Mã bưu chính · QĐ 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025

Mã bưu chính Tỉnh Cà Mau

Đầu số 97xxx98xxx

Phường, xã có mã
64 / 64
Phường
9
Xã
55
Đặc khu
0

Bảng mã bưu chính Thông tin Tỉnh Cà Mau

Vị trí Tỉnh Cà Mau trên bản đồ Việt Nam
Ảnh: Chemistry(NuTech)+TUBS · CC BY-SA 3.0 · Wikimedia Commons

Mã bưu chính 64 phường, xã, đặc khu

Bấm vào nút Sao chép để chép mã. Lọc theo tên mới, tên xã cũ, huyện cũ hoặc mã số.

Đơn vị hành chính Mã bưu chính Hình thành từ (xã cũ)
Phường Vĩnh Trạch Mã ĐVHC 31834 97112 Phường 5 (Thành phố Bạc Liêu); Xã Vĩnh Trạch (Thành phố Bạc Liêu)
Phường Hiệp Thành Mã ĐVHC 31840 97114 Phường Nhà Mát (Thành phố Bạc Liêu); Xã Vĩnh Trạch Đông (Thành phố Bạc Liêu); Xã Hiệp Thành (Thành phố Bạc Liêu)
Phường Bạc Liêu Mã ĐVHC 31825 97116 Phường 1 (Thành phố Bạc Liêu); Phường 2 (Thành phố Bạc Liêu); Phường 7 (Thành phố Bạc Liêu); Phường 8 (Thành phố Bạc Liêu); Phường 3 (Thành phố Bạc Liêu)
Xã Châu Thới Mã ĐVHC 31894 97206 Xã Vĩnh Hưng (Huyện Vĩnh Lợi); Xã Vĩnh Hưng A (Huyện Vĩnh Lợi); Xã Châu Thới (Huyện Vĩnh Lợi)
Xã Hưng Hội Mã ĐVHC 31906 97209 Xã Hưng Thành (Huyện Vĩnh Lợi); Xã Hưng Hội (Huyện Vĩnh Lợi)
Xã Vĩnh Lợi Mã ĐVHC 31900 97214 Thị trấn Châu Hưng (Huyện Vĩnh Lợi); Xã Châu Hưng A (Huyện Vĩnh Lợi)
Xã Vĩnh Lộc Mã ĐVHC 31858 97307 Xã Vĩnh Lộc A (Huyện Hồng Dân); Xã Vĩnh Lộc (Huyện Hồng Dân)
Xã Ninh Thạnh Lợi Mã ĐVHC 31864 97310 Xã Ninh Thạnh Lợi A (Huyện Hồng Dân); Xã Ninh Thạnh Lợi (Huyện Hồng Dân)
Xã Ninh Quới Mã ĐVHC 31849 97313 Xã Ninh Quới A (Huyện Hồng Dân); Xã Ninh Quới (Huyện Hồng Dân)
Xã Hồng Dân Mã ĐVHC 31843 97315 Thị trấn Ngan Dừa (Huyện Hồng Dân); Xã Lộc Ninh (Huyện Hồng Dân); Xã Ninh Hòa (Huyện Hồng Dân)
Xã Phước Long Mã ĐVHC 31867 97406 Thị trấn Phước Long (Huyện Phước Long); Xã Vĩnh Phú Đông (Huyện Phước Long)
Xã Vĩnh Thanh Mã ĐVHC 31882 97411 Xã Hưng Phú (Huyện Phước Long); Xã Vĩnh Thanh (Huyện Phước Long)
Xã Vĩnh Phước Mã ĐVHC 31876 97414 Xã Phước Long (Huyện Phước Long); Xã Vĩnh Phú Tây (Huyện Phước Long)
Xã Phong Hiệp Mã ĐVHC 31885 97415 Xã Phong Thạnh Tây A (Huyện Phước Long); Xã Phong Thạnh Tây B (Huyện Phước Long)
Phường Láng Tròn Mã ĐVHC 31951 97508 Phường Láng Tròn (Thị xã Giá Rai); Xã Phong Tân (Thị xã Giá Rai); Xã Phong Thạnh Đông (Thị xã Giá Rai)
Phường Giá Rai Mã ĐVHC 31942 97516 Phường 1 (Thị xã Giá Rai); Phường Hộ Phòng (Thị xã Giá Rai); Xã Phong Thạnh (Thị xã Giá Rai); Xã Phong Thạnh A (Thị xã Giá Rai)
Xã Phong Thạnh Mã ĐVHC 31957 97517 Xã Tân Thạnh (Thị xã Giá Rai); Xã Phong Thạnh Tây (Thị xã Giá Rai); Xã Tân Phong (Thị xã Giá Rai)
Xã Gành Hào Mã ĐVHC 31972 97606 Thị trấn Gành Hào (Huyện Đông Hải); Xã Long Điền Tây (Huyện Đông Hải)
Xã Long Điền Mã ĐVHC 31985 97611 Xã Điền Hải (Huyện Đông Hải); Xã Long Điền (Huyện Đông Hải)
Xã An Trạch Mã ĐVHC 31988 97613 Xã An Trạch A (Huyện Đông Hải); Xã An Trạch (Huyện Đông Hải)
Xã Định Thành Mã ĐVHC 31993 97614 Xã An Phúc (Huyện Đông Hải); Xã Định Thành A (Huyện Đông Hải); Xã Định Thành (Huyện Đông Hải)
Xã Đông Hải Mã ĐVHC 31975 97617 Xã Long Điền Đông (Huyện Đông Hải); Xã Long Điền Đông A (Huyện Đông Hải)
Xã Hoà Bình Mã ĐVHC 31891 97706 Thị trấn Hòa Bình (Huyện Hoà Bình); Xã Vĩnh Mỹ A (Huyện Hoà Bình); Xã Long Thạnh (Huyện Vĩnh Lợi)
Xã Vĩnh Hậu Mã ĐVHC 31927 97712 Xã Vĩnh Thịnh (Huyện Hoà Bình); Xã Vĩnh Hậu A (Huyện Hoà Bình); Xã Vĩnh Hậu (Huyện Hoà Bình)
Xã Vĩnh Mỹ Mã ĐVHC 31918 97714 Xã Minh Diệu (Huyện Hoà Bình); Xã Vĩnh Bình (Huyện Hoà Bình); Xã Vĩnh Mỹ B (Huyện Hoà Bình)
Phường Tân Thành Mã ĐVHC 32025 98112 Phường 5 (Thành phố Cà Mau); Phường Tân Thành (Thành phố Cà Mau); Xã Tân Thành (Thành phố Cà Mau); Phường 7 (Thành phố Cà Mau); Phường 6 (Thành phố Cà Mau); Xã Định Bình (Thành phố Cà Mau); Xã Tắc Vân (Thành phố Cà Mau)
Phường An Xuyên Mã ĐVHC 32002 98113 Phường 1 (Thành phố Cà Mau); Phường 2 (Thành phố Cà Mau); Phường 9 (Thành phố Cà Mau); Phường Tân Xuyên (Thành phố Cà Mau); Xã An Xuyên (Thành phố Cà Mau)
Phường Hoà Thành Mã ĐVHC 32041 98120 Xã Hòa Tân (Thành phố Cà Mau); Xã Hòa Thành (Thành phố Cà Mau); Phường 7 (Thành phố Cà Mau) – một phần; Phường 6 (Thành phố Cà Mau) – một phần; Xã Định Bình (Thành phố Cà Mau) – một phần; Xã Tắc Vân (Thành phố Cà Mau) – một phần
Phường Lý Văn Lâm Mã ĐVHC 32014 98121 Phường 8 (Thành phố Cà Mau); Xã Lý Văn Lâm (Thành phố Cà Mau); Xã Lợi An (Huyện Trần Văn Thời) – một phần
Xã Thới Bình Mã ĐVHC 32065 98206 Thị trấn Thới Bình (Huyện Thới Bình); Xã Thới Bình (Huyện Thới Bình)
Xã Trí Phải Mã ĐVHC 32071 98207 Xã Trí Lực (Huyện Thới Bình); Xã Tân Phú (Huyện Thới Bình); Xã Trí Phải (Huyện Thới Bình)
Xã Biển Bạch Mã ĐVHC 32069 98211 Xã Tân Bằng (Huyện Thới Bình); Xã Biển Bạch Đông (Huyện Thới Bình); Xã Biển Bạch (Huyện Thới Bình)
Xã Tân Lộc Mã ĐVHC 32083 98216 Xã Tân Lộc Bắc (Huyện Thới Bình); Xã Tân Lộc Đông (Huyện Thới Bình); Xã Tân Lộc (Huyện Thới Bình)
Xã Hồ Thị Kỷ Mã ĐVHC 32092 98217 Giữ nguyên, không sáp nhập
Xã Khánh Lâm Mã ĐVHC 32062 98311 Xã Khánh Hội (Huyện U Minh); Xã Nguyễn Phích (Huyện U Minh); Xã Khánh Lâm (Huyện U Minh) – một phần
Xã Nguyễn Phích Mã ĐVHC 32044 98312 Thị trấn U Minh (Huyện U Minh); Xã Nguyễn Phích (Huyện U Minh); Xã Khánh Thuận (Huyện U Minh) – một phần
Xã Khánh An Mã ĐVHC 32059 98313 Xã Khánh An (Huyện U Minh); Xã Nguyễn Phích (Huyện U Minh) – một phần
Xã U Minh Mã ĐVHC 32047 98314 Xã Khánh Tiến (Huyện U Minh); Xã Khánh Hòa (Huyện U Minh); Xã Khánh Thuận (Huyện U Minh); Xã Khánh Lâm (Huyện U Minh)
Xã Trần Văn Thời Mã ĐVHC 32095 98406 Thị trấn Trần Văn Thời (Huyện Trần Văn Thời); Xã Khánh Lộc (Huyện Trần Văn Thời); Xã Phong Lạc (Huyện Trần Văn Thời); Xã Lợi An (Huyện Trần Văn Thời); Xã Trần Hợi (Huyện Trần Văn Thời) – một phần; Xã Phong Điền (Huyện Trần Văn Thời) – một phần
Xã Khánh Hưng Mã ĐVHC 32119 98409 Xã Khánh Hải (Huyện Trần Văn Thời); Xã Khánh Hưng (Huyện Trần Văn Thời)
Xã Khánh Bình Mã ĐVHC 32110 98413 Xã Khánh Bình Đông (Huyện Trần Văn Thời); Xã Khánh Bình (Huyện Trần Văn Thời)
Xã Sông Đốc Mã ĐVHC 32098 98417 Thị trấn Sông Đốc (Huyện Trần Văn Thời); Xã Phong Điền (Huyện Trần Văn Thời)
Xã Đá Bạc Mã ĐVHC 32104 98419 Xã Khánh Bình Tây (Huyện Trần Văn Thời); Xã Khánh Bình Tây Bắc (Huyện Trần Văn Thời); Xã Trần Hợi (Huyện Trần Văn Thời) – một phần
Xã Cái Đôi Vàm Mã ĐVHC 32212 98507 Thị trấn Cái Đôi Vàm (Huyện Phú Tân); Xã Nguyễn Việt Khái (Huyện Phú Tân)
Xã Phú Tân Mã ĐVHC 32218 98511 Xã Tân Hải (Huyện Phú Tân); Xã Phú Tân (Huyện Phú Tân)
Xã Phú Mỹ Mã ĐVHC 32214 98512 Xã Phú Thuận (Huyện Phú Tân); Xã Phú Mỹ (Huyện Phú Tân); Xã Hoà Mỹ (Huyện Cái Nước)
Xã Nguyễn Việt Khái Mã ĐVHC 32227 98515 Xã Tân Hưng Tây (Huyện Phú Tân); Xã Rạch Chèo (Huyện Phú Tân); Xã Việt Thắng (Huyện Phú Tân)
Xã Cái Nước Mã ĐVHC 32128 98606 Thị trấn Cái Nước (Huyện Cái Nước); Xã Trần Thới (Huyện Cái Nước); Xã Đông Hưng (Huyện Cái Nước) – một phần; Xã Đông Thới (Huyện Cái Nước) – một phần; Xã Tân Hưng Đông (Huyện Cái Nước) – một phần
Xã Tân Hưng Mã ĐVHC 32137 98611 Xã Tân Hưng (Huyện Cái Nước); Xã Đông Hưng (Huyện Cái Nước); Xã Đông Thới (Huyện Cái Nước); Xã Hoà Mỹ (Huyện Cái Nước)
Xã Hưng Mỹ Mã ĐVHC 32140 98613 Xã Hưng Mỹ (Huyện Cái Nước); Xã Tân Hưng Đông (Huyện Cái Nước); Xã Hoà Mỹ (Huyện Cái Nước) – một phần
Xã Lương Thế Trân Mã ĐVHC 32134 98616 Xã Thạnh Phú (Huyện Cái Nước); Xã Phú Hưng (Huyện Cái Nước); Xã Lương Thế Trân (Huyện Cái Nước); Xã Lợi An (Huyện Trần Văn Thời)
Xã Đầm Dơi Mã ĐVHC 32152 98706 Thị trấn Đầm Dơi (Huyện Đầm Dơi); Xã Tân Duyệt (Huyện Đầm Dơi); Xã Tân Dân (Huyện Đầm Dơi); Xã Tạ An Khương (Huyện Đầm Dơi) – một phần
Xã Tạ An Khương Mã ĐVHC 32155 98708 Xã Tạ An Khương Đông (Huyện Đầm Dơi); Xã Tạ An Khương Nam (Huyện Đầm Dơi); Xã Tạ An Khương (Huyện Đầm Dơi)
Xã Trần Phán Mã ĐVHC 32161 98710 Xã Tân Trung (Huyện Đầm Dơi); Xã Trần Phán (Huyện Đầm Dơi)
Xã Quách Phẩm Mã ĐVHC 32182 98716 Xã Quách Phẩm Bắc (Huyện Đầm Dơi); Xã Quách Phẩm (Huyện Đầm Dơi)
Xã Thanh Tùng Mã ĐVHC 32185 98717 Xã Ngọc Chánh (Huyện Đầm Dơi); Xã Thanh Tùng (Huyện Đầm Dơi)
Xã Tân Tiến Mã ĐVHC 32188 98720 Xã Nguyễn Huân (Huyện Đầm Dơi); Xã Tân Tiến (Huyện Đầm Dơi)
Xã Tân Thuận Mã ĐVHC 32167 98721 Xã Tân Đức (Huyện Đầm Dơi); Xã Tân Thuận (Huyện Đầm Dơi)
Xã Năm Căn Mã ĐVHC 32191 98806 Xã Hàng Vịnh (Huyện Năm Căn); Thị trấn Năm Căn (Huyện Năm Căn) – một phần; Xã Hàm Rồng (Huyện Năm Căn) – một phần
Xã Đất Mới Mã ĐVHC 32201 98810 Xã Lâm Hải (Huyện Năm Căn); Xã Đất Mới (Huyện Năm Căn); Thị trấn Năm Căn (Huyện Năm Căn); Xã Hàm Rồng (Huyện Năm Căn); Xã Viên An (Huyện Ngọc Hiển) – một phần
Xã Tam Giang Mã ĐVHC 32206 98812 Xã Hiệp Tùng (Huyện Năm Căn); Xã Tam Giang Đông (Huyện Năm Căn); Xã Tam Giang (Huyện Năm Căn)
Xã Đất Mũi Mã ĐVHC 32248 98912 Xã Đất Mũi (Huyện Ngọc Hiển); Xã Viên An (Huyện Ngọc Hiển); Xã Tân Ân (Huyện Ngọc Hiển) – một phần
Xã Phan Ngọc Hiển Mã ĐVHC 32244 98913 Thị trấn Rạch Gốc (Huyện Ngọc Hiển); Xã Viên An Đông (Huyện Ngọc Hiển); Xã Tân Ân (Huyện Ngọc Hiển)
Xã Tân Ân Mã ĐVHC 32236 98914 Xã Tam Giang Tây (Huyện Ngọc Hiển); Xã Tân Ân Tây (Huyện Ngọc Hiển)

Tra cứu mã bưu chính trong tỉnh

Tra cứu theo địa chỉ cũ trong Tỉnh Cà Mau

Ví dụ: Thục Phán, phuc xa (tên xã cũ), 21117 hoặc 211.

Câu hỏi thường gặp

Mã bưu chính Tỉnh Cà Mau là gì?

Mã bưu chính các phường, xã thuộc Tỉnh Cà Mau bắt đầu bằng 97xxx, 98xxx. Mỗi phường, xã, đặc khu có một mã 5 số riêng theo QĐ 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025.

Tỉnh Cà Mau có bao nhiêu mã bưu chính cấp xã?

Tỉnh Cà Mau có 64 đơn vị hành chính cấp xã (9 phường và 55 xã).

Ví dụ ghi mã bưu chính ở Tỉnh Cà Mau?

Ví dụ: … Phường Vĩnh Trạch, Tỉnh Cà Mau 97112. Mã đặt ngay sau tên tỉnh/thành, cách một khoảng trắng.

Xã cũ ở Tỉnh Cà Mau đã sáp nhập thì dùng mã nào?

Dùng mã của phường, xã mới. Gõ tên xã cũ vào ô lọc của bảng hoặc ô tra cứu để tìm đơn vị mới tương ứng; trung tâm hành chính tỉnh hiện đặt tại Thành phố Cà Mau.

Mã bưu chính tỉnh, thành khác

Nguồn: QĐ 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025. Dữ liệu nạp ngày 29/10/2026. Danh sách xã cũ hợp thành được đối chiếu tự động và có thể còn sai sót.

Xoilac 365