Miền Nam · Mã tỉnh 91

Tỉnh An Giang

Hình thành từ Tỉnh An Giang Tỉnh Kiên Giang
Diện tích
9.888,9 km²
Dân số
4.952.238 người
Đơn vị cấp xã
102
Tỉnh, thành cũ
2

Danh sách phường, xã Tra cứu sáp nhập

Bản đồ hành chính Tỉnh An Giang
Ảnh: Vietic2 · CC0 · Wikimedia Commons

Thông số chính

Mật độ dân số
501 người/km²
Đơn vị cấp xã
102 14 phường, 85 xã và 3 đặc khu
Trung tâm hành chính
Thành phố Rạch Giá, Kiên Giang
Vùng kinh tế
Đồng bằng sông Cửu Long Miền Nam
Biển số xe
67, 68
Mã vùng điện thoại
0297
Mã bưu chính
90xxx, 91xxx, 92xxx
Đường biên giới
Giáp Campuchia · Có bờ biển

Tổng quan

Tỉnh An Giang là tỉnh thuộc Miền Nam, vùng Đồng bằng sông Cửu Long. Từ ngày 01/07/2025, tỉnh An Giang được hình thành trên cơ sở hợp nhất tỉnh An Giang và tỉnh Kiên Giang. Diện tích tự nhiên khoảng 9.888,9 km², dân số 4.952.238 người, mật độ bình quân 501 người/km². Trung tâm hành chính đặt tại Thành phố Rạch Giá, Kiên Giang. Hiện tỉnh An Giang có 102 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 14 phường, 85 xã và 3 đặc khu.

GRDP
271.346 tỷ đồng
GRDP bình quân đầu người
54,8 triệu đồng
Thu ngân sách
26.279 tỷ đồng
Bí thư Tỉnh ủy
Nguyễn Tiến Hải
Chủ tịch UBND
Hồ Văn Mừng
Mã đơn vị hành chính
91

Bản đồ ranh giới

Vĩ độ 10,01250 Kinh độ 105,08090

© Những người đóng góp OpenStreetMap — dữ liệu theo giấy phép ODbL.

Tỉnh, thành giáp ranh

Các tỉnh, thành cũ hợp thành

  • Tỉnh An Giang155 xã, phường, thị trấn cũ
  • Tỉnh Kiên Giang139 xã, phường, thị trấn cũ

Danh sách 102 đơn vị hành chính cấp xã

14 phường, 85 xã và 3 đặc khu.

STT Tên đơn vị Phân loại Diện tích (km²) Dân số Mã bưu chính Hình thành từ xã/phường cũ
1 Phường Bình ĐứcMã 30292 Phường 28,23 72.822 90112 Phường Bình Khánh (Thành phố Long Xuyên); Phường Bình Đức (Thành phố Long Xuyên); Xã Mỹ Khánh (Thành phố Long Xuyên)
2 Phường Châu ĐốcMã 30316 Phường 41,32 97.438 90513 Phường Vĩnh Ngươn (Thành phố Châu Đốc); Phường Châu Phú A (Thành phố Châu Đốc); Phường Châu Phú B (Thành phố Châu Đốc); Phường Vĩnh Mỹ (Thành phố Châu Đốc); Xã Vĩnh Châu (Thành phố Châu Đốc)
3 Phường Chi LăngMã 30505 Phường 51,17 28.401 90715 Phường Núi Voi (Thị xã Tịnh Biên); Phường Chi Lăng (Thị xã Tịnh Biên); Xã Tân Lợi (Thị xã Tịnh Biên)
4 Phường Hà TiênMã 30769 Phường 61,35 40.609 91513 Phường Pháo Đài (Thành phố Hà Tiên); Phường Bình San (Thành phố Hà Tiên); Phường Mỹ Đức (Thành phố Hà Tiên); Phường Đông Hồ (Thành phố Hà Tiên)
5 Phường Long PhúMã 30377 Phường 19,21 46.826 90418 Phường Long Hưng (Thị xã Tân Châu); Phường Long Châu (Thị xã Tân Châu); Phường Long Phú (Thị xã Tân Châu)
6 Phường Long XuyênMã 30307 Phường 29,98 154.858 90119 Phường Mỹ Bình (Thành phố Long Xuyên); Phường Mỹ Long (Thành phố Long Xuyên); Phường Mỹ Xuyên (Thành phố Long Xuyên); Phường Mỹ Phước (Thành phố Long Xuyên); Phường Mỹ Quý (Thành phố Long Xuyên); Phường Mỹ Hòa (Thành phố Long Xuyên)
7 Phường Mỹ ThớiMã 30301 Phường 37,09 60.450 90117 Phường Mỹ Thạnh (Thành phố Long Xuyên); Phường Mỹ Thới (Thành phố Long Xuyên)
8 Phường Rạch GiáMã 30742 Phường 45,53 250.661 91118 Phường Vĩnh Quang (Thành phố Rạch Giá); Phường Vĩnh Thanh (Thành phố Rạch Giá); Phường Vĩnh Thanh Vân (Thành phố Rạch Giá); Phường Vĩnh Lạc (Thành phố Rạch Giá); Phường An Hòa (Thành phố Rạch Giá); Phường Vĩnh Hiệp (Thành phố Rạch Giá); Phường An Bình (Thành phố Rạch Giá); Phường Rạch Sỏi (Thành phố Rạch Giá); Phường Vĩnh Lợi (Thành phố Rạch Giá)
9 Phường Tân ChâuMã 30376 Phường 17,39 33.506 90420 Phường Long Thạnh (Thị xã Tân Châu); Phường Long Sơn (Thị xã Tân Châu)
10 Phường Thới SơnMã 30502 Phường 49,36 33.045 90712 Phường Nhơn Hưng (Thị xã Tịnh Biên); Phường Nhà Bàng (Thị xã Tịnh Biên); Phường Thới Sơn (Thị xã Tịnh Biên)
11 Phường Tịnh BiênMã 30520 Phường 75,57 34.865 90706 Phường An Phú (Thị xã Tịnh Biên); Phường Tịnh Biên (Thị xã Tịnh Biên); Xã An Nông (Thị xã Tịnh Biên)
12 Phường Tô ChâuMã 30766 Phường 79,77 25.865 91510 Phường Tô Châu (Thành phố Hà Tiên); Xã Thuận Yên (Thành phố Hà Tiên); Xã Dương Hòa (Huyện Kiên Lương)
13 Phường Vĩnh TếMã 30325 Phường 64,25 40.222 90509 Phường Núi Sam (Thành phố Châu Đốc); Xã Vĩnh Tế (Thành phố Châu Đốc); Xã Vĩnh Châu (Thành phố Châu Đốc) – một phần
14 Phường Vĩnh ThôngMã 30760 Phường 95,89 55.185 91110 Phường Vĩnh Thông (Thành phố Rạch Giá); Xã Phi Thông (Thành phố Rạch Giá); Xã Mỹ Lâm (Huyện Hòn Đất)
15 Xã An BiênMã 30985 Xã 118,27 53.784 91815 Thị trấn Thứ Ba (Huyện An Biên); Xã Đông Yên (Huyện An Biên); Xã Hưng Yên (Huyện An Biên)
16 Xã An ChâuMã 30589 Xã 70,25 65.588 90906 Thị trấn An Châu (Huyện Châu Thành); Xã Hòa Bình Thạnh (Huyện Châu Thành); Xã Vĩnh Thành (Huyện Châu Thành)
17 Xã An CưMã 30526 Xã 94,30 39.956 90708 Xã Văn Giáo (Thị xã Tịnh Biên); Xã Vĩnh Trung (Thị xã Tịnh Biên); Xã An Cư (Thị xã Tịnh Biên)
18 Xã An MinhMã 31018 Xã 142,30 35.596 91917 Thị trấn Thứ Mười Một (Huyện An Minh); Xã Đông Hưng (Huyện An Minh); Xã Đông Hưng B (Huyện An Minh)
19 Xã An PhúMã 30337 Xã 34,70 49.051 90456 Thị trấn An Phú (Huyện An Phú); Xã Vĩnh Hội Đông (Huyện An Phú); Xã Phú Hội (Huyện An Phú); Xã Phước Hưng (Huyện An Phú)
20 Xã Ba ChúcMã 30547 Xã 70,94 32.071 90809 Thị trấn Ba Chúc (Huyện Tri Tôn); Xã Lạc Quới (Huyện Tri Tôn); Xã Lê Trì (Huyện Tri Tôn)
21 Xã Bình AnMã 30898 Xã 73,43 59.475 91714 Xã Bình An (Huyện Châu Thành); Xã Vĩnh Hòa Hiệp (Huyện Châu Thành); Xã Vĩnh Hoà Phú (Huyện Châu Thành)
22 Xã Bình GiangMã 30826 Xã 163,70 18.257 91310 Giữ nguyên, không sáp nhập
23 Xã Bình HòaMã 30607 Xã 48,63 56.484 90908 Xã Bình Thạnh (Huyện Châu Thành); Xã An Hòa (Huyện Châu Thành); Xã Bình Hòa (Huyện Châu Thành)
24 Xã Bình MỹMã 30487 Xã 82,62 6.865 90617 Xã Bình Thủy (Huyện Châu Phú); Xã Bình Chánh (Huyện Châu Phú); Xã Bình Mỹ (Huyện Châu Phú)
25 Xã Bình SơnMã 30823 Xã 281,70 61.517 91309 Giữ nguyên, không sáp nhập
26 Xã Bình Thạnh ĐôngMã 30445 Xã 61,70 50.569 90320 Xã Hiệp Xương (Huyện Phú Tân); Xã Phú Bình (Huyện Phú Tân); Xã Bình Thạnh Đông (Huyện Phú Tân)
27 Xã Cần ĐăngMã 30595 Xã 65,21 35.257 90910 Xã Vĩnh Lợi (Huyện Châu Thành); Xã Cần Đăng (Huyện Châu Thành)
28 Xã Châu PhongMã 30403 Xã 49,28 56.322 90415 Xã Phú Vĩnh (Thị xã Tân Châu); Xã Lê Chánh (Thị xã Tân Châu); Xã Châu Phong (Thị xã Tân Châu)
29 Xã Châu PhúMã 30463 Xã 80,11 60.137 90619 Thị trấn Cái Dầu (Huyện Châu Phú); Xã Bình Long (Huyện Châu Phú); Xã Bình Phú (Huyện Châu Phú)
30 Xã Châu ThànhMã 30880 Xã 47,71 39.104 91717 Thị trấn Minh Lương (Huyện Châu Thành); Xã Minh Hòa (Huyện Châu Thành); Xã Giục Tượng (Huyện Châu Thành)
31 Xã Chợ MớiMã 30628 Xã 50,43 80.832 90206 Thị trấn Chợ Mới (Huyện Chợ Mới); Xã Kiến An (Huyện Chợ Mới); Xã Kiến Thành (Huyện Chợ Mới)
32 Xã Chợ VàmMã 30409 Xã 67,48 50.436 90310 Thị trấn Chợ Vàm (Huyện Phú Tân); Xã Phú Thạnh (Huyện Phú Tân); Xã Phú Thành (Huyện Phú Tân)
33 Xã Cô TôMã 30580 Xã 176,75 31.278 90818 Thị trấn Cô Tô (Huyện Tri Tôn); Xã Tà Đảnh (Huyện Tri Tôn); Xã Tân Tuyến (Huyện Tri Tôn)
34 Xã Cù Lao GiêngMã 30643 Xã 68,92 70.372 90224 Xã Tấn Mỹ (Huyện Chợ Mới); Xã Mỹ Hiệp (Huyện Chợ Mới); Xã Bình Phước Xuân (Huyện Chợ Mới)
35 Xã Định HòaMã 30958 Xã 143,79 56.675 92210 Xã Thới Quản (Huyện Gò Quao); Xã Thủy Liễu (Huyện Gò Quao); Xã Định Hòa (Huyện Gò Quao)
36 Xã Định MỹMã 30709 Xã 109,77 42.328 90963 Xã Vĩnh Phú (Huyện Thoại Sơn); Xã Định Thành (Huyện Thoại Sơn); Xã Định Mỹ (Huyện Thoại Sơn)
37 Xã Đông HòaMã 31024 Xã 151,88 45.282 91908 Xã Đông Thạnh (Huyện An Minh); Xã Đông Hòa (Huyện An Minh)
38 Xã Đông HưngMã 31036 Xã 81,62 22.281 91918 Xã Vân Khánh Đông (Huyện An Minh); Xã Đông Hưng A (Huyện An Minh)
39 Xã Đông TháiMã 31006 Xã 154,52 54.321 91813 Xã Nam Thái (Huyện An Biên); Xã Nam Thái A (Huyện An Biên); Xã Đông Thái (Huyện An Biên)
40 Xã Giang ThànhMã 30796 Xã 184,14 20.039 91411 Xã Tân Khánh Hòa (Huyện Giang Thành); Xã Phú Lợi (Huyện Giang Thành); Xã Phú Mỹ (Huyện Giang Thành)
41 Xã Giồng RiềngMã 30904 Xã 122,10 70.384 92306 Thị trấn Giồng Riềng (Huyện Giồng Riềng); Xã Bàn Tân Định (Huyện Giồng Riềng); Xã Thạnh Hòa (Huyện Giồng Riềng); Xã Bàn Thạch (Huyện Giồng Riềng); Xã Thạnh Bình (Huyện Giồng Riềng)
42 Xã Gò QuaoMã 30952 Xã 83,92 44.695 92206 Thị trấn Gò Quao (Huyện Gò Quao); Xã Vĩnh Phước B (Huyện Gò Quao); Xã Định An (Huyện Gò Quao)
43 Xã Hòa ĐiềnMã 30790 Xã 285,38 24.099 91608 Xã Kiên Bình (Huyện Kiên Lương); Xã Hòa Điền (Huyện Kiên Lương)
44 Xã Hòa HưngMã 30934 Xã 114,24 37.877 92320 Xã Hoà An (Huyện Giồng Riềng); Xã Hoà Lợi (Huyện Giồng Riềng); Xã Hòa Hưng (Huyện Giồng Riềng)
45 Xã Hòa LạcMã 30430 Xã 41,11 30.864 90315 Xã Phú Hiệp (Huyện Phú Tân); Xã Hoà Lạc (Huyện Phú Tân)
46 Xã Hòa ThuậnMã 30949 Xã 73,85 31.700 92316 Xã Ngọc Hoà (Huyện Giồng Riềng); Xã Hòa Thuận (Huyện Giồng Riềng)
47 Xã Hội AnMã 30673 Xã 63,54 73.897 90221 Thị trấn Hội An (Huyện Chợ Mới); Xã Hòa An (Huyện Chợ Mới); Xã Hòa Bình (Huyện Chợ Mới)
48 Xã Hòn ĐấtMã 30817 Xã 281,70 61.517 91306 Thị trấn Hòn Đất (Huyện Hòn Đất); Xã Lình Huỳnh (Huyện Hòn Đất); Xã Thổ Sơn (Huyện Hòn Đất); Xã Nam Thái Sơn (Huyện Hòn Đất)
49 Xã Hòn NghệMã 30814 Xã 3,46 2.546 91613 Giữ nguyên, không sáp nhập
50 Xã Khánh BìnhMã 30341 Xã 104,50 39.823 90461 Thị trấn Long Bình (Huyện An Phú); Xã Khánh An (Huyện An Phú); Xã Khánh Bình (Huyện An Phú)
51 Xã Kiên LươngMã 30787 Xã 138,07 58.312 91606 Thị trấn Kiên Lương (Huyện Kiên Lương); Xã Bình An (Huyện Kiên Lương); Xã Bình Trị (Huyện Kiên Lương)
52 Xã Long ĐiềnMã 30631 Xã 87,72 29.479 90225 Thị trấn Mỹ Luông (Huyện Chợ Mới); Xã Long Điền A (Huyện Chợ Mới); Xã Long Điền B (Huyện Chợ Mới)
53 Xã Long KiếnMã 30664 Xã 59,83 57.367 90217 Xã An Thạnh Trung (Huyện Chợ Mới); Xã Mỹ An (Huyện Chợ Mới); Xã Long Kiến (Huyện Chợ Mới)
54 Xã Long ThạnhMã 30943 Xã 96,37 42.250 92313 Xã Vĩnh Phú (Huyện Giồng Riềng); Xã Vĩnh Thạnh (Huyện Giồng Riềng); Xã Long Thạnh (Huyện Giồng Riềng)
55 Xã Mỹ ĐứcMã 30469 Xã 61,59 60.493 90610 Xã Khánh Hòa (Huyện Châu Phú); Xã Mỹ Đức (Huyện Châu Phú)
56 Xã Mỹ Hòa HưngMã 30313 Xã 19,65 26.727 90111 Giữ nguyên, không sáp nhập
57 Xã Mỹ ThuậnMã 30838 Xã 210,50 60.747 91319 Thị trấn Sóc Sơn (Huyện Hòn Đất); Xã Mỹ Hiệp Sơn (Huyện Hòn Đất); Xã Mỹ Phước (Huyện Hòn Đất); Xã Mỹ Thuận (Huyện Hòn Đất)
58 Xã Ngọc ChúcMã 30928 Xã 90,25 38.705 92317 Xã Ngọc Thuận (Huyện Giồng Riềng); Xã Ngọc Thành (Huyện Giồng Riềng); Xã Ngọc Chúc (Huyện Giồng Riềng)
59 Xã Nhơn HộiMã 30346 Xã 43,82 57.540 90462 Xã Quốc Thái (Huyện An Phú); Xã Nhơn Hội (Huyện An Phú); Xã Phước Hưng (Huyện An Phú); Xã Phú Hội (Huyện An Phú) – một phần
60 Xã Nhơn MỹMã 30658 Xã 79,73 42.213 90209 Xã Mỹ Hội Đông (Huyện Chợ Mới); Xã Long Giang (Huyện Chợ Mới); Xã Nhơn Mỹ (Huyện Chợ Mới)
61 Xã Núi CấmMã 30538 Xã 84,18 25.184 90720 Xã Tân Lập (Thị xã Tịnh Biên); Xã An Hảo (Thị xã Tịnh Biên)
62 Xã Ô LâmMã 30577 Xã 99,52 37.429 90817 Xã An Tức (Huyện Tri Tôn); Xã Lương Phi (Huyện Tri Tôn); Xã Ô Lâm (Huyện Tri Tôn)
63 Xã Óc EoMã 30688 Xã 68,79 39.481 90969 Thị trấn Óc Eo (Huyện Thoại Sơn); Xã Vọng Thê (Huyện Thoại Sơn); Xã Vọng Đông (Huyện Thoại Sơn)
64 Xã Phú AnMã 30436 Xã 57,35 40.005 90308 Xã Phú Thọ (Huyện Phú Tân); Xã Phú Xuân (Huyện Phú Tân); Xã Phú An (Huyện Phú Tân)
65 Xã Phú HòaMã 30685 Xã 71,80 41.306 90961 Thị trấn Phú Hoà (Huyện Thoại Sơn); Xã Phú Thuận (Huyện Thoại Sơn); Xã Vĩnh Chánh (Huyện Thoại Sơn)
66 Xã Phú HữuMã 30352 Xã 60,54 41.254 90458 Xã Phú Hữu (Huyện An Phú); Xã Vĩnh Lộc (Huyện An Phú); Xã Phước Hưng (Huyện An Phú) – một phần
67 Xã Phú LâmMã 30421 Xã 43,07 33.186 90311 Xã Long Hoà (Huyện Phú Tân); Xã Phú Long (Huyện Phú Tân); Xã Phú Lâm (Huyện Phú Tân)
68 Xã Phú TânMã 30406 Xã 101,70 33.381 90324 Thị trấn Phú Mỹ (Huyện Phú Tân); Xã Tân Hòa (Huyện Phú Tân); Xã Tân Trung (Huyện Phú Tân); Xã Phú Hưng (Huyện Phú Tân)
69 Xã Sơn HảiMã 30811 Xã 4,31 2.789 91612 Giữ nguyên, không sáp nhập
70 Xã Sơn KiênMã 30835 Xã 163,41 29.682 91313 Xã Sơn Bình (Huyện Hòn Đất); Xã Mỹ Thái (Huyện Hòn Đất); Xã Sơn Kiên (Huyện Hòn Đất)
71 Xã Tân AnMã 30388 Xã 40,61 41.922 90413 Xã Tân An (Thị xã Tân Châu); Xã Tân Thạnh (Thị xã Tân Châu); Xã Long An (Thị xã Tân Châu)
72 Xã Tân HiệpMã 30850 Xã 146,62 66.731 91206 Thị trấn Tân Hiệp (Huyện Tân Hiệp); Xã Tân Hiệp B (Huyện Tân Hiệp); Xã Thạnh Đông B (Huyện Tân Hiệp); Xã Thạnh Đông (Huyện Tân Hiệp)
73 Xã Tân HộiMã 30856 Xã 146,28 4.945 91210 Xã Tân Hoà (Huyện Tân Hiệp); Xã Tân An (Huyện Tân Hiệp); Xã Tân Thành (Huyện Tân Hiệp); Xã Tân Hội (Huyện Tân Hiệp)
74 Xã Tân ThạnhMã 31031 Xã 70,80 35.806 91910 Xã Tân Thạnh (Huyện An Minh); Xã Thuận Hoà (Huyện An Minh)
75 Xã Tây PhúMã 30691 Xã 93,80 23.229 90966 Xã An Bình (Huyện Thoại Sơn); Xã Mỹ Phú Đông (Huyện Thoại Sơn); Xã Tây Phú (Huyện Thoại Sơn)
76 Xã Tây YênMã 30988 Xã 127,50 5.259 91809 Xã Tây Yên A (Huyện An Biên); Xã Nam Yên (Huyện An Biên); Xã Tây Yên (Huyện An Biên)
77 Xã Thạnh ĐôngMã 30874 Xã 130,02 53.678 91217 Xã Tân Hiệp A (Huyện Tân Hiệp); Xã Thạnh Trị (Huyện Tân Hiệp); Xã Thạnh Đông A (Huyện Tân Hiệp)
78 Xã Thạnh HưngMã 30910 Xã 142,54 46.773 92308 Xã Thạnh Lộc (Huyện Giồng Riềng); Xã Thạnh Phước (Huyện Giồng Riềng); Xã Thạnh Hưng (Huyện Giồng Riềng)
79 Xã Thạnh LộcMã 30886 Xã 104,62 59.562 91711 Xã Thạnh Lộc (Huyện Châu Thành); Xã Mong Thọ (Huyện Châu Thành); Xã Mong Thọ A (Huyện Châu Thành); Xã Mong Thọ B (Huyện Châu Thành)
80 Xã Thạnh Mỹ TâyMã 30481 Xã 162,08 6.485 90613 Xã Đào Hữu Cảnh (Huyện Châu Phú); Xã Ô Long Vỹ (Huyện Châu Phú); Xã Thạnh Mỹ Tây (Huyện Châu Phú)
81 Xã Thoại SơnMã 30682 Xã 68,92 52.588 90973 Thị trấn Núi Sập (Huyện Thoại Sơn); Xã Thoại Giang (Huyện Thoại Sơn); Xã Bình Thành (Huyện Thoại Sơn)
82 Xã Tiên HảiMã 30781 Xã 2,54 1.872 91511 Giữ nguyên, không sáp nhập
83 Xã Tri TônMã 30544 Xã 73,14 50.716 90806 Thị trấn Tri Tôn (Huyện Tri Tôn); Xã Núi Tô (Huyện Tri Tôn); Xã Châu Lăng (Huyện Tri Tôn)
84 Xã U Minh ThượngMã 31027 Xã 286,47 46.246 92012 Xã An Minh Bắc (Huyện U Minh Thượng); Xã Minh Thuận (Huyện U Minh Thượng)
85 Xã Vân KhánhMã 31042 Xã 90,84 21.748 91913 Xã Vân Khánh Tây (Huyện An Minh); Xã Vân Khánh (Huyện An Minh)
86 Xã Vĩnh AnMã 30604 Xã 93,41 33.036 90913 Thị trấn Vĩnh Bình (Huyện Châu Thành); Xã Tân Phú (Huyện Châu Thành); Xã Vĩnh An (Huyện Châu Thành)
87 Xã Vĩnh BìnhMã 31064 Xã 159,68 43.575 92114 Xã Vĩnh Bình Bắc (Huyện Vĩnh Thuận); Xã Vĩnh Bình Nam (Huyện Vĩnh Thuận); Xã Bình Minh (Huyện Vĩnh Thuận)
88 Xã Vĩnh ĐiềuMã 30793 Xã 229,35 17.526 91408 Xã Vĩnh Phú (Huyện Giang Thành); Xã Vĩnh Điều (Huyện Giang Thành)
89 Xã Vĩnh GiaMã 30568 Xã 180,37 20.902 90811 Xã Vĩnh Phước (Huyện Tri Tôn); Xã Lương An Trà (Huyện Tri Tôn); Xã Vĩnh Gia (Huyện Tri Tôn)
90 Xã Vĩnh HanhMã 30619 Xã 76,81 29.327 90911 Xã Vĩnh Nhuận (Huyện Châu Thành); Xã Vĩnh Hanh (Huyện Châu Thành)
91 Xã Vĩnh HậuMã 30367 Xã 105,94 17.948 90469 Thị trấn Đa Phước (Huyện An Phú); Xã Vĩnh Trường (Huyện An Phú); Xã Vĩnh Hậu (Huyện An Phú)
92 Xã Vĩnh HòaMã 31012 Xã 146,23 51.651 92008 Xã Vĩnh Hòa (Huyện U Minh Thượng); Xã Thạnh Yên A (Huyện U Minh Thượng); Xã Hoà Chánh (Huyện U Minh Thượng); Xã Thạnh Yên (Huyện U Minh Thượng)
93 Xã Vĩnh Hòa HưngMã 30970 Xã 95,94 37.528 92217 Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc (Huyện Gò Quao); Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam (Huyện Gò Quao)
94 Xã Vĩnh PhongMã 31051 Xã 139,30 43.257 92113 Thị trấn Vĩnh Thuận (Huyện Vĩnh Thuận); Xã Phong Đông (Huyện Vĩnh Thuận); Xã Vĩnh Phong (Huyện Vĩnh Thuận)
95 Xã Vĩnh Thạnh TrungMã 30478 Xã 64,97 64.643 90607 Thị trấn Vĩnh Thạnh Trung (Huyện Châu Phú); Xã Mỹ Phú (Huyện Châu Phú)
96 Xã Vĩnh ThuậnMã 31069 Xã 95,46 30.511 92112 Xã Tân Thuận (Huyện Vĩnh Thuận); Xã Vĩnh Thuận (Huyện Vĩnh Thuận)
97 Xã Vĩnh TrạchMã 30697 Xã 57,94 32.397 90962 Xã Vĩnh Khánh (Huyện Thoại Sơn); Xã Vĩnh Trạch (Huyện Thoại Sơn)
98 Xã Vĩnh TuyMã 30982 Xã 115,86 36.859 92216 Xã Vĩnh Thắng (Huyện Gò Quao); Xã Vĩnh Phước A (Huyện Gò Quao); Xã Vĩnh Tuy (Huyện Gò Quao)
99 Xã Vĩnh XươngMã 30385 Xã 50,21 41.369 90410 Xã Vĩnh Hòa (Thị xã Tân Châu); Xã Phú Lộc (Thị xã Tân Châu); Xã Vĩnh Xương (Thị xã Tân Châu)
100 Đặc khu Kiên HảiMã 31108 Đặc khu 24,75 23.179 92410 Huyện Kiên Hải
101 Đặc khu Phú QuốcMã 31078 Đặc khu 575,29 157.629 92516 Phường Dương Đông (Thành phố Phú Quốc); Phường An Thới (Thành phố Phú Quốc); Xã Dương Tơ (Thành phố Phú Quốc); Xã Hàm Ninh (Thành phố Phú Quốc); Xã Cửa Dương (Thành phố Phú Quốc); Xã Bãi Thơm (Thành phố Phú Quốc); Xã Gành Dầu (Thành phố Phú Quốc); Xã Cửa Cạn (Thành phố Phú Quốc)
102 Đặc khu Thổ ChâuMã 31105 Đặc khu 13,98 1.896 92515 Xã Thổ Châu (Thành phố Phú Quốc)

Câu hỏi thường gặp

Tỉnh An Giang mới gồm những tỉnh cũ nào hợp thành?

Tỉnh An Giang được hình thành trên cơ sở hợp nhất tỉnh An Giang và tỉnh Kiên Giang trong đợt sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025.

Trung tâm hành chính và biển số xe của Tỉnh An Giang là gì?

Trung tâm hành chính của Tỉnh An Giang đặt tại Thành phố Rạch Giá, Kiên Giang. Biển số xe: 67, 68.

Tỉnh An Giang có bao nhiêu xã/phường trực thuộc?

Tỉnh An Giang có 102 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 14 phường, 85 xã và 3 đặc khu.

Số liệu cập nhật đến ngày 26/09/2026. Dữ liệu tổng hợp ngày 27/10/2026 từ nguồn công khai. Danh sách xã cũ được đối chiếu tự động và có thể còn sai sót.

Xoilac 365