Miền Trung · Mã tỉnh 44

Tỉnh Quảng Trị

Hình thành từ Tỉnh Quảng Bình Tỉnh Quảng Trị
Diện tích
12.700,0 km²
Dân số
1.870.845 người
Đơn vị cấp xã
78
Tỉnh, thành cũ
2

Danh sách phường, xã Tra cứu sáp nhập

Bản đồ vị trí Tỉnh Quảng Trị
Ảnh: Chemistry(NuTech)+TUBS · CC BY-SA 3.0 · Wikimedia Commons

Thông số chính

Mật độ dân số
147 người/km²
Đơn vị cấp xã
78 8 phường, 69 xã và 1 đặc khu
Trung tâm hành chính
Thành phố Đồng Hới, Quảng Bình
Vùng kinh tế
Bắc Trung Bộ Miền Trung
Biển số xe
73, 74
Mã vùng điện thoại
0232
Mã bưu chính
47xxx, 48xxx
Đường biên giới
Giáp Lào · Có bờ biển

Tổng quan

Tỉnh Quảng Trị là tỉnh thuộc Miền Trung, vùng Bắc Trung Bộ. Từ ngày 01/07/2025, tỉnh Quảng Trị được hình thành trên cơ sở hợp nhất tỉnh Quảng Bình và tỉnh Quảng Trị. Diện tích tự nhiên khoảng 12.700,0 km², dân số 1.870.845 người, mật độ bình quân 147 người/km². Trung tâm hành chính đặt tại Thành phố Đồng Hới, Quảng Bình. Hiện tỉnh Quảng Trị có 78 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 8 phường, 69 xã và 1 đặc khu.

GRDP
113.688 tỷ đồng
GRDP bình quân đầu người
60,8 triệu đồng
Thu ngân sách
12.082 tỷ đồng
Bí thư Tỉnh ủy
Nguyễn Văn Phương
Chủ tịch UBND
Lê Hồng Vinh
Mã đơn vị hành chính
44

Bản đồ ranh giới

Vĩ độ 17,46890 Kinh độ 106,62230

© Những người đóng góp OpenStreetMap — dữ liệu theo giấy phép ODbL.

Tỉnh, thành giáp ranh

Các tỉnh, thành cũ hợp thành

  • Tỉnh Quảng Bình145 xã, phường, thị trấn cũ
  • Tỉnh Quảng Trị119 xã, phường, thị trấn cũ

Danh sách 78 đơn vị hành chính cấp xã

8 phường, 69 xã và 1 đặc khu.

STT Tên đơn vị Phân loại Diện tích (km²) Dân số Mã bưu chính Hình thành từ xã/phường cũ
1 Phường Ba ĐồnMã 19009 Phường 20,45 28.805 47306 Phường Quảng Phong (Thị xã Ba Đồn); Phường Quảng Long (Thị xã Ba Đồn); Phường Ba Đồn (Thị xã Ba Đồn); Xã Quảng Hải (Thị xã Ba Đồn)
2 Phường Bắc GianhMã 19066 Phường 31,14 328 47322 Phường Quảng Phúc (Thị xã Ba Đồn); Phường Quảng Thọ (Thị xã Ba Đồn); Phường Quảng Thuận (Thị xã Ba Đồn)
3 Phường Đông HàMã 19333 Phường 380,76 — 48115 Phường 1 (Thành phố Đông Hà); Phường 3 (Thành phố Đông Hà); Phường 4 (Thành phố Đông Hà); Phường Đông Giang (Thành phố Đông Hà); Phường Đông Thanh (Thành phố Đông Hà)
4 Phường Đồng HớiMã 18880 Phường 41,35 84.196 47122 Phường Đức Ninh Đông (Thành Phố Đồng Hới); Phường Đồng Hải (Thành Phố Đồng Hới); Phường Đồng Phú (Thành Phố Đồng Hới); Phường Phú Hải (Thành Phố Đồng Hới); Phường Hải Thành (Thành Phố Đồng Hới); Phường Nam Lý (Thành Phố Đồng Hới); Xã Bảo Ninh (Thành Phố Đồng Hới); Xã Đức Ninh (Thành Phố Đồng Hới)
5 Phường Đồng SơnMã 18871 Phường 88,03 32.396 47110 Phường Bắc Nghĩa (Thành Phố Đồng Hới); Phường Đồng Sơn (Thành Phố Đồng Hới); Xã Nghĩa Ninh (Thành Phố Đồng Hới); Xã Thuận Đức (Thành Phố Đồng Hới)
6 Phường Đồng ThuậnMã 18859 Phường 26,49 38.521 47123 Phường Bắc Lý (Thành Phố Đồng Hới); Xã Lộc Ninh (Thành Phố Đồng Hới); Xã Quang Phú (Thành Phố Đồng Hới)
7 Phường Nam Đông HàMã 19351 Phường 34,82 — 48116 Phường 2 (Thành phố Đông Hà); Phường 5 (Thành phố Đông Hà); Phường Đông Lễ (Thành phố Đông Hà); Phường Đông Lương (Thành phố Đông Hà)
8 Phường Quảng TrịMã 19360 Phường 733,30 — 48811 Phường 1 (Thị xã Quảng Trị); Phường 2 (Thị xã Quảng Trị); Phường 3 (Thị xã Quảng Trị); Phường An Đôn (Thị xã Quảng Trị); Xã Hải Lệ (Thị xã Quảng Trị)
9 Xã A DơiMã 19483 Xã 112,41 11.058 48526 Xã Ba Tầng (Huyện Hướng Hóa); Xã Xy (Huyện Hướng Hóa); Xã A Dơi (Huyện Hướng Hóa)
10 Xã Ái TửMã 19669 Xã 118,72 — 48726 Xã Triệu Ái (Huyện Triệu Phong); Xã Triệu Giang (Huyện Triệu Phong); Xã Triệu Long (Huyện Triệu Phong)
11 Xã Ba LòngMã 19567 Xã 210,58 5.151 48612 Xã Triệu Nguyên (Huyện Đa Krông); Xã Ba Lòng (Huyện Đa Krông)
12 Xã Bắc TrạchMã 19126 Xã 97,61 36.861 47212 Xã Thanh Trạch (Huyện Bố Trạch); Xã Hạ Mỹ (Huyện Bố Trạch); Xã Liên Trạch (Huyện Bố Trạch); Xã Bắc Trạch (Huyện Bố Trạch)
13 Xã Bến HảiMã 19501 Xã 550,05 — 48328 Xã Trung Hải (Huyện Gio Linh); Xã Trung Giang (Huyện Gio Linh); Xã Trung Sơn (Huyện Gio Linh)
14 Xã Bến QuanMã 19366 Xã 278,36 — 48423 Thị trấn Bến Quan (Huyện Vĩnh Linh); Xã Vĩnh Ô (Huyện Vĩnh Linh); Xã Vĩnh Hà (Huyện Vĩnh Linh); Xã Vĩnh Khê (Huyện Vĩnh Linh)
15 Xã Bố TrạchMã 19141 Xã 299,42 3.323 47237 Xã Hưng Trạch (Huyện Bố Trạch); Xã Cự Nẫm (Huyện Bố Trạch); Xã Vạn Trạch (Huyện Bố Trạch); Xã Phú Định (Huyện Bố Trạch)
16 Xã Cam HồngMã 19255 Xã 87,89 26.663 47835 Xã Cam Thủy (Huyện Lệ Thủy); Xã Thanh Thủy (Huyện Lệ Thủy); Xã Hồng Thủy (Huyện Lệ Thủy); Xã Ngư Thủy Bắc (Huyện Lệ Thủy)
17 Xã Cam LộMã 19597 Xã 166,86 — 48206 Thị trấn Cam Lộ (Huyện Cam Lộ); Xã Cam Thành (Huyện Cam Lộ); Xã Cam Chính (Huyện Cam Lộ); Xã Cam Nghĩa (Huyện Cam Lộ)
18 Xã Cồn TiênMã 19537 Xã 269,66 — 48327 Xã Hải Thái (Huyện Gio Linh); Xã Linh Trường (Huyện Gio Linh); Xã Gio An (Huyện Gio Linh); Xã Gio Sơn (Huyện Gio Linh)
19 Xã Cửa TùngMã 19414 Xã 590,82 — 48419 Thị trấn Cửa Tùng (Huyện Vĩnh Linh); Xã Vĩnh Giang (Huyện Vĩnh Linh); Xã Hiền Thành (Huyện Vĩnh Linh); Xã Kim Thạch (Huyện Vĩnh Linh)
20 Xã Cửa ViệtMã 19496 Xã 507,23 — 48319 Thị trấn Cửa Việt (Huyện Gio Linh); Xã Gio Mai (Huyện Gio Linh); Xã Gio Hải (Huyện Gio Linh)
21 Xã ĐakrôngMã 19564 Xã 359,29 14.627 48608 Xã Ba Nang (Huyện Đa Krông); Xã Tà Long (Huyện Đa Krông); Xã Đa Krông (Huyện Đa Krông)
22 Xã Dân HóaMã 18904 Xã 365,00 9.532 47613 Xã Trọng Hóa (Huyện Minh Hóa); Xã Dân Hóa (Huyện Minh Hóa)
23 Xã Diên SanhMã 19681 Xã 883,27 — 48906 Thị trấn Diên Sanh (Huyện Hải Lăng); Xã Hải Trường (Huyện Hải Lăng); Xã Hải Định (Huyện Hải Lăng)
24 Xã Đồng LêMã 18949 Xã 291,93 24.533 47506 Thị trấn Đồng Lê (Huyện Tuyên Hóa); Xã Kim Hóa (Huyện Tuyên Hóa); Xã Lê Hóa (Huyện Tuyên Hóa); Xã Thuận Hóa (Huyện Tuyên Hóa); Xã Sơn Hóa (Huyện Tuyên Hóa)
25 Xã Đông TrạchMã 19159 Xã 35,72 34.174 47236 Xã Hải Phú (Huyện Bố Trạch); Xã Sơn Lộc (Huyện Bố Trạch); Xã Đức Trạch (Huyện Bố Trạch); Xã Đồng Trạch (Huyện Bố Trạch)
26 Xã Gio LinhMã 19495 Xã 96,70 31.738 48306 Thị trấn Gio Linh (Huyện Gio Linh); Xã Gio Quang (Huyện Gio Linh); Xã Gio Mỹ (Huyện Gio Linh); Xã Phong Bình (Huyện Gio Linh)
27 Xã Hải LăngMã 19702 Xã 116,89 16.589 48927 Xã Hải Phú (Huyện Hải Lăng); Xã Hải Lâm (Huyện Hải Lăng); Xã Hải Thượng (Huyện Hải Lăng)
28 Xã Hiếu GiangMã 19603 Xã 177,78 — 48215 Xã Cam Thủy (Huyện Cam Lộ); Xã Cam Hiếu (Huyện Cam Lộ); Xã Cam Tuyền (Huyện Cam Lộ); Xã Thanh An (Huyện Cam Lộ)
29 Xã Hòa TrạchMã 19033 Xã 52,67 29.901 47426 Xã Quảng Châu (Huyện Quảng Trạch); Xã Quảng Tùng (Huyện Quảng Trạch); Xã Cảnh Dương (Huyện Quảng Trạch)
30 Xã Hoàn LãoMã 19111 Xã 99,03 43.554 47206 Thị trấn Hoàn Lão (Huyện Bố Trạch); Xã Trung Trạch (Huyện Bố Trạch); Xã Đại Trạch (Huyện Bố Trạch); Xã Tây Trạch (Huyện Bố Trạch); Xã Hòa Trạch (Huyện Bố Trạch)
31 Xã Hướng HiệpMã 19555 Xã 185,61 13.454 48607 Thị trấn Krông Klang (Huyện Đa Krông); Xã Mò Ó (Huyện Đa Krông); Xã Hướng Hiệp (Huyện Đa Krông)
32 Xã Hướng LậpMã 19435 Xã 219,64 3.539 48510 Xã Hướng Việt (Huyện Hướng Hóa); Xã Hướng Lập (Huyện Hướng Hóa)
33 Xã Hướng PhùngMã 19441 Xã 447,59 12.029 48512 Xã Hướng Sơn (Huyện Hướng Hóa); Xã Hướng Linh (Huyện Hướng Hóa); Xã Hướng Phùng (Huyện Hướng Hóa)
34 Xã Khe SanhMã 19429 Xã 134,81 27.615 48506 Thị trấn Khe Sanh (Huyện Hướng Hóa); Xã Tân Hợp (Huyện Hướng Hóa); Xã Húc (Huyện Hướng Hóa); Xã Hướng Tân (Huyện Hướng Hóa)
35 Xã Kim ĐiềnMã 18922 Xã 229,42 6.165 47623 Xã Hóa Sơn (Huyện Minh Hóa); Xã Hóa Hợp (Huyện Minh Hóa)
36 Xã Kim NgânMã 19318 Xã 881,06 9.776 47840 Xã Kim Thủy (Huyện Lệ Thủy); Xã Ngân Thủy (Huyện Lệ Thủy); Xã Lâm Thủy (Huyện Lệ Thủy)
37 Xã Kim PhúMã 18943 Xã 552,57 19.054 47624 Xã Thượng Hóa (Huyện Minh Hóa); Xã Trung Hóa (Huyện Minh Hóa); Xã Minh Hóa (Huyện Minh Hóa); Xã Tân Hóa (Huyện Minh Hóa)
38 Xã La LayMã 19594 Xã 156,21 8.121 48620 Xã A Bung (Huyện Đa Krông); Xã A Ngo (Huyện Đa Krông)
39 Xã Lao BảoMã 19432 Xã 826,85 — 48515 Xã Tân Thành (Huyện Hướng Hóa); Xã Tân Long (Huyện Hướng Hóa); Thị trấn Lao Bảo (Huyện Hướng Hóa)
40 Xã Lệ NinhMã 19246 Xã 56,32 23.449 47839 Thị trấn NT Lệ Ninh (Huyện Lệ Thủy); Xã Sơn Thủy (Huyện Lệ Thủy); Xã Hoa Thủy (Huyện Lệ Thủy)
41 Xã Lệ ThủyMã 19249 Xã 55,93 4.946 47834 Thị trấn Kiến Giang (Huyện Lệ Thủy); Xã Liên Thủy (Huyện Lệ Thủy); Xã Xuân Thủy (Huyện Lệ Thủy); Xã An Thủy (Huyện Lệ Thủy); Xã Phong Thủy (Huyện Lệ Thủy); Xã Lộc Thủy (Huyện Lệ Thủy)
42 Xã LìaMã 19489 Xã 71,69 14.375 48523 Xã Thanh (Huyện Hướng Hóa); Xã Thuận (Huyện Hướng Hóa); Xã Lìa (Huyện Hướng Hóa)
43 Xã Minh HóaMã 18901 Xã 156,97 21.481 47622 Thị trấn Quy Đạt (Huyện Minh Hóa); Xã Xuân Hóa (Huyện Minh Hóa); Xã Yên Hóa (Huyện Minh Hóa); Xã Hồng Hóa (Huyện Minh Hóa)
44 Xã Mỹ ThủyMã 19741 Xã 44,41 — 48926 Xã Hải Dương (Huyện Hải Lăng); Xã Hải An (Huyện Hải Lăng); Xã Hải Khê (Huyện Hải Lăng)
45 Xã Nam Ba ĐồnMã 19075 Xã 0,00 — 47323 Xã Quảng Tân (Thị xã Ba Đồn); Xã Quảng Trung (Thị xã Ba Đồn); Xã Quảng Tiên (Thị xã Ba Đồn); Xã Quảng Sơn (Thị xã Ba Đồn); Xã Quảng Thủy (Thị xã Ba Đồn)
46 Xã Nam Cửa ViệtMã 19639 Xã 76,44 — 48728 Xã Triệu Trạch (Huyện Triệu Phong); Xã Triệu Phước (Huyện Triệu Phong); Xã Triệu Tân (Huyện Triệu Phong)
47 Xã Nam GianhMã 19093 Xã 34,43 36.527 47324 Xã Quảng Hòa (Thị xã Ba Đồn); Xã Quảng Lộc (Thị xã Ba Đồn); Xã Quảng Văn (Thị xã Ba Đồn); Xã Quảng Minh (Thị xã Ba Đồn)
48 Xã Nam Hải LăngMã 19735 Xã 114,50 — 48928 Xã Hải Sơn (Huyện Hải Lăng); Xã Hải Phong (Huyện Hải Lăng); Xã Hải Chánh (Huyện Hải Lăng)
49 Xã Nam TrạchMã 19198 Xã 129,83 32.594 47238 Thị trấn NT Việt Trung (Huyện Bố Trạch); Xã Nhân Trạch (Huyện Bố Trạch); Xã Lý Nam (Huyện Bố Trạch)
50 Xã Ninh ChâuMã 19225 Xã 86,03 30.098 47722 Xã Tân Ninh (Huyện Quảng Ninh); Xã Gia Ninh (Huyện Quảng Ninh); Xã Duy Ninh (Huyện Quảng Ninh); Xã Hải Ninh (Huyện Quảng Ninh)
51 Xã Phong NhaMã 19138 Xã 358,10 39.254 47232 Thị trấn Phong Nha (Huyện Bố Trạch); Xã Lâm Trạch (Huyện Bố Trạch); Xã Xuân Trạch (Huyện Bố Trạch); Xã Phúc Trạch (Huyện Bố Trạch)
52 Xã Phú TrạchMã 19021 Xã 197,41 30.850 47427 Xã Quảng Đông (Huyện Quảng Trạch); Xã Quảng Phú (Huyện Quảng Trạch); Xã Quảng Kim (Huyện Quảng Trạch); Xã Quảng Hợp (Huyện Quảng Trạch)
53 Xã Quảng NinhMã 19207 Xã 100,27 3.621 47721 Thị trấn Quán Hàu (Huyện Quảng Ninh); Xã Vĩnh Ninh (Huyện Quảng Ninh); Xã Võ Ninh (Huyện Quảng Ninh); Xã Hàm Ninh (Huyện Quảng Ninh)
54 Xã Quảng TrạchMã 19057 Xã 56,64 31.422 47424 Xã Quảng Phương (Huyện Quảng Trạch); Xã Quảng Xuân (Huyện Quảng Trạch); Xã Quảng Hưng (Huyện Quảng Trạch)
55 Xã Sen NgưMã 19288 Xã 120,84 21.158 47836 Xã Hưng Thủy (Huyện Lệ Thủy); Xã Sen Thủy (Huyện Lệ Thủy); Xã Ngư Thủy (Huyện Lệ Thủy)
56 Xã Tà RụtMã 19588 Xã 273,15 10.639 48617 Xã A Vao (Huyện Đa Krông); Xã Húc Nghì (Huyện Đa Krông); Xã Tà Rụt (Huyện Đa Krông)
57 Xã Tân GianhMã 19051 Xã 763,52 — 47428 Xã Phù Cảnh (Huyện Quảng Trạch); Xã Liên Trường (Huyện Quảng Trạch); Xã Quảng Thanh (Huyện Quảng Trạch)
58 Xã Tân LậpMã 19462 Xã 257,61 1.681 48517 Xã Tân Liên (Huyện Hướng Hóa); Xã Hướng Lộc (Huyện Hướng Hóa); Xã Tân Lập (Huyện Hướng Hóa)
59 Xã Tân MỹMã 19291 Xã 102,57 24.644 47837 Xã Tân Thủy (Huyện Lệ Thủy); Xã Dương Thủy (Huyện Lệ Thủy); Xã Mỹ Thủy (Huyện Lệ Thủy); Xã Thái Thủy (Huyện Lệ Thủy)
60 Xã Tân ThànhMã 18919 Xã 89,77 5.513 47610 Giữ nguyên, không sáp nhập
61 Xã Thượng TrạchMã 19147 Xã 1.091,53 3.615 47230 Xã Tân Trạch (Huyện Bố Trạch); Xã Thượng Trạch (Huyện Bố Trạch)
62 Xã Triệu BìnhMã 19645 Xã 372,32 — 48727 Xã Triệu Độ (Huyện Triệu Phong); Xã Triệu Thuận (Huyện Triệu Phong); Xã Triệu Hòa (Huyện Triệu Phong); Xã Triệu Đại (Huyện Triệu Phong)
63 Xã Triệu CơMã 19654 Xã 44,54 21.976 48711 Xã Triệu Trung (Huyện Triệu Phong); Xã Triệu Tài (Huyện Triệu Phong); Xã Triệu Cơ (Huyện Triệu Phong)
64 Xã Triệu PhongMã 19624 Xã 788,84 — 48725 Thị trấn Ái Tử (Huyện Triệu Phong); Xã Triệu Thành (Huyện Triệu Phong); Xã Triệu Thượng (Huyện Triệu Phong)
65 Xã Trung ThuầnMã 19030 Xã 98,83 16.331 47425 Xã Quảng Lưu (Huyện Quảng Trạch); Xã Quảng Thạch (Huyện Quảng Trạch); Xã Quảng Tiến (Huyện Quảng Trạch)
66 Xã Trường NinhMã 19237 Xã 71,92 35.614 47723 Xã Vạn Ninh (Huyện Quảng Ninh); Xã An Ninh (Huyện Quảng Ninh); Xã Xuân Ninh (Huyện Quảng Ninh); Xã Hiền Ninh (Huyện Quảng Ninh)
67 Xã Trường PhúMã 19309 Xã 97,18 21.206 47838 Xã Trường Thủy (Huyện Lệ Thủy); Xã Mai Thủy (Huyện Lệ Thủy); Xã Phú Thủy (Huyện Lệ Thủy)
68 Xã Trường SơnMã 19204 Xã 935,96 8.484 47720 Xã Trường Xuân (Huyện Quảng Ninh); Xã Trường Sơn (Huyện Quảng Ninh)
69 Xã Tuyên BìnhMã 18991 Xã 137,81 19.158 47529 Xã Phong Hóa (Huyện Tuyên Hóa); Xã Ngư Hóa (Huyện Tuyên Hóa); Xã Mai Hóa (Huyện Tuyên Hóa)
70 Xã Tuyên HóaMã 18997 Xã 194,92 21.452 47530 Xã Tiến Hóa (Huyện Tuyên Hóa); Xã Châu Hóa (Huyện Tuyên Hóa); Xã Cao Quảng (Huyện Tuyên Hóa); Xã Văn Hóa (Huyện Tuyên Hóa)
71 Xã Tuyên LâmMã 18958 Xã 235,20 8.401 47527 Xã Lâm Hóa (Huyện Tuyên Hóa); Xã Thanh Hóa (Huyện Tuyên Hóa)
72 Xã Tuyên PhúMã 18985 Xã 155,38 188 47528 Xã Đồng Hóa (Huyện Tuyên Hóa); Xã Thạch Hóa (Huyện Tuyên Hóa); Xã Đức Hóa (Huyện Tuyên Hóa)
73 Xã Tuyên SơnMã 18952 Xã 132,14 6.738 47526 Xã Thanh Thạch (Huyện Tuyên Hóa); Xã Hương Hóa (Huyện Tuyên Hóa)
74 Xã Vĩnh ĐịnhMã 19699 Xã 631,22 — 48929 Xã Hải Quy (Huyện Hải Lăng); Xã Hải Hưng (Huyện Hải Lăng); Xã Hải Bình (Huyện Hải Lăng)
75 Xã Vĩnh HoàngMã 19372 Xã 877,14 — 48429 Xã Vĩnh Thái (Huyện Vĩnh Linh); Xã Trung Nam (Huyện Vĩnh Linh); Xã Vĩnh Hòa (Huyện Vĩnh Linh); Xã Vĩnh Tú (Huyện Vĩnh Linh)
76 Xã Vĩnh LinhMã 19363 Xã 90,37 27.527 48428 Thị trấn Hồ Xá (Huyện Vĩnh Linh); Xã Vĩnh Long (Huyện Vĩnh Linh); Xã Vĩnh Chấp (Huyện Vĩnh Linh)
77 Xã Vĩnh ThủyMã 19405 Xã 103,74 20.747 48424 Xã Vĩnh Lâm (Huyện Vĩnh Linh); Xã Vĩnh Sơn (Huyện Vĩnh Linh); Xã Vĩnh Thủy (Huyện Vĩnh Linh)
78 Đặc khu Cồn CỏMã 19742 Đặc khu 0,00 — 48956 Huyện Cồn Cỏ

Câu hỏi thường gặp

Tỉnh Quảng Trị mới gồm những tỉnh cũ nào hợp thành?

Tỉnh Quảng Trị được hình thành trên cơ sở hợp nhất tỉnh Quảng Bình và tỉnh Quảng Trị trong đợt sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025.

Trung tâm hành chính và biển số xe của Tỉnh Quảng Trị là gì?

Trung tâm hành chính của Tỉnh Quảng Trị đặt tại Thành phố Đồng Hới, Quảng Bình. Biển số xe: 73, 74.

Tỉnh Quảng Trị có bao nhiêu xã/phường trực thuộc?

Tỉnh Quảng Trị có 78 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 8 phường, 69 xã và 1 đặc khu.

Số liệu cập nhật đến ngày 26/09/2026. Dữ liệu tổng hợp ngày 27/10/2026 từ nguồn công khai. Danh sách xã cũ được đối chiếu tự động và có thể còn sai sót.

Xoilac 365