Mã bưu chính · QĐ 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025

Mã bưu chính Tỉnh Sơn La

Đầu số 34xxx

Phường, xã có mã
75 / 75
Phường
8
Xã
67
Đặc khu
0

Bảng mã bưu chính Thông tin Tỉnh Sơn La

Vị trí Tỉnh Sơn La trên bản đồ Việt Nam
Ảnh: Chemistry(NuTech)+TUBS · CC BY-SA 3.0 · Wikimedia Commons

Mã bưu chính 75 phường, xã, đặc khu

Bấm vào nút Sao chép để chép mã. Lọc theo tên mới, tên xã cũ, huyện cũ hoặc mã số.

Đơn vị hành chính Mã bưu chính Hình thành từ (xã cũ)
Phường Chiềng An Mã ĐVHC 03664 34107 Phường Chiềng An (Thành phố Sơn La); Xã Chiềng Xôm (Thành phố Sơn La); Xã Chiềng Đen (Thành phố Sơn La)
Phường Chiềng Cơi Mã ĐVHC 03670 34111 Phường Chiềng Cơi (Thành phố Sơn La); Xã Hua La (Thành phố Sơn La); Xã Chiềng Cọ (Thành phố Sơn La)
Phường Tô Hiệu Mã ĐVHC 03646 34112 Phường Quyết Thắng (Thành phố Sơn La); Phường Quyết Tâm (Thành phố Sơn La); Phường Chiềng Lề (Thành phố Sơn La); Phường Tô Hiệu (Thành phố Sơn La)
Phường Chiềng Sinh Mã ĐVHC 03679 34116 Phường Chiềng Sinh (Thành phố Sơn La); Xã Chiềng Ngần (Thành phố Sơn La)
Xã Ngọc Chiến Mã ĐVHC 03820 34208 Giữ nguyên, không sáp nhập
Xã Chiềng Lao Mã ĐVHC 03814 34210 Xã Nậm Giôn (Huyện Mường La); Xã Hua Trai (Huyện Mường La); Xã Chiềng Lao (Huyện Mường La)
Xã Mường Bú Mã ĐVHC 03847 34216 Xã Mường Chùm (Huyện Mường La); Xã Tạ Bú (Huyện Mường La); Xã Mường Bú (Huyện Mường La)
Xã Chiềng Hoa Mã ĐVHC 03850 34218 Xã Chiềng Ân (Huyện Mường La); Xã Chiềng Công (Huyện Mường La); Xã Chiềng Hoa (Huyện Mường La)
Xã Mường La Mã ĐVHC 03808 34222 Thị trấn Ít Ong (Huyện Mường La); Xã Nậm Păm (Huyện Mường La); Xã Chiềng San (Huyện Mường La); Xã Chiềng Muôn (Huyện Mường La); Xã Mường Trai (Huyện Mường La); Xã Pi Toong (Huyện Mường La)
Xã Mường Chiên Mã ĐVHC 03688 34256 Xã Chiềng Khay (Huyện Quỳnh Nhai); Xã Cà Nàng (Huyện Quỳnh Nhai); Xã Mường Chiên (Huyện Quỳnh Nhai)
Xã Mường Sại Mã ĐVHC 03712 34264 Xã Nậm ét (Huyện Quỳnh Nhai); Xã Mường Sại (Huyện Quỳnh Nhai)
Xã Mường Giôn Mã ĐVHC 03694 34266 Xã Pá Ma Pha Khinh (Huyện Quỳnh Nhai); Xã Mường Giôn (Huyện Quỳnh Nhai)
Xã Quỳnh Nhai Mã ĐVHC 03703 34267 Xã Mường Giàng (Huyện Quỳnh Nhai); Xã Chiềng Bằng (Huyện Quỳnh Nhai); Xã Chiềng Khoang (Huyện Quỳnh Nhai); Xã Chiềng Ơn (Huyện Quỳnh Nhai)
Xã Thuận Châu Mã ĐVHC 03721 34306 Thị trấn Thuận Châu (Huyện Thuận Châu); Xã Chiềng Ly (Huyện Thuận Châu); Xã Phổng Lăng (Huyện Thuận Châu); Xã Thôm Mòn (Huyện Thuận Châu); Xã Tông Lạnh (Huyện Thuận Châu); Xã Chiềng Pấc (Huyện Thuận Châu)
Xã Chiềng La Mã ĐVHC 03754 34307 Xã Chiềng Ngàm (Huyện Thuận Châu); Xã Noong Lay (Huyện Thuận Châu); Xã Tông Cọ (Huyện Thuận Châu); Xã Chiềng La (Huyện Thuận Châu)
Xã Mường Khiêng Mã ĐVHC 03757 34311 Xã Liệp Tè (Huyện Thuận Châu); Xã Bó Mười (Huyện Thuận Châu); Xã Mường Khiêng (Huyện Thuận Châu)
Xã Mường É Mã ĐVHC 03727 34318 Xã Phổng Lập (Huyện Thuận Châu); Xã Mường é (Huyện Thuận Châu)
Xã Long Hẹ Mã ĐVHC 03763 34322 Xã é Tòng (Huyện Thuận Châu); Xã Long Hẹ (Huyện Thuận Châu)
Xã Mường Bám Mã ĐVHC 03760 34324 Giữ nguyên, không sáp nhập
Xã Co Mạ Mã ĐVHC 03781 34325 Xã Co Tòng (Huyện Thuận Châu); Xã Pá Lông (Huyện Thuận Châu); Xã Co Mạ (Huyện Thuận Châu)
Xã Nậm Lầu Mã ĐVHC 03784 34332 Xã Chiềng Bôm (Huyện Thuận Châu); Xã Púng Tra (Huyện Thuận Châu); Xã Nậm Lầu (Huyện Thuận Châu)
Xã Muổi Nọi Mã ĐVHC 03799 34334 Xã Bản Lầm (Huyện Thuận Châu); Xã Bon Phặng (Huyện Thuận Châu); Xã Muổi Nọi (Huyện Thuận Châu)
Xã Bình Thuận Mã ĐVHC 03724 34335 Xã Phổng Lái (Huyện Thuận Châu); Xã Chiềng Pha (Huyện Thuận Châu)
Xã Sông Mã Mã ĐVHC 04168 34406 Thị trấn Sông Mã (Huyện Sông Mã); Xã Nà Nghịu (Huyện Sông Mã)
Xã Chiềng Khoong Mã ĐVHC 04204 34407 Xã Mường Cai (Huyện Sông Mã); Xã Chiềng Khoong (Huyện Sông Mã)
Xã Nậm Ty Mã ĐVHC 04186 34409 Xã Chiềng Phung (Huyện Sông Mã); Xã Nậm Ty (Huyện Sông Mã)
Xã Mường Lầm Mã ĐVHC 04183 34411 Xã Đứa Mòn (Huyện Sông Mã); Xã Mường Lầm (Huyện Sông Mã)
Xã Bó Sinh Mã ĐVHC 04171 34412 Xã Pú Pẩu (Huyện Sông Mã); Xã Chiềng En (Huyện Sông Mã); Xã Bó Sinh (Huyện Sông Mã)
Xã Chiềng Sơ Mã ĐVHC 04195 34417 Xã Yên Hưng (Huyện Sông Mã); Xã Chiềng Sơ (Huyện Sông Mã)
Xã Huổi Một Mã ĐVHC 04210 34419 Xã Nậm Mằn (Huyện Sông Mã); Xã Huổi Một (Huyện Sông Mã)
Xã Mường Hung Mã ĐVHC 04219 34421 Xã Chiềng Cang (Huyện Sông Mã); Xã Mường Hung (Huyện Sông Mã)
Xã Chiềng Khương Mã ĐVHC 04222 34422 Xã Mường Sai (Huyện Sông Mã); Xã Chiềng Khương (Huyện Sông Mã)
Xã Sốp Cộp Mã ĐVHC 04231 34456 Xã Mường Và (Huyện Sốp Cộp); Xã Nậm Lạnh (Huyện Sốp Cộp); Xã Sốp Cộp (Huyện Sốp Cộp)
Xã Púng Bánh Mã ĐVHC 04228 34458 Xã Dồm Cang (Huyện Sốp Cộp); Xã Sam Kha (Huyện Sốp Cộp); Xã Púng Bánh (Huyện Sốp Cộp)
Xã Mường Lèo Mã ĐVHC 04240 34460 Giữ nguyên, không sáp nhập
Xã Mường Lạn Mã ĐVHC 04246 34463 Giữ nguyên, không sáp nhập
Xã Tà Hộc Mã ĐVHC 04136 34508 Xã Nà Pó (Huyện Mai Sơn); Xã Tà Hộc (Huyện Mai Sơn)
Xã Chiềng Sung Mã ĐVHC 04108 34510 Xã Chiềng Chăn (Huyện Mai Sơn); Xã Chiềng Sung (Huyện Mai Sơn)
Xã Chiềng Mung Mã ĐVHC 04123 34513 Xã Mường Bằng (Huyện Mai Sơn); Xã Mường Bon (Huyện Mai Sơn); Xã Chiềng Mung (Huyện Mai Sơn)
Xã Mường Chanh Mã ĐVHC 04117 34516 Xã Chiềng Chung (Huyện Mai Sơn); Xã Mương Chanh (Huyện Mai Sơn)
Xã Phiêng Cằm Mã ĐVHC 04144 34518 Xã Chiềng Nơi (Huyện Mai Sơn); Xã Phiêng Cằm (Huyện Mai Sơn)
Xã Chiềng Mai Mã ĐVHC 04132 34520 Xã Chiềng Ban (Huyện Mai Sơn); Xã Chiềng Kheo (Huyện Mai Sơn); Xã Chiềng Dong (Huyện Mai Sơn); Xã Chiềng Ve (Huyện Mai Sơn); Xã Chiềng Mai (Huyện Mai Sơn)
Xã Phiêng Pằn Mã ĐVHC 04159 34524 Xã Nà Ơt (Huyện Mai Sơn); Xã Chiềng Lương (Huyện Mai Sơn); Xã Phiêng Pằn (Huyện Mai Sơn)
Xã Mai Sơn Mã ĐVHC 04105 34528 Thị trấn Hát Lót (Huyện Mai Sơn); Xã Hát Lót (Huyện Mai Sơn); Xã Cò Nòi (Huyện Mai Sơn)
Xã Bắc Yên Mã ĐVHC 03856 34606 Thị trấn Bắc Yên (Huyện Bắc Yên); Xã Phiêng Ban (Huyện Bắc Yên); Xã Hồng Ngài (Huyện Bắc Yên); Xã Song Pe (Huyện Bắc Yên)
Xã Tà Xùa Mã ĐVHC 03868 34607 Xã Làng Chếu (Huyện Bắc Yên); Xã Háng Đồng (Huyện Bắc Yên); Xã Tà Xùa (Huyện Bắc Yên)
Xã Xím Vàng Mã ĐVHC 03862 34609 Xã Hang Chú (Huyện Bắc Yên); Xã Xím Vàng (Huyện Bắc Yên)
Xã Pắc Ngà Mã ĐVHC 03871 34611 Xã Chim Vàn (Huyện Bắc Yên); Xã Pắc Ngà (Huyện Bắc Yên)
Xã Tạ Khoa Mã ĐVHC 03880 34616 Xã Mường Khoa (Huyện Bắc Yên); Xã Hua Nhàn (Huyện Bắc Yên); Xã Tạ Khoa (Huyện Bắc Yên)
Xã Chiềng Sại Mã ĐVHC 03892 34618 Xã Phiêng Côn (Huyện Bắc Yên); Xã Chiềng Sại (Huyện Bắc Yên)
Xã Yên Châu Mã ĐVHC 04075 34656 Xã Viêng Lán (Huyện Yên Châu); Thị trấn Yên Châu (Huyện Yên Châu); Xã Chiềng Đông (Huyện Yên Châu); Xã Chiềng Sàng (Huyện Yên Châu); Xã Chiềng Pằn (Huyện Yên Châu); Xã Chiềng Khoi (Huyện Yên Châu); Xã Sập Vạt (Huyện Yên Châu)
Xã Yên Sơn Mã ĐVHC 04087 34662 Xã Chiềng On (Huyện Yên Châu); Xã Yên Sơn (Huyện Yên Châu)
Xã Phiêng Khoài Mã ĐVHC 04099 34664 Giữ nguyên, không sáp nhập
Xã Chiềng Hặc Mã ĐVHC 04078 34666 Xã Tú Nang (Huyện Yên Châu); Xã Mường Lựm (Huyện Yên Châu); Xã Chiềng Hặc (Huyện Yên Châu)
Xã Lóng Phiêng Mã ĐVHC 04096 34667 Xã Chiềng Tương (Huyện Yên Châu); Xã Lóng Phiêng (Huyện Yên Châu)
Xã Đoàn Kết Mã ĐVHC 04000 34709 Thị trấn NT Mộc Châu (Huyện Mộc Châu) – một phần; Xã Phiêng Luông (Huyện Mộc Châu) – một phần; Xã Hua Păng (Huyện Mộc Châu); Xã Tà Lai (Huyện Mộc Châu); Xã Nà Mường (Huyện Mộc Châu); Xã Qui Hướng (Huyện Mộc Châu)
Xã Tân Yên Mã ĐVHC 03997 34711 Xã Tân Hợp (Huyện Mộc Châu); Xã Tân Lập (Huyện Mộc Châu)
Xã Lóng Sập Mã ĐVHC 04045 34717 Xã Chiềng Khừa (Huyện Mộc Châu); Xã Lóng Sập (Huyện Mộc Châu)
Xã Chiềng Sơn Mã ĐVHC 03985 34718 Xã Chiềng Xuân (Huyện Vân Hồ); Xã Chiềng Sơn (Huyện Mộc Châu)
Phường Mộc Sơn Mã ĐVHC 03979 34721 Xã Đông Sang (Huyện Mộc Châu); Thị trấn Mộc Châu (Huyện Mộc Châu) – một phần
Phường Thảo Nguyên Mã ĐVHC 03982 34722 Thị trấn NT Mộc Châu (Huyện Mộc Châu) – một phần
Phường Vân Sơn Mã ĐVHC 04033 34724 Thị trấn NT Mộc Châu (Huyện Mộc Châu) – một phần; Xã Phiêng Luông (Huyện Mộc Châu) – một phần
Phường Mộc Châu Mã ĐVHC 03980 34725 Thị trấn Mộc Châu (Huyện Mộc Châu) – một phần; Xã Mường Sang (Huyện Mộc Châu); Xã Chiềng Hắc (Huyện Mộc Châu)
Xã Vân Hồ Mã ĐVHC 04048 34806 Xã Lóng Luông (Huyện Vân Hồ); Xã Chiềng Yên (Huyện Vân Hồ); Xã Mường Men (Huyện Vân Hồ); Xã Vân Hồ (Huyện Vân Hồ)
Xã Song Khủa Mã ĐVHC 04006 34812 Xã Mường Tè (Huyện Vân Hồ); Xã Liên Hoà (Huyện Vân Hồ); Xã Quang Minh (Huyện Vân Hồ); Xã Song Khủa (Huyện Vân Hồ)
Xã Tô Múa Mã ĐVHC 04018 34815 Xã Chiềng Khoa (Huyện Vân Hồ); Xã Suối Bàng (Huyện Vân Hồ); Xã Tô Múa (Huyện Vân Hồ)
Xã Xuân Nha Mã ĐVHC 04057 34818 Xã Tân Xuân (Huyện Vân Hồ); Xã Xuân Nha (Huyện Vân Hồ)
Xã Mường Cơi Mã ĐVHC 03907 34908 Xã Mường Thải (Huyện Phù Yên); Xã Tân Lang (Huyện Phù Yên); Xã Mường Cơi (Huyện Phù Yên)
Xã Suối Tọ Mã ĐVHC 03901 34910 Xã Quang Huy (Huyện Phù Yên) – một phần; Xã Suối Tọ (Huyện Phù Yên)
Xã Gia Phù Mã ĐVHC 03922 34916 Xã Tường Phù (Huyện Phù Yên); Xã Suối Bau (Huyện Phù Yên); Xã Sập Xa (Huyện Phù Yên); Xã Gia Phù (Huyện Phù Yên)
Xã Kim Bon Mã ĐVHC 03961 34921 Xã Đá Đỏ (Huyện Phù Yên); Xã Kim Bon (Huyện Phù Yên)
Xã Tường Hạ Mã ĐVHC 03958 34923 Xã Tường Thượng (Huyện Phù Yên); Xã Tường Phong (Huyện Phù Yên); Xã Tường Tiến (Huyện Phù Yên); Xã Tường Hạ (Huyện Phù Yên)
Xã Tân Phong Mã ĐVHC 03970 34930 Xã Bắc Phong (Huyện Phù Yên); Xã Nam Phong (Huyện Phù Yên); Xã Tân Phong (Huyện Phù Yên)
Xã Mường Bang Mã ĐVHC 03943 34932 Xã Mường Do (Huyện Phù Yên); Xã Mường Lang (Huyện Phù Yên); Xã Mường Bang (Huyện Phù Yên)
Xã Phù Yên Mã ĐVHC 03910 34933 Xã Huy Bắc (Huyện Phù Yên); Xã Quang Huy (Huyện Phù Yên) – một phần; Thị trấn Phù Yên (Huyện Phù Yên); Xã Huy Hạ (Huyện Phù Yên); Xã Huy Tường (Huyện Phù Yên); Xã Huy Tân (Huyện Phù Yên); Xã Huy Thượng (Huyện Phù Yên)

Tra cứu mã bưu chính trong tỉnh

Tra cứu theo địa chỉ cũ trong Tỉnh Sơn La

Ví dụ: Thục Phán, phuc xa (tên xã cũ), 21117 hoặc 211.

Câu hỏi thường gặp

Mã bưu chính Tỉnh Sơn La là gì?

Mã bưu chính các phường, xã thuộc Tỉnh Sơn La bắt đầu bằng 34xxx. Mỗi phường, xã, đặc khu có một mã 5 số riêng theo QĐ 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025.

Tỉnh Sơn La có bao nhiêu mã bưu chính cấp xã?

Tỉnh Sơn La có 75 đơn vị hành chính cấp xã (8 phường và 67 xã).

Ví dụ ghi mã bưu chính ở Tỉnh Sơn La?

Ví dụ: … Phường Chiềng An, Tỉnh Sơn La 34107. Mã đặt ngay sau tên tỉnh/thành, cách một khoảng trắng.

Xã cũ ở Tỉnh Sơn La đã sáp nhập thì dùng mã nào?

Dùng mã của phường, xã mới. Gõ tên xã cũ vào ô lọc của bảng hoặc ô tra cứu để tìm đơn vị mới tương ứng; trung tâm hành chính tỉnh hiện đặt tại Thành phố Sơn La.

Mã bưu chính tỉnh, thành khác

Nguồn: QĐ 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025. Dữ liệu nạp ngày 29/10/2026. Danh sách xã cũ hợp thành được đối chiếu tự động và có thể còn sai sót.

Xoilac 365