Miền Nam · Mã tỉnh 86
Tỉnh Vĩnh Long
- Diện tích
- 6.296,2 km²
- Dân số
- 4.257.581 người
- Đơn vị cấp xã
- 124
- Tỉnh, thành cũ
- 3
Thông số chính
- Mật độ dân số
- 676 người/km²
- Đơn vị cấp xã
- 124 19 phường và 105 xã
- Trung tâm hành chính
- Thành phố Vĩnh Long
- Vùng kinh tế
- Đồng bằng sông Cửu Long Miền Nam
- Biển số xe
- 64, 71, 84
- Mã vùng điện thoại
- 0270
- Mã bưu chính
- 85xxx, 86xxx, 87xxx
- Đường biên giới
- Có bờ biển
Tổng quan
Tỉnh Vĩnh Long là tỉnh thuộc Miền Nam, vùng Đồng bằng sông Cửu Long. Từ ngày 01/07/2025, tỉnh Vĩnh Long được hình thành trên cơ sở hợp nhất tỉnh Bến Tre, tỉnh Trà Vinh và tỉnh Vĩnh Long. Diện tích tự nhiên khoảng 6.296,2 km², dân số 4.257.581 người, mật độ bình quân 676 người/km². Trung tâm hành chính đặt tại Thành phố Vĩnh Long. Hiện tỉnh Vĩnh Long có 124 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 19 phường và 105 xã.
- GRDP
- 254.480 tỷ đồng
- GRDP bình quân đầu người
- 59,8 triệu đồng
- Thu ngân sách
- 21.790 tỷ đồng
- Bí thư Tỉnh ủy
- Trần Văn Lâu
- Chủ tịch UBND
- Trần Trí Quang
- Mã đơn vị hành chính
- 86
Bản đồ ranh giới
Vĩ độ 10,25370 Kinh độ 105,97220
© Những người đóng góp OpenStreetMap — dữ liệu theo giấy phép ODbL.
Tỉnh, thành giáp ranh
Các tỉnh, thành cũ hợp thành
- Tỉnh Bến Tre148 xã, phường, thị trấn cũ
- Tỉnh Trà Vinh104 xã, phường, thị trấn cũ
- Tỉnh Vĩnh Long102 xã, phường, thị trấn cũ
Danh sách 124 đơn vị hành chính cấp xã
19 phường và 105 xã.
Xem trang mã bưu chính Tỉnh Vĩnh Long — lọc theo huyện cũ, sao chép mã nhanh →
| STT | Tên đơn vị | Phân loại | Diện tích (km²) | Dân số | Mã bưu chính | Hình thành từ xã/phường cũ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phường An HộiMã 28777 | Phường | 31,90 | 53.476 | 86106 | Phường An Hội (Thành phố Bến Tre); Xã Mỹ Thạnh An (Thành phố Bến Tre); Xã Phú Nhuận (Thành phố Bến Tre); Xã Sơn Phú (Huyện Giồng Trôm) |
| 2 | Phường Bến TreMã 28789 | Phường | 31,99 | 35.917 | 86123 | Phường 7 (Thành phố Bến Tre); Xã Bình Phú (Thành phố Bến Tre); Xã Thanh Tân (Huyện Mỏ Cày Bắc) |
| 3 | Phường Bình MinhMã 29771 | Phường | 23,86 | 34.193 | 85514 | Xã Thuận An (Thị xã Bình Minh); Phường Thành Phước (Thị xã Bình Minh); Phường Cái Vồn (Thị xã Bình Minh) |
| 4 | Phường Cái VồnMã 29770 | Phường | 26,52 | 36.031 | 85506 | Xã Mỹ Hòa (Thị xã Bình Minh); Xã Ngãi Tứ (Huyện Tam Bình); Phường Thành Phước (Thị xã Bình Minh); Phường Cái Vồn (Thị xã Bình Minh) |
| 5 | Phường Đông ThànhMã 29812 | Phường | 44,35 | 41.793 | 85513 | Phường Đông Thuận (Thị xã Bình Minh); Xã Đông Bình (Thị xã Bình Minh); Xã Đông Thạnh (Thị xã Bình Minh); Xã Đông Thành (Thị xã Bình Minh) |
| 6 | Phường Duyên HảiMã 29512 | Phường | 69,63 | 24.356 | 87613 | Phường 1 (Thị xã Duyên Hải); Xã Long Toàn (Thị xã Duyên Hải); Xã Dân Thành (Thị xã Duyên Hải) |
| 7 | Phường Hoà ThuậnMã 29398 | Phường | 16,51 | 25.384 | 87118 | Phường 5 (Thành phố Trà Vinh); Xã Hòa Thuận (Huyện Châu Thành) |
| 8 | Phường Long ChâuMã 29551 | Phường | 12,63 | 49.480 | 85118 | Phường 1 (Thành phố Vĩnh Long); Phường 9 (Thành phố Vĩnh Long); Phường Trường An (Thành phố Vĩnh Long) |
| 9 | Phường Long ĐứcMã 29263 | Phường | 40,62 | 33.662 | 87115 | Phường 4 (Thành phố Trà Vinh); Xã Long Đức (Thành phố Trà Vinh) |
| 10 | Phường Nguyệt HoáMã 29254 | Phường | 21,14 | 37.066 | 87117 | Phường 7 (Thành phố Trà Vinh); Phường 8 (Thành phố Trà Vinh); Xã Nguyệt Hóa (Huyện Châu Thành) |
| 11 | Phường Phú KhươngMã 28756 | Phường | 24,97 | 47.059 | 86111 | Phường 8 (Thành phố Bến Tre); Phường Phú Khương (Thành phố Bến Tre); Xã Phú Hưng (Thành phố Bến Tre); Xã Nhơn Thạnh (Thành phố Bến Tre) |
| 12 | Phường Phú TânMã 28858 | Phường | 26,58 | 28.568 | 86112 | Phường Phú Tân (Thành phố Bến Tre); Xã Hữu Định (Huyện Châu Thành); Xã Phước Thạnh (Huyện Châu Thành) |
| 13 | Phường Phước HậuMã 29557 | Phường | 15,52 | 50.839 | 85119 | Phường 3 (Thành phố Vĩnh Long); Phường 4 (Thành phố Vĩnh Long); Xã Phước Hậu (Huyện Long Hồ) |
| 14 | Phường Sơn ĐôngMã 28783 | Phường | 23,48 | 34.188 | 86113 | Phường 6 (Thành phố Bến Tre); Xã Sơn Đông (Thành phố Bến Tre); Xã Tam Phước (Huyện Châu Thành) |
| 15 | Phường Tân HạnhMã 29593 | Phường | 17,84 | 32.093 | 85120 | Phường 8 (Thành phố Vĩnh Long); Xã Tân Hạnh (Huyện Long Hồ) |
| 16 | Phường Tân NgãiMã 29566 | Phường | 21,70 | 31.294 | 85114 | Phường Tân Hòa (Thành phố Vĩnh Long); Phường Tân Hội (Thành phố Vĩnh Long); Phường Tân Ngãi (Thành phố Vĩnh Long) |
| 17 | Phường Thanh ĐứcMã 29590 | Phường | 16,49 | 35.158 | 85117 | Phường 5 (Thành phố Vĩnh Long); Xã Thanh Đức (Huyện Long Hồ) |
| 18 | Phường Trà VinhMã 29242 | Phường | 15,73 | 45.397 | 87116 | Phường 1 (Thành phố Trà Vinh); Phường 3 (Thành phố Trà Vinh); Phường 9 (Thành phố Trà Vinh) |
| 19 | Phường Trường Long HoàMã 29516 | Phường | 56,49 | 16.150 | 87612 | Phường 2 (Thị xã Duyên Hải); Xã Trường Long Hòa (Thị xã Duyên Hải) |
| 20 | Xã An BìnhMã 29584 | Xã | 61,84 | 51.382 | 85211 | Xã Hòa Ninh (Huyện Long Hồ); Xã Bình Hòa Phước (Huyện Long Hồ); Xã Đồng Phú (Huyện Long Hồ); Xã An Bình (Huyện Long Hồ) |
| 21 | Xã An ĐịnhMã 28957 | Xã | 46,59 | 37.688 | 86514 | Xã Tân Trung (Huyện Mỏ Cày Nam); Xã Minh Đức (Huyện Mỏ Cày Nam); Xã An Định (Huyện Mỏ Cày Nam) |
| 22 | Xã An HiệpMã 29158 | Xã | 56,33 | 31.248 | 86823 | Xã Tân Hưng (Huyện Ba Tri); Xã An Ngãi Tây (Huyện Ba Tri); Xã An Hiệp (Huyện Ba Tri) |
| 23 | Xã An Ngãi TrungMã 29143 | Xã | 33,87 | 28.941 | 86819 | Xã Mỹ Thạnh (Huyện Ba Tri); Xã An Phú Trung (Huyện Ba Tri); Xã An Ngãi Trung (Huyện Ba Tri) |
| 24 | Xã An Phú TânMã 29317 | Xã | 53,91 | 27.473 | 87311 | Xã Hoà Tân (Huyện Cầu Kè); Xã An Phú Tân (Huyện Cầu Kè) |
| 25 | Xã An QuiMã 29224 | Xã | 73,53 | 28.342 | 86923 | Xã An Thuận (Huyện Thạnh Phú); Xã An Nhơn (Huyện Thạnh Phú); Xã An Quy (Huyện Thạnh Phú) |
| 26 | Xã An TrườngMã 29275 | Xã | 72,61 | 45.505 | 87213 | Xã Tân Bình (Huyện Càng Long); Xã An Trường A (Huyện Càng Long); Xã An Trường (Huyện Càng Long) |
| 27 | Xã Ba TriMã 29110 | Xã | 49,47 | 52.154 | 86806 | Thị trấn Ba Tri (Huyện Ba Tri); Xã Vĩnh Hòa (Huyện Ba Tri); Xã An Đức (Huyện Ba Tri); Xã Vĩnh An (Huyện Ba Tri); Xã An Bình Tây (Huyện Ba Tri) |
| 28 | Xã Bảo ThạnhMã 29125 | Xã | 62,28 | 25.225 | 86809 | Xã Bảo Thuận (Huyện Ba Tri); Xã Bảo Thạnh (Huyện Ba Tri) |
| 29 | Xã Bình ĐạiMã 29050 | Xã | 44,70 | 33.881 | 86706 | Thị trấn Bình Đại (Huyện Bình Đại); Xã Bình Thới (Huyện Bình Đại); Xã Bình Thắng (Huyện Bình Đại) |
| 30 | Xã Bình PhúMã 29287 | Xã | 47,30 | 51.081 | 87219 | Xã Bình Phú (Huyện Càng Long); Xã Đại Phúc (Huyện Càng Long); Xã Phương Thạnh (Huyện Càng Long) |
| 31 | Xã Bình PhướcMã 29638 | Xã | 35,67 | 29.418 | 85815 | Xã Long Mỹ (Huyện Mang Thít); Xã Hòa Tịnh (Huyện Mang Thít); Xã Bình Phước (Huyện Mang Thít) |
| 32 | Xã Cái NgangMã 29728 | Xã | 63,14 | 36.654 | 85323 | Xã Mỹ Lộc (Huyện Tam Bình); Xã Tân Lộc (Huyện Tam Bình); Xã Hậu Lộc (Huyện Tam Bình); Xã Phú Lộc (Huyện Tam Bình) |
| 33 | Xã Cái NhumMã 29641 | Xã | 52,45 | 38.538 | 85806 | Xã An Phước (Huyện Mang Thít); Xã Chánh An (Huyện Mang Thít); Thị trấn Cái Nhum (Huyện Mang Thít) |
| 34 | Xã Càng LongMã 29266 | Xã | 46,87 | 41.542 | 87206 | Thị trấn Càng Long (Huyện Càng Long); Xã Mỹ Cẩm (Huyện Càng Long); Xã Nhị Long Phú (Huyện Càng Long) |
| 35 | Xã Cầu KèMã 29308 | Xã | 54,12 | 35.491 | 87306 | Thị trấn Cầu Kè (Huyện Cầu Kè); Xã Hòa Ân (Huyện Cầu Kè); Xã Châu Điền (Huyện Cầu Kè) |
| 36 | Xã Cầu NgangMã 29416 | Xã | 35,32 | 28.986 | 87806 | Xã Mỹ Hòa (Huyện Cầu Ngang); Xã Thuận Hòa (Huyện Cầu Ngang); Thị trấn Cầu Ngang (Huyện Cầu Ngang) |
| 37 | Xã Châu HòaMã 28996 | Xã | 52,05 | 28.425 | 86609 | Xã Châu Bình (Huyện Giồng Trôm); Xã Lương Quới (Huyện Giồng Trôm); Xã Châu Hòa (Huyện Giồng Trôm) |
| 38 | Xã Châu HưngMã 29083 | Xã | 35,22 | 23.229 | 86719 | Xã Long Hòa (Huyện Bình Đại); Xã Thới Lai (Huyện Bình Đại); Xã Châu Hưng (Huyện Bình Đại) |
| 39 | Xã Châu ThànhMã 29374 | Xã | 47,71 | 39.104 | 87906 | Thị trấn Châu Thành (Huyện Châu Thành); Xã Mỹ Chánh (Huyện Châu Thành); Xã Thanh Mỹ (Huyện Châu Thành); Xã Đa Lộc (Huyện Châu Thành) |
| 40 | Xã Chợ LáchMã 28870 | Xã | 49,72 | 44.316 | 86306 | Xã Long Thới (Huyện Chợ Lách); Xã Hòa Nghĩa (Huyện Chợ Lách); Thị trấn Chợ Lách (Huyện Chợ Lách) |
| 41 | Xã Đại AnMã 29491 | Xã | 32,32 | 22.672 | 87520 | Thị trấn Định An (Huyện Trà Cú); Xã Định An (Huyện Trà Cú); Xã Đại An (Huyện Trà Cú) |
| 42 | Xã Đại ĐiềnMã 29194 | Xã | 59,26 | 37.267 | 86912 | Xã Phú Khánh (Huyện Thạnh Phú); Xã Tân Phong (Huyện Thạnh Phú); Xã Thới Thạnh (Huyện Thạnh Phú); Xã Đại Điền (Huyện Thạnh Phú) |
| 43 | Xã Đôn ChâuMã 29497 | Xã | 58,93 | 32.050 | 87708 | Xã Đôn Xuân (Huyện Duyên Hải); Xã Đôn Châu (Huyện Duyên Hải) |
| 44 | Xã Đông HảiMã 29536 | Xã | 100,16 | 23.062 | 87712 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| 45 | Xã Đồng KhởiMã 28945 | Xã | 41,12 | 35.384 | 86523 | Xã Định Thủy (Huyện Mỏ Cày Nam); Xã Phước Hiệp (Huyện Mỏ Cày Nam); Xã Bình Khánh (Huyện Mỏ Cày Nam) |
| 46 | Xã Giao LongMã 28807 | Xã | 42,45 | 40.150 | 86213 | Xã An Phước (Huyện Châu Thành); Xã Qưới Sơn (Huyện Châu Thành); Xã Giao Long (Huyện Châu Thành) |
| 47 | Xã Giồng TrômMã 28984 | Xã | 42,39 | 37.599 | 86606 | Thị trấn Giồng Trôm (Huyện Giồng Trôm); Xã Bình Hoà (Huyện Giồng Trôm); Xã Bình Thành (Huyện Giồng Trôm) |
| 48 | Xã Hàm GiangMã 29489 | Xã | 60,66 | 30.752 | 87521 | Xã Hàm Tân (Huyện Trà Cú); Xã Kim Sơn (Huyện Trà Cú); Xã Hàm Giang (Huyện Trà Cú) |
| 49 | Xã Hiệp MỹMã 29455 | Xã | 67,45 | 31.460 | 87821 | Xã Long Sơn (Huyện Cầu Ngang); Xã Hiệp Mỹ Đông (Huyện Cầu Ngang); Xã Hiệp Mỹ Tây (Huyện Cầu Ngang) |
| 50 | Xã Hiếu PhụngMã 29701 | Xã | 42,46 | 28.418 | 85716 | Xã Hiếu Thuận (Huyện Vũng Liêm); Xã Trung An (Huyện Vũng Liêm); Xã Hiếu Phụng (Huyện Vũng Liêm) |
| 51 | Xã Hiếu ThànhMã 29713 | Xã | 53,41 | 34.331 | 85724 | Xã Hiếu Nhơn (Huyện Vũng Liêm); Xã Hiếu Nghĩa (Huyện Vũng Liêm); Xã Hiếu Thành (Huyện Vũng Liêm) |
| 52 | Xã Hòa BìnhMã 29830 | Xã | 65,61 | 39.787 | 85615 | Xã Xuân Hiệp (Huyện Trà Ôn); Xã Thới Hòa (Huyện Trà Ôn); Xã Hòa Bình (Huyện Trà Ôn) |
| 53 | Xã Hòa HiệpMã 29734 | Xã | 44,10 | 31.099 | 85308 | Xã Hòa Thạnh (Huyện Tam Bình); Xã Hoà Lộc (Huyện Tam Bình); Xã Hòa Hiệp (Huyện Tam Bình) |
| 54 | Xã Hòa MinhMã 29410 | Xã | 35,75 | 16.843 | 87918 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| 55 | Xã Hùng HoàMã 29362 | Xã | 57,51 | 28.221 | 87414 | Xã Ngãi Hùng (Huyện Tiểu Cần); Xã Tân Hùng (Huyện Tiểu Cần); Xã Hùng Hòa (Huyện Tiểu Cần) |
| 56 | Xã Hưng Khánh TrungMã 28901 | Xã | 32,14 | 27.672 | 86317 | Xã Vĩnh Hòa (Huyện Chợ Lách); Xã Hưng Khánh Trung A (Huyện Mỏ Cày Bắc); Xã Hưng Khánh Trung B (Huyện Chợ Lách) |
| 57 | Xã Hưng MỹMã 29407 | Xã | 98,40 | 38.687 | 87908 | Xã Hòa Lợi (Huyện Châu Thành); Xã Phước Hảo (Huyện Châu Thành); Xã Hưng Mỹ (Huyện Châu Thành) |
| 58 | Xã Hưng NhượngMã 29044 | Xã | 53,66 | 37.568 | 86626 | Xã Tân Thanh (Huyện Giồng Trôm); Xã Hưng Lễ (Huyện Giồng Trôm); Xã Hưng Nhượng (Huyện Giồng Trôm) |
| 59 | Xã Hương MỹMã 28981 | Xã | 55,01 | 38.427 | 86522 | Xã Ngãi Đăng (Huyện Mỏ Cày Nam); Xã Cẩm Sơn (Huyện Mỏ Cày Nam); Xã Hương Mỹ (Huyện Mỏ Cày Nam) |
| 60 | Xã Lộc ThuậnMã 29077 | Xã | 42,70 | 28.704 | 86713 | Xã Vang Quới Đông (Huyện Bình Đại); Xã Vang Quới Tây (Huyện Bình Đại); Xã Lộc Thuận (Huyện Bình Đại) |
| 61 | Xã Long HiệpMã 29506 | Xã | 65,17 | 32.425 | 87508 | Xã Ngọc Biên (Huyện Trà Cú); Xã Tân Hiệp (Huyện Trà Cú); Xã Long Hiệp (Huyện Trà Cú) |
| 62 | Xã Long HồMã 29602 | Xã | 47,64 | 54.312 | 85206 | Thị trấn Long Hồ (Huyện Long Hồ); Xã Long An (Huyện Long Hồ); Xã Long Phước (Huyện Long Hồ) |
| 63 | Xã Long HòaMã 29413 | Xã | 52,67 | 13.309 | 87919 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| 64 | Xã Long HữuMã 29518 | Xã | 67,28 | 15.321 | 87609 | Xã Hiệp Thạnh (Thị xã Duyên Hải); Xã Long Hữu (Thị xã Duyên Hải) |
| 65 | Xã Long ThànhMã 29513 | Xã | 51,51 | 15.429 | 87706 | Thị trấn Long Thành (Huyện Duyên Hải); Xã Long Khánh (Huyện Duyên Hải) |
| 66 | Xã Long VĩnhMã 29533 | Xã | 96,37 | 16.344 | 87711 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| 67 | Xã Lục Sĩ ThànhMã 29857 | Xã | 43,52 | 23.457 | 85618 | Xã Phú Thành (Huyện Trà Ôn); Xã Lục Sỹ Thành (Huyện Trà Ôn) |
| 68 | Xã Lương HòaMã 28987 | Xã | 37,48 | 2.594 | 86613 | Xã Lương Hòa (Huyện Giồng Trôm); Xã Phong Nẫm (Huyện Giồng Trôm) |
| 69 | Xã Lương PhúMã 28993 | Xã | 27,88 | 25.554 | 86615 | Xã Mỹ Thạnh (Huyện Giồng Trôm); Xã Thuận Điền (Huyện Giồng Trôm); Xã Lương Phú (Huyện Giồng Trôm) |
| 70 | Xã Lưu Nghiệp AnhMã 29476 | Xã | 54,62 | 29.658 | 87514 | Xã An Quảng Hữu (Huyện Trà Cú); Xã Lưu Nghiệp Anh (Huyện Trà Cú) |
| 71 | Xã Mỏ CàyMã 28903 | Xã | 38,89 | 49.852 | 86506 | Thị trấn Mỏ Cày (Huyện Mỏ Cày Nam); Xã An Thạnh (Huyện Mỏ Cày Nam); Xã Tân Hội (Huyện Mỏ Cày Nam); Xã Đa Phước Hội (Huyện Mỏ Cày Nam) |
| 72 | Xã Mỹ Chánh HòaMã 29122 | Xã | 50,61 | 29.376 | 86830 | Xã Mỹ Hòa (Huyện Ba Tri); Xã Mỹ Chánh (Huyện Ba Tri); Xã Mỹ Nhơn (Huyện Ba Tri) |
| 73 | Xã Mỹ LongMã 29419 | Xã | 73,61 | 25.385 | 87807 | Thị trấn Mỹ Long (Huyện Cầu Ngang); Xã Mỹ Long Bắc (Huyện Cầu Ngang); Xã Mỹ Long Nam (Huyện Cầu Ngang) |
| 74 | Xã Mỹ ThuậnMã 29788 | Xã | 56,01 | 29.312 | 85408 | Xã Thành Trung (Huyện Bình Tân); Xã Nguyễn Văn Thảnh (Huyện Bình Tân); Xã Mỹ Thuận (Huyện Bình Tân) |
| 75 | Xã Ngãi TứMã 29767 | Xã | 69,12 | 48.795 | 85321 | Xã Loan Mỹ (Huyện Tam Bình); Xã Bình Ninh (Huyện Tam Bình); Xã Ngãi Tứ (Huyện Tam Bình); Thị trấn Trà Ôn (Huyện Trà Ôn) |
| 76 | Xã Ngũ LạcMã 29530 | Xã | 60,92 | 32.309 | 87710 | Xã Thạnh Hòa Sơn (Huyện Cầu Ngang); Xã Ngũ Lạc (Huyện Duyên Hải) |
| 77 | Xã Nhị LongMã 29302 | Xã | 57,95 | 34.633 | 87207 | Xã Đại Phước (Huyện Càng Long); Xã Đức Mỹ (Huyện Càng Long); Xã Nhị Long (Huyện Càng Long) |
| 78 | Xã Nhị TrườngMã 29446 | Xã | 72,34 | 38.184 | 87815 | Xã Hiệp Hòa (Huyện Cầu Ngang); Xã Trường Thọ (Huyện Cầu Ngang); Xã Nhị Trường (Huyện Cầu Ngang) |
| 79 | Xã Nhơn PhúMã 29623 | Xã | 38,09 | 34.898 | 85813 | Xã Mỹ An (Huyện Mang Thít); Xã Mỹ Phước (Huyện Mang Thít); Xã Nhơn Phú (Huyện Mang Thít) |
| 80 | Xã Nhuận Phú TânMã 28948 | Xã | 41,64 | 38.837 | 86415 | Xã Khánh Thạnh Tân (Huyện Mỏ Cày Bắc); Xã Tân Thanh Tây (Huyện Mỏ Cày Bắc); Xã Nhuận Phú Tân (Huyện Mỏ Cày Bắc) |
| 81 | Xã Phong ThạnhMã 29329 | Xã | 77,33 | 41.525 | 87314 | Xã Ninh Thới (Huyện Cầu Kè); Xã Phong Phú (Huyện Cầu Kè); Xã Phong Thạnh (Huyện Cầu Kè) |
| 82 | Xã Phú PhụngMã 28879 | Xã | 47,89 | 38.495 | 86314 | Xã Sơn Định (Huyện Chợ Lách); Xã Vĩnh Bình (Huyện Chợ Lách); Xã Phú Phụng (Huyện Chợ Lách) |
| 83 | Xã Phú QuớiMã 29611 | Xã | 50,58 | 49.669 | 85216 | Xã Lộc Hòa (Huyện Long Hồ); Xã Hòa Phú (Huyện Long Hồ); Xã Thạnh Quới (Huyện Long Hồ); Xã Phú Quới (Huyện Long Hồ) |
| 84 | Xã Phú ThuậnMã 29062 | Xã | 29,28 | 16.883 | 86718 | Xã Long Định (Huyện Bình Đại); Xã Tam Hiệp (Huyện Bình Đại); Xã Phú Thuận (Huyện Bình Đại) |
| 85 | Xã Phú TúcMã 28810 | Xã | 63,14 | 62.073 | 86222 | Thị trấn Châu Thành (Huyện Châu Thành); Xã Tân Thạch (Huyện Châu Thành); Xã Tường Đa (Huyện Châu Thành); Xã Phú Túc (Huyện Châu Thành) |
| 86 | Xã Phước LongMã 29020 | Xã | 49,48 | 24.984 | 86619 | Xã Long Mỹ (Huyện Giồng Trôm); Xã Hưng Phong (Huyện Giồng Trôm); Xã Phước Long (Huyện Giồng Trôm) |
| 87 | Xã Phước Mỹ TrungMã 28915 | Xã | 38,19 | 36.526 | 86406 | Thị trấn Phước Mỹ Trung (Huyện Mỏ Cày Bắc); Xã Phú Mỹ (Huyện Mỏ Cày Bắc); Xã Thạnh Ngãi (Huyện Mỏ Cày Bắc); Xã Tân Phú Tây (Huyện Mỏ Cày Bắc) |
| 88 | Xã Quới AnMã 29668 | Xã | 44,93 | 29.101 | 85708 | Xã Trung Thành Tây (Huyện Vũng Liêm); Xã Tân Quới Trung (Huyện Vũng Liêm); Xã Quới An (Huyện Vũng Liêm) |
| 89 | Xã Quới ĐiềnMã 29191 | Xã | 49,58 | 30.012 | 86910 | Xã Hòa Lợi (Huyện Thạnh Phú); Xã Mỹ Hưng (Huyện Thạnh Phú); Xã Quới Điền (Huyện Thạnh Phú) |
| 90 | Xã Quới ThiệnMã 29677 | Xã | 46,95 | 26.240 | 85722 | Xã Thanh Bình (Huyện Vũng Liêm); Xã Quới Thiện (Huyện Vũng Liêm) |
| 91 | Xã Song LộcMã 29386 | Xã | 80,10 | 42.628 | 87915 | Xã Lương Hòa (Huyện Châu Thành); Xã Lương Hoà A (Huyện Châu Thành); Xã Song Lộc (Huyện Châu Thành) |
| 92 | Xã Song PhúMã 29740 | Xã | 76,58 | 50.646 | 85314 | Xã Tân Phú (Huyện Tam Bình); Xã Long Phú (Huyện Tam Bình); Xã Phú Thịnh (Huyện Tam Bình); Xã Song Phú (Huyện Tam Bình) |
| 93 | Xã Tam BìnhMã 29719 | Xã | 34,63 | 32.612 | 85306 | Xã Mỹ Thạnh Trung (Huyện Tam Bình); Thị trấn Tam Bình (Huyện Tam Bình) |
| 94 | Xã Tam NgãiMã 29335 | Xã | 61,31 | 40.282 | 87310 | Xã Thông Hòa (Huyện Cầu Kè); Xã Thạnh Phú (Huyện Cầu Kè); Xã Tam Ngãi (Huyện Cầu Kè) |
| 95 | Xã Tân AnMã 29278 | Xã | 40,61 | 41.922 | 87215 | Xã Huyền Hội (Huyện Càng Long); Xã Tân An (Huyện Càng Long) |
| 96 | Xã Tân HàoMã 29029 | Xã | 44,45 | 30.694 | 86623 | Xã Tân Lợi Thạnh (Huyện Giồng Trôm); Xã Thạnh Phú Đông (Huyện Giồng Trôm); Xã Tân Hào (Huyện Giồng Trôm) |
| 97 | Xã Tân HoàMã 29371 | Xã | 58,60 | 50.989 | 87413 | Xã Long Thới (Huyện Tiểu Cần); Xã Tân Hòa (Huyện Tiểu Cần); Thị trấn Cầu Quan (Huyện Tiểu Cần) |
| 98 | Xã Tân Long HộiMã 29653 | Xã | 36,27 | 26.358 | 85818 | Xã Tân An Hội (Huyện Mang Thít); Xã Tân Long (Huyện Mang Thít); Xã Tân Long Hội (Huyện Mang Thít) |
| 99 | Xã Tân LượcMã 29785 | Xã | 56,39 | 38.844 | 85414 | Xã Tân Thành (Huyện Bình Tân); Xã Tân An Thạnh (Huyện Bình Tân); Xã Tân Lược (Huyện Bình Tân) |
| 100 | Xã Tân PhúMã 28840 | Xã | 51,93 | 35.355 | 86227 | Xã Tân Phú (Huyện Châu Thành); Xã Tiên Long (Huyện Châu Thành); Xã Phú Đức (Huyện Châu Thành) |
| 101 | Xã Tân QuớiMã 29800 | Xã | 45,66 | 50.858 | 85406 | Xã Tân Bình (Huyện Bình Tân); Xã Thành Lợi (Huyện Bình Tân); Thị trấn Tân Quới (Huyện Bình Tân) |
| 102 | Xã Tân Thành BìnhMã 28921 | Xã | 52,65 | 46.858 | 86409 | Xã Tân Bình (Huyện Mỏ Cày Bắc); Xã Thành An (Huyện Mỏ Cày Bắc); Xã Hòa Lộc (Huyện Mỏ Cày Bắc); Xã Tân Thành Bình (Huyện Mỏ Cày Bắc) |
| 103 | Xã Tân ThủyMã 29167 | Xã | 52,55 | 45.743 | 86828 | Thị trấn Tiệm Tôm (Huyện Ba Tri); Xã An Hòa Tây (Huyện Ba Tri); Xã Tân Thủy (Huyện Ba Tri) |
| 104 | Xã Tân XuânMã 29137 | Xã | 50,44 | 36.387 | 86811 | Xã Phú Lễ (Huyện Ba Tri); Xã Phước Ngãi (Huyện Ba Tri); Xã Tân Xuân (Huyện Ba Tri) |
| 105 | Xã Tập NgãiMã 29365 | Xã | 58,77 | 31.825 | 87407 | Xã Hiếu Tử (Huyện Tiểu Cần); Xã Tập Ngãi (Huyện Tiểu Cần) |
| 106 | Xã Tập SơnMã 29467 | Xã | 67,44 | 39.985 | 87511 | Xã Tân Sơn (Huyện Trà Cú); Xã Phước Hưng (Huyện Trà Cú); Xã Tập Sơn (Huyện Trà Cú) |
| 107 | Xã Thạnh HảiMã 29221 | Xã | 100,71 | 18.261 | 86921 | Xã An Điền (Huyện Thạnh Phú); Xã Thạnh Hải (Huyện Thạnh Phú) |
| 108 | Xã Thạnh PhongMã 29227 | Xã | 77,97 | 20.255 | 86920 | Xã Giao Thạnh (Huyện Thạnh Phú); Xã Thạnh Phong (Huyện Thạnh Phú) |
| 109 | Xã Thạnh PhúMã 29182 | Xã | 99,07 | 25.699 | 86906 | Thị trấn Thạnh Phú (Huyện Thạnh Phú); Xã An Thạnh (Huyện Thạnh Phú); Xã Bình Thạnh (Huyện Thạnh Phú); Xã Mỹ An (Huyện Thạnh Phú) |
| 110 | Xã Thạnh PhướcMã 29104 | Xã | 76,99 | 21.208 | 86723 | Xã Đại Hòa Lộc (Huyện Bình Đại); Xã Thạnh Phước (Huyện Bình Đại) |
| 111 | Xã Thành ThớiMã 28969 | Xã | 49,35 | 35.102 | 86524 | Xã An Thới (Huyện Mỏ Cày Nam); Xã Thành Thới A (Huyện Mỏ Cày Nam); Xã Thành Thới B (Huyện Mỏ Cày Nam) |
| 112 | Xã Thạnh TrịMã 29089 | Xã | 73,26 | 29.457 | 86710 | Xã Định Trung (Huyện Bình Đại); Xã Phú Long (Huyện Bình Đại); Xã Thạnh Trị (Huyện Bình Đại) |
| 113 | Xã Thới ThuậnMã 29107 | Xã | 116,95 | 20.968 | 86725 | Xã Thừa Đức (Huyện Bình Đại); Xã Thới Thuận (Huyện Bình Đại) |
| 114 | Xã Tiên ThủyMã 28861 | Xã | 33,81 | 31.792 | 86225 | Thị trấn Tiên Thủy (Huyện Châu Thành); Xã Thành Triệu (Huyện Châu Thành); Xã Quới Thành (Huyện Châu Thành) |
| 115 | Xã Tiểu CầnMã 29341 | Xã | 49,73 | 34.150 | 87406 | Thị trấn Tiểu Cần (Huyện Tiểu Cần); Xã Phú Cần (Huyện Tiểu Cần); Xã Hiếu Trung (Huyện Tiểu Cần) |
| 116 | Xã Trà CônMã 29836 | Xã | 59,37 | 45.778 | 85611 | Xã Nhơn Bình (Huyện Trà Ôn); Xã Trà Côn (Huyện Trà Ôn); Xã Tân Mỹ (Huyện Trà Ôn); Thị trấn Tam Bình (Huyện Tam Bình) |
| 117 | Xã Trà CúMã 29461 | Xã | 37,33 | 30.037 | 87506 | Thị trấn Trà Cú (Huyện Trà Cú); Xã Ngãi Xuyên (Huyện Trà Cú); Xã Thanh Sơn (Huyện Trà Cú) |
| 118 | Xã Trà ÔnMã 29821 | Xã | 42,78 | 37.869 | 85606 | Xã Tích Thiện (Huyện Trà Ôn); Thị trấn Trà Ôn (Huyện Trà Ôn) |
| 119 | Xã Trung HiệpMã 29683 | Xã | 46,73 | 34.451 | 85712 | Xã Tân An Luông (Huyện Vũng Liêm); Xã Trung Chánh (Huyện Vũng Liêm); Xã Trung Hiệp (Huyện Vũng Liêm) |
| 120 | Xã Trung NgãiMã 29698 | Xã | 39,25 | 27.309 | 85719 | Xã Trung Thành Đông (Huyện Vũng Liêm); Xã Trung Nghĩa (Huyện Vũng Liêm); Xã Trung Ngãi (Huyện Vũng Liêm) |
| 121 | Xã Trung ThànhMã 29659 | Xã | 35,88 | 35.593 | 85714 | Thị trấn Vũng Liêm (Huyện Vũng Liêm); Xã Trung Hiếu (Huyện Vũng Liêm); Xã Trung Thành (Huyện Vũng Liêm) |
| 122 | Xã Vinh KimMã 29431 | Xã | 25,60 | 31.466 | 87809 | Xã Kim Hòa (Huyện Cầu Ngang); Xã Vĩnh Kim (Huyện Cầu Ngang) |
| 123 | Xã Vĩnh ThànhMã 28894 | Xã | 52,01 | 42.885 | 86311 | Xã Phú Sơn (Huyện Chợ Lách); Xã Tân Thiềng (Huyện Chợ Lách); Xã Vĩnh Thành (Huyện Chợ Lách) |
| 124 | Xã Vĩnh XuânMã 29845 | Xã | 57,79 | 42.370 | 85609 | Xã Hựu Thành (Huyện Trà Ôn); Xã Thuận Thới (Huyện Trà Ôn); Xã Vĩnh Xuân (Huyện Trà Ôn) |
Không có phường, xã nào khớp từ khoá.
Câu hỏi thường gặp
Tỉnh Vĩnh Long mới gồm những tỉnh cũ nào hợp thành?
Tỉnh Vĩnh Long được hình thành trên cơ sở hợp nhất tỉnh Bến Tre, tỉnh Trà Vinh và tỉnh Vĩnh Long trong đợt sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025.
Trung tâm hành chính và biển số xe của Tỉnh Vĩnh Long là gì?
Trung tâm hành chính của Tỉnh Vĩnh Long đặt tại Thành phố Vĩnh Long. Biển số xe: 64, 71, 84.
Tỉnh Vĩnh Long có bao nhiêu xã/phường trực thuộc?
Tỉnh Vĩnh Long có 124 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 19 phường và 105 xã.
Số liệu cập nhật đến ngày 26/09/2026. Dữ liệu tổng hợp ngày 27/10/2026 từ nguồn công khai. Danh sách xã cũ được đối chiếu tự động và có thể còn sai sót.
