Miền Bắc · Mã tỉnh 12

Tỉnh Lai Châu

Hình thành từ Giữ nguyên địa giới
Diện tích
9.068,7 km²
Dân số
512.601 người
Đơn vị cấp xã
38
Tỉnh, thành cũ
1

Danh sách phường, xã Tra cứu sáp nhập

Bản đồ vị trí Tỉnh Lai Châu
Ảnh: Chemistry(NuTech)+TUBS · CC BY-SA 3.0 · Wikimedia Commons

Thông số chính

Mật độ dân số
57 người/km²
Đơn vị cấp xã
38 2 phường và 36 xã
Trung tâm hành chính
Thành phố Lai Châu
Vùng kinh tế
Trung du và miền núi phía Bắc Miền Bắc
Biển số xe
25
Mã vùng điện thoại
0213
Mã bưu chính
30xxx
Đường biên giới
Giáp Trung Quốc · Không giáp biển

Tổng quan

Tỉnh Lai Châu là tỉnh thuộc Miền Bắc, vùng Trung du và miền núi phía Bắc. Trong đợt sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, tỉnh Lai Châu giữ nguyên địa giới cấp tỉnh và sắp xếp lại các đơn vị cấp xã. Diện tích tự nhiên khoảng 9.068,7 km², dân số 512.601 người, mật độ bình quân 57 người/km². Trung tâm hành chính đặt tại Thành phố Lai Châu. Hiện tỉnh Lai Châu có 38 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 2 phường và 36 xã.

GRDP
31.025 tỷ đồng
GRDP bình quân đầu người
60,5 triệu đồng
Thu ngân sách
2.509 tỷ đồng
Bí thư Tỉnh ủy
Lê Minh Ngân
Chủ tịch UBND
Hà Quang Trung
Mã đơn vị hành chính
12

Bản đồ ranh giới

Vĩ độ 22,39640 Kinh độ 103,45800

© Những người đóng góp OpenStreetMap — dữ liệu theo giấy phép ODbL.

Tỉnh, thành giáp ranh

Danh sách 38 đơn vị hành chính cấp xã

2 phường và 36 xã.

STT Tên đơn vị Phân loại Diện tích (km²) Dân số Mã bưu chính Hình thành từ xã/phường cũ
1 Phường Đoàn KếtMã 03388 Phường 134,31 25.403 30109 Phường Đoàn Kết (Thành phố Lai Châu); Phường Quyết Tiến (Thành phố Lai Châu); Phường Quyết Thắng (Thành phố Lai Châu); Xã Lả Nhì Thàng (Huyện Phong Thổ); Xã Sùng Phài (Thành phố Lai Châu)
2 Phường Tân PhongMã 03408 Phường 106,77 36.456 30110 Phường Tân Phong (Thành phố Lai Châu); Phường Đông Phong (Thành phố Lai Châu); Xã San Thàng (Thành phố Lai Châu); Xã Nùng Nàng (Huyện Tam Đường); Xã Bản Giang (Huyện Tam Đường)
3 Xã Bản BoMã 03424 Xã 100,82 9.496 30219 Xã Nà Tăm (Huyện Tam Đường); Xã Bản Bo (Huyện Tam Đường)
4 Xã Bình LưMã 03390 Xã 173,91 18.606 30207 Thị trấn Tam Đường (Huyện Tam Đường); Xã Sơn Bình (Huyện Tam Đường); Xã Bình Lư (Huyện Tam Đường)
5 Xã Bum NưaMã 03466 Xã 315,13 7.147 30407 Xã Pa Vệ Sử (Huyện Mường Tè); Xã Bum Nưa (Huyện Mường Tè)
6 Xã Bum TởMã 03433 Xã 384,07 11.711 30416 Thị trấn Mường Tè (Huyện Mường Tè); Xã Kan Hồ (Huyện Mường Tè); Xã Bum Tở (Huyện Mường Tè)
7 Xã Dào SanMã 03571 Xã 137,29 16.123 30309 Xã Tông Qua Lìn (Huyện Phong Thổ); Xã Mù Sang (Huyện Phong Thổ); Xã Dào San (Huyện Phong Thổ)
8 Xã Hồng ThuMã 03508 Xã 178,00 13.368 30611 Xã Phìn Hồ (Huyện Sìn Hồ); Xã Ma Quai (Huyện Sìn Hồ); Xã Hồng Thu (Huyện Sìn Hồ)
9 Xã Hua BumMã 03460 Xã 355,72 5.697 30512 Xã Vàng San (Huyện Mường Tè); Xã Hua Bun (Huyện Nậm Nhùn)
10 Xã Khoen OnMã 03640 Xã 189,78 10.677 30814 Xã Tà Gia (Huyện Than Uyên); Xã Khoen On (Huyện Than Uyên)
11 Xã Khổng LàoMã 03583 Xã 188,12 16.924 30307 Xã Hoang Thèn (Huyện Phong Thổ); Xã Bản Lang (Huyện Phong Thổ); Xã Khổng Lào (Huyện Phong Thổ)
12 Xã Khun HáMã 03430 Xã 149,35 9.148 30217 Xã Bản Hon (Huyện Tam Đường); Xã Khun Há (Huyện Tam Đường)
13 Xã Lê LợiMã 03487 Xã 288,36 9.110 30516 Xã Nậm Pì (Huyện Nậm Nhùn); Xã Pú Đao (Huyện Nậm Nhùn); Xã Chăn Nưa (Huyện Sìn Hồ); Xã Lê Lợi (Huyện Nậm Nhùn)
14 Xã Mù CảMã 03451 Xã 384,04 3.299 30413 Giữ nguyên, không sáp nhập
15 Xã Mường KhoaMã 03601 Xã 168,83 12.529 30708 Xã Phúc Khoa (Huyện Tân Uyên); Xã Mường Khoa (Huyện Tân Uyên)
16 Xã Mường KimMã 03637 Xã 316,32 20.385 30816 Xã Tà Mung (Huyện Than Uyên); Xã Tà Hừa (Huyện Than Uyên); Xã Pha Mu (Huyện Than Uyên); Xã Mường Kim (Huyện Than Uyên)
17 Xã Mường MôMã 03472 Xã 395,16 7.335 30513 Xã Nậm Chà (Huyện Nậm Nhùn); Xã Mường Mô (Huyện Nậm Nhùn)
18 Xã Mường TèMã 03445 Xã 292,00 6.364 30414 Xã Nậm Khao (Huyện Mường Tè); Xã Mường Tè (Huyện Mường Tè)
19 Xã Mường ThanMã 03618 Xã 154,08 13.925 30818 Xã Phúc Than (Huyện Than Uyên); Xã Mường Mít (Huyện Than Uyên)
20 Xã Nậm CuổiMã 03544 Xã 177,16 10.799 30622 Xã Nậm Hăn (Huyện Sìn Hồ); Xã Nậm Cuổi (Huyện Sìn Hồ)
21 Xã Nậm HàngMã 03434 Xã 335,92 11.218 30507 Thị trấn Nậm Nhùn (Huyện Nậm Nhùn); Xã Nậm Manh (Huyện Nậm Nhùn); Xã Nậm Hàng (Huyện Nậm Nhùn)
22 Xã Nậm MạMã 03538 Xã 112,73 6.504 30618 Xã Căn Co (Huyện Sìn Hồ); Xã Nậm Mạ (Huyện Sìn Hồ)
23 Xã Nậm SỏMã 03613 Xã 263,35 10.598 30711 Xã Tà Mít (Huyện Tân Uyên); Xã Nậm Sỏ (Huyện Tân Uyên)
24 Xã Nậm TămMã 03517 Xã 242,28 12.753 30626 Xã Lùng Thàng (Huyện Sìn Hồ); Xã Nậm Cha (Huyện Sìn Hồ); Xã Nậm Tăm (Huyện Sìn Hồ)
25 Xã Pa TầnMã 03503 Xã 316,53 9.039 30610 Xã Nậm Ban (Huyện Nậm Nhùn); Xã Trung Chải (Huyện Nậm Nhùn); Xã Pa Tần (Huyện Sìn Hồ)
26 Xã Pa ỦMã 03442 Xã 444,58 6.084 30409 Xã Tá Bạ (Huyện Mường Tè); Xã Pa ủ (Huyện Mường Tè)
27 Xã Pắc TaMã 03616 Xã 168,58 10.704 30713 Xã Hố Mít (Huyện Tân Uyên); Xã Pắc Ta (Huyện Tân Uyên)
28 Xã Phong ThổMã 03549 Xã 266,71 23.295 30306 Thị trấn Phong Thổ (Huyện Phong Thổ); Xã Huổi Luông (Huyện Phong Thổ); Xã Ma Ly Pho (Huyện Phong Thổ); Xã Mường So (Huyện Phong Thổ)
29 Xã Pu Sam CápMã 03532 Xã 152,23 11.611 30624 Xã Pa Khoá (Huyện Sìn Hồ); Xã Noong Hẻo (Huyện Sìn Hồ); Xã Pu Sam Cáp (Huyện Sìn Hồ)
30 Xã Sì Lở LầuMã 03562 Xã 147,80 16.196 30313 Xã Vàng Ma Chải (Huyện Phong Thổ); Xã Mồ Sì San (Huyện Phong Thổ); Xã Pa Vây Sử (Huyện Phong Thổ); Xã Sì Lở Lầu (Huyện Phong Thổ)
31 Xã Sìn HồMã 03478 Xã 159,68 14.012 30606 Thị trấn Sìn Hồ (Huyện Sìn Hồ); Xã Sà Dề Phìn (Huyện Sìn Hồ); Xã Phăng Sô Lin (Huyện Sìn Hồ); Xã Tả Phìn (Huyện Sìn Hồ)
32 Xã Sin Suối HồMã 03394 Xã 255,91 16.338 30323 Xã Nậm Xe (Huyện Phong Thổ); Xã Thèn Sin (Huyện Tam Đường); Xã Sin Suối Hồ (Huyện Phong Thổ)
33 Xã Tả LèngMã 03405 Xã 128,36 12.628 30211 Xã Giang Ma (Huyện Tam Đường); Xã Hồ Thầu (Huyện Tam Đường); Xã Tả Lèng (Huyện Tam Đường)
34 Xã Tà TổngMã 03463 Xã 512,01 7.967 30417 Giữ nguyên, không sáp nhập
35 Xã Tân UyênMã 03598 Xã 296,25 30.415 30706 Thị trấn Tân Uyên (Huyện Tân Uyên); Xã Trung Đồng (Huyện Tân Uyên); Xã Thân Thuộc (Huyện Tân Uyên); Xã Nậm Cần (Huyện Tân Uyên)
36 Xã Than UyênMã 03595 Xã 132,09 27.283 30806 Thị trấn Than Uyên (Huyện Than Uyên); Xã Mường Than (Huyện Than Uyên); Xã Hua Nà (Huyện Than Uyên); Xã Mường Cang (Huyện Than Uyên)
37 Xã Thu LũmMã 03439 Xã 251,55 5.255 30411 Xã Ka Lăng (Huyện Mường Tè); Xã Thu Lũm (Huyện Mường Tè)
38 Xã Tủa Sín ChảiMã 03529 Xã 292,88 16.199 30617 Xã Làng Mô (Huyện Sìn Hồ); Xã Tả Ngảo (Huyện Sìn Hồ); Xã Tủa Sín Chải (Huyện Sìn Hồ)

Câu hỏi thường gặp

Tỉnh Lai Châu mới gồm những tỉnh cũ nào hợp thành?

Tỉnh Lai Châu giữ nguyên địa giới cấp tỉnh, không hợp nhất với tỉnh nào trong đợt sắp xếp năm 2025; các đơn vị cấp xã được sắp xếp lại.

Trung tâm hành chính và biển số xe của Tỉnh Lai Châu là gì?

Trung tâm hành chính của Tỉnh Lai Châu đặt tại Thành phố Lai Châu. Biển số xe: 25.

Tỉnh Lai Châu có bao nhiêu xã/phường trực thuộc?

Tỉnh Lai Châu có 38 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 2 phường và 36 xã.

Số liệu cập nhật đến ngày 26/09/2026. Dữ liệu tổng hợp ngày 27/10/2026 từ nguồn công khai. Danh sách xã cũ được đối chiếu tự động và có thể còn sai sót.

Xoilac 365