Miền Bắc · Mã tỉnh 25
Tỉnh Phú Thọ
- Diện tích
- 9.361,4 km²
- Dân số
- 4.022.638 người
- Đơn vị cấp xã
- 148
- Tỉnh, thành cũ
- 3
Thông số chính
- Mật độ dân số
- 430 người/km²
- Đơn vị cấp xã
- 148 15 phường và 133 xã
- Trung tâm hành chính
- Thành phố Việt Trì, Phú Thọ
- Vùng kinh tế
- Trung du và miền núi phía Bắc Miền Bắc
- Biển số xe
- 19, 28, 88
- Mã vùng điện thoại
- 0210
- Mã bưu chính
- 15xxx, 35xxx, 36xxx
- Đường biên giới
- Không giáp biển
Tổng quan
Tỉnh Phú Thọ là tỉnh thuộc Miền Bắc, vùng Trung du và miền núi phía Bắc. Từ ngày 01/07/2025, tỉnh Phú Thọ được hình thành trên cơ sở hợp nhất tỉnh Phú Thọ, tỉnh Hoà Bình và tỉnh Vĩnh Phúc. Diện tích tự nhiên khoảng 9.361,4 km², dân số 4.022.638 người, mật độ bình quân 430 người/km². Trung tâm hành chính đặt tại Thành phố Việt Trì, Phú Thọ. Hiện tỉnh Phú Thọ có 148 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 15 phường và 133 xã.
- GRDP
- 354.579 tỷ đồng
- GRDP bình quân đầu người
- 88,2 triệu đồng
- Thu ngân sách
- 48.297 tỷ đồng
- Bí thư Tỉnh ủy
- Phạm Đại Dương
- Chủ tịch UBND
- Trần Duy Đông
- Mã đơn vị hành chính
- 25
Bản đồ ranh giới
Vĩ độ 21,32270 Kinh độ 105,40200
© Những người đóng góp OpenStreetMap — dữ liệu theo giấy phép ODbL.
Tỉnh, thành giáp ranh
Các tỉnh, thành cũ hợp thành
- Tỉnh Phú Thọ207 xã, phường, thị trấn cũ
- Tỉnh Hoà Bình151 xã, phường, thị trấn cũ
- Tỉnh Vĩnh Phúc121 xã, phường, thị trấn cũ
Danh sách 148 đơn vị hành chính cấp xã
15 phường và 133 xã.
Xem trang mã bưu chính Tỉnh Phú Thọ — lọc theo huyện cũ, sao chép mã nhanh →
| STT | Tên đơn vị | Phân loại | Diện tích (km²) | Dân số | Mã bưu chính | Hình thành từ xã/phường cũ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phường Âu CơMã 07948 | Phường | 12,51 | 18.951 | 35906 | Phường Thanh Vinh (Thị xã Phú Thọ); Phường Âu Cơ (Thị xã Phú Thọ); Xã Thanh Minh (Thị xã Phú Thọ) |
| 2 | Phường Hòa BìnhMã 04795 | Phường | 0,98 | 69.318 | 36122 | Phường Đồng Tiến (Thành phố Hòa Bình); Phường Hữu Nghị (Thành phố Hòa Bình); Phường Phương Lâm (Thành phố Hòa Bình); Phường Quỳnh Lâm (Thành phố Hòa Bình); Phường Tân Thịnh (Thành phố Hòa Bình); Phường Thịnh Lang (Thành phố Hòa Bình); Phường Trung Minh (Thành phố Hòa Bình) |
| 3 | Phường Kỳ SơnMã 04894 | Phường | 115,70 | 20.319 | 36121 | Phường Kỳ Sơn (Thành phố Hòa Bình); Xã Độc Lập (Thành phố Hòa Bình); Xã Mông Hóa (Thành phố Hòa Bình) |
| 4 | Phường Nông TrangMã 07894 | Phường | 15,89 | 57.770 | 35120 | Phường Minh Phương (Thành phố Việt Trì); Phường Nông Trang (Thành phố Việt Trì); Xã Thụy Vân (Thành phố Việt Trì) |
| 5 | Phường Phong ChâuMã 07954 | Phường | 29,61 | 32.519 | 35907 | Phường Phong Châu (Thị xã Phú Thọ); Xã Phú Hộ (Thị xã Phú Thọ); Xã Hà Thạch (Thị xã Phú Thọ) |
| 6 | Phường Phú ThọMã 07942 | Phường | 23,07 | 27.957 | 35916 | Phường Hùng Vương (Thị xã Phú Thọ); Xã Văn Lung (Thị xã Phú Thọ); Xã Hà Lộc (Thị xã Phú Thọ) |
| 7 | Phường Phúc YênMã 08740 | Phường | 23,40 | 63.954 | 15916 | Phường Hùng Vương (Thành phố Phúc Yên); Phường Hai Bà Trưng (Thành phố Phúc Yên); Phường Phúc Thắng (Thành phố Phúc Yên); Phường Tiền Châu (Thành phố Phúc Yên); Phường Nam Viêm (Thành phố Phúc Yên) |
| 8 | Phường Tân HòaMã 04792 | Phường | 1,47 | 93.437 | 36111 | Phường Tân Hòa (Thành phố Hòa Bình); Xã Hòa Bình (Thành phố Hòa Bình); Xã Yên Mông (Thành phố Hòa Bình) |
| 9 | Phường Thanh MiếuMã 07909 | Phường | 19,57 | 58.548 | 35107 | Phường Thọ Sơn (Thành phố Việt Trì); Phường Tiên Cát (Thành phố Việt Trì); Phường Bạch Hạc (Thành phố Việt Trì); Phường Thanh Miếu (Thành phố Việt Trì); Xã Sông Lô (Thành phố Việt Trì) |
| 10 | Phường Thống NhấtMã 04828 | Phường | 22,92 | 48.721 | 36118 | Phường Dân Chủ (Thành phố Hòa Bình); Phường Thái Bình (Thành phố Hòa Bình); Phường Thống Nhất (Thành phố Hòa Bình); Xã Vầy Nưa (Huyện Đà Bắc) |
| 11 | Phường Vân PhúMã 07918 | Phường | 26,26 | 37.450 | 35118 | Phường Vân Phú (Thành phố Việt Trì); Xã Phượng Lâu (Thành phố Việt Trì); Xã Hùng Lô (Thành phố Việt Trì); Xã Kim Đức (Thành phố Việt Trì) |
| 12 | Phường Việt TrìMã 07900 | Phường | 25,83 | 73.006 | 35129 | Phường Tân Dân (Thành phố Việt Trì); Phường Gia Cẩm (Thành phố Việt Trì); Phường Minh Nông (Thành phố Việt Trì); Phường Dữu Lâu (Thành phố Việt Trì); Xã Trưng Vương (Thành phố Việt Trì) |
| 13 | Phường Vĩnh PhúcMã 08716 | Phường | 25,30 | 78.371 | 15115 | Phường Định Trung (Thành phố Vĩnh Yên); Phường Liên Bảo (Thành phố Vĩnh Yên); Phường Khai Quang (Thành phố Vĩnh Yên); Phường Ngô Quyền (Thành phố Vĩnh Yên); Phường Đống Đa (Thành phố Vĩnh Yên) |
| 14 | Phường Vĩnh YênMã 08707 | Phường | 25,00 | 56.428 | 15116 | Phường Tích Sơn (Thành phố Vĩnh Yên); Phường Hội Hợp (Thành phố Vĩnh Yên); Phường Đồng Tâm (Thành phố Vĩnh Yên); Xã Thanh Trù (Thành phố Vĩnh Yên) |
| 15 | Phường Xuân HòaMã 08746 | Phường | 2,22 | 48.464 | 15910 | Phường Đồng Xuân (Thành phố Phúc Yên); Phường Xuân Hoà (Thành phố Phúc Yên); Xã Cao Minh (Thành phố Phúc Yên); Xã Ngọc Thanh (Thành phố Phúc Yên) |
| 16 | Xã An BìnhMã 05425 | Xã | 61,84 | 51.382 | 36818 | Xã Hưng Thi (Huyện Lạc Thủy); Xã Thống Nhất (Huyện Lạc Thủy); Xã An Bình (Huyện Lạc Thủy) |
| 17 | Xã An NghĩaMã 05395 | Xã | 95,73 | 27.556 | 36822 | Thị trấn Ba Hàng Đồi (Huyện Lạc Thủy); Xã Phú Nghĩa (Huyện Lạc Thủy); Xã Phú Thành (Huyện Lạc Thủy) |
| 18 | Xã Bản NguyênMã 08527 | Xã | 26,15 | 38.963 | 35266 | Xã Cao Xá (Huyện Lâm Thao); Xã Vĩnh Lại (Huyện Lâm Thao); Xã Bản Nguyên (Huyện Lâm Thao) |
| 19 | Xã Bằng LuânMã 07996 | Xã | 59,77 | 16.932 | 35313 | Xã Bằng Doãn (Huyện Đoan Hùng); Xã Phúc Lai (Huyện Đoan Hùng); Xã Bằng Luân (Huyện Đoan Hùng) |
| 20 | Xã Bao LaMã 05245 | Xã | 104,27 | 12.409 | 36418 | Xã Mai Hịch (Huyện Mai Châu); Xã Săm Khóe (Huyện Mai Châu); Xã Bao La (Huyện Mai Châu) |
| 21 | Xã Bình NguyênMã 08935 | Xã | 30,60 | 46.425 | 15820 | Thị trấn Hương Canh (Huyện Bình Xuyên); Xã Tam Hợp (Huyện Bình Xuyên); Xã Quất Lưu (Huyện Bình Xuyên); Xã Sơn Lôi (Huyện Bình Xuyên) |
| 22 | Xã Bình PhúMã 08275 | Xã | 47,30 | 51.081 | 35222 | Xã Tiên Du (Huyện Phù Ninh); Xã An Đạo (Huyện Phù Ninh); Xã Bình Phú (Huyện Phù Ninh) |
| 23 | Xã Bình TuyềnMã 08944 | Xã | 58,50 | 29.926 | 15822 | Thị trấn Bá Hiến (Huyện Bình Xuyên); Xã Trung Mỹ (Huyện Bình Xuyên) |
| 24 | Xã Bình XuyênMã 08950 | Xã | 29,50 | 32.534 | 15819 | Thị trấn Gia Khánh (Huyện Bình Xuyên); Xã Hương Sơn (Huyện Bình Xuyên); Xã Thiện Kế (Huyện Bình Xuyên) |
| 25 | Xã Cẩm KhêMã 08341 | Xã | 50,44 | 47.059 | 35606 | Thị trấn Cẩm Khê (Huyện Cẩm Khê); Xã Minh Tân (Huyện Cẩm Khê); Xã Phong Thịnh (Huyện Cẩm Khê) |
| 26 | Xã Cao DươngMã 05047 | Xã | 113,38 | 36.783 | 36272 | Xã Thanh Cao (Huyện Lương Sơn); Xã Thanh Sơn (Huyện Lương Sơn); Xã Cao Dương (Huyện Lương Sơn) |
| 27 | Xã Cao PhongMã 05089 | Xã | 77,76 | 20.372 | 36506 | Thị trấn Cao Phong (Huyện Cao Phong); Xã Hợp Phong (Huyện Cao Phong); Xã Thu Phong (Huyện Cao Phong) |
| 28 | Xã Cao SơnMã 04876 | Xã | 124,93 | 8.872 | 36322 | Xã Tân Minh (Huyện Đà Bắc); Xã Cao Sơn (Huyện Đà Bắc) |
| 29 | Xã Chân MộngMã 08038 | Xã | 89,85 | 38.565 | 35331 | Xã Hùng Long (Huyện Đoan Hùng); Xã Yên Kiện (Huyện Đoan Hùng); Xã Chân Mộng (Huyện Đoan Hùng) |
| 30 | Xã Chí ĐámMã 07999 | Xã | 49,36 | 28.005 | 35308 | Xã Hùng Xuyên (Huyện Đoan Hùng); Xã Chí Đám (Huyện Đoan Hùng) |
| 31 | Xã Chí TiênMã 08218 | Xã | 23,75 | 17.550 | 35721 | Xã Sơn Cương (Huyện Thanh Ba); Xã Thanh Hà (Huyện Thanh Ba); Xã Chí Tiên (Huyện Thanh Ba) |
| 32 | Xã Cự ĐồngMã 08614 | Xã | 45,77 | 14.988 | 35825 | Xã Tất Thắng (Huyện Thanh Sơn); Xã Thắng Sơn (Huyện Thanh Sơn); Xã Cự Đồng (Huyện Thanh Sơn) |
| 33 | Xã Đà BắcMã 04831 | Xã | 136,80 | 19.834 | 36306 | Thị trấn Đà Bắc (Huyện Đà Bắc); Xã Hiền Lương (Huyện Đà Bắc); Xã Toàn Sơn (Huyện Đà Bắc); Xã Tú Lý (Huyện Đà Bắc) |
| 34 | Xã Đại ĐìnhMã 08923 | Xã | 44,00 | 20.551 | 15308 | Thị trấn Đại Đình (Huyện Tam Đảo); Xã Bồ Lý (Huyện Tam Đảo) |
| 35 | Xã Đại ĐồngMã 05347 | Xã | 77,87 | 63.131 | 36637 | Xã Ân Nghĩa (Huyện Lạc Sơn); Xã Tân Mỹ (Huyện Lạc Sơn); Xã Yên Nghiệp (Huyện Lạc Sơn) |
| 36 | Xã Dân ChủMã 08254 | Xã | 29,85 | 18.568 | 35225 | Xã Bảo Thanh (Huyện Phù Ninh); Xã Trị Quận (Huyện Phù Ninh); Xã Hạ Giáp (Huyện Phù Ninh); Xã Gia Thanh (Huyện Phù Ninh) |
| 37 | Xã Đan ThượngMã 08071 | Xã | 84,15 | 28.838 | 35414 | Xã Tứ Hiệp (Huyện Hạ Hoà); Xã Đại Phạm (Huyện Hạ Hoà); Xã Hà Lương (Huyện Hạ Hoà); Xã Đan Thượng (Huyện Hạ Hoà) |
| 38 | Xã Đạo TrùMã 08914 | Xã | 83,80 | 24.759 | 15309 | Xã Yên Dương (Huyện Tam Đảo); Xã Đạo Trù (Huyện Tam Đảo) |
| 39 | Xã Đào XáMã 08662 | Xã | 45,53 | 32.156 | 35860 | Xã Xuân Lộc (Huyện Thanh Thuỷ); Xã Thạch Đồng (Huyện Thanh Thuỷ); Xã Tân Phương (Huyện Thanh Thuỷ); Xã Đào Xá (Huyện Thanh Thuỷ) |
| 40 | Xã Đoan HùngMã 07969 | Xã | 44,80 | 30.509 | 35306 | Thị trấn Đoan Hùng (Huyện Đoan Hùng); Xã Hợp Nhất (Huyện Đoan Hùng); Xã Ngọc Quan (Huyện Đoan Hùng) |
| 41 | Xã Đồng LươngMã 08431 | Xã | 76,10 | 11.875 | 35630 | Xã Điêu Lương (Huyện Cẩm Khê); Xã Yên Dưỡng (Huyện Cẩm Khê); Xã Đồng Lương (Huyện Cẩm Khê) |
| 42 | Xã Đông ThànhMã 08209 | Xã | 130,94 | 27.169 | 35727 | Xã Khải Xuân (Huyện Thanh Ba); Xã Võ Lao (Huyện Thanh Ba); Xã Đông Thành (Huyện Thanh Ba) |
| 43 | Xã Đức NhànMã 04846 | Xã | 107,60 | 7.389 | 36326 | Xã Mường Chiềng (Huyện Đà Bắc); Xã Nánh Nghê (Huyện Đà Bắc) |
| 44 | Xã Dũng TiếnMã 05086 | Xã | 101,10 | 20.000 | 36935 | Xã Cuối Hạ (Huyện Kim Bôi); Xã Mi Hòa (Huyện Kim Bôi); Xã Nuông Dăm (Huyện Kim Bôi) |
| 45 | Xã Hạ HòaMã 08053 | Xã | 41,23 | 21.779 | 35406 | Thị trấn Hạ Hoà (Huyện Hạ Hoà); Xã Minh Hạc (Huyện Hạ Hoà); Xã Ấm Hạ (Huyện Hạ Hoà); Xã Gia Điền (Huyện Hạ Hoà) |
| 46 | Xã Hải LựuMã 08782 | Xã | 38,80 | 30.098 | 15512 | Xã Nhân Đạo (Huyện Sông Lô); Xã Đôn Nhân (Huyện Sông Lô); Xã Phương Khoan (Huyện Sông Lô); Xã Hải Lựu (Huyện Sông Lô) |
| 47 | Xã Hiền LươngMã 08110 | Xã | 81,39 | 22.337 | 35420 | Xã Hiền Lương (Huyện Hạ Hoà); Xã Xuân Áng (Huyện Hạ Hoà) |
| 48 | Xã Hiền QuanMã 08443 | Xã | 31,38 | 27.476 | 35962 | Xã Thanh Uyên (Huyện Tam Nông); Xã Bắc Sơn (Huyện Tam Nông); Xã Hiền Quan (Huyện Tam Nông) |
| 49 | Xã Hoàng AnMã 08896 | Xã | 20,80 | 26.000 | 15220 | Xã Hoàng Đan (Huyện Tam Dương); Xã Hoàng Lâu (Huyện Tam Dương); Xã An Hòa (Huyện Tam Dương) |
| 50 | Xã Hoàng CươngMã 08203 | Xã | 39,51 | 27.890 | 35720 | Xã Ninh Dân (Huyện Thanh Ba); Xã Mạn Lạn (Huyện Thanh Ba); Xã Hoàng Cương (Huyện Thanh Ba) |
| 51 | Xã Hội ThịnhMã 08905 | Xã | 25,10 | 37.115 | 15214 | Xã Duy Phiên (Huyện Tam Dương); Xã Thanh Vân (Huyện Tam Dương); Xã Hội Thịnh (Huyện Tam Dương) |
| 52 | Xã Hợp KimMã 05068 | Xã | 86,29 | 21.033 | 36936 | Xã Kim Lập (Huyện Kim Bôi); Xã Nam Thượng (Huyện Kim Bôi); Xã Sào Báy (Huyện Kim Bôi) |
| 53 | Xã Hợp LýMã 08770 | Xã | 34,10 | 19.611 | 15414 | Xã Ngọc Mỹ (Huyện Lập Thạch); Xã Quang Sơn (Huyện Lập Thạch); Xã Hợp Lý (Huyện Lập Thạch) |
| 54 | Xã Hùng ViệtMã 08416 | Xã | 32,77 | 22.935 | 35632 | Xã Nhật Tiến (Huyện Cẩm Khê); Xã Hùng Việt (Huyện Cẩm Khê) |
| 55 | Xã Hương CầnMã 08632 | Xã | 81,30 | 17.900 | 35823 | Xã Yên Lương (Huyện Thanh Sơn); Xã Yên Lãng (Huyện Thanh Sơn); Xã Hương Cần (Huyện Thanh Sơn) |
| 56 | Xã Hy CươngMã 08515 | Xã | 23,95 | 22.693 | 35114 | Xã Thanh Đình (Thành phố Việt Trì); Xã Chu Hóa (Thành phố Việt Trì); Xã Hy Cương (Thành phố Việt Trì) |
| 57 | Xã Khả CửuMã 08635 | Xã | 148,48 | 13.149 | 35814 | Xã Đông Cửu (Huyện Thanh Sơn); Xã Thượng Cửu (Huyện Thanh Sơn); Xã Khả Cửu (Huyện Thanh Sơn) |
| 58 | Xã Kim BôiMã 04978 | Xã | 64,57 | 35.915 | 36925 | Thị trấn Bo (Huyện Kim Bôi); Xã Vĩnh Đồng (Huyện Kim Bôi); Xã Kim Bôi (Huyện Kim Bôi) |
| 59 | Xã Lạc LươngMã 05362 | Xã | 130,41 | 25.289 | 36711 | Xã Bảo Hiệu (Huyện Yên Thủy); Xã Đa Phúc (Huyện Yên Thủy); Xã Lạc Sỹ (Huyện Yên Thủy); Xã Lạc Lương (Huyện Yên Thủy) |
| 60 | Xã Lạc SơnMã 05266 | Xã | 58,10 | 27.500 | 36635 | Thị trấn Vụ Bản (Huyện Lạc Sơn); Xã Hương Nhượng (Huyện Lạc Sơn); Xã Vũ Bình (Huyện Lạc Sơn) |
| 61 | Xã Lạc ThủyMã 05392 | Xã | 90,69 | 24.529 | 36821 | Thị trấn Chi Nê (Huyện Lạc Thủy); Xã Đồng Tâm (Huyện Lạc Thủy); Xã Khoan Dụ (Huyện Lạc Thủy); Xã Yên Bồng (Huyện Lạc Thủy) |
| 62 | Xã Lai ĐồngMã 08560 | Xã | 108,45 | 16.321 | 35561 | Xã Kiệt Sơn (Huyện Tân Sơn); Xã Tân Sơn (Huyện Tân Sơn); Xã Đồng Sơn (Huyện Tân Sơn); Xã Lai Đồng (Huyện Tân Sơn) |
| 63 | Xã Lâm ThaoMã 08494 | Xã | 15,45 | 31.321 | 35256 | Thị trấn Hùng Sơn (Huyện Lâm Thao); Thị trấn Lâm Thao (Huyện Lâm Thao); Xã Thạch Sơn (Huyện Lâm Thao) |
| 64 | Xã Lập ThạchMã 08761 | Xã | 39,10 | 34.604 | 15406 | Thị trấn Lập Thạch (Huyện Lập Thạch); Xã Xuân Hòa (Huyện Lập Thạch); Xã Tử Du (Huyện Lập Thạch); Xã Vân Trục (Huyện Lập Thạch) |
| 65 | Xã Liên ChâuMã 09064 | Xã | 26,00 | 35.029 | 15715 | Xã Đại Tự (Huyện Yên Lạc); Xã Hồng Châu (Huyện Yên Lạc); Xã Liên Châu (Huyện Yên Lạc) |
| 66 | Xã Liên HòaMã 08812 | Xã | 18,80 | 19.257 | 15409 | Thị trấn Hoa Sơn (Huyện Lập Thạch); Xã Bàn Giản (Huyện Lập Thạch); Xã Liên Hòa (Huyện Lập Thạch) |
| 67 | Xã Liên MinhMã 08227 | Xã | 20,98 | 23.443 | 35733 | Xã Đỗ Sơn (Huyện Thanh Ba); Xã Đỗ Xuyên (Huyện Thanh Ba); Xã Lương Lỗ (Huyện Thanh Ba) |
| 68 | Xã Liên SơnMã 04960 | Xã | 120,21 | 31.834 | 36275 | Xã Cư Yên (Huyện Lương Sơn); Xã Liên Sơn (Huyện Lương Sơn); Xã Cao Sơn (Huyện Lương Sơn) |
| 69 | Xã Long CốcMã 08620 | Xã | 67,09 | 8.708 | 35569 | Xã Tam Thanh (Huyện Tân Sơn); Xã Vinh Tiền (Huyện Tân Sơn); Xã Long Cốc (Huyện Tân Sơn) |
| 70 | Xã Lương SơnMã 04924 | Xã | 159,21 | 23.912 | 36256 | Thị trấn Lương Sơn (Huyện Lương Sơn); Xã Hòa Sơn (Huyện Lương Sơn); Xã Lâm Sơn (Huyện Lương Sơn); Xã Nhuận Trạch (Huyện Lương Sơn); Xã Tân Vinh (Huyện Lương Sơn); Xã Cao Sơn (Huyện Lương Sơn) |
| 71 | Xã Mai ChâuMã 05200 | Xã | 147,74 | 19.143 | 36406 | Thị trấn Mai Châu (Huyện Mai Châu); Xã Nà Phòn (Huyện Mai Châu); Xã Thành Sơn (Huyện Mai Châu); Xã Tòng Đậu (Huyện Mai Châu); Xã Đồng Tân (Huyện Mai Châu) |
| 72 | Xã Mai HạMã 05251 | Xã | 71,86 | 10.317 | 36423 | Xã Chiềng Châu (Huyện Mai Châu); Xã Vạn Mai (Huyện Mai Châu); Xã Mai Hạ (Huyện Mai Châu) |
| 73 | Xã Minh ĐàiMã 08593 | Xã | 84,74 | 24.209 | 35571 | Xã Mỹ Thuận (Huyện Tân Sơn); Xã Văn Luông (Huyện Tân Sơn); Xã Minh Đài (Huyện Tân Sơn) |
| 74 | Xã Minh HòaMã 08338 | Xã | 68,44 | 16.425 | 35521 | Xã Ngọc Lập (Huyện Yên Lập); Xã Ngọc Đồng (Huyện Yên Lập); Xã Minh Hòa (Huyện Yên Lập) |
| 75 | Xã Mường BiMã 05158 | Xã | 94,79 | 20.931 | 36581 | Xã Mỹ Hòa (Huyện Tân Lạc); Xã Phong Phú (Huyện Tân Lạc); Xã Phú Cường (Huyện Tân Lạc) |
| 76 | Xã Mường ĐộngMã 05014 | Xã | 144,69 | 26.092 | 36934 | Xã Đông Bắc (Huyện Kim Bôi); Xã Hợp Tiến (Huyện Kim Bôi); Xã Tú Sơn (Huyện Kim Bôi); Xã Vĩnh Tiến (Huyện Kim Bôi) |
| 77 | Xã Mường HoaMã 05134 | Xã | 104,54 | 8.563 | 36583 | Xã Phú Vinh (Huyện Tân Lạc); Xã Suối Hoa (Huyện Tân Lạc) |
| 78 | Xã Mường ThàngMã 05116 | Xã | 91,58 | 19.883 | 36519 | Xã Dũng Phong (Huyện Cao Phong); Xã Nam Phong (Huyện Cao Phong); Xã Tây Phong (Huyện Cao Phong); Xã Thạch Yên (Huyện Cao Phong) |
| 79 | Xã Mường VangMã 05287 | Xã | 69,79 | 20.853 | 36636 | Xã Tân Lập (Huyện Lạc Sơn); Xã Quý Hòa (Huyện Lạc Sơn); Xã Tuân Đạo (Huyện Lạc Sơn) |
| 80 | Xã Nật SơnMã 04990 | Xã | 154,65 | 28.940 | 36937 | Xã Xuân Thủy (Huyện Kim Bôi); Xã Bình Sơn (Huyện Kim Bôi); Xã Đú Sáng (Huyện Kim Bôi); Xã Hùng Sơn (Huyện Kim Bôi) |
| 81 | Xã Ngọc SơnMã 05329 | Xã | 114,63 | 8.981 | 36624 | Xã Ngọc Lâu (Huyện Lạc Sơn); Xã Tự Do (Huyện Lạc Sơn); Xã Ngọc Sơn (Huyện Lạc Sơn) |
| 82 | Xã Nguyệt ĐứcMã 09052 | Xã | 19,00 | 34.166 | 15722 | Xã Văn Tiến (Huyện Yên Lạc); Xã Trung Kiên (Huyện Yên Lạc); Xã Trung Hà (Huyện Yên Lạc); Xã Nguyệt Đức (Huyện Yên Lạc) |
| 83 | Xã Nhân NghĩaMã 05290 | Xã | 81,37 | 19.456 | 36615 | Xã Mỹ Thành (Huyện Lạc Sơn); Xã Văn Nghĩa (Huyện Lạc Sơn); Xã Nhân Nghĩa (Huyện Lạc Sơn) |
| 84 | Xã Pà CòMã 05212 | Xã | 115,76 | 11.334 | 36414 | Xã Cun Pheo (Huyện Mai Châu); Xã Hang Kia (Huyện Mai Châu); Xã Pà Cò (Huyện Mai Châu); Xã Đồng Tân (Huyện Mai Châu) |
| 85 | Xã Phú KhêMã 08398 | Xã | 37,11 | 2.563 | 35623 | Xã Hương Lung (Huyện Cẩm Khê); Xã Phú Khê (Huyện Cẩm Khê) |
| 86 | Xã Phú MỹMã 08236 | Xã | 87,81 | 26.205 | 35214 | Xã Liên Hoa (Huyện Phù Ninh); Xã Lệ Mỹ (Huyện Phù Ninh); Xã Phú Mỹ (Huyện Phù Ninh) |
| 87 | Xã Phù NinhMã 08230 | Xã | 39,28 | 45.037 | 35220 | Thị trấn Phong Châu (Huyện Phù Ninh); Xã Phú Nham (Huyện Phù Ninh); Xã Phú Lộc (Huyện Phù Ninh); Xã Phù Ninh (Huyện Phù Ninh) |
| 88 | Xã Phùng NguyênMã 08521 | Xã | 30,57 | 41.046 | 35262 | Xã Tứ Xã (Huyện Lâm Thao); Xã Sơn Vi (Huyện Lâm Thao); Xã Phùng Nguyên (Huyện Lâm Thao) |
| 89 | Xã Quảng YênMã 08173 | Xã | 24,92 | 27.768 | 35707 | Xã Đại An (Huyện Thanh Ba); Xã Đông Lĩnh (Huyện Thanh Ba); Xã Quảng Yên (Huyện Thanh Ba) |
| 90 | Xã Quy ĐứcMã 04873 | Xã | 146,97 | 9.462 | 36327 | Xã Đoàn Kết (Huyện Đà Bắc); Xã Đồng Ruộng (Huyện Đà Bắc); Xã Trung Thành (Huyện Đà Bắc); Xã Yên Hòa (Huyện Đà Bắc) |
| 91 | Xã Quyết ThắngMã 05323 | Xã | 59,66 | 22.746 | 36619 | Xã Chí Đạo (Huyện Lạc Sơn); Xã Định Cư (Huyện Lạc Sơn); Xã Quyết Thắng (Huyện Lạc Sơn) |
| 92 | Xã Sơn ĐôngMã 08866 | Xã | 26,70 | 36.076 | 15421 | Xã Tây Sơn (Huyện Lập Thạch); Xã Cao Phong (Huyện Sông Lô); Xã Sơn Đông (Huyện Lập Thạch) |
| 93 | Xã Sơn LươngMã 08296 | Xã | 159,21 | 23.912 | 35523 | Xã Mỹ Lương (Huyện Yên Lập); Xã Mỹ Lung (Huyện Yên Lập); Xã Lương Sơn (Huyện Yên Lập) |
| 94 | Xã Sông LôMã 08848 | Xã | 33,40 | 34.291 | 15523 | Xã Đồng Thịnh (Huyện Sông Lô); Xã Tứ Yên (Huyện Sông Lô); Xã Đức Bác (Huyện Sông Lô); Xã Yên Thạch (Huyện Sông Lô) |
| 95 | Xã Tam ĐảoMã 08911 | Xã | 79,20 | 34.772 | 15313 | Thị trấn Hợp Châu (Huyện Tam Đảo); Thị trấn Tam Đảo (Huyện Tam Đảo); Xã Hồ Sơn (Huyện Tam Đảo); Xã Minh Quang (Huyện Tam Đảo) |
| 96 | Xã Tam DươngMã 08869 | Xã | 44,30 | 47.936 | 15219 | Thị trấn Hợp Hòa (Huyện Tam Dương); Thị trấn Kim Long (Huyện Tam Dương); Xã Hướng Đạo (Huyện Tam Dương); Xã Đạo Tú (Huyện Tam Dương) |
| 97 | Xã Tam Dương BắcMã 08872 | Xã | 45,80 | 37.284 | Chờ đính chính | Xã Đồng Tĩnh (Huyện Tam Dương); Xã Hoàng Hoa (Huyện Tam Dương); Xã Tam Quan (Huyện Tam Đảo) |
| 98 | Xã Tam HồngMã 09043 | Xã | 22,60 | 40.224 | 15712 | Thị trấn Tam Hồng (Huyện Yên Lạc); Xã Yên Phương (Huyện Yên Lạc); Xã Yên Đồng (Huyện Yên Lạc) |
| 99 | Xã Tam NôngMã 08434 | Xã | 102,70 | 21.031 | 35976 | Thị trấn Hưng Hoá (Huyện Tam Nông); Xã Dân Quyền (Huyện Tam Nông); Xã Hương Nộn (Huyện Tam Nông) |
| 100 | Xã Tam SơnMã 08824 | Xã | 33,10 | 25.523 | 15506 | Xã Tân Lập (Huyện Sông Lô); Xã Đồng Quế (Huyện Sông Lô); Thị trấn Tam Sơn (Huyện Sông Lô) |
| 101 | Xã Tân LạcMã 05128 | Xã | 139,90 | 42.031 | 36580 | Thị trấn Mãn Đức (Huyện Tân Lạc); Xã Ngọc Mỹ (Huyện Tân Lạc); Xã Đông Lai (Huyện Tân Lạc); Xã Thanh Hối (Huyện Tân Lạc); Xã Tử Nê (Huyện Tân Lạc) |
| 102 | Xã Tân MaiMã 05206 | Xã | 130,71 | 7.924 | 36429 | Xã Sơn Thủy (Huyện Mai Châu); Xã Tân Thành (Huyện Mai Châu) |
| 103 | Xã Tân PheoMã 04849 | Xã | 139,38 | 10.528 | 36310 | Xã Đồng Chum (Huyện Đà Bắc); Xã Giáp Đắt (Huyện Đà Bắc); Xã Tân Pheo (Huyện Đà Bắc) |
| 104 | Xã Tân SơnMã 08566 | Xã | 118,21 | 18.246 | 35573 | Thị trấn Tân Phú (Huyện Tân Sơn); Xã Thu Ngạc (Huyện Tân Sơn); Xã Thạch Kiệt (Huyện Tân Sơn) |
| 105 | Xã Tây CốcMã 08023 | Xã | 59,07 | 21.227 | 35319 | Xã Phú Lâm (Huyện Đoan Hùng); Xã Ca Đình (Huyện Đoan Hùng); Xã Tây Cốc (Huyện Đoan Hùng) |
| 106 | Xã Tề LỗMã 09040 | Xã | 18,30 | 37.232 | 15711 | Xã Đồng Văn (Huyện Yên Lạc); Xã Trung Nguyên (Huyện Yên Lạc); Xã Tề Lỗ (Huyện Yên Lạc) |
| 107 | Xã Thái HòaMã 08788 | Xã | 29,00 | 23.943 | 15412 | Xã Bắc Bình (Huyện Lập Thạch); Xã Liễn Sơn (Huyện Lập Thạch); Xã Thái Hòa (Huyện Lập Thạch) |
| 108 | Xã Thanh BaMã 08152 | Xã | 38,60 | 30.014 | 35706 | Thị trấn Thanh Ba (Huyện Thanh Ba); Xã Đồng Xuân (Huyện Thanh Ba); Xã Hanh Cù (Huyện Thanh Ba); Xã Vân Lĩnh (Huyện Thanh Ba) |
| 109 | Xã Thanh SơnMã 08542 | Xã | 315,40 | 33.342 | 35806 | Thị trấn Thanh Sơn (Huyện Thanh Sơn); Xã Sơn Hùng (Huyện Thanh Sơn); Xã Giáp Lai (Huyện Thanh Sơn); Xã Thạch Khoán (Huyện Thanh Sơn); Xã Thục Luyện (Huyện Thanh Sơn) |
| 110 | Xã Thanh ThủyMã 08674 | Xã | 31,08 | 27.678 | 35856 | Xã Sơn Thủy (Huyện Thanh Thuỷ); Xã Đoan Hạ (Huyện Thanh Thuỷ); Xã Bảo Yên (Huyện Thanh Thuỷ); Thị trấn Thanh Thủy (Huyện Thanh Thuỷ) |
| 111 | Xã Thịnh MinhMã 04897 | Xã | 89,21 | 19.198 | 36127 | Xã Hợp Thành (Thành phố Hòa Bình); Xã Quang Tiến (Thành phố Hòa Bình); Xã Thịnh Minh (Thành phố Hòa Bình) |
| 112 | Xã Thổ TangMã 09112 | Xã | 21,30 | 43.208 | 15612 | Thị trấn Thổ Tang (Huyện Vĩnh Tường); Xã Thượng Trưng (Huyện Vĩnh Tường); Xã Tuân Chính (Huyện Vĩnh Tường) |
| 113 | Xã Thọ VănMã 08479 | Xã | 43,54 | 15.281 | 35971 | Xã Dị Nậu (Huyện Tam Nông); Xã Tề Lễ (Huyện Tam Nông); Xã Thọ Văn (Huyện Tam Nông) |
| 114 | Xã Thu CúcMã 08545 | Xã | 100,51 | 11.313 | 35559 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| 115 | Xã Thung NaiMã 05092 | Xã | 86,34 | 10.600 | 36511 | Xã Bắc Phong (Huyện Cao Phong); Xã Bình Thanh (Huyện Cao Phong); Xã Thung Nai (Huyện Cao Phong) |
| 116 | Xã Thượng CốcMã 05293 | Xã | 58,38 | 18.430 | 36618 | Xã Miền Đồi (Huyện Lạc Sơn); Xã Văn Sơn (Huyện Lạc Sơn); Xã Thượng Cốc (Huyện Lạc Sơn) |
| 117 | Xã Thượng LongMã 08323 | Xã | 60,36 | 16.108 | 35516 | Xã Phúc Khánh (Huyện Yên Lập); Xã Nga Hoàng (Huyện Yên Lập); Xã Thượng Long (Huyện Yên Lập) |
| 118 | Xã Tiên LữMã 08842 | Xã | 31,80 | 32.710 | 15424 | Xã Xuân Lôi (Huyện Lập Thạch); Xã Văn Quán (Huyện Lập Thạch); Xã Đồng Ích (Huyện Lập Thạch); Xã Tiên Lữ (Huyện Lập Thạch) |
| 119 | Xã Tiên LươngMã 08344 | Xã | 54,55 | 38.028 | 35614 | Xã Phượng Vĩ (Huyện Cẩm Khê); Xã Minh Thắng (Huyện Cẩm Khê); Xã Tiên Lương (Huyện Cẩm Khê) |
| 120 | Xã Tiền PhongMã 04891 | Xã | 319,02 | 14.494 | 36321 | Xã Tiền Phong (Huyện Đà Bắc); Xã Vầy Nưa (Huyện Đà Bắc) |
| 121 | Xã Toàn ThắngMã 05191 | Xã | 71,11 | 15.427 | 36582 | Xã Gia Mô (Huyện Tân Lạc); Xã Lỗ Sơn (Huyện Tân Lạc); Xã Nhân Mỹ (Huyện Tân Lạc) |
| 122 | Xã Trạm ThảnMã 08245 | Xã | 32,60 | 16.138 | 35216 | Xã Tiên Phú (Huyện Phù Ninh); Xã Trung Giáp (Huyện Phù Ninh); Xã Trạm Thản (Huyện Phù Ninh) |
| 123 | Xã Trung SơnMã 08311 | Xã | 97,29 | 6.028 | 35514 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| 124 | Xã Tu VũMã 08686 | Xã | 49,07 | 41.564 | 35867 | Xã Đồng Trung (Huyện Thanh Thuỷ); Xã Hoàng Xá (Huyện Thanh Thuỷ); Xã Tu Vũ (Huyện Thanh Thuỷ) |
| 125 | Xã Vân BánMã 08377 | Xã | 22,72 | 15.904 | 35618 | Xã Tùng Khê (Huyện Cẩm Khê); Xã Tam Sơn (Huyện Cẩm Khê); Xã Văn Bán (Huyện Cẩm Khê) |
| 126 | Xã Văn LangMã 08134 | Xã | 54,06 | 17.949 | 35426 | Xã Vô Tranh (Huyện Hạ Hoà); Xã Bằng Giã (Huyện Hạ Hoà); Xã Minh Côi (Huyện Hạ Hoà); Xã Văn Lang (Huyện Hạ Hoà) |
| 127 | Xã Văn MiếuMã 08611 | Xã | 89,11 | 18.752 | 35812 | Xã Tân Lập (Huyện Thanh Sơn); Xã Tân Minh (Huyện Thanh Sơn); Xã Văn Miếu (Huyện Thanh Sơn) |
| 128 | Xã Vân SơnMã 05152 | Xã | 120,53 | 9.197 | 36568 | Xã Ngổ Luông (Huyện Tân Lạc); Xã Quyết Chiến (Huyện Tân Lạc); Xã Vân Sơn (Huyện Tân Lạc) |
| 129 | Xã Vạn XuânMã 08467 | Xã | 52,43 | 31.353 | 35958 | Xã Quang Húc (Huyện Tam Nông); Xã Lam Sơn (Huyện Tam Nông); Xã Vạn Xuân (Huyện Tam Nông) |
| 130 | Xã Vĩnh AnMã 09079 | Xã | 93,41 | 33.036 | 15636 | Xã Kim Xá (Huyện Vĩnh Tường); Xã Yên Bình (Huyện Vĩnh Tường); Xã Chấn Hưng (Huyện Vĩnh Tường) |
| 131 | Xã Vĩnh ChânMã 08143 | Xã | 27,12 | 17.173 | 35429 | Xã Lang Sơn (Huyện Hạ Hoà); Xã Yên Luật (Huyện Hạ Hoà); Xã Vĩnh Chân (Huyện Hạ Hoà) |
| 132 | Xã Vĩnh HưngMã 09100 | Xã | 95,26 | 21.204 | 15635 | Xã Nghĩa Hưng (Huyện Vĩnh Tường); Xã Yên Lập (Huyện Vĩnh Tường); Xã Đại Đồng (Huyện Vĩnh Tường) |
| 133 | Xã Vĩnh PhúMã 09154 | Xã | 34,60 | 49.755 | 15631 | Xã An Nhân (Huyện Vĩnh Tường); Xã Vĩnh Thịnh (Huyện Vĩnh Tường); Xã Ngũ Kiên (Huyện Vĩnh Tường); Xã Vĩnh Phú (Huyện Vĩnh Tường) |
| 134 | Xã Vĩnh ThànhMã 09106 | Xã | 52,01 | 42.885 | 15637 | Xã Sao Đại Việt (Huyện Vĩnh Tường); Xã Lũng Hoà (Huyện Vĩnh Tường); Xã Tân Phú (Huyện Vĩnh Tường) |
| 135 | Xã Vĩnh TườngMã 09076 | Xã | 67,01 | 31.676 | 15606 | Thị trấn Vĩnh Tường (Huyện Vĩnh Tường); Thị trấn Tứ Trưng (Huyện Vĩnh Tường); Xã Lương Điền (Huyện Vĩnh Tường); Xã Vũ Di (Huyện Vĩnh Tường) |
| 136 | Xã Võ MiếuMã 08584 | Xã | 96,36 | 28.853 | 35810 | Xã Địch Quả (Huyện Thanh Sơn); Xã Cự Thắng (Huyện Thanh Sơn); Xã Võ Miếu (Huyện Thanh Sơn) |
| 137 | Xã Xuân ĐàiMã 08590 | Xã | 209,60 | 15.073 | 35564 | Xã Kim Thượng (Huyện Tân Sơn); Xã Xuân Sơn (Huyện Tân Sơn); Xã Xuân Đài (Huyện Tân Sơn) |
| 138 | Xã Xuân LãngMã 08971 | Xã | 29,90 | 48.186 | 15821 | Thị trấn Thanh Lãng (Huyện Bình Xuyên); Thị trấn Đạo Đức (Huyện Bình Xuyên); Xã Tân Phong (Huyện Bình Xuyên); Xã Phú Xuân (Huyện Bình Xuyên) |
| 139 | Xã Xuân LũngMã 08500 | Xã | 24,03 | 20.604 | 35260 | Xã Tiên Kiên (Huyện Lâm Thao); Xã Xuân Huy (Huyện Lâm Thao); Xã Xuân Lũng (Huyện Lâm Thao) |
| 140 | Xã Xuân ViênMã 08305 | Xã | 46,19 | 14.428 | 35509 | Xã Xuân Thủy (Huyện Yên Lập); Xã Xuân An (Huyện Yên Lập); Xã Xuân Viên (Huyện Yên Lập) |
| 141 | Xã Yên KỳMã 08113 | Xã | 53,58 | 20.973 | 35436 | Xã Hương Xạ (Huyện Hạ Hoà); Xã Phương Viên (Huyện Hạ Hoà); Xã Yên Kỳ (Huyện Hạ Hoà) |
| 142 | Xã Yên LạcMã 09025 | Xã | 21,70 | 39.730 | 15706 | Thị trấn Yên Lạc (Huyện Yên Lạc); Xã Bình Định (Huyện Yên Lạc); Xã Đồng Cương (Huyện Yên Lạc) |
| 143 | Xã Yên LãngMã 08773 | Xã | 38,20 | 18.459 | 15524 | Xã Quang Yên (Huyện Sông Lô); Xã Lãng Công (Huyện Sông Lô) |
| 144 | Xã Yên LậpMã 08290 | Xã | 69,05 | 29.678 | 35506 | Thị trấn Yên Lập (Huyện Yên Lập); Xã Đồng Thịnh (Huyện Yên Lập); Xã Hưng Long (Huyện Yên Lập); Xã Đồng Lạc (Huyện Yên Lập) |
| 145 | Xã Yên PhúMã 05305 | Xã | 42,61 | 14.964 | 36607 | Xã Bình Hẻm (Huyện Lạc Sơn); Xã Xuất Hóa (Huyện Lạc Sơn); Xã Yên Phú (Huyện Lạc Sơn) |
| 146 | Xã Yên SơnMã 08656 | Xã | 116,62 | 12.614 | 35819 | Xã Tinh Nhuệ (Huyện Thanh Sơn); Xã Lương Nha (Huyện Thanh Sơn); Xã Yên Sơn (Huyện Thanh Sơn) |
| 147 | Xã Yên ThủyMã 05353 | Xã | 76,19 | 24.012 | 36719 | Thị trấn Hàng Trạm (Huyện Yên Thủy); Xã Lạc Thịnh (Huyện Yên Thủy); Xã Phú Lai (Huyện Yên Thủy) |
| 148 | Xã Yên TrịMã 05386 | Xã | 81,97 | 27.005 | 36716 | Xã Đoàn Kết (Huyện Yên Thủy); Xã Hữu Lợi (Huyện Yên Thủy); Xã Ngọc Lương (Huyện Yên Thủy); Xã Yên Trị (Huyện Yên Thủy) |
Không có phường, xã nào khớp từ khoá.
Câu hỏi thường gặp
Tỉnh Phú Thọ mới gồm những tỉnh cũ nào hợp thành?
Tỉnh Phú Thọ được hình thành trên cơ sở hợp nhất tỉnh Phú Thọ, tỉnh Hoà Bình và tỉnh Vĩnh Phúc trong đợt sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025.
Trung tâm hành chính và biển số xe của Tỉnh Phú Thọ là gì?
Trung tâm hành chính của Tỉnh Phú Thọ đặt tại Thành phố Việt Trì, Phú Thọ. Biển số xe: 19, 28, 88.
Tỉnh Phú Thọ có bao nhiêu xã/phường trực thuộc?
Tỉnh Phú Thọ có 148 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 15 phường và 133 xã.
Số liệu cập nhật đến ngày 26/09/2026. Dữ liệu tổng hợp ngày 27/10/2026 từ nguồn công khai. Danh sách xã cũ được đối chiếu tự động và có thể còn sai sót.
