Mã bưu chính · QĐ 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025

Mã bưu chính Tỉnh Quảng Trị

Đầu số 47xxx48xxx

Phường, xã có mã
78 / 78
Phường
8
Xã
69
Đặc khu
1

Bảng mã bưu chính Thông tin Tỉnh Quảng Trị

Vị trí Tỉnh Quảng Trị trên bản đồ Việt Nam
Ảnh: Chemistry(NuTech)+TUBS · CC BY-SA 3.0 · Wikimedia Commons

Mã bưu chính 78 phường, xã, đặc khu

Bấm vào nút Sao chép để chép mã. Lọc theo tên mới, tên xã cũ, huyện cũ hoặc mã số.

Đơn vị hành chính Mã bưu chính Hình thành từ (xã cũ)
Phường Đồng Sơn Mã ĐVHC 18871 47110 Phường Bắc Nghĩa (Thành Phố Đồng Hới); Phường Đồng Sơn (Thành Phố Đồng Hới); Xã Nghĩa Ninh (Thành Phố Đồng Hới); Xã Thuận Đức (Thành Phố Đồng Hới)
Phường Đồng Hới Mã ĐVHC 18880 47122 Phường Đức Ninh Đông (Thành Phố Đồng Hới); Phường Đồng Hải (Thành Phố Đồng Hới); Phường Đồng Phú (Thành Phố Đồng Hới); Phường Phú Hải (Thành Phố Đồng Hới); Phường Hải Thành (Thành Phố Đồng Hới); Phường Nam Lý (Thành Phố Đồng Hới); Xã Bảo Ninh (Thành Phố Đồng Hới); Xã Đức Ninh (Thành Phố Đồng Hới)
Phường Đồng Thuận Mã ĐVHC 18859 47123 Phường Bắc Lý (Thành Phố Đồng Hới); Xã Lộc Ninh (Thành Phố Đồng Hới); Xã Quang Phú (Thành Phố Đồng Hới)
Xã Hoàn Lão Mã ĐVHC 19111 47206 Thị trấn Hoàn Lão (Huyện Bố Trạch); Xã Trung Trạch (Huyện Bố Trạch); Xã Đại Trạch (Huyện Bố Trạch); Xã Tây Trạch (Huyện Bố Trạch); Xã Hòa Trạch (Huyện Bố Trạch)
Xã Bắc Trạch Mã ĐVHC 19126 47212 Xã Thanh Trạch (Huyện Bố Trạch); Xã Hạ Mỹ (Huyện Bố Trạch); Xã Liên Trạch (Huyện Bố Trạch); Xã Bắc Trạch (Huyện Bố Trạch)
Xã Thượng Trạch Mã ĐVHC 19147 47230 Xã Tân Trạch (Huyện Bố Trạch); Xã Thượng Trạch (Huyện Bố Trạch)
Xã Phong Nha Mã ĐVHC 19138 47232 Thị trấn Phong Nha (Huyện Bố Trạch); Xã Lâm Trạch (Huyện Bố Trạch); Xã Xuân Trạch (Huyện Bố Trạch); Xã Phúc Trạch (Huyện Bố Trạch)
Xã Đông Trạch Mã ĐVHC 19159 47236 Xã Hải Phú (Huyện Bố Trạch); Xã Sơn Lộc (Huyện Bố Trạch); Xã Đức Trạch (Huyện Bố Trạch); Xã Đồng Trạch (Huyện Bố Trạch)
Xã Bố Trạch Mã ĐVHC 19141 47237 Xã Hưng Trạch (Huyện Bố Trạch); Xã Cự Nẫm (Huyện Bố Trạch); Xã Vạn Trạch (Huyện Bố Trạch); Xã Phú Định (Huyện Bố Trạch)
Xã Nam Trạch Mã ĐVHC 19198 47238 Thị trấn NT Việt Trung (Huyện Bố Trạch); Xã Nhân Trạch (Huyện Bố Trạch); Xã Lý Nam (Huyện Bố Trạch)
Phường Ba Đồn Mã ĐVHC 19009 47306 Phường Quảng Phong (Thị xã Ba Đồn); Phường Quảng Long (Thị xã Ba Đồn); Phường Ba Đồn (Thị xã Ba Đồn); Xã Quảng Hải (Thị xã Ba Đồn)
Phường Bắc Gianh Mã ĐVHC 19066 47322 Phường Quảng Phúc (Thị xã Ba Đồn); Phường Quảng Thọ (Thị xã Ba Đồn); Phường Quảng Thuận (Thị xã Ba Đồn)
Xã Nam Ba Đồn Mã ĐVHC 19075 47323 Xã Quảng Tân (Thị xã Ba Đồn); Xã Quảng Trung (Thị xã Ba Đồn); Xã Quảng Tiên (Thị xã Ba Đồn); Xã Quảng Sơn (Thị xã Ba Đồn); Xã Quảng Thủy (Thị xã Ba Đồn)
Xã Nam Gianh Mã ĐVHC 19093 47324 Xã Quảng Hòa (Thị xã Ba Đồn); Xã Quảng Lộc (Thị xã Ba Đồn); Xã Quảng Văn (Thị xã Ba Đồn); Xã Quảng Minh (Thị xã Ba Đồn)
Xã Quảng Trạch Mã ĐVHC 19057 47424 Xã Quảng Phương (Huyện Quảng Trạch); Xã Quảng Xuân (Huyện Quảng Trạch); Xã Quảng Hưng (Huyện Quảng Trạch)
Xã Trung Thuần Mã ĐVHC 19030 47425 Xã Quảng Lưu (Huyện Quảng Trạch); Xã Quảng Thạch (Huyện Quảng Trạch); Xã Quảng Tiến (Huyện Quảng Trạch)
Xã Hòa Trạch Mã ĐVHC 19033 47426 Xã Quảng Châu (Huyện Quảng Trạch); Xã Quảng Tùng (Huyện Quảng Trạch); Xã Cảnh Dương (Huyện Quảng Trạch)
Xã Phú Trạch Mã ĐVHC 19021 47427 Xã Quảng Đông (Huyện Quảng Trạch); Xã Quảng Phú (Huyện Quảng Trạch); Xã Quảng Kim (Huyện Quảng Trạch); Xã Quảng Hợp (Huyện Quảng Trạch)
Xã Tân Gianh Mã ĐVHC 19051 47428 Xã Phù Cảnh (Huyện Quảng Trạch); Xã Liên Trường (Huyện Quảng Trạch); Xã Quảng Thanh (Huyện Quảng Trạch)
Xã Đồng Lê Mã ĐVHC 18949 47506 Thị trấn Đồng Lê (Huyện Tuyên Hóa); Xã Kim Hóa (Huyện Tuyên Hóa); Xã Lê Hóa (Huyện Tuyên Hóa); Xã Thuận Hóa (Huyện Tuyên Hóa); Xã Sơn Hóa (Huyện Tuyên Hóa)
Xã Tuyên Sơn Mã ĐVHC 18952 47526 Xã Thanh Thạch (Huyện Tuyên Hóa); Xã Hương Hóa (Huyện Tuyên Hóa)
Xã Tuyên Lâm Mã ĐVHC 18958 47527 Xã Lâm Hóa (Huyện Tuyên Hóa); Xã Thanh Hóa (Huyện Tuyên Hóa)
Xã Tuyên Phú Mã ĐVHC 18985 47528 Xã Đồng Hóa (Huyện Tuyên Hóa); Xã Thạch Hóa (Huyện Tuyên Hóa); Xã Đức Hóa (Huyện Tuyên Hóa)
Xã Tuyên Bình Mã ĐVHC 18991 47529 Xã Phong Hóa (Huyện Tuyên Hóa); Xã Ngư Hóa (Huyện Tuyên Hóa); Xã Mai Hóa (Huyện Tuyên Hóa)
Xã Tuyên Hóa Mã ĐVHC 18997 47530 Xã Tiến Hóa (Huyện Tuyên Hóa); Xã Châu Hóa (Huyện Tuyên Hóa); Xã Cao Quảng (Huyện Tuyên Hóa); Xã Văn Hóa (Huyện Tuyên Hóa)
Xã Tân Thành Mã ĐVHC 18919 47610 Giữ nguyên, không sáp nhập
Xã Dân Hóa Mã ĐVHC 18904 47613 Xã Trọng Hóa (Huyện Minh Hóa); Xã Dân Hóa (Huyện Minh Hóa)
Xã Minh Hóa Mã ĐVHC 18901 47622 Thị trấn Quy Đạt (Huyện Minh Hóa); Xã Xuân Hóa (Huyện Minh Hóa); Xã Yên Hóa (Huyện Minh Hóa); Xã Hồng Hóa (Huyện Minh Hóa)
Xã Kim Điền Mã ĐVHC 18922 47623 Xã Hóa Sơn (Huyện Minh Hóa); Xã Hóa Hợp (Huyện Minh Hóa)
Xã Kim Phú Mã ĐVHC 18943 47624 Xã Thượng Hóa (Huyện Minh Hóa); Xã Trung Hóa (Huyện Minh Hóa); Xã Minh Hóa (Huyện Minh Hóa); Xã Tân Hóa (Huyện Minh Hóa)
Xã Trường Sơn Mã ĐVHC 19204 47720 Xã Trường Xuân (Huyện Quảng Ninh); Xã Trường Sơn (Huyện Quảng Ninh)
Xã Quảng Ninh Mã ĐVHC 19207 47721 Thị trấn Quán Hàu (Huyện Quảng Ninh); Xã Vĩnh Ninh (Huyện Quảng Ninh); Xã Võ Ninh (Huyện Quảng Ninh); Xã Hàm Ninh (Huyện Quảng Ninh)
Xã Ninh Châu Mã ĐVHC 19225 47722 Xã Tân Ninh (Huyện Quảng Ninh); Xã Gia Ninh (Huyện Quảng Ninh); Xã Duy Ninh (Huyện Quảng Ninh); Xã Hải Ninh (Huyện Quảng Ninh)
Xã Trường Ninh Mã ĐVHC 19237 47723 Xã Vạn Ninh (Huyện Quảng Ninh); Xã An Ninh (Huyện Quảng Ninh); Xã Xuân Ninh (Huyện Quảng Ninh); Xã Hiền Ninh (Huyện Quảng Ninh)
Xã Lệ Thủy Mã ĐVHC 19249 47834 Thị trấn Kiến Giang (Huyện Lệ Thủy); Xã Liên Thủy (Huyện Lệ Thủy); Xã Xuân Thủy (Huyện Lệ Thủy); Xã An Thủy (Huyện Lệ Thủy); Xã Phong Thủy (Huyện Lệ Thủy); Xã Lộc Thủy (Huyện Lệ Thủy)
Xã Cam Hồng Mã ĐVHC 19255 47835 Xã Cam Thủy (Huyện Lệ Thủy); Xã Thanh Thủy (Huyện Lệ Thủy); Xã Hồng Thủy (Huyện Lệ Thủy); Xã Ngư Thủy Bắc (Huyện Lệ Thủy)
Xã Sen Ngư Mã ĐVHC 19288 47836 Xã Hưng Thủy (Huyện Lệ Thủy); Xã Sen Thủy (Huyện Lệ Thủy); Xã Ngư Thủy (Huyện Lệ Thủy)
Xã Tân Mỹ Mã ĐVHC 19291 47837 Xã Tân Thủy (Huyện Lệ Thủy); Xã Dương Thủy (Huyện Lệ Thủy); Xã Mỹ Thủy (Huyện Lệ Thủy); Xã Thái Thủy (Huyện Lệ Thủy)
Xã Trường Phú Mã ĐVHC 19309 47838 Xã Trường Thủy (Huyện Lệ Thủy); Xã Mai Thủy (Huyện Lệ Thủy); Xã Phú Thủy (Huyện Lệ Thủy)
Xã Lệ Ninh Mã ĐVHC 19246 47839 Thị trấn NT Lệ Ninh (Huyện Lệ Thủy); Xã Sơn Thủy (Huyện Lệ Thủy); Xã Hoa Thủy (Huyện Lệ Thủy)
Xã Kim Ngân Mã ĐVHC 19318 47840 Xã Kim Thủy (Huyện Lệ Thủy); Xã Ngân Thủy (Huyện Lệ Thủy); Xã Lâm Thủy (Huyện Lệ Thủy)
Phường Đông Hà Mã ĐVHC 19333 48115 Phường 1 (Thành phố Đông Hà); Phường 3 (Thành phố Đông Hà); Phường 4 (Thành phố Đông Hà); Phường Đông Giang (Thành phố Đông Hà); Phường Đông Thanh (Thành phố Đông Hà)
Phường Nam Đông Hà Mã ĐVHC 19351 48116 Phường 2 (Thành phố Đông Hà); Phường 5 (Thành phố Đông Hà); Phường Đông Lễ (Thành phố Đông Hà); Phường Đông Lương (Thành phố Đông Hà)
Xã Cam Lộ Mã ĐVHC 19597 48206 Thị trấn Cam Lộ (Huyện Cam Lộ); Xã Cam Thành (Huyện Cam Lộ); Xã Cam Chính (Huyện Cam Lộ); Xã Cam Nghĩa (Huyện Cam Lộ)
Xã Hiếu Giang Mã ĐVHC 19603 48215 Xã Cam Thủy (Huyện Cam Lộ); Xã Cam Hiếu (Huyện Cam Lộ); Xã Cam Tuyền (Huyện Cam Lộ); Xã Thanh An (Huyện Cam Lộ)
Xã Gio Linh Mã ĐVHC 19495 48306 Thị trấn Gio Linh (Huyện Gio Linh); Xã Gio Quang (Huyện Gio Linh); Xã Gio Mỹ (Huyện Gio Linh); Xã Phong Bình (Huyện Gio Linh)
Xã Cửa Việt Mã ĐVHC 19496 48319 Thị trấn Cửa Việt (Huyện Gio Linh); Xã Gio Mai (Huyện Gio Linh); Xã Gio Hải (Huyện Gio Linh)
Xã Cồn Tiên Mã ĐVHC 19537 48327 Xã Hải Thái (Huyện Gio Linh); Xã Linh Trường (Huyện Gio Linh); Xã Gio An (Huyện Gio Linh); Xã Gio Sơn (Huyện Gio Linh)
Xã Bến Hải Mã ĐVHC 19501 48328 Xã Trung Hải (Huyện Gio Linh); Xã Trung Giang (Huyện Gio Linh); Xã Trung Sơn (Huyện Gio Linh)
Xã Cửa Tùng Mã ĐVHC 19414 48419 Thị trấn Cửa Tùng (Huyện Vĩnh Linh); Xã Vĩnh Giang (Huyện Vĩnh Linh); Xã Hiền Thành (Huyện Vĩnh Linh); Xã Kim Thạch (Huyện Vĩnh Linh)
Xã Bến Quan Mã ĐVHC 19366 48423 Thị trấn Bến Quan (Huyện Vĩnh Linh); Xã Vĩnh Ô (Huyện Vĩnh Linh); Xã Vĩnh Hà (Huyện Vĩnh Linh); Xã Vĩnh Khê (Huyện Vĩnh Linh)
Xã Vĩnh Thủy Mã ĐVHC 19405 48424 Xã Vĩnh Lâm (Huyện Vĩnh Linh); Xã Vĩnh Sơn (Huyện Vĩnh Linh); Xã Vĩnh Thủy (Huyện Vĩnh Linh)
Xã Vĩnh Linh Mã ĐVHC 19363 48428 Thị trấn Hồ Xá (Huyện Vĩnh Linh); Xã Vĩnh Long (Huyện Vĩnh Linh); Xã Vĩnh Chấp (Huyện Vĩnh Linh)
Xã Vĩnh Hoàng Mã ĐVHC 19372 48429 Xã Vĩnh Thái (Huyện Vĩnh Linh); Xã Trung Nam (Huyện Vĩnh Linh); Xã Vĩnh Hòa (Huyện Vĩnh Linh); Xã Vĩnh Tú (Huyện Vĩnh Linh)
Xã Khe Sanh Mã ĐVHC 19429 48506 Thị trấn Khe Sanh (Huyện Hướng Hóa); Xã Tân Hợp (Huyện Hướng Hóa); Xã Húc (Huyện Hướng Hóa); Xã Hướng Tân (Huyện Hướng Hóa)
Xã Hướng Lập Mã ĐVHC 19435 48510 Xã Hướng Việt (Huyện Hướng Hóa); Xã Hướng Lập (Huyện Hướng Hóa)
Xã Hướng Phùng Mã ĐVHC 19441 48512 Xã Hướng Sơn (Huyện Hướng Hóa); Xã Hướng Linh (Huyện Hướng Hóa); Xã Hướng Phùng (Huyện Hướng Hóa)
Xã Lao Bảo Mã ĐVHC 19432 48515 Xã Tân Thành (Huyện Hướng Hóa); Xã Tân Long (Huyện Hướng Hóa); Thị trấn Lao Bảo (Huyện Hướng Hóa)
Xã Tân Lập Mã ĐVHC 19462 48517 Xã Tân Liên (Huyện Hướng Hóa); Xã Hướng Lộc (Huyện Hướng Hóa); Xã Tân Lập (Huyện Hướng Hóa)
Xã Lìa Mã ĐVHC 19489 48523 Xã Thanh (Huyện Hướng Hóa); Xã Thuận (Huyện Hướng Hóa); Xã Lìa (Huyện Hướng Hóa)
Xã A Dơi Mã ĐVHC 19483 48526 Xã Ba Tầng (Huyện Hướng Hóa); Xã Xy (Huyện Hướng Hóa); Xã A Dơi (Huyện Hướng Hóa)
Xã Hướng Hiệp Mã ĐVHC 19555 48607 Thị trấn Krông Klang (Huyện Đa Krông); Xã Mò Ó (Huyện Đa Krông); Xã Hướng Hiệp (Huyện Đa Krông)
Xã Đakrông Mã ĐVHC 19564 48608 Xã Ba Nang (Huyện Đa Krông); Xã Tà Long (Huyện Đa Krông); Xã Đa Krông (Huyện Đa Krông)
Xã Ba Lòng Mã ĐVHC 19567 48612 Xã Triệu Nguyên (Huyện Đa Krông); Xã Ba Lòng (Huyện Đa Krông)
Xã Tà Rụt Mã ĐVHC 19588 48617 Xã A Vao (Huyện Đa Krông); Xã Húc Nghì (Huyện Đa Krông); Xã Tà Rụt (Huyện Đa Krông)
Xã La Lay Mã ĐVHC 19594 48620 Xã A Bung (Huyện Đa Krông); Xã A Ngo (Huyện Đa Krông)
Xã Triệu Cơ Mã ĐVHC 19654 48711 Xã Triệu Trung (Huyện Triệu Phong); Xã Triệu Tài (Huyện Triệu Phong); Xã Triệu Cơ (Huyện Triệu Phong)
Xã Triệu Phong Mã ĐVHC 19624 48725 Thị trấn Ái Tử (Huyện Triệu Phong); Xã Triệu Thành (Huyện Triệu Phong); Xã Triệu Thượng (Huyện Triệu Phong)
Xã Ái Tử Mã ĐVHC 19669 48726 Xã Triệu Ái (Huyện Triệu Phong); Xã Triệu Giang (Huyện Triệu Phong); Xã Triệu Long (Huyện Triệu Phong)
Xã Triệu Bình Mã ĐVHC 19645 48727 Xã Triệu Độ (Huyện Triệu Phong); Xã Triệu Thuận (Huyện Triệu Phong); Xã Triệu Hòa (Huyện Triệu Phong); Xã Triệu Đại (Huyện Triệu Phong)
Xã Nam Cửa Việt Mã ĐVHC 19639 48728 Xã Triệu Trạch (Huyện Triệu Phong); Xã Triệu Phước (Huyện Triệu Phong); Xã Triệu Tân (Huyện Triệu Phong)
Phường Quảng Trị Mã ĐVHC 19360 48811 Phường 1 (Thị xã Quảng Trị); Phường 2 (Thị xã Quảng Trị); Phường 3 (Thị xã Quảng Trị); Phường An Đôn (Thị xã Quảng Trị); Xã Hải Lệ (Thị xã Quảng Trị)
Xã Diên Sanh Mã ĐVHC 19681 48906 Thị trấn Diên Sanh (Huyện Hải Lăng); Xã Hải Trường (Huyện Hải Lăng); Xã Hải Định (Huyện Hải Lăng)
Xã Mỹ Thủy Mã ĐVHC 19741 48926 Xã Hải Dương (Huyện Hải Lăng); Xã Hải An (Huyện Hải Lăng); Xã Hải Khê (Huyện Hải Lăng)
Xã Hải Lăng Mã ĐVHC 19702 48927 Xã Hải Phú (Huyện Hải Lăng); Xã Hải Lâm (Huyện Hải Lăng); Xã Hải Thượng (Huyện Hải Lăng)
Xã Nam Hải Lăng Mã ĐVHC 19735 48928 Xã Hải Sơn (Huyện Hải Lăng); Xã Hải Phong (Huyện Hải Lăng); Xã Hải Chánh (Huyện Hải Lăng)
Xã Vĩnh Định Mã ĐVHC 19699 48929 Xã Hải Quy (Huyện Hải Lăng); Xã Hải Hưng (Huyện Hải Lăng); Xã Hải Bình (Huyện Hải Lăng)
Đặc khu Cồn Cỏ Mã ĐVHC 19742 48956 Giữ nguyên, không sáp nhập

Tra cứu mã bưu chính trong tỉnh

Tra cứu theo địa chỉ cũ trong Tỉnh Quảng Trị

Ví dụ: Thục Phán, phuc xa (tên xã cũ), 21117 hoặc 211.

Câu hỏi thường gặp

Mã bưu chính Tỉnh Quảng Trị là gì?

Mã bưu chính các phường, xã thuộc Tỉnh Quảng Trị bắt đầu bằng 47xxx, 48xxx. Mỗi phường, xã, đặc khu có một mã 5 số riêng theo QĐ 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025.

Tỉnh Quảng Trị có bao nhiêu mã bưu chính cấp xã?

Tỉnh Quảng Trị có 78 đơn vị hành chính cấp xã (8 phường, 69 xã và 1 đặc khu).

Ví dụ ghi mã bưu chính ở Tỉnh Quảng Trị?

Ví dụ: … Phường Đồng Sơn, Tỉnh Quảng Trị 47110. Mã đặt ngay sau tên tỉnh/thành, cách một khoảng trắng.

Xã cũ ở Tỉnh Quảng Trị đã sáp nhập thì dùng mã nào?

Dùng mã của phường, xã mới. Gõ tên xã cũ vào ô lọc của bảng hoặc ô tra cứu để tìm đơn vị mới tương ứng; trung tâm hành chính tỉnh hiện đặt tại Thành phố Đồng Hới, Quảng Bình.

Mã bưu chính tỉnh, thành khác

Nguồn: QĐ 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025. Dữ liệu nạp ngày 29/10/2026. Danh sách xã cũ hợp thành được đối chiếu tự động và có thể còn sai sót.

Xoilac 365