Mã bưu chính · QĐ 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025

Mã bưu chính Tỉnh Đắk Lắk

Đầu số 56xxx63xxx64xxx

Phường, xã có mã
102 / 102
Phường
14
Xã
88
Đặc khu
0

Bảng mã bưu chính Thông tin Tỉnh Đắk Lắk

Vị trí Tỉnh Đắk Lắk trên bản đồ Việt Nam
Ảnh: Chemistry(NuTech)+TUBS · CC BY-SA 3.0 · Wikimedia Commons

Mã bưu chính 102 phường, xã, đặc khu

Bấm vào nút Sao chép để chép mã. Lọc theo tên mới, tên xã cũ, huyện cũ hoặc mã số.

Đơn vị hành chính Mã bưu chính Hình thành từ (xã cũ)
Phường Bình Kiến Mã ĐVHC 22045 56119 Xã An Phú (Thành phố Tuy Hoà); Xã Hòa Kiến (Thành phố Tuy Hoà); Xã Bình Kiến (Thành phố Tuy Hoà); Phường 9 (Thành phố Tuy Hoà) – một phần
Phường Tuy Hòa Mã ĐVHC 22015 56122 Phường 1 (Thành phố Tuy Hoà); Phường 2 (Thành phố Tuy Hoà); Phường 4 (Thành phố Tuy Hoà); Phường 5 (Thành phố Tuy Hoà); Phường 7 (Thành phố Tuy Hoà); Phường 9 (Thành phố Tuy Hoà); Xã Hòa An (Huyện Phú Hoà) – một phần; Xã Hòa Trị (Huyện Phú Hoà) – một phần
Phường Phú Yên Mã ĐVHC 22240 56123 Phường Phú Đông (Thành phố Tuy Hoà); Phường Phú Lâm (Thành phố Tuy Hoà); Phường Phú Thạnh (Thành phố Tuy Hoà); Xã Hòa Thành (Thị xã Đông Hòa); Phường Hòa Hiệp Bắc (Thị xã Đông Hòa); Xã Hòa Bình 1 (Huyện Tây Hoà) – một phần
Xã Tuy An Bắc Mã ĐVHC 22114 56222 Thị trấn Chí Thạnh (Huyện Tuy An); Xã An Dân (Huyện Tuy An); Xã An Định (Huyện Tuy An)
Xã Tuy An Đông Mã ĐVHC 22120 56223 Xã An Ninh Đông (Huyện Tuy An); Xã An Ninh Tây (Huyện Tuy An); Xã An Thạch (Huyện Tuy An)
Xã Ô Loan Mã ĐVHC 22147 56224 Xã An Hiệp (Huyện Tuy An); Xã An Hòa Hải (Huyện Tuy An); Xã An Cư (Huyện Tuy An)
Xã Tuy An Nam Mã ĐVHC 22153 56225 Xã An Thọ (Huyện Tuy An); Xã An Mỹ (Huyện Tuy An); Xã An Chấn (Huyện Tuy An)
Xã Tuy An Tây Mã ĐVHC 22132 56226 Xã An Nghiệp (Huyện Tuy An); Xã An Xuân (Huyện Tuy An); Xã An Lĩnh (Huyện Tuy An)
Phường Xuân Đài Mã ĐVHC 22076 56308 Phường Xuân Thành (Thị xã Sông Cầu); Phường Xuân Đài (Thị xã Sông Cầu)
Xã Xuân Cảnh Mã ĐVHC 22060 56315 Xã Xuân Bình (Thị xã Sông Cầu); Xã Xuân Cảnh (Thị xã Sông Cầu)
Xã Xuân Lộc Mã ĐVHC 22057 56318 Xã Xuân Hải (Thị xã Sông Cầu); Xã Xuân Lộc (Thị xã Sông Cầu)
Phường Sông Cầu Mã ĐVHC 22051 56320 Phường Xuân Yên (Thị xã Sông Cầu); Phường Xuân Phú (Thị xã Sông Cầu); Xã Xuân Phương (Thị xã Sông Cầu); Xã Xuân Thịnh (Thị xã Sông Cầu)
Xã Xuân Thọ Mã ĐVHC 22075 56321 Xã Xuân Lâm (Thị xã Sông Cầu); Xã Xuân Thọ 1 (Thị xã Sông Cầu); Xã Xuân Thọ 2 (Thị xã Sông Cầu)
Xã Xuân Phước Mã ĐVHC 22111 56410 Xã Xuân Quang 3 (Huyện Đồng Xuân); Xã Xuân Phước (Huyện Đồng Xuân)
Xã Xuân Lãnh Mã ĐVHC 22090 56415 Xã Đa Lộc (Huyện Đồng Xuân); Xã Xuân Lãnh (Huyện Đồng Xuân)
Xã Phú Mỡ Mã ĐVHC 22096 56416 Xã Xuân Quang 1 (Huyện Đồng Xuân); Xã Phú Mỡ (Huyện Đồng Xuân)
Xã Đồng Xuân Mã ĐVHC 22081 56417 Thị trấn La Hai (Huyện Đồng Xuân); Xã Xuân Sơn Nam (Huyện Đồng Xuân); Xã Xuân Sơn Bắc (Huyện Đồng Xuân); Xã Xuân Long (Huyện Đồng Xuân); Xã Xuân Quang 2 (Huyện Đồng Xuân)
Xã Suối Trai Mã ĐVHC 22192 56518 Xã Eachà Rang (Huyện Sơn Hòa); Xã Krông Pa (Huyện Sơn Hòa); Xã Suối Trai (Huyện Sơn Hòa)
Xã Sơn Hòa Mã ĐVHC 22165 56520 Thị trấn Củng Sơn (Huyện Sơn Hòa); Xã Suối Bạc (Huyện Sơn Hòa); Xã Sơn Hà (Huyện Sơn Hòa); Xã Sơn Nguyên (Huyện Sơn Hòa); Xã Sơn Phước (Huyện Sơn Hòa)
Xã Vân Hòa Mã ĐVHC 22177 56521 Xã Sơn Long (Huyện Sơn Hòa); Xã Sơn Xuân (Huyện Sơn Hòa); Xã Sơn Định (Huyện Sơn Hòa)
Xã Tây Sơn Mã ĐVHC 22171 56522 Xã Sơn Hội (Huyện Sơn Hòa); Xã Cà Lúi (Huyện Sơn Hòa); Xã Phước Tân (Huyện Sơn Hòa)
Xã Sông Hinh Mã ĐVHC 22207 56611 Thị trấn Hai Riêng (Huyện Sông Hinh); Xã EaTrol (Huyện Sông Hinh); Xã Sông Hinh (Huyện Sông Hinh); Xã EaBia (Huyện Sông Hinh) – một phần
Xã Ea Ly Mã ĐVHC 22237 56614 Xã Ea Lâm (Huyện Sông Hinh); Xã Ealy (Huyện Sông Hinh); Xã EaBar (Huyện Sông Hinh) – một phần
Xã Ea Bá Mã ĐVHC 22225 56615 Xã Ea Bá (Huyện Sông Hinh); Xã EaBar (Huyện Sông Hinh) – một phần
Xã Đức Bình Mã ĐVHC 22222 56618 Xã Sơn Giang (Huyện Sông Hinh); Xã Đức Bình Đông (Huyện Sông Hinh); Xã Đức Bình Tây (Huyện Sông Hinh); Xã EaBia (Huyện Sông Hinh)
Xã Hòa Thịnh Mã ĐVHC 22276 56710 Xã Hòa Đồng (Huyện Tây Hoà); Xã Hòa Thịnh (Huyện Tây Hoà)
Xã Tây Hòa Mã ĐVHC 22255 56717 Thị trấn Phú Thứ (Huyện Tây Hoà); Xã Hòa Phong (Huyện Tây Hoà); Xã Hòa Tân Tây (Huyện Tây Hoà); Xã Hòa Bình 1 (Huyện Tây Hoà)
Xã Hòa Mỹ Mã ĐVHC 22285 56718 Xã Hòa Mỹ Đông (Huyện Tây Hoà); Xã Hòa Mỹ Tây (Huyện Tây Hoà)
Xã Sơn Thành Mã ĐVHC 22250 56719 Xã Hòa Phú (Huyện Tây Hoà); Xã Sơn Thành Đông (Huyện Tây Hoà); Xã Sơn Thành Tây (Huyện Tây Hoà)
Phường Đông Hòa Mã ĐVHC 22258 56816 Phường Hoà Vinh (Thị xã Đông Hòa); Phường Hòa Xuân Tây (Thị xã Đông Hòa); Xã Hòa Tân Đông (Thị xã Đông Hòa)
Phường Hòa Hiệp Mã ĐVHC 22261 56817 Phường Hoà Hiệp Trung (Thị xã Đông Hòa); Phường Hòa Hiệp Nam (Thị xã Đông Hòa); Phường Hòa Hiệp Bắc (Thị xã Đông Hòa) – một phần
Xã Hòa Xuân Mã ĐVHC 22291 56818 Xã Hòa Tâm (Thị xã Đông Hòa); Xã Hòa Xuân Đông (Thị xã Đông Hòa); Xã Hòa Xuân Nam (Thị xã Đông Hòa)
Xã Phú Hòa 1 Mã ĐVHC 22319 56915 Thị trấn Phú Hoà (Huyện Phú Hoà); Xã Hòa Thắng (Huyện Phú Hoà); Xã Hòa Định Đông (Huyện Phú Hoà); Xã Hòa Định Tây (Huyện Phú Hoà); Xã Hòa Hội (Huyện Phú Hoà); Xã Hòa An (Huyện Phú Hoà)
Xã Phú Hòa 2 Mã ĐVHC 22303 56916 Xã Hòa Quang Nam (Huyện Phú Hoà); Xã Hòa Quang Bắc (Huyện Phú Hoà); Xã Hòa Trị (Huyện Phú Hoà)
Phường Tân Lập Mã ĐVHC 24121 63108 Phường Tân Hòa (Thành phố Buôn Ma Thuột); Phường Tân Lập (Thành phố Buôn Ma Thuột); Xã Hòa Thắng (Thành phố Buôn Ma Thuột)
Phường Tân An Mã ĐVHC 24163 63109 Phường Tân An (Thành phố Buôn Ma Thuột); Xã Ea Tu (Thành phố Buôn Ma Thuột); Xã Hòa Thuận (Thành phố Buôn Ma Thuột)
Phường Thành Nhất Mã ĐVHC 24154 63116 Phường Khánh Xuân (Thành phố Buôn Ma Thuột); Phường Thành Nhất (Thành phố Buôn Ma Thuột)
Xã Hòa Phú Mã ĐVHC 24175 63121 Xã Hòa Phú (Thành phố Buôn Ma Thuột); Xã Hòa Xuân (Thành phố Buôn Ma Thuột); Xã Hòa Khánh (Thành phố Buôn Ma Thuột)
Phường Ea Kao Mã ĐVHC 24169 63123 Phường Ea Tam (Thành phố Buôn Ma Thuột); Xã Ea Kao (Thành phố Buôn Ma Thuột)
Phường Buôn Ma Thuột Mã ĐVHC 24133 63127 Phường Thành Công (Thành phố Buôn Ma Thuột); Phường Tân Tiến (Thành phố Buôn Ma Thuột); Phường Tân Thành (Thành phố Buôn Ma Thuột); Phường Tự An (Thành phố Buôn Ma Thuột); Phường Tân Lợi (Thành phố Buôn Ma Thuột); Xã Cư ÊBur (Thành phố Buôn Ma Thuột)
Xã Ea Phê Mã ĐVHC 24502 63208 Xã Ea Kuăng (Huyện Krông Pắc); Xã Ea Hiu (Huyện Krông Pắc); Xã Ea Phê (Huyện Krông Pắc)
Xã Ea Kly Mã ĐVHC 24496 63210 Xã KRông Búk (Huyện Krông Pắc); Xã Ea Kly (Huyện Krông Pắc)
Xã Vụ Bổn Mã ĐVHC 24529 63212 Giữ nguyên, không sáp nhập
Xã Tân Tiến Mã ĐVHC 24526 63216 Xã Ea Yiêng (Huyện Krông Pắc); Xã Ea Uy (Huyện Krông Pắc); Xã Tân Tiến (Huyện Krông Pắc)
Xã Ea Knuếc Mã ĐVHC 24505 63220 Xã Hòa Đông (Huyện Krông Pắc); Xã Ea Kênh (Huyện Krông Pắc); Xã Ea KNuec (Huyện Krông Pắc)
Xã Krông Pắc Mã ĐVHC 24490 63222 Thị trấn Phước An (Huyện Krông Pắc); Xã Hòa An (Huyện Krông Pắc); Xã Ea Yông (Huyện Krông Pắc); Xã Hòa Tiến (Huyện Krông Pắc)
Xã Ea Kar Mã ĐVHC 24373 63306 Thị trấn Ea Kar (Huyện Ea Kar); Xã Cư Huê (Huyện Ea Kar); Xã Ea Đar (Huyện Ea Kar); Xã Ea Kmút (Huyện Ea Kar); Xã Cư Ni (Huyện Ea Kar); Xã Xuân Phú (Huyện Ea Kar)
Xã Ea Knốp Mã ĐVHC 24376 63313 Thị trấn Ea Knốp (Huyện Ea Kar); Xã Ea Tih (Huyện Ea Kar); Xã Ea Sô (Huyện Ea Kar); Xã Ea Sar (Huyện Ea Kar)
Xã Ea Ô Mã ĐVHC 24403 63316 Xã Cư ELang (Huyện Ea Kar); Xã Ea Ô (Huyện Ea Kar)
Xã Ea Păl Mã ĐVHC 24400 63317 Xã Cư Prông (Huyện Ea Kar); Xã Ea Păl (Huyện Ea Kar)
Xã Cư Yang Mã ĐVHC 24406 63319 Xã Cư Bông (Huyện Ea Kar); Xã Cư Jang (Huyện Ea Kar)
Xã Krông Năng Mã ĐVHC 24343 63406 Thị trấn Krông Năng (Huyện Krông Năng); Xã Phú Lộc (Huyện Krông Năng); Xã Ea Hồ (Huyện Krông Năng)
Xã Phú Xuân Mã ĐVHC 24364 63407 Xã Ea Puk (Huyện Krông Năng); Xã Ea Dăh (Huyện Krông Năng); Xã Phú Xuân (Huyện Krông Năng)
Xã Tam Giang Mã ĐVHC 24352 63410 Xã Ea Tam (Huyện Krông Năng); Xã Cư Klông (Huyện Krông Năng); Xã Tam Giang (Huyện Krông Năng)
Xã Dliê Ya Mã ĐVHC 24346 63415 Xã Ea Tóh (Huyện Krông Năng); Xã Ea Tân (Huyện Krông Năng); Xã ĐLiê Ya (Huyện Krông Năng)
Xã Cư Pơng Mã ĐVHC 24313 63509 Xã Ea Sin (Huyện Krông Búk); Xã Cư Pơng (Huyện Krông Búk)
Xã Pơng Drang Mã ĐVHC 24316 63511 Thị trấn Pơng Drang (Huyện Krông Búk); Xã Ea Ngai (Huyện Krông Búk); Xã Tân Lập (Huyện Krông Búk)
Xã Krông Búk Mã ĐVHC 24310 63513 Xã Cư Né (Huyện Krông Búk); Xã Chư KBô (Huyện Krông Búk)
Xã Ea Drăng Mã ĐVHC 24181 63606 Thị trấn Ea Drăng (Huyện Ea H'leo); Xã Ea Ral (Huyện Ea H'leo); Xã Dliê Yang (Huyện Ea H'leo)
Xã Ea Khăl Mã ĐVHC 24208 63609 Xã Ea Nam (Huyện Ea H'leo); Xã Ea Tir (Huyện Ea H'leo); Xã Ea Khal (Huyện Ea H'leo)
Xã Ea Hiao Mã ĐVHC 24187 63612 Xã Ea Sol (Huyện Ea H'leo); Xã Ea Hiao (Huyện Ea H'leo)
Xã Ea H’Leo Mã ĐVHC 24184 63614 Giữ nguyên, không sáp nhập
Xã Ea Wy Mã ĐVHC 24193 63615 Xã Cư A Mung (Huyện Ea H'leo); Xã Cư Mốt (Huyện Ea H'leo); Xã Ea Wy (Huyện Ea H'leo)
Xã Ea Súp Mã ĐVHC 24211 63706 Thị trấn Ea Súp (Huyện Ea Súp); Xã Cư M'Lan (Huyện Ea Súp); Xã Ea Lê (Huyện Ea Súp)
Xã Ea Rốk Mã ĐVHC 24217 63709 Xã Ia JLơi (Huyện Ea Súp); Xã Cư KBang (Huyện Ea Súp); Xã Ea Rốk (Huyện Ea Súp)
Xã Ia Lốp Mã ĐVHC 24214 63711 Giữ nguyên, không sáp nhập
Xã Ia Rvê Mã ĐVHC 24221 63713 Giữ nguyên, không sáp nhập
Xã Ea Bung Mã ĐVHC 24229 63714 Xã Ya Tờ Mốt (Huyện Ea Súp); Xã Ea Bung (Huyện Ea Súp)
Xã Ea Wer Mã ĐVHC 24241 63806 Xã Ea Huar (Huyện Buôn Đôn); Xã Tân Hoà (Huyện Buôn Đôn); Xã Ea Wer (Huyện Buôn Đôn)
Xã Ea Nuôl Mã ĐVHC 24250 63808 Xã Ea Bar (Huyện Buôn Đôn); Xã Cuôr KNia (Huyện Buôn Đôn); Xã Ea Nuôl (Huyện Buôn Đôn)
Xã Buôn Đôn Mã ĐVHC 24235 63812 Xã Krông Na (Huyện Buôn Đôn)
Xã Quảng Phú Mã ĐVHC 24259 63906 Thị trấn Quảng Phú (Huyện Cư M'gar); Thị trấn Ea Pốk (Huyện Cư M'gar); Xã Cư Suê (Huyện Cư M'gar); Xã Quảng Tiến (Huyện Cư M'gar)
Xã Cư M’gar Mã ĐVHC 24280 63912 Xã Ea H'đinh (Huyện Cư M'gar); Xã Ea KPam (Huyện Cư M'gar); Xã Cư M'gar (Huyện Cư M'gar)
Xã Ea M’Droh Mã ĐVHC 24286 63915 Xã Quảng Hiệp (Huyện Cư M'gar); Xã Ea M'nang (Huyện Cư M'gar); Xã Ea M'DRóh (Huyện Cư M'gar)
Xã Ea Kiết Mã ĐVHC 24265 63916 Xã Ea Kuêh (Huyện Cư M'gar); Xã Ea Kiết (Huyện Cư M'gar)
Xã Ea Tul Mã ĐVHC 24277 63920 Xã Ea Tar (Huyện Cư M'gar); Xã Cư Dliê M'nông (Huyện Cư M'gar); Xã Ea Tul (Huyện Cư M'gar)
Xã Cuôr Đăng Mã ĐVHC 24301 63922 Xã Ea D'Rơng (Huyện Cư M'gar); Xã Cuor Đăng (Huyện Cư M'gar)
Phường Cư Bao Mã ĐVHC 24340 64014 Phường Bình Tân (Thị xã Buôn Hồ); Xã Bình Thuận (Thị xã Buôn Hồ); Xã Cư Bao (Thị xã Buôn Hồ)
Xã Ea Drông Mã ĐVHC 24328 64017 Xã Ea Siên (Thị xã Buôn Hồ); Xã Ea Drông (Thị xã Buôn Hồ)
Phường Buôn Hồ Mã ĐVHC 24305 64018 Phường Đạt Hiếu (Thị xã Buôn Hồ); Phường An Bình (Thị xã Buôn Hồ); Phường An Lạc (Thị xã Buôn Hồ); Phường Thiện An (Thị xã Buôn Hồ); Phường Thống Nhất (Thị xã Buôn Hồ); Phường Đoàn Kết (Thị xã Buôn Hồ)
Xã Dray Bhăng Mã ĐVHC 24561 64106 Xã Hòa Hiệp (Huyện Cư Kuin); Xã Dray Bhăng (Huyện Cư Kuin); Xã Ea BHốk (Huyện Cư Kuin)
Xã Ea Ning Mã ĐVHC 24540 64112 Xã Cư Ê Wi (Huyện Cư Kuin); Xã Ea Hu (Huyện Cư Kuin); Xã Ea Ning (Huyện Cư Kuin)
Xã Ea Ktur Mã ĐVHC 24544 64113 Xã Ea Tiêu (Huyện Cư Kuin); Xã Ea Ktur (Huyện Cư Kuin); Xã Ea BHốk (Huyện Cư Kuin) – một phần
Xã Dur Kmăl Mã ĐVHC 24568 64209 Xã Băng A Drênh (Huyện Krông A Na); Xã Dur KMăl (Huyện Krông A Na)
Xã Ea Na Mã ĐVHC 24559 64212 Xã Ea Bông (Huyện Krông A Na); Xã Dray Sáp (Huyện Krông A Na); Xã Ea Na (Huyện Krông A Na)
Xã Krông Ana Mã ĐVHC 24538 64214 Thị trấn Buôn Trấp (Huyện Krông A Na); Xã Bình Hòa (Huyện Krông A Na); Xã Quảng Điền (Huyện Krông A Na)
Xã Đắk Liêng Mã ĐVHC 24595 64307 Xã Buôn Tría (Huyện Lắk); Xã Buôn Triết (Huyện Lắk); Xã Đắk Liêng (Huyện Lắk)
Xã Nam Ka Mã ĐVHC 24607 64311 Xã Ea R'Bin (Huyện Lắk); Xã Nam Ka (Huyện Lắk)
Xã Đắk Phơi Mã ĐVHC 24598 64313 Xã Đắk Nuê (Huyện Lắk); Xã Đắk Phơi (Huyện Lắk)
Xã Krông Nô Mã ĐVHC 24604 64314 Giữ nguyên, không sáp nhập
Xã Liên Sơn Lắk Mã ĐVHC 24580 64317 Thị trấn Liên Sơn (Huyện Lắk); Xã Yang Tao (Huyện Lắk); Xã Bông Krang (Huyện Lắk)
Xã Hòa Sơn Mã ĐVHC 24472 64408 Xã Yang Reh (Huyện Krông Bông); Xã Ea Trul (Huyện Krông Bông); Xã Hòa Sơn (Huyện Krông Bông)
Xã Dang Kang Mã ĐVHC 24454 64413 Xã Hòa Thành (Huyện Krông Bông); Xã Cư KTy (Huyện Krông Bông); Xã Dang Kang (Huyện Krông Bông)
Xã Cư Pui Mã ĐVHC 24478 64417 Xã Hòa Phong (Huyện Krông Bông); Xã Cư Pui (Huyện Krông Bông)
Xã Yang Mao Mã ĐVHC 24484 64419 Xã Cư Drăm (Huyện Krông Bông); Xã Yang Mao (Huyện Krông Bông)
Xã Krông Bông Mã ĐVHC 24448 64420 Thị trấn Krông Kmar (Huyện Krông Bông); Xã Hòa Lễ (Huyện Krông Bông); Xã Khuê Ngọc Điền (Huyện Krông Bông)
Xã M’Drắk Mã ĐVHC 24412 64506 Thị trấn M'Đrắk (Huyện M'Đrắk); Xã Krông Jing (Huyện M'Đrắk); Xã Ea Lai (Huyện M'Đrắk)
Xã Cư M’ta Mã ĐVHC 24436 64507 Xã Cư K Róa (Huyện M'Đrắk); Xã Cư M'ta (Huyện M'Đrắk)
Xã Ea Riêng Mã ĐVHC 24433 64508 Xã Ea H'MLay (Huyện M'Đrắk); Xã Ea M' Doal (Huyện M'Đrắk); Xã Ea Riêng (Huyện M'Đrắk)
Xã Krông Á Mã ĐVHC 24444 64510 Xã Cư San (Huyện M'Đrắk); Xã Krông Á (Huyện M'Đrắk)
Xã Ea Trang Mã ĐVHC 24445 64512 Giữ nguyên, không sáp nhập
Xã Cư Prao Mã ĐVHC 24415 64518 Xã Ea Pil (Huyện M'Đrắk); Xã Cư Prao (Huyện M'Đrắk)

Tra cứu mã bưu chính trong tỉnh

Tra cứu theo địa chỉ cũ trong Tỉnh Đắk Lắk

Ví dụ: Thục Phán, phuc xa (tên xã cũ), 21117 hoặc 211.

Câu hỏi thường gặp

Mã bưu chính Tỉnh Đắk Lắk là gì?

Mã bưu chính các phường, xã thuộc Tỉnh Đắk Lắk bắt đầu bằng 56xxx, 63xxx, 64xxx. Mỗi phường, xã, đặc khu có một mã 5 số riêng theo QĐ 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025.

Tỉnh Đắk Lắk có bao nhiêu mã bưu chính cấp xã?

Tỉnh Đắk Lắk có 102 đơn vị hành chính cấp xã (14 phường và 88 xã).

Ví dụ ghi mã bưu chính ở Tỉnh Đắk Lắk?

Ví dụ: … Phường Bình Kiến, Tỉnh Đắk Lắk 56119. Mã đặt ngay sau tên tỉnh/thành, cách một khoảng trắng.

Xã cũ ở Tỉnh Đắk Lắk đã sáp nhập thì dùng mã nào?

Dùng mã của phường, xã mới. Gõ tên xã cũ vào ô lọc của bảng hoặc ô tra cứu để tìm đơn vị mới tương ứng; trung tâm hành chính tỉnh hiện đặt tại Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk.

Mã bưu chính tỉnh, thành khác

Nguồn: QĐ 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025. Dữ liệu nạp ngày 29/10/2026. Danh sách xã cũ hợp thành được đối chiếu tự động và có thể còn sai sót.

Xoilac 365