Miền Bắc · Mã tỉnh 11
Tỉnh Điện Biên
- Diện tích
- 9.539,9 km²
- Dân số
- 673.091 người
- Đơn vị cấp xã
- 45
- Tỉnh, thành cũ
- 1
Thông số chính
- Mật độ dân số
- 71 người/km²
- Đơn vị cấp xã
- 45 3 phường và 42 xã
- Trung tâm hành chính
- Thành phố Điện Biên
- Vùng kinh tế
- Trung du và miền núi phía Bắc Miền Bắc
- Biển số xe
- 27
- Mã vùng điện thoại
- 0215
- Mã bưu chính
- 32xxx
- Đường biên giới
- Giáp Lào · Không giáp biển
Tổng quan
Tỉnh Điện Biên là tỉnh thuộc Miền Bắc, vùng Trung du và miền núi phía Bắc. Trong đợt sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, tỉnh Điện Biên giữ nguyên địa giới cấp tỉnh và sắp xếp lại các đơn vị cấp xã. Diện tích tự nhiên khoảng 9.539,9 km², dân số 673.091 người, mật độ bình quân 71 người/km². Trung tâm hành chính đặt tại Thành phố Điện Biên. Hiện tỉnh Điện Biên có 45 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 3 phường và 42 xã.
- GRDP
- 31.663 tỷ đồng
- GRDP bình quân đầu người
- 47,0 triệu đồng
- Thu ngân sách
- 1.575 tỷ đồng
- Bí thư Tỉnh ủy
- Trần Tiến Dũng
- Chủ tịch UBND
- Lê Văn Lương
- Mã đơn vị hành chính
- 11
Bản đồ ranh giới
Vĩ độ 21,38600 Kinh độ 103,02300
© Những người đóng góp OpenStreetMap — dữ liệu theo giấy phép ODbL.
Tỉnh, thành giáp ranh
- Tỉnh Sơn La
- Tỉnh Lai Châu
- Biên giới: Lào
Danh sách 45 đơn vị hành chính cấp xã
3 phường và 42 xã.
Xem trang mã bưu chính Tỉnh Điện Biên — lọc theo huyện cũ, sao chép mã nhanh →
| STT | Tên đơn vị | Phân loại | Diện tích (km²) | Dân số | Mã bưu chính | Hình thành từ xã/phường cũ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phường Điện Biên PhủMã 03127 | Phường | 56,75 | 49.205 | 32120 | Phường Him Lam (Thành phố Điện Biên Phủ); Phường Tân Thanh (Thành phố Điện Biên Phủ); Phường Mường Thanh (Thành phố Điện Biên Phủ); Phường Thanh Bình (Thành phố Điện Biên Phủ); Phường Thanh Trường (Thành phố Điện Biên Phủ); Xã Thanh Minh (Thành phố Điện Biên Phủ) |
| 2 | Phường Mường LayMã 03151 | Phường | 222,65 | 18.208 | 32709 | Phường Sông Đà (Thị xã Mường Lay); Phường Na Lay (Thị xã Mường Lay); Xã Lay Nưa (Thị xã Mường Lay); Xã Xá Tổng (Huyện Mường Chà) |
| 3 | Phường Mường ThanhMã 03334 | Phường | 27,56 | 25.517 | 32119 | Phường Noong Bua (Thành phố Điện Biên Phủ); Phường Nam Thanh (Thành phố Điện Biên Phủ); Xã Thanh Xương (Huyện Điện Biên) |
| 4 | Xã Búng LaoMã 03301 | Xã | 145,85 | 19.657 | 32415 | Xã Ẳng Tở (Huyện Mường Ảng); Xã Chiềng Đông (Huyện Tuần Giáo); Xã Búng Lao (Huyện Mường Ảng) |
| 5 | Xã Chà TởMã 03175 | Xã | 227,92 | 5.208 | 32810 | Xã Nậm Khăn (Huyện Nậm Pồ); Xã Chà Tở (Huyện Nậm Pồ) |
| 6 | Xã Chiềng SinhMã 03283 | Xã | 218,01 | 15.371 | 32521 | Xã Nà Sáy (Huyện Tuần Giáo); Xã Mường Thín (Huyện Tuần Giáo); Xã Mường Khong (Huyện Tuần Giáo); Xã Chiềng Sinh (Huyện Tuần Giáo) |
| 7 | Xã Mường ẢngMã 03256 | Xã | 85,94 | 17.604 | 32406 | Thị trấn Mường Ảng (Huyện Mường Ảng); Xã Ẳng Nưa (Huyện Mường Ảng); Xã Ẳng Cang (Huyện Mường Ảng) |
| 8 | Xã Mường ChàMã 03166 | Xã | 462,28 | 13.884 | 32821 | Xã Chà Cang (Huyện Nậm Pồ); Xã Chà Nưa (Huyện Nậm Pồ); Xã Nậm Tin (Huyện Nậm Pồ); Xã Pa Tần (Huyện Nậm Pồ) |
| 9 | Xã Mường LạnMã 03313 | Xã | 264,89 | 10.901 | 32413 | Xã Nặm Lịch (Huyện Mường Ảng); Xã Xuân Lao (Huyện Mường Ảng); Xã Mường Lạn (Huyện Mường Ảng) |
| 10 | Xã Mường LuânMã 03214 | Xã | 186,22 | 16.012 | 32319 | Xã Chiềng Sơ (Huyện Điện Biên Đông); Xã Luân Giới (Huyện Điện Biên Đông); Xã Mường Luân (Huyện Điện Biên Đông) |
| 11 | Xã Mường MùnMã 03268 | Xã | 252,84 | 14.374 | 32516 | Xã Mùn Chung (Huyện Tuần Giáo); Xã Pú Xi (Huyện Tuần Giáo); Xã Mường Mùn (Huyện Tuần Giáo) |
| 12 | Xã Mường NhàMã 03368 | Xã | 463,00 | 9.653 | 32228 | Xã Mường Lói (Huyện Điện Biên); Xã Phu Luông (Huyện Điện Biên); Xã Mường Nhà (Huyện Điện Biên) |
| 13 | Xã Mường NhéMã 03160 | Xã | 489,47 | 24.294 | 32906 | Xã Nậm Vì (Huyện Mường Nhé); Xã Chung Chải (Huyện Mường Nhé); Xã Mường Nhé (Huyện Mường Nhé) |
| 14 | Xã Mường PhăngMã 03325 | Xã | 166,70 | 16.063 | 32116 | Xã Nà Nhạn (Thành phố Điện Biên Phủ); Xã Pá Khoang (Thành phố Điện Biên Phủ); Xã Mường Phăng (Thành phố Điện Biên Phủ) |
| 15 | Xã Mường PồnMã 03202 | Xã | 258,76 | 10.401 | 32214 | Xã Mường Mươn (Huyện Mường Chà); Xã Mường Pồn (Huyện Điện Biên) |
| 16 | Xã Mường ToongMã 03163 | Xã | 230,69 | 10.832 | 32916 | Xã Huổi Lếnh (Huyện Mường Nhé); Xã Mường Toong (Huyện Mường Nhé) |
| 17 | Xã Mường TùngMã 03181 | Xã | 278,93 | 9.450 | 32763 | Xã Huổi Lèng (Huyện Mường Chà); Xã Mường Tùng (Huyện Mường Chà) |
| 18 | Xã Nà BủngMã 03176 | Xã | 162,52 | 10.114 | 32819 | Xã Vàng Đán (Huyện Nậm Pồ); Xã Nà Bủng (Huyện Nậm Pồ) |
| 19 | Xã Nà HỳMã 03169 | Xã | 275,64 | 16.710 | 32806 | Xã Nà Khoa (Huyện Nậm Pồ); Xã Nậm Nhừ (Huyện Nậm Pồ); Xã Nậm Chua (Huyện Nậm Pồ); Xã Nà Hỳ (Huyện Nậm Pồ) |
| 20 | Xã Na SangMã 03172 | Xã | 360,15 | 19.598 | 32766 | Thị trấn Mường Chà (Huyện Mường Chà); Xã Ma Thì Hồ (Huyện Mường Chà); Xã Sa Lông (Huyện Mường Chà); Xã Na Sang (Huyện Mường Chà) |
| 21 | Xã Na SonMã 03203 | Xã | 230,71 | 15.331 | 32310 | Thị trấn Điện Biên Đông (Huyện Điện Biên Đông); Xã Keo Lôm (Huyện Điện Biên Đông); Xã Na Son (Huyện Điện Biên Đông) |
| 22 | Xã Nà TấuMã 03316 | Xã | 188,55 | 14.939 | 32118 | Xã Mường Đăng (Huyện Mường Ảng); Xã Ngối Cáy (Huyện Mường Ảng); Xã Nà Tấu (Thành phố Điện Biên Phủ) |
| 23 | Xã Nậm KèMã 03162 | Xã | 224,70 | 8.977 | 32912 | Xã Pá Mỳ (Huyện Mường Nhé); Xã Nậm Kè (Huyện Mường Nhé) |
| 24 | Xã Nậm NènMã 03194 | Xã | 175,00 | 7.496 | 32758 | Xã Huổi Mí (Huyện Mường Chà); Xã Nậm Nèn (Huyện Mường Chà) |
| 25 | Xã Núa NgamMã 03358 | Xã | 264,78 | 11.804 | 32226 | Xã Hẹ Muông (Huyện Điện Biên); Xã Na Tông (Huyện Điện Biên); Xã Núa Ngam (Huyện Điện Biên) |
| 26 | Xã Pa HamMã 03193 | Xã | 135,84 | 8.171 | 32759 | Xã Hừa Ngài (Huyện Mường Chà); Xã Pa Ham (Huyện Mường Chà) |
| 27 | Xã Phình GiàngMã 03382 | Xã | 226,37 | 10.467 | 32314 | Xã Pú Hồng (Huyện Điện Biên Đông); Xã Phình Giàng (Huyện Điện Biên Đông) |
| 28 | Xã Pu NhiMã 03370 | Xã | 181,22 | 9.990 | 32311 | Xã Nong U (Huyện Điện Biên Đông); Xã Pú Nhi (Huyện Điện Biên Đông) |
| 29 | Xã Pú NhungMã 03260 | Xã | 209,93 | 12.547 | 32513 | Xã Rạng Đông (Huyện Tuần Giáo); Xã Ta Ma (Huyện Tuần Giáo); Xã Pú Nhung (Huyện Tuần Giáo) |
| 30 | Xã Quài TởMã 03295 | Xã | 182,01 | 14.887 | 32524 | Xã Tỏa Tình (Huyện Tuần Giáo); Xã Tênh Phông (Huyện Tuần Giáo); Xã Quài Tở (Huyện Tuần Giáo) |
| 31 | Xã Quảng LâmMã 03164 | Xã | 233,25 | 10.021 | 32913 | Xã Na Cô Sa (Huyện Nậm Pồ); Xã Quảng Lâm (Huyện Mường Nhé) |
| 32 | Xã Sam MứnMã 03356 | Xã | 156,12 | 8.183 | 32231 | Xã Pom Lót (Huyện Điện Biên); Xã Na Ư (Huyện Điện Biên) |
| 33 | Xã Sáng NhèMã 03244 | Xã | 190,02 | 19.208 | 32618 | Xã Sáng Nhè (Huyện Tủa Chùa); Xã Mường Đun (Huyện Tủa Chùa); Xã Phình Sáng (Huyện Tuần Giáo) |
| 34 | Xã Si Pa PhìnMã 03199 | Xã | 241,65 | 10.772 | 32807 | Xã Phìn Hồ (Huyện Nậm Pồ); Xã Si Pa Phìn (Huyện Nậm Pồ) |
| 35 | Xã Sín ChảiMã 03226 | Xã | 189,13 | 12.915 | 32612 | Xã Tả Sìn Thàng (Huyện Tủa Chùa); Xã Lao Xả Phình (Huyện Tủa Chùa); Xã Xín Chải (Huyện Tủa Chùa) |
| 36 | Xã Sín ThầuMã 03158 | Xã | 516,42 | 6.058 | 32911 | Xã Sen Thượng (Huyện Mường Nhé); Xã Leng Su Sìn (Huyện Mường Nhé); Xã Sín Thầu (Huyện Mường Nhé) |
| 37 | Xã Sính PhìnhMã 03241 | Xã | 174,53 | 15.815 | 32617 | Xã Trung Thu (Huyện Tủa Chùa); Xã Tả Phìn (Huyện Tủa Chùa); Xã Sính Phình (Huyện Tủa Chùa) |
| 38 | Xã Thanh AnMã 03352 | Xã | 136,72 | 25.324 | 32208 | Xã Noọng Hẹt (Huyện Điện Biên); Xã Sam Mứn (Huyện Điện Biên); Xã Thanh An (Huyện Điện Biên) |
| 39 | Xã Thanh NưaMã 03328 | Xã | 176,97 | 29.397 | 32216 | Xã Hua Thanh (Huyện Điện Biên); Xã Thanh Luông (Huyện Điện Biên); Xã Thanh Hưng (Huyện Điện Biên); Xã Thanh Chăn (Huyện Điện Biên); Xã Thanh Nưa (Huyện Điện Biên) |
| 40 | Xã Thanh YênMã 03349 | Xã | 130,10 | 15.697 | 32220 | Xã Noong Luống (Huyện Điện Biên); Xã Pa Thơm (Huyện Điện Biên); Xã Thanh Yên (Huyện Điện Biên) |
| 41 | Xã Tìa DìnhMã 03385 | Xã | 166,76 | 7.292 | 32316 | Xã Háng Lìa (Huyện Điện Biên Đông); Xã Tìa Dình (Huyện Điện Biên Đông) |
| 42 | Xã Tủa ChùaMã 03217 | Xã | 108,33 | 17.817 | 32606 | Thị trấn Tủa Chùa (Huyện Tủa Chùa); Xã Mường Báng (Huyện Tủa Chùa); Xã Nà Tòng (Huyện Tuần Giáo) |
| 43 | Xã Tủa ThàngMã 03220 | Xã | 150,92 | 8.944 | 32610 | Xã Huổi Só (Huyện Tủa Chùa); Xã Tủa Thàng (Huyện Tủa Chùa) |
| 44 | Xã Tuần GiáoMã 03253 | Xã | 108,49 | 24.303 | 32506 | Thị trấn Tuần Giáo (Huyện Tuần Giáo); Xã Quài Cang (Huyện Tuần Giáo); Xã Quài Nưa (Huyện Tuần Giáo) |
| 45 | Xã Xa DungMã 03208 | Xã | 215,50 | 15.722 | 32309 | Xã Phì Nhừ (Huyện Điện Biên Đông); Xã Xa Dung (Huyện Điện Biên Đông) |
Không có phường, xã nào khớp từ khoá.
Câu hỏi thường gặp
Tỉnh Điện Biên mới gồm những tỉnh cũ nào hợp thành?
Tỉnh Điện Biên giữ nguyên địa giới cấp tỉnh, không hợp nhất với tỉnh nào trong đợt sắp xếp năm 2025; các đơn vị cấp xã được sắp xếp lại.
Trung tâm hành chính và biển số xe của Tỉnh Điện Biên là gì?
Trung tâm hành chính của Tỉnh Điện Biên đặt tại Thành phố Điện Biên. Biển số xe: 27.
Tỉnh Điện Biên có bao nhiêu xã/phường trực thuộc?
Tỉnh Điện Biên có 45 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 3 phường và 42 xã.
Số liệu cập nhật đến ngày 26/09/2026. Dữ liệu tổng hợp ngày 27/10/2026 từ nguồn công khai. Danh sách xã cũ được đối chiếu tự động và có thể còn sai sót.
