Mã bưu chính · QĐ 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025
Mã bưu chính Thành phố Cần Thơ
Đầu số 94xxx95xxx96xxx
- Phường, xã có mã
- 103 / 103
- Phường
- 30
- Xã
- 73
- Đặc khu
- 0
Mã bưu chính 103 phường, xã, đặc khu
Bấm vào nút Sao chép để chép mã. Lọc theo tên mới, tên xã cũ, huyện cũ hoặc mã số.
| Đơn vị hành chính | Mã bưu chính | Hình thành từ (xã cũ) |
|---|---|---|
| Phường Cái Khế Mã ĐVHC 31120 | 94107 | Phường An Hòa (Quận Ninh Kiều); Phường Cái Khế (Quận Ninh Kiều); Phường Bùi Hữu Nghĩa (Quận Bình Thuỷ) |
| Phường An Bình Mã ĐVHC 31150 | 94118 | Phường An Bình (Quận Ninh Kiều); Xã Mỹ Khánh (Huyện Phong Điền); Phường Long Tuyền (Quận Bình Thuỷ) |
| Phường Ninh Kiều Mã ĐVHC 31135 | 94119 | Phường Tân An (Quận Ninh Kiều); Phường Thới Bình (Quận Ninh Kiều); Phường Xuân Khánh (Quận Ninh Kiều) |
| Phường Tân An Mã ĐVHC 31147 | 94120 | Phường An Khánh (Quận Ninh Kiều); Phường Hưng Lợi (Quận Ninh Kiều) |
| Phường Bình Thủy Mã ĐVHC 31168 | 94206 | Phường An Thới (Quận Bình Thuỷ); Phường Bình Thủy (Quận Bình Thuỷ); Phường Bùi Hữu Nghĩa (Quận Bình Thuỷ) – một phần |
| Phường Thới An Đông Mã ĐVHC 31174 | 94210 | Phường Trà An (Quận Bình Thuỷ); Phường Trà Nóc (Quận Bình Thuỷ); Phường Thới An Đông (Quận Bình Thuỷ) |
| Phường Long Tuyền Mã ĐVHC 31183 | 94211 | Phường Long Hòa (Quận Bình Thuỷ); Phường Long Tuyền (Quận Bình Thuỷ) – một phần |
| Phường Phước Thới Mã ĐVHC 31162 | 94308 | Phường Trường Lạc (Quận Ô Môn); Phường Phước Thới (Quận Ô Môn) |
| Phường Thới Long Mã ĐVHC 31157 | 94310 | Phường Long Hưng (Quận Ô Môn); Phường Tân Hưng (Quận Thốt Nốt); Phường Thới Long (Quận Ô Môn) |
| Phường Ô Môn Mã ĐVHC 31153 | 94313 | Phường Châu Văn Liêm (Quận Ô Môn); Phường Thới Hòa (Quận Ô Môn); Phường Thới An (Quận Ô Môn); Xã Thới Thạnh (Huyện Thới Lai) |
| Phường Thốt Nốt Mã ĐVHC 31207 | 94406 | Phường Thuận An (Quận Thốt Nốt); Phường Thới Thuận (Quận Thốt Nốt); Phường Thốt Nốt (Quận Thốt Nốt) – một phần |
| Phường Trung Nhứt Mã ĐVHC 31217 | 94409 | Phường Thạnh Hoà (Quận Thốt Nốt); Phường Trung Nhứt (Quận Thốt Nốt); Xã Trung An (Huyện Cờ Đỏ) |
| Xã Tân Lộc Mã ĐVHC 31213 | 94412 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| Phường Thuận Hưng Mã ĐVHC 31228 | 94413 | Phường Trung Kiên (Quận Thốt Nốt); Phường Thuận Hưng (Quận Thốt Nốt); Phường Thốt Nốt (Quận Thốt Nốt) |
| Xã Vĩnh Thạnh Mã ĐVHC 31232 | 94506 | Thị trấn Vĩnh Thạnh (Huyện Vĩnh Thạnh); Xã Thạnh Lộc (Huyện Vĩnh Thạnh); Xã Thạnh Mỹ (Huyện Vĩnh Thạnh) |
| Xã Thạnh Quới Mã ĐVHC 31246 | 94508 | Xã Thạnh Tiến (Huyện Vĩnh Thạnh); Xã Thạnh An (Huyện Vĩnh Thạnh); Xã Thạnh Qưới (Huyện Vĩnh Thạnh) |
| Xã Thạnh An Mã ĐVHC 31231 | 94512 | Thị trấn Thanh An (Huyện Vĩnh Thạnh); Xã Thạnh Lợi (Huyện Vĩnh Thạnh); Xã Thạnh Thắng (Huyện Vĩnh Thạnh) |
| Xã Vĩnh Trinh Mã ĐVHC 31237 | 94516 | Xã Vĩnh Bình (Huyện Vĩnh Thạnh); Xã Vĩnh Trinh (Huyện Vĩnh Thạnh) |
| Xã Cờ Đỏ Mã ĐVHC 31261 | 94606 | Thị trấn Cờ Đỏ (Huyện Cờ Đỏ); Xã Thới Đông (Huyện Cờ Đỏ); Xã Thới Xuân (Huyện Cờ Đỏ) |
| Xã Thới Hưng Mã ĐVHC 31264 | 94607 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| Xã Trung Hưng Mã ĐVHC 31255 | 94610 | Xã Trung Thạnh (Huyện Cờ Đỏ); Xã Trung Hưng (Huyện Cờ Đỏ) |
| Xã Thạnh Phú Mã ĐVHC 31249 | 94611 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| Xã Đông Hiệp Mã ĐVHC 31273 | 94615 | Xã Đông Thắng (Huyện Cờ Đỏ); Xã Xuân Thắng (Huyện Thới Lai); Xã Đông Hiệp (Huyện Cờ Đỏ) |
| Xã Thới Lai Mã ĐVHC 31258 | 94706 | Thị trấn Thới Lai (Huyện Thới Lai); Xã Thới Tân (Huyện Thới Lai); Xã Trường Thắng (Huyện Thới Lai) |
| Xã Đông Thuận Mã ĐVHC 31282 | 94712 | Xã Đông Bình (Huyện Thới Lai); Xã Đông Thuận (Huyện Thới Lai) |
| Xã Trường Xuân Mã ĐVHC 31294 | 94716 | Xã Trường Xuân A (Huyện Thới Lai); Xã Trường Xuân B (Huyện Thới Lai); Xã Trường Xuân (Huyện Thới Lai) |
| Xã Trường Thành Mã ĐVHC 31288 | 94718 | Xã Tân Thạnh (Huyện Thới Lai); Xã Định Môn (Huyện Thới Lai); Xã Trường Thành (Huyện Thới Lai) |
| Xã Phong Điền Mã ĐVHC 31299 | 94806 | Thị trấn Phong Điền (Huyện Phong Điền); Xã Tân Thới (Huyện Phong Điền); Xã Giai Xuân (Huyện Phong Điền) |
| Xã Trường Long Mã ĐVHC 31309 | 94810 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| Xã Nhơn Ái Mã ĐVHC 31315 | 94811 | Xã Nhơn Nghĩa (Huyện Phong Điền); Xã Nhơn Ái (Huyện Phong Điền) |
| Phường Hưng Phú Mã ĐVHC 31201 | 94912 | Phường Tân Phú (Quận Cái Răng); Phường Phú Thứ (Quận Cái Răng); Phường Hưng Phú (Quận Cái Răng) |
| Phường Cái Răng Mã ĐVHC 31186 | 94913 | Phường Lê Bình (Quận Cái Răng); Phường Thường Thạnh (Quận Cái Răng); Phường Ba Láng (Quận Cái Răng); Phường Hưng Thạnh (Quận Cái Răng) |
| Phường Vị Tân Mã ĐVHC 31333 | 95109 | Phường IV (Thành phố Vị Thanh); Phường V (Thành phố Vị Thanh); Xã Vị Tân (Thành phố Vị Thanh) |
| Xã Hỏa Lựu Mã ĐVHC 31338 | 95112 | Xã Tân Tiến (Thành phố Vị Thanh); Xã Hoả Tiến (Thành phố Vị Thanh); Xã Hoả Lựu (Thành phố Vị Thanh) |
| Phường Vị Thanh Mã ĐVHC 31321 | 95115 | Phường I (Thành phố Vị Thanh); Phường III (Thành phố Vị Thanh); Phường VII (Thành phố Vị Thanh) |
| Xã Vĩnh Tường Mã ĐVHC 31459 | 95209 | Xã Vĩnh Trung (Huyện Vị Thuỷ); Xã Vĩnh Tường (Huyện Vị Thuỷ) |
| Xã Vị Thanh 1 Mã ĐVHC 31465 | 95212 | Xã Vị Đông (Huyện Vị Thuỷ); Xã Vị Bình (Huyện Vị Thuỷ); Xã Vị Thanh (Huyện Vị Thuỷ) |
| Xã Vị Thủy Mã ĐVHC 31441 | 95216 | Thị trấn Nàng Mau (Huyện Vị Thuỷ); Xã Vị Thắng (Huyện Vị Thuỷ); Xã Vị Trung (Huyện Vị Thuỷ) |
| Xã Vĩnh Viễn Mã ĐVHC 31489 | 95306 | Thị trấn Vĩnh Viễn (Huyện Long Mỹ); Xã Vĩnh Viễn A (Huyện Long Mỹ) |
| Xã Lương Tâm Mã ĐVHC 31492 | 95309 | Xã Lương Nghĩa (Huyện Long Mỹ); Xã Lương Tâm (Huyện Long Mỹ) |
| Xã Xà Phiên Mã ĐVHC 31495 | 95310 | Xã Thuận Hòa (Huyện Long Mỹ); Xã Thuận Hưng (Huyện Long Mỹ); Xã Xà Phiên (Huyện Long Mỹ) |
| Xã Vĩnh Thuận Đông Mã ĐVHC 31453 | 95313 | Xã Vĩnh Thuận Tây (Huyện Vị Thuỷ); Xã Vị Thuỷ (Huyện Vị Thuỷ); Xã Vĩnh Thuận Đông (Huyện Long Mỹ) |
| Phường Long Phú 1 Mã ĐVHC 31480 | 95409 | Phường Trà Lồng (Thị xã Long Mỹ); Xã Tân Phú (Thị xã Long Mỹ); Xã Long Phú (Thị xã Long Mỹ) |
| Phường Long Bình Mã ĐVHC 31473 | 95411 | Phường Bình Thạnh (Thị xã Long Mỹ); Phường Vĩnh Tường (Thị xã Long Mỹ); Xã Long Bình (Thị xã Long Mỹ) |
| Phường Long Mỹ Mã ĐVHC 31471 | 95415 | Phường Thuận An (Thị xã Long Mỹ); Xã Long Trị (Thị xã Long Mỹ); Xã Long Trị A (Thị xã Long Mỹ) |
| Xã Phụng Hiệp Mã ĐVHC 31420 | 95507 | Xã Hòa Mỹ (Huyện Phụng Hiệp); Xã Phụng Hiệp (Huyện Phụng Hiệp) |
| Xã Hiệp Hưng Mã ĐVHC 31396 | 95509 | Thị trấn Cây Dương (Huyện Phụng Hiệp); Xã Hiệp Hưng (Huyện Phụng Hiệp) |
| Xã Tân Phước Hưng Mã ĐVHC 31432 | 95511 | Thị trấn Búng Tàu (Huyện Phụng Hiệp); Xã Tân Phước Hưng (Huyện Phụng Hiệp) |
| Xã Thạnh Hòa Mã ĐVHC 31408 | 95514 | Xã Long Thạnh (Huyện Phụng Hiệp); Xã Tân Long (Huyện Phụng Hiệp); Xã Thạnh Hòa (Huyện Phụng Hiệp) |
| Xã Tân Bình Mã ĐVHC 31399 | 95516 | Xã Bình Thành (Huyện Phụng Hiệp); Xã Tân Bình (Huyện Phụng Hiệp) |
| Xã Hòa An Mã ĐVHC 31393 | 95518 | Thị trấn Kinh Cùng (Huyện Phụng Hiệp); Xã Hòa An (Huyện Phụng Hiệp) |
| Xã Phương Bình Mã ĐVHC 31426 | 95519 | Xã Phương Phú (Huyện Phụng Hiệp); Xã Phương Bình (Huyện Phụng Hiệp) |
| Phường Ngã Bảy Mã ĐVHC 31340 | 95606 | Phường Lái Hiếu (Thành phố Ngã Bảy); Phường Hiệp Thành (Thành phố Ngã Bảy); Phường Ngã Bảy (Thành phố Ngã Bảy) |
| Phường Đại Thành Mã ĐVHC 31411 | 95607 | Phường Hiệp Lợi (Thành phố Ngã Bảy); Xã Tân Thành (Thành phố Ngã Bảy); Xã Đại Thành (Thành phố Ngã Bảy) |
| Xã Phú Hữu Mã ĐVHC 31378 | 95707 | Xã Phú Tân (Huyện Châu Thành); Xã Đông Phước (Huyện Châu Thành); Xã Phú Hữu (Huyện Châu Thành) |
| Xã Châu Thành Mã ĐVHC 31366 | 95715 | Thị trấn Mái Dầm (Huyện Châu Thành); Thị trấn Ngã Sáu (Huyện Châu Thành); Xã Đông Phú (Huyện Châu Thành) |
| Xã Đông Phước Mã ĐVHC 31369 | 95716 | Thị trấn Cái Tắc (Huyện Châu Thành A); Xã Đông Thạnh (Huyện Châu Thành); Xã Đông Phước A (Huyện Châu Thành) |
| Xã Trường Long Tây Mã ĐVHC 31348 | 95810 | Xã Trường Long A (Huyện Châu Thành A); Xã Trường Long Tây (Huyện Châu Thành A) |
| Xã Tân Hòa Mã ĐVHC 31342 | 95811 | Thị trấn Một Ngàn (Huyện Châu Thành A); Thị trấn Bảy Ngàn (Huyện Châu Thành A); Xã Nhơn Nghĩa A (Huyện Châu Thành A); Xã Tân Hoà (Huyện Châu Thành A) |
| Xã Thạnh Xuân Mã ĐVHC 31360 | 95813 | Thị trấn Rạch Gòi (Huyện Châu Thành A); Xã Tân Phú Thạnh (Huyện Châu Thành A); Xã Thạnh Xuân (Huyện Châu Thành A) |
| Phường Phú Lợi Mã ĐVHC 31510 | 96116 | Phường 1 (Thành phố Sóc Trăng); Phường 2 (Thành phố Sóc Trăng); Phường 3 (Thành phố Sóc Trăng); Phường 4 (Thành phố Sóc Trăng) |
| Phường Sóc Trăng Mã ĐVHC 31507 | 96117 | Phường 5 (Thành phố Sóc Trăng); Phường 6 (Thành phố Sóc Trăng); Phường 7 (Thành phố Sóc Trăng); Phường 8 (Thành phố Sóc Trăng) |
| Phường Mỹ Xuyên Mã ĐVHC 31684 | 96118 | Phường 10 (Thành phố Sóc Trăng); Thị trấn Mỹ Xuyên (Huyện Mỹ Xuyên); Xã Đại Tâm (Huyện Mỹ Xuyên) |
| Xã Đại Ngãi Mã ĐVHC 31645 | 96209 | Thị trấn Đại Ngãi (Huyện Long Phú); Xã Long Đức (Huyện Long Phú) |
| Xã Trường Khánh Mã ĐVHC 31654 | 96211 | Xã Hậu Thạnh (Huyện Long Phú); Xã Phú Hữu (Huyện Long Phú); Xã Trường Khánh (Huyện Long Phú) |
| Xã Tân Thạnh Mã ĐVHC 31666 | 96214 | Xã Tân Hưng (Huyện Long Phú); Xã Châu Khánh (Huyện Long Phú); Xã Tân Thạnh (Huyện Long Phú) |
| Xã Long Phú Mã ĐVHC 31639 | 96216 | Thị trấn Long Phú (Huyện Long Phú); Xã Long Phú (Huyện Long Phú) |
| Xã Kế Sách Mã ĐVHC 31528 | 96306 | Thị trấn Kế Sách (Huyện Kế Sách); Xã Kế An (Huyện Kế Sách); Xã Kế Thành (Huyện Kế Sách) |
| Xã Thới An Hội Mã ĐVHC 31540 | 96307 | Xã An Lạc Tây (Huyện Kế Sách); Xã Thới An Hội (Huyện Kế Sách) |
| Xã Nhơn Mỹ Mã ĐVHC 31552 | 96310 | Xã An Mỹ (Huyện Kế Sách); Xã Song Phụng (Huyện Long Phú); Xã Nhơn Mỹ (Huyện Kế Sách) |
| Xã Phong Nẫm Mã ĐVHC 31537 | 96312 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| Xã An Lạc Thôn Mã ĐVHC 31531 | 96313 | Thị trấn An Lạc Thôn (Huyện Kế Sách); Xã Xuân Hòa (Huyện Kế Sách); Xã Trinh Phú (Huyện Kế Sách) |
| Xã Đại Hải Mã ĐVHC 31561 | 96317 | Xã Ba Trinh (Huyện Kế Sách); Xã Đại Hải (Huyện Kế Sách) |
| Xã Phú Tâm Mã ĐVHC 31569 | 96407 | Thị trấn Châu Thành (Huyện Châu Thành); Xã Phú Tâm (Huyện Châu Thành) |
| Xã Hồ Đắc Kiện Mã ĐVHC 31570 | 96408 | Xã Thiện Mỹ (Huyện Châu Thành); Xã Hồ Đắc Kiện (Huyện Châu Thành) |
| Xã Thuận Hòa Mã ĐVHC 31582 | 96409 | Xã Thuận Hòa (Huyện Châu Thành); Xã Phú Tân (Huyện Châu Thành) |
| Xã An Ninh Mã ĐVHC 31594 | 96411 | Xã An Hiệp (Huyện Châu Thành); Xã An Ninh (Huyện Châu Thành) |
| Xã Long Hưng Mã ĐVHC 31579 | 96457 | Xã Hưng Phú (Huyện Mỹ Tú); Xã Long Hưng (Huyện Mỹ Tú) |
| Xã Mỹ Hương Mã ĐVHC 31591 | 96459 | Xã Thuận Hưng (Huyện Mỹ Tú); Xã Phú Mỹ (Huyện Mỹ Tú); Xã Mỹ Hương (Huyện Mỹ Tú) |
| Xã Mỹ Tú Mã ĐVHC 31567 | 96460 | Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa (Huyện Mỹ Tú); Xã Mỹ Thuận (Huyện Mỹ Tú); Xã Mỹ Tú (Huyện Mỹ Tú) |
| Xã Mỹ Phước Mã ĐVHC 31603 | 96461 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| Phường Mỹ Quới Mã ĐVHC 31753 | 96510 | Phường 3 (Thị xã Ngã Năm); Xã Mỹ Bình (Thị xã Ngã Năm); Xã Mỹ Quới (Thị xã Ngã Năm) |
| Xã Tân Long Mã ĐVHC 31741 | 96513 | Xã Thạnh Tân (Huyện Thạnh Trị); Xã Long Bình (Thị xã Ngã Năm); Xã Tân Long (Thị xã Ngã Năm) |
| Phường Ngã Năm Mã ĐVHC 31732 | 96514 | Phường 1 (Thị xã Ngã Năm); Phường 2 (Thị xã Ngã Năm); Xã Vĩnh Quới (Thị xã Ngã Năm) |
| Xã Phú Lộc Mã ĐVHC 31756 | 96556 | Thị trấn Hưng Lợi (Huyện Thạnh Trị); Thị trấn Phú Lộc (Huyện Thạnh Trị); Xã Thạnh Trị (Huyện Thạnh Trị) |
| Xã Lâm Tân Mã ĐVHC 31759 | 96560 | Xã Tuân Tức (Huyện Thạnh Trị); Xã Lâm Kiết (Huyện Thạnh Trị); Xã Lâm Tân (Huyện Thạnh Trị) |
| Xã Vĩnh Lợi Mã ĐVHC 31777 | 96564 | Xã Châu Hưng (Huyện Thạnh Trị); Xã Vĩnh Thành (Huyện Thạnh Trị); Xã Vĩnh Lợi (Huyện Thạnh Trị) |
| Xã Ngọc Tố Mã ĐVHC 31723 | 96612 | Xã Tham Đôn (Huyện Mỹ Xuyên); Xã Ngọc Đông (Huyện Mỹ Xuyên); Xã Ngọc Tố (Huyện Mỹ Xuyên) |
| Xã Hòa Tú Mã ĐVHC 31717 | 96617 | Xã Hòa Tú 1 (Huyện Mỹ Xuyên); Xã Hòa Tú II (Huyện Mỹ Xuyên) |
| Xã Gia Hòa Mã ĐVHC 31726 | 96618 | Xã Thạnh Quới (Huyện Mỹ Xuyên); Xã Gia Hòa 2 (Huyện Mỹ Xuyên) |
| Xã Nhu Gia Mã ĐVHC 31708 | 96619 | Xã Thạnh Phú (Huyện Mỹ Xuyên); Xã Gia Hòa 1 (Huyện Mỹ Xuyên) |
| Xã Trần Đề Mã ĐVHC 31673 | 96706 | Thị trấn Trần Đề (Huyện Trần Đề); Xã Đại Ân 2 (Huyện Trần Đề); Xã Trung Bình (Huyện Trần Đề) |
| Xã Lịch Hội Thượng Mã ĐVHC 31679 | 96709 | Thị trấn Lịch Hội Thượng (Huyện Trần Đề); Xã Lịch Hội Thượng (Huyện Trần Đề) |
| Xã Liêu Tú Mã ĐVHC 31675 | 96711 | Xã Viên Bình (Huyện Trần Đề); Xã Liêu Tú (Huyện Trần Đề) |
| Xã Tài Văn Mã ĐVHC 31687 | 96714 | Xã Viên An (Huyện Trần Đề); Xã Tài Văn (Huyện Trần Đề) |
| Xã Thạnh Thới An Mã ĐVHC 31699 | 96715 | Xã Thạnh Thới Thuận (Huyện Trần Đề); Xã Thạnh Thới An (Huyện Trần Đề) |
| Xã Vĩnh Hải Mã ĐVHC 31795 | 96809 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| Phường Khánh Hòa Mã ĐVHC 31789 | 96811 | Phường Khánh Hòa (Thị xã Vĩnh Châu); Xã Vĩnh Hiệp (Thị xã Vĩnh Châu); Xã Hòa Đông (Thị xã Vĩnh Châu) |
| Phường Vĩnh Phước Mã ĐVHC 31804 | 96813 | Phường Vĩnh Phước (Thị xã Vĩnh Châu); Xã Vĩnh Tân (Thị xã Vĩnh Châu) |
| Xã Lai Hòa Mã ĐVHC 31810 | 96815 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| Phường Vĩnh Châu Mã ĐVHC 31783 | 96816 | Phường 1 (Thị xã Vĩnh Châu); Phường 2 (Thị xã Vĩnh Châu); Xã Lạc Hòa (Thị xã Vĩnh Châu) |
| Xã An Thạnh Mã ĐVHC 31615 | 96914 | Thị trấn Cù Lao Dung (Huyện Cù Lao Dung); Xã An Thạnh 1 (Huyện Cù Lao Dung); Xã An Thạnh Tây (Huyện Cù Lao Dung); Xã An Thạnh Đông (Huyện Cù Lao Dung) |
| Xã Cù Lao Dung Mã ĐVHC 31633 | 96915 | Xã An Thạnh 2 (Huyện Cù Lao Dung); Xã Đại Ân 1 (Huyện Cù Lao Dung); Xã An Thạnh 3 (Huyện Cù Lao Dung); Xã An Thạnh Nam (Huyện Cù Lao Dung) |
Không có phường, xã nào khớp bộ lọc.
Tra cứu mã bưu chính trong tỉnh
Tra cứu theo địa chỉ cũ trong Thành phố Cần Thơ
Ví dụ: Thục Phán, phuc xa (tên xã cũ), 21117 hoặc 211.
Câu hỏi thường gặp
Mã bưu chính Thành phố Cần Thơ là gì?
Mã bưu chính các phường, xã thuộc Thành phố Cần Thơ bắt đầu bằng 94xxx, 95xxx, 96xxx. Mỗi phường, xã, đặc khu có một mã 5 số riêng theo QĐ 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025.
Thành phố Cần Thơ có bao nhiêu mã bưu chính cấp xã?
Thành phố Cần Thơ có 103 đơn vị hành chính cấp xã (30 phường và 73 xã).
Ví dụ ghi mã bưu chính ở Thành phố Cần Thơ?
Ví dụ: … Phường Cái Khế, Thành phố Cần Thơ 94107. Mã đặt ngay sau tên tỉnh/thành, cách một khoảng trắng.
Xã cũ ở Thành phố Cần Thơ đã sáp nhập thì dùng mã nào?
Dùng mã của phường, xã mới. Gõ tên xã cũ vào ô lọc của bảng hoặc ô tra cứu để tìm đơn vị mới tương ứng; trung tâm hành chính tỉnh hiện đặt tại Quận Ninh Kiều, Cần Thơ.
Mã bưu chính tỉnh, thành khác
- Thủ Đô Hà Nội
- Tỉnh Cao Bằng
- Tỉnh Tuyên Quang
- Tỉnh Điện Biên
- Tỉnh Lai Châu
- Tỉnh Sơn La
- Tỉnh Lào Cai
- Tỉnh Thái Nguyên
- Tỉnh Lạng Sơn
- Thành phố Quảng Ninh
- Thành phố Bắc Ninh
- Tỉnh Phú Thọ
- Thành phố Hải Phòng
- Tỉnh Hưng Yên
- Tỉnh Ninh Bình
- Tỉnh Thanh Hóa
- Tỉnh Nghệ An
- Tỉnh Hà Tĩnh
- Tỉnh Quảng Trị
- Thành phố Huế
- Thành phố Đà Nẵng
- Tỉnh Quảng Ngãi
- Tỉnh Gia Lai
- Tỉnh Khánh Hòa
- Tỉnh Đắk Lắk
- Tỉnh Lâm Đồng
- Thành phố Đồng Nai
- Thành phố Hồ Chí Minh
- Tỉnh Tây Ninh
- Tỉnh Đồng Tháp
- Tỉnh Vĩnh Long
- Tỉnh An Giang
- Tỉnh Cà Mau
Nguồn: QĐ 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025. Dữ liệu nạp ngày 29/10/2026. Danh sách xã cũ hợp thành được đối chiếu tự động và có thể còn sai sót.
