Mã bưu chính · QĐ 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025
Mã bưu chính Tỉnh Phú Thọ
Đầu số 15xxx35xxx36xxx
- Phường, xã có mã
- 147 / 148
- Phường
- 15
- Xã
- 133
- Đặc khu
- 0
Mã bưu chính 148 phường, xã, đặc khu
Bấm vào nút Sao chép để chép mã. Lọc theo tên mới, tên xã cũ, huyện cũ hoặc mã số.
| Đơn vị hành chính | Mã bưu chính | Hình thành từ (xã cũ) |
|---|---|---|
| Xã Tam Dương Bắc Mã ĐVHC 08872 | Đang chờ đính chính | Xã Đồng Tĩnh (Huyện Tam Dương); Xã Hoàng Hoa (Huyện Tam Dương); Xã Tam Quan (Huyện Tam Đảo) |
| Phường Vĩnh Phúc Mã ĐVHC 08716 | 15115 | Phường Định Trung (Thành phố Vĩnh Yên); Phường Liên Bảo (Thành phố Vĩnh Yên); Phường Khai Quang (Thành phố Vĩnh Yên); Phường Ngô Quyền (Thành phố Vĩnh Yên); Phường Đống Đa (Thành phố Vĩnh Yên) |
| Phường Vĩnh Yên Mã ĐVHC 08707 | 15116 | Phường Tích Sơn (Thành phố Vĩnh Yên); Phường Hội Hợp (Thành phố Vĩnh Yên); Phường Đồng Tâm (Thành phố Vĩnh Yên); Xã Thanh Trù (Thành phố Vĩnh Yên) |
| Xã Hội Thịnh Mã ĐVHC 08905 | 15214 | Xã Duy Phiên (Huyện Tam Dương); Xã Thanh Vân (Huyện Tam Dương); Xã Hội Thịnh (Huyện Tam Dương) |
| Xã Tam Dương Mã ĐVHC 08869 | 15219 | Thị trấn Hợp Hòa (Huyện Tam Dương); Thị trấn Kim Long (Huyện Tam Dương); Xã Hướng Đạo (Huyện Tam Dương); Xã Đạo Tú (Huyện Tam Dương) |
| Xã Hoàng An Mã ĐVHC 08896 | 15220 | Xã Hoàng Đan (Huyện Tam Dương); Xã Hoàng Lâu (Huyện Tam Dương); Xã An Hòa (Huyện Tam Dương) |
| Xã Đại Đình Mã ĐVHC 08923 | 15308 | Thị trấn Đại Đình (Huyện Tam Đảo); Xã Bồ Lý (Huyện Tam Đảo) |
| Xã Đạo Trù Mã ĐVHC 08914 | 15309 | Xã Yên Dương (Huyện Tam Đảo); Xã Đạo Trù (Huyện Tam Đảo) |
| Xã Tam Đảo Mã ĐVHC 08911 | 15313 | Thị trấn Hợp Châu (Huyện Tam Đảo); Thị trấn Tam Đảo (Huyện Tam Đảo); Xã Hồ Sơn (Huyện Tam Đảo); Xã Minh Quang (Huyện Tam Đảo) |
| Xã Lập Thạch Mã ĐVHC 08761 | 15406 | Thị trấn Lập Thạch (Huyện Lập Thạch); Xã Xuân Hòa (Huyện Lập Thạch); Xã Tử Du (Huyện Lập Thạch); Xã Vân Trục (Huyện Lập Thạch) |
| Xã Liên Hòa Mã ĐVHC 08812 | 15409 | Thị trấn Hoa Sơn (Huyện Lập Thạch); Xã Bàn Giản (Huyện Lập Thạch); Xã Liên Hòa (Huyện Lập Thạch) |
| Xã Thái Hòa Mã ĐVHC 08788 | 15412 | Xã Bắc Bình (Huyện Lập Thạch); Xã Liễn Sơn (Huyện Lập Thạch); Xã Thái Hòa (Huyện Lập Thạch) |
| Xã Hợp Lý Mã ĐVHC 08770 | 15414 | Xã Ngọc Mỹ (Huyện Lập Thạch); Xã Quang Sơn (Huyện Lập Thạch); Xã Hợp Lý (Huyện Lập Thạch) |
| Xã Sơn Đông Mã ĐVHC 08866 | 15421 | Xã Tây Sơn (Huyện Lập Thạch); Xã Cao Phong (Huyện Sông Lô); Xã Sơn Đông (Huyện Lập Thạch) |
| Xã Tiên Lữ Mã ĐVHC 08842 | 15424 | Xã Xuân Lôi (Huyện Lập Thạch); Xã Văn Quán (Huyện Lập Thạch); Xã Đồng Ích (Huyện Lập Thạch); Xã Tiên Lữ (Huyện Lập Thạch) |
| Xã Tam Sơn Mã ĐVHC 08824 | 15506 | Xã Tân Lập (Huyện Sông Lô); Xã Đồng Quế (Huyện Sông Lô); Thị trấn Tam Sơn (Huyện Sông Lô) |
| Xã Hải Lựu Mã ĐVHC 08782 | 15512 | Xã Nhân Đạo (Huyện Sông Lô); Xã Đôn Nhân (Huyện Sông Lô); Xã Phương Khoan (Huyện Sông Lô); Xã Hải Lựu (Huyện Sông Lô) |
| Xã Sông Lô Mã ĐVHC 08848 | 15523 | Xã Đồng Thịnh (Huyện Sông Lô); Xã Tứ Yên (Huyện Sông Lô); Xã Đức Bác (Huyện Sông Lô); Xã Yên Thạch (Huyện Sông Lô) |
| Xã Yên Lãng Mã ĐVHC 08773 | 15524 | Xã Quang Yên (Huyện Sông Lô); Xã Lãng Công (Huyện Sông Lô) |
| Xã Vĩnh Tường Mã ĐVHC 09076 | 15606 | Thị trấn Vĩnh Tường (Huyện Vĩnh Tường); Thị trấn Tứ Trưng (Huyện Vĩnh Tường); Xã Lương Điền (Huyện Vĩnh Tường); Xã Vũ Di (Huyện Vĩnh Tường) |
| Xã Thổ Tang Mã ĐVHC 09112 | 15612 | Thị trấn Thổ Tang (Huyện Vĩnh Tường); Xã Thượng Trưng (Huyện Vĩnh Tường); Xã Tuân Chính (Huyện Vĩnh Tường) |
| Xã Vĩnh Phú Mã ĐVHC 09154 | 15631 | Xã An Nhân (Huyện Vĩnh Tường); Xã Vĩnh Thịnh (Huyện Vĩnh Tường); Xã Ngũ Kiên (Huyện Vĩnh Tường); Xã Vĩnh Phú (Huyện Vĩnh Tường) |
| Xã Vĩnh Hưng Mã ĐVHC 09100 | 15635 | Xã Nghĩa Hưng (Huyện Vĩnh Tường); Xã Yên Lập (Huyện Vĩnh Tường); Xã Đại Đồng (Huyện Vĩnh Tường) |
| Xã Vĩnh An Mã ĐVHC 09079 | 15636 | Xã Kim Xá (Huyện Vĩnh Tường); Xã Yên Bình (Huyện Vĩnh Tường); Xã Chấn Hưng (Huyện Vĩnh Tường) |
| Xã Vĩnh Thành Mã ĐVHC 09106 | 15637 | Xã Sao Đại Việt (Huyện Vĩnh Tường); Xã Lũng Hoà (Huyện Vĩnh Tường); Xã Tân Phú (Huyện Vĩnh Tường) |
| Xã Yên Lạc Mã ĐVHC 09025 | 15706 | Thị trấn Yên Lạc (Huyện Yên Lạc); Xã Bình Định (Huyện Yên Lạc); Xã Đồng Cương (Huyện Yên Lạc) |
| Xã Tề Lỗ Mã ĐVHC 09040 | 15711 | Xã Đồng Văn (Huyện Yên Lạc); Xã Trung Nguyên (Huyện Yên Lạc); Xã Tề Lỗ (Huyện Yên Lạc) |
| Xã Tam Hồng Mã ĐVHC 09043 | 15712 | Thị trấn Tam Hồng (Huyện Yên Lạc); Xã Yên Phương (Huyện Yên Lạc); Xã Yên Đồng (Huyện Yên Lạc) |
| Xã Liên Châu Mã ĐVHC 09064 | 15715 | Xã Đại Tự (Huyện Yên Lạc); Xã Hồng Châu (Huyện Yên Lạc); Xã Liên Châu (Huyện Yên Lạc) |
| Xã Nguyệt Đức Mã ĐVHC 09052 | 15722 | Xã Văn Tiến (Huyện Yên Lạc); Xã Trung Kiên (Huyện Yên Lạc); Xã Trung Hà (Huyện Yên Lạc); Xã Nguyệt Đức (Huyện Yên Lạc) |
| Xã Bình Xuyên Mã ĐVHC 08950 | 15819 | Thị trấn Gia Khánh (Huyện Bình Xuyên); Xã Hương Sơn (Huyện Bình Xuyên); Xã Thiện Kế (Huyện Bình Xuyên) |
| Xã Bình Nguyên Mã ĐVHC 08935 | 15820 | Thị trấn Hương Canh (Huyện Bình Xuyên); Xã Tam Hợp (Huyện Bình Xuyên); Xã Quất Lưu (Huyện Bình Xuyên); Xã Sơn Lôi (Huyện Bình Xuyên) |
| Xã Xuân Lãng Mã ĐVHC 08971 | 15821 | Thị trấn Thanh Lãng (Huyện Bình Xuyên); Thị trấn Đạo Đức (Huyện Bình Xuyên); Xã Tân Phong (Huyện Bình Xuyên); Xã Phú Xuân (Huyện Bình Xuyên) |
| Xã Bình Tuyền Mã ĐVHC 08944 | 15822 | Thị trấn Bá Hiến (Huyện Bình Xuyên); Xã Trung Mỹ (Huyện Bình Xuyên) |
| Phường Xuân Hòa Mã ĐVHC 08746 | 15910 | Phường Đồng Xuân (Thành phố Phúc Yên); Phường Xuân Hoà (Thành phố Phúc Yên); Xã Cao Minh (Thành phố Phúc Yên); Xã Ngọc Thanh (Thành phố Phúc Yên) |
| Phường Phúc Yên Mã ĐVHC 08740 | 15916 | Phường Hùng Vương (Thành phố Phúc Yên); Phường Hai Bà Trưng (Thành phố Phúc Yên); Phường Phúc Thắng (Thành phố Phúc Yên); Phường Tiền Châu (Thành phố Phúc Yên); Phường Nam Viêm (Thành phố Phúc Yên) |
| Phường Thanh Miếu Mã ĐVHC 07909 | 35107 | Phường Thọ Sơn (Thành phố Việt Trì); Phường Tiên Cát (Thành phố Việt Trì); Phường Bạch Hạc (Thành phố Việt Trì); Phường Thanh Miếu (Thành phố Việt Trì); Xã Sông Lô (Thành phố Việt Trì) |
| Xã Hy Cương Mã ĐVHC 08515 | 35114 | Xã Thanh Đình (Thành phố Việt Trì); Xã Chu Hóa (Thành phố Việt Trì); Xã Hy Cương (Thành phố Việt Trì) |
| Phường Vân Phú Mã ĐVHC 07918 | 35118 | Phường Vân Phú (Thành phố Việt Trì); Xã Phượng Lâu (Thành phố Việt Trì); Xã Hùng Lô (Thành phố Việt Trì); Xã Kim Đức (Thành phố Việt Trì) |
| Phường Nông Trang Mã ĐVHC 07894 | 35120 | Phường Minh Phương (Thành phố Việt Trì); Phường Nông Trang (Thành phố Việt Trì); Xã Thụy Vân (Thành phố Việt Trì) |
| Phường Việt Trì Mã ĐVHC 07900 | 35129 | Phường Tân Dân (Thành phố Việt Trì); Phường Gia Cẩm (Thành phố Việt Trì); Phường Minh Nông (Thành phố Việt Trì); Phường Dữu Lâu (Thành phố Việt Trì); Xã Trưng Vương (Thành phố Việt Trì) |
| Xã Phú Mỹ Mã ĐVHC 08236 | 35214 | Xã Liên Hoa (Huyện Phù Ninh); Xã Lệ Mỹ (Huyện Phù Ninh); Xã Phú Mỹ (Huyện Phù Ninh) |
| Xã Trạm Thản Mã ĐVHC 08245 | 35216 | Xã Tiên Phú (Huyện Phù Ninh); Xã Trung Giáp (Huyện Phù Ninh); Xã Trạm Thản (Huyện Phù Ninh) |
| Xã Phù Ninh Mã ĐVHC 08230 | 35220 | Thị trấn Phong Châu (Huyện Phù Ninh); Xã Phú Nham (Huyện Phù Ninh); Xã Phú Lộc (Huyện Phù Ninh); Xã Phù Ninh (Huyện Phù Ninh) |
| Xã Bình Phú Mã ĐVHC 08275 | 35222 | Xã Tiên Du (Huyện Phù Ninh); Xã An Đạo (Huyện Phù Ninh); Xã Bình Phú (Huyện Phù Ninh) |
| Xã Dân Chủ Mã ĐVHC 08254 | 35225 | Xã Bảo Thanh (Huyện Phù Ninh); Xã Trị Quận (Huyện Phù Ninh); Xã Hạ Giáp (Huyện Phù Ninh); Xã Gia Thanh (Huyện Phù Ninh) |
| Xã Lâm Thao Mã ĐVHC 08494 | 35256 | Thị trấn Hùng Sơn (Huyện Lâm Thao); Thị trấn Lâm Thao (Huyện Lâm Thao); Xã Thạch Sơn (Huyện Lâm Thao) |
| Xã Xuân Lũng Mã ĐVHC 08500 | 35260 | Xã Tiên Kiên (Huyện Lâm Thao); Xã Xuân Huy (Huyện Lâm Thao); Xã Xuân Lũng (Huyện Lâm Thao) |
| Xã Phùng Nguyên Mã ĐVHC 08521 | 35262 | Xã Tứ Xã (Huyện Lâm Thao); Xã Sơn Vi (Huyện Lâm Thao); Xã Phùng Nguyên (Huyện Lâm Thao) |
| Xã Bản Nguyên Mã ĐVHC 08527 | 35266 | Xã Cao Xá (Huyện Lâm Thao); Xã Vĩnh Lại (Huyện Lâm Thao); Xã Bản Nguyên (Huyện Lâm Thao) |
| Xã Đoan Hùng Mã ĐVHC 07969 | 35306 | Thị trấn Đoan Hùng (Huyện Đoan Hùng); Xã Hợp Nhất (Huyện Đoan Hùng); Xã Ngọc Quan (Huyện Đoan Hùng) |
| Xã Chí Đám Mã ĐVHC 07999 | 35308 | Xã Hùng Xuyên (Huyện Đoan Hùng); Xã Chí Đám (Huyện Đoan Hùng) |
| Xã Bằng Luân Mã ĐVHC 07996 | 35313 | Xã Bằng Doãn (Huyện Đoan Hùng); Xã Phúc Lai (Huyện Đoan Hùng); Xã Bằng Luân (Huyện Đoan Hùng) |
| Xã Tây Cốc Mã ĐVHC 08023 | 35319 | Xã Phú Lâm (Huyện Đoan Hùng); Xã Ca Đình (Huyện Đoan Hùng); Xã Tây Cốc (Huyện Đoan Hùng) |
| Xã Chân Mộng Mã ĐVHC 08038 | 35331 | Xã Hùng Long (Huyện Đoan Hùng); Xã Yên Kiện (Huyện Đoan Hùng); Xã Chân Mộng (Huyện Đoan Hùng) |
| Xã Hạ Hòa Mã ĐVHC 08053 | 35406 | Thị trấn Hạ Hoà (Huyện Hạ Hoà); Xã Minh Hạc (Huyện Hạ Hoà); Xã Ấm Hạ (Huyện Hạ Hoà); Xã Gia Điền (Huyện Hạ Hoà) |
| Xã Đan Thượng Mã ĐVHC 08071 | 35414 | Xã Tứ Hiệp (Huyện Hạ Hoà); Xã Đại Phạm (Huyện Hạ Hoà); Xã Hà Lương (Huyện Hạ Hoà); Xã Đan Thượng (Huyện Hạ Hoà) |
| Xã Hiền Lương Mã ĐVHC 08110 | 35420 | Xã Hiền Lương (Huyện Hạ Hoà); Xã Xuân Áng (Huyện Hạ Hoà) |
| Xã Văn Lang Mã ĐVHC 08134 | 35426 | Xã Vô Tranh (Huyện Hạ Hoà); Xã Bằng Giã (Huyện Hạ Hoà); Xã Minh Côi (Huyện Hạ Hoà); Xã Văn Lang (Huyện Hạ Hoà) |
| Xã Vĩnh Chân Mã ĐVHC 08143 | 35429 | Xã Lang Sơn (Huyện Hạ Hoà); Xã Yên Luật (Huyện Hạ Hoà); Xã Vĩnh Chân (Huyện Hạ Hoà) |
| Xã Yên Kỳ Mã ĐVHC 08113 | 35436 | Xã Hương Xạ (Huyện Hạ Hoà); Xã Phương Viên (Huyện Hạ Hoà); Xã Yên Kỳ (Huyện Hạ Hoà) |
| Xã Yên Lập Mã ĐVHC 08290 | 35506 | Thị trấn Yên Lập (Huyện Yên Lập); Xã Đồng Thịnh (Huyện Yên Lập); Xã Hưng Long (Huyện Yên Lập); Xã Đồng Lạc (Huyện Yên Lập) |
| Xã Xuân Viên Mã ĐVHC 08305 | 35509 | Xã Xuân Thủy (Huyện Yên Lập); Xã Xuân An (Huyện Yên Lập); Xã Xuân Viên (Huyện Yên Lập) |
| Xã Trung Sơn Mã ĐVHC 08311 | 35514 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| Xã Thượng Long Mã ĐVHC 08323 | 35516 | Xã Phúc Khánh (Huyện Yên Lập); Xã Nga Hoàng (Huyện Yên Lập); Xã Thượng Long (Huyện Yên Lập) |
| Xã Minh Hòa Mã ĐVHC 08338 | 35521 | Xã Ngọc Lập (Huyện Yên Lập); Xã Ngọc Đồng (Huyện Yên Lập); Xã Minh Hòa (Huyện Yên Lập) |
| Xã Sơn Lương Mã ĐVHC 08296 | 35523 | Xã Mỹ Lương (Huyện Yên Lập); Xã Mỹ Lung (Huyện Yên Lập); Xã Lương Sơn (Huyện Yên Lập) |
| Xã Thu Cúc Mã ĐVHC 08545 | 35559 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| Xã Lai Đồng Mã ĐVHC 08560 | 35561 | Xã Kiệt Sơn (Huyện Tân Sơn); Xã Tân Sơn (Huyện Tân Sơn); Xã Đồng Sơn (Huyện Tân Sơn); Xã Lai Đồng (Huyện Tân Sơn) |
| Xã Xuân Đài Mã ĐVHC 08590 | 35564 | Xã Kim Thượng (Huyện Tân Sơn); Xã Xuân Sơn (Huyện Tân Sơn); Xã Xuân Đài (Huyện Tân Sơn) |
| Xã Long Cốc Mã ĐVHC 08620 | 35569 | Xã Tam Thanh (Huyện Tân Sơn); Xã Vinh Tiền (Huyện Tân Sơn); Xã Long Cốc (Huyện Tân Sơn) |
| Xã Minh Đài Mã ĐVHC 08593 | 35571 | Xã Mỹ Thuận (Huyện Tân Sơn); Xã Văn Luông (Huyện Tân Sơn); Xã Minh Đài (Huyện Tân Sơn) |
| Xã Tân Sơn Mã ĐVHC 08566 | 35573 | Thị trấn Tân Phú (Huyện Tân Sơn); Xã Thu Ngạc (Huyện Tân Sơn); Xã Thạch Kiệt (Huyện Tân Sơn) |
| Xã Cẩm Khê Mã ĐVHC 08341 | 35606 | Thị trấn Cẩm Khê (Huyện Cẩm Khê); Xã Minh Tân (Huyện Cẩm Khê); Xã Phong Thịnh (Huyện Cẩm Khê) |
| Xã Tiên Lương Mã ĐVHC 08344 | 35614 | Xã Phượng Vĩ (Huyện Cẩm Khê); Xã Minh Thắng (Huyện Cẩm Khê); Xã Tiên Lương (Huyện Cẩm Khê) |
| Xã Vân Bán Mã ĐVHC 08377 | 35618 | Xã Tùng Khê (Huyện Cẩm Khê); Xã Tam Sơn (Huyện Cẩm Khê); Xã Văn Bán (Huyện Cẩm Khê) |
| Xã Phú Khê Mã ĐVHC 08398 | 35623 | Xã Hương Lung (Huyện Cẩm Khê); Xã Phú Khê (Huyện Cẩm Khê) |
| Xã Đồng Lương Mã ĐVHC 08431 | 35630 | Xã Điêu Lương (Huyện Cẩm Khê); Xã Yên Dưỡng (Huyện Cẩm Khê); Xã Đồng Lương (Huyện Cẩm Khê) |
| Xã Hùng Việt Mã ĐVHC 08416 | 35632 | Xã Nhật Tiến (Huyện Cẩm Khê); Xã Hùng Việt (Huyện Cẩm Khê) |
| Xã Thanh Ba Mã ĐVHC 08152 | 35706 | Thị trấn Thanh Ba (Huyện Thanh Ba); Xã Đồng Xuân (Huyện Thanh Ba); Xã Hanh Cù (Huyện Thanh Ba); Xã Vân Lĩnh (Huyện Thanh Ba) |
| Xã Quảng Yên Mã ĐVHC 08173 | 35707 | Xã Đại An (Huyện Thanh Ba); Xã Đông Lĩnh (Huyện Thanh Ba); Xã Quảng Yên (Huyện Thanh Ba) |
| Xã Hoàng Cương Mã ĐVHC 08203 | 35720 | Xã Ninh Dân (Huyện Thanh Ba); Xã Mạn Lạn (Huyện Thanh Ba); Xã Hoàng Cương (Huyện Thanh Ba) |
| Xã Chí Tiên Mã ĐVHC 08218 | 35721 | Xã Sơn Cương (Huyện Thanh Ba); Xã Thanh Hà (Huyện Thanh Ba); Xã Chí Tiên (Huyện Thanh Ba) |
| Xã Đông Thành Mã ĐVHC 08209 | 35727 | Xã Khải Xuân (Huyện Thanh Ba); Xã Võ Lao (Huyện Thanh Ba); Xã Đông Thành (Huyện Thanh Ba) |
| Xã Liên Minh Mã ĐVHC 08227 | 35733 | Xã Đỗ Sơn (Huyện Thanh Ba); Xã Đỗ Xuyên (Huyện Thanh Ba); Xã Lương Lỗ (Huyện Thanh Ba) |
| Xã Thanh Sơn Mã ĐVHC 08542 | 35806 | Thị trấn Thanh Sơn (Huyện Thanh Sơn); Xã Sơn Hùng (Huyện Thanh Sơn); Xã Giáp Lai (Huyện Thanh Sơn); Xã Thạch Khoán (Huyện Thanh Sơn); Xã Thục Luyện (Huyện Thanh Sơn) |
| Xã Võ Miếu Mã ĐVHC 08584 | 35810 | Xã Địch Quả (Huyện Thanh Sơn); Xã Cự Thắng (Huyện Thanh Sơn); Xã Võ Miếu (Huyện Thanh Sơn) |
| Xã Văn Miếu Mã ĐVHC 08611 | 35812 | Xã Tân Lập (Huyện Thanh Sơn); Xã Tân Minh (Huyện Thanh Sơn); Xã Văn Miếu (Huyện Thanh Sơn) |
| Xã Khả Cửu Mã ĐVHC 08635 | 35814 | Xã Đông Cửu (Huyện Thanh Sơn); Xã Thượng Cửu (Huyện Thanh Sơn); Xã Khả Cửu (Huyện Thanh Sơn) |
| Xã Yên Sơn Mã ĐVHC 08656 | 35819 | Xã Tinh Nhuệ (Huyện Thanh Sơn); Xã Lương Nha (Huyện Thanh Sơn); Xã Yên Sơn (Huyện Thanh Sơn) |
| Xã Hương Cần Mã ĐVHC 08632 | 35823 | Xã Yên Lương (Huyện Thanh Sơn); Xã Yên Lãng (Huyện Thanh Sơn); Xã Hương Cần (Huyện Thanh Sơn) |
| Xã Cự Đồng Mã ĐVHC 08614 | 35825 | Xã Tất Thắng (Huyện Thanh Sơn); Xã Thắng Sơn (Huyện Thanh Sơn); Xã Cự Đồng (Huyện Thanh Sơn) |
| Xã Thanh Thủy Mã ĐVHC 08674 | 35856 | Xã Sơn Thủy (Huyện Thanh Thuỷ); Xã Đoan Hạ (Huyện Thanh Thuỷ); Xã Bảo Yên (Huyện Thanh Thuỷ); Thị trấn Thanh Thủy (Huyện Thanh Thuỷ) |
| Xã Đào Xá Mã ĐVHC 08662 | 35860 | Xã Xuân Lộc (Huyện Thanh Thuỷ); Xã Thạch Đồng (Huyện Thanh Thuỷ); Xã Tân Phương (Huyện Thanh Thuỷ); Xã Đào Xá (Huyện Thanh Thuỷ) |
| Xã Tu Vũ Mã ĐVHC 08686 | 35867 | Xã Đồng Trung (Huyện Thanh Thuỷ); Xã Hoàng Xá (Huyện Thanh Thuỷ); Xã Tu Vũ (Huyện Thanh Thuỷ) |
| Phường Âu Cơ Mã ĐVHC 07948 | 35906 | Phường Thanh Vinh (Thị xã Phú Thọ); Phường Âu Cơ (Thị xã Phú Thọ); Xã Thanh Minh (Thị xã Phú Thọ) |
| Phường Phong Châu Mã ĐVHC 07954 | 35907 | Phường Phong Châu (Thị xã Phú Thọ); Xã Phú Hộ (Thị xã Phú Thọ); Xã Hà Thạch (Thị xã Phú Thọ) |
| Phường Phú Thọ Mã ĐVHC 07942 | 35916 | Phường Hùng Vương (Thị xã Phú Thọ); Xã Văn Lung (Thị xã Phú Thọ); Xã Hà Lộc (Thị xã Phú Thọ) |
| Xã Vạn Xuân Mã ĐVHC 08467 | 35958 | Xã Quang Húc (Huyện Tam Nông); Xã Lam Sơn (Huyện Tam Nông); Xã Vạn Xuân (Huyện Tam Nông) |
| Xã Hiền Quan Mã ĐVHC 08443 | 35962 | Xã Thanh Uyên (Huyện Tam Nông); Xã Bắc Sơn (Huyện Tam Nông); Xã Hiền Quan (Huyện Tam Nông) |
| Xã Thọ Văn Mã ĐVHC 08479 | 35971 | Xã Dị Nậu (Huyện Tam Nông); Xã Tề Lễ (Huyện Tam Nông); Xã Thọ Văn (Huyện Tam Nông) |
| Xã Tam Nông Mã ĐVHC 08434 | 35976 | Thị trấn Hưng Hoá (Huyện Tam Nông); Xã Dân Quyền (Huyện Tam Nông); Xã Hương Nộn (Huyện Tam Nông) |
| Phường Tân Hòa Mã ĐVHC 04792 | 36111 | Phường Tân Hòa (Thành phố Hòa Bình); Xã Hòa Bình (Thành phố Hòa Bình); Xã Yên Mông (Thành phố Hòa Bình) |
| Phường Thống Nhất Mã ĐVHC 04828 | 36118 | Phường Dân Chủ (Thành phố Hòa Bình); Phường Thái Bình (Thành phố Hòa Bình); Phường Thống Nhất (Thành phố Hòa Bình); Xã Vầy Nưa (Huyện Đà Bắc) |
| Phường Kỳ Sơn Mã ĐVHC 04894 | 36121 | Phường Kỳ Sơn (Thành phố Hòa Bình); Xã Độc Lập (Thành phố Hòa Bình); Xã Mông Hóa (Thành phố Hòa Bình) |
| Phường Hòa Bình Mã ĐVHC 04795 | 36122 | Phường Đồng Tiến (Thành phố Hòa Bình); Phường Hữu Nghị (Thành phố Hòa Bình); Phường Phương Lâm (Thành phố Hòa Bình); Phường Quỳnh Lâm (Thành phố Hòa Bình); Phường Tân Thịnh (Thành phố Hòa Bình); Phường Thịnh Lang (Thành phố Hòa Bình); Phường Trung Minh (Thành phố Hòa Bình) |
| Xã Thịnh Minh Mã ĐVHC 04897 | 36127 | Xã Hợp Thành (Thành phố Hòa Bình); Xã Quang Tiến (Thành phố Hòa Bình); Xã Thịnh Minh (Thành phố Hòa Bình) |
| Xã Lương Sơn Mã ĐVHC 04924 | 36256 | Thị trấn Lương Sơn (Huyện Lương Sơn); Xã Hòa Sơn (Huyện Lương Sơn); Xã Lâm Sơn (Huyện Lương Sơn); Xã Nhuận Trạch (Huyện Lương Sơn); Xã Tân Vinh (Huyện Lương Sơn); Xã Cao Sơn (Huyện Lương Sơn) |
| Xã Cao Dương Mã ĐVHC 05047 | 36272 | Xã Thanh Cao (Huyện Lương Sơn); Xã Thanh Sơn (Huyện Lương Sơn); Xã Cao Dương (Huyện Lương Sơn) |
| Xã Liên Sơn Mã ĐVHC 04960 | 36275 | Xã Cư Yên (Huyện Lương Sơn); Xã Liên Sơn (Huyện Lương Sơn); Xã Cao Sơn (Huyện Lương Sơn) |
| Xã Đà Bắc Mã ĐVHC 04831 | 36306 | Thị trấn Đà Bắc (Huyện Đà Bắc); Xã Hiền Lương (Huyện Đà Bắc); Xã Toàn Sơn (Huyện Đà Bắc); Xã Tú Lý (Huyện Đà Bắc) |
| Xã Tân Pheo Mã ĐVHC 04849 | 36310 | Xã Đồng Chum (Huyện Đà Bắc); Xã Giáp Đắt (Huyện Đà Bắc); Xã Tân Pheo (Huyện Đà Bắc) |
| Xã Tiền Phong Mã ĐVHC 04891 | 36321 | Xã Tiền Phong (Huyện Đà Bắc); Xã Vầy Nưa (Huyện Đà Bắc) |
| Xã Cao Sơn Mã ĐVHC 04876 | 36322 | Xã Tân Minh (Huyện Đà Bắc); Xã Cao Sơn (Huyện Đà Bắc) |
| Xã Đức Nhàn Mã ĐVHC 04846 | 36326 | Xã Mường Chiềng (Huyện Đà Bắc); Xã Nánh Nghê (Huyện Đà Bắc) |
| Xã Quy Đức Mã ĐVHC 04873 | 36327 | Xã Đoàn Kết (Huyện Đà Bắc); Xã Đồng Ruộng (Huyện Đà Bắc); Xã Trung Thành (Huyện Đà Bắc); Xã Yên Hòa (Huyện Đà Bắc) |
| Xã Mai Châu Mã ĐVHC 05200 | 36406 | Thị trấn Mai Châu (Huyện Mai Châu); Xã Nà Phòn (Huyện Mai Châu); Xã Thành Sơn (Huyện Mai Châu); Xã Tòng Đậu (Huyện Mai Châu); Xã Đồng Tân (Huyện Mai Châu) |
| Xã Pà Cò Mã ĐVHC 05212 | 36414 | Xã Cun Pheo (Huyện Mai Châu); Xã Hang Kia (Huyện Mai Châu); Xã Pà Cò (Huyện Mai Châu); Xã Đồng Tân (Huyện Mai Châu) |
| Xã Bao La Mã ĐVHC 05245 | 36418 | Xã Mai Hịch (Huyện Mai Châu); Xã Săm Khóe (Huyện Mai Châu); Xã Bao La (Huyện Mai Châu) |
| Xã Mai Hạ Mã ĐVHC 05251 | 36423 | Xã Chiềng Châu (Huyện Mai Châu); Xã Vạn Mai (Huyện Mai Châu); Xã Mai Hạ (Huyện Mai Châu) |
| Xã Tân Mai Mã ĐVHC 05206 | 36429 | Xã Sơn Thủy (Huyện Mai Châu); Xã Tân Thành (Huyện Mai Châu) |
| Xã Cao Phong Mã ĐVHC 05089 | 36506 | Thị trấn Cao Phong (Huyện Cao Phong); Xã Hợp Phong (Huyện Cao Phong); Xã Thu Phong (Huyện Cao Phong) |
| Xã Thung Nai Mã ĐVHC 05092 | 36511 | Xã Bắc Phong (Huyện Cao Phong); Xã Bình Thanh (Huyện Cao Phong); Xã Thung Nai (Huyện Cao Phong) |
| Xã Mường Thàng Mã ĐVHC 05116 | 36519 | Xã Dũng Phong (Huyện Cao Phong); Xã Nam Phong (Huyện Cao Phong); Xã Tây Phong (Huyện Cao Phong); Xã Thạch Yên (Huyện Cao Phong) |
| Xã Vân Sơn Mã ĐVHC 05152 | 36568 | Xã Ngổ Luông (Huyện Tân Lạc); Xã Quyết Chiến (Huyện Tân Lạc); Xã Vân Sơn (Huyện Tân Lạc) |
| Xã Tân Lạc Mã ĐVHC 05128 | 36580 | Thị trấn Mãn Đức (Huyện Tân Lạc); Xã Ngọc Mỹ (Huyện Tân Lạc); Xã Đông Lai (Huyện Tân Lạc); Xã Thanh Hối (Huyện Tân Lạc); Xã Tử Nê (Huyện Tân Lạc) |
| Xã Mường Bi Mã ĐVHC 05158 | 36581 | Xã Mỹ Hòa (Huyện Tân Lạc); Xã Phong Phú (Huyện Tân Lạc); Xã Phú Cường (Huyện Tân Lạc) |
| Xã Toàn Thắng Mã ĐVHC 05191 | 36582 | Xã Gia Mô (Huyện Tân Lạc); Xã Lỗ Sơn (Huyện Tân Lạc); Xã Nhân Mỹ (Huyện Tân Lạc) |
| Xã Mường Hoa Mã ĐVHC 05134 | 36583 | Xã Phú Vinh (Huyện Tân Lạc); Xã Suối Hoa (Huyện Tân Lạc) |
| Xã Yên Phú Mã ĐVHC 05305 | 36607 | Xã Bình Hẻm (Huyện Lạc Sơn); Xã Xuất Hóa (Huyện Lạc Sơn); Xã Yên Phú (Huyện Lạc Sơn) |
| Xã Nhân Nghĩa Mã ĐVHC 05290 | 36615 | Xã Mỹ Thành (Huyện Lạc Sơn); Xã Văn Nghĩa (Huyện Lạc Sơn); Xã Nhân Nghĩa (Huyện Lạc Sơn) |
| Xã Thượng Cốc Mã ĐVHC 05293 | 36618 | Xã Miền Đồi (Huyện Lạc Sơn); Xã Văn Sơn (Huyện Lạc Sơn); Xã Thượng Cốc (Huyện Lạc Sơn) |
| Xã Quyết Thắng Mã ĐVHC 05323 | 36619 | Xã Chí Đạo (Huyện Lạc Sơn); Xã Định Cư (Huyện Lạc Sơn); Xã Quyết Thắng (Huyện Lạc Sơn) |
| Xã Ngọc Sơn Mã ĐVHC 05329 | 36624 | Xã Ngọc Lâu (Huyện Lạc Sơn); Xã Tự Do (Huyện Lạc Sơn); Xã Ngọc Sơn (Huyện Lạc Sơn) |
| Xã Lạc Sơn Mã ĐVHC 05266 | 36635 | Thị trấn Vụ Bản (Huyện Lạc Sơn); Xã Hương Nhượng (Huyện Lạc Sơn); Xã Vũ Bình (Huyện Lạc Sơn) |
| Xã Mường Vang Mã ĐVHC 05287 | 36636 | Xã Tân Lập (Huyện Lạc Sơn); Xã Quý Hòa (Huyện Lạc Sơn); Xã Tuân Đạo (Huyện Lạc Sơn) |
| Xã Đại Đồng Mã ĐVHC 05347 | 36637 | Xã Ân Nghĩa (Huyện Lạc Sơn); Xã Tân Mỹ (Huyện Lạc Sơn); Xã Yên Nghiệp (Huyện Lạc Sơn) |
| Xã Lạc Lương Mã ĐVHC 05362 | 36711 | Xã Bảo Hiệu (Huyện Yên Thủy); Xã Đa Phúc (Huyện Yên Thủy); Xã Lạc Sỹ (Huyện Yên Thủy); Xã Lạc Lương (Huyện Yên Thủy) |
| Xã Yên Trị Mã ĐVHC 05386 | 36716 | Xã Đoàn Kết (Huyện Yên Thủy); Xã Hữu Lợi (Huyện Yên Thủy); Xã Ngọc Lương (Huyện Yên Thủy); Xã Yên Trị (Huyện Yên Thủy) |
| Xã Yên Thủy Mã ĐVHC 05353 | 36719 | Thị trấn Hàng Trạm (Huyện Yên Thủy); Xã Lạc Thịnh (Huyện Yên Thủy); Xã Phú Lai (Huyện Yên Thủy) |
| Xã An Bình Mã ĐVHC 05425 | 36818 | Xã Hưng Thi (Huyện Lạc Thủy); Xã Thống Nhất (Huyện Lạc Thủy); Xã An Bình (Huyện Lạc Thủy) |
| Xã Lạc Thủy Mã ĐVHC 05392 | 36821 | Thị trấn Chi Nê (Huyện Lạc Thủy); Xã Đồng Tâm (Huyện Lạc Thủy); Xã Khoan Dụ (Huyện Lạc Thủy); Xã Yên Bồng (Huyện Lạc Thủy) |
| Xã An Nghĩa Mã ĐVHC 05395 | 36822 | Thị trấn Ba Hàng Đồi (Huyện Lạc Thủy); Xã Phú Nghĩa (Huyện Lạc Thủy); Xã Phú Thành (Huyện Lạc Thủy) |
| Xã Kim Bôi Mã ĐVHC 04978 | 36925 | Thị trấn Bo (Huyện Kim Bôi); Xã Vĩnh Đồng (Huyện Kim Bôi); Xã Kim Bôi (Huyện Kim Bôi) |
| Xã Mường Động Mã ĐVHC 05014 | 36934 | Xã Đông Bắc (Huyện Kim Bôi); Xã Hợp Tiến (Huyện Kim Bôi); Xã Tú Sơn (Huyện Kim Bôi); Xã Vĩnh Tiến (Huyện Kim Bôi) |
| Xã Dũng Tiến Mã ĐVHC 05086 | 36935 | Xã Cuối Hạ (Huyện Kim Bôi); Xã Mi Hòa (Huyện Kim Bôi); Xã Nuông Dăm (Huyện Kim Bôi) |
| Xã Hợp Kim Mã ĐVHC 05068 | 36936 | Xã Kim Lập (Huyện Kim Bôi); Xã Nam Thượng (Huyện Kim Bôi); Xã Sào Báy (Huyện Kim Bôi) |
| Xã Nật Sơn Mã ĐVHC 04990 | 36937 | Xã Xuân Thủy (Huyện Kim Bôi); Xã Bình Sơn (Huyện Kim Bôi); Xã Đú Sáng (Huyện Kim Bôi); Xã Hùng Sơn (Huyện Kim Bôi) |
Không có phường, xã nào khớp bộ lọc.
Tra cứu mã bưu chính trong tỉnh
Tra cứu theo địa chỉ cũ trong Tỉnh Phú Thọ
Ví dụ: Thục Phán, phuc xa (tên xã cũ), 21117 hoặc 211.
Câu hỏi thường gặp
Mã bưu chính Tỉnh Phú Thọ là gì?
Mã bưu chính các phường, xã thuộc Tỉnh Phú Thọ bắt đầu bằng 15xxx, 35xxx, 36xxx. Mỗi phường, xã, đặc khu có một mã 5 số riêng theo QĐ 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025.
Tỉnh Phú Thọ có bao nhiêu mã bưu chính cấp xã?
Tỉnh Phú Thọ có 148 đơn vị hành chính cấp xã (15 phường và 133 xã), trong đó 1 đơn vị đang chờ đính chính mã từ văn bản gốc.
Ví dụ ghi mã bưu chính ở Tỉnh Phú Thọ?
Ví dụ: … Phường Vĩnh Phúc, Tỉnh Phú Thọ 15115. Mã đặt ngay sau tên tỉnh/thành, cách một khoảng trắng.
Xã cũ ở Tỉnh Phú Thọ đã sáp nhập thì dùng mã nào?
Dùng mã của phường, xã mới. Gõ tên xã cũ vào ô lọc của bảng hoặc ô tra cứu để tìm đơn vị mới tương ứng; trung tâm hành chính tỉnh hiện đặt tại Thành phố Việt Trì, Phú Thọ.
Mã bưu chính tỉnh, thành khác
- Thủ Đô Hà Nội
- Tỉnh Cao Bằng
- Tỉnh Tuyên Quang
- Tỉnh Điện Biên
- Tỉnh Lai Châu
- Tỉnh Sơn La
- Tỉnh Lào Cai
- Tỉnh Thái Nguyên
- Tỉnh Lạng Sơn
- Thành phố Quảng Ninh
- Thành phố Bắc Ninh
- Thành phố Hải Phòng
- Tỉnh Hưng Yên
- Tỉnh Ninh Bình
- Tỉnh Thanh Hóa
- Tỉnh Nghệ An
- Tỉnh Hà Tĩnh
- Tỉnh Quảng Trị
- Thành phố Huế
- Thành phố Đà Nẵng
- Tỉnh Quảng Ngãi
- Tỉnh Gia Lai
- Tỉnh Khánh Hòa
- Tỉnh Đắk Lắk
- Tỉnh Lâm Đồng
- Thành phố Đồng Nai
- Thành phố Hồ Chí Minh
- Tỉnh Tây Ninh
- Tỉnh Đồng Tháp
- Tỉnh Vĩnh Long
- Tỉnh An Giang
- Thành phố Cần Thơ
- Tỉnh Cà Mau
Nguồn: QĐ 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025. Dữ liệu nạp ngày 29/10/2026. Danh sách xã cũ hợp thành được đối chiếu tự động và có thể còn sai sót.
