Miền Bắc · Mã tỉnh 37

Tỉnh Ninh Bình

Hình thành từ Tỉnh Nam Định Tỉnh Ninh Bình Tỉnh Hà Nam
Diện tích
3.942,6 km²
Dân số
4.412.264 người
Đơn vị cấp xã
129
Tỉnh, thành cũ
3

Danh sách phường, xã Tra cứu sáp nhập

Bản đồ vị trí Tỉnh Ninh Bình
Ảnh: Chemistry(NuTech)+TUBS · CC BY-SA 3.0 · Wikimedia Commons

Thông số chính

Mật độ dân số
1.119 người/km²
Đơn vị cấp xã
129 32 phường và 97 xã
Trung tâm hành chính
Thành phố Hoa Lư, Ninh Bình
Vùng kinh tế
Đồng bằng sông Hồng Miền Bắc
Biển số xe
18, 35, 90
Mã vùng điện thoại
0229
Mã bưu chính
07xxx, 08xxx, 18xxx
Đường biên giới
Có bờ biển

Tổng quan

Tỉnh Ninh Bình là tỉnh thuộc Miền Bắc, vùng Đồng bằng sông Hồng. Từ ngày 01/07/2025, tỉnh Ninh Bình được hình thành trên cơ sở hợp nhất tỉnh Nam Định, tỉnh Ninh Bình và tỉnh Hà Nam. Diện tích tự nhiên khoảng 3.942,6 km², dân số 4.412.264 người, mật độ bình quân 1.119 người/km². Trung tâm hành chính đặt tại Thành phố Hoa Lư, Ninh Bình. Hiện tỉnh Ninh Bình có 129 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 32 phường và 97 xã.

GRDP
310.282 tỷ đồng
GRDP bình quân đầu người
70,3 triệu đồng
Thu ngân sách
55.019 tỷ đồng
Bí thư Tỉnh ủy
Đặng Xuân Phong
Chủ tịch UBND
Trần Huy Tuấn
Mã đơn vị hành chính
37

Bản đồ ranh giới

Vĩ độ 20,25060 Kinh độ 105,97450

© Những người đóng góp OpenStreetMap — dữ liệu theo giấy phép ODbL.

Tỉnh, thành giáp ranh

Các tỉnh, thành cũ hợp thành

  • Tỉnh Nam Định175 xã, phường, thị trấn cũ
  • Tỉnh Ninh Bình125 xã, phường, thị trấn cũ
  • Tỉnh Hà Nam98 xã, phường, thị trấn cũ

Danh sách 129 đơn vị hành chính cấp xã

32 phường và 97 xã.

STT Tên đơn vị Phân loại Diện tích (km²) Dân số Mã bưu chính Hình thành từ xã/phường cũ
1 Phường Châu SơnMã 13318 Phường 17,45 33.348 18115 Phường Thanh Tuyền (Thành phố Phủ Lý); Phường Châu Sơn (Thành phố Phủ Lý); Thị trấn Kiện Khê (Huyện Thanh Liêm)
2 Phường Đông AMã 13693 Phường 22,07 31.802 07133 Phường Lộc Hòa (Thành phố Nam Định); Xã Mỹ Thắng (Thành phố Nam Định); Xã Mỹ Hà (Thành phố Nam Định)
3 Phường Đông Hoa LưMã 14566 Phường 25,62 34.414 08121 Phường Ninh Phúc (Thành phố Hoa Lư); Xã Khánh Hòa (Huyện Yên Khánh); Xã Khánh Phú (Huyện Yên Khánh); Xã Khánh An (Huyện Yên Khánh)
4 Phường Đồng VănMã 13348 Phường 18,88 34.484 18216 Phường Bạch Thượng (Thị xã Duy Tiên); Phường Yên Bắc (Thị xã Duy Tiên); Phường Đồng Văn (Thị xã Duy Tiên)
5 Phường Duy HàMã 13336 Phường 15,46 24.310 18226 Phường Duy Minh (Thị xã Duy Tiên); Phường Duy Hải (Thị xã Duy Tiên); Phường Hoàng Đông (Thị xã Duy Tiên)
6 Phường Duy TânMã 13330 Phường 28,86 28.299 18225 Phường Châu Giang (Thị xã Duy Tiên); Xã Mộc Hoàn (Thị xã Duy Tiên); Phường Hòa Mạc (Thị xã Duy Tiên)
7 Phường Duy TiênMã 13324 Phường 28,93 39.957 18224 Xã Chuyên Ngoại (Thị xã Duy Tiên); Xã Trác Văn (Thị xã Duy Tiên); Xã Yên Nam (Thị xã Duy Tiên); Phường Hòa Mạc (Thị xã Duy Tiên)
8 Phường Hà NamMã 13366 Phường 29,98 33.343 18127 Phường Lam Hạ (Thành phố Phủ Lý); Phường Tân Hiệp (Thành phố Phủ Lý); Phường Quang Trung (Thành phố Phủ Lý); Phường Hoàng Đông (Thị xã Duy Tiên); Phường Tiên Nội (Thị xã Duy Tiên); Xã Tiên Ngoại (Thị xã Duy Tiên)
9 Phường Hoa LưMã 14329 Phường 53,72 148.406 08120 Phường Ninh Mỹ (Thành phố Hoa Lư); Phường Ninh Khánh (Thành phố Hoa Lư); Phường Đông Thành (Thành phố Hoa Lư); Phường Tân Thành (Thành phố Hoa Lư); Phường Vân Giang (Thành phố Hoa Lư); Phường Nam Thành (Thành phố Hoa Lư); Phường Nam Bình (Thành phố Hoa Lư); Phường Bích Đào (Thành phố Hoa Lư); Xã Ninh Khang (Thành phố Hoa Lư); Xã Ninh Nhất (Thành phố Hoa Lư); Xã Ninh Tiến (Thành phố Hoa Lư)
10 Phường Hồng QuangMã 13984 Phường 27,53 35.784 07515 Xã Hồng Quang (Huyện Nam Trực); Xã Nghĩa An (Huyện Nam Trực); Phường Nam Vân (Thành phố Nam Định)
11 Phường Kim BảngMã 13384 Phường 15,22 23.232 18327 Phường Quế (Thị xã Kim Bảng); Phường Ngọc Sơn (Thị xã Kim Bảng); Xã Văn Xá (Thị xã Kim Bảng)
12 Phường Kim ThanhMã 13402 Phường 13,72 26.050 18326 Phường Tân Tựu (Thị xã Kim Bảng); Xã Hoàng Tây (Thị xã Kim Bảng)
13 Phường Lê HồMã 13393 Phường 22,27 32.373 18313 Phường Đại Cương (Thị xã Kim Bảng); Phường Đồng Hóa (Thị xã Kim Bảng); Phường Lê Hồ (Thị xã Kim Bảng)
14 Phường Liêm TuyềnMã 13444 Phường 21,44 27.781 18129 Phường Tân Liêm (Thành phố Phủ Lý); Xã Đinh Xá (Thành phố Phủ Lý); Xã Trịnh Xá (Thành phố Phủ Lý)
15 Phường Lý Thường KiệtMã 13435 Phường 53,66 22.958 18325 Xã Liên Sơn (Thị xã Kim Bảng); Xã Thanh Sơn (Thị xã Kim Bảng); Phường Thi Sơn (Thị xã Kim Bảng)
16 Phường Mỹ LộcMã 13708 Phường 35,54 38.068 07137 Phường Hưng Lộc (Thành phố Nam Định); Xã Mỹ Thuận (Thành phố Nam Định); Xã Mỹ Lộc (Thành phố Nam Định)
17 Phường Nam ĐịnhMã 13669 Phường 19,91 188.751 07131 Phường Quang Trung (Thành phố Nam Định); Phường Vị Xuyên (Thành phố Nam Định); Phường Lộc Vượng (Thành phố Nam Định); Phường Cửa Bắc (Thành phố Nam Định); Phường Trần Hưng Đạo (Thành phố Nam Định); Phường Năng Tĩnh (Thành phố Nam Định); Phường Cửa Nam (Thành phố Nam Định); Xã Mỹ Phúc (Thành phố Nam Định)
18 Phường Nam Hoa LưMã 14359 Phường 54,30 53.514 08123 Phường Ninh Phong (Thành phố Hoa Lư); Phường Ninh Sơn (Thành phố Hoa Lư); Xã Ninh Vân (Thành phố Hoa Lư); Xã Ninh An (Thành phố Hoa Lư); Xã Ninh Hải (Thành phố Hoa Lư)
19 Phường Nguyễn ÚyMã 13396 Phường 24,21 27.676 18314 Phường Tượng Lĩnh (Thị xã Kim Bảng); Phường Tân Sơn (Thị xã Kim Bảng); Xã Nguyễn Úy (Thị xã Kim Bảng)
20 Phường Phủ LýMã 13285 Phường 11,84 62.893 18128 Phường Châu Cầu (Thành phố Phủ Lý); Phường Thanh Châu (Thành phố Phủ Lý); Phường Liêm Chính (Thành phố Phủ Lý); Phường Quang Trung (Thành phố Phủ Lý)
21 Phường Phù VânMã 13291 Phường 19,34 40.927 18113 Phường Lê Hồng Phong (Thành phố Phủ Lý); Xã Kim Bình (Thành phố Phủ Lý); Xã Phù Vân (Thành phố Phủ Lý)
22 Phường Tam ChúcMã 13420 Phường 46,56 18.114 18324 Phường Ba Sao (Thị xã Kim Bảng); Xã Khả Phong (Thị xã Kim Bảng); Xã Thụy Lôi (Thị xã Kim Bảng)
23 Phường Tam ĐiệpMã 14362 Phường 41,20 26.845 08515 Phường Bắc Sơn (Thành phố Tam Điệp); Phường Tây Sơn (Thành phố Tam Điệp); Xã Quang Sơn (Thành phố Tam Điệp)
24 Phường Tây Hoa LưMã 14533 Phường 84,96 46.648 08122 Phường Ninh Giang (Thành phố Hoa Lư); Xã Trường Yên (Thành phố Hoa Lư); Xã Ninh Hòa (Thành phố Hoa Lư); Xã Phúc Sơn (Huyện Nho Quan); Xã Gia Sinh (Huyện Gia Viễn); Xã Gia Tân (Huyện Gia Viễn)
25 Phường Thành NamMã 13699 Phường 16,03 30.830 07135 Phường Mỹ Xá (Thành phố Nam Định); Xã Đại An (Huyện Vụ Bản)
26 Phường Thiên TrườngMã 13684 Phường 20,53 31.031 07139 Phường Lộc Hạ (Thành phố Nam Định); Xã Mỹ Tân (Thành phố Nam Định); Xã Mỹ Trung (Thành phố Nam Định)
27 Phường Tiên SơnMã 13363 Phường 23,96 27.062 18219 Xã Tiên Sơn (Thị xã Duy Tiên); Phường Tiên Nội (Thị xã Duy Tiên); Xã Tiên Ngoại (Thị xã Duy Tiên)
28 Phường Trung SơnMã 14365 Phường 38,15 31.539 08507 Phường Nam Sơn (Thành phố Tam Điệp); Phường Trung Sơn (Thành phố Tam Điệp); Xã Đông Sơn (Thành phố Tam Điệp)
29 Phường Trường ThiMã 13777 Phường 31,50 69.988 07119 Phường Trường Thi (Thành phố Nam Định); Xã Thành Lợi (Huyện Vụ Bản)
30 Phường Vị KhêMã 13972 Phường 25,27 36.210 07134 Xã Nam Điền (Huyện Nam Trực); Phường Nam Phong (Thành phố Nam Định)
31 Phường Yên SơnMã 14371 Phường 35,86 21.196 08510 Phường Tân Bình (Thành phố Tam Điệp); Xã Quảng Lạc (Huyện Nho Quan); Xã Yên Sơn (Thành phố Tam Điệp)
32 Phường Yên ThắngMã 14725 Phường 29,95 28.405 08124 Xã Yên Thắng (Huyện Yên Mô); Xã Khánh Thượng (Huyện Yên Mô); Phường Yên Bình (Thành phố Tam Điệp)
33 Xã Bắc LýMã 13579 Xã 31,17 30.984 18609 Xã Chân Lý (Huyện Lý Nhân); Xã Đạo Lý (Huyện Lý Nhân); Xã Bắc Lý (Huyện Lý Nhân)
34 Xã Bình AnMã 13540 Xã 37,76 38.881 18508 Xã Trung Lương (Huyện Bình Lục); Xã Ngọc Lũ (Huyện Bình Lục); Xã Bình An (Huyện Bình Lục)
35 Xã Bình GiangMã 13531 Xã 24,15 24.343 18526 Xã Bồ Đề (Huyện Bình Lục); Xã Vũ Bản (Huyện Bình Lục); Xã An Ninh (Huyện Bình Lục)
36 Xã Bình LụcMã 13504 Xã 23,97 35.225 18525 Xã Bình Nghĩa (Huyện Bình Lục); Xã Tràng An (Huyện Bình Lục); Xã Đồng Du (Huyện Bình Lục)
37 Xã Bình MinhMã 14623 Xã 34,44 31.090 08732 Thị trấn Bình Minh (Huyện Kim Sơn); Xã Cồn Thoi (Huyện Kim Sơn); Xã Kim Mỹ (Huyện Kim Sơn)
38 Xã Bình MỹMã 13501 Xã 30,28 33.253 18506 Thị trấn Bình Mỹ (Huyện Bình Lục); Xã Đồn Xá (Huyện Bình Lục); Xã La Sơn (Huyện Bình Lục)
39 Xã Bình SơnMã 13558 Xã 28,06 32.475 18527 Xã Tiêu Động (Huyện Bình Lục); Xã An Lão (Huyện Bình Lục); Xã An Đổ (Huyện Bình Lục)
40 Xã Cát ThànhMã 14056 Xã 23,07 39.035 07622 Thị trấn Cát Thành (Huyện Trực Ninh); Xã Việt Hùng (Huyện Trực Ninh); Xã Trực Đạo (Huyện Trực Ninh)
41 Xã Chất BìnhMã 14653 Xã 18,60 17.237 08713 Xã Xuân Chính (Huyện Kim Sơn); Xã Hồi Ninh (Huyện Kim Sơn); Xã Chất Bình (Huyện Kim Sơn)
42 Xã Cổ LễMã 14026 Xã 18,33 40.163 07606 Thị trấn Cổ Lễ (Huyện Trực Ninh); Xã Trung Đông (Huyện Trực Ninh); Xã Trực Tuấn (Huyện Trực Ninh)
43 Xã Cúc PhươngMã 14404 Xã 132,68 8.650 08429 Xã Văn Phương (Huyện Nho Quan); Xã Cúc Phương (Huyện Nho Quan)
44 Xã Đại HoàngMã 14500 Xã 23,75 23.848 08328 Xã Tiến Thắng (Huyện Gia Viễn); Xã Gia Phương (Huyện Gia Viễn); Xã Gia Trung (Huyện Gia Viễn)
45 Xã Định HóaMã 14677 Xã 21,44 24.438 08724 Xã Văn Hải (Huyện Kim Sơn); Xã Kim Tân (Huyện Kim Sơn); Xã Định Hóa (Huyện Kim Sơn)
46 Xã Đồng TháiMã 14746 Xã 47,60 24.049 08624 Xã Yên Đồng (Huyện Yên Mô); Xã Yên Thành (Huyện Yên Mô); Xã Yên Thái (Huyện Yên Mô)
47 Xã Đồng ThịnhMã 13900 Xã 30,45 30.888 07408 Xã Hoàng Nam (Huyện Nghĩa Hưng); Xã Đồng Thịnh (Huyện Nghĩa Hưng)
48 Xã Gia HưngMã 14482 Xã 28,37 21.669 08312 Xã Liên Sơn (Huyện Gia Viễn); Xã Gia Phú (Huyện Gia Viễn); Xã Gia Hưng (Huyện Gia Viễn)
49 Xã Gia LâmMã 14389 Xã 37,61 20.189 08412 Xã Gia Sơn (Huyện Nho Quan); Xã Xích Thổ (Huyện Nho Quan); Xã Gia Lâm (Huyện Nho Quan)
50 Xã Gia PhongMã 14524 Xã 18,53 13.034 08325 Xã Gia Lạc (Huyện Gia Viễn); Xã Gia Minh (Huyện Gia Viễn); Xã Gia Phong (Huyện Gia Viễn)
51 Xã Gia TrấnMã 14494 Xã 18,76 20.619 08308 Xã Gia Thanh (Huyện Gia Viễn); Xã Gia Xuân (Huyện Gia Viễn); Xã Gia Trấn (Huyện Gia Viễn)
52 Xã Gia TườngMã 14401 Xã 27,09 19.489 08410 Xã Gia Thủy (Huyện Nho Quan); Xã Đức Long (Huyện Nho Quan); Xã Gia Tường (Huyện Nho Quan)
53 Xã Gia VânMã 14488 Xã 26,94 25.920 08310 Xã Gia Lập (Huyện Gia Viễn); Xã Gia Vân (Huyện Gia Viễn); Xã Gia Tân (Huyện Gia Viễn)
54 Xã Gia ViễnMã 14464 Xã 39,80 28.921 08327 Thị trấn Thịnh Vượng (Huyện Gia Viễn); Xã Gia Hòa (Huyện Gia Viễn)
55 Xã Giao BìnhMã 14194 Xã 21,75 26.708 07832 Xã Giao Yến (Huyện Giao Thủy); Xã Bạch Long (Huyện Giao Thủy); Xã Giao Tân (Huyện Giao Thủy)
56 Xã Giao HòaMã 14182 Xã 29,62 41.717 07829 Xã Hồng Thuận (Huyện Giao Thủy); Xã Giao An (Huyện Giao Thủy); Xã Giao Lạc (Huyện Giao Thủy)
57 Xã Giao HưngMã 14179 Xã 21,74 27.985 07831 Xã Giao Nhân (Huyện Giao Thủy); Xã Giao Long (Huyện Giao Thủy); Xã Giao Châu (Huyện Giao Thủy)
58 Xã Giao MinhMã 14161 Xã 27,74 29.261 07828 Xã Giao Thiện (Huyện Giao Thủy); Xã Giao Hương (Huyện Giao Thủy); Xã Giao Thanh (Huyện Giao Thủy)
59 Xã Giao NinhMã 14212 Xã 25,81 33.777 07833 Thị trấn Quất Lâm (Huyện Giao Thủy); Xã Giao Phong (Huyện Giao Thủy); Xã Giao Thịnh (Huyện Giao Thủy)
60 Xã Giao PhúcMã 14203 Xã 19,47 29.758 07830 Xã Giao Xuân (Huyện Giao Thủy); Xã Giao Hà (Huyện Giao Thủy); Xã Giao Hải (Huyện Giao Thủy)
61 Xã Giao ThủyMã 14167 Xã 23,52 46.557 07806 Thị trấn Giao Thủy (Huyện Giao Thủy); Xã Bình Hòa (Huyện Giao Thủy)
62 Xã Hải AnMã 14281 Xã 25,19 26.920 07920 Xã Hải Phong (Huyện Hải Hậu); Xã Hải Giang (Huyện Hải Hậu); Xã Hải An (Huyện Hải Hậu)
63 Xã Hải AnhMã 14236 Xã 26,13 51.246 07915 Xã Hải Minh (Huyện Hải Hậu); Xã Hải Đường (Huyện Hải Hậu); Xã Hải Anh (Huyện Hải Hậu)
64 Xã Hải HậuMã 14215 Xã 23,87 45.227 07941 Thị trấn Yên Định (Huyện Hải Hậu); Xã Hải Trung (Huyện Hải Hậu); Xã Hải Long (Huyện Hải Hậu)
65 Xã Hải HưngMã 14248 Xã 39,89 64.918 07912 Xã Hải Nam (Huyện Hải Hậu); Xã Hải Lộc (Huyện Hải Hậu); Xã Hải Hưng (Huyện Hải Hậu)
66 Xã Hải QuangMã 14287 Xã 24,68 25.798 07937 Xã Hải Đông (Huyện Hải Hậu); Xã Hải Tây (Huyện Hải Hậu); Xã Hải Quang (Huyện Hải Hậu)
67 Xã Hải ThịnhMã 14221 Xã 32,92 33.521 07943 Thị trấn Thịnh Long (Huyện Hải Hậu); Xã Hải Châu (Huyện Hải Hậu); Xã Hải Ninh (Huyện Hải Hậu)
68 Xã Hải TiếnMã 14218 Xã 24,19 44.728 07942 Thị trấn Cồn (Huyện Hải Hậu); Xã Hải Sơn (Huyện Hải Hậu); Xã Hải Tân (Huyện Hải Hậu)
69 Xã Hải XuânMã 14308 Xã 31,27 44.001 07929 Xã Hải Phú (Huyện Hải Hậu); Xã Hải Hòa (Huyện Hải Hậu); Xã Hải Xuân (Huyện Hải Hậu)
70 Xã Hiển KhánhMã 13753 Xã 30,24 29.965 07268 Xã Hợp Hưng (Huyện Vụ Bản); Xã Trung Thành (Huyện Vụ Bản); Xã Quang Trung (Huyện Vụ Bản); Xã Hiển Khánh (Huyện Vụ Bản)
71 Xã Hồng PhongMã 13927 Xã 29,21 28.215 07432 Xã Nghĩa Hồng (Huyện Nghĩa Hưng); Xã Nghĩa Phong (Huyện Nghĩa Hưng); Xã Nghĩa Phú (Huyện Nghĩa Hưng)
72 Xã Khánh HộiMã 14614 Xã 22,89 23.641 08819 Xã Khánh Mậu (Huyện Yên Khánh); Xã Khánh Thủy (Huyện Yên Khánh); Xã Khánh Hội (Huyện Yên Khánh)
73 Xã Khánh NhạcMã 14611 Xã 19,58 25.612 08821 Xã Khánh Hồng (Huyện Yên Khánh); Xã Khánh Nhạc (Huyện Yên Khánh)
74 Xã Khánh ThiệnMã 14563 Xã 24,51 25.693 08808 Xã Khánh Cường (Huyện Yên Khánh); Xã Khánh Lợi (Huyện Yên Khánh); Xã Khánh Thiện (Huyện Yên Khánh)
75 Xã Khánh TrungMã 14608 Xã 26,42 26.453 08818 Xã Khánh Thành (Huyện Yên Khánh); Xã Khánh Công (Huyện Yên Khánh); Xã Khánh Trung (Huyện Yên Khánh)
76 Xã Kim ĐôngMã 14698 Xã 81,82 9.409 08731 Xã Kim Trung (Huyện Kim Sơn); Xã Kim Đông (Huyện Kim Sơn)
77 Xã Kim SơnMã 14638 Xã 17,60 20.161 08733 Xã Kim Định (Huyện Kim Sơn); Xã Ân Hòa (Huyện Kim Sơn); Xã Hùng Tiến (Huyện Kim Sơn)
78 Xã Lai ThànhMã 14674 Xã 22,07 28.718 08723 Xã Yên Lộc (Huyện Kim Sơn); Xã Tân Thành (Huyện Kim Sơn); Xã Lai Thành (Huyện Kim Sơn)
79 Xã Liêm HàMã 13456 Xã 20,95 27.732 18423 Xã Liêm Phong (Huyện Thanh Liêm); Xã Liêm Cần (Huyện Thanh Liêm); Xã Thanh Hà (Huyện Thanh Liêm)
80 Xã Liên MinhMã 13786 Xã 31,05 29.825 07258 Xã Vĩnh Hào (Huyện Vụ Bản); Xã Đại Thắng (Huyện Vụ Bản); Xã Liên Minh (Huyện Vụ Bản)
81 Xã Lý NhânMã 13573 Xã 18,38 32.183 18629 Xã Chính Lý (Huyện Lý Nhân); Xã Hợp Lý (Huyện Lý Nhân); Xã Văn Lý (Huyện Lý Nhân)
82 Xã Minh TânMã 13750 Xã 33,09 29.965 07272 Xã Cộng Hòa (Huyện Vụ Bản); Xã Minh Tân (Huyện Vụ Bản)
83 Xã Minh TháiMã 14071 Xã 23,44 33.330 07630 Xã Trực Đại (Huyện Trực Ninh); Xã Trực Thái (Huyện Trực Ninh); Xã Trực Thắng (Huyện Trực Ninh)
84 Xã Nam ĐồngMã 14014 Xã 23,42 28.348 07528 Xã Đồng Sơn (Huyện Nam Trực); Xã Nam Thái (Huyện Nam Trực)
85 Xã Nam HồngMã 13987 Xã 28,81 31.823 07509 Xã Tân Thịnh (Huyện Nam Trực); Xã Nam Thắng (Huyện Nam Trực); Xã Nam Hồng (Huyện Nam Trực)
86 Xã Nam LýMã 13627 Xã 28,69 37.887 18633 Xã Tiến Thắng (Huyện Lý Nhân); Xã Phú Phúc (Huyện Lý Nhân); Xã Hòa Hậu (Huyện Lý Nhân)
87 Xã Nam MinhMã 14011 Xã 24,79 38.121 07527 Xã Nam Dương (Huyện Nam Trực); Xã Bình Minh (Huyện Nam Trực); Xã Nam Tiến (Huyện Nam Trực)
88 Xã Nam NinhMã 14005 Xã 25,80 37.668 07529 Xã Nam Hoa (Huyện Nam Trực); Xã Nam Lợi (Huyện Nam Trực); Xã Nam Hải (Huyện Nam Trực); Xã Nam Thanh (Huyện Nam Trực)
89 Xã Nam TrựcMã 13966 Xã 20,47 39.822 07526 Thị trấn Nam Giang (Huyện Nam Trực); Xã Nam Cường (Huyện Nam Trực); Xã Nam Hùng (Huyện Nam Trực)
90 Xã Nam XangMã 13591 Xã 22,70 34.150 18630 Xã Công Lý (Huyện Lý Nhân); Xã Nguyên Lý (Huyện Lý Nhân); Xã Đức Lý (Huyện Lý Nhân)
91 Xã Nghĩa HưngMã 13891 Xã 36,31 38.631 07431 Thị trấn Liễu Đề (Huyện Nghĩa Hưng); Xã Nghĩa Thái (Huyện Nghĩa Hưng); Xã Nghĩa Châu (Huyện Nghĩa Hưng); Xã Nghĩa Trung (Huyện Nghĩa Hưng)
92 Xã Nghĩa LâmMã 13957 Xã 28,10 30.959 07423 Xã Nghĩa Hùng (Huyện Nghĩa Hưng); Xã Nghĩa Hải (Huyện Nghĩa Hưng); Xã Nghĩa Lâm (Huyện Nghĩa Hưng)
93 Xã Nghĩa SơnMã 13918 Xã 26,83 28.669 07414 Xã Nghĩa Lạc (Huyện Nghĩa Hưng); Xã Nghĩa Sơn (Huyện Nghĩa Hưng)
94 Xã Nhân HàMã 13609 Xã 23,98 24.535 18632 Xã Nhân Thịnh (Huyện Lý Nhân); Xã Nhân Mỹ (Huyện Lý Nhân); Xã Xuân Khê (Huyện Lý Nhân)
95 Xã Nho QuanMã 14428 Xã 32,62 33.204 08406 Thị trấn Nho Quan (Huyện Nho Quan); Xã Đồng Phong (Huyện Nho Quan); Xã Yên Quang (Huyện Nho Quan)
96 Xã Ninh CườngMã 14077 Xã 22,28 32.887 07617 Thị trấn Ninh Cường (Huyện Trực Ninh); Xã Trực Cường (Huyện Trực Ninh); Xã Trực Hùng (Huyện Trực Ninh)
97 Xã Ninh GiangMã 14038 Xã 23,69 38.745 07627 Xã Trực Chính (Huyện Trực Ninh); Xã Phương Định (Huyện Trực Ninh); Xã Liêm Hải (Huyện Trực Ninh)
98 Xã Phát DiệmMã 14620 Xã 23,10 37.617 08706 Thị trấn Phát Diệm (Huyện Kim Sơn); Xã Thượng Kiệm (Huyện Kim Sơn); Xã Kim Chính (Huyện Kim Sơn)
99 Xã Phong DoanhMã 13822 Xã 34,98 37.231 07341 Xã Phú Hưng (Huyện Ý Yên); Xã Yên Thọ (Huyện Ý Yên); Xã Yên Chính (Huyện Ý Yên)
100 Xã Phú LongMã 14458 Xã 74,79 13.685 08431 Xã Kỳ Phú (Huyện Nho Quan); Xã Phú Long (Huyện Nho Quan)
101 Xã Phú SơnMã 14407 Xã 41,12 22.712 08416 Xã Thạch Bình (Huyện Nho Quan); Xã Lạc Vân (Huyện Nho Quan); Xã Phú Sơn (Huyện Nho Quan)
102 Xã Quang HưngMã 14062 Xã 15,89 20.701 07629 Xã Trực Khang (Huyện Trực Ninh); Xã Trực Mỹ (Huyện Trực Ninh); Xã Trực Thuận (Huyện Trực Ninh)
103 Xã Quang ThiệnMã 14647 Xã 20,73 26.860 08708 Xã Như Hòa (Huyện Kim Sơn); Xã Đồng Hướng (Huyện Kim Sơn); Xã Quang Thiện (Huyện Kim Sơn)
104 Xã Quỹ NhấtMã 13939 Xã 32,70 32.984 07417 Thị trấn Quỹ Nhất (Huyện Nghĩa Hưng); Xã Nghĩa Thành (Huyện Nghĩa Hưng); Xã Nghĩa Lợi (Huyện Nghĩa Hưng)
105 Xã Quỳnh LưuMã 14452 Xã 26,49 18.035 08425 Xã Phú Lộc (Huyện Nho Quan); Xã Quỳnh Lưu (Huyện Nho Quan)
106 Xã Rạng ĐôngMã 13894 Xã 32,39 30.956 07421 Xã Nam Điền (Huyện Nghĩa Hưng); Xã Phúc Thắng (Huyện Nghĩa Hưng); Thị trấn Rạng Đông (Huyện Nghĩa Hưng)
107 Xã Tân MinhMã 13807 Xã 44,65 34.937 07309 Xã Trung Nghĩa (Huyện Ý Yên); Xã Tân Minh (Huyện Ý Yên)
108 Xã Tân ThanhMã 13474 Xã 36,35 26.315 18421 Thị trấn Tân Thanh (Huyện Thanh Liêm); Xã Thanh Thủy (Huyện Thanh Liêm); Xã Thanh Phong (Huyện Thanh Liêm)
109 Xã Thanh BìnhMã 13483 Xã 23,85 21.685 18424 Xã Liêm Sơn (Huyện Thanh Liêm); Xã Liêm Thuận (Huyện Thanh Liêm); Xã Liêm Túc (Huyện Thanh Liêm)
110 Xã Thanh LâmMã 13489 Xã 52,91 29.550 18425 Xã Thanh Nghị (Huyện Thanh Liêm); Xã Thanh Tân (Huyện Thanh Liêm); Xã Thanh Hải (Huyện Thanh Liêm)
111 Xã Thanh LiêmMã 13495 Xã 23,27 23.609 18426 Xã Thanh Hương (Huyện Thanh Liêm); Xã Thanh Tâm (Huyện Thanh Liêm); Xã Thanh Nguyên (Huyện Thanh Liêm)
112 Xã Thanh SơnMã 14434 Xã 35,69 23.758 08421 Xã Thanh Sơn (Huyện Nho Quan); Xã Thượng Hòa (Huyện Nho Quan); Xã Văn Phú (Huyện Nho Quan)
113 Xã Trần ThươngMã 13594 Xã 26,32 21.933 18631 Xã Trần Hưng Đạo (Huyện Lý Nhân); Xã Nhân Nghĩa (Huyện Lý Nhân); Xã Nhân Bình (Huyện Lý Nhân)
114 Xã Trực NinhMã 14053 Xã 17,26 18.453 07628 Xã Trực Thanh (Huyện Trực Ninh); Xã Trực Nội (Huyện Trực Ninh); Xã Trực Hưng (Huyện Trực Ninh)
115 Xã Vạn ThắngMã 13864 Xã 26,22 35.807 07339 Xã Yên Thắng (Huyện Ý Yên); Xã Yên Tiến (Huyện Ý Yên); Xã Yên Lương (Huyện Ý Yên)
116 Xã Vĩnh TrụMã 13597 Xã 17,59 36.158 18606 Thị trấn Vĩnh Trụ (Huyện Lý Nhân); Xã Nhân Chính (Huyện Lý Nhân); Xã Nhân Khang (Huyện Lý Nhân)
117 Xã Vụ BảnMã 13741 Xã 21,56 26.675 07274 Thị trấn Gôi (Huyện Vụ Bản); Xã Kim Thái (Huyện Vụ Bản); Xã Tam Thanh (Huyện Vụ Bản)
118 Xã Vũ DươngMã 13834 Xã 30,59 39.429 07340 Xã Yên Mỹ (Huyện Ý Yên); Xã Yên Bình (Huyện Ý Yên); Xã Yên Dương (Huyện Ý Yên); Xã Yên Ninh (Huyện Ý Yên)
119 Xã Xuân GiangMã 14104 Xã 32,04 46.053 07716 Xã Xuân Tân (Huyện Xuân Trường); Xã Xuân Phú (Huyện Xuân Trường); Xã Xuân Giang (Huyện Xuân Trường)
120 Xã Xuân HồngMã 14095 Xã 27,61 40.698 07721 Xã Xuân Châu (Huyện Xuân Trường); Xã Xuân Thành (Huyện Xuân Trường); Xã Xuân Thượng (Huyện Xuân Trường); Xã Xuân Hồng (Huyện Xuân Trường)
121 Xã Xuân HưngMã 14122 Xã 23,17 53.539 07726 Xã Xuân Vinh (Huyện Xuân Trường); Xã Trà Lũ (Huyện Xuân Trường); Xã Thọ Nghiệp (Huyện Xuân Trường)
122 Xã Xuân TrườngMã 14089 Xã 33,29 71.656 07706 Thị trấn Xuân Trường (Huyện Xuân Trường); Xã Xuân Phúc (Huyện Xuân Trường); Xã Xuân Ninh (Huyện Xuân Trường); Xã Xuân Ngọc (Huyện Xuân Trường)
123 Xã Ý YênMã 13795 Xã 46,73 53.419 07338 Xã Yên Phong (Huyện Ý Yên); Xã Hồng Quang (Huyện Ý Yên); Xã Yên Khánh (Huyện Ý Yên); Thị trấn Lâm (Huyện Ý Yên)
124 Xã Yên CườngMã 13870 Xã 32,44 42.810 07331 Xã Yên Nhân (Huyện Ý Yên); Xã Yên Lộc (Huyện Ý Yên); Xã Yên Phúc (Huyện Ý Yên); Xã Yên Cường (Huyện Ý Yên)
125 Xã Yên ĐồngMã 13879 Xã 30,53 35.898 07328 Xã Yên Đồng (Huyện Ý Yên); Xã Yên Trị (Huyện Ý Yên); Xã Yên Khang (Huyện Ý Yên)
126 Xã Yên KhánhMã 14560 Xã 29,88 40.134 08825 Thị trấn Yên Ninh (Huyện Yên Khánh); Xã Khánh Cư (Huyện Yên Khánh); Xã Khánh Vân (Huyện Yên Khánh); Xã Khánh Hải (Huyện Yên Khánh)
127 Xã Yên MạcMã 14743 Xã 20,60 22.524 08619 Xã Yên Mỹ (Huyện Yên Mô); Xã Yên Lâm (Huyện Yên Mô); Xã Yên Mạc (Huyện Yên Mô)
128 Xã Yên MôMã 14701 Xã 28,60 35.415 08623 Thị trấn Yên Thịnh (Huyện Yên Mô); Xã Khánh Dương (Huyện Yên Mô); Xã Yên Hòa (Huyện Yên Mô)
129 Xã Yên TừMã 14728 Xã 23,98 31.917 08615 Xã Yên Phong (Huyện Yên Mô); Xã Yên Nhân (Huyện Yên Mô); Xã Yên Từ (Huyện Yên Mô)

Câu hỏi thường gặp

Tỉnh Ninh Bình mới gồm những tỉnh cũ nào hợp thành?

Tỉnh Ninh Bình được hình thành trên cơ sở hợp nhất tỉnh Nam Định, tỉnh Ninh Bình và tỉnh Hà Nam trong đợt sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025.

Trung tâm hành chính và biển số xe của Tỉnh Ninh Bình là gì?

Trung tâm hành chính của Tỉnh Ninh Bình đặt tại Thành phố Hoa Lư, Ninh Bình. Biển số xe: 18, 35, 90.

Tỉnh Ninh Bình có bao nhiêu xã/phường trực thuộc?

Tỉnh Ninh Bình có 129 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 32 phường và 97 xã.

Số liệu cập nhật đến ngày 26/09/2026. Dữ liệu tổng hợp ngày 27/10/2026 từ nguồn công khai. Danh sách xã cũ được đối chiếu tự động và có thể còn sai sót.

Xoilac 365