Mã bưu chính · QĐ 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025
Mã bưu chính Tỉnh Đắk Lắk
Đầu số 56xxx63xxx64xxx
- Phường, xã có mã
- 102 / 102
- Phường
- 14
- Xã
- 88
- Đặc khu
- 0
Mã bưu chính 102 phường, xã, đặc khu
Bấm vào nút Sao chép để chép mã. Lọc theo tên mới, tên xã cũ, huyện cũ hoặc mã số.
| Đơn vị hành chính | Mã bưu chính | Hình thành từ (xã cũ) |
|---|---|---|
| Phường Bình Kiến Mã ĐVHC 22045 | 56119 | Xã An Phú (Thành phố Tuy Hoà); Xã Hòa Kiến (Thành phố Tuy Hoà); Xã Bình Kiến (Thành phố Tuy Hoà); Phường 9 (Thành phố Tuy Hoà) – một phần |
| Phường Tuy Hòa Mã ĐVHC 22015 | 56122 | Phường 1 (Thành phố Tuy Hoà); Phường 2 (Thành phố Tuy Hoà); Phường 4 (Thành phố Tuy Hoà); Phường 5 (Thành phố Tuy Hoà); Phường 7 (Thành phố Tuy Hoà); Phường 9 (Thành phố Tuy Hoà); Xã Hòa An (Huyện Phú Hoà) – một phần; Xã Hòa Trị (Huyện Phú Hoà) – một phần |
| Phường Phú Yên Mã ĐVHC 22240 | 56123 | Phường Phú Đông (Thành phố Tuy Hoà); Phường Phú Lâm (Thành phố Tuy Hoà); Phường Phú Thạnh (Thành phố Tuy Hoà); Xã Hòa Thành (Thị xã Đông Hòa); Phường Hòa Hiệp Bắc (Thị xã Đông Hòa); Xã Hòa Bình 1 (Huyện Tây Hoà) – một phần |
| Xã Tuy An Bắc Mã ĐVHC 22114 | 56222 | Thị trấn Chí Thạnh (Huyện Tuy An); Xã An Dân (Huyện Tuy An); Xã An Định (Huyện Tuy An) |
| Xã Tuy An Đông Mã ĐVHC 22120 | 56223 | Xã An Ninh Đông (Huyện Tuy An); Xã An Ninh Tây (Huyện Tuy An); Xã An Thạch (Huyện Tuy An) |
| Xã Ô Loan Mã ĐVHC 22147 | 56224 | Xã An Hiệp (Huyện Tuy An); Xã An Hòa Hải (Huyện Tuy An); Xã An Cư (Huyện Tuy An) |
| Xã Tuy An Nam Mã ĐVHC 22153 | 56225 | Xã An Thọ (Huyện Tuy An); Xã An Mỹ (Huyện Tuy An); Xã An Chấn (Huyện Tuy An) |
| Xã Tuy An Tây Mã ĐVHC 22132 | 56226 | Xã An Nghiệp (Huyện Tuy An); Xã An Xuân (Huyện Tuy An); Xã An Lĩnh (Huyện Tuy An) |
| Phường Xuân Đài Mã ĐVHC 22076 | 56308 | Phường Xuân Thành (Thị xã Sông Cầu); Phường Xuân Đài (Thị xã Sông Cầu) |
| Xã Xuân Cảnh Mã ĐVHC 22060 | 56315 | Xã Xuân Bình (Thị xã Sông Cầu); Xã Xuân Cảnh (Thị xã Sông Cầu) |
| Xã Xuân Lộc Mã ĐVHC 22057 | 56318 | Xã Xuân Hải (Thị xã Sông Cầu); Xã Xuân Lộc (Thị xã Sông Cầu) |
| Phường Sông Cầu Mã ĐVHC 22051 | 56320 | Phường Xuân Yên (Thị xã Sông Cầu); Phường Xuân Phú (Thị xã Sông Cầu); Xã Xuân Phương (Thị xã Sông Cầu); Xã Xuân Thịnh (Thị xã Sông Cầu) |
| Xã Xuân Thọ Mã ĐVHC 22075 | 56321 | Xã Xuân Lâm (Thị xã Sông Cầu); Xã Xuân Thọ 1 (Thị xã Sông Cầu); Xã Xuân Thọ 2 (Thị xã Sông Cầu) |
| Xã Xuân Phước Mã ĐVHC 22111 | 56410 | Xã Xuân Quang 3 (Huyện Đồng Xuân); Xã Xuân Phước (Huyện Đồng Xuân) |
| Xã Xuân Lãnh Mã ĐVHC 22090 | 56415 | Xã Đa Lộc (Huyện Đồng Xuân); Xã Xuân Lãnh (Huyện Đồng Xuân) |
| Xã Phú Mỡ Mã ĐVHC 22096 | 56416 | Xã Xuân Quang 1 (Huyện Đồng Xuân); Xã Phú Mỡ (Huyện Đồng Xuân) |
| Xã Đồng Xuân Mã ĐVHC 22081 | 56417 | Thị trấn La Hai (Huyện Đồng Xuân); Xã Xuân Sơn Nam (Huyện Đồng Xuân); Xã Xuân Sơn Bắc (Huyện Đồng Xuân); Xã Xuân Long (Huyện Đồng Xuân); Xã Xuân Quang 2 (Huyện Đồng Xuân) |
| Xã Suối Trai Mã ĐVHC 22192 | 56518 | Xã Eachà Rang (Huyện Sơn Hòa); Xã Krông Pa (Huyện Sơn Hòa); Xã Suối Trai (Huyện Sơn Hòa) |
| Xã Sơn Hòa Mã ĐVHC 22165 | 56520 | Thị trấn Củng Sơn (Huyện Sơn Hòa); Xã Suối Bạc (Huyện Sơn Hòa); Xã Sơn Hà (Huyện Sơn Hòa); Xã Sơn Nguyên (Huyện Sơn Hòa); Xã Sơn Phước (Huyện Sơn Hòa) |
| Xã Vân Hòa Mã ĐVHC 22177 | 56521 | Xã Sơn Long (Huyện Sơn Hòa); Xã Sơn Xuân (Huyện Sơn Hòa); Xã Sơn Định (Huyện Sơn Hòa) |
| Xã Tây Sơn Mã ĐVHC 22171 | 56522 | Xã Sơn Hội (Huyện Sơn Hòa); Xã Cà Lúi (Huyện Sơn Hòa); Xã Phước Tân (Huyện Sơn Hòa) |
| Xã Sông Hinh Mã ĐVHC 22207 | 56611 | Thị trấn Hai Riêng (Huyện Sông Hinh); Xã EaTrol (Huyện Sông Hinh); Xã Sông Hinh (Huyện Sông Hinh); Xã EaBia (Huyện Sông Hinh) – một phần |
| Xã Ea Ly Mã ĐVHC 22237 | 56614 | Xã Ea Lâm (Huyện Sông Hinh); Xã Ealy (Huyện Sông Hinh); Xã EaBar (Huyện Sông Hinh) – một phần |
| Xã Ea Bá Mã ĐVHC 22225 | 56615 | Xã Ea Bá (Huyện Sông Hinh); Xã EaBar (Huyện Sông Hinh) – một phần |
| Xã Đức Bình Mã ĐVHC 22222 | 56618 | Xã Sơn Giang (Huyện Sông Hinh); Xã Đức Bình Đông (Huyện Sông Hinh); Xã Đức Bình Tây (Huyện Sông Hinh); Xã EaBia (Huyện Sông Hinh) |
| Xã Hòa Thịnh Mã ĐVHC 22276 | 56710 | Xã Hòa Đồng (Huyện Tây Hoà); Xã Hòa Thịnh (Huyện Tây Hoà) |
| Xã Tây Hòa Mã ĐVHC 22255 | 56717 | Thị trấn Phú Thứ (Huyện Tây Hoà); Xã Hòa Phong (Huyện Tây Hoà); Xã Hòa Tân Tây (Huyện Tây Hoà); Xã Hòa Bình 1 (Huyện Tây Hoà) |
| Xã Hòa Mỹ Mã ĐVHC 22285 | 56718 | Xã Hòa Mỹ Đông (Huyện Tây Hoà); Xã Hòa Mỹ Tây (Huyện Tây Hoà) |
| Xã Sơn Thành Mã ĐVHC 22250 | 56719 | Xã Hòa Phú (Huyện Tây Hoà); Xã Sơn Thành Đông (Huyện Tây Hoà); Xã Sơn Thành Tây (Huyện Tây Hoà) |
| Phường Đông Hòa Mã ĐVHC 22258 | 56816 | Phường Hoà Vinh (Thị xã Đông Hòa); Phường Hòa Xuân Tây (Thị xã Đông Hòa); Xã Hòa Tân Đông (Thị xã Đông Hòa) |
| Phường Hòa Hiệp Mã ĐVHC 22261 | 56817 | Phường Hoà Hiệp Trung (Thị xã Đông Hòa); Phường Hòa Hiệp Nam (Thị xã Đông Hòa); Phường Hòa Hiệp Bắc (Thị xã Đông Hòa) – một phần |
| Xã Hòa Xuân Mã ĐVHC 22291 | 56818 | Xã Hòa Tâm (Thị xã Đông Hòa); Xã Hòa Xuân Đông (Thị xã Đông Hòa); Xã Hòa Xuân Nam (Thị xã Đông Hòa) |
| Xã Phú Hòa 1 Mã ĐVHC 22319 | 56915 | Thị trấn Phú Hoà (Huyện Phú Hoà); Xã Hòa Thắng (Huyện Phú Hoà); Xã Hòa Định Đông (Huyện Phú Hoà); Xã Hòa Định Tây (Huyện Phú Hoà); Xã Hòa Hội (Huyện Phú Hoà); Xã Hòa An (Huyện Phú Hoà) |
| Xã Phú Hòa 2 Mã ĐVHC 22303 | 56916 | Xã Hòa Quang Nam (Huyện Phú Hoà); Xã Hòa Quang Bắc (Huyện Phú Hoà); Xã Hòa Trị (Huyện Phú Hoà) |
| Phường Tân Lập Mã ĐVHC 24121 | 63108 | Phường Tân Hòa (Thành phố Buôn Ma Thuột); Phường Tân Lập (Thành phố Buôn Ma Thuột); Xã Hòa Thắng (Thành phố Buôn Ma Thuột) |
| Phường Tân An Mã ĐVHC 24163 | 63109 | Phường Tân An (Thành phố Buôn Ma Thuột); Xã Ea Tu (Thành phố Buôn Ma Thuột); Xã Hòa Thuận (Thành phố Buôn Ma Thuột) |
| Phường Thành Nhất Mã ĐVHC 24154 | 63116 | Phường Khánh Xuân (Thành phố Buôn Ma Thuột); Phường Thành Nhất (Thành phố Buôn Ma Thuột) |
| Xã Hòa Phú Mã ĐVHC 24175 | 63121 | Xã Hòa Phú (Thành phố Buôn Ma Thuột); Xã Hòa Xuân (Thành phố Buôn Ma Thuột); Xã Hòa Khánh (Thành phố Buôn Ma Thuột) |
| Phường Ea Kao Mã ĐVHC 24169 | 63123 | Phường Ea Tam (Thành phố Buôn Ma Thuột); Xã Ea Kao (Thành phố Buôn Ma Thuột) |
| Phường Buôn Ma Thuột Mã ĐVHC 24133 | 63127 | Phường Thành Công (Thành phố Buôn Ma Thuột); Phường Tân Tiến (Thành phố Buôn Ma Thuột); Phường Tân Thành (Thành phố Buôn Ma Thuột); Phường Tự An (Thành phố Buôn Ma Thuột); Phường Tân Lợi (Thành phố Buôn Ma Thuột); Xã Cư ÊBur (Thành phố Buôn Ma Thuột) |
| Xã Ea Phê Mã ĐVHC 24502 | 63208 | Xã Ea Kuăng (Huyện Krông Pắc); Xã Ea Hiu (Huyện Krông Pắc); Xã Ea Phê (Huyện Krông Pắc) |
| Xã Ea Kly Mã ĐVHC 24496 | 63210 | Xã KRông Búk (Huyện Krông Pắc); Xã Ea Kly (Huyện Krông Pắc) |
| Xã Vụ Bổn Mã ĐVHC 24529 | 63212 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| Xã Tân Tiến Mã ĐVHC 24526 | 63216 | Xã Ea Yiêng (Huyện Krông Pắc); Xã Ea Uy (Huyện Krông Pắc); Xã Tân Tiến (Huyện Krông Pắc) |
| Xã Ea Knuếc Mã ĐVHC 24505 | 63220 | Xã Hòa Đông (Huyện Krông Pắc); Xã Ea Kênh (Huyện Krông Pắc); Xã Ea KNuec (Huyện Krông Pắc) |
| Xã Krông Pắc Mã ĐVHC 24490 | 63222 | Thị trấn Phước An (Huyện Krông Pắc); Xã Hòa An (Huyện Krông Pắc); Xã Ea Yông (Huyện Krông Pắc); Xã Hòa Tiến (Huyện Krông Pắc) |
| Xã Ea Kar Mã ĐVHC 24373 | 63306 | Thị trấn Ea Kar (Huyện Ea Kar); Xã Cư Huê (Huyện Ea Kar); Xã Ea Đar (Huyện Ea Kar); Xã Ea Kmút (Huyện Ea Kar); Xã Cư Ni (Huyện Ea Kar); Xã Xuân Phú (Huyện Ea Kar) |
| Xã Ea Knốp Mã ĐVHC 24376 | 63313 | Thị trấn Ea Knốp (Huyện Ea Kar); Xã Ea Tih (Huyện Ea Kar); Xã Ea Sô (Huyện Ea Kar); Xã Ea Sar (Huyện Ea Kar) |
| Xã Ea Ô Mã ĐVHC 24403 | 63316 | Xã Cư ELang (Huyện Ea Kar); Xã Ea Ô (Huyện Ea Kar) |
| Xã Ea Păl Mã ĐVHC 24400 | 63317 | Xã Cư Prông (Huyện Ea Kar); Xã Ea Păl (Huyện Ea Kar) |
| Xã Cư Yang Mã ĐVHC 24406 | 63319 | Xã Cư Bông (Huyện Ea Kar); Xã Cư Jang (Huyện Ea Kar) |
| Xã Krông Năng Mã ĐVHC 24343 | 63406 | Thị trấn Krông Năng (Huyện Krông Năng); Xã Phú Lộc (Huyện Krông Năng); Xã Ea Hồ (Huyện Krông Năng) |
| Xã Phú Xuân Mã ĐVHC 24364 | 63407 | Xã Ea Puk (Huyện Krông Năng); Xã Ea Dăh (Huyện Krông Năng); Xã Phú Xuân (Huyện Krông Năng) |
| Xã Tam Giang Mã ĐVHC 24352 | 63410 | Xã Ea Tam (Huyện Krông Năng); Xã Cư Klông (Huyện Krông Năng); Xã Tam Giang (Huyện Krông Năng) |
| Xã Dliê Ya Mã ĐVHC 24346 | 63415 | Xã Ea Tóh (Huyện Krông Năng); Xã Ea Tân (Huyện Krông Năng); Xã ĐLiê Ya (Huyện Krông Năng) |
| Xã Cư Pơng Mã ĐVHC 24313 | 63509 | Xã Ea Sin (Huyện Krông Búk); Xã Cư Pơng (Huyện Krông Búk) |
| Xã Pơng Drang Mã ĐVHC 24316 | 63511 | Thị trấn Pơng Drang (Huyện Krông Búk); Xã Ea Ngai (Huyện Krông Búk); Xã Tân Lập (Huyện Krông Búk) |
| Xã Krông Búk Mã ĐVHC 24310 | 63513 | Xã Cư Né (Huyện Krông Búk); Xã Chư KBô (Huyện Krông Búk) |
| Xã Ea Drăng Mã ĐVHC 24181 | 63606 | Thị trấn Ea Drăng (Huyện Ea H'leo); Xã Ea Ral (Huyện Ea H'leo); Xã Dliê Yang (Huyện Ea H'leo) |
| Xã Ea Khăl Mã ĐVHC 24208 | 63609 | Xã Ea Nam (Huyện Ea H'leo); Xã Ea Tir (Huyện Ea H'leo); Xã Ea Khal (Huyện Ea H'leo) |
| Xã Ea Hiao Mã ĐVHC 24187 | 63612 | Xã Ea Sol (Huyện Ea H'leo); Xã Ea Hiao (Huyện Ea H'leo) |
| Xã Ea H’Leo Mã ĐVHC 24184 | 63614 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| Xã Ea Wy Mã ĐVHC 24193 | 63615 | Xã Cư A Mung (Huyện Ea H'leo); Xã Cư Mốt (Huyện Ea H'leo); Xã Ea Wy (Huyện Ea H'leo) |
| Xã Ea Súp Mã ĐVHC 24211 | 63706 | Thị trấn Ea Súp (Huyện Ea Súp); Xã Cư M'Lan (Huyện Ea Súp); Xã Ea Lê (Huyện Ea Súp) |
| Xã Ea Rốk Mã ĐVHC 24217 | 63709 | Xã Ia JLơi (Huyện Ea Súp); Xã Cư KBang (Huyện Ea Súp); Xã Ea Rốk (Huyện Ea Súp) |
| Xã Ia Lốp Mã ĐVHC 24214 | 63711 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| Xã Ia Rvê Mã ĐVHC 24221 | 63713 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| Xã Ea Bung Mã ĐVHC 24229 | 63714 | Xã Ya Tờ Mốt (Huyện Ea Súp); Xã Ea Bung (Huyện Ea Súp) |
| Xã Ea Wer Mã ĐVHC 24241 | 63806 | Xã Ea Huar (Huyện Buôn Đôn); Xã Tân Hoà (Huyện Buôn Đôn); Xã Ea Wer (Huyện Buôn Đôn) |
| Xã Ea Nuôl Mã ĐVHC 24250 | 63808 | Xã Ea Bar (Huyện Buôn Đôn); Xã Cuôr KNia (Huyện Buôn Đôn); Xã Ea Nuôl (Huyện Buôn Đôn) |
| Xã Buôn Đôn Mã ĐVHC 24235 | 63812 | Xã Krông Na (Huyện Buôn Đôn) |
| Xã Quảng Phú Mã ĐVHC 24259 | 63906 | Thị trấn Quảng Phú (Huyện Cư M'gar); Thị trấn Ea Pốk (Huyện Cư M'gar); Xã Cư Suê (Huyện Cư M'gar); Xã Quảng Tiến (Huyện Cư M'gar) |
| Xã Cư M’gar Mã ĐVHC 24280 | 63912 | Xã Ea H'đinh (Huyện Cư M'gar); Xã Ea KPam (Huyện Cư M'gar); Xã Cư M'gar (Huyện Cư M'gar) |
| Xã Ea M’Droh Mã ĐVHC 24286 | 63915 | Xã Quảng Hiệp (Huyện Cư M'gar); Xã Ea M'nang (Huyện Cư M'gar); Xã Ea M'DRóh (Huyện Cư M'gar) |
| Xã Ea Kiết Mã ĐVHC 24265 | 63916 | Xã Ea Kuêh (Huyện Cư M'gar); Xã Ea Kiết (Huyện Cư M'gar) |
| Xã Ea Tul Mã ĐVHC 24277 | 63920 | Xã Ea Tar (Huyện Cư M'gar); Xã Cư Dliê M'nông (Huyện Cư M'gar); Xã Ea Tul (Huyện Cư M'gar) |
| Xã Cuôr Đăng Mã ĐVHC 24301 | 63922 | Xã Ea D'Rơng (Huyện Cư M'gar); Xã Cuor Đăng (Huyện Cư M'gar) |
| Phường Cư Bao Mã ĐVHC 24340 | 64014 | Phường Bình Tân (Thị xã Buôn Hồ); Xã Bình Thuận (Thị xã Buôn Hồ); Xã Cư Bao (Thị xã Buôn Hồ) |
| Xã Ea Drông Mã ĐVHC 24328 | 64017 | Xã Ea Siên (Thị xã Buôn Hồ); Xã Ea Drông (Thị xã Buôn Hồ) |
| Phường Buôn Hồ Mã ĐVHC 24305 | 64018 | Phường Đạt Hiếu (Thị xã Buôn Hồ); Phường An Bình (Thị xã Buôn Hồ); Phường An Lạc (Thị xã Buôn Hồ); Phường Thiện An (Thị xã Buôn Hồ); Phường Thống Nhất (Thị xã Buôn Hồ); Phường Đoàn Kết (Thị xã Buôn Hồ) |
| Xã Dray Bhăng Mã ĐVHC 24561 | 64106 | Xã Hòa Hiệp (Huyện Cư Kuin); Xã Dray Bhăng (Huyện Cư Kuin); Xã Ea BHốk (Huyện Cư Kuin) |
| Xã Ea Ning Mã ĐVHC 24540 | 64112 | Xã Cư Ê Wi (Huyện Cư Kuin); Xã Ea Hu (Huyện Cư Kuin); Xã Ea Ning (Huyện Cư Kuin) |
| Xã Ea Ktur Mã ĐVHC 24544 | 64113 | Xã Ea Tiêu (Huyện Cư Kuin); Xã Ea Ktur (Huyện Cư Kuin); Xã Ea BHốk (Huyện Cư Kuin) – một phần |
| Xã Dur Kmăl Mã ĐVHC 24568 | 64209 | Xã Băng A Drênh (Huyện Krông A Na); Xã Dur KMăl (Huyện Krông A Na) |
| Xã Ea Na Mã ĐVHC 24559 | 64212 | Xã Ea Bông (Huyện Krông A Na); Xã Dray Sáp (Huyện Krông A Na); Xã Ea Na (Huyện Krông A Na) |
| Xã Krông Ana Mã ĐVHC 24538 | 64214 | Thị trấn Buôn Trấp (Huyện Krông A Na); Xã Bình Hòa (Huyện Krông A Na); Xã Quảng Điền (Huyện Krông A Na) |
| Xã Đắk Liêng Mã ĐVHC 24595 | 64307 | Xã Buôn Tría (Huyện Lắk); Xã Buôn Triết (Huyện Lắk); Xã Đắk Liêng (Huyện Lắk) |
| Xã Nam Ka Mã ĐVHC 24607 | 64311 | Xã Ea R'Bin (Huyện Lắk); Xã Nam Ka (Huyện Lắk) |
| Xã Đắk Phơi Mã ĐVHC 24598 | 64313 | Xã Đắk Nuê (Huyện Lắk); Xã Đắk Phơi (Huyện Lắk) |
| Xã Krông Nô Mã ĐVHC 24604 | 64314 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| Xã Liên Sơn Lắk Mã ĐVHC 24580 | 64317 | Thị trấn Liên Sơn (Huyện Lắk); Xã Yang Tao (Huyện Lắk); Xã Bông Krang (Huyện Lắk) |
| Xã Hòa Sơn Mã ĐVHC 24472 | 64408 | Xã Yang Reh (Huyện Krông Bông); Xã Ea Trul (Huyện Krông Bông); Xã Hòa Sơn (Huyện Krông Bông) |
| Xã Dang Kang Mã ĐVHC 24454 | 64413 | Xã Hòa Thành (Huyện Krông Bông); Xã Cư KTy (Huyện Krông Bông); Xã Dang Kang (Huyện Krông Bông) |
| Xã Cư Pui Mã ĐVHC 24478 | 64417 | Xã Hòa Phong (Huyện Krông Bông); Xã Cư Pui (Huyện Krông Bông) |
| Xã Yang Mao Mã ĐVHC 24484 | 64419 | Xã Cư Drăm (Huyện Krông Bông); Xã Yang Mao (Huyện Krông Bông) |
| Xã Krông Bông Mã ĐVHC 24448 | 64420 | Thị trấn Krông Kmar (Huyện Krông Bông); Xã Hòa Lễ (Huyện Krông Bông); Xã Khuê Ngọc Điền (Huyện Krông Bông) |
| Xã M’Drắk Mã ĐVHC 24412 | 64506 | Thị trấn M'Đrắk (Huyện M'Đrắk); Xã Krông Jing (Huyện M'Đrắk); Xã Ea Lai (Huyện M'Đrắk) |
| Xã Cư M’ta Mã ĐVHC 24436 | 64507 | Xã Cư K Róa (Huyện M'Đrắk); Xã Cư M'ta (Huyện M'Đrắk) |
| Xã Ea Riêng Mã ĐVHC 24433 | 64508 | Xã Ea H'MLay (Huyện M'Đrắk); Xã Ea M' Doal (Huyện M'Đrắk); Xã Ea Riêng (Huyện M'Đrắk) |
| Xã Krông Á Mã ĐVHC 24444 | 64510 | Xã Cư San (Huyện M'Đrắk); Xã Krông Á (Huyện M'Đrắk) |
| Xã Ea Trang Mã ĐVHC 24445 | 64512 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| Xã Cư Prao Mã ĐVHC 24415 | 64518 | Xã Ea Pil (Huyện M'Đrắk); Xã Cư Prao (Huyện M'Đrắk) |
Không có phường, xã nào khớp bộ lọc.
Tra cứu mã bưu chính trong tỉnh
Tra cứu theo địa chỉ cũ trong Tỉnh Đắk Lắk
Ví dụ: Thục Phán, phuc xa (tên xã cũ), 21117 hoặc 211.
Câu hỏi thường gặp
Mã bưu chính Tỉnh Đắk Lắk là gì?
Mã bưu chính các phường, xã thuộc Tỉnh Đắk Lắk bắt đầu bằng 56xxx, 63xxx, 64xxx. Mỗi phường, xã, đặc khu có một mã 5 số riêng theo QĐ 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025.
Tỉnh Đắk Lắk có bao nhiêu mã bưu chính cấp xã?
Tỉnh Đắk Lắk có 102 đơn vị hành chính cấp xã (14 phường và 88 xã).
Ví dụ ghi mã bưu chính ở Tỉnh Đắk Lắk?
Ví dụ: … Phường Bình Kiến, Tỉnh Đắk Lắk 56119. Mã đặt ngay sau tên tỉnh/thành, cách một khoảng trắng.
Xã cũ ở Tỉnh Đắk Lắk đã sáp nhập thì dùng mã nào?
Dùng mã của phường, xã mới. Gõ tên xã cũ vào ô lọc của bảng hoặc ô tra cứu để tìm đơn vị mới tương ứng; trung tâm hành chính tỉnh hiện đặt tại Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk.
Mã bưu chính tỉnh, thành khác
- Thủ Đô Hà Nội
- Tỉnh Cao Bằng
- Tỉnh Tuyên Quang
- Tỉnh Điện Biên
- Tỉnh Lai Châu
- Tỉnh Sơn La
- Tỉnh Lào Cai
- Tỉnh Thái Nguyên
- Tỉnh Lạng Sơn
- Thành phố Quảng Ninh
- Thành phố Bắc Ninh
- Tỉnh Phú Thọ
- Thành phố Hải Phòng
- Tỉnh Hưng Yên
- Tỉnh Ninh Bình
- Tỉnh Thanh Hóa
- Tỉnh Nghệ An
- Tỉnh Hà Tĩnh
- Tỉnh Quảng Trị
- Thành phố Huế
- Thành phố Đà Nẵng
- Tỉnh Quảng Ngãi
- Tỉnh Gia Lai
- Tỉnh Khánh Hòa
- Tỉnh Lâm Đồng
- Thành phố Đồng Nai
- Thành phố Hồ Chí Minh
- Tỉnh Tây Ninh
- Tỉnh Đồng Tháp
- Tỉnh Vĩnh Long
- Tỉnh An Giang
- Thành phố Cần Thơ
- Tỉnh Cà Mau
Nguồn: QĐ 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025. Dữ liệu nạp ngày 29/10/2026. Danh sách xã cũ hợp thành được đối chiếu tự động và có thể còn sai sót.
