Mã bưu chính · QĐ 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025

Mã bưu chính Tỉnh Tuyên Quang

Đầu số 20xxx22xxx

Phường, xã có mã
124 / 124
Phường
7
Xã
117
Đặc khu
0

Bảng mã bưu chính Thông tin Tỉnh Tuyên Quang

Vị trí Tỉnh Tuyên Quang trên bản đồ Việt Nam
Ảnh: Chemistry(NuTech)+TUBS · CC BY-SA 3.0 · Wikimedia Commons

Mã bưu chính 124 phường, xã, đặc khu

Bấm vào nút Sao chép để chép mã. Lọc theo tên mới, tên xã cũ, huyện cũ hoặc mã số.

Đơn vị hành chính Mã bưu chính Hình thành từ (xã cũ)
Xã Ngọc Đường Mã ĐVHC 00700 20108 Xã Ngọc Đường (Thành phố Hà Giang); Xã Yên Định (Huyện Bắc Mê)
Phường Hà Giang 1 Mã ĐVHC 00694 20114 Phường Nguyễn Trãi (Thành phố Hà Giang); Xã Phương Thiện (Thành phố Hà Giang); Xã Phương Độ (Thành phố Hà Giang); Phường Quang Trung (Thành phố Hà Giang)
Phường Hà Giang 2 Mã ĐVHC 00691 20115 Phường Ngọc Hà (Thành phố Hà Giang); Phường Trần Phú (Thành phố Hà Giang); Phường Minh Khai (Thành phố Hà Giang); Phường Quang Trung (Thành phố Hà Giang); Xã Phong Quang (Huyện Vị Xuyên)
Xã Vị Xuyên Mã ĐVHC 00913 20206 Thị trấn Vị Xuyên (Huyện Vị Xuyên); Thị trấn Nông Trường Việt Lâm (Huyện Vị Xuyên); Xã Đạo Đức (Huyện Vị Xuyên); Xã Việt Lâm (Huyện Vị Xuyên)
Xã Linh Hồ Mã ĐVHC 00970 20209 Xã Ngọc Linh (Huyện Vị Xuyên); Xã Trung Thành (Huyện Vị Xuyên); Xã Linh Hồ (Huyện Vị Xuyên)
Xã Tùng Bá Mã ĐVHC 00925 20212 Giữ nguyên, không sáp nhập
Xã Thuận Hòa Mã ĐVHC 00922 20213 Giữ nguyên, không sáp nhập
Xã Minh Tân Mã ĐVHC 00919 20214 Giữ nguyên, không sáp nhập
Xã Thanh Thủy Mã ĐVHC 00928 20215 Xã Phương Tiến (Huyện Vị Xuyên); Xã Thanh Thủy (Huyện Vị Xuyên)
Xã Lao Chải Mã ĐVHC 00937 20218 Xã Xín Chải (Huyện Vị Xuyên); Xã Thanh Đức (Huyện Vị Xuyên); Xã Lao Chải (Huyện Vị Xuyên)
Xã Phú Linh Mã ĐVHC 00706 20221 Xã Kim Thạch (Huyện Vị Xuyên); Xã Kim Linh (Huyện Vị Xuyên); Xã Phú Linh (Huyện Vị Xuyên)
Xã Cao Bồ Mã ĐVHC 00952 20223 Giữ nguyên, không sáp nhập
Xã Thượng Sơn Mã ĐVHC 00958 20224 Giữ nguyên, không sáp nhập
Xã Việt Lâm Mã ĐVHC 00967 20226 Xã Quảng Ngần (Huyện Vị Xuyên); Xã Việt Lâm (Huyện Vị Xuyên)
Xã Bạch Ngọc Mã ĐVHC 00976 20229 Xã Ngọc Minh (Huyện Vị Xuyên); Xã Bạch Ngọc (Huyện Vị Xuyên)
Xã Yên Minh Mã ĐVHC 00820 20306 Thị trấn Yên Minh (Huyện Yên Minh); Xã Lao Và Chải (Huyện Yên Minh); Xã Hữu Vinh (Huyện Yên Minh); Xã Đông Minh (Huyện Yên Minh); Xã Vần Chải (Huyện Đồng Văn)
Xã Thắng Mố Mã ĐVHC 00829 20310 Xã Sủng Tráng (Huyện Yên Minh); Xã Sủng Thài (Huyện Yên Minh); Xã Thắng Mố (Huyện Yên Minh)
Xã Bạch Đích Mã ĐVHC 00832 20312 Xã Phú Lũng (Huyện Yên Minh); Xã Na Khê (Huyện Yên Minh); Xã Bạch Đích (Huyện Yên Minh)
Xã Đường Thượng Mã ĐVHC 00865 20317 Xã Lũng Hồ (Huyện Yên Minh); Xã Đường Thượng (Huyện Yên Minh)
Xã Du Già Mã ĐVHC 00871 20318 Xã Du Tiến (Huyện Yên Minh); Xã Du Già (Huyện Yên Minh)
Xã Ngọc Long Mã ĐVHC 00859 20320 Giữ nguyên, không sáp nhập
Xã Mậu Duệ Mã ĐVHC 00847 20323 Xã Ngam La (Huyện Yên Minh); Xã Mậu Long (Huyện Yên Minh); Xã Mậu Duệ (Huyện Yên Minh)
Xã Cán Tỷ Mã ĐVHC 00883 20357 Xã Bát Đại Sơn (Huyện Quản Bạ); Xã Cán Tỷ (Huyện Quản Bạ)
Xã Nghĩa Thuận Mã ĐVHC 00889 20359 Xã Thanh Vân (Huyện Quản Bạ); Xã Nghĩa Thuận (Huyện Quản Bạ)
Xã Tùng Vài Mã ĐVHC 00892 20361 Xã Cao Mã Pờ (Huyện Quản Bạ); Xã Tả Ván (Huyện Quản Bạ); Xã Tùng Vài (Huyện Quản Bạ)
Xã Quản Bạ Mã ĐVHC 00874 20365 Thị trấn Tam Sơn (Huyện Quản Bạ); Xã Quyết Tiến (Huyện Quản Bạ); Xã Quản Bạ (Huyện Quản Bạ)
Xã Lùng Tám Mã ĐVHC 00901 20368 Xã Thái An (Huyện Quản Bạ); Xã Đông Hà (Huyện Quản Bạ); Xã Lùng Tám (Huyện Quản Bạ)
Xã Mèo Vạc Mã ĐVHC 00769 20406 Thị trấn Mèo Vạc (Huyện Mèo Vạc); Xã Tả Lủng (Huyện Mèo Vạc); Xã Giàng Chu Phìn (Huyện Mèo Vạc); Xã Pả Vi (Huyện Mèo Vạc)
Xã Sủng Máng Mã ĐVHC 00787 20413 Xã Lũng Chinh (Huyện Mèo Vạc); Xã Sủng Trà (Huyện Mèo Vạc); Xã Sủng Máng (Huyện Mèo Vạc)
Xã Niêm Sơn Mã ĐVHC 00817 20416 Xã Niêm Tòng (Huyện Mèo Vạc); Xã Niêm Sơn (Huyện Mèo Vạc)
Xã Khâu Vai Mã ĐVHC 00802 20418 Xã Cán Chu Phìn (Huyện Mèo Vạc); Xã Lũng Pù (Huyện Mèo Vạc); Xã Khâu Vai (Huyện Mèo Vạc)
Xã Tát Ngà Mã ĐVHC 00808 20419 Xã Nậm Ban (Huyện Mèo Vạc); Xã Tát Ngà (Huyện Mèo Vạc)
Xã Sơn Vĩ Mã ĐVHC 00778 20423 Xã Thượng Phùng (Huyện Mèo Vạc); Xã Xín Cái (Huyện Mèo Vạc); Xã Sơn Vĩ (Huyện Mèo Vạc)
Xã Đồng Văn Mã ĐVHC 00721 20506 Thị trấn Đồng Văn (Huyện Đồng Văn); Xã Tả Lủng (Huyện Đồng Văn); Xã Tả Phìn (Huyện Đồng Văn); Xã Thài Phìn Tủng (Huyện Đồng Văn); Xã Pải Lủng (Huyện Mèo Vạc)
Xã Lũng Cú Mã ĐVHC 00715 20508 Xã Má Lé (Huyện Đồng Văn); Xã Lũng Táo (Huyện Đồng Văn); Xã Lũng Cú (Huyện Đồng Văn)
Xã Sà Phìn Mã ĐVHC 00733 20510 Xã Sủng Là (Huyện Đồng Văn); Xã Sính Lủng (Huyện Đồng Văn); Xã Sảng Tủng (Huyện Đồng Văn); Xã Xà Phìn (Huyện Đồng Văn)
Xã Phố Bảng Mã ĐVHC 00745 20512 Thị trấn Phó Bảng (Huyện Đồng Văn); Xã Phố Là (Huyện Đồng Văn); Xã Phố Cáo (Huyện Đồng Văn); Xã Lũng Thầu (Huyện Đồng Văn)
Xã Lũng Phìn Mã ĐVHC 00763 20518 Xã Sủng Trái (Huyện Đồng Văn); Xã Hố Quáng Phìn (Huyện Đồng Văn); Xã Lũng Phìn (Huyện Đồng Văn)
Xã Tân Tiến Mã ĐVHC 01051 20607 Xã Tân Tiến (Huyện Hoàng Su Phì); Xã Bản Nhùng (Huyện Hoàng Su Phì); Xã Túng Sán (Huyện Hoàng Su Phì)
Xã Thàng Tín Mã ĐVHC 01033 20612 Xã Pố Lồ (Huyện Hoàng Su Phì); Xã Thèn Chu Phìn (Huyện Hoàng Su Phì); Xã Thàng Tín (Huyện Hoàng Su Phì)
Xã Bản Máy Mã ĐVHC 01024 20613 Xã Bản Phùng (Huyện Hoàng Su Phì); Xã Chiến Phố (Huyện Hoàng Su Phì); Xã Bản Máy (Huyện Hoàng Su Phì)
Xã Pờ Ly Ngài Mã ĐVHC 01057 20618 Xã Sán Xả Hồ (Huyện Hoàng Su Phì); Xã Nàng Đôn (Huyện Hoàng Su Phì); Xã Pờ Ly Ngài (Huyện Hoàng Su Phì)
Xã Hồ Thầu Mã ĐVHC 01084 20621 Xã Nậm Khòa (Huyện Hoàng Su Phì); Xã Nam Sơn (Huyện Hoàng Su Phì); Xã Hồ Thầu (Huyện Hoàng Su Phì)
Xã Thông Nguyên Mã ĐVHC 01090 20623 Xã Xuân Minh (Huyện Quang Bình); Xã Thông Nguyên (Huyện Hoàng Su Phì)
Xã Nậm Dịch Mã ĐVHC 01075 20627 Xã Nậm Tỵ (Huyện Hoàng Su Phì); Xã Tả Sử Choóng (Huyện Hoàng Su Phì); Xã Nậm Dịch (Huyện Hoàng Su Phì)
Xã Hoàng Su Phì Mã ĐVHC 01021 20631 Thị trấn Vinh Quang (Huyện Hoàng Su Phì); Xã Bản Luốc (Huyện Hoàng Su Phì); Xã Ngàm Đăng Vài (Huyện Hoàng Su Phì); Xã Tụ Nhân (Huyện Hoàng Su Phì); Xã Đản Ván (Huyện Hoàng Su Phì)
Xã Xín Mần Mã ĐVHC 01108 20710 Xã Thèn Phàng (Huyện Xín Mần); Xã Nàn Xỉn (Huyện Xín Mần); Xã Bản Díu (Huyện Xín Mần); Xã Chí Cà (Huyện Xín Mần); Xã Xín Mần (Huyện Xín Mần)
Xã Pà Vầy Sủ Mã ĐVHC 01096 20712 Thị trấn Cốc Pài (Huyện Xín Mần); Xã Nàn Ma (Huyện Xín Mần); Xã Bản Ngò (Huyện Xín Mần); Xã Pà Vầy Sủ (Huyện Xín Mần)
Xã Nấm Dẩn Mã ĐVHC 01141 20715 Xã Chế Là (Huyện Xín Mần); Xã Tả Nhìu (Huyện Xín Mần); Xã Nấm Dẩn (Huyện Xín Mần)
Xã Khuôn Lùng Mã ĐVHC 01147 20717 Xã Nà Chì (Huyện Xín Mần); Xã Khuôn Lùng (Huyện Xín Mần)
Xã Quảng Nguyên Mã ĐVHC 01144 20718 Giữ nguyên, không sáp nhập
Xã Trung Thịnh Mã ĐVHC 01117 20724 Xã Cốc Rế (Huyện Xín Mần); Xã Thu Tà (Huyện Xín Mần); Xã Trung Thịnh (Huyện Xín Mần)
Xã Tân Trịnh Mã ĐVHC 01243 20758 Xã Tân Bắc (Huyện Quang Bình); Xã Tân Trịnh (Huyện Quang Bình)
Xã Tiên Nguyên Mã ĐVHC 01225 20760 Giữ nguyên, không sáp nhập
Xã Yên Thành Mã ĐVHC 01234 20762 Xã Bản Rịa (Huyện Quang Bình); Xã Yên Thành (Huyện Quang Bình)
Xã Bằng Lang Mã ĐVHC 01246 20764 Xã Yên Hà (Huyện Quang Bình); Xã Bằng Lang (Huyện Quang Bình)
Xã Xuân Giang Mã ĐVHC 01255 20766 Xã Nà Khương (Huyện Quang Bình); Xã Xuân Giang (Huyện Quang Bình)
Xã Tiên Yên Mã ĐVHC 01261 20767 Xã Vĩ Thượng (Huyện Quang Bình); Xã Hương Sơn (Huyện Quang Bình); Xã Tiên Yên (Huyện Quang Bình)
Xã Quang Bình Mã ĐVHC 01237 20771 Thị trấn Yên Bình (Huyện Quang Bình); Xã Tân Nam (Huyện Quang Bình)
Xã Đồng Tâm Mã ĐVHC 01165 20808 Xã Đồng Tiến (Huyện Bắc Quang); Xã Thượng Bình (Huyện Bắc Quang); Xã Đồng Tâm (Huyện Bắc Quang)
Xã Tân Quang Mã ĐVHC 01171 20812 Xã Tân Thành (Huyện Bắc Quang); Xã Tân Lập (Huyện Bắc Quang); Xã Tân Quang (Huyện Bắc Quang)
Xã Đồng Yên Mã ĐVHC 01216 20816 Xã Vĩnh Phúc (Huyện Bắc Quang); Xã Đồng Yên (Huyện Bắc Quang)
Xã Vĩnh Tuy Mã ĐVHC 01156 20819 Thị trấn Vĩnh Tuy (Huyện Bắc Quang); Xã Vĩnh Hảo (Huyện Bắc Quang); Xã Đông Thành (Huyện Bắc Quang)
Xã Hùng An Mã ĐVHC 01201 20820 Xã Việt Hồng (Huyện Bắc Quang); Xã Tiên Kiều (Huyện Bắc Quang); Xã Hùng An (Huyện Bắc Quang)
Xã Liên Hiệp Mã ĐVHC 01192 20824 Xã Hữu Sản (Huyện Bắc Quang); Xã Đức Xuân (Huyện Bắc Quang); Xã Liên Hiệp (Huyện Bắc Quang)
Xã Bằng Hành Mã ĐVHC 01180 20828 Xã Kim Ngọc (Huyện Bắc Quang); Xã Vô Điếm (Huyện Bắc Quang); Xã Bằng Hành (Huyện Bắc Quang)
Xã Bắc Quang Mã ĐVHC 01153 20829 Thị trấn Việt Quang (Huyện Bắc Quang); Xã Quang Minh (Huyện Bắc Quang); Xã Việt Vinh (Huyện Bắc Quang)
Xã Giáp Trung Mã ĐVHC 00985 20908 Giữ nguyên, không sáp nhập
Xã Minh Sơn Mã ĐVHC 00982 20909 Giữ nguyên, không sáp nhập
Xã Minh Ngọc Mã ĐVHC 00994 20911 Xã Minh Ngọc (Huyện Bắc Mê); Xã Thượng Tân (Huyện Bắc Mê); Xã Yên Định (Huyện Bắc Mê)
Xã Yên Cường Mã ĐVHC 01006 20915 Xã Phiêng Luông (Huyện Bắc Mê); Xã Yên Cường (Huyện Bắc Mê)
Xã Đường Hồng Mã ĐVHC 01012 20916 Xã Đường Âm (Huyện Bắc Mê); Xã Phú Nam (Huyện Bắc Mê); Xã Đường Hồng (Huyện Bắc Mê)
Xã Bắc Mê Mã ĐVHC 00991 20919 Thị trấn Yên Phú (Huyện Bắc Mê); Xã Yên Phong (Huyện Bắc Mê); Xã Lạc Nông (Huyện Bắc Mê)
Phường An Tường Mã ĐVHC 02512 22106 Phường Hưng Thành (Thành phố Tuyên Quang); Phường An Tường (Thành phố Tuyên Quang); Xã Lưỡng Vượng (Thành phố Tuyên Quang); Xã An Khang (Thành phố Tuyên Quang); Xã Hoàng Khai (Huyện Yên Sơn)
Phường Nông Tiến Mã ĐVHC 02212 22107 Phường Nông Tiến (Thành phố Tuyên Quang); Xã Tràng Đà (Thành phố Tuyên Quang); Xã Thái Bình (Huyện Yên Sơn)
Phường Minh Xuân Mã ĐVHC 02215 22110 Phường Ỷ La (Thành phố Tuyên Quang); Phường Tân Hà (Thành phố Tuyên Quang); Phường Phan Thiết (Thành phố Tuyên Quang); Xã Trung Môn (Huyện Yên Sơn); Phường Minh Xuân (Thành phố Tuyên Quang); Phường Tân Quang (Thành phố Tuyên Quang); Xã Kim Phú (Thành phố Tuyên Quang)
Phường Mỹ Lâm Mã ĐVHC 02509 22119 Phường Mỹ Lâm (Thành phố Tuyên Quang); Xã Mỹ Bằng (Huyện Yên Sơn); Xã Kim Phú (Thành phố Tuyên Quang)
Phường Bình Thuận Mã ĐVHC 02524 22120 Phường Đội Cấn (Thành phố Tuyên Quang); Xã Thái Long (Thành phố Tuyên Quang)
Xã Yên Sơn Mã ĐVHC 02473 22206 Thị trấn Yên Sơn (Huyện Yên Sơn); Xã Tứ Quận (Huyện Yên Sơn); Xã Lang Quán (Huyện Yên Sơn); Xã Chân Sơn (Huyện Yên Sơn)
Xã Tân Long Mã ĐVHC 02470 22207 Xã Tân Tiến (Huyện Yên Sơn); Xã Tân Long (Huyện Yên Sơn)
Xã Kiến Thiết Mã ĐVHC 02437 22209 Giữ nguyên, không sáp nhập
Xã Xuân Vân Mã ĐVHC 02449 22211 Xã Trung Trực (Huyện Yên Sơn); Xã Phúc Ninh (Huyện Yên Sơn); Xã Xuân Vân (Huyện Yên Sơn)
Xã Lực Hành Mã ĐVHC 02434 22213 Xã Quí Quân (Huyện Yên Sơn); Xã Chiêu Yên (Huyện Yên Sơn); Xã Lực Hành (Huyện Yên Sơn)
Xã Nhữ Khê Mã ĐVHC 02530 22222 Xã Nhữ Hán (Huyện Yên Sơn); Xã Đội Bình (Huyện Yên Sơn); Xã Nhữ Khê (Huyện Yên Sơn)
Xã Thái Bình Mã ĐVHC 02494 22229 Xã Phú Thịnh (Huyện Yên Sơn); Xã Tiến Bộ (Huyện Yên Sơn); Xã Thái Bình (Huyện Yên Sơn)
Xã Trung Sơn Mã ĐVHC 02458 22234 Xã Đạo Viện (Huyện Yên Sơn); Xã Công Đa (Huyện Yên Sơn); Xã Trung Sơn (Huyện Yên Sơn)
Xã Hùng Lợi Mã ĐVHC 02455 22235 Xã Trung Minh (Huyện Yên Sơn); Xã Hùng Lợi (Huyện Yên Sơn)
Xã Yên Lập Mã ĐVHC 02317 22310 Xã Bình Phú (Huyện Chiêm Hóa); Xã Yên Lập (Huyện Chiêm Hóa)
Xã Trung Hà Mã ĐVHC 02305 22314 Giữ nguyên, không sáp nhập
Xã Tân Mỹ Mã ĐVHC 02308 22316 Xã Hùng Mỹ (Huyện Chiêm Hóa); Xã Tân Mỹ (Huyện Chiêm Hóa)
Xã Tân An Mã ĐVHC 02320 22317 Xã Hà Lang (Huyện Chiêm Hóa); Xã Tân An (Huyện Chiêm Hóa)
Xã Yên Nguyên Mã ĐVHC 02365 22322 Xã Hòa Phú (Huyện Chiêm Hóa); Xã Yên Nguyên (Huyện Chiêm Hóa)
Xã Hòa An Mã ĐVHC 02353 22323 Xã Tân Thịnh (Huyện Chiêm Hóa); Xã Nhân Lý (Huyện Chiêm Hóa); Xã Hòa An (Huyện Chiêm Hóa)
Xã Kim Bình Mã ĐVHC 02350 22328 Xã Vinh Quang (Huyện Chiêm Hóa); Xã Bình Nhân (Huyện Chiêm Hóa); Xã Kim Bình (Huyện Chiêm Hóa)
Xã Tri Phú Mã ĐVHC 02359 22329 Xã Linh Phú (Huyện Chiêm Hóa); Xã Tri Phú (Huyện Chiêm Hóa)
Xã Kiên Đài Mã ĐVHC 02332 22331 Xã Phú Bình (Huyện Chiêm Hóa); Xã Kiên Đài (Huyện Chiêm Hóa)
Xã Chiêm Hóa Mã ĐVHC 02287 22332 Thị trấn Vĩnh Lộc (Huyện Chiêm Hóa); Xã Xuân Quang (Huyện Chiêm Hóa); Xã Phúc Thịnh (Huyện Chiêm Hóa); Xã Ngọc Hội (Huyện Chiêm Hóa); Xã Trung Hòa (Huyện Chiêm Hóa)
Xã Hồng Thái Mã ĐVHC 02260 22409 Xã Đà Vị (Huyện Na Hang); Xã Sơn Phú (Huyện Na Hang); Xã Hồng Thái (Huyện Na Hang)
Xã Yên Hoa Mã ĐVHC 02248 22410 Xã Khau Tinh (Huyện Na Hang); Xã Yên Hoa (Huyện Na Hang)
Xã Thượng Nông Mã ĐVHC 02239 22411 Xã Thượng Giáp (Huyện Na Hang); Xã Thượng Nông (Huyện Na Hang)
Xã Côn Lôn Mã ĐVHC 02245 22414 Xã Sinh Long (Huyện Na Hang); Xã Côn Lôn (Huyện Na Hang)
Xã Nà Hang Mã ĐVHC 02221 22418 Thị trấn Na Hang (Huyện Na Hang); Xã Năng Khả (Huyện Na Hang); Xã Thanh Tương (Huyện Na Hang)
Xã Thượng Lâm Mã ĐVHC 02269 22507 Xã Khuôn Hà (Huyện Lâm Bình); Xã Thượng Lâm (Huyện Lâm Bình)
Xã Bình An Mã ĐVHC 02296 22511 Xã Thổ Bình (Huyện Lâm Bình); Xã Bình An (Huyện Lâm Bình)
Xã Lâm Bình Mã ĐVHC 02266 22514 Thị trấn Lăng Can (Huyện Lâm Bình); Xã Phúc Yên (Huyện Lâm Bình); Xã Xuân Lập (Huyện Lâm Bình)
Xã Minh Quang Mã ĐVHC 02302 22515 Xã Phúc Sơn (Huyện Lâm Bình); Xã Hồng Quang (Huyện Lâm Bình); Xã Minh Quang (Huyện Lâm Bình)
Xã Phù Lưu Mã ĐVHC 02392 22609 Xã Minh Dân (Huyện Hàm Yên); Xã Phù Lưu (Huyện Hàm Yên)
Xã Bạch Xa Mã ĐVHC 02380 22613 Xã Yên Thuận (Huyện Hàm Yên); Xã Minh Khương (Huyện Hàm Yên); Xã Bạch Xa (Huyện Hàm Yên)
Xã Yên Phú Mã ĐVHC 02398 22615 Xã Yên Lâm (Huyện Hàm Yên); Xã Yên Phú (Huyện Hàm Yên)
Xã Hùng Đức Mã ĐVHC 02425 22619 Giữ nguyên, không sáp nhập
Xã Thái Hòa Mã ĐVHC 02419 22621 Xã Đức Ninh (Huyện Hàm Yên); Xã Thái Hòa (Huyện Hàm Yên)
Xã Thái Sơn Mã ĐVHC 02407 22622 Xã Thành Long (Huyện Hàm Yên); Xã Thái Sơn (Huyện Hàm Yên)
Xã Bình Xa Mã ĐVHC 02404 22623 Xã Minh Hương (Huyện Hàm Yên); Xã Bình Xa (Huyện Hàm Yên)
Xã Hàm Yên Mã ĐVHC 02374 22624 Thị trấn Tân Yên (Huyện Hàm Yên); Xã Tân Thành (Huyện Hàm Yên); Xã Bằng Cốc (Huyện Hàm Yên); Xã Nhân Mục (Huyện Hàm Yên)
Xã Sơn Dương Mã ĐVHC 02536 22706 Thị trấn Sơn Dương (Huyện Sơn Dương); Xã Hợp Thành (Huyện Sơn Dương); Xã Phúc Ứng (Huyện Sơn Dương); Xã Tú Thịnh (Huyện Sơn Dương)
Xã Tân Trào Mã ĐVHC 02545 22709 Xã Kim Quan (Huyện Yên Sơn); Xã Trung Yên (Huyện Sơn Dương); Xã Tân Trào (Huyện Sơn Dương)
Xã Minh Thanh Mã ĐVHC 02554 22711 Xã Bình Yên (Huyện Sơn Dương); Xã Lương Thiện (Huyện Sơn Dương); Xã Minh Thanh (Huyện Sơn Dương)
Xã Đông Thọ Mã ĐVHC 02572 22717 Xã Đồng Quý (Huyện Sơn Dương); Xã Quyết Thắng (Huyện Sơn Dương); Xã Đông Thọ (Huyện Sơn Dương)
Xã Hồng Sơn Mã ĐVHC 02608 22719 Xã Chi Thiết (Huyện Sơn Dương); Xã Văn Phú (Huyện Sơn Dương); Xã Hồng Sơn (Huyện Sơn Dương)
Xã Trường Sinh Mã ĐVHC 02623 22721 Xã Hào Phú (Huyện Sơn Dương); Xã Đông Lợi (Huyện Sơn Dương); Xã Trường Sinh (Huyện Sơn Dương)
Xã Tân Thanh Mã ĐVHC 02578 22729 Xã Kháng Nhật (Huyện Sơn Dương); Xã Hợp Hòa (Huyện Sơn Dương); Xã Tân Thanh (Huyện Sơn Dương)
Xã Phú Lương Mã ĐVHC 02611 22731 Xã Đại Phú (Huyện Sơn Dương); Xã Tam Đa (Huyện Sơn Dương); Xã Phú Lương (Huyện Sơn Dương)
Xã Bình Ca Mã ĐVHC 02548 22739 Xã Thượng Ấm (Huyện Sơn Dương); Xã Cấp Tiến (Huyện Sơn Dương); Xã Vĩnh Lợi (Huyện Sơn Dương)
Xã Sơn Thủy Mã ĐVHC 02620 22740 Xã Ninh Lai (Huyện Sơn Dương); Xã Thiện Kế (Huyện Sơn Dương); Xã Sơn Nam (Huyện Sơn Dương)

Tra cứu mã bưu chính trong tỉnh

Tra cứu theo địa chỉ cũ trong Tỉnh Tuyên Quang

Ví dụ: Thục Phán, phuc xa (tên xã cũ), 21117 hoặc 211.

Câu hỏi thường gặp

Mã bưu chính Tỉnh Tuyên Quang là gì?

Mã bưu chính các phường, xã thuộc Tỉnh Tuyên Quang bắt đầu bằng 20xxx, 22xxx. Mỗi phường, xã, đặc khu có một mã 5 số riêng theo QĐ 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025.

Tỉnh Tuyên Quang có bao nhiêu mã bưu chính cấp xã?

Tỉnh Tuyên Quang có 124 đơn vị hành chính cấp xã (7 phường và 117 xã).

Ví dụ ghi mã bưu chính ở Tỉnh Tuyên Quang?

Ví dụ: … Xã Ngọc Đường, Tỉnh Tuyên Quang 20108. Mã đặt ngay sau tên tỉnh/thành, cách một khoảng trắng.

Xã cũ ở Tỉnh Tuyên Quang đã sáp nhập thì dùng mã nào?

Dùng mã của phường, xã mới. Gõ tên xã cũ vào ô lọc của bảng hoặc ô tra cứu để tìm đơn vị mới tương ứng; trung tâm hành chính tỉnh hiện đặt tại Thành phố Tuyên Quang.

Mã bưu chính tỉnh, thành khác

Nguồn: QĐ 2334/QĐ-BKHCN ngày 24/08/2025. Dữ liệu nạp ngày 29/10/2026. Danh sách xã cũ hợp thành được đối chiếu tự động và có thể còn sai sót.

Xoilac 365