Miền Bắc · Mã tỉnh 19
Tỉnh Thái Nguyên
- Diện tích
- 8.375,3 km²
- Dân số
- 1.799.489 người
- Đơn vị cấp xã
- 92
- Tỉnh, thành cũ
- 2
Thông số chính
- Mật độ dân số
- 215 người/km²
- Đơn vị cấp xã
- 92 15 phường và 77 xã
- Trung tâm hành chính
- Thành phố Thái Nguyên
- Vùng kinh tế
- Trung du và miền núi phía Bắc Miền Bắc
- Biển số xe
- 20, 97
- Mã vùng điện thoại
- 0208
- Mã bưu chính
- 23xxx, 24xxx
- Đường biên giới
- Không giáp biển
Tổng quan
Tỉnh Thái Nguyên là tỉnh thuộc Miền Bắc, vùng Trung du và miền núi phía Bắc. Từ ngày 01/07/2025, tỉnh Thái Nguyên được hình thành trên cơ sở hợp nhất tỉnh Thái Nguyên và tỉnh Bắc Kạn. Diện tích tự nhiên khoảng 8.375,3 km², dân số 1.799.489 người, mật độ bình quân 215 người/km². Trung tâm hành chính đặt tại Thành phố Thái Nguyên. Hiện tỉnh Thái Nguyên có 92 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 15 phường và 77 xã.
- GRDP
- 185.614 tỷ đồng
- GRDP bình quân đầu người
- 103,2 triệu đồng
- Thu ngân sách
- 21.057 tỷ đồng
- Bí thư Tỉnh ủy
- Trịnh Xuân Trường
- Chủ tịch UBND
- Vương Quốc Tuấn
- Mã đơn vị hành chính
- 19
Bản đồ ranh giới
Vĩ độ 21,59420 Kinh độ 105,84820
© Những người đóng góp OpenStreetMap — dữ liệu theo giấy phép ODbL.
Tỉnh, thành giáp ranh
Các tỉnh, thành cũ hợp thành
- Tỉnh Thái Nguyên172 xã, phường, thị trấn cũ
- Tỉnh Bắc Kạn108 xã, phường, thị trấn cũ
Danh sách 92 đơn vị hành chính cấp xã
15 phường và 77 xã.
Xem trang mã bưu chính Tỉnh Thái Nguyên — lọc theo huyện cũ, sao chép mã nhanh →
| STT | Tên đơn vị | Phân loại | Diện tích (km²) | Dân số | Mã bưu chính | Hình thành từ xã/phường cũ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phường Bá XuyênMã 05533 | Phường | 21,13 | 20.065 | 24807 | Phường Mỏ Chè (Thành phố Sông Công); Phường Châu Sơn (Thành phố Sông Công); Xã Bá Xuyên (Thành phố Sông Công) |
| 2 | Phường Bắc KạnMã 01843 | Phường | 72,00 | 25.387 | 23114 | Phường Sông Cầu (Thành Phố Bắc Kạn); Phường Phùng Chí Kiên (Thành Phố Bắc Kạn); Phường Xuất Hóa (Thành Phố Bắc Kạn); Xã Nông Thượng (Thành Phố Bắc Kạn) |
| 3 | Phường Bách QuangMã 05528 | Phường | 35,02 | 26.668 | 24806 | Phường Lương Sơn (Thành phố Sông Công); Phường Bách Quang (Thành phố Sông Công); Xã Tân Quang (Thành phố Sông Công) |
| 4 | Phường Đức XuânMã 01840 | Phường | 34,46 | 2.266 | 23107 | Phường Nguyễn Thị Minh Khai (Thành Phố Bắc Kạn); Phường Huyền Tụng (Thành Phố Bắc Kạn); Phường Đức Xuân (Thành Phố Bắc Kạn) |
| 5 | Phường Gia SàngMã 05467 | Phường | 25,47 | 44.094 | 24127 | Phường Hương Sơn (Thành phố Thái Nguyên); Xã Đồng Liên (Thành phố Thái Nguyên); Phường Gia Sàng (Thành phố Thái Nguyên); Phường Cam Giá (Thành phố Thái Nguyên) |
| 6 | Phường Linh SơnMã 05710 | Phường | 39,28 | 46.733 | 24107 | Phường Chùa Hang (Thành phố Thái Nguyên); Phường Đồng Bẩm (Thành phố Thái Nguyên); Xã Cao Ngạn (Thành phố Thái Nguyên); Xã Huống Thượng (Thành phố Thái Nguyên); Xã Linh Sơn (Thành phố Thái Nguyên) |
| 7 | Phường Phan Đình PhùngMã 05443 | Phường | 14,73 | 111.482 | 24124 | Phường Trưng Vương (Thành phố Thái Nguyên); Phường Túc Duyên (Thành phố Thái Nguyên); Phường Đồng Quang (Thành phố Thái Nguyên); Phường Quang Trung (Thành phố Thái Nguyên); Phường Hoàng Văn Thụ (Thành phố Thái Nguyên); Phường Tân Thịnh (Thành phố Thái Nguyên); Phường Phan Đình Phùng (Thành phố Thái Nguyên); Phường Gia Sàng (Thành phố Thái Nguyên) |
| 8 | Phường Phổ YênMã 05860 | Phường | 40,70 | 49.162 | 24724 | Phường Ba Hàng (Thành phố Phổ Yên); Phường Hồng Tiến (Thành phố Phổ Yên); Phường Bãi Bông (Thành phố Phổ Yên); Phường Đắc Sơn (Thành phố Phổ Yên) |
| 9 | Phường Phúc ThuậnMã 05857 | Phường | 74,16 | 29.051 | 24715 | Phường Bắc Sơn (Thành phố Phổ Yên); Xã Minh Đức (Thành phố Phổ Yên); Xã Phúc Thuận (Thành phố Phổ Yên) |
| 10 | Phường Quan TriềuMã 05482 | Phường | 24,72 | 42.292 | 24114 | Phường Tân Long (Thành phố Thái Nguyên); Phường Quang Vinh (Thành phố Thái Nguyên); Phường Quán Triều (Thành phố Thái Nguyên); Xã Sơn Cẩm (Thành phố Thái Nguyên) |
| 11 | Phường Quyết ThắngMã 05455 | Phường | 24,43 | 29.933 | 24119 | Phường Thịnh Đán (Thành phố Thái Nguyên); Xã Phúc Hà (Thành phố Thái Nguyên); Xã Quyết Thắng (Thành phố Thái Nguyên) |
| 12 | Phường Sông CôngMã 05518 | Phường | 13,98 | 21.039 | 24817 | Phường Thắng Lợi (Thành phố Sông Công); Phường Phố Cò (Thành phố Sông Công); Phường Cải Đan (Thành phố Sông Công) |
| 13 | Phường Tích LươngMã 05500 | Phường | 23,56 | 55.278 | 24131 | Phường Trung Thành (Thành phố Thái Nguyên); Phường Phú Xá (Thành phố Thái Nguyên); Phường Tân Thành (Thành phố Thái Nguyên); Phường Tân Lập (Thành phố Thái Nguyên); Phường Tích Lương (Thành phố Thái Nguyên); Phường Cam Giá (Thành phố Thái Nguyên) |
| 14 | Phường Trung ThànhMã 05899 | Phường | 25,84 | 37.075 | 24717 | Phường Trung Thành (Thành phố Phổ Yên); Phường Đông Cao (Thành phố Phổ Yên); Phường Tân Phú (Thành phố Phổ Yên); Phường Thuận Thành (Thành phố Phổ Yên) |
| 15 | Phường Vạn XuânMã 05890 | Phường | 40,20 | 61.610 | 24725 | Phường Nam Tiến (Thành phố Phổ Yên); Phường Đồng Tiến (Thành phố Phổ Yên); Phường Tân Hương (Thành phố Phổ Yên); Phường Tiên Phong (Thành phố Phổ Yên) |
| 16 | Xã An KhánhMã 05809 | Xã | 45,09 | 20.104 | 24635 | Xã Cù Vân (Huyện Đại Từ); Xã Hà Thượng (Huyện Đại Từ); Xã An Khánh (Huyện Đại Từ) |
| 17 | Xã Ba BểMã 01906 | Xã | 148,08 | 11.773 | 23522 | Xã Cao Thượng (Huyện Ba Bể); Xã Nam Mẫu (Huyện Ba Bể); Xã Khang Ninh (Huyện Ba Bể) |
| 18 | Xã Bạch ThôngMã 02014 | Xã | 127,84 | 8.251 | 23224 | Xã Đồng Thắng (Huyện Chợ Đồn); Xã Dương Phong (Huyện Bạch Thông); Xã Quang Thuận (Huyện Bạch Thông) |
| 19 | Xã Bằng ThànhMã 01864 | Xã | 208,22 | 13.984 | 23407 | Xã Bộc Bố (Huyện Pác Nặm); Xã Nhạn Môn (Huyện Pác Nặm); Xã Giáo Hiệu (Huyện Pác Nặm); Xã Bằng Thành (Huyện Pác Nặm) |
| 20 | Xã Bằng VânMã 01942 | Xã | 133,01 | 5.643 | 23308 | Xã Thượng Ân (Huyện Ngân Sơn); Xã Bằng Vân (Huyện Ngân Sơn) |
| 21 | Xã Bình ThànhMã 05605 | Xã | 72,10 | 32.182 | 24522 | Xã Sơn Phú (Huyện Định Hóa); Xã Bình Thành (Huyện Định Hóa) |
| 22 | Xã Bình YênMã 05587 | Xã | 48,36 | 16.106 | 24524 | Xã Trung Lương (Huyện Định Hóa); Xã Định Biên (Huyện Định Hóa); Xã Thanh Định (Huyện Định Hóa); Xã Bình Yên (Huyện Định Hóa) |
| 23 | Xã Cẩm GiàngMã 02008 | Xã | 110,79 | 11.342 | 23217 | Xã Quân Hà (Huyện Bạch Thông); Xã Nguyên Phúc (Huyện Bạch Thông); Xã Mỹ Thanh (Huyện Bạch Thông); Xã Cẩm Giàng (Huyện Bạch Thông) |
| 24 | Xã Cao MinhMã 01879 | Xã | 134,89 | 12.807 | 23416 | Xã Công Bằng (Huyện Pác Nặm); Xã Cổ Linh (Huyện Pác Nặm); Xã Cao Tân (Huyện Pác Nặm) |
| 25 | Xã Chợ ĐồnMã 02020 | Xã | 142,10 | 16.252 | 23628 | Thị trấn Bằng Lũng (Huyện Chợ Đồn); Xã Ngọc Phái (Huyện Chợ Đồn); Xã Phương Viên (Huyện Chợ Đồn); Xã Bằng Lãng (Huyện Chợ Đồn) |
| 26 | Xã Chợ MớiMã 02086 | Xã | 50,43 | 80.832 | 23723 | Thị trấn Đồng Tâm (Huyện Chợ Mới); Xã Quảng Chu (Huyện Chợ Mới); Xã Như Cố (Huyện Chợ Mới) |
| 27 | Xã Chợ RãMã 01912 | Xã | 92,81 | 14.507 | 23506 | Thị trấn Chợ Rã (Huyện Ba Bể); Xã Thượng Giáo (Huyện Ba Bể); Xã Địa Linh (Huyện Ba Bể) |
| 28 | Xã Côn MinhMã 02185 | Xã | 146,26 | 6.635 | 23815 | Xã Quang Phong (Huyện Na Rì); Xã Dương Sơn (Huyện Na Rì); Xã Côn Minh (Huyện Na Rì) |
| 29 | Xã Cường LợiMã 02152 | Xã | 117,85 | 5.731 | 23808 | Xã Văn Vũ (Huyện Na Rì); Xã Cường Lợi (Huyện Na Rì) |
| 30 | Xã Đại PhúcMã 05488 | Xã | 107,47 | 3.922 | 24138 | Thị trấn Hùng Sơn (Huyện Đại Từ); Xã Phúc Xuân (Thành phố Thái Nguyên); Xã Phúc Trìu (Thành phố Thái Nguyên); Xã Tân Thái (Huyện Đại Từ); Xã Phúc Tân (Thành phố Phổ Yên) |
| 31 | Xã Đại TừMã 05830 | Xã | 69,42 | 27.021 | 24636 | Xã Bình Thuận (Huyện Đại Từ); Xã Khôi Kỳ (Huyện Đại Từ); Xã Mỹ Yên (Huyện Đại Từ); Xã Lục Ba (Huyện Đại Từ) |
| 32 | Xã Dân TiếnMã 05755 | Xã | 144,28 | 1.939 | 24318 | Xã Bình Long (Huyện Võ Nhai); Xã Phương Giao (Huyện Võ Nhai); Xã Dân Tiến (Huyện Võ Nhai) |
| 33 | Xã Điềm ThụyMã 05941 | Xã | 42,03 | 4.186 | 24916 | Xã Hà Châu (Huyện Phú Bình); Xã Nga My (Huyện Phú Bình); Xã Điềm Thụy (Huyện Phú Bình); Xã Thượng Đình (Huyện Phú Bình) |
| 34 | Xã Định HóaMã 05569 | Xã | 67,30 | 22.333 | 24530 | Thị trấn Chợ Chu (Huyện Định Hóa); Xã Phúc Chu (Huyện Định Hóa); Xã Bảo Linh (Huyện Định Hóa); Xã Đồng Thịnh (Huyện Định Hóa) |
| 35 | Xã Đồng HỷMã 05692 | Xã | 53,72 | 31.012 | 24221 | Thị trấn Hóa Thượng (Huyện Đồng Hỷ); Thị trấn Sông Cầu (Huyện Đồng Hỷ); Xã Minh Lập (Huyện Đồng Hỷ); Xã Hóa Trung (Huyện Đồng Hỷ) |
| 36 | Xã Đồng PhúcMã 01933 | Xã | 199,11 | 11.722 | 23521 | Xã Quảng Khê (Huyện Ba Bể); Xã Hoàng Trĩ (Huyện Ba Bể); Xã Bằng Phúc (Huyện Chợ Đồn); Xã Đồng Phúc (Huyện Ba Bể) |
| 37 | Xã Đức LươngMã 05776 | Xã | 60,90 | 13.181 | 24609 | Xã Minh Tiến (Huyện Đại Từ); Xã Phúc Lương (Huyện Đại Từ); Xã Đức Lương (Huyện Đại Từ) |
| 38 | Xã Hiệp LựcMã 01960 | Xã | 105,02 | 7.317 | 23313 | Xã Thuần Mang (Huyện Ngân Sơn); Xã Hiệp Lực (Huyện Ngân Sơn) |
| 39 | Xã Hợp ThànhMã 05632 | Xã | 41,20 | 10.828 | 24413 | Xã Ôn Lương (Huyện Phú Lương); Xã Phủ Lý (Huyện Phú Lương); Xã Hợp Thành (Huyện Phú Lương) |
| 40 | Xã Kha SơnMã 05953 | Xã | 37,85 | 4.224 | 24921 | Xã Lương Phú (Huyện Phú Bình); Xã Tân Đức (Huyện Phú Bình); Xã Thanh Ninh (Huyện Phú Bình); Xã Dương Thành (Huyện Phú Bình); Xã Kha Sơn (Huyện Phú Bình) |
| 41 | Xã Kim PhượngMã 05551 | Xã | 78,61 | 11.104 | 24512 | Xã Quy Kỳ (Huyện Định Hóa); Xã Kim Phượng (Huyện Định Hóa) |
| 42 | Xã La BằngMã 05818 | Xã | 60,84 | 18.237 | 24618 | Xã Hoàng Nông (Huyện Đại Từ); Xã Tiên Hội (Huyện Đại Từ); Xã La Bằng (Huyện Đại Từ) |
| 43 | Xã La HiênMã 05740 | Xã | 71,55 | 12.269 | 24314 | Xã Cúc Đường (Huyện Võ Nhai); Xã La Hiên (Huyện Võ Nhai) |
| 44 | Xã Lam VỹMã 05542 | Xã | 71,42 | 8.073 | 24509 | Xã Linh Thông (Huyện Định Hóa); Xã Lam Vỹ (Huyện Định Hóa) |
| 45 | Xã Nà PhặcMã 01936 | Xã | 101,18 | 9.231 | 23312 | Thị trấn Nà Phặc (Huyện Ngân Sơn); Xã Trung Hoà (Huyện Ngân Sơn) |
| 46 | Xã Na RìMã 02155 | Xã | 112,73 | 11.494 | 23828 | Thị trấn Yến Lạc (Huyện Na Rì); Xã Sơn Thành (Huyện Na Rì); Xã Kim Lư (Huyện Na Rì) |
| 47 | Xã Nam CườngMã 02026 | Xã | 149,65 | 10.793 | 23612 | Xã Xuân Lạc (Huyện Chợ Đồn); Xã Đồng Lạc (Huyện Chợ Đồn); Xã Nam Cường (Huyện Chợ Đồn) |
| 48 | Xã Nam HòaMã 05707 | Xã | 65,02 | 16.237 | 24215 | Xã Cây Thị (Huyện Đồng Hỷ); Xã Nam Hòa (Huyện Đồng Hỷ) |
| 49 | Xã Ngân SơnMã 01954 | Xã | 145,57 | 826 | 23317 | Thị trấn Vân Tùng (Huyện Ngân Sơn); Xã Cốc Đán (Huyện Ngân Sơn); Xã Đức Vân (Huyện Ngân Sơn) |
| 50 | Xã Nghĩa TáMã 02071 | Xã | 166,89 | 7.787 | 23620 | Xã Lương Bằng (Huyện Chợ Đồn); Xã Bình Trung (Huyện Chợ Đồn); Xã Nghĩa Tá (Huyện Chợ Đồn) |
| 51 | Xã Nghiên LoanMã 01882 | Xã | 130,33 | 1.104 | 23413 | Xã Xuân La (Huyện Pác Nặm); Xã An Thắng (Huyện Pác Nặm); Xã Nghiên Loan (Huyện Pác Nặm) |
| 52 | Xã Nghinh TườngMã 05722 | Xã | 160,73 | 6.554 | 24308 | Xã Vũ Chấn (Huyện Võ Nhai); Xã Nghinh Tường (Huyện Võ Nhai) |
| 53 | Xã Phong QuangMã 01849 | Xã | 153,46 | 6.144 | 23225 | Xã Dương Quang (Thành Phố Bắc Kạn); Xã Đôn Phong (Huyện Bạch Thông) |
| 54 | Xã Phú BìnhMã 05908 | Xã | 44,18 | 44.845 | 24926 | Thị trấn Hương Sơn (Huyện Phú Bình); Xã Xuân Phương (Huyện Phú Bình); Xã Úc Kỳ (Huyện Phú Bình); Xã Nhã Lộng (Huyện Phú Bình); Xã Bảo Lý (Huyện Phú Bình); Xã Thượng Đình (Huyện Phú Bình) |
| 55 | Xã Phú ĐìnhMã 05602 | Xã | 47,89 | 11.746 | 24521 | Xã Điềm Mặc (Huyện Định Hóa); Xã Phú Đình (Huyện Định Hóa) |
| 56 | Xã Phú LạcMã 05788 | Xã | 58,07 | 21.105 | 24608 | Xã Phục Linh (Huyện Đại Từ); Xã Tân Linh (Huyện Đại Từ); Xã Phú Lạc (Huyện Đại Từ) |
| 57 | Xã Phú LươngMã 05611 | Xã | 112,39 | 43.914 | 24421 | Thị trấn Đu (Huyện Phú Lương); Thị trấn Giang Tiên (Huyện Phú Lương); Xã Yên Lạc (Huyện Phú Lương); Xã Động Đạt (Huyện Phú Lương) |
| 58 | Xã Phú ThịnhMã 05800 | Xã | 45,37 | 21.333 | 24616 | Xã Bản Ngoại (Huyện Đại Từ); Xã Phú Cường (Huyện Đại Từ); Xã Phú Thịnh (Huyện Đại Từ) |
| 59 | Xã Phủ ThôngMã 01969 | Xã | 96,94 | 1.332 | 23206 | Thị trấn Phủ Thông (Huyện Bạch Thông); Xã Vi Hương (Huyện Bạch Thông); Xã Tân Tú (Huyện Bạch Thông); Xã Lục Bình (Huyện Bạch Thông) |
| 60 | Xã Phú XuyênMã 05773 | Xã | 64,58 | 23.053 | 24615 | Xã Yên Lãng (Huyện Đại Từ); Xã Phú Xuyên (Huyện Đại Từ) |
| 61 | Xã Phúc LộcMã 01894 | Xã | 70,50 | 28.236 | 23508 | Xã Bành Trạch (Huyện Ba Bể); Xã Hà Hiệu (Huyện Ba Bể); Xã Phúc Lộc (Huyện Ba Bể) |
| 62 | Xã Phượng TiếnMã 05563 | Xã | 102,70 | 13.312 | 24529 | Xã Tân Dương (Huyện Định Hóa); Xã Tân Thịnh (Huyện Định Hóa); Xã Phượng Tiến (Huyện Định Hóa) |
| 63 | Xã Quân ChuMã 05851 | Xã | 79,38 | 13.096 | 24627 | Thị trấn Quân Chu (Huyện Đại Từ); Xã Cát Nê (Huyện Đại Từ) |
| 64 | Xã Quảng BạchMã 02038 | Xã | 75,22 | 3.815 | 23615 | Xã Tân Lập (Huyện Chợ Đồn); Xã Quảng Bạch (Huyện Chợ Đồn) |
| 65 | Xã Quang SơnMã 05674 | Xã | 58,63 | 10.837 | 24209 | Xã Tân Long (Huyện Đồng Hỷ); Xã Quang Sơn (Huyện Đồng Hỷ) |
| 66 | Xã Sảng MộcMã 05719 | Xã | 96,79 | 3.286 | 24309 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| 67 | Xã Tân CươngMã 05503 | Xã | 57,92 | 25.525 | 24129 | Xã Thịnh Đức (Thành phố Thái Nguyên); Xã Bình Sơn (Thành phố Sông Công); Xã Tân Cương (Thành phố Thái Nguyên) |
| 68 | Xã Tân KhánhMã 05917 | Xã | 48,31 | 23.724 | 24910 | Xã Bàn Đạt (Huyện Phú Bình); Xã Đào Xá (Huyện Phú Bình); Xã Tân Khánh (Huyện Phú Bình) |
| 69 | Xã Tân KỳMã 02104 | Xã | 116,50 | 32.974 | 23722 | Xã Tân Sơn (Huyện Chợ Mới); Xã Cao Kỳ (Huyện Chợ Mới); Xã Hoà Mục (Huyện Chợ Mới) |
| 70 | Xã Tân ThànhMã 05923 | Xã | 69,03 | 25.724 | 24908 | Xã Tân Hòa (Huyện Phú Bình); Xã Tân Kim (Huyện Phú Bình); Xã Tân Thành (Huyện Phú Bình) |
| 71 | Xã Thần SaMã 05725 | Xã | 146,08 | 601 | 24322 | Xã Thượng Nung (Huyện Võ Nhai); Xã Thần Xa (Huyện Võ Nhai) |
| 72 | Xã Thành CôngMã 05881 | Xã | 43,45 | 28.281 | 24712 | Xã Vạn Phái (Thành phố Phổ Yên); Xã Thành Công (Thành phố Phổ Yên) |
| 73 | Xã Thanh MaiMã 02101 | Xã | 111,08 | 7.406 | 23714 | Xã Thanh Vận (Huyện Chợ Mới); Xã Mai Lạp (Huyện Chợ Mới); Xã Thanh Mai (Huyện Chợ Mới) |
| 74 | Xã Thanh ThịnhMã 02107 | Xã | 112,31 | 8.802 | 23716 | Xã Nông Hạ (Huyện Chợ Mới); Xã Thanh Thịnh (Huyện Chợ Mới) |
| 75 | Xã Thượng MinhMã 01921 | Xã | 131,64 | 1.103 | 23523 | Xã Yến Dương (Huyện Ba Bể); Xã Chu Hương (Huyện Ba Bể); Xã Mỹ Phương (Huyện Ba Bể) |
| 76 | Xã Thượng QuanMã 01957 | Xã | 154,86 | 3.753 | 23316 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| 77 | Xã Trại CauMã 05662 | Xã | 82,85 | 17.327 | 24216 | Thị trấn Trại Cau (Huyện Đồng Hỷ); Xã Hợp Tiến (Huyện Đồng Hỷ) |
| 78 | Xã Trần PhúMã 02176 | Xã | 145,29 | 7.049 | 23821 | Xã Văn Minh (Huyện Na Rì); Xã Cư Lễ (Huyện Na Rì); Xã Trần Phú (Huyện Na Rì) |
| 79 | Xã Tràng XáMã 05746 | Xã | 119,18 | 14.609 | 24317 | Xã Liên Minh (Huyện Võ Nhai); Xã Tràng Xá (Huyện Võ Nhai) |
| 80 | Xã Trung HộiMã 05581 | Xã | 54,21 | 13.863 | 24528 | Xã Phú Tiến (Huyện Định Hóa); Xã Bộc Nhiêu (Huyện Định Hóa); Xã Trung Hội (Huyện Định Hóa) |
| 81 | Xã Văn HánMã 05680 | Xã | 96,26 | 19.935 | 24220 | Xã Khe Mo (Huyện Đồng Hỷ); Xã Văn Hán (Huyện Đồng Hỷ) |
| 82 | Xã Văn LangMã 02143 | Xã | 54,06 | 17.949 | 23811 | Xã Kim Hỷ (Huyện Na Rì); Xã Lương Thượng (Huyện Na Rì); Xã Văn Lang (Huyện Na Rì) |
| 83 | Xã Văn LăngMã 05665 | Xã | 75,27 | 9.503 | 24211 | Xã Hòa Bình (Huyện Đồng Hỷ); Xã Văn Lăng (Huyện Đồng Hỷ) |
| 84 | Xã Vạn PhúMã 05845 | Xã | 51,20 | 22.062 | 24624 | Xã Văn Yên (Huyện Đại Từ); Xã Vạn Phú (Huyện Đại Từ) |
| 85 | Xã Vĩnh ThôngMã 01981 | Xã | 129,55 | 4.631 | 23223 | Xã Sĩ Bình (Huyện Bạch Thông); Xã Vũ Muộn (Huyện Bạch Thông); Xã Cao Sơn (Huyện Bạch Thông) |
| 86 | Xã Võ NhaiMã 05716 | Xã | 99,78 | 17.509 | 24321 | Thị trấn Đình Cả (Huyện Võ Nhai); Xã Phú Thượng (Huyện Võ Nhai); Xã Lâu Thượng (Huyện Võ Nhai) |
| 87 | Xã Vô TranhMã 05641 | Xã | 83,53 | 38.253 | 24418 | Xã Tức Tranh (Huyện Phú Lương); Xã Cổ Lũng (Huyện Phú Lương); Xã Phú Đô (Huyện Phú Lương); Xã Vô Tranh (Huyện Phú Lương) |
| 88 | Xã Xuân DươngMã 02191 | Xã | 206,70 | 6.621 | 23819 | Xã Đổng Xá (Huyện Na Rì); Xã Liêm Thuỷ (Huyện Na Rì); Xã Xuân Dương (Huyện Na Rì) |
| 89 | Xã Yên BìnhMã 02116 | Xã | 119,22 | 14.813 | 23724 | Xã Yên Cư (Huyện Chợ Mới); Xã Bình Văn (Huyện Chợ Mới); Xã Yên Hân (Huyện Chợ Mới) |
| 90 | Xã Yên PhongMã 02083 | Xã | 115,98 | 7.379 | 23622 | Xã Đại Sảo (Huyện Chợ Đồn); Xã Yên Mỹ (Huyện Chợ Đồn); Xã Yên Phong (Huyện Chợ Đồn) |
| 91 | Xã Yên ThịnhMã 02044 | Xã | 165,80 | 5.476 | 23618 | Xã Bản Thi (Huyện Chợ Đồn); Xã Yên Thượng (Huyện Chợ Đồn); Xã Yên Thịnh (Huyện Chợ Đồn) |
| 92 | Xã Yên TrạchMã 05620 | Xã | 112,68 | 23.543 | 24410 | Xã Yên Ninh (Huyện Phú Lương); Xã Yên Đổ (Huyện Phú Lương); Xã Yên Trạch (Huyện Phú Lương) |
Không có phường, xã nào khớp từ khoá.
Câu hỏi thường gặp
Tỉnh Thái Nguyên mới gồm những tỉnh cũ nào hợp thành?
Tỉnh Thái Nguyên được hình thành trên cơ sở hợp nhất tỉnh Thái Nguyên và tỉnh Bắc Kạn trong đợt sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025.
Trung tâm hành chính và biển số xe của Tỉnh Thái Nguyên là gì?
Trung tâm hành chính của Tỉnh Thái Nguyên đặt tại Thành phố Thái Nguyên. Biển số xe: 20, 97.
Tỉnh Thái Nguyên có bao nhiêu xã/phường trực thuộc?
Tỉnh Thái Nguyên có 92 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 15 phường và 77 xã.
Số liệu cập nhật đến ngày 26/09/2026. Dữ liệu tổng hợp ngày 27/10/2026 từ nguồn công khai. Danh sách xã cũ được đối chiếu tự động và có thể còn sai sót.
