Miền Nam · Mã tỉnh 92
Thành phố Cần Thơ
- Diện tích
- 6.360,8 km²
- Dân số
- 4.199.824 người
- Đơn vị cấp xã
- 103
- Tỉnh, thành cũ
- 3
Thông số chính
- Mật độ dân số
- 660 người/km²
- Đơn vị cấp xã
- 103 30 phường và 73 xã
- Trung tâm hành chính
- Quận Ninh Kiều, Cần Thơ
- Vùng kinh tế
- Đồng bằng sông Cửu Long Miền Nam
- Biển số xe
- 65, 83, 95
- Mã vùng điện thoại
- 0292
- Mã bưu chính
- 94xxx, 95xxx, 96xxx
- Đường biên giới
- Giáp Campuchia · Có bờ biển
Tổng quan
Thành phố Cần Thơ là thành phố trực thuộc trung ương thuộc Miền Nam, vùng Đồng bằng sông Cửu Long. Từ ngày 01/07/2025, thành phố Cần Thơ được hình thành trên cơ sở hợp nhất tỉnh Sóc Trăng, thành phố Cần Thơ và tỉnh Hậu Giang. Diện tích tự nhiên khoảng 6.360,8 km², dân số 4.199.824 người, mật độ bình quân 660 người/km². Trung tâm hành chính đặt tại Quận Ninh Kiều, Cần Thơ. Hiện thành phố Cần Thơ có 103 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 30 phường và 73 xã.
- GRDP
- 281.675 tỷ đồng
- GRDP bình quân đầu người
- 67,1 triệu đồng
- Thu ngân sách
- 24.788 tỷ đồng
- Bí thư Thành ủy
- Lê Quang Tùng
- Chủ tịch UBND
- Trương Cảnh Tuyên
- Mã đơn vị hành chính
- 92
Bản đồ ranh giới
Vĩ độ 10,04516 Kinh độ 105,74686
© Những người đóng góp OpenStreetMap — dữ liệu theo giấy phép ODbL.
Tỉnh, thành giáp ranh
- Tỉnh An Giang
- Tỉnh Đồng Tháp
- Tỉnh Vĩnh Long
- Tỉnh Cà Mau
- Biên giới: Campuchia
Các tỉnh, thành cũ hợp thành
- Tỉnh Sóc Trăng108 xã, phường, thị trấn cũ
- Thành phố Cần Thơ80 xã, phường, thị trấn cũ
- Tỉnh Hậu Giang75 xã, phường, thị trấn cũ
Danh sách 103 đơn vị hành chính cấp xã
30 phường và 73 xã.
Xem trang mã bưu chính Thành phố Cần Thơ — lọc theo huyện cũ, sao chép mã nhanh →
| STT | Tên đơn vị | Phân loại | Diện tích (km²) | Dân số | Mã bưu chính | Hình thành từ xã/phường cũ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phường An BìnhMã 31150 | Phường | 18,39 | 50.150 | 94118 | Phường An Bình (Quận Ninh Kiều); Xã Mỹ Khánh (Huyện Phong Điền); Phường Long Tuyền (Quận Bình Thuỷ) |
| 2 | Phường Bình ThủyMã 31168 | Phường | 15,17 | 62.483 | 94206 | Phường An Thới (Quận Bình Thuỷ); Phường Bình Thủy (Quận Bình Thuỷ); Phường Bùi Hữu Nghĩa (Quận Bình Thuỷ) – một phần |
| 3 | Phường Cái KhếMã 31120 | Phường | 10,04 | 57.688 | 94107 | Phường An Hòa (Quận Ninh Kiều); Phường Cái Khế (Quận Ninh Kiều); Phường Bùi Hữu Nghĩa (Quận Bình Thuỷ) |
| 4 | Phường Cái RăngMã 31186 | Phường | 26,88 | 71.106 | 94913 | Phường Lê Bình (Quận Cái Răng); Phường Thường Thạnh (Quận Cái Răng); Phường Ba Láng (Quận Cái Răng); Phường Hưng Thạnh (Quận Cái Răng) |
| 5 | Phường Đại ThànhMã 31411 | Phường | 53,00 | 34.594 | 95607 | Phường Hiệp Lợi (Thành phố Ngã Bảy); Xã Tân Thành (Thành phố Ngã Bảy); Xã Đại Thành (Thành phố Ngã Bảy) |
| 6 | Phường Hưng PhúMã 31201 | Phường | 40,93 | 58.543 | 94912 | Phường Tân Phú (Quận Cái Răng); Phường Phú Thứ (Quận Cái Răng); Phường Hưng Phú (Quận Cái Răng) |
| 7 | Phường Khánh HòaMã 31789 | Phường | 130,48 | 37.634 | 96811 | Phường Khánh Hòa (Thị xã Vĩnh Châu); Xã Vĩnh Hiệp (Thị xã Vĩnh Châu); Xã Hòa Đông (Thị xã Vĩnh Châu) |
| 8 | Phường Long BìnhMã 31473 | Phường | 40,20 | 26.378 | 95411 | Phường Bình Thạnh (Thị xã Long Mỹ); Phường Vĩnh Tường (Thị xã Long Mỹ); Xã Long Bình (Thị xã Long Mỹ) |
| 9 | Phường Long MỹMã 31471 | Phường | 51,40 | 35.865 | 95415 | Phường Thuận An (Thị xã Long Mỹ); Xã Long Trị (Thị xã Long Mỹ); Xã Long Trị A (Thị xã Long Mỹ) |
| 10 | Phường Long Phú 1Mã 31480 | Phường | 57,67 | 30.365 | 95409 | Phường Trà Lồng (Thị xã Long Mỹ); Xã Tân Phú (Thị xã Long Mỹ); Xã Long Phú (Thị xã Long Mỹ) |
| 11 | Phường Long TuyềnMã 31183 | Phường | 28,48 | 45.292 | 94211 | Phường Long Hòa (Quận Bình Thuỷ); Phường Long Tuyền (Quận Bình Thuỷ) – một phần |
| 12 | Phường Mỹ QuớiMã 31753 | Phường | 83,91 | 30.240 | 96510 | Phường 3 (Thị xã Ngã Năm); Xã Mỹ Bình (Thị xã Ngã Năm); Xã Mỹ Quới (Thị xã Ngã Năm) |
| 13 | Phường Mỹ XuyênMã 31684 | Phường | 48,34 | 51.769 | 96118 | Phường 10 (Thành phố Sóc Trăng); Thị trấn Mỹ Xuyên (Huyện Mỹ Xuyên); Xã Đại Tâm (Huyện Mỹ Xuyên) |
| 14 | Phường Ngã BảyMã 31340 | Phường | 25,17 | 37.861 | 95606 | Phường Lái Hiếu (Thành phố Ngã Bảy); Phường Hiệp Thành (Thành phố Ngã Bảy); Phường Ngã Bảy (Thành phố Ngã Bảy) |
| 15 | Phường Ngã NămMã 31732 | Phường | 95,30 | 58.588 | 96514 | Phường 1 (Thị xã Ngã Năm); Phường 2 (Thị xã Ngã Năm); Xã Vĩnh Quới (Thị xã Ngã Năm) |
| 16 | Phường Ninh KiềuMã 31135 | Phường | 5,42 | 119.547 | 94119 | Phường Tân An (Quận Ninh Kiều); Phường Thới Bình (Quận Ninh Kiều); Phường Xuân Khánh (Quận Ninh Kiều) |
| 17 | Phường Ô MônMã 31153 | Phường | 54,69 | 73.412 | 94313 | Phường Châu Văn Liêm (Quận Ô Môn); Phường Thới Hòa (Quận Ô Môn); Phường Thới An (Quận Ô Môn); Xã Thới Thạnh (Huyện Thới Lai) |
| 18 | Phường Phú LợiMã 31510 | Phường | 26,79 | 95.516 | 96116 | Phường 1 (Thành phố Sóc Trăng); Phường 2 (Thành phố Sóc Trăng); Phường 3 (Thành phố Sóc Trăng); Phường 4 (Thành phố Sóc Trăng) |
| 19 | Phường Phước ThớiMã 31162 | Phường | 53,11 | 46.788 | 94308 | Phường Trường Lạc (Quận Ô Môn); Phường Phước Thới (Quận Ô Môn) |
| 20 | Phường Sóc TrăngMã 31507 | Phường | 41,67 | 61.253 | 96117 | Phường 5 (Thành phố Sóc Trăng); Phường 6 (Thành phố Sóc Trăng); Phường 7 (Thành phố Sóc Trăng); Phường 8 (Thành phố Sóc Trăng) |
| 21 | Phường Tân AnMã 31147 | Phường | 8,06 | 85.997 | 94120 | Phường An Khánh (Quận Ninh Kiều); Phường Hưng Lợi (Quận Ninh Kiều) |
| 22 | Phường Thới An ĐôngMã 31174 | Phường | 25,04 | 39.401 | 94210 | Phường Trà An (Quận Bình Thuỷ); Phường Trà Nóc (Quận Bình Thuỷ); Phường Thới An Đông (Quận Bình Thuỷ) |
| 23 | Phường Thới LongMã 31157 | Phường | 54,10 | 52.979 | 94310 | Phường Long Hưng (Quận Ô Môn); Phường Tân Hưng (Quận Thốt Nốt); Phường Thới Long (Quận Ô Môn) |
| 24 | Phường Thốt NốtMã 31207 | Phường | 23,61 | 61.387 | 94406 | Phường Thuận An (Quận Thốt Nốt); Phường Thới Thuận (Quận Thốt Nốt); Phường Thốt Nốt (Quận Thốt Nốt) – một phần |
| 25 | Phường Thuận HưngMã 31228 | Phường | 31,13 | 56.878 | 94413 | Phường Trung Kiên (Quận Thốt Nốt); Phường Thuận Hưng (Quận Thốt Nốt); Phường Thốt Nốt (Quận Thốt Nốt) |
| 26 | Phường Trung NhứtMã 31217 | Phường | 30,84 | 37.469 | 94409 | Phường Thạnh Hoà (Quận Thốt Nốt); Phường Trung Nhứt (Quận Thốt Nốt); Xã Trung An (Huyện Cờ Đỏ) |
| 27 | Phường Vị TânMã 31333 | Phường | 37,07 | 36.079 | 95109 | Phường IV (Thành phố Vị Thanh); Phường V (Thành phố Vị Thanh); Xã Vị Tân (Thành phố Vị Thanh) |
| 28 | Phường Vị ThanhMã 31321 | Phường | 22,11 | 32.766 | 95115 | Phường I (Thành phố Vị Thanh); Phường III (Thành phố Vị Thanh); Phường VII (Thành phố Vị Thanh) |
| 29 | Phường Vĩnh ChâuMã 31783 | Phường | 98,26 | 68.437 | 96816 | Phường 1 (Thị xã Vĩnh Châu); Phường 2 (Thị xã Vĩnh Châu); Xã Lạc Hòa (Thị xã Vĩnh Châu) |
| 30 | Phường Vĩnh PhướcMã 31804 | Phường | 103,15 | 51.897 | 96813 | Phường Vĩnh Phước (Thị xã Vĩnh Châu); Xã Vĩnh Tân (Thị xã Vĩnh Châu) |
| 31 | Xã An Lạc ThônMã 31531 | Xã | 84,99 | 56.248 | 96313 | Thị trấn An Lạc Thôn (Huyện Kế Sách); Xã Xuân Hòa (Huyện Kế Sách); Xã Trinh Phú (Huyện Kế Sách) |
| 32 | Xã An NinhMã 31594 | Xã | 68,81 | 40.181 | 96411 | Xã An Hiệp (Huyện Châu Thành); Xã An Ninh (Huyện Châu Thành) |
| 33 | Xã An ThạnhMã 31615 | Xã | 94,92 | 37.711 | 96914 | Thị trấn Cù Lao Dung (Huyện Cù Lao Dung); Xã An Thạnh 1 (Huyện Cù Lao Dung); Xã An Thạnh Tây (Huyện Cù Lao Dung); Xã An Thạnh Đông (Huyện Cù Lao Dung) |
| 34 | Xã Châu ThànhMã 31366 | Xã | 47,71 | 39.104 | 95715 | Thị trấn Mái Dầm (Huyện Châu Thành); Thị trấn Ngã Sáu (Huyện Châu Thành); Xã Đông Phú (Huyện Châu Thành) |
| 35 | Xã Cờ ĐỏMã 31261 | Xã | 44,59 | 42.176 | 94606 | Thị trấn Cờ Đỏ (Huyện Cờ Đỏ); Xã Thới Đông (Huyện Cờ Đỏ); Xã Thới Xuân (Huyện Cờ Đỏ) |
| 36 | Xã Cù Lao DungMã 31633 | Xã | 150,13 | 44.937 | 96915 | Xã An Thạnh 2 (Huyện Cù Lao Dung); Xã Đại Ân 1 (Huyện Cù Lao Dung); Xã An Thạnh 3 (Huyện Cù Lao Dung); Xã An Thạnh Nam (Huyện Cù Lao Dung) |
| 37 | Xã Đại HảiMã 31561 | Xã | 70,52 | 43.579 | 96317 | Xã Ba Trinh (Huyện Kế Sách); Xã Đại Hải (Huyện Kế Sách) |
| 38 | Xã Đại NgãiMã 31645 | Xã | 37,67 | 24.532 | 96209 | Thị trấn Đại Ngãi (Huyện Long Phú); Xã Long Đức (Huyện Long Phú) |
| 39 | Xã Đông HiệpMã 31273 | Xã | 46,25 | 22.762 | 94615 | Xã Đông Thắng (Huyện Cờ Đỏ); Xã Xuân Thắng (Huyện Thới Lai); Xã Đông Hiệp (Huyện Cờ Đỏ) |
| 40 | Xã Đông PhướcMã 31369 | Xã | 40,00 | 40.105 | 95716 | Thị trấn Cái Tắc (Huyện Châu Thành A); Xã Đông Thạnh (Huyện Châu Thành); Xã Đông Phước A (Huyện Châu Thành) |
| 41 | Xã Đông ThuậnMã 31282 | Xã | 60,89 | 24.586 | 94712 | Xã Đông Bình (Huyện Thới Lai); Xã Đông Thuận (Huyện Thới Lai) |
| 42 | Xã Gia HòaMã 31726 | Xã | 77,06 | 40.135 | 96618 | Xã Thạnh Quới (Huyện Mỹ Xuyên); Xã Gia Hòa 2 (Huyện Mỹ Xuyên) |
| 43 | Xã Hiệp HưngMã 31396 | Xã | 69,25 | 33.514 | 95509 | Thị trấn Cây Dương (Huyện Phụng Hiệp); Xã Hiệp Hưng (Huyện Phụng Hiệp) |
| 44 | Xã Hồ Đắc KiệnMã 31570 | Xã | 72,61 | 31.322 | 96408 | Xã Thiện Mỹ (Huyện Châu Thành); Xã Hồ Đắc Kiện (Huyện Châu Thành) |
| 45 | Xã Hòa AnMã 31393 | Xã | 61,62 | 32.937 | 95518 | Thị trấn Kinh Cùng (Huyện Phụng Hiệp); Xã Hòa An (Huyện Phụng Hiệp) |
| 46 | Xã Hỏa LựuMã 31338 | Xã | 59,68 | 24.095 | 95112 | Xã Tân Tiến (Thành phố Vị Thanh); Xã Hoả Tiến (Thành phố Vị Thanh); Xã Hoả Lựu (Thành phố Vị Thanh) |
| 47 | Xã Hòa TúMã 31717 | Xã | 67,15 | 24.499 | 96617 | Xã Hòa Tú 1 (Huyện Mỹ Xuyên); Xã Hòa Tú II (Huyện Mỹ Xuyên) |
| 48 | Xã Kế SáchMã 31528 | Xã | 61,58 | 43.332 | 96306 | Thị trấn Kế Sách (Huyện Kế Sách); Xã Kế An (Huyện Kế Sách); Xã Kế Thành (Huyện Kế Sách) |
| 49 | Xã Lai HòaMã 31810 | Xã | 55,37 | 29.426 | 96815 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| 50 | Xã Lâm TânMã 31759 | Xã | 90,83 | 32.006 | 96560 | Xã Tuân Tức (Huyện Thạnh Trị); Xã Lâm Kiết (Huyện Thạnh Trị); Xã Lâm Tân (Huyện Thạnh Trị) |
| 51 | Xã Lịch Hội ThượngMã 31679 | Xã | 48,99 | 27.913 | 96709 | Thị trấn Lịch Hội Thượng (Huyện Trần Đề); Xã Lịch Hội Thượng (Huyện Trần Đề) |
| 52 | Xã Liêu TúMã 31675 | Xã | 83,15 | 31.370 | 96711 | Xã Viên Bình (Huyện Trần Đề); Xã Liêu Tú (Huyện Trần Đề) |
| 53 | Xã Long HưngMã 31579 | Xã | 79,71 | 33.579 | 96457 | Xã Hưng Phú (Huyện Mỹ Tú); Xã Long Hưng (Huyện Mỹ Tú) |
| 54 | Xã Long PhúMã 31639 | Xã | 76,77 | 39.763 | 96216 | Thị trấn Long Phú (Huyện Long Phú); Xã Long Phú (Huyện Long Phú) |
| 55 | Xã Lương TâmMã 31492 | Xã | 60,53 | 24.020 | 95309 | Xã Lương Nghĩa (Huyện Long Mỹ); Xã Lương Tâm (Huyện Long Mỹ) |
| 56 | Xã Mỹ HươngMã 31591 | Xã | 104,74 | 51.412 | 96459 | Xã Thuận Hưng (Huyện Mỹ Tú); Xã Phú Mỹ (Huyện Mỹ Tú); Xã Mỹ Hương (Huyện Mỹ Tú) |
| 57 | Xã Mỹ PhướcMã 31603 | Xã | 97,36 | 23.539 | 96461 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| 58 | Xã Mỹ TúMã 31567 | Xã | 86,63 | 38.049 | 96460 | Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa (Huyện Mỹ Tú); Xã Mỹ Thuận (Huyện Mỹ Tú); Xã Mỹ Tú (Huyện Mỹ Tú) |
| 59 | Xã Ngọc TốMã 31723 | Xã | 112,53 | 47.207 | 96612 | Xã Tham Đôn (Huyện Mỹ Xuyên); Xã Ngọc Đông (Huyện Mỹ Xuyên); Xã Ngọc Tố (Huyện Mỹ Xuyên) |
| 60 | Xã Nhơn ÁiMã 31315 | Xã | 38,16 | 40.707 | 94811 | Xã Nhơn Nghĩa (Huyện Phong Điền); Xã Nhơn Ái (Huyện Phong Điền) |
| 61 | Xã Nhơn MỹMã 31552 | Xã | 79,73 | 42.213 | 96310 | Xã An Mỹ (Huyện Kế Sách); Xã Song Phụng (Huyện Long Phú); Xã Nhơn Mỹ (Huyện Kế Sách) |
| 62 | Xã Nhu GiaMã 31708 | Xã | 75,59 | 38.390 | 96619 | Xã Thạnh Phú (Huyện Mỹ Xuyên); Xã Gia Hòa 1 (Huyện Mỹ Xuyên) |
| 63 | Xã Phong ĐiềnMã 31299 | Xã | 45,58 | 51.949 | 94806 | Thị trấn Phong Điền (Huyện Phong Điền); Xã Tân Thới (Huyện Phong Điền); Xã Giai Xuân (Huyện Phong Điền) |
| 64 | Xã Phong NẫmMã 31537 | Xã | 17,30 | 6.416 | 96312 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| 65 | Xã Phú HữuMã 31378 | Xã | 60,54 | 41.254 | 95707 | Xã Phú Tân (Huyện Châu Thành); Xã Đông Phước (Huyện Châu Thành); Xã Phú Hữu (Huyện Châu Thành) |
| 66 | Xã Phú LộcMã 31756 | Xã | 80,15 | 50.929 | 96556 | Thị trấn Hưng Lợi (Huyện Thạnh Trị); Thị trấn Phú Lộc (Huyện Thạnh Trị); Xã Thạnh Trị (Huyện Thạnh Trị) |
| 67 | Xã Phú TâmMã 31569 | Xã | 48,88 | 33.318 | 96407 | Thị trấn Châu Thành (Huyện Châu Thành); Xã Phú Tâm (Huyện Châu Thành) |
| 68 | Xã Phụng HiệpMã 31420 | Xã | 66,78 | 33.408 | 95507 | Xã Hòa Mỹ (Huyện Phụng Hiệp); Xã Phụng Hiệp (Huyện Phụng Hiệp) |
| 69 | Xã Phương BìnhMã 31426 | Xã | 85,87 | 33.937 | 95519 | Xã Phương Phú (Huyện Phụng Hiệp); Xã Phương Bình (Huyện Phụng Hiệp) |
| 70 | Xã Tài VănMã 31687 | Xã | 68,07 | 34.490 | 96714 | Xã Viên An (Huyện Trần Đề); Xã Tài Văn (Huyện Trần Đề) |
| 71 | Xã Tân BìnhMã 31399 | Xã | 61,85 | 38.032 | 95516 | Xã Bình Thành (Huyện Phụng Hiệp); Xã Tân Bình (Huyện Phụng Hiệp) |
| 72 | Xã Tân HòaMã 31342 | Xã | 58,60 | 50.989 | 95811 | Thị trấn Một Ngàn (Huyện Châu Thành A); Thị trấn Bảy Ngàn (Huyện Châu Thành A); Xã Nhơn Nghĩa A (Huyện Châu Thành A); Xã Tân Hoà (Huyện Châu Thành A) |
| 73 | Xã Tân LộcMã 31213 | Xã | 33,40 | 35.621 | 94412 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| 74 | Xã Tân LongMã 31741 | Xã | 102,12 | 35.492 | 96513 | Xã Thạnh Tân (Huyện Thạnh Trị); Xã Long Bình (Thị xã Ngã Năm); Xã Tân Long (Thị xã Ngã Năm) |
| 75 | Xã Tân Phước HưngMã 31432 | Xã | 57,77 | 25.745 | 95511 | Thị trấn Búng Tàu (Huyện Phụng Hiệp); Xã Tân Phước Hưng (Huyện Phụng Hiệp) |
| 76 | Xã Tân ThạnhMã 31666 | Xã | 70,80 | 35.806 | 96214 | Xã Tân Hưng (Huyện Long Phú); Xã Châu Khánh (Huyện Long Phú); Xã Tân Thạnh (Huyện Long Phú) |
| 77 | Xã Thạnh AnMã 31231 | Xã | 85,97 | 30.682 | 94512 | Thị trấn Thanh An (Huyện Vĩnh Thạnh); Xã Thạnh Lợi (Huyện Vĩnh Thạnh); Xã Thạnh Thắng (Huyện Vĩnh Thạnh) |
| 78 | Xã Thạnh HòaMã 31408 | Xã | 81,36 | 63.248 | 95514 | Xã Long Thạnh (Huyện Phụng Hiệp); Xã Tân Long (Huyện Phụng Hiệp); Xã Thạnh Hòa (Huyện Phụng Hiệp) |
| 79 | Xã Thạnh PhúMã 31249 | Xã | 99,07 | 25.699 | 94611 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| 80 | Xã Thạnh QuớiMã 31246 | Xã | 103,86 | 39.110 | 94508 | Xã Thạnh Tiến (Huyện Vĩnh Thạnh); Xã Thạnh An (Huyện Vĩnh Thạnh); Xã Thạnh Qưới (Huyện Vĩnh Thạnh) |
| 81 | Xã Thạnh Thới AnMã 31699 | Xã | 87,15 | 29.019 | 96715 | Xã Thạnh Thới Thuận (Huyện Trần Đề); Xã Thạnh Thới An (Huyện Trần Đề) |
| 82 | Xã Thạnh XuânMã 31360 | Xã | 43,95 | 41.039 | 95813 | Thị trấn Rạch Gòi (Huyện Châu Thành A); Xã Tân Phú Thạnh (Huyện Châu Thành A); Xã Thạnh Xuân (Huyện Châu Thành A) |
| 83 | Xã Thới An HộiMã 31540 | Xã | 60,32 | 31.726 | 96307 | Xã An Lạc Tây (Huyện Kế Sách); Xã Thới An Hội (Huyện Kế Sách) |
| 84 | Xã Thới HưngMã 31264 | Xã | 69,92 | 19.044 | 94607 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| 85 | Xã Thới LaiMã 31258 | Xã | 50,78 | 36.371 | 94706 | Thị trấn Thới Lai (Huyện Thới Lai); Xã Thới Tân (Huyện Thới Lai); Xã Trường Thắng (Huyện Thới Lai) |
| 86 | Xã Thuận HòaMã 31582 | Xã | 45,86 | 29.846 | 96409 | Xã Thuận Hòa (Huyện Châu Thành); Xã Phú Tân (Huyện Châu Thành) |
| 87 | Xã Trần ĐềMã 31673 | Xã | 93,92 | 52.771 | 96706 | Thị trấn Trần Đề (Huyện Trần Đề); Xã Đại Ân 2 (Huyện Trần Đề); Xã Trung Bình (Huyện Trần Đề) |
| 88 | Xã Trung HưngMã 31255 | Xã | 61,07 | 55.012 | 94610 | Xã Trung Thạnh (Huyện Cờ Đỏ); Xã Trung Hưng (Huyện Cờ Đỏ) |
| 89 | Xã Trường KhánhMã 31654 | Xã | 58,33 | 34.621 | 96211 | Xã Hậu Thạnh (Huyện Long Phú); Xã Phú Hữu (Huyện Long Phú); Xã Trường Khánh (Huyện Long Phú) |
| 90 | Xã Trường LongMã 31309 | Xã | 31,01 | 24.064 | 94810 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| 91 | Xã Trường Long TâyMã 31348 | Xã | 50,59 | 25.313 | 95810 | Xã Trường Long A (Huyện Châu Thành A); Xã Trường Long Tây (Huyện Châu Thành A) |
| 92 | Xã Trường ThànhMã 31288 | Xã | 59,09 | 37.802 | 94718 | Xã Tân Thạnh (Huyện Thới Lai); Xã Định Môn (Huyện Thới Lai); Xã Trường Thành (Huyện Thới Lai) |
| 93 | Xã Trường XuânMã 31294 | Xã | 67,94 | 36.405 | 94716 | Xã Trường Xuân A (Huyện Thới Lai); Xã Trường Xuân B (Huyện Thới Lai); Xã Trường Xuân (Huyện Thới Lai) |
| 94 | Xã Vị Thanh 1Mã 31465 | Xã | 71,12 | 42.766 | 95212 | Xã Vị Đông (Huyện Vị Thuỷ); Xã Vị Bình (Huyện Vị Thuỷ); Xã Vị Thanh (Huyện Vị Thuỷ) |
| 95 | Xã Vị ThủyMã 31441 | Xã | 49,84 | 32.394 | 95216 | Thị trấn Nàng Mau (Huyện Vị Thuỷ); Xã Vị Thắng (Huyện Vị Thuỷ); Xã Vị Trung (Huyện Vị Thuỷ) |
| 96 | Xã Vĩnh HảiMã 31795 | Xã | 83,75 | 27.820 | 96809 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| 97 | Xã Vĩnh LợiMã 31777 | Xã | 31,98 | 17.236 | 96564 | Xã Châu Hưng (Huyện Thạnh Trị); Xã Vĩnh Thành (Huyện Thạnh Trị); Xã Vĩnh Lợi (Huyện Thạnh Trị) |
| 98 | Xã Vĩnh ThạnhMã 31232 | Xã | 65,90 | 30.522 | 94506 | Thị trấn Vĩnh Thạnh (Huyện Vĩnh Thạnh); Xã Thạnh Lộc (Huyện Vĩnh Thạnh); Xã Thạnh Mỹ (Huyện Vĩnh Thạnh) |
| 99 | Xã Vĩnh Thuận ĐôngMã 31453 | Xã | 72,20 | 39.808 | 95313 | Xã Vĩnh Thuận Tây (Huyện Vị Thuỷ); Xã Vị Thuỷ (Huyện Vị Thuỷ); Xã Vĩnh Thuận Đông (Huyện Long Mỹ) |
| 100 | Xã Vĩnh TrinhMã 31237 | Xã | 51,01 | 27.026 | 94516 | Xã Vĩnh Bình (Huyện Vĩnh Thạnh); Xã Vĩnh Trinh (Huyện Vĩnh Thạnh) |
| 101 | Xã Vĩnh TườngMã 31459 | Xã | 67,01 | 31.676 | 95209 | Xã Vĩnh Trung (Huyện Vị Thuỷ); Xã Vĩnh Tường (Huyện Vị Thuỷ) |
| 102 | Xã Vĩnh ViễnMã 31489 | Xã | 68,86 | 24.432 | 95306 | Thị trấn Vĩnh Viễn (Huyện Long Mỹ); Xã Vĩnh Viễn A (Huyện Long Mỹ) |
| 103 | Xã Xà PhiênMã 31495 | Xã | 100,48 | 46.156 | 95310 | Xã Thuận Hòa (Huyện Long Mỹ); Xã Thuận Hưng (Huyện Long Mỹ); Xã Xà Phiên (Huyện Long Mỹ) |
Không có phường, xã nào khớp từ khoá.
Câu hỏi thường gặp
Thành phố Cần Thơ mới gồm những tỉnh cũ nào hợp thành?
Thành phố Cần Thơ được hình thành trên cơ sở hợp nhất tỉnh Sóc Trăng, thành phố Cần Thơ và tỉnh Hậu Giang trong đợt sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025.
Trung tâm hành chính và biển số xe của Thành phố Cần Thơ là gì?
Trung tâm hành chính của Thành phố Cần Thơ đặt tại Quận Ninh Kiều, Cần Thơ. Biển số xe: 65, 83, 95.
Thành phố Cần Thơ có bao nhiêu xã/phường trực thuộc?
Thành phố Cần Thơ có 103 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 30 phường và 73 xã.
Số liệu cập nhật đến ngày 26/09/2026. Dữ liệu tổng hợp ngày 27/10/2026 từ nguồn công khai. Danh sách xã cũ được đối chiếu tự động và có thể còn sai sót.
