Mã bưu chính · QĐ 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025

Mã bưu chính Thành phố Cần Thơ

Đầu số 94xxx95xxx96xxx

Phường, xã có mã
103 / 103
Phường
30
Xã
73
Đặc khu
0

Bảng mã bưu chính Thông tin Thành phố Cần Thơ

Vị trí Thành phố Cần Thơ trên bản đồ Việt Nam
Ảnh: Chemistry(NuTech)+TUBS · CC BY-SA 3.0 · Wikimedia Commons

Mã bưu chính 103 phường, xã, đặc khu

Bấm vào nút Sao chép để chép mã. Lọc theo tên mới, tên xã cũ, huyện cũ hoặc mã số.

Đơn vị hành chính Mã bưu chính Hình thành từ (xã cũ)
Phường Cái Khế Mã ĐVHC 31120 94107 Phường An Hòa (Quận Ninh Kiều); Phường Cái Khế (Quận Ninh Kiều); Phường Bùi Hữu Nghĩa (Quận Bình Thuỷ)
Phường An Bình Mã ĐVHC 31150 94118 Phường An Bình (Quận Ninh Kiều); Xã Mỹ Khánh (Huyện Phong Điền); Phường Long Tuyền (Quận Bình Thuỷ)
Phường Ninh Kiều Mã ĐVHC 31135 94119 Phường Tân An (Quận Ninh Kiều); Phường Thới Bình (Quận Ninh Kiều); Phường Xuân Khánh (Quận Ninh Kiều)
Phường Tân An Mã ĐVHC 31147 94120 Phường An Khánh (Quận Ninh Kiều); Phường Hưng Lợi (Quận Ninh Kiều)
Phường Bình Thủy Mã ĐVHC 31168 94206 Phường An Thới (Quận Bình Thuỷ); Phường Bình Thủy (Quận Bình Thuỷ); Phường Bùi Hữu Nghĩa (Quận Bình Thuỷ) – một phần
Phường Thới An Đông Mã ĐVHC 31174 94210 Phường Trà An (Quận Bình Thuỷ); Phường Trà Nóc (Quận Bình Thuỷ); Phường Thới An Đông (Quận Bình Thuỷ)
Phường Long Tuyền Mã ĐVHC 31183 94211 Phường Long Hòa (Quận Bình Thuỷ); Phường Long Tuyền (Quận Bình Thuỷ) – một phần
Phường Phước Thới Mã ĐVHC 31162 94308 Phường Trường Lạc (Quận Ô Môn); Phường Phước Thới (Quận Ô Môn)
Phường Thới Long Mã ĐVHC 31157 94310 Phường Long Hưng (Quận Ô Môn); Phường Tân Hưng (Quận Thốt Nốt); Phường Thới Long (Quận Ô Môn)
Phường Ô Môn Mã ĐVHC 31153 94313 Phường Châu Văn Liêm (Quận Ô Môn); Phường Thới Hòa (Quận Ô Môn); Phường Thới An (Quận Ô Môn); Xã Thới Thạnh (Huyện Thới Lai)
Phường Thốt Nốt Mã ĐVHC 31207 94406 Phường Thuận An (Quận Thốt Nốt); Phường Thới Thuận (Quận Thốt Nốt); Phường Thốt Nốt (Quận Thốt Nốt) – một phần
Phường Trung Nhứt Mã ĐVHC 31217 94409 Phường Thạnh Hoà (Quận Thốt Nốt); Phường Trung Nhứt (Quận Thốt Nốt); Xã Trung An (Huyện Cờ Đỏ)
Xã Tân Lộc Mã ĐVHC 31213 94412 Giữ nguyên, không sáp nhập
Phường Thuận Hưng Mã ĐVHC 31228 94413 Phường Trung Kiên (Quận Thốt Nốt); Phường Thuận Hưng (Quận Thốt Nốt); Phường Thốt Nốt (Quận Thốt Nốt)
Xã Vĩnh Thạnh Mã ĐVHC 31232 94506 Thị trấn Vĩnh Thạnh (Huyện Vĩnh Thạnh); Xã Thạnh Lộc (Huyện Vĩnh Thạnh); Xã Thạnh Mỹ (Huyện Vĩnh Thạnh)
Xã Thạnh Quới Mã ĐVHC 31246 94508 Xã Thạnh Tiến (Huyện Vĩnh Thạnh); Xã Thạnh An (Huyện Vĩnh Thạnh); Xã Thạnh Qưới (Huyện Vĩnh Thạnh)
Xã Thạnh An Mã ĐVHC 31231 94512 Thị trấn Thanh An (Huyện Vĩnh Thạnh); Xã Thạnh Lợi (Huyện Vĩnh Thạnh); Xã Thạnh Thắng (Huyện Vĩnh Thạnh)
Xã Vĩnh Trinh Mã ĐVHC 31237 94516 Xã Vĩnh Bình (Huyện Vĩnh Thạnh); Xã Vĩnh Trinh (Huyện Vĩnh Thạnh)
Xã Cờ Đỏ Mã ĐVHC 31261 94606 Thị trấn Cờ Đỏ (Huyện Cờ Đỏ); Xã Thới Đông (Huyện Cờ Đỏ); Xã Thới Xuân (Huyện Cờ Đỏ)
Xã Thới Hưng Mã ĐVHC 31264 94607 Giữ nguyên, không sáp nhập
Xã Trung Hưng Mã ĐVHC 31255 94610 Xã Trung Thạnh (Huyện Cờ Đỏ); Xã Trung Hưng (Huyện Cờ Đỏ)
Xã Thạnh Phú Mã ĐVHC 31249 94611 Giữ nguyên, không sáp nhập
Xã Đông Hiệp Mã ĐVHC 31273 94615 Xã Đông Thắng (Huyện Cờ Đỏ); Xã Xuân Thắng (Huyện Thới Lai); Xã Đông Hiệp (Huyện Cờ Đỏ)
Xã Thới Lai Mã ĐVHC 31258 94706 Thị trấn Thới Lai (Huyện Thới Lai); Xã Thới Tân (Huyện Thới Lai); Xã Trường Thắng (Huyện Thới Lai)
Xã Đông Thuận Mã ĐVHC 31282 94712 Xã Đông Bình (Huyện Thới Lai); Xã Đông Thuận (Huyện Thới Lai)
Xã Trường Xuân Mã ĐVHC 31294 94716 Xã Trường Xuân A (Huyện Thới Lai); Xã Trường Xuân B (Huyện Thới Lai); Xã Trường Xuân (Huyện Thới Lai)
Xã Trường Thành Mã ĐVHC 31288 94718 Xã Tân Thạnh (Huyện Thới Lai); Xã Định Môn (Huyện Thới Lai); Xã Trường Thành (Huyện Thới Lai)
Xã Phong Điền Mã ĐVHC 31299 94806 Thị trấn Phong Điền (Huyện Phong Điền); Xã Tân Thới (Huyện Phong Điền); Xã Giai Xuân (Huyện Phong Điền)
Xã Trường Long Mã ĐVHC 31309 94810 Giữ nguyên, không sáp nhập
Xã Nhơn Ái Mã ĐVHC 31315 94811 Xã Nhơn Nghĩa (Huyện Phong Điền); Xã Nhơn Ái (Huyện Phong Điền)
Phường Hưng Phú Mã ĐVHC 31201 94912 Phường Tân Phú (Quận Cái Răng); Phường Phú Thứ (Quận Cái Răng); Phường Hưng Phú (Quận Cái Răng)
Phường Cái Răng Mã ĐVHC 31186 94913 Phường Lê Bình (Quận Cái Răng); Phường Thường Thạnh (Quận Cái Răng); Phường Ba Láng (Quận Cái Răng); Phường Hưng Thạnh (Quận Cái Răng)
Phường Vị Tân Mã ĐVHC 31333 95109 Phường IV (Thành phố Vị Thanh); Phường V (Thành phố Vị Thanh); Xã Vị Tân (Thành phố Vị Thanh)
Xã Hỏa Lựu Mã ĐVHC 31338 95112 Xã Tân Tiến (Thành phố Vị Thanh); Xã Hoả Tiến (Thành phố Vị Thanh); Xã Hoả Lựu (Thành phố Vị Thanh)
Phường Vị Thanh Mã ĐVHC 31321 95115 Phường I (Thành phố Vị Thanh); Phường III (Thành phố Vị Thanh); Phường VII (Thành phố Vị Thanh)
Xã Vĩnh Tường Mã ĐVHC 31459 95209 Xã Vĩnh Trung (Huyện Vị Thuỷ); Xã Vĩnh Tường (Huyện Vị Thuỷ)
Xã Vị Thanh 1 Mã ĐVHC 31465 95212 Xã Vị Đông (Huyện Vị Thuỷ); Xã Vị Bình (Huyện Vị Thuỷ); Xã Vị Thanh (Huyện Vị Thuỷ)
Xã Vị Thủy Mã ĐVHC 31441 95216 Thị trấn Nàng Mau (Huyện Vị Thuỷ); Xã Vị Thắng (Huyện Vị Thuỷ); Xã Vị Trung (Huyện Vị Thuỷ)
Xã Vĩnh Viễn Mã ĐVHC 31489 95306 Thị trấn Vĩnh Viễn (Huyện Long Mỹ); Xã Vĩnh Viễn A (Huyện Long Mỹ)
Xã Lương Tâm Mã ĐVHC 31492 95309 Xã Lương Nghĩa (Huyện Long Mỹ); Xã Lương Tâm (Huyện Long Mỹ)
Xã Xà Phiên Mã ĐVHC 31495 95310 Xã Thuận Hòa (Huyện Long Mỹ); Xã Thuận Hưng (Huyện Long Mỹ); Xã Xà Phiên (Huyện Long Mỹ)
Xã Vĩnh Thuận Đông Mã ĐVHC 31453 95313 Xã Vĩnh Thuận Tây (Huyện Vị Thuỷ); Xã Vị Thuỷ (Huyện Vị Thuỷ); Xã Vĩnh Thuận Đông (Huyện Long Mỹ)
Phường Long Phú 1 Mã ĐVHC 31480 95409 Phường Trà Lồng (Thị xã Long Mỹ); Xã Tân Phú (Thị xã Long Mỹ); Xã Long Phú (Thị xã Long Mỹ)
Phường Long Bình Mã ĐVHC 31473 95411 Phường Bình Thạnh (Thị xã Long Mỹ); Phường Vĩnh Tường (Thị xã Long Mỹ); Xã Long Bình (Thị xã Long Mỹ)
Phường Long Mỹ Mã ĐVHC 31471 95415 Phường Thuận An (Thị xã Long Mỹ); Xã Long Trị (Thị xã Long Mỹ); Xã Long Trị A (Thị xã Long Mỹ)
Xã Phụng Hiệp Mã ĐVHC 31420 95507 Xã Hòa Mỹ (Huyện Phụng Hiệp); Xã Phụng Hiệp (Huyện Phụng Hiệp)
Xã Hiệp Hưng Mã ĐVHC 31396 95509 Thị trấn Cây Dương (Huyện Phụng Hiệp); Xã Hiệp Hưng (Huyện Phụng Hiệp)
Xã Tân Phước Hưng Mã ĐVHC 31432 95511 Thị trấn Búng Tàu (Huyện Phụng Hiệp); Xã Tân Phước Hưng (Huyện Phụng Hiệp)
Xã Thạnh Hòa Mã ĐVHC 31408 95514 Xã Long Thạnh (Huyện Phụng Hiệp); Xã Tân Long (Huyện Phụng Hiệp); Xã Thạnh Hòa (Huyện Phụng Hiệp)
Xã Tân Bình Mã ĐVHC 31399 95516 Xã Bình Thành (Huyện Phụng Hiệp); Xã Tân Bình (Huyện Phụng Hiệp)
Xã Hòa An Mã ĐVHC 31393 95518 Thị trấn Kinh Cùng (Huyện Phụng Hiệp); Xã Hòa An (Huyện Phụng Hiệp)
Xã Phương Bình Mã ĐVHC 31426 95519 Xã Phương Phú (Huyện Phụng Hiệp); Xã Phương Bình (Huyện Phụng Hiệp)
Phường Ngã Bảy Mã ĐVHC 31340 95606 Phường Lái Hiếu (Thành phố Ngã Bảy); Phường Hiệp Thành (Thành phố Ngã Bảy); Phường Ngã Bảy (Thành phố Ngã Bảy)
Phường Đại Thành Mã ĐVHC 31411 95607 Phường Hiệp Lợi (Thành phố Ngã Bảy); Xã Tân Thành (Thành phố Ngã Bảy); Xã Đại Thành (Thành phố Ngã Bảy)
Xã Phú Hữu Mã ĐVHC 31378 95707 Xã Phú Tân (Huyện Châu Thành); Xã Đông Phước (Huyện Châu Thành); Xã Phú Hữu (Huyện Châu Thành)
Xã Châu Thành Mã ĐVHC 31366 95715 Thị trấn Mái Dầm (Huyện Châu Thành); Thị trấn Ngã Sáu (Huyện Châu Thành); Xã Đông Phú (Huyện Châu Thành)
Xã Đông Phước Mã ĐVHC 31369 95716 Thị trấn Cái Tắc (Huyện Châu Thành A); Xã Đông Thạnh (Huyện Châu Thành); Xã Đông Phước A (Huyện Châu Thành)
Xã Trường Long Tây Mã ĐVHC 31348 95810 Xã Trường Long A (Huyện Châu Thành A); Xã Trường Long Tây (Huyện Châu Thành A)
Xã Tân Hòa Mã ĐVHC 31342 95811 Thị trấn Một Ngàn (Huyện Châu Thành A); Thị trấn Bảy Ngàn (Huyện Châu Thành A); Xã Nhơn Nghĩa A (Huyện Châu Thành A); Xã Tân Hoà (Huyện Châu Thành A)
Xã Thạnh Xuân Mã ĐVHC 31360 95813 Thị trấn Rạch Gòi (Huyện Châu Thành A); Xã Tân Phú Thạnh (Huyện Châu Thành A); Xã Thạnh Xuân (Huyện Châu Thành A)
Phường Phú Lợi Mã ĐVHC 31510 96116 Phường 1 (Thành phố Sóc Trăng); Phường 2 (Thành phố Sóc Trăng); Phường 3 (Thành phố Sóc Trăng); Phường 4 (Thành phố Sóc Trăng)
Phường Sóc Trăng Mã ĐVHC 31507 96117 Phường 5 (Thành phố Sóc Trăng); Phường 6 (Thành phố Sóc Trăng); Phường 7 (Thành phố Sóc Trăng); Phường 8 (Thành phố Sóc Trăng)
Phường Mỹ Xuyên Mã ĐVHC 31684 96118 Phường 10 (Thành phố Sóc Trăng); Thị trấn Mỹ Xuyên (Huyện Mỹ Xuyên); Xã Đại Tâm (Huyện Mỹ Xuyên)
Xã Đại Ngãi Mã ĐVHC 31645 96209 Thị trấn Đại Ngãi (Huyện Long Phú); Xã Long Đức (Huyện Long Phú)
Xã Trường Khánh Mã ĐVHC 31654 96211 Xã Hậu Thạnh (Huyện Long Phú); Xã Phú Hữu (Huyện Long Phú); Xã Trường Khánh (Huyện Long Phú)
Xã Tân Thạnh Mã ĐVHC 31666 96214 Xã Tân Hưng (Huyện Long Phú); Xã Châu Khánh (Huyện Long Phú); Xã Tân Thạnh (Huyện Long Phú)
Xã Long Phú Mã ĐVHC 31639 96216 Thị trấn Long Phú (Huyện Long Phú); Xã Long Phú (Huyện Long Phú)
Xã Kế Sách Mã ĐVHC 31528 96306 Thị trấn Kế Sách (Huyện Kế Sách); Xã Kế An (Huyện Kế Sách); Xã Kế Thành (Huyện Kế Sách)
Xã Thới An Hội Mã ĐVHC 31540 96307 Xã An Lạc Tây (Huyện Kế Sách); Xã Thới An Hội (Huyện Kế Sách)
Xã Nhơn Mỹ Mã ĐVHC 31552 96310 Xã An Mỹ (Huyện Kế Sách); Xã Song Phụng (Huyện Long Phú); Xã Nhơn Mỹ (Huyện Kế Sách)
Xã Phong Nẫm Mã ĐVHC 31537 96312 Giữ nguyên, không sáp nhập
Xã An Lạc Thôn Mã ĐVHC 31531 96313 Thị trấn An Lạc Thôn (Huyện Kế Sách); Xã Xuân Hòa (Huyện Kế Sách); Xã Trinh Phú (Huyện Kế Sách)
Xã Đại Hải Mã ĐVHC 31561 96317 Xã Ba Trinh (Huyện Kế Sách); Xã Đại Hải (Huyện Kế Sách)
Xã Phú Tâm Mã ĐVHC 31569 96407 Thị trấn Châu Thành (Huyện Châu Thành); Xã Phú Tâm (Huyện Châu Thành)
Xã Hồ Đắc Kiện Mã ĐVHC 31570 96408 Xã Thiện Mỹ (Huyện Châu Thành); Xã Hồ Đắc Kiện (Huyện Châu Thành)
Xã Thuận Hòa Mã ĐVHC 31582 96409 Xã Thuận Hòa (Huyện Châu Thành); Xã Phú Tân (Huyện Châu Thành)
Xã An Ninh Mã ĐVHC 31594 96411 Xã An Hiệp (Huyện Châu Thành); Xã An Ninh (Huyện Châu Thành)
Xã Long Hưng Mã ĐVHC 31579 96457 Xã Hưng Phú (Huyện Mỹ Tú); Xã Long Hưng (Huyện Mỹ Tú)
Xã Mỹ Hương Mã ĐVHC 31591 96459 Xã Thuận Hưng (Huyện Mỹ Tú); Xã Phú Mỹ (Huyện Mỹ Tú); Xã Mỹ Hương (Huyện Mỹ Tú)
Xã Mỹ Tú Mã ĐVHC 31567 96460 Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa (Huyện Mỹ Tú); Xã Mỹ Thuận (Huyện Mỹ Tú); Xã Mỹ Tú (Huyện Mỹ Tú)
Xã Mỹ Phước Mã ĐVHC 31603 96461 Giữ nguyên, không sáp nhập
Phường Mỹ Quới Mã ĐVHC 31753 96510 Phường 3 (Thị xã Ngã Năm); Xã Mỹ Bình (Thị xã Ngã Năm); Xã Mỹ Quới (Thị xã Ngã Năm)
Xã Tân Long Mã ĐVHC 31741 96513 Xã Thạnh Tân (Huyện Thạnh Trị); Xã Long Bình (Thị xã Ngã Năm); Xã Tân Long (Thị xã Ngã Năm)
Phường Ngã Năm Mã ĐVHC 31732 96514 Phường 1 (Thị xã Ngã Năm); Phường 2 (Thị xã Ngã Năm); Xã Vĩnh Quới (Thị xã Ngã Năm)
Xã Phú Lộc Mã ĐVHC 31756 96556 Thị trấn Hưng Lợi (Huyện Thạnh Trị); Thị trấn Phú Lộc (Huyện Thạnh Trị); Xã Thạnh Trị (Huyện Thạnh Trị)
Xã Lâm Tân Mã ĐVHC 31759 96560 Xã Tuân Tức (Huyện Thạnh Trị); Xã Lâm Kiết (Huyện Thạnh Trị); Xã Lâm Tân (Huyện Thạnh Trị)
Xã Vĩnh Lợi Mã ĐVHC 31777 96564 Xã Châu Hưng (Huyện Thạnh Trị); Xã Vĩnh Thành (Huyện Thạnh Trị); Xã Vĩnh Lợi (Huyện Thạnh Trị)
Xã Ngọc Tố Mã ĐVHC 31723 96612 Xã Tham Đôn (Huyện Mỹ Xuyên); Xã Ngọc Đông (Huyện Mỹ Xuyên); Xã Ngọc Tố (Huyện Mỹ Xuyên)
Xã Hòa Tú Mã ĐVHC 31717 96617 Xã Hòa Tú 1 (Huyện Mỹ Xuyên); Xã Hòa Tú II (Huyện Mỹ Xuyên)
Xã Gia Hòa Mã ĐVHC 31726 96618 Xã Thạnh Quới (Huyện Mỹ Xuyên); Xã Gia Hòa 2 (Huyện Mỹ Xuyên)
Xã Nhu Gia Mã ĐVHC 31708 96619 Xã Thạnh Phú (Huyện Mỹ Xuyên); Xã Gia Hòa 1 (Huyện Mỹ Xuyên)
Xã Trần Đề Mã ĐVHC 31673 96706 Thị trấn Trần Đề (Huyện Trần Đề); Xã Đại Ân 2 (Huyện Trần Đề); Xã Trung Bình (Huyện Trần Đề)
Xã Lịch Hội Thượng Mã ĐVHC 31679 96709 Thị trấn Lịch Hội Thượng (Huyện Trần Đề); Xã Lịch Hội Thượng (Huyện Trần Đề)
Xã Liêu Tú Mã ĐVHC 31675 96711 Xã Viên Bình (Huyện Trần Đề); Xã Liêu Tú (Huyện Trần Đề)
Xã Tài Văn Mã ĐVHC 31687 96714 Xã Viên An (Huyện Trần Đề); Xã Tài Văn (Huyện Trần Đề)
Xã Thạnh Thới An Mã ĐVHC 31699 96715 Xã Thạnh Thới Thuận (Huyện Trần Đề); Xã Thạnh Thới An (Huyện Trần Đề)
Xã Vĩnh Hải Mã ĐVHC 31795 96809 Giữ nguyên, không sáp nhập
Phường Khánh Hòa Mã ĐVHC 31789 96811 Phường Khánh Hòa (Thị xã Vĩnh Châu); Xã Vĩnh Hiệp (Thị xã Vĩnh Châu); Xã Hòa Đông (Thị xã Vĩnh Châu)
Phường Vĩnh Phước Mã ĐVHC 31804 96813 Phường Vĩnh Phước (Thị xã Vĩnh Châu); Xã Vĩnh Tân (Thị xã Vĩnh Châu)
Xã Lai Hòa Mã ĐVHC 31810 96815 Giữ nguyên, không sáp nhập
Phường Vĩnh Châu Mã ĐVHC 31783 96816 Phường 1 (Thị xã Vĩnh Châu); Phường 2 (Thị xã Vĩnh Châu); Xã Lạc Hòa (Thị xã Vĩnh Châu)
Xã An Thạnh Mã ĐVHC 31615 96914 Thị trấn Cù Lao Dung (Huyện Cù Lao Dung); Xã An Thạnh 1 (Huyện Cù Lao Dung); Xã An Thạnh Tây (Huyện Cù Lao Dung); Xã An Thạnh Đông (Huyện Cù Lao Dung)
Xã Cù Lao Dung Mã ĐVHC 31633 96915 Xã An Thạnh 2 (Huyện Cù Lao Dung); Xã Đại Ân 1 (Huyện Cù Lao Dung); Xã An Thạnh 3 (Huyện Cù Lao Dung); Xã An Thạnh Nam (Huyện Cù Lao Dung)

Tra cứu mã bưu chính trong tỉnh

Tra cứu theo địa chỉ cũ trong Thành phố Cần Thơ

Ví dụ: Thục Phán, phuc xa (tên xã cũ), 21117 hoặc 211.

Câu hỏi thường gặp

Mã bưu chính Thành phố Cần Thơ là gì?

Mã bưu chính các phường, xã thuộc Thành phố Cần Thơ bắt đầu bằng 94xxx, 95xxx, 96xxx. Mỗi phường, xã, đặc khu có một mã 5 số riêng theo QĐ 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025.

Thành phố Cần Thơ có bao nhiêu mã bưu chính cấp xã?

Thành phố Cần Thơ có 103 đơn vị hành chính cấp xã (30 phường và 73 xã).

Ví dụ ghi mã bưu chính ở Thành phố Cần Thơ?

Ví dụ: … Phường Cái Khế, Thành phố Cần Thơ 94107. Mã đặt ngay sau tên tỉnh/thành, cách một khoảng trắng.

Xã cũ ở Thành phố Cần Thơ đã sáp nhập thì dùng mã nào?

Dùng mã của phường, xã mới. Gõ tên xã cũ vào ô lọc của bảng hoặc ô tra cứu để tìm đơn vị mới tương ứng; trung tâm hành chính tỉnh hiện đặt tại Quận Ninh Kiều, Cần Thơ.

Mã bưu chính tỉnh, thành khác

Nguồn: QĐ 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025. Dữ liệu nạp ngày 29/10/2026. Danh sách xã cũ hợp thành được đối chiếu tự động và có thể còn sai sót.

Xoilac 365