Miền Bắc · Mã tỉnh 24

Thành phố Bắc Ninh

Hình thành từ Tỉnh Bắc Giang Tỉnh Bắc Ninh
Diện tích
4.718,6 km²
Dân số
3.619.433 người
Đơn vị cấp xã
99
Tỉnh, thành cũ
2

Danh sách phường, xã Tra cứu sáp nhập

Bản đồ vị trí Thành phố Bắc Ninh
Ảnh: Chemistry(NuTech)+TUBS · CC BY-SA 3.0 · Wikimedia Commons

Thông số chính

Mật độ dân số
767 người/km²
Đơn vị cấp xã
99 45 phường và 54 xã
Trung tâm hành chính
Thành phố Bắc Giang
Vùng kinh tế
Đồng bằng sông Hồng Miền Bắc
Biển số xe
98, 99
Mã vùng điện thoại
0204
Mã bưu chính
16xxx, 26xxx
Đường biên giới
Không giáp biển

Tổng quan

Thành phố Bắc Ninh là thành phố trực thuộc trung ương thuộc Miền Bắc, vùng Đồng bằng sông Hồng. Từ ngày 01/07/2025, thành phố Bắc Ninh được hình thành trên cơ sở hợp nhất tỉnh Bắc Giang và tỉnh Bắc Ninh. Diện tích tự nhiên khoảng 4.718,6 km², dân số 3.619.433 người, mật độ bình quân 767 người/km². Trung tâm hành chính đặt tại Thành phố Bắc Giang. Hiện thành phố Bắc Ninh có 99 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 45 phường và 54 xã.

GRDP
439.777 tỷ đồng
GRDP bình quân đầu người
121,5 triệu đồng
Thu ngân sách
53.805 tỷ đồng
Bí thư Thành ủy
Nguyễn Hồng Thái
Chủ tịch UBND
Phạm Hoàng Sơn
Mã đơn vị hành chính
24

Bản đồ ranh giới

Vĩ độ 21,27310 Kinh độ 106,19460

© Những người đóng góp OpenStreetMap — dữ liệu theo giấy phép ODbL.

Tỉnh, thành giáp ranh

Các tỉnh, thành cũ hợp thành

  • Tỉnh Bắc Giang195 xã, phường, thị trấn cũ
  • Tỉnh Bắc Ninh121 xã, phường, thị trấn cũ

Danh sách 99 đơn vị hành chính cấp xã

45 phường và 54 xã.

STT Tên đơn vị Phân loại Diện tích (km²) Dân số Mã bưu chính Hình thành từ xã/phường cũ
1 Phường Bắc GiangMã 07210 Phường 23,23 122.838 26122 Phường Thọ Xương (Thành phố Bắc Giang); Phường Ngô Quyền (Thành phố Bắc Giang); Phường Xương Giang (Thành phố Bắc Giang); Phường Hoàng Văn Thụ (Thành phố Bắc Giang); Phường Trần Phú (Thành phố Bắc Giang); Phường Dĩnh Kế (Thành phố Bắc Giang); Phường Dĩnh Trì (Thành phố Bắc Giang)
2 Phường Bố HạMã 07294 Phường 41,32 27.517 26723 Thị trấn Bố Hạ (Huyện Yên Thế); Xã Đông Sơn (Huyện Yên Thế); Xã Hương Vĩ (Huyện Yên Thế)
3 Phường Bồng LaiMã 09295 Phường 19,76 25.375 16820 Phường Cách Bi (Thị xã Quế Võ); Phường Bồng Lai (Thị xã Quế Võ); Xã Mộ Đạo (Thị xã Quế Võ)
4 Phường Cảnh ThụyMã 07738 Phường 27,73 26.928 26207 Phường Cảnh Thụy (Thành phố Bắc Giang); Xã Tiến Dũng (Thành phố Bắc Giang); Xã Tư Mại (Thành phố Bắc Giang)
5 Phường Chi LăngMã 09313 Phường 23,39 23.317 16819 Xã Yên Giả (Thị xã Quế Võ); Xã Chi Lăng (Thị xã Quế Võ)
6 Phường ChũMã 07525 Phường 57,18 58.409 26506 Phường Thanh Hải (Thị xã Chũ); Phường Hồng Giang (Thị xã Chũ); Phường Trù Hựu (Thị xã Chũ); Phường Chũ (Thị xã Chũ)
7 Phường Đa MaiMã 07228 Phường 33,10 51.733 26113 Phường Tân Mỹ (Thành phố Bắc Giang); Phường Mỹ Độ (Thành phố Bắc Giang); Phường Song Mai (Thành phố Bắc Giang); Phường Đa Mai (Thành phố Bắc Giang); Xã Quế Nham (Huyện Tân Yên)
8 Phường Đào ViênMã 09301 Phường 26,63 34.724 16822 Phường Phù Lương (Thị xã Quế Võ); Xã Ngọc Xá (Thị xã Quế Võ); Xã Đào Viên (Thị xã Quế Võ)
9 Phường Đồng NguyênMã 09385 Phường 12,64 46.023 16307 Phường Trang Hạ (Thành phố Từ Sơn); Phường Đồng Kỵ (Thành phố Từ Sơn); Phường Đồng Nguyên (Thành phố Từ Sơn)
10 Phường Gia BìnhMã 09454 Phường 29,98 42.764 16706 Thị trấn Gia Bình (Huyện Gia Bình); Xã Xuân Lai (Huyện Gia Bình); Xã Quỳnh Phú (Huyện Gia Bình); Xã Đại Bái (Huyện Gia Bình)
11 Phường Hạp LĩnhMã 09325 Phường 12,65 22.630 16120 Phường Khắc Niệm (Thành phố Bắc Ninh); Phường Hạp Lĩnh (Thành phố Bắc Ninh)
12 Phường Hiệp HòaMã 07840 Phường 62,18 90.443 26932 Thị trấn Thắng (Huyện Hiệp Hòa); Xã Đông Lỗ (Huyện Hiệp Hòa); Xã Đoan Bái (Huyện Hiệp Hòa); Xã Danh Thắng (Huyện Hiệp Hòa); Xã Lương Phong (Huyện Hiệp Hòa)
13 Phường KépMã 07399 Phường 58,65 42.576 26610 Thị trấn Kép (Huyện Lạng Giang); Xã Quang Thịnh (Huyện Lạng Giang); Xã Hương Sơn (Huyện Lạng Giang)
14 Phường Kinh BắcMã 09187 Phường 19,95 84.275 16114 Phường Suối Hoa (Thành phố Bắc Ninh); Phường Tiền Ninh Vệ (Thành phố Bắc Ninh); Phường Vạn An (Thành phố Bắc Ninh); Phường Hòa Long (Thành phố Bắc Ninh); Phường Khúc Xuyên (Thành phố Bắc Ninh); Phường Kinh Bắc (Thành phố Bắc Ninh)
15 Phường Lạng GiangMã 07375 Phường 55,41 63.413 26629 Thị trấn Vôi (Huyện Lạng Giang); Xã Xương Lâm (Huyện Lạng Giang); Xã Hương Lạc (Huyện Lạng Giang); Xã Tân Hưng (Huyện Lạng Giang)
16 Phường Lục NamMã 07444 Phường 58,91 58.050 26333 Thị trấn Phương Sơn (Huyện Lục Nam); Thị trấn Đồi Ngô (Huyện Lục Nam); Xã Cương Sơn (Huyện Lục Nam); Xã Tiên Nha (Huyện Lục Nam); Xã Chu Điện (Huyện Lục Nam)
17 Phường Lương TàiMã 09496 Phường 24,69 31.830 16620 Thị trấn Thứa (Huyện Lương Tài); Xã Phú Hòa (Huyện Lương Tài); Xã Tân Lãng (Huyện Lương Tài)
18 Phường Mão ĐiềnMã 09409 Phường 19,50 42.785 16522 Phường An Bình (Thị xã Thuận Thành); Xã Hoài Thượng (Thị xã Thuận Thành); Xã Mão Điền (Thị xã Thuận Thành)
19 Phường Nam SơnMã 09286 Phường 18,53 43.511 16121 Phường Vân Dương (Thành phố Bắc Ninh); Phường Nam Sơn (Thành phố Bắc Ninh)
20 Phường NếnhMã 07795 Phường 35,98 55.559 26169 Phường Quang Châu (Thị xã Việt Yên); Phường Vân Trung (Thị xã Việt Yên); Phường Tăng Tiến (Thị xã Việt Yên); Phường Nếnh (Thị xã Việt Yên)
21 Phường Nhân HòaMã 09253 Phường 20,30 30.909 16811 Phường Đại Xuân (Thị xã Quế Võ); Phường Nhân Hòa (Thị xã Quế Võ); Xã Việt Thống (Thị xã Quế Võ)
22 Phường Nhân ThắngMã 09475 Phường 22,14 26.738 16708 Thị trấn Nhân Thắng (Huyện Gia Bình); Xã Thái Bảo (Huyện Gia Bình); Xã Bình Dương (Huyện Gia Bình)
23 Phường Ninh XáMã 09445 Phường 15,81 22.369 16518 Phường Ninh Xá (Thị xã Thuận Thành); Xã Nguyệt Đức (Thị xã Thuận Thành)
24 Phường Phù KhêMã 09379 Phường 14,03 50.574 16312 Phường Châu Khê (Thành phố Từ Sơn); Phường Hương Mạc (Thành phố Từ Sơn); Phường Phù Khê (Thành phố Từ Sơn)
25 Phường Phù LãngMã 09292 Phường 28,15 26.964 16826 Xã Châu Phong (Thị xã Quế Võ); Xã Đức Long (Thị xã Quế Võ); Xã Phù Lãng (Thị xã Quế Võ)
26 Phường Phương LiễuMã 09265 Phường 13,37 42.255 16814 Phường Phượng Mao (Thị xã Quế Võ); Phường Phương Liễu (Thị xã Quế Võ)
27 Phường Phượng SơnMã 07612 Phường 78,74 41.342 26531 Phường Phượng Sơn (Thị xã Chũ); Xã Quý Sơn (Thị xã Chũ); Xã Mỹ An (Thị xã Chũ)
28 Phường Quế VõMã 09247 Phường 23,51 40.194 16827 Phường Phố Mới (Thị xã Quế Võ); Phường Bằng An (Thị xã Quế Võ); Phường Việt Hùng (Thị xã Quế Võ); Phường Quế Tân (Thị xã Quế Võ)
29 Phường Song LiễuMã 09433 Phường 17,75 31.758 16514 Phường Xuân Lâm (Thị xã Thuận Thành); Phường Hà Mãn (Thị xã Thuận Thành); Xã Ngũ Thái (Thị xã Thuận Thành); Xã Song Liễu (Thị xã Thuận Thành)
30 Phường Tam SơnMã 09370 Phường 14,11 28.562 16309 Phường Tương Giang (Thành phố Từ Sơn); Phường Tam Sơn (Thành phố Từ Sơn)
31 Phường Tân AnMã 07682 Phường 8,06 85.997 26215 Xã Tân An (Thành phố Bắc Giang); Phường Tân An (Thành phố Bắc Giang); Xã Quỳnh Sơn (Thành phố Bắc Giang); Xã Trí Yên (Thành phố Bắc Giang); Xã Lãng Sơn (Thành phố Bắc Giang)
32 Phường Tân TiếnMã 07699 Phường 25,46 34.321 26117 Phường Hương Gián (Thành phố Bắc Giang); Phường Tân Tiến (Thành phố Bắc Giang); Xã Xuân Phú (Thành phố Bắc Giang)
33 Phường Thuận ThànhMã 09400 Phường 26,58 52.318 16524 Phường Hồ (Thị xã Thuận Thành); Phường Song Hồ (Thị xã Thuận Thành); Phường Gia Đông (Thị xã Thuận Thành); Xã Đại Đồng Thành (Thị xã Thuận Thành)
34 Phường Tiên DuMã 09319 Phường 20,97 44.812 16420 Thị trấn Lim (Huyện Tiên Du); Xã Nội Duệ (Huyện Tiên Du); Xã Phú Lâm (Huyện Tiên Du)
35 Phường Tiền PhongMã 07696 Phường 30,70 36.335 26219 Phường Nội Hoàng (Thành phố Bắc Giang); Phường Song Khê (Thành phố Bắc Giang); Phường Đồng Sơn (Thành phố Bắc Giang); Phường Tiền Phong (Thành phố Bắc Giang)
36 Phường Trạm LộMã 09430 Phường 18,24 21.132 16520 Phường Trạm Lộ (Thị xã Thuận Thành); Xã Nghĩa Đạo (Thị xã Thuận Thành)
37 Phường Trí QuảMã 09427 Phường 19,95 34.574 16510 Phường Thanh Khương (Thị xã Thuận Thành); Phường Trí Quả (Thị xã Thuận Thành); Xã Đình Tổ (Thị xã Thuận Thành)
38 Phường Tự LạnMã 07774 Phường 39,89 45.470 26162 Phường Tự Lạn (Thị xã Việt Yên); Xã Việt Tiến (Thị xã Việt Yên); Xã Thượng Lan (Thị xã Việt Yên); Xã Hương Mai (Thị xã Việt Yên)
39 Phường Từ SơnMã 09367 Phường 20,31 65.697 16318 Phường Đông Ngàn (Thành phố Từ Sơn); Phường Tân Hồng (Thành phố Từ Sơn); Phường Phù Chẩn (Thành phố Từ Sơn); Phường Đình Bảng (Thành phố Từ Sơn)
40 Phường Vân HàMã 07798 Phường 43,17 58.177 26166 Phường Ninh Sơn (Thị xã Việt Yên); Phường Quảng Minh (Thị xã Việt Yên); Xã Tiên Sơn (Thị xã Việt Yên); Xã Trung Sơn (Thị xã Việt Yên); Xã Vân Hà (Thị xã Việt Yên)
41 Phường Việt YênMã 07777 Phường 51,97 59.470 26175 Phường Bích Động (Thị xã Việt Yên); Phường Hồng Thái (Thị xã Việt Yên); Xã Minh Đức (Thị xã Việt Yên); Xã Nghĩa Trung (Thị xã Việt Yên)
42 Phường Võ CườngMã 09190 Phường 18,08 67.255 16118 Phường Đại Phúc (Thành phố Bắc Ninh); Phường Phong Khê (Thành phố Bắc Ninh); Phường Võ Cường (Thành phố Bắc Ninh)
43 Phường Vũ NinhMã 09169 Phường 13,43 45.480 16111 Phường Kim Chân (Thành phố Bắc Ninh); Phường Đáp Cầu (Thành phố Bắc Ninh); Phường Thị Cầu (Thành phố Bắc Ninh); Phường Vũ Ninh (Thành phố Bắc Ninh)
44 Phường Yên DũngMã 07681 Phường 52,42 44.149 26227 Phường Tân Liễu (Thành phố Bắc Giang); Xã Thắng Cương (Thành phố Bắc Giang); Xã Nham Sơn (Thành phố Bắc Giang); Phường Nham Biền (Thành phố Bắc Giang); Xã Yên Lư (Thành phố Bắc Giang)
45 Phường Yên PhongMã 09193 Phường 115,98 63.489 16220 Thị trấn Chờ (Huyện Yên Phong); Xã Trung Nghĩa (Huyện Yên Phong); Xã Long Châu (Huyện Yên Phong); Xã Đông Tiến (Huyện Yên Phong)
46 Xã An LạcMã 07654 Xã 134,15 8.331 26421 Xã Lệ Viễn (Huyện Sơn Động); Xã An Lạc (Huyện Sơn Động)
47 Xã Bắc LũngMã 07498 Xã 53,72 38.118 26322 Xã Yên Sơn (Huyện Lục Nam); Xã Lan Mẫu (Huyện Lục Nam); Xã Khám Lạng (Huyện Lục Nam); Xã Bắc Lũng (Huyện Lục Nam)
48 Xã Bảo ĐàiMã 07462 Xã 83,02 59.169 26313 Xã Bảo Sơn (Huyện Lục Nam); Xã Thanh Lâm (Huyện Lục Nam); Xã Tam Dị (Huyện Lục Nam); Xã Bảo Đài (Huyện Lục Nam)
49 Xã Biển ĐộngMã 07573 Xã 57,70 17.198 26512 Thị trấn Biển Động (Huyện Lục Ngạn); Xã Kim Sơn (Huyện Lục Ngạn); Xã Phú Nhuận (Huyện Lục Ngạn)
50 Xã Biên SơnMã 07537 Xã 294,22 16.112 26521 Xã Phong Vân (Huyện Lục Ngạn); Xã Biên Sơn (Huyện Lục Ngạn)
51 Xã Cẩm LýMã 07519 Xã 49,08 20.084 26321 Xã Đan Hội (Huyện Lục Nam); Xã Cẩm Lý (Huyện Lục Nam)
52 Xã Cao ĐứcMã 09466 Xã 19,76 16.966 16710 Xã Vạn Ninh (Huyện Gia Bình); Xã Cao Đức (Huyện Gia Bình)
53 Xã Đại ĐồngMã 09340 Xã 19,88 84.258 16410 Xã Tri Phương (Huyện Tiên Du); Xã Hoàn Sơn (Huyện Tiên Du); Xã Đại Đồng (Huyện Tiên Du)
54 Xã Đại LaiMã 09469 Xã 15,32 19.308 16713 Xã Song Giang (Huyện Gia Bình); Xã Đại Lai (Huyện Gia Bình)
55 Xã Đại SơnMã 07627 Xã 22,99 30.616 26414 Xã Giáo Liêm (Huyện Sơn Động); Xã Phúc Sơn (Huyện Sơn Động); Xã Đại Sơn (Huyện Sơn Động)
56 Xã Đèo GiaMã 07594 Xã 102,93 14.680 26534 Xã Tân Lập (Huyện Lục Ngạn); Xã Đèo Gia (Huyện Lục Ngạn)
57 Xã Đông CứuMã 09487 Xã 20,39 28.528 16717 Xã Giang Sơn (Huyện Gia Bình); Xã Lãng Ngâm (Huyện Gia Bình); Xã Đông Cứu (Huyện Gia Bình)
58 Xã Đồng KỳMã 07282 Xã 61,44 22.833 26724 Xã Đồng Hưu (Huyện Yên Thế); Xã Đồng Vương (Huyện Yên Thế); Xã Đồng Kỳ (Huyện Yên Thế)
59 Xã Đông PhúMã 07450 Xã 77,05 23.733 26310 Xã Đông Hưng (Huyện Lục Nam); Xã Đông Phú (Huyện Lục Nam)
60 Xã Đồng ViệtMã 07735 Xã 33,21 26.714 26226 Xã Đức Giang (Thành phố Bắc Giang); Xã Đồng Phúc (Thành phố Bắc Giang); Xã Đồng Việt (Thành phố Bắc Giang)
61 Xã Dương HưuMã 07672 Xã 142,59 12.499 26422 Xã Long Sơn (Huyện Sơn Động); Xã Dương Hưu (Huyện Sơn Động)
62 Xã Hoàng VânMã 07822 Xã 40,23 52.899 26912 Xã Đồng Tiến (Huyện Hiệp Hòa); Xã Toàn Thắng (Huyện Hiệp Hòa); Xã Ngọc Sơn (Huyện Hiệp Hòa); Xã Hoàng Vân (Huyện Hiệp Hòa)
63 Xã Hợp ThịnhMã 07864 Xã 49,27 71.714 26920 Xã Thường Thắng (Huyện Hiệp Hòa); Xã Mai Trung (Huyện Hiệp Hòa); Xã Hùng Thái (Huyện Hiệp Hòa); Xã Sơn Thịnh (Huyện Hiệp Hòa); Xã Hợp Thịnh (Huyện Hiệp Hòa)
64 Xã Kiên LaoMã 07552 Xã 85,57 18.987 26526 Xã Kiên Thành (Thị xã Chũ); Xã Kiên Lao (Thị xã Chũ)
65 Xã Lâm ThaoMã 09529 Xã 26,26 32.432 16618 Xã Bình Định (Huyện Lương Tài); Xã Quảng Phú (Huyện Lương Tài); Xã Lâm Thao (Huyện Lương Tài)
66 Xã Liên BãoMã 09334 Xã 19,82 34.273 16419 Xã Hiên Vân (Huyện Tiên Du); Xã Việt Đoàn (Huyện Tiên Du); Xã Liên Bão (Huyện Tiên Du)
67 Xã Lục NgạnMã 07582 Xã 82,71 42.367 26536 Thị trấn Phì Điền (Huyện Lục Ngạn); Xã Giáp Sơn (Huyện Lục Ngạn); Xã Đồng Cốc (Huyện Lục Ngạn); Xã Tân Hoa (Huyện Lục Ngạn); Xã Tân Quang (Huyện Lục Ngạn)
68 Xã Lục SơnMã 07492 Xã 125,98 16.499 26332 Xã Bình Sơn (Huyện Lục Nam); Xã Lục Sơn (Huyện Lục Nam)
69 Xã Mỹ TháiMã 07420 Xã 46,63 46.469 26622 Xã Xuân Hương (Huyện Lạng Giang); Xã Dương Đức (Huyện Lạng Giang); Xã Tân Thanh (Huyện Lạng Giang); Xã Mỹ Thái (Huyện Lạng Giang)
70 Xã Nam DươngMã 07603 Xã 67,19 16.989 26529 Xã Tân Mộc (Huyện Lục Ngạn); Xã Nam Dương (Thị xã Chũ)
71 Xã Nghĩa PhươngMã 07486 Xã 88,32 27.830 26327 Xã Trường Giang (Huyện Lục Nam); Xã Huyền Sơn (Huyện Lục Nam); Xã Nghĩa Phương (Huyện Lục Nam)
72 Xã Ngọc ThiệnMã 07351 Xã 51,26 56.702 26825 Xã Song Vân (Huyện Tân Yên); Xã Ngọc Châu (Huyện Tân Yên); Xã Ngọc Vân (Huyện Tân Yên); Xã Việt Ngọc (Huyện Tân Yên); Xã Ngọc Thiện (Huyện Tân Yên)
73 Xã Nhã NamMã 07306 Xã 34,43 33.127 26811 Thị trấn Nhã Nam (Huyện Tân Yên); Xã Tân Trung (Huyện Tân Yên); Xã Liên Sơn (Huyện Tân Yên); Xã An Dương (Huyện Tân Yên)
74 Xã Phật TíchMã 09349 Xã 16,83 23.960 16413 Xã Minh Đạo (Huyện Tiên Du); Xã Cảnh Hưng (Huyện Tiên Du); Xã Phật Tích (Huyện Tiên Du)
75 Xã Phúc HoàMã 07330 Xã 32,69 24.998 26809 Xã Hợp Đức (Huyện Tân Yên); Xã Liên Chung (Huyện Tân Yên); Xã Phúc Hòa (Huyện Tân Yên)
76 Xã Quang TrungMã 07333 Xã 31,36 30.398 26813 Xã Lam Sơn (Huyện Tân Yên); Xã Quang Trung (Huyện Tân Yên)
77 Xã Sa LýMã 07534 Xã 83,95 6.352 26514 Xã Phong Minh (Huyện Lục Ngạn); Xã Xa Lý (Huyện Lục Ngạn)
78 Xã Sơn ĐộngMã 07615 Xã 78,72 24.394 26429 Thị trấn An Châu (Huyện Sơn Động); Xã An Bá (Huyện Sơn Động); Xã Vĩnh An (Huyện Sơn Động)
79 Xã Sơn HảiMã 07543 Xã 102,89 9.591 26519 Xã Hộ Đáp (Huyện Lục Ngạn); Xã Sơn Hải (Huyện Lục Ngạn)
80 Xã Tam ĐaMã 09208 Xã 20,52 36.730 16211 Xã Thụy Hòa (Huyện Yên Phong); Xã Đông Phong (Huyện Yên Phong); Xã Tam Đa (Huyện Yên Phong)
81 Xã Tam GiangMã 09202 Xã 14,93 25.590 16215 Xã Hòa Tiến (Huyện Yên Phong); Xã Tam Giang (Huyện Yên Phong)
82 Xã Tam TiếnMã 07264 Xã 60,34 17.639 26714 Xã Tiến Thắng (Huyện Yên Thế); Xã An Thượng (Huyện Yên Thế); Xã Tam Tiến (Huyện Yên Thế)
83 Xã Tân ChiMã 09343 Xã 18,11 27.812 16416 Xã Lạc Vệ (Huyện Tiên Du); Xã Tân Chi (Huyện Tiên Du)
84 Xã Tân DĩnhMã 07432 Xã 31,96 35.334 26626 Xã Tân Dĩnh (Huyện Lạng Giang); Xã Thái Đào (Huyện Lạng Giang); Xã Đại Lâm (Huyện Lạng Giang)
85 Xã Tân SơnMã 07531 Xã 118,21 18.246 26517 Xã Cấm Sơn (Huyện Lục Ngạn); Xã Tân Sơn (Huyện Lục Ngạn)
86 Xã Tân YênMã 07339 Xã 48,13 50.732 26830 Thị trấn Cao Thượng (Huyện Tân Yên); Xã Cao Xá (Huyện Tân Yên); Xã Việt Lập (Huyện Tân Yên); Xã Ngọc Lý (Huyện Tân Yên)
87 Xã Tây Yên TửMã 07616 Xã 132,76 10.612 26427 Thị trấn Tây Yên Tử (Huyện Sơn Động); Xã Thanh Luận (Huyện Sơn Động)
88 Xã Tiên LụcMã 07381 Xã 51,49 59.220 26618 Xã Đào Mỹ (Huyện Lạng Giang); Xã Nghĩa Hòa (Huyện Lạng Giang); Xã An Hà (Huyện Lạng Giang); Xã Nghĩa Hưng (Huyện Lạng Giang); Xã Tiên Lục (Huyện Lạng Giang)
89 Xã Trung ChínhMã 09523 Xã 27,64 26.960 16607 Xã Phú Lương (Huyện Lương Tài); Xã Quang Minh (Huyện Lương Tài); Xã Trung Chính (Huyện Lương Tài)
90 Xã Trung KênhMã 09499 Xã 27,32 38.606 16611 Xã An Thịnh (Huyện Lương Tài); Xã An Tập (Huyện Lương Tài); Xã Trung Kênh (Huyện Lương Tài)
91 Xã Trường SơnMã 07489 Xã 72,55 18.634 26330 Xã Vô Tranh (Huyện Lục Nam); Xã Trường Sơn (Huyện Lục Nam)
92 Xã Tuấn ĐạoMã 07663 Xã 97,87 6.407 26425 Giữ nguyên, không sáp nhập
93 Xã Văn MônMã 09238 Xã 15,26 37.449 16218 Xã Yên Phụ (Huyện Yên Phong); Xã Đông Thọ (Huyện Yên Phong); Xã Văn Môn (Huyện Yên Phong)
94 Xã Vân SơnMã 07621 Xã 73,99 6.049 26410 Xã Hữu Sản (Huyện Sơn Động); Xã Vân Sơn (Huyện Sơn Động)
95 Xã Xuân CẩmMã 07870 Xã 54,32 73.763 26924 Thị trấn Bắc Lý (Huyện Hiệp Hòa); Xã Hương Lâm (Huyện Hiệp Hòa); Xã Mai Đình (Huyện Hiệp Hòa); Xã Châu Minh (Huyện Hiệp Hòa); Xã Xuân Cẩm (Huyện Hiệp Hòa)
96 Xã Xuân LươngMã 07246 Xã 99,67 19.226 26713 Xã Đồng Tiến (Huyện Yên Thế); Xã Canh Nậu (Huyện Yên Thế); Xã Xuân Lương (Huyện Yên Thế)
97 Xã Yên ĐịnhMã 07642 Xã 29,42 38.596 26418 Xã Cẩm Đàn (Huyện Sơn Động); Xã Yên Định (Huyện Sơn Động)
98 Xã Yên ThếMã 07288 Xã 43,67 30.651 26727 Thị trấn Phồn Xương (Huyện Yên Thế); Xã Đồng Lạc (Huyện Yên Thế); Xã Đồng Tâm (Huyện Yên Thế); Xã Tân Hiệp (Huyện Yên Thế); Xã Tân Sỏi (Huyện Yên Thế)
99 Xã Yên TrungMã 09205 Xã 18,34 36.329 16213 Xã Dũng Liệt (Huyện Yên Phong); Xã Yên Trung (Huyện Yên Phong)

Câu hỏi thường gặp

Thành phố Bắc Ninh mới gồm những tỉnh cũ nào hợp thành?

Thành phố Bắc Ninh được hình thành trên cơ sở hợp nhất tỉnh Bắc Giang và tỉnh Bắc Ninh trong đợt sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025.

Trung tâm hành chính và biển số xe của Thành phố Bắc Ninh là gì?

Trung tâm hành chính của Thành phố Bắc Ninh đặt tại Thành phố Bắc Giang. Biển số xe: 98, 99.

Thành phố Bắc Ninh có bao nhiêu xã/phường trực thuộc?

Thành phố Bắc Ninh có 99 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 45 phường và 54 xã.

Số liệu cập nhật đến ngày 26/09/2026. Dữ liệu tổng hợp ngày 27/10/2026 từ nguồn công khai. Danh sách xã cũ được đối chiếu tự động và có thể còn sai sót.

Xoilac 365