Miền Bắc · Mã tỉnh 01

Thủ Đô Hà Nội

Hình thành từ Giữ nguyên địa giới
Diện tích
3.359,8 km²
Dân số
8.807.523 người
Đơn vị cấp xã
126
Tỉnh, thành cũ
1

Danh sách phường, xã Tra cứu sáp nhập

Bản đồ hành chính Thành phố Hà Nội
Ảnh: ThienVu239 · CC0 · Wikimedia Commons

Thông số chính

Mật độ dân số
2.621 người/km²
Đơn vị cấp xã
126 51 phường và 75 xã
Trung tâm hành chính
Hoàn Kiếm - Hà Nội
Vùng kinh tế
Đồng bằng sông Hồng Miền Bắc
Biển số xe
29, 30, 31, 32, 33, 40
Mã vùng điện thoại
024
Mã bưu chính
10xxx, 11xxx, 12xxx, 13xxx, 14xxx
Đường biên giới
Không giáp biển

Tổng quan

Thủ Đô Hà Nội là thành phố trực thuộc trung ương thuộc Miền Bắc, vùng Đồng bằng sông Hồng. Trong đợt sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, thủ Đô Hà Nội giữ nguyên địa giới cấp tỉnh và sắp xếp lại các đơn vị cấp xã. Diện tích tự nhiên khoảng 3.359,8 km², dân số 8.807.523 người, mật độ bình quân 2.621 người/km². Trung tâm hành chính đặt tại Hoàn Kiếm - Hà Nội. Hiện thủ Đô Hà Nội có 126 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 51 phường và 75 xã.

GRDP
1.425.521 tỷ đồng
GRDP bình quân đầu người
162,0 triệu đồng
Thu ngân sách
511.338 tỷ đồng
Bí thư Thành ủy
Nguyễn Duy Ngọc
Chủ tịch UBND
Vũ Đại Thắng
Mã đơn vị hành chính
01

Bản đồ ranh giới

Vĩ độ 21,02851 Kinh độ 105,85416

© Những người đóng góp OpenStreetMap — dữ liệu theo giấy phép ODbL.

Danh sách 126 đơn vị hành chính cấp xã

51 phường và 75 xã.

STT Tên đơn vị Phân loại Diện tích (km²) Dân số Mã bưu chính Hình thành từ xã/phường cũ
1 Phường Ba ĐìnhMã 00004 Phường 2,97 65.023 11120 Phường Quán Thánh (Quận Ba Đình); Phường Trúc Bạch (Quận Ba Đình); Phường Cửa Nam (Quận Hoàn Kiếm); Phường Điện Biên (Quận Ba Đình); Phường Đội Cấn (Quận Ba Đình); Phường Kim Mã (Quận Ba Đình); Phường Ngọc Hà (Quận Ba Đình); Phường Thụy Khuê (Quận Tây Hồ); Phường Cửa Đông (Quận Hoàn Kiếm) – một phần; Phường Đồng Xuân (Quận Hoàn Kiếm) – một phần
2 Phường Bạch MaiMã 00292 Phường 2,95 129.571 11618 Phường Bạch Mai (Quận Hai Bà Trưng); Phường Bách Khoa (Quận Hai Bà Trưng); Phường Quỳnh Mai (Quận Hai Bà Trưng); Phường Minh Khai (Quận Hai Bà Trưng); Phường Đồng Tâm (Quận Hai Bà Trưng); Phường Lê Đại Hành (Quận Hai Bà Trưng); Phường Phương Mai (Quận Đống Đa); Phường Trương Định (Quận Hai Bà Trưng); Phường Thanh Nhàn (Quận Hai Bà Trưng) – một phần
3 Phường Bồ ĐềMã 00118 Phường 12,94 120.028 11813 Phường Ngọc Lâm (Quận Long Biên); Phường Đức Giang (Quận Long Biên); Phường Gia Thụy (Quận Long Biên); Phường Thượng Thanh (Quận Long Biên); Phường Phúc Đồng (Quận Long Biên); Phường Ngọc Thụy (Quận Long Biên) – một phần; Phường Bồ Đề (Quận Long Biên) – một phần; Phường Long Biên (Quận Long Biên) – một phần
4 Phường Cầu GiấyMã 00166 Phường 3,74 74.516 11314 Phường Dịch Vọng (Quận Cầu Giấy); Phường Dịch Vọng Hậu (Quận Cầu Giấy); Phường Quan Hoa (Quận Cầu Giấy); Phường Mỹ Đình 1 (Quận Nam Từ Liêm); Phường Mỹ Đình 2 (Quận Nam Từ Liêm); Phường Yên Hoà (Quận Cầu Giấy)
5 Phường Chương MỹMã 10015 Phường 38,90 87.913 13438 Phường Biên Giang (Quận Hà Đông); Thị trấn Chúc Sơn (Huyện Chương Mỹ); Xã Đại Yên (Huyện Chương Mỹ); Xã Ngọc Hòa (Huyện Chương Mỹ); Xã Phụng Châu (Huyện Chương Mỹ); Xã Tiên Phương (Huyện Chương Mỹ); Xã Thụy Hương (Huyện Chương Mỹ); Phường Đồng Mai (Quận Hà Đông) – một phần
6 Phường Cửa NamMã 00082 Phường 1,68 52.751 11018 Phường Hàng Bài (Quận Hoàn Kiếm); Phường Phan Chu Trinh (Quận Hoàn Kiếm); Phường Trần Hưng Đạo (Quận Hoàn Kiếm); Phường Cửa Nam (Quận Hoàn Kiếm); Phường Nguyễn Du (Quận Hai Bà Trưng); Phường Phạm Đình Hổ (Quận Hai Bà Trưng); Phường Hàng Bông (Quận Hoàn Kiếm) – một phần; Phường Hàng Trống (Quận Hoàn Kiếm) – một phần; Phường Tràng Tiền (Quận Hoàn Kiếm) – một phần
7 Phường Đại MỗMã 00637 Phường 8,10 80.462 12010 Phường Đại Mỗ (Quận Nam Từ Liêm); Phường Dương Nội (Quận Hà Đông); Phường Mộ Lao (Quận Hà Đông); Phường Mễ Trì (Quận Nam Từ Liêm) – một phần; Phường Nhân Chính (Quận Thanh Xuân) – một phần; Phường Trung Hoà (Quận Cầu Giấy) – một phần; Phường Phú Đô (Quận Nam Từ Liêm) – một phần; Phường Trung Văn (Quận Nam Từ Liêm) – một phần
8 Phường Định CôngMã 00316 Phường 5,34 85.502 11717 Phường Định Công (Quận Hoàng Mai); Phường Hoàng Liệt (Quận Hoàng Mai); Phường Thịnh Liệt (Quận Hoàng Mai); Xã Tân Triều (Huyện Thanh Trì); Xã Thanh Liệt (Huyện Thanh Trì); Phường Đại Kim (Quận Hoàng Mai); Phường Giáp Bát (Quận Hoàng Mai) – một phần
9 Phường Đống ĐaMã 00235 Phường 2,07 81.358 11527 Phường Thịnh Quang (Quận Đống Đa); Phường Quang Trung (Quận Đống Đa); Phường Láng Hạ (Quận Đống Đa); Phường Nam Đồng (Quận Đống Đa); Phường Ô Chợ Dừa (Quận Đống Đa); Phường Trung Liệt (Quận Đống Đa)
10 Phường Đông NgạcMã 00602 Phường 8,85 83.544 11909 Phường Đức Thắng (Quận Bắc Từ Liêm); Phường Cổ Nhuế 2 (Quận Bắc Từ Liêm); Phường Thụy Phương (Quận Bắc Từ Liêm); Phường Minh Khai (Quận Bắc Từ Liêm); Phường Đông Ngạc (Quận Bắc Từ Liêm) – một phần; Phường Xuân Đỉnh (Quận Bắc Từ Liêm) – một phần
11 Phường Dương NộiMã 09886 Phường 7,90 56.091 12114 Phường Dương Nội (Quận Hà Đông); Phường Phú La (Quận Hà Đông); Phường Yên Nghĩa (Quận Hà Đông); Xã La Phù (Huyện Hoài Đức); Phường Đại Mỗ (Quận Nam Từ Liêm) – một phần; Phường La Khê (Quận Hà Đông) – một phần
12 Phường Giảng VõMã 00025 Phường 2,60 97.034 11110 Phường Giảng Võ (Quận Ba Đình); Phường Cát Linh (Quận Đống Đa); Phường Láng Hạ (Quận Đống Đa); Phường Ngọc Khánh (Quận Ba Đình); Phường Thành Công (Quận Ba Đình); Phường Cống Vị (Quận Ba Đình) – một phần; Phường Kim Mã (Quận Ba Đình) – một phần
13 Phường Hà ĐôngMã 09556 Phường 9,00 185.205 12123 Phường Phúc La (Quận Hà Đông); Phường Vạn Phúc (Quận Hà Đông); Phường Quang Trung (Quận Hà Đông); Phường Đại Mỗ (Quận Nam Từ Liêm); Phường Hà Cầu (Quận Hà Đông); Phường La Khê (Quận Hà Đông); Phường Văn Quán (Quận Hà Đông); Xã Tân Triều (Huyện Thanh Trì); Phường Mộ Lao (Quận Hà Đông) – một phần
14 Phường Hai Bà TrưngMã 00256 Phường 2,65 87.801 11626 Phường Đồng Nhân (Quận Hai Bà Trưng); Phường Phố Huế (Quận Hai Bà Trưng); Phường Bạch Đằng (Quận Hai Bà Trưng); Phường Lê Đại Hành (Quận Hai Bà Trưng); Phường Nguyễn Du (Quận Hai Bà Trưng); Phường Thanh Nhàn (Quận Hai Bà Trưng); Phường Phạm Đình Hổ (Quận Hai Bà Trưng) – một phần
15 Phường Hoàn KiếmMã 00070 Phường 1,91 105.301 11024 Phường Hàng Bạc (Quận Hoàn Kiếm); Phường Hàng Bồ (Quận Hoàn Kiếm); Phường Hàng Buồm (Quận Hoàn Kiếm); Phường Hàng Đào (Quận Hoàn Kiếm); Phường Hàng Gai (Quận Hoàn Kiếm); Phường Hàng Mã (Quận Hoàn Kiếm); Phường Lý Thái Tổ (Quận Hoàn Kiếm); Phường Cửa Đông (Quận Hoàn Kiếm); Phường Cửa Nam (Quận Hoàn Kiếm); Phường Điện Biên (Quận Ba Đình); Phường Đồng Xuân (Quận Hoàn Kiếm); Phường Hàng Bông (Quận Hoàn Kiếm); Phường Hàng Trống (Quận Hoàn Kiếm); Phường Tràng Tiền (Quận Hoàn Kiếm)
16 Phường Hoàng LiệtMã 00337 Phường 4,04 55.820 11719 Phường Hoàng Liệt (Quận Hoàng Mai); Thị trấn Văn Điển (Huyện Thanh Trì); Xã Tam Hiệp (Huyện Thanh Trì); Xã Thanh Liệt (Huyện Thanh Trì); Phường Đại Kim (Quận Hoàng Mai)
17 Phường Hoàng MaiMã 00331 Phường 9,04 98.502 11720 Phường Giáp Bát (Quận Hoàng Mai); Phường Hoàng Liệt (Quận Hoàng Mai); Phường Hoàng Văn Thụ (Quận Hoàng Mai); Phường Lĩnh Nam (Quận Hoàng Mai); Phường Tân Mai (Quận Hoàng Mai); Phường Thịnh Liệt (Quận Hoàng Mai); Phường Tương Mai (Quận Hoàng Mai); Phường Trần Phú (Quận Hoàng Mai); Phường Vĩnh Hưng (Quận Hoàng Mai); Phường Yên Sở (Quận Hoàng Mai)
18 Phường Hồng HàMã 00097 Phường 15,09 123.282 11025 Phường Chương Dương (Quận Hoàn Kiếm); Phường Phúc Tân (Quận Hoàn Kiếm); Phường Phúc Xá (Quận Ba Đình); Phường Nhật Tân (Quận Tây Hồ); Phường Phú Thượng (Quận Tây Hồ); Phường Quảng An (Quận Tây Hồ); Phường Thanh Lương (Quận Hai Bà Trưng); Phường Tứ Liên (Quận Tây Hồ); Phường Yên Phụ (Quận Tây Hồ); Phường Bồ Đề (Quận Long Biên); Phường Ngọc Thụy (Quận Long Biên); Phường Bạch Đằng (Quận Hai Bà Trưng) – một phần
19 Phường Khương ĐìnhMã 00364 Phường 3,10 86.286 11410 Phường Hạ Đình (Quận Thanh Xuân); Phường Khương Đình (Quận Thanh Xuân); Phường Khương Trung (Quận Thanh Xuân); Phường Đại Kim (Quận Hoàng Mai); Xã Tân Triều (Huyện Thanh Trì); Phường Thanh Xuân Trung (Quận Thanh Xuân) – một phần; Phường Thượng Đình (Quận Thanh Xuân) – một phần
20 Phường Kiến HưngMã 09552 Phường 6,65 70.833 12121 Phường Kiến Hưng (Quận Hà Đông); Phường Phú Lương (Quận Hà Đông); Phường Quang Trung (Quận Hà Đông) – một phần; Phường Hà Cầu (Quận Hà Đông) – một phần; Phường Phú La (Quận Hà Đông) – một phần
21 Phường Kim LiênMã 00229 Phường 2,46 109.107 11520 Phường Kim Liên (Quận Đống Đa); Phường Khương Thượng (Quận Đống Đa); Phường Nam Đồng (Quận Đống Đa); Phường Phương Liên - Trung Tự (Quận Đống Đa); Phường Trung Liệt (Quận Đống Đa); Phường Phương Mai (Quận Đống Đa) – một phần; Phường Quang Trung (Quận Đống Đa) – một phần
22 Phường LángMã 00199 Phường 1,88 61.135 11528 Phường Láng Thượng (Quận Đống Đa); Phường Láng Hạ (Quận Đống Đa) – một phần; Phường Ngọc Khánh (Quận Ba Đình) – một phần
23 Phường Lĩnh NamMã 00328 Phường 10,86 20.706 11709 Phường Lĩnh Nam (Quận Hoàng Mai); Phường Thanh Trì (Quận Hoàng Mai); Phường Trần Phú (Quận Hoàng Mai); Phường Yên Sở (Quận Hoàng Mai); Phường Thanh Lương (Quận Hai Bà Trưng) – một phần
24 Phường Long BiênMã 00145 Phường 19,04 62.887 11814 Phường Cự Khối (Quận Long Biên); Phường Phúc Đồng (Quận Long Biên); Phường Thạch Bàn (Quận Long Biên); Xã Bát Tràng (Huyện Gia Lâm); Phường Long Biên (Quận Long Biên); Phường Bồ Đề (Quận Long Biên); Phường Gia Thụy (Quận Long Biên)
25 Phường Nghĩa ĐôMã 00160 Phường 4,34 125.568 11307 Phường Nghĩa Tân (Quận Cầu Giấy); Phường Cổ Nhuế 1 (Quận Bắc Từ Liêm); Phường Mai Dịch (Quận Cầu Giấy); Phường Nghĩa Đô (Quận Cầu Giấy); Phường Xuân La (Quận Tây Hồ); Phường Xuân Tảo (Quận Bắc Từ Liêm); Phường Dịch Vọng (Quận Cầu Giấy) – một phần; Phường Dịch Vọng Hậu (Quận Cầu Giấy) – một phần; Phường Quan Hoa (Quận Cầu Giấy) – một phần
26 Phường Ngọc HàMã 00008 Phường 2,68 93.536 11119 Phường Vĩnh Phúc (Quận Ba Đình); Phường Liễu Giai (Quận Ba Đình); Phường Cống Vị (Quận Ba Đình); Phường Kim Mã (Quận Ba Đình); Phường Ngọc Khánh (Quận Ba Đình); Phường Nghĩa Đô (Quận Cầu Giấy); Phường Đội Cấn (Quận Ba Đình) – một phần; Phường Ngọc Hà (Quận Ba Đình) – một phần
27 Phường Ô Chợ DừaMã 00190 Phường 1,83 71.293 11511 Phường Cát Linh (Quận Đống Đa) – một phần; Phường Điện Biên (Quận Ba Đình) – một phần; Phường Thành Công (Quận Ba Đình) – một phần; Phường Ô Chợ Dừa (Quận Đống Đa) – một phần; Phường Trung Liệt (Quận Đống Đa) – một phần; Phường Hàng Bột (Quận Đống Đa) – một phần; Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám (Quận Đống Đa) – một phần
28 Phường Phú DiễnMã 00619 Phường 6,29 74.603 11916 Phường Phú Diễn (Quận Bắc Từ Liêm); Phường Cổ Nhuế 1 (Quận Bắc Từ Liêm); Phường Mai Dịch (Quận Cầu Giấy); Phường Phúc Diễn (Quận Bắc Từ Liêm)
29 Phường Phú LươngMã 09568 Phường 9,40 52.024 12120 Phường Phú Lãm (Quận Hà Đông); Phường Kiến Hưng (Quận Hà Đông); Phường Phú Lương (Quận Hà Đông); Xã Cự Khê (Huyện Thanh Oai); Xã Hữu Hoà (Huyện Thanh Trì)
30 Phường Phú ThượngMã 00091 Phường 7,21 39.322 11210 Phường Đông Ngạc (Quận Bắc Từ Liêm); Phường Xuân La (Quận Tây Hồ); Phường Xuân Đỉnh (Quận Bắc Từ Liêm); Phường Xuân Tảo (Quận Bắc Từ Liêm); Phường Phú Thượng (Quận Tây Hồ) – một phần
31 Phường Phúc LợiMã 00136 Phường 10,41 66.790 11817 Phường Thạch Bàn (Quận Long Biên); Xã Cổ Bi (Huyện Gia Lâm); Phường Giang Biên (Quận Long Biên) – một phần; Phường Việt Hưng (Quận Long Biên) – một phần; Phường Phúc Lợi (Quận Long Biên) – một phần; Phường Phúc Đồng (Quận Long Biên) – một phần
32 Phường Phương LiệtMã 00352 Phường 3,20 81.977 11412 Phường Khương Mai (Quận Thanh Xuân); Phường Thịnh Liệt (Quận Hoàng Mai) – một phần; Phường Phương Liệt (Quận Thanh Xuân) – một phần; Phường Định Công (Quận Hoàng Mai) – một phần; Phường Khương Đình (Quận Thanh Xuân) – một phần; Phường Khương Trung (Quận Thanh Xuân) – một phần
33 Phường Sơn TâyMã 09574 Phường 23,08 71.301 12721 Phường Ngô Quyền (Thị xã Sơn Tây); Phường Phú Thịnh (Thị xã Sơn Tây); Phường Viên Sơn (Thị xã Sơn Tây); Xã Đường Lâm (Thị xã Sơn Tây); Phường Trung Hưng (Thị xã Sơn Tây); Phường Sơn Lộc (Thị xã Sơn Tây); Xã Thanh Mỹ (Thị xã Sơn Tây)
34 Phường Tây HồMã 00103 Phường 10,72 100.122 11214 Phường Bưởi (Quận Tây Hồ); Phường Phú Thượng (Quận Tây Hồ); Phường Xuân La (Quận Tây Hồ); Phường Nhật Tân (Quận Tây Hồ) – một phần; Phường Quảng An (Quận Tây Hồ) – một phần; Phường Tứ Liên (Quận Tây Hồ) – một phần; Phường Yên Phụ (Quận Tây Hồ) – một phần; Phường Nghĩa Đô (Quận Cầu Giấy) – một phần; Phường Thụy Khuê (Quận Tây Hồ) – một phần
35 Phường Tây MỗMã 00634 Phường 5,56 46.894 12009 Phường Đại Mỗ (Quận Nam Từ Liêm); Phường Dương Nội (Quận Hà Đông); Xã An Khánh (Huyện Hoài Đức); Phường Tây Mỗ (Quận Nam Từ Liêm) – một phần
36 Phường Tây TựuMã 00613 Phường 7,54 39.436 11914 Phường Minh Khai (Quận Bắc Từ Liêm); Phường Tây Tựu (Quận Bắc Từ Liêm); Xã Kim Chung (Huyện Hoài Đức)
37 Phường Thanh LiệtMã 00643 Phường 6,44 76.238 12510 Xã Tả Thanh Oai (Huyện Thanh Trì); Phường Đại Kim (Quận Hoàng Mai) – một phần; Phường Thanh Xuân Bắc (Quận Thanh Xuân) – một phần; Phường Hạ Đình (Quận Thanh Xuân) – một phần; Phường Văn Quán (Quận Hà Đông) – một phần; Xã Thanh Liệt (Huyện Thanh Trì) – một phần; Xã Tân Triều (Huyện Thanh Trì) – một phần
38 Phường Thanh XuânMã 00367 Phường 3,24 106.316 11417 Phường Nhân Chính (Quận Thanh Xuân); Phường Thanh Xuân Bắc (Quận Thanh Xuân); Phường Thanh Xuân Trung (Quận Thanh Xuân); Phường Thượng Đình (Quận Thanh Xuân); Phường Trung Hoà (Quận Cầu Giấy); Phường Trung Văn (Quận Nam Từ Liêm)
39 Phường Thượng CátMã 00598 Phường 14,77 24.692 11912 Phường Liên Mạc (Quận Bắc Từ Liêm); Phường Thượng Cát (Quận Bắc Từ Liêm); Phường Minh Khai (Quận Bắc Từ Liêm); Phường Tây Tựu (Quận Bắc Từ Liêm); Phường Cổ Nhuế 2 (Quận Bắc Từ Liêm) – một phần; Phường Thụy Phương (Quận Bắc Từ Liêm) – một phần
40 Phường Từ LiêmMã 00592 Phường 10,18 119.997 12016 Phường Cầu Diễn (Quận Nam Từ Liêm); Phường Mễ Trì (Quận Nam Từ Liêm); Phường Phú Đô (Quận Nam Từ Liêm); Phường Mai Dịch (Quận Cầu Giấy) – một phần; Phường Mỹ Đình 1 (Quận Nam Từ Liêm) – một phần; Phường Mỹ Đình 2 (Quận Nam Từ Liêm) – một phần
41 Phường Tùng ThiệnMã 09604 Phường 32,34 42.052 12722 Phường Xuân Khanh (Thị xã Sơn Tây); Phường Trung Sơn Trầm (Thị xã Sơn Tây); Xã Xuân Sơn (Thị xã Sơn Tây); Phường Trung Hưng (Thị xã Sơn Tây) – một phần; Phường Sơn Lộc (Thị xã Sơn Tây) – một phần; Xã Thanh Mỹ (Thị xã Sơn Tây) – một phần
42 Phường Tương MaiMã 00322 Phường 3,56 136.292 11715 Phường Giáp Bát (Quận Hoàng Mai); Phường Phương Liệt (Quận Thanh Xuân); Phường Mai Động (Quận Hoàng Mai) – một phần; Phường Minh Khai (Quận Hai Bà Trưng) – một phần; Phường Đồng Tâm (Quận Hai Bà Trưng) – một phần; Phường Trương Định (Quận Hai Bà Trưng) – một phần; Phường Hoàng Văn Thụ (Quận Hoàng Mai) – một phần; Phường Tân Mai (Quận Hoàng Mai) – một phần; Phường Tương Mai (Quận Hoàng Mai) – một phần; Phường Vĩnh Hưng (Quận Hoàng Mai) – một phần
43 Phường Văn Miếu - Quốc Tử GiámMã 00226 Phường 1,92 105.604 11508 Phường Khâm Thiên (Quận Đống Đa); Phường Thổ Quan (Quận Đống Đa); Phường Văn Chương (Quận Đống Đa); Phường Điện Biên (Quận Ba Đình); Phường Hàng Bột (Quận Đống Đa); Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám (Quận Đống Đa); Phường Cửa Nam (Quận Hoàn Kiếm) – một phần; Phường Lê Đại Hành (Quận Hai Bà Trưng) – một phần; Phường Nam Đồng (Quận Đống Đa) – một phần; Phường Nguyễn Du (Quận Hai Bà Trưng) – một phần; Phường Phương Liên - Trung Tự (Quận Đống Đa) – một phần
44 Phường Việt HưngMã 00127 Phường 12,91 117.410 11806 Phường Giang Biên (Quận Long Biên); Phường Phúc Đồng (Quận Long Biên); Phường Việt Hưng (Quận Long Biên); Phường Phúc Lợi (Quận Long Biên); Phường Gia Thụy (Quận Long Biên) – một phần; Phường Đức Giang (Quận Long Biên) – một phần; Phường Thượng Thanh (Quận Long Biên) – một phần
45 Phường Vĩnh HưngMã 00301 Phường 4,47 67.561 11712 Phường Vĩnh Hưng (Quận Hoàng Mai); Phường Lĩnh Nam (Quận Hoàng Mai) – một phần; Phường Thanh Trì (Quận Hoàng Mai) – một phần; Phường Vĩnh Tuy (Quận Hai Bà Trưng) – một phần
46 Phường Vĩnh TuyMã 00283 Phường 2,33 90.583 11622 Phường Mai Động (Quận Hoàng Mai); Phường Thanh Lương (Quận Hai Bà Trưng); Phường Vĩnh Hưng (Quận Hoàng Mai); Phường Vĩnh Tuy (Quận Hai Bà Trưng)
47 Phường Xuân ĐỉnhMã 00611 Phường 5,46 48.658 11908 Phường Xuân Đỉnh (Quận Bắc Từ Liêm); Phường Cổ Nhuế 1 (Quận Bắc Từ Liêm) – một phần; Phường Xuân La (Quận Tây Hồ) – một phần; Phường Xuân Tảo (Quận Bắc Từ Liêm) – một phần
48 Phường Xuân PhươngMã 00622 Phường 10,81 104.947 12008 Phường Phương Canh (Quận Nam Từ Liêm); Phường Xuân Phương (Quận Nam Từ Liêm); Phường Đại Mỗ (Quận Nam Từ Liêm); Phường Tây Mỗ (Quận Nam Từ Liêm); Xã Vân Canh (Huyện Hoài Đức); Phường Minh Khai (Quận Bắc Từ Liêm) – một phần; Phường Phúc Diễn (Quận Bắc Từ Liêm) – một phần
49 Phường Yên HòaMã 00175 Phường 4,10 77.029 11312 Phường Mễ Trì (Quận Nam Từ Liêm); Phường Nhân Chính (Quận Thanh Xuân); Phường Trung Hoà (Quận Cầu Giấy); Phường Yên Hoà (Quận Cầu Giấy) – một phần
50 Phường Yên NghĩaMã 09562 Phường 13,18 49.643 12116 Phường Đồng Mai (Quận Hà Đông); Phường Yên Nghĩa (Quận Hà Đông) – một phần
51 Phường Yên SởMã 00340 Phường 5,62 40.948 11707 Phường Thịnh Liệt (Quận Hoàng Mai); Phường Yên Sở (Quận Hoàng Mai); Xã Tứ Hiệp (Huyện Thanh Trì); Phường Hoàng Liệt (Quận Hoàng Mai) – một phần; Phường Trần Phú (Quận Hoàng Mai) – một phần
52 Xã An KhánhMã 09877 Xã 45,09 20.104 13219 Xã Đông La (Huyện Hoài Đức); Phường Dương Nội (Quận Hà Đông) – một phần; Xã An Khánh (Huyện Hoài Đức) – một phần; Xã La Phù (Huyện Hoài Đức) – một phần; Xã Song Phương (Huyện Hoài Đức) – một phần; Xã Vân Côn (Huyện Hoài Đức) – một phần; Xã An Thượng (Huyện Hoài Đức) – một phần
53 Xã Ba VìMã 09700 Xã 81,27 26.651 12629 Xã Ba Vì (Huyện Ba Vì); Xã Khánh Thượng (Huyện Ba Vì); Xã Minh Quang (Huyện Ba Vì) – một phần
54 Xã Bất BạtMã 09676 Xã 56,43 40.066 12638 Xã Thuần Mỹ (Huyện Ba Vì); Xã Tòng Bạt (Huyện Ba Vì); Xã Sơn Đà (Huyện Ba Vì); Xã Cẩm Lĩnh (Huyện Ba Vì); Xã Minh Quang (Huyện Ba Vì)
55 Xã Bát TràngMã 00577 Xã 20,67 48.987 12423 Xã Kim Đức (Huyện Gia Lâm); Phường Cự Khối (Quận Long Biên) – một phần; Phường Thạch Bàn (Quận Long Biên) – một phần; Thị trấn Trâu Quỳ (Huyện Gia Lâm) – một phần; Xã Đa Tốn (Huyện Gia Lâm) – một phần; Xã Bát Tràng (Huyện Gia Lâm) – một phần
56 Xã Bình MinhMã 10126 Xã 36,70 83.354 13512 Xã Bích Hòa (Huyện Thanh Oai); Xã Bình Minh (Huyện Thanh Oai); Xã Cao Viên (Huyện Thanh Oai); Xã Thanh Cao (Huyện Thanh Oai); Xã Lam Điền (Huyện Chương Mỹ); Xã Cự Khê (Huyện Thanh Oai) – một phần; Phường Phú Lương (Quận Hà Đông) – một phần
57 Xã Chương DươngMã 10237 Xã 28,89 59.973 13632 Xã Chương Dương (Huyện Thường Tín); Xã Lê Lợi (Huyện Thường Tín); Xã Thắng Lợi (Huyện Thường Tín); Xã Tự Nhiên (Huyện Thường Tín); Xã Tô Hiệu (Huyện Thường Tín); Xã Vạn Nhất (Huyện Thường Tín)
58 Xã Chuyên MỹMã 10330 Xã 35,54 44.859 13926 Xã Tân Dân (Huyện Phú Xuyên); Xã Châu Can (Huyện Phú Xuyên); Xã Phú Yên (Huyện Phú Xuyên); Xã Vân Từ (Huyện Phú Xuyên); Xã Chuyên Mỹ (Huyện Phú Xuyên)
59 Xã Cổ ĐôMã 09634 Xã 53,25 70.706 12614 Xã Phú Cường (Huyện Ba Vì); Xã Cổ Đô (Huyện Ba Vì); Xã Phong Vân (Huyện Ba Vì); Xã Phú Hồng (Huyện Ba Vì); Xã Phú Đông (Huyện Ba Vì); Xã Vạn Thắng (Huyện Ba Vì)
60 Xã Đa PhúcMã 00430 Xã 55,32 83.649 12232 Xã Bắc Phú (Huyện Sóc Sơn); Xã Đức Hoà (Huyện Sóc Sơn); Xã Kim Lũ (Huyện Sóc Sơn); Xã Tân Hưng (Huyện Sóc Sơn); Xã Việt Long (Huyện Sóc Sơn); Xã Xuân Giang (Huyện Sóc Sơn); Xã Xuân Thu (Huyện Sóc Sơn)
61 Xã Đại ThanhMã 00664 Xã 18,92 92.557 12523 Xã Tam Hiệp (Huyện Thanh Trì) – một phần; Xã Hữu Hoà (Huyện Thanh Trì) – một phần; Phường Kiến Hưng (Quận Hà Đông) – một phần; Thị trấn Văn Điển (Huyện Thanh Trì) – một phần; Xã Tả Thanh Oai (Huyện Thanh Trì) – một phần; Xã Vĩnh Quỳnh (Huyện Thanh Trì) – một phần
62 Xã Đại XuyênMã 10342 Xã 51,66 74.906 13930 Xã Bạch Hạ (Huyện Phú Xuyên); Xã Khai Thái (Huyện Phú Xuyên); Xã Minh Tân (Huyện Phú Xuyên); Xã Phúc Tiến (Huyện Phú Xuyên); Xã Quang Lãng (Huyện Phú Xuyên); Xã Tri Thủy (Huyện Phú Xuyên); Xã Đại Xuyên (Huyện Phú Xuyên)
63 Xã Dân HòaMã 10180 Xã 38,43 62.755 13521 Xã Cao Xuân Dương (Huyện Thanh Oai); Xã Hồng Dương (Huyện Thanh Oai); Xã Liên Châu (Huyện Thanh Oai); Xã Tân Ước (Huyện Thanh Oai); Xã Dân Hòa (Huyện Thanh Oai)
64 Xã Đan PhượngMã 09784 Xã 15,30 47.629 13007 Thị trấn Phùng (Huyện Đan Phượng); Xã Đồng Tháp (Huyện Đan Phượng); Xã Song Phượng (Huyện Đan Phượng); Xã Thượng Mỗ (Huyện Đan Phượng); Xã Đan Phượng (Huyện Đan Phượng)
65 Xã Đoài PhươngMã 09616 Xã 57,10 39.828 12723 Xã Kim Sơn (Thị xã Sơn Tây); Xã Sơn Đông (Thị xã Sơn Tây); Xã Cổ Đông (Thị xã Sơn Tây)
66 Xã Đông AnhMã 00454 Xã 48,68 118.183 12306 Xã Cổ Loa (Huyện Đông Anh); Xã Đông Hội (Huyện Đông Anh); Xã Mai Lâm (Huyện Đông Anh); Thị trấn Đông Anh (Huyện Đông Anh); Xã Tàm Xá (Huyện Đông Anh); Xã Tiên Dương (Huyện Đông Anh); Xã Vĩnh Ngọc (Huyện Đông Anh); Xã Xuân Canh (Huyện Đông Anh); Xã Liên Hà (Huyện Đông Anh) – một phần; Xã Dục Tú (Huyện Đông Anh) – một phần; Xã Uy Nỗ (Huyện Đông Anh) – một phần; Xã Việt Hùng (Huyện Đông Anh) – một phần
67 Xã Dương HòaMã 09856 Xã 17,41 58.830 13227 Xã Cát Quế (Huyện Hoài Đức); Xã Dương Liễu (Huyện Hoài Đức); Xã Đắc Sở (Huyện Hoài Đức); Xã Minh Khai (Huyện Hoài Đức); Xã Yên Sở (Huyện Hoài Đức)
68 Xã Gia LâmMã 00565 Xã 37,61 20.189 12428 Xã Dương Xá (Huyện Gia Lâm); Xã Kiêu Kỵ (Huyện Gia Lâm); Thị trấn Trâu Quỳ (Huyện Gia Lâm); Phường Thạch Bàn (Quận Long Biên); Xã Phú Sơn (Huyện Gia Lâm); Xã Cổ Bi (Huyện Gia Lâm); Xã Đa Tốn (Huyện Gia Lâm); Xã Bát Tràng (Huyện Gia Lâm)
69 Xã Hạ BằngMã 09982 Xã 32,14 38.721 13117 Xã Cần Kiệm (Huyện Thạch Thất); Xã Đồng Trúc (Huyện Thạch Thất); Xã Bình Yên (Huyện Thạch Thất); Xã Hạ Bằng (Huyện Thạch Thất); Xã Tân Xã (Huyện Thạch Thất); Xã Phú Cát (Huyện Quốc Oai)
70 Xã Hát MônMã 09772 Xã 37,67 72.227 12810 Xã Tam Hiệp (Huyện Phúc Thọ); Xã Hiệp Thuận (Huyện Phúc Thọ); Xã Liên Hiệp (Huyện Phúc Thọ); Xã Ngọc Tảo (Huyện Phúc Thọ); Xã Tam Thuấn (Huyện Phúc Thọ); Xã Thanh Đa (Huyện Phúc Thọ); Xã Hát Môn (Huyện Phúc Thọ)
71 Xã Hòa LạcMã 09988 Xã 41,11 30.864 13131 Xã Tiến Xuân (Huyện Thạch Thất); Xã Thạch Hoà (Huyện Thạch Thất); Xã Cổ Đông (Thị xã Sơn Tây) – một phần; Xã Bình Yên (Huyện Thạch Thất) – một phần; Xã Hạ Bằng (Huyện Thạch Thất) – một phần; Xã Tân Xã (Huyện Thạch Thất) – một phần
72 Xã Hòa PhúMã 10096 Xã 29,87 49.948 13427 Xã Hòa Phú (Huyện Chương Mỹ); Xã Đồng Lạc (Huyện Chương Mỹ); Xã Hồng Phú (Huyện Chương Mỹ); Xã Thượng Vực (Huyện Chương Mỹ); Xã Văn Võ (Huyện Chương Mỹ); Xã Kim Thư (Huyện Thanh Oai) – một phần
73 Xã Hòa XáMã 10417 Xã 40,42 69.428 13836 Xã Hòa Phú (Huyện Ứng Hòa); Xã Thái Hòa (Huyện Ứng Hòa); Xã Bình Lưu Quang (Huyện Ứng Hòa); Xã Phù Lưu (Huyện Ứng Hòa)
74 Xã Hoài ĐứcMã 09832 Xã 16,73 69.239 13226 Thị trấn Trạm Trôi (Huyện Hoài Đức); Xã Di Trạch (Huyện Hoài Đức); Xã Đức Giang (Huyện Hoài Đức); Xã Đức Thượng (Huyện Hoài Đức); Phường Tây Tựu (Quận Bắc Từ Liêm); Xã Tân Lập (Huyện Đan Phượng); Xã Kim Chung (Huyện Hoài Đức) – một phần
75 Xã Hồng SơnMã 10465 Xã 54,38 63.130 13718 Xã Phùng Xá (Huyện Mỹ Đức); Xã An Mỹ (Huyện Mỹ Đức); Xã Hợp Tiến (Huyện Mỹ Đức); Xã Lê Thanh (Huyện Mỹ Đức); Xã Xuy Xá (Huyện Mỹ Đức); Xã Hồng Sơn (Huyện Mỹ Đức)
76 Xã Hồng VânMã 10210 Xã 24,53 58.685 13611 Xã Hà Hồi (Huyện Thường Tín); Xã Hồng Vân (Huyện Thường Tín); Xã Liên Phương (Huyện Thường Tín); Xã Vân Tảo (Huyện Thường Tín); Xã Duyên Thái (Huyện Thường Tín) – một phần; Xã Ninh Sở (Huyện Thường Tín) – một phần; Xã Đông Mỹ (Huyện Thanh Trì) – một phần
77 Xã Hưng ĐạoMã 00931 Xã 24,90 49.357 13325 Xã Cộng Hòa (Huyện Quốc Oai); Xã Đồng Quang (Huyện Quốc Oai); Xã Hưng Đạo (Huyện Quốc Oai)
78 Xã Hương SơnMã 10489 Xã 32,62 31.486 13723 Xã An Tiến (Huyện Mỹ Đức); Xã Hùng Tiến (Huyện Mỹ Đức); Xã Vạn Tín (Huyện Mỹ Đức); Xã Hương Sơn (Huyện Mỹ Đức)
79 Xã Kiều PhúMã 09910 Xã 34,49 60.885 13327 Xã Cấn Hữu (Huyện Quốc Oai); Xã Liệp Nghĩa (Huyện Quốc Oai); Xã Tuyết Nghĩa (Huyện Quốc Oai); Xã Ngọc Liệp (Huyện Quốc Oai) – một phần; Xã Quang Trung (Huyện Thạch Thất) – một phần; Xã Ngọc Mỹ (Huyện Quốc Oai) – một phần
80 Xã Kim AnhMã 00382 Xã 52,80 48.564 12234 Xã Tân Dân (Huyện Sóc Sơn); Xã Minh Phú (Huyện Sóc Sơn); Xã Minh Trí (Huyện Sóc Sơn)
81 Xã Liên MinhMã 09787 Xã 20,98 23.443 13023 Xã Phương Đình (Huyện Đan Phượng); Xã Trung Châu (Huyện Đan Phượng); Xã Thọ Xuân (Huyện Đan Phượng); Xã Thọ An (Huyện Đan Phượng); Xã Hồng Hà (Huyện Đan Phượng); Xã Tiến Thịnh (Huyện Mê Linh)
82 Xã Mê LinhMã 09022 Xã 34,97 62.197 12923 Xã Tráng Việt (Huyện Mê Linh); Xã Tiền Phong (Huyện Mê Linh); Xã Văn Khê (Huyện Mê Linh); Xã Mê Linh (Huyện Mê Linh); Xã Đại Thịnh (Huyện Mê Linh); Xã Hồng Hà (Huyện Đan Phượng); Xã Liên Hà (Huyện Đan Phượng) – một phần; Xã Liên Hồng (Huyện Đan Phượng) – một phần; Xã Liên Trung (Huyện Đan Phượng) – một phần; Xã Đại Mạch (Huyện Đông Anh) – một phần
83 Xã Minh ChâuMã 09661 Xã 39,68 44.358 12608 Xã Minh Châu (Huyện Ba Vì); Thị trấn Tây Đằng (Huyện Ba Vì); Xã Chu Minh (Huyện Ba Vì)
84 Xã Mỹ ĐứcMã 10441 Xã 61,59 60.493 13728 Thị trấn Đại Nghĩa (Huyện Mỹ Đức); Xã An Phú (Huyện Mỹ Đức); Xã Đại Hưng (Huyện Mỹ Đức); Xã Hợp Thanh (Huyện Mỹ Đức); Xã Phù Lưu Tế (Huyện Mỹ Đức)
85 Xã Nam PhùMã 00685 Xã 13,74 42.772 12524 Xã Vạn Phúc (Huyện Thanh Trì); Xã Liên Ninh (Huyện Thanh Trì); Xã Ninh Sở (Huyện Thường Tín); Xã Đông Mỹ (Huyện Thanh Trì); Xã Duyên Thái (Huyện Thường Tín); Xã Ngũ Hiệp (Huyện Thanh Trì) – một phần; Xã Yên Mỹ (Huyện Thanh Trì) – một phần; Xã Duyên Hà (Huyện Thanh Trì) – một phần
86 Xã Ngọc HồiMã 00679 Xã 13,35 43.864 12516 Xã Ngọc Hồi (Huyện Thanh Trì); Xã Duyên Thái (Huyện Thường Tín); Xã Đại áng (Huyện Thanh Trì); Xã Khánh Hà (Huyện Thường Tín); Xã Liên Ninh (Huyện Thanh Trì) – một phần
87 Xã Nội BàiMã 00433 Xã 51,64 70.469 12233 Xã Phú Cường (Huyện Sóc Sơn); Xã Hiền Ninh (Huyện Sóc Sơn); Xã Thanh Xuân (Huyện Sóc Sơn); Xã Mai Đình (Huyện Sóc Sơn) – một phần; Xã Phú Minh (Huyện Sóc Sơn) – một phần; Xã Quang Tiến (Huyện Sóc Sơn) – một phần
88 Xã Ô DiênMã 09817 Xã 32,06 97.506 13022 Xã Hạ Mỗ (Huyện Đan Phượng); Xã Tân Hội (Huyện Đan Phượng); Xã Liên Hà (Huyện Đan Phượng); Xã Hồng Hà (Huyện Đan Phượng); Xã Liên Hồng (Huyện Đan Phượng); Xã Liên Trung (Huyện Đan Phượng); Phường Tây Tựu (Quận Bắc Từ Liêm) – một phần; Xã Tân Lập (Huyện Đan Phượng) – một phần
89 Xã Phú CátMã 09952 Xã 51,21 43.339 13314 Xã Đông Yên (Huyện Quốc Oai); Xã Hòa Thạch (Huyện Quốc Oai); Xã Phú Mãn (Huyện Quốc Oai); Xã Phú Cát (Huyện Quốc Oai) – một phần
90 Xã Phù ĐổngMã 00541 Xã 41,62 111.484 12413 Thị trấn Yên Viên (Huyện Gia Lâm); Xã Ninh Hiệp (Huyện Gia Lâm); Xã Phù Đổng (Huyện Gia Lâm); Xã Thiên Đức (Huyện Gia Lâm); Xã Yên Thường (Huyện Gia Lâm); Xã Yên Viên (Huyện Gia Lâm); Xã Cổ Bi (Huyện Gia Lâm) – một phần; Xã Đặng Xá (Huyện Gia Lâm) – một phần
91 Xã Phú NghĩaMã 10030 Xã 40,25 71.048 13411 Xã Đông Phương Yên (Huyện Chương Mỹ); Xã Đông Sơn (Huyện Chương Mỹ); Xã Thanh Bình (Huyện Chương Mỹ); Xã Trung Hòa (Huyện Chương Mỹ); Xã Trường Yên (Huyện Chương Mỹ); Xã Phú Nghĩa (Huyện Chương Mỹ)
92 Xã Phú XuyênMã 10273 Xã 64,58 23.053 13906 Thị trấn Phú Minh (Huyện Phú Xuyên); Thị trấn Phú Xuyên (Huyện Phú Xuyên); Xã Hồng Thái (Huyện Phú Xuyên); Xã Minh Cường (Huyện Thường Tín); Xã Nam Phong (Huyện Phú Xuyên); Xã Nam Tiến (Huyện Phú Xuyên); Xã Quang Hà (Huyện Phú Xuyên); Xã Văn Tự (Huyện Thường Tín); Xã Tô Hiệu (Huyện Thường Tín) – một phần; Xã Vạn Nhất (Huyện Thường Tín) – một phần
93 Xã Phúc LộcMã 09739 Xã 70,50 28.236 12829 Xã Nam Hà (Huyện Phúc Thọ); Xã Sen Phương (Huyện Phúc Thọ); Xã Vân Phúc (Huyện Phúc Thọ); Xã Võng Xuyên (Huyện Phúc Thọ); Xã Xuân Đình (Huyện Phúc Thọ)
94 Xã Phúc SơnMã 10459 Xã 49,31 54.084 13729 Xã Mỹ Xuyên (Huyện Mỹ Đức); Xã Phúc Lâm (Huyện Mỹ Đức); Xã Thượng Lâm (Huyện Mỹ Đức); Xã Tuy Lai (Huyện Mỹ Đức); Xã Đồng Tâm (Huyện Mỹ Đức)
95 Xã Phúc ThịnhMã 00466 Xã 42,63 95.951 12331 Xã Bắc Hồng (Huyện Đông Anh); Xã Nam Hồng (Huyện Đông Anh); Xã Vân Nội (Huyện Đông Anh); Xã Vĩnh Ngọc (Huyện Đông Anh); Xã Nguyên Khê (Huyện Đông Anh) – một phần; Xã Xuân Nộn (Huyện Đông Anh) – một phần; Xã Tiên Dương (Huyện Đông Anh) – một phần; Thị trấn Đông Anh (Huyện Đông Anh) – một phần
96 Xã Phúc ThọMã 09715 Xã 39,66 75.425 12806 Thị trấn Phúc Thọ (Huyện Phúc Thọ); Xã Long Thượng (Huyện Phúc Thọ); Xã Phúc Hòa (Huyện Phúc Thọ); Xã Phụng Thượng (Huyện Phúc Thọ); Xã Tích Lộc (Huyện Phúc Thọ); Xã Trạch Mỹ Lộc (Huyện Phúc Thọ)
97 Xã Phượng DựcMã 10279 Xã 44,69 60.281 13921 Xã Hoàng Long (Huyện Phú Xuyên); Xã Hồng Minh (Huyện Phú Xuyên); Xã Phú Túc (Huyện Phú Xuyên); Xã Văn Hoàng (Huyện Phú Xuyên); Xã Phượng Dực (Huyện Phú Xuyên)
98 Xã Quảng BịMã 10072 Xã 37,14 62.968 13432 Xã Hoàng Diệu (Huyện Chương Mỹ); Xã Hợp Đồng (Huyện Chương Mỹ); Xã Quảng Bị (Huyện Chương Mỹ); Xã Tốt Động (Huyện Chương Mỹ); Xã Lam Điền (Huyện Chương Mỹ) – một phần
99 Xã Quang MinhMã 08974 Xã 32,17 69.623 12907 Thị trấn Chi Đông (Huyện Mê Linh); Thị trấn Quang Minh (Huyện Mê Linh); Xã Mê Linh (Huyện Mê Linh) – một phần; Xã Tiền Phong (Huyện Mê Linh) – một phần; Xã Đại Thịnh (Huyện Mê Linh) – một phần; Xã Kim Hoa (Huyện Mê Linh) – một phần; Xã Thanh Lâm (Huyện Mê Linh) – một phần
100 Xã Quảng OaiMã 09619 Xã 49,26 59.001 12637 Xã Cam Thượng (Huyện Ba Vì); Xã Đông Quang (Huyện Ba Vì); Xã Tiên Phong (Huyện Ba Vì); Xã Thụy An (Huyện Ba Vì); Thị trấn Tây Đằng (Huyện Ba Vì) – một phần; Xã Chu Minh (Huyện Ba Vì) – một phần
101 Xã Quốc OaiMã 09895 Xã 24,00 63.344 13306 Xã Thạch Thán (Huyện Quốc Oai); Xã Sài Sơn (Huyện Quốc Oai); Xã Ngọc Mỹ (Huyện Quốc Oai); Thị trấn Quốc Oai (Huyện Quốc Oai) – một phần; Xã Phượng Sơn (Huyện Quốc Oai) – một phần
102 Xã Sóc SơnMã 00376 Xã 68,24 117.876 12206 Thị trấn Sóc Sơn (Huyện Sóc Sơn); Xã Tân Minh (Huyện Sóc Sơn); Xã Đông Xuân (Huyện Sóc Sơn); Xã Phù Lỗ (Huyện Sóc Sơn); Xã Phù Linh (Huyện Sóc Sơn); Xã Tiên Dược (Huyện Sóc Sơn); Xã Mai Đình (Huyện Sóc Sơn); Xã Phú Minh (Huyện Sóc Sơn); Xã Quang Tiến (Huyện Sóc Sơn)
103 Xã Sơn ĐồngMã 09871 Xã 21,57 63.267 13224 Xã Lại Yên (Huyện Hoài Đức); Xã Sơn Đồng (Huyện Hoài Đức); Xã Tiền Yên (Huyện Hoài Đức); Xã An Khánh (Huyện Hoài Đức); Xã Song Phương (Huyện Hoài Đức); Xã Vân Côn (Huyện Hoài Đức); Xã An Thượng (Huyện Hoài Đức); Xã Vân Canh (Huyện Hoài Đức) – một phần
104 Xã Suối HaiMã 09694 Xã 51,56 35.201 12639 Xã Ba Trại (Huyện Ba Vì); Xã Tản Lĩnh (Huyện Ba Vì); Xã Thụy An (Huyện Ba Vì) – một phần; Xã Cẩm Lĩnh (Huyện Ba Vì) – một phần
105 Xã Tam HưngMã 10144 Xã 29,45 39.087 13510 Xã Mỹ Hưng (Huyện Thanh Oai); Xã Thanh Thùy (Huyện Thanh Oai); Xã Thanh Văn (Huyện Thanh Oai); Xã Tam Hưng (Huyện Thanh Oai)
106 Xã Tây PhươngMã 10003 Xã 31,10 99.874 13130 Xã Phùng Xá (Huyện Thạch Thất); Xã Hương Ngải (Huyện Thạch Thất); Xã Lam Sơn (Huyện Thạch Thất); Xã Thạch Xá (Huyện Thạch Thất); Xã Quang Trung (Huyện Thạch Thất); Thị trấn Quốc Oai (Huyện Quốc Oai); Xã Ngọc Liệp (Huyện Quốc Oai); Xã Phượng Sơn (Huyện Quốc Oai)
107 Xã Thạch ThấtMã 09955 Xã 31,93 57.645 13129 Thị trấn Liên Quan (Huyện Thạch Thất); Xã Cẩm Yên (Huyện Thạch Thất); Xã Đại Đồng (Huyện Thạch Thất); Xã Kim Quan (Huyện Thạch Thất); Xã Lại Thượng (Huyện Thạch Thất); Xã Phú Kim (Huyện Thạch Thất)
108 Xã Thanh OaiMã 10114 Xã 26,86 54.475 13527 Thị trấn Kim Bài (Huyện Thanh Oai); Xã Đỗ Động (Huyện Thanh Oai); Xã Kim An (Huyện Thanh Oai); Xã Phương Trung (Huyện Thanh Oai); Xã Thanh Mai (Huyện Thanh Oai); Xã Kim Thư (Huyện Thanh Oai)
109 Xã Thanh TrìMã 00640 Xã 9,94 51.393 12522 Thị trấn Văn Điển (Huyện Thanh Trì); Xã Ngũ Hiệp (Huyện Thanh Trì); Xã Vĩnh Quỳnh (Huyện Thanh Trì); Xã Yên Mỹ (Huyện Thanh Trì); Xã Duyên Hà (Huyện Thanh Trì); Xã Tứ Hiệp (Huyện Thanh Trì) – một phần; Phường Yên Sở (Quận Hoàng Mai) – một phần
110 Xã Thiên LộcMã 00493 Xã 27,96 74.597 12332 Xã Võng La (Huyện Đông Anh); Xã Kim Chung (Huyện Đông Anh); Xã Đại Mạch (Huyện Đông Anh); Xã Kim Nỗ (Huyện Đông Anh); Xã Tiền Phong (Huyện Mê Linh); Xã Hải Bối (Huyện Đông Anh)
111 Xã Thư LâmMã 00475 Xã 43,84 102.580 12330 Xã Thuỵ Lâm (Huyện Đông Anh); Xã Vân Hà (Huyện Đông Anh); Xã Xuân Nộn (Huyện Đông Anh); Thị trấn Đông Anh (Huyện Đông Anh); Xã Liên Hà (Huyện Đông Anh); Xã Dục Tú (Huyện Đông Anh); Xã Nguyên Khê (Huyện Đông Anh); Xã Uy Nỗ (Huyện Đông Anh); Xã Việt Hùng (Huyện Đông Anh)
112 Xã Thuận AnMã 00562 Xã 29,67 68.292 12429 Xã Dương Quang (Huyện Gia Lâm); Xã Lệ Chi (Huyện Gia Lâm); Xã Đặng Xá (Huyện Gia Lâm); Xã Phú Sơn (Huyện Gia Lâm) – một phần
113 Xã Thượng PhúcMã 10231 Xã 28,91 45.464 13635 Xã Tân Minh (Huyện Thường Tín); Xã Dũng Tiến (Huyện Thường Tín); Xã Quất Động (Huyện Thường Tín); Xã Nghiêm Xuyên (Huyện Thường Tín); Xã Nguyễn Trãi (Huyện Thường Tín)
114 Xã Thường TínMã 10183 Xã 28,29 70.739 13606 Thị trấn Thường Tín (Huyện Thường Tín); Xã Tiền Phong (Huyện Thường Tín); Xã Hiền Giang (Huyện Thường Tín); Xã Hòa Bình (Huyện Thường Tín); Xã Nhị Khê (Huyện Thường Tín); Xã Văn Bình (Huyện Thường Tín); Xã Văn Phú (Huyện Thường Tín); Xã Đại áng (Huyện Thanh Trì) – một phần; Xã Khánh Hà (Huyện Thường Tín) – một phần
115 Xã Tiến ThắngMã 08995 Xã 36,34 64.246 12912 Xã Tam Đồng (Huyện Mê Linh); Xã Tiến Thắng (Huyện Mê Linh); Xã Tự Lập (Huyện Mê Linh); Xã Đại Thịnh (Huyện Mê Linh); Xã Kim Hoa (Huyện Mê Linh); Xã Thanh Lâm (Huyện Mê Linh); Xã Văn Khê (Huyện Mê Linh) – một phần; Xã Thạch Đà (Huyện Mê Linh) – một phần
116 Xã Trần PhúMã 10081 Xã 44,36 47.528 13423 Xã Hoàng Văn Thụ (Huyện Chương Mỹ); Xã Hữu Văn (Huyện Chương Mỹ); Xã Mỹ Lương (Huyện Chương Mỹ); Xã Trần Phú (Huyện Chương Mỹ); Xã Đồng Tâm (Huyện Mỹ Đức) – một phần; Xã Tân Tiến (Huyện Chương Mỹ) – một phần
117 Xã Trung GiãMã 00385 Xã 77,52 61.315 12210 Xã Bắc Sơn (Huyện Sóc Sơn); Xã Hồng Kỳ (Huyện Sóc Sơn); Xã Nam Sơn (Huyện Sóc Sơn); Xã Trung Giã (Huyện Sóc Sơn)
118 Xã Ứng HòaMã 10402 Xã 67,80 63.750 13837 Xã Đại Cường (Huyện Ứng Hòa); Xã Đại Hùng (Huyện Ứng Hòa); Xã Đông Lỗ (Huyện Ứng Hòa); Xã Đồng Tân (Huyện Ứng Hòa); Xã Kim Đường (Huyện Ứng Hòa); Xã Minh Đức (Huyện Ứng Hòa); Xã Trầm Lộng (Huyện Ứng Hòa); Xã Trung Tú (Huyện Ứng Hòa)
119 Xã Ứng ThiênMã 10369 Xã 38,40 53.962 13835 Xã Hoa Viên (Huyện Ứng Hòa); Xã Liên Bạt (Huyện Ứng Hòa); Xã Quảng Phú Cầu (Huyện Ứng Hòa); Xã Trường Thịnh (Huyện Ứng Hòa)
120 Xã Vân ĐìnhMã 10354 Xã 41,60 60.828 13806 Thị trấn Vân Đình (Huyện Ứng Hòa); Xã Cao Sơn Tiến (Huyện Ứng Hòa); Xã Phương Tú (Huyện Ứng Hòa); Xã Tảo Dương Văn (Huyện Ứng Hòa)
121 Xã Vật LạiMã 09664 Xã 51,75 58.579 12620 Xã Thái Hòa (Huyện Ba Vì); Xã Phú Sơn (Huyện Ba Vì); Xã Đồng Thái (Huyện Ba Vì); Xã Phú Châu (Huyện Ba Vì); Xã Vật Lại (Huyện Ba Vì)
122 Xã Vĩnh ThanhMã 00508 Xã 37,37 19.291 12333 Xã Tàm Xá (Huyện Đông Anh) – một phần; Xã Xuân Canh (Huyện Đông Anh) – một phần; Xã Vĩnh Ngọc (Huyện Đông Anh) – một phần; Xã Kim Chung (Huyện Đông Anh) – một phần; Xã Hải Bối (Huyện Đông Anh) – một phần; Xã Kim Nỗ (Huyện Đông Anh) – một phần
123 Xã Xuân MaiMã 10045 Xã 50,72 67.310 13417 Thị trấn Xuân Mai (Huyện Chương Mỹ); Xã Nam Phương Tiến (Huyện Chương Mỹ); Xã Thủy Xuân Tiên (Huyện Chương Mỹ); Xã Tân Tiến (Huyện Chương Mỹ)
124 Xã Yên BàiMã 09706 Xã 68,19 21.416 12630 Xã Vân Hòa (Huyện Ba Vì); Xã Yên Bài (Huyện Ba Vì); Xã Thạch Hoà (Huyện Thạch Thất)
125 Xã Yên LãngMã 08980 Xã 38,20 18.459 12924 Xã Chu Phan (Huyện Mê Linh); Xã Hoàng Kim (Huyện Mê Linh); Xã Liên Mạc (Huyện Mê Linh); Xã Thạch Đà (Huyện Mê Linh); Xã Văn Khê (Huyện Mê Linh); Xã Tiến Thịnh (Huyện Mê Linh) – một phần; Xã Trung Châu (Huyện Đan Phượng) – một phần; Xã Thọ Xuân (Huyện Đan Phượng) – một phần; Xã Thọ An (Huyện Đan Phượng) – một phần; Xã Hồng Hà (Huyện Đan Phượng) – một phần
126 Xã Yên XuânMã 04930 Xã 78,01 29.375 13132 Xã Đông Xuân (Huyện Quốc Oai); Xã Yên Bình (Huyện Thạch Thất); Xã Yên Trung (Huyện Thạch Thất); Xã Tiến Xuân (Huyện Thạch Thất) – một phần; Xã Thạch Hoà (Huyện Thạch Thất) – một phần

Câu hỏi thường gặp

Thủ Đô Hà Nội mới gồm những tỉnh cũ nào hợp thành?

Thủ Đô Hà Nội giữ nguyên địa giới cấp tỉnh, không hợp nhất với tỉnh nào trong đợt sắp xếp năm 2025; các đơn vị cấp xã được sắp xếp lại.

Trung tâm hành chính và biển số xe của Thủ Đô Hà Nội là gì?

Trung tâm hành chính của Thủ Đô Hà Nội đặt tại Hoàn Kiếm - Hà Nội. Biển số xe: 29, 30, 31, 32, 33, 40.

Thủ Đô Hà Nội có bao nhiêu xã/phường trực thuộc?

Thủ Đô Hà Nội có 126 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 51 phường và 75 xã.

Số liệu cập nhật đến ngày 26/09/2026. Dữ liệu tổng hợp ngày 27/10/2026 từ nguồn công khai. Danh sách xã cũ được đối chiếu tự động và có thể còn sai sót.

Xoilac 365