Miền Trung · Mã tỉnh 68

Tỉnh Lâm Đồng

Hình thành từ Tỉnh Lâm Đồng Tỉnh Bình Thuận Tỉnh Đắk Nông
Diện tích
24.233,1 km²
Dân số
3.872.999 người
Đơn vị cấp xã
124
Tỉnh, thành cũ
3

Danh sách phường, xã Tra cứu sáp nhập

Bản đồ vị trí Tỉnh Lâm Đồng
Ảnh: Chemistry(NuTech)+TUBS · CC BY-SA 3.0 · Wikimedia Commons

Thông số chính

Mật độ dân số
160 người/km²
Đơn vị cấp xã
124 20 phường, 103 xã và 1 đặc khu
Trung tâm hành chính
Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng
Vùng kinh tế
Duyên hải Nam Trung Bộ Miền Trung
Biển số xe
48, 49, 86
Mã vùng điện thoại
0263
Mã bưu chính
65xxx, 66xxx, 77xxx
Đường biên giới
Giáp Campuchia · Có bờ biển

Tổng quan

Tỉnh Lâm Đồng là tỉnh thuộc Miền Trung, vùng Duyên hải Nam Trung Bộ. Từ ngày 01/07/2025, tỉnh Lâm Đồng được hình thành trên cơ sở hợp nhất tỉnh Lâm Đồng, tỉnh Bình Thuận và tỉnh Đắk Nông. Diện tích tự nhiên khoảng 24.233,1 km², dân số 3.872.999 người, mật độ bình quân 160 người/km². Trung tâm hành chính đặt tại Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng. Hiện tỉnh Lâm Đồng có 124 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 20 phường, 103 xã và 1 đặc khu.

GRDP
319.879 tỷ đồng
GRDP bình quân đầu người
82,6 triệu đồng
Thu ngân sách
27.190 tỷ đồng
Bí thư Tỉnh ủy
Y Thanh Hà Niê K'Đăm
Chủ tịch UBND
Hồ Văn Mười
Mã đơn vị hành chính
68

Bản đồ ranh giới

Vĩ độ 11,94040 Kinh độ 108,45830

© Những người đóng góp OpenStreetMap — dữ liệu theo giấy phép ODbL.

Tỉnh, thành giáp ranh

Các tỉnh, thành cũ hợp thành

  • Tỉnh Lâm Đồng141 xã, phường, thị trấn cũ
  • Tỉnh Bình Thuận121 xã, phường, thị trấn cũ
  • Tỉnh Đắk Nông71 xã, phường, thị trấn cũ

Danh sách 124 đơn vị hành chính cấp xã

20 phường, 103 xã và 1 đặc khu.

STT Tên đơn vị Phân loại Diện tích (km²) Dân số Mã bưu chính Hình thành từ xã/phường cũ
1 Phường 1 Bảo LộcMã 24823 Phường 51,46 55.845 66467 Phường 1 (Thành phố Bảo Lộc); Phường Lộc Phát (Thành phố Bảo Lộc); Xã Lộc Thanh (Thành phố Bảo Lộc)
2 Phường 2 Bảo LộcMã 24820 Phường 176,72 49.564 66468 Phường 2 (Thành phố Bảo Lộc); Xã Lộc Tân (Huyện Bảo Lâm); Xã Đạm Bri (Thành phố Bảo Lộc)
3 Phường 3 Bảo LộcMã 24841 Phường 108,98 54.445 66469 Phường Lộc Tiến (Thành phố Bảo Lộc); Xã Lộc Châu (Thành phố Bảo Lộc); Xã Đại Lào (Thành phố Bảo Lộc)
4 Phường B’LaoMã 24829 Phường 337,68 — 66459 Phường Lộc Sơn (Thành phố Bảo Lộc); Phường B'lao (Thành phố Bảo Lộc); Xã Lộc Nga (Thành phố Bảo Lộc)
5 Phường Bắc Gia NghĩaMã 24611 Phường 250,55 3.776 65115 Phường Quảng Thành (Thành phố Gia Nghĩa); Phường Nghĩa Thành (Thành phố Gia Nghĩa); Phường Nghĩa Đức (Thành phố Gia Nghĩa); Xã Đắk Ha (Huyện Đăk Glong)
6 Phường Bình ThuậnMã 22960 Phường 45,16 47.858 77125 Phường Phú Tài (Thành phố Phan Thiết); Xã Phong Nẫm (Thành phố Phan Thiết); Xã Hàm Hiệp (Huyện Hàm Thuận Bắc)
7 Phường Cam Ly - Đà LạtMã 24787 Phường 80,92 48.919 66123 Phường 5 (Thành phố Đà Lạt); Phường 6 (Thành phố Đà Lạt); Xã Tà Nung (Thành phố Đà Lạt)
8 Phường Đông Gia NghĩaMã 24617 Phường 105,78 24.199 65114 Phường Nghĩa Trung (Thành phố Gia Nghĩa); Xã Đắk Nia (Thành phố Gia Nghĩa)
9 Phường Hàm ThắngMã 22933 Phường 44,90 54.544 77420 Phường Xuân An (Thành phố Phan Thiết); Thị trấn Phú Long (Huyện Hàm Thuận Bắc); Xã Hàm Thắng (Huyện Hàm Thuận Bắc)
10 Phường La GiMã 23235 Phường 68,47 60.549 77665 Phường Tân An (Thị xã La Gi); Phường Bình Tân (Thị xã La Gi); Phường Tân Thiện (Thị xã La Gi); Xã Tân Bình (Thị xã La Gi)
11 Phường Lâm Viên - Đà LạtMã 24778 Phường 35,03 71.369 66124 Phường 8 (Thành phố Đà Lạt); Phường 9 (Thành phố Đà Lạt); Phường 12 (Thành phố Đà Lạt)
12 Phường Lang Biang - Đà LạtMã 24846 Phường 323,74 — 66126 Phường 7 (Thành phố Đà Lạt); Thị trấn Lạc Dương (Huyện Lạc Dương); Xã Lát (Huyện Lạc Dương)
13 Phường Mũi NéMã 22918 Phường 118,59 50.166 77118 Phường Hàm Tiến (Thành phố Phan Thiết); Phường Mũi Né (Thành phố Phan Thiết); Xã Thiện Nghiệp (Thành phố Phan Thiết)
14 Phường Nam Gia NghĩaMã 24615 Phường 80,58 2.365 65116 Phường Nghĩa Phú (Thành phố Gia Nghĩa); Phường Nghĩa Tân (Thành phố Gia Nghĩa); Xã Đăk R'Moan (Thành phố Gia Nghĩa)
15 Phường Phan ThiếtMã 22945 Phường 4,46 85.493 77124 Phường Phú Trinh (Thành phố Phan Thiết); Phường Lạc Đạo (Thành phố Phan Thiết); Phường Bình Hưng (Thành phố Phan Thiết)
16 Phường Phú ThủyMã 22924 Phường 173,44 — 77120 Phường Thanh Hải (Thành phố Phan Thiết); Phường Phú Hài (Thành phố Phan Thiết); Phường Phú Thủy (Thành phố Phan Thiết)
17 Phường Phước HộiMã 23231 Phường 38,09 4.948 77656 Phường Phước Lộc (Thị xã La Gi); Phường Phước Hội (Thị xã La Gi); Xã Tân Phước (Thị xã La Gi)
18 Phường Tiến ThànhMã 22954 Phường 55,06 28.395 77123 Phường Đức Long (Thành phố Phan Thiết); Xã Tiến Thành (Thành phố Phan Thiết)
19 Phường Xuân Hương - Đà LạtMã 24781 Phường 73,45 103.178 66122 Phường 1 (Thành phố Đà Lạt); Phường 2 (Thành phố Đà Lạt); Phường 3 (Thành phố Đà Lạt); Phường 4 (Thành phố Đà Lạt); Phường 10 (Thành phố Đà Lạt)
20 Phường Xuân Trường - Đà LạtMã 24805 Phường 168,83 36.163 66125 Phường 11 (Thành phố Đà Lạt); Xã Xuân Thọ (Thành phố Đà Lạt); Xã Xuân Trường (Thành phố Đà Lạt); Xã Trạm Hành (Thành phố Đà Lạt)
21 Xã Bắc BìnhMã 23005 Xã 148,99 51.344 77324 Thị trấn Chợ Lầu (Huyện Bắc Bình); Xã Phan Hòa (Huyện Bắc Bình); Xã Phan Hiệp (Huyện Bắc Bình); Xã Phan Rí Thành (Huyện Bắc Bình)
22 Xã Bắc RuộngMã 23152 Xã 165,33 18.949 77511 Xã Măng Tố (Huyện Tánh Linh); Xã Bắc Ruộng (Huyện Tánh Linh)
23 Xã Bảo Lâm 1Mã 25054 Xã 204,43 44.151 66420 Thị trấn Lộc Thắng (Huyện Bảo Lâm); Xã Lộc Quảng (Huyện Bảo Lâm); Xã Lộc Ngãi (Huyện Bảo Lâm)
24 Xã Bảo Lâm 2Mã 25084 Xã 114,00 33.092 66421 Xã Lộc An (Huyện Bảo Lâm); Xã Lộc Đức (Huyện Bảo Lâm); Xã Tân Lạc (Huyện Bảo Lâm)
25 Xã Bảo Lâm 3Mã 25093 Xã 152,13 32.917 66422 Xã Lộc Thành (Huyện Bảo Lâm); Xã Lộc Nam (Huyện Bảo Lâm)
26 Xã Bảo Lâm 4Mã 25063 Xã 343,35 10.073 66423 Xã Lộc Phú (Huyện Bảo Lâm); Xã Lộc Lâm (Huyện Bảo Lâm); Xã B' Lá (Huyện Bảo Lâm)
27 Xã Bảo Lâm 5Mã 25057 Xã 511,88 11.596 66424 Xã Lộc Bảo (Huyện Bảo Lâm); Xã Lộc Bắc (Huyện Bảo Lâm)
28 Xã Bảo ThuậnMã 25018 Xã 300,30 29.557 66711 Xã Đinh Lạc (Huyện Di Linh); Xã Tân Nghĩa (Huyện Di Linh); Xã Bảo Thuận (Huyện Di Linh)
29 Xã Cát TiênMã 25159 Xã 78,13 19.735 66506 Xã Phù Mỹ (Huyện Đạ Huoai); Thị trấn Cát Tiên (Huyện Đạ Huoai); Xã Mỹ Lâm (Huyện Đạ Huoai); Xã Nam Ninh (Huyện Đạ Huoai); Xã Tư Nghĩa (Huyện Đạ Huoai); Xã Quảng Ngãi (Huyện Đạ Huoai)
30 Xã Cát Tiên 2Mã 25180 Xã 177,26 15.042 66517 Thị trấn Phước Cát (Huyện Đạ Huoai); Xã Phước Cát 2 (Huyện Đạ Huoai); Xã Đức Phổ (Huyện Đạ Huoai)
31 Xã Cát Tiên 3Mã 25162 Xã 171,31 10.591 66518 Xã Gia Viễn (Huyện Đạ Huoai); Xã Tiên Hoàng (Huyện Đạ Huoai); Xã Đồng Nai Thượng (Huyện Đạ Huoai)
32 Xã Cư JútMã 24640 Xã 104,11 49.614 65414 Thị trấn Ea T'Ling (Huyện Cư Jút); Xã Trúc Sơn (Huyện Cư Jút); Xã Tâm Thắng (Huyện Cư Jút); Xã Cư Knia (Huyện Cư Jút)
33 Xã D’RanMã 24934 Xã 240,89 33.517 66915 Thị trấn D'Ran (Huyện Đơn Dương); Xã Lạc Xuân (Huyện Đơn Dương)
34 Xã Đạ HuoaiMã 25099 Xã 113,96 23.117 66666 Thị trấn Ma Đa Guôi (Huyện Đạ Huoai); Xã Ma Đa Guôi (Huyện Đạ Huoai); Xã Đạ Oai (Huyện Đạ Huoai)
35 Xã Đạ Huoai 2Mã 25105 Xã 249,57 14.929 66667 Xã Đạ M'ri (Huyện Đạ Huoai); Thị trấn Đạ M'ri (Huyện Đạ Huoai); Xã Hà Lâm (Huyện Đạ Huoai)
36 Xã Đạ Huoai 3Mã 25114 Xã 131,51 6.571 66662 Xã Bà Gia (Huyện Đạ Huoai)
37 Xã Đạ TẻhMã 25126 Xã 145,85 30.725 66606 Thị trấn Đạ Tẻh (Huyện Đạ Huoai); Xã An Nhơn (Huyện Đạ Huoai); Xã Đạ Lây (Huyện Đạ Huoai)
38 Xã Đạ Tẻh 2Mã 25138 Xã 186,07 1.459 66617 Xã Quảng Trị (Huyện Đạ Huoai); Xã Đạ Pal (Huyện Đạ Huoai); Xã Đạ Kho (Huyện Đạ Huoai)
39 Xã Đạ Tẻh 3Mã 25135 Xã 194,82 11.678 66618 Xã Mỹ Đức (Huyện Đạ Huoai); Xã Quốc Oai (Huyện Đạ Huoai)
40 Xã Đắk MilMã 24670 Xã 213,76 31.579 65517 Xã Đắk Gằn (Huyện Đắk Mil); Xã Đắk N'Drót (Huyện Đắk Mil); Xã Đắk R'La (Huyện Đắk Mil)
41 Xã Đắk SắkMã 24678 Xã 99,00 28.058 65509 Xã Nam Xuân (Huyện Krông Nô); Xã Long Sơn (Huyện Đắk Mil); Xã Đắk Sắk (Huyện Đắk Mil)
42 Xã Đắk SongMã 24718 Xã 193,21 — 65615 Xã Đắk Môl (Huyện Đắk Song); Xã Đắk Hòa (Huyện Đắk Song)
43 Xã Đắk WilMã 24646 Xã 515,16 24.344 65413 Xã Ea Pô (Huyện Cư Jút); Xã Đắk Wil (Huyện Cư Jút)
44 Xã Đam Rông 1Mã 24886 Xã 172,55 17.265 66264 Xã Phi Liêng (Huyện Đam Rông); Xã Đạ K' Nàng (Huyện Đam Rông)
45 Xã Đam Rông 2Mã 24877 Xã 365,58 16.253 66265 Xã Rô Men (Huyện Đam Rông); Xã Liêng Srônh (Huyện Đam Rông)
46 Xã Đam Rông 3Mã 24875 Xã 139,38 15.841 66266 Xã Đạ Rsal (Huyện Đam Rông); Xã Đạ M' Rong (Huyện Đam Rông)
47 Xã Đam Rông 4Mã 24853 Xã 391,25 17.184 66267 Xã Đạ Tông (Huyện Đam Rông); Xã Đạ Long (Huyện Đam Rông); Xã Đưng KNớ (Huyện Lạc Dương)
48 Xã Di LinhMã 25000 Xã 268,28 64.179 66706 Thị trấn Di Linh (Huyện Di Linh); Xã Liên Đầm (Huyện Di Linh); Xã Tân Châu (Huyện Di Linh); Xã Gung Ré (Huyện Di Linh)
49 Xã Đinh Trang ThượngMã 25007 Xã 203,77 20.568 66716 Xã Tân Lâm (Huyện Di Linh); Xã Tân Thượng (Huyện Di Linh); Xã Đinh Trang Thượng (Huyện Di Linh)
50 Xã Đinh Văn Lâm HàMã 24871 Xã 901,79 — 66322 Xã Bình Thạnh (Huyện Đức Trọng); Xã Tân Văn (Huyện Lâm Hà); Thị trấn Đinh Văn (Huyện Lâm Hà)
51 Xã Đơn DươngMã 24931 Xã 127,81 4.516 66916 Thị trấn Thạnh Mỹ (Huyện Đơn Dương); Xã Đạ Ròn (Huyện Đơn Dương); Xã Tu Tra (Huyện Đơn Dương)
52 Xã Đông GiangMã 23074 Xã 205,23 5.131 77414 Xã Đông Tiến (Huyện Hàm Thuận Bắc); Xã Đông Giang (Huyện Hàm Thuận Bắc)
53 Xã Đồng KhoMã 23173 Xã 268,72 30.885 77508 Xã Huy Khiêm (Huyện Tánh Linh); Xã La Ngâu (Huyện Tánh Linh); Xã Đức Bình (Huyện Tánh Linh); Xã Đồng Kho (Huyện Tánh Linh)
54 Xã Đức AnMã 24717 Xã 161,02 33.178 65606 Thị trấn Đức An (Huyện Đắk Song); Xã Đắk N'Dung (Huyện Đắk Song); Xã Nam Bình (Huyện Đắk Song)
55 Xã Đức LậpMã 24664 Xã 59,41 31.722 65516 Thị trấn Đắk Mil (Huyện Đắk Mil); Xã Đức Mạnh (Huyện Đắk Mil); Xã Đức Minh (Huyện Đắk Mil)
56 Xã Đức LinhMã 23191 Xã 103,27 51.099 77569 Thị trấn Võ Xu (Huyện Đức Linh); Xã Nam Chính (Huyện Đức Linh); Xã Vũ Hoà (Huyện Đức Linh)
57 Xã Đức TrọngMã 24958 Xã 148,78 85.163 66821 Thị trấn Liên Nghĩa (Huyện Đức Trọng); Xã Phú Hội (Huyện Đức Trọng)
58 Xã Gia HiệpMã 25015 Xã 324,43 21.462 66713 Xã Tam Bố (Huyện Di Linh); Xã Gia Hiệp (Huyện Di Linh)
59 Xã Hải NinhMã 23020 Xã 289,99 19.422 77314 Xã Bình An (Huyện Bắc Bình); Xã Phan Điền (Huyện Bắc Bình); Xã Hải Ninh (Huyện Bắc Bình)
60 Xã Hàm KiệmMã 23128 Xã 162,09 31.445 77711 Xã Mương Mán (Huyện Hàm Thuận Nam); Xã Hàm Cường (Huyện Hàm Thuận Nam); Xã Hàm Kiệm (Huyện Hàm Thuận Nam)
61 Xã Hàm LiêmMã 23095 Xã 113,81 31.253 77417 Xã Hàm Chính (Huyện Hàm Thuận Bắc); Xã Hàm Liêm (Huyện Hàm Thuận Bắc)
62 Xã Hàm TânMã 23236 Xã 198,46 35.209 77616 Xã Tân Hà (Huyện Hàm Tân); Xã Tân Xuân (Huyện Hàm Tân); Thị trấn Tân Nghĩa (Huyện Hàm Tân)
63 Xã Hàm ThạnhMã 23122 Xã 440,70 16.306 77714 Xã Mỹ Thạnh (Huyện Hàm Thuận Nam); Xã Hàm Cần (Huyện Hàm Thuận Nam); Xã Hàm Thạnh (Huyện Hàm Thuận Nam)
64 Xã Hàm ThuậnMã 23059 Xã 198,36 5.068 77423 Thị trấn Ma Lâm (Huyện Hàm Thuận Bắc); Xã Thuận Minh (Huyện Hàm Thuận Bắc); Xã Hàm Đức (Huyện Hàm Thuận Bắc)
65 Xã Hàm Thuận BắcMã 23089 Xã 292,70 29.855 77424 Xã Thuận Hòa (Huyện Hàm Thuận Bắc); Xã Hàm Trí (Huyện Hàm Thuận Bắc); Xã Hàm Phú (Huyện Hàm Thuận Bắc)
66 Xã Hàm Thuận NamMã 23110 Xã 111,82 32.771 77719 Thị trấn Thuận Nam (Huyện Hàm Thuận Nam); Xã Hàm Minh (Huyện Hàm Thuận Nam)
67 Xã Hiệp ThạnhMã 24967 Xã 127,19 51.310 66807 Xã Hiệp An (Huyện Đức Trọng); Xã Liên Hiệp (Huyện Đức Trọng); Xã Hiệp Thạnh (Huyện Đức Trọng)
68 Xã Hòa BắcMã 25042 Xã 159,35 19.979 66722 Xã Hòa Nam (Huyện Di Linh); Xã Hòa Bắc (Huyện Di Linh)
69 Xã Hòa NinhMã 25036 Xã 95,17 31.904 66720 Xã Đinh Trang Hòa (Huyện Di Linh); Xã Hòa Trung (Huyện Di Linh); Xã Hòa Ninh (Huyện Di Linh)
70 Xã Hòa ThắngMã 23053 Xã 328,09 11.558 77322 Xã Hồng Phong (Huyện Bắc Bình); Xã Hòa Thắng (Huyện Bắc Bình)
71 Xã Hoài ĐứcMã 23194 Xã 105,04 47.509 77571 Thị trấn Đức Tài (Huyện Đức Linh); Xã Đức Tín (Huyện Đức Linh); Xã Đức Hạnh (Huyện Đức Linh)
72 Xã Hồng SơnMã 23086 Xã 189,01 29.875 77407 Xã Hồng Liêm (Huyện Hàm Thuận Bắc); Xã Hồng Sơn (Huyện Hàm Thuận Bắc)
73 Xã Hồng TháiMã 23041 Xã 101,64 25.049 77321 Xã Phan Thanh (Huyện Bắc Bình); Xã Hồng Thái (Huyện Bắc Bình); Xã Hòa Thắng (Huyện Bắc Bình)
74 Xã Ka ĐôMã 24943 Xã 108,08 27.954 66913 Xã Lạc Lâm (Huyện Đơn Dương); Xã Ka Đô (Huyện Đơn Dương)
75 Xã Kiến ĐứcMã 24733 Xã 167,63 38.928 65806 Thị trấn Kiến Đức (Huyện Đắk R'Lấp); Xã Đạo Nghĩa (Huyện Đắk R'Lấp); Xã Nghĩa Thắng (Huyện Đắk R'Lấp); Xã Kiến Thành (Huyện Đắk R'Lấp)
76 Xã Krông NôMã 24688 Xã 159,82 22.636 65318 Xã Tân Thành (Huyện Krông Nô); Xã Đắk Drô (Huyện Krông Nô); Thị trấn Đắk Mâm (Huyện Krông Nô)
77 Xã La DạMã 23065 Xã 264,17 9.435 77413 Xã Đa Mi (Huyện Hàm Thuận Bắc); Xã La Dạ (Huyện Hàm Thuận Bắc)
78 Xã Lạc DươngMã 24848 Xã 828,01 14.912 66917 Xã Đạ Sar (Huyện Lạc Dương); Xã Đạ Nhim (Huyện Lạc Dương); Xã Đạ Chais (Huyện Lạc Dương)
79 Xã Liên HươngMã 22969 Xã 128,23 70.737 77206 Thị trấn Liên Hương (Huyện Tuy Phong); Xã Bình Thạnh (Huyện Tuy Phong); Xã Phước Thể (Huyện Tuy Phong); Xã Phú Lạc (Huyện Tuy Phong)
80 Xã Lương SơnMã 23032 Xã 159,21 23.912 77320 Thị trấn Lương Sơn (Huyện Bắc Bình); Xã Sông Bình (Huyện Bắc Bình)
81 Xã Nam Ban Lâm HàMã 24868 Xã 117,93 — 66313 Thị trấn Nam Ban (Huyện Lâm Hà); Xã Đông Thanh (Huyện Lâm Hà); Xã Mê Linh (Huyện Lâm Hà); Xã Gia Lâm (Huyện Lâm Hà)
82 Xã Nam ĐàMã 24697 Xã 132,69 2.152 65308 Xã Buôn Choah (Huyện Krông Nô); Xã Đắk Sôr (Huyện Krông Nô); Xã Nam Đà (Huyện Krông Nô)
83 Xã Nam DongMã 24649 Xã 104,04 35.701 65410 Xã Đắk DRông (Huyện Cư Jút); Xã Nam Dong (Huyện Cư Jút)
84 Xã Nam Hà Lâm HàMã 24883 Xã 100,37 — 66307 Xã Nam Hà (Huyện Lâm Hà); Xã Phi Tô (Huyện Lâm Hà)
85 Xã Nâm NungMã 24703 Xã 219,66 19.655 65313 Xã Nâm N'Đir (Huyện Krông Nô); Xã Nâm Nung (Huyện Krông Nô)
86 Xã Nam ThànhMã 23200 Xã 201,78 37.497 77570 Xã Mê Pu (Huyện Đức Linh); Xã Sùng Nhơn (Huyện Đức Linh); Xã Đa Kai (Huyện Đức Linh)
87 Xã Nghị ĐứcMã 23158 Xã 114,97 20.737 77513 Xã Đức Phú (Huyện Tánh Linh); Xã Nghị Đức (Huyện Tánh Linh)
88 Xã Nhân CơMã 24751 Xã 158,05 27.898 65810 Xã Nhân Đạo (Huyện Đắk R'Lấp); Xã Đắk Wer (Huyện Đắk R'Lấp); Xã Nhân Cơ (Huyện Đắk R'Lấp)
89 Xã Ninh GiaMã 24985 Xã 143,83 16.311 66815 Giữ nguyên, không sáp nhập
90 Xã Phan Rí CửaMã 22972 Xã 67,67 86.813 77216 Thị trấn Phan Rí Cửa (Huyện Tuy Phong); Xã Chí Công (Huyện Tuy Phong); Xã Hòa Minh (Huyện Tuy Phong); Xã Phong Phú (Huyện Tuy Phong)
91 Xã Phan SơnMã 23008 Xã 584,52 7.428 77312 Xã Phan Lâm (Huyện Bắc Bình); Xã Phan Sơn (Huyện Bắc Bình)
92 Xã Phú Sơn Lâm HàMã 24895 Xã 240,61 — 66316 Xã Phú Sơn (Huyện Lâm Hà); Xã Đạ Đờn (Huyện Lâm Hà)
93 Xã Phúc Thọ Lâm HàMã 24907 Xã 231,14 — 66317 Xã Phúc Thọ (Huyện Lâm Hà); Xã Tân Thanh (Huyện Lâm Hà)
94 Xã Quảng HòaMã 24620 Xã 85,44 8.594 65212 Giữ nguyên, không sáp nhập
95 Xã Quảng KhêMã 24631 Xã 224,29 17.825 65206 Xã Đắk Plao (Huyện Đăk Glong); Xã Quảng Khê (Huyện Đăk Glong)
96 Xã Quảng LậpMã 24955 Xã 135,08 24.898 66907 Xã Ka Đơn (Huyện Đơn Dương); Xã Quảng Lập (Huyện Đơn Dương)
97 Xã Quảng PhúMã 24712 Xã 263,58 17.573 65317 Xã Đức Xuyên (Huyện Krông Nô); Xã Đắk Nang (Huyện Krông Nô); Xã Quảng Phú (Huyện Krông Nô)
98 Xã Quảng SơnMã 24616 Xã 454,22 22.018 65211 Giữ nguyên, không sáp nhập
99 Xã Quảng TânMã 24748 Xã 294,18 31.185 65709 Xã Đắk Ngo (Huyện Tuy Đức); Xã Quảng Tân (Huyện Tuy Đức)
100 Xã Quảng TínMã 24760 Xã 310,17 34.591 65807 Xã Đắk Sin (Huyện Đắk R'Lấp); Xã Hưng Bình (Huyện Đắk R'Lấp); Xã Đắk Ru (Huyện Đắk R'Lấp); Xã Quảng Tín (Huyện Đắk R'Lấp)
101 Xã Quảng TrựcMã 24736 Xã 558,78 11.168 65711 Giữ nguyên, không sáp nhập
102 Xã Sơn ĐiềnMã 25051 Xã 261,88 731 66723 Xã Gia Bắc (Huyện Di Linh); Xã Sơn Điền (Huyện Di Linh)
103 Xã Sơn MỹMã 23266 Xã 254,52 26.599 77613 Xã Tân Thắng (Huyện Hàm Tân); Xã Thắng Hải (Huyện Hàm Tân); Xã Sơn Mỹ (Huyện Hàm Tân)
104 Xã Sông LũyMã 23023 Xã 253,33 21.243 77317 Xã Phan Tiến (Huyện Bắc Bình); Xã Bình Tân (Huyện Bắc Bình); Xã Sông Lũy (Huyện Bắc Bình)
105 Xã Suối KiếtMã 23188 Xã 378,61 16.656 77519 Xã Gia Huynh (Huyện Tánh Linh); Xã Suối Kiết (Huyện Tánh Linh)
106 Xã Tà ĐùngMã 24637 Xã 531,33 22.703 65213 Xã Đắk Som (Huyện Đăk Glong); Xã Đắk R'Măng (Huyện Đăk Glong)
107 Xã Tà HineMã 24991 Xã 128,69 23.027 66816 Xã Ninh Loan (Huyện Đức Trọng); Xã Đà Loan (Huyện Đức Trọng); Xã Tà Hine (Huyện Đức Trọng)
108 Xã Tà NăngMã 24988 Xã 258,33 13.077 66819 Xã Đa Quyn (Huyện Đức Trọng); Xã Tà Năng (Huyện Đức Trọng)
109 Xã Tân Hà Lâm HàMã 24916 Xã 168,90 — 66311 Xã Tân Hà (Huyện Lâm Hà); Xã Hoài Đức (Huyện Lâm Hà); Xã Đan Phượng (Huyện Lâm Hà); Xã Liên Hà (Huyện Lâm Hà)
110 Xã Tân HảiMã 23246 Xã 77,18 25.626 77660 Xã Tân Tiến (Thị xã La Gi); Xã Tân Hải (Thị xã La Gi)
111 Xã Tân HộiMã 24976 Xã 146,28 4.945 66810 Xã Tân Thành (Huyện Đức Trọng); Xã N'Thol Hạ (Huyện Đức Trọng); Xã Tân Hội (Huyện Đức Trọng)
112 Xã Tân LậpMã 23134 Xã 257,61 1.681 77715 Xã Sông Phan (Huyện Hàm Tân); Xã Tân Lập (Huyện Hàm Thuận Nam)
113 Xã Tân MinhMã 23230 Xã 223,76 22.292 77609 Thị trấn Tân Minh (Huyện Hàm Tân); Xã Tân Đức (Huyện Hàm Tân); Xã Tân Phúc (Huyện Hàm Tân)
114 Xã Tân ThànhMã 23143 Xã 177,58 31.309 77718 Xã Tân Thành (Huyện Hàm Thuận Nam); Xã Thuận Quí (Huyện Hàm Thuận Nam); Xã Tân Thuận (Huyện Hàm Thuận Nam)
115 Xã Tánh LinhMã 23149 Xã 271,39 46.741 77520 Thị trấn Lạc Tánh (Huyện Tánh Linh); Xã Gia An (Huyện Tánh Linh); Xã Đức Thuận (Huyện Tánh Linh)
116 Xã Thuận AnMã 24682 Xã 315,81 22.625 65507 Xã Đắk Lao (Huyện Đắk Mil); Xã Thuận An (Huyện Đắk Mil)
117 Xã Thuận HạnhMã 24722 Xã 129,78 19.236 65610 Xã Thuận Hà (Huyện Đắk Song); Xã Thuận Hạnh (Huyện Đắk Song)
118 Xã Trà TânMã 23227 Xã 135,94 29.638 77567 Xã Tân Hà (Huyện Đức Linh); Xã Đông Hà (Huyện Đức Linh); Xã Trà Tân (Huyện Đức Linh)
119 Xã Trường XuânMã 24730 Xã 67,94 36.405 65614 Xã Nâm N'Jang (Huyện Đắk Song); Xã Trường Xuân (Huyện Đắk Song)
120 Xã Tuy ĐứcMã 24739 Xã 265,99 31.786 65712 Xã Quảng Tâm (Huyện Tuy Đức); Xã Đắk R'Tíh (Huyện Tuy Đức); Xã Đắk Búk So (Huyện Tuy Đức)
121 Xã Tuy PhongMã 22978 Xã 444,10 951 77218 Xã Phan Dũng (Huyện Tuy Phong); Xã Phong Phú (Huyện Tuy Phong)
122 Xã Tuyên QuangMã 22963 Xã 38,17 28.817 77425 Xã Tiến Lợi (Thành phố Phan Thiết); Xã Hàm Mỹ (Huyện Hàm Thuận Nam)
123 Xã Vĩnh HảoMã 22981 Xã 138,58 15.509 77209 Xã Vĩnh Tân (Huyện Tuy Phong); Xã Vĩnh Hảo (Huyện Tuy Phong)
124 Đặc khu Phú QuýMã 23272 Đặc khu 17,40 — 77809 Xã Long Hải (Huyện Phú Quí); Xã Ngũ Phụng (Huyện Phú Quí); Xã Tam Thanh (Huyện Phú Quí)

Câu hỏi thường gặp

Tỉnh Lâm Đồng mới gồm những tỉnh cũ nào hợp thành?

Tỉnh Lâm Đồng được hình thành trên cơ sở hợp nhất tỉnh Lâm Đồng, tỉnh Bình Thuận và tỉnh Đắk Nông trong đợt sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025.

Trung tâm hành chính và biển số xe của Tỉnh Lâm Đồng là gì?

Trung tâm hành chính của Tỉnh Lâm Đồng đặt tại Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng. Biển số xe: 48, 49, 86.

Tỉnh Lâm Đồng có bao nhiêu xã/phường trực thuộc?

Tỉnh Lâm Đồng có 124 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 20 phường, 103 xã và 1 đặc khu.

Số liệu cập nhật đến ngày 26/09/2026. Dữ liệu tổng hợp ngày 27/10/2026 từ nguồn công khai. Danh sách xã cũ được đối chiếu tự động và có thể còn sai sót.

Xoilac 365