Miền Bắc · Mã tỉnh 37
Tỉnh Ninh Bình
- Diện tích
- 3.942,6 km²
- Dân số
- 4.412.264 người
- Đơn vị cấp xã
- 129
- Tỉnh, thành cũ
- 3
Thông số chính
- Mật độ dân số
- 1.119 người/km²
- Đơn vị cấp xã
- 129 32 phường và 97 xã
- Trung tâm hành chính
- Thành phố Hoa Lư, Ninh Bình
- Vùng kinh tế
- Đồng bằng sông Hồng Miền Bắc
- Biển số xe
- 18, 35, 90
- Mã vùng điện thoại
- 0229
- Mã bưu chính
- 07xxx, 08xxx, 18xxx
- Đường biên giới
- Có bờ biển
Tổng quan
Tỉnh Ninh Bình là tỉnh thuộc Miền Bắc, vùng Đồng bằng sông Hồng. Từ ngày 01/07/2025, tỉnh Ninh Bình được hình thành trên cơ sở hợp nhất tỉnh Nam Định, tỉnh Ninh Bình và tỉnh Hà Nam. Diện tích tự nhiên khoảng 3.942,6 km², dân số 4.412.264 người, mật độ bình quân 1.119 người/km². Trung tâm hành chính đặt tại Thành phố Hoa Lư, Ninh Bình. Hiện tỉnh Ninh Bình có 129 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 32 phường và 97 xã.
- GRDP
- 310.282 tỷ đồng
- GRDP bình quân đầu người
- 70,3 triệu đồng
- Thu ngân sách
- 55.019 tỷ đồng
- Bí thư Tỉnh ủy
- Đặng Xuân Phong
- Chủ tịch UBND
- Trần Huy Tuấn
- Mã đơn vị hành chính
- 37
Bản đồ ranh giới
Vĩ độ 20,25060 Kinh độ 105,97450
© Những người đóng góp OpenStreetMap — dữ liệu theo giấy phép ODbL.
Tỉnh, thành giáp ranh
Các tỉnh, thành cũ hợp thành
- Tỉnh Nam Định175 xã, phường, thị trấn cũ
- Tỉnh Ninh Bình125 xã, phường, thị trấn cũ
- Tỉnh Hà Nam98 xã, phường, thị trấn cũ
Danh sách 129 đơn vị hành chính cấp xã
32 phường và 97 xã.
Xem trang mã bưu chính Tỉnh Ninh Bình — lọc theo huyện cũ, sao chép mã nhanh →
| STT | Tên đơn vị | Phân loại | Diện tích (km²) | Dân số | Mã bưu chính | Hình thành từ xã/phường cũ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phường Châu SơnMã 13318 | Phường | 17,45 | 33.348 | 18115 | Phường Thanh Tuyền (Thành phố Phủ Lý); Phường Châu Sơn (Thành phố Phủ Lý); Thị trấn Kiện Khê (Huyện Thanh Liêm) |
| 2 | Phường Đông AMã 13693 | Phường | 22,07 | 31.802 | 07133 | Phường Lộc Hòa (Thành phố Nam Định); Xã Mỹ Thắng (Thành phố Nam Định); Xã Mỹ Hà (Thành phố Nam Định) |
| 3 | Phường Đông Hoa LưMã 14566 | Phường | 25,62 | 34.414 | 08121 | Phường Ninh Phúc (Thành phố Hoa Lư); Xã Khánh Hòa (Huyện Yên Khánh); Xã Khánh Phú (Huyện Yên Khánh); Xã Khánh An (Huyện Yên Khánh) |
| 4 | Phường Đồng VănMã 13348 | Phường | 18,88 | 34.484 | 18216 | Phường Bạch Thượng (Thị xã Duy Tiên); Phường Yên Bắc (Thị xã Duy Tiên); Phường Đồng Văn (Thị xã Duy Tiên) |
| 5 | Phường Duy HàMã 13336 | Phường | 15,46 | 24.310 | 18226 | Phường Duy Minh (Thị xã Duy Tiên); Phường Duy Hải (Thị xã Duy Tiên); Phường Hoàng Đông (Thị xã Duy Tiên) |
| 6 | Phường Duy TânMã 13330 | Phường | 28,86 | 28.299 | 18225 | Phường Châu Giang (Thị xã Duy Tiên); Xã Mộc Hoàn (Thị xã Duy Tiên); Phường Hòa Mạc (Thị xã Duy Tiên) |
| 7 | Phường Duy TiênMã 13324 | Phường | 28,93 | 39.957 | 18224 | Xã Chuyên Ngoại (Thị xã Duy Tiên); Xã Trác Văn (Thị xã Duy Tiên); Xã Yên Nam (Thị xã Duy Tiên); Phường Hòa Mạc (Thị xã Duy Tiên) |
| 8 | Phường Hà NamMã 13366 | Phường | 29,98 | 33.343 | 18127 | Phường Lam Hạ (Thành phố Phủ Lý); Phường Tân Hiệp (Thành phố Phủ Lý); Phường Quang Trung (Thành phố Phủ Lý); Phường Hoàng Đông (Thị xã Duy Tiên); Phường Tiên Nội (Thị xã Duy Tiên); Xã Tiên Ngoại (Thị xã Duy Tiên) |
| 9 | Phường Hoa LưMã 14329 | Phường | 53,72 | 148.406 | 08120 | Phường Ninh Mỹ (Thành phố Hoa Lư); Phường Ninh Khánh (Thành phố Hoa Lư); Phường Đông Thành (Thành phố Hoa Lư); Phường Tân Thành (Thành phố Hoa Lư); Phường Vân Giang (Thành phố Hoa Lư); Phường Nam Thành (Thành phố Hoa Lư); Phường Nam Bình (Thành phố Hoa Lư); Phường Bích Đào (Thành phố Hoa Lư); Xã Ninh Khang (Thành phố Hoa Lư); Xã Ninh Nhất (Thành phố Hoa Lư); Xã Ninh Tiến (Thành phố Hoa Lư) |
| 10 | Phường Hồng QuangMã 13984 | Phường | 27,53 | 35.784 | 07515 | Xã Hồng Quang (Huyện Nam Trực); Xã Nghĩa An (Huyện Nam Trực); Phường Nam Vân (Thành phố Nam Định) |
| 11 | Phường Kim BảngMã 13384 | Phường | 15,22 | 23.232 | 18327 | Phường Quế (Thị xã Kim Bảng); Phường Ngọc Sơn (Thị xã Kim Bảng); Xã Văn Xá (Thị xã Kim Bảng) |
| 12 | Phường Kim ThanhMã 13402 | Phường | 13,72 | 26.050 | 18326 | Phường Tân Tựu (Thị xã Kim Bảng); Xã Hoàng Tây (Thị xã Kim Bảng) |
| 13 | Phường Lê HồMã 13393 | Phường | 22,27 | 32.373 | 18313 | Phường Đại Cương (Thị xã Kim Bảng); Phường Đồng Hóa (Thị xã Kim Bảng); Phường Lê Hồ (Thị xã Kim Bảng) |
| 14 | Phường Liêm TuyềnMã 13444 | Phường | 21,44 | 27.781 | 18129 | Phường Tân Liêm (Thành phố Phủ Lý); Xã Đinh Xá (Thành phố Phủ Lý); Xã Trịnh Xá (Thành phố Phủ Lý) |
| 15 | Phường Lý Thường KiệtMã 13435 | Phường | 53,66 | 22.958 | 18325 | Xã Liên Sơn (Thị xã Kim Bảng); Xã Thanh Sơn (Thị xã Kim Bảng); Phường Thi Sơn (Thị xã Kim Bảng) |
| 16 | Phường Mỹ LộcMã 13708 | Phường | 35,54 | 38.068 | 07137 | Phường Hưng Lộc (Thành phố Nam Định); Xã Mỹ Thuận (Thành phố Nam Định); Xã Mỹ Lộc (Thành phố Nam Định) |
| 17 | Phường Nam ĐịnhMã 13669 | Phường | 19,91 | 188.751 | 07131 | Phường Quang Trung (Thành phố Nam Định); Phường Vị Xuyên (Thành phố Nam Định); Phường Lộc Vượng (Thành phố Nam Định); Phường Cửa Bắc (Thành phố Nam Định); Phường Trần Hưng Đạo (Thành phố Nam Định); Phường Năng Tĩnh (Thành phố Nam Định); Phường Cửa Nam (Thành phố Nam Định); Xã Mỹ Phúc (Thành phố Nam Định) |
| 18 | Phường Nam Hoa LưMã 14359 | Phường | 54,30 | 53.514 | 08123 | Phường Ninh Phong (Thành phố Hoa Lư); Phường Ninh Sơn (Thành phố Hoa Lư); Xã Ninh Vân (Thành phố Hoa Lư); Xã Ninh An (Thành phố Hoa Lư); Xã Ninh Hải (Thành phố Hoa Lư) |
| 19 | Phường Nguyễn ÚyMã 13396 | Phường | 24,21 | 27.676 | 18314 | Phường Tượng Lĩnh (Thị xã Kim Bảng); Phường Tân Sơn (Thị xã Kim Bảng); Xã Nguyễn Úy (Thị xã Kim Bảng) |
| 20 | Phường Phủ LýMã 13285 | Phường | 11,84 | 62.893 | 18128 | Phường Châu Cầu (Thành phố Phủ Lý); Phường Thanh Châu (Thành phố Phủ Lý); Phường Liêm Chính (Thành phố Phủ Lý); Phường Quang Trung (Thành phố Phủ Lý) |
| 21 | Phường Phù VânMã 13291 | Phường | 19,34 | 40.927 | 18113 | Phường Lê Hồng Phong (Thành phố Phủ Lý); Xã Kim Bình (Thành phố Phủ Lý); Xã Phù Vân (Thành phố Phủ Lý) |
| 22 | Phường Tam ChúcMã 13420 | Phường | 46,56 | 18.114 | 18324 | Phường Ba Sao (Thị xã Kim Bảng); Xã Khả Phong (Thị xã Kim Bảng); Xã Thụy Lôi (Thị xã Kim Bảng) |
| 23 | Phường Tam ĐiệpMã 14362 | Phường | 41,20 | 26.845 | 08515 | Phường Bắc Sơn (Thành phố Tam Điệp); Phường Tây Sơn (Thành phố Tam Điệp); Xã Quang Sơn (Thành phố Tam Điệp) |
| 24 | Phường Tây Hoa LưMã 14533 | Phường | 84,96 | 46.648 | 08122 | Phường Ninh Giang (Thành phố Hoa Lư); Xã Trường Yên (Thành phố Hoa Lư); Xã Ninh Hòa (Thành phố Hoa Lư); Xã Phúc Sơn (Huyện Nho Quan); Xã Gia Sinh (Huyện Gia Viễn); Xã Gia Tân (Huyện Gia Viễn) |
| 25 | Phường Thành NamMã 13699 | Phường | 16,03 | 30.830 | 07135 | Phường Mỹ Xá (Thành phố Nam Định); Xã Đại An (Huyện Vụ Bản) |
| 26 | Phường Thiên TrườngMã 13684 | Phường | 20,53 | 31.031 | 07139 | Phường Lộc Hạ (Thành phố Nam Định); Xã Mỹ Tân (Thành phố Nam Định); Xã Mỹ Trung (Thành phố Nam Định) |
| 27 | Phường Tiên SơnMã 13363 | Phường | 23,96 | 27.062 | 18219 | Xã Tiên Sơn (Thị xã Duy Tiên); Phường Tiên Nội (Thị xã Duy Tiên); Xã Tiên Ngoại (Thị xã Duy Tiên) |
| 28 | Phường Trung SơnMã 14365 | Phường | 38,15 | 31.539 | 08507 | Phường Nam Sơn (Thành phố Tam Điệp); Phường Trung Sơn (Thành phố Tam Điệp); Xã Đông Sơn (Thành phố Tam Điệp) |
| 29 | Phường Trường ThiMã 13777 | Phường | 31,50 | 69.988 | 07119 | Phường Trường Thi (Thành phố Nam Định); Xã Thành Lợi (Huyện Vụ Bản) |
| 30 | Phường Vị KhêMã 13972 | Phường | 25,27 | 36.210 | 07134 | Xã Nam Điền (Huyện Nam Trực); Phường Nam Phong (Thành phố Nam Định) |
| 31 | Phường Yên SơnMã 14371 | Phường | 35,86 | 21.196 | 08510 | Phường Tân Bình (Thành phố Tam Điệp); Xã Quảng Lạc (Huyện Nho Quan); Xã Yên Sơn (Thành phố Tam Điệp) |
| 32 | Phường Yên ThắngMã 14725 | Phường | 29,95 | 28.405 | 08124 | Xã Yên Thắng (Huyện Yên Mô); Xã Khánh Thượng (Huyện Yên Mô); Phường Yên Bình (Thành phố Tam Điệp) |
| 33 | Xã Bắc LýMã 13579 | Xã | 31,17 | 30.984 | 18609 | Xã Chân Lý (Huyện Lý Nhân); Xã Đạo Lý (Huyện Lý Nhân); Xã Bắc Lý (Huyện Lý Nhân) |
| 34 | Xã Bình AnMã 13540 | Xã | 37,76 | 38.881 | 18508 | Xã Trung Lương (Huyện Bình Lục); Xã Ngọc Lũ (Huyện Bình Lục); Xã Bình An (Huyện Bình Lục) |
| 35 | Xã Bình GiangMã 13531 | Xã | 24,15 | 24.343 | 18526 | Xã Bồ Đề (Huyện Bình Lục); Xã Vũ Bản (Huyện Bình Lục); Xã An Ninh (Huyện Bình Lục) |
| 36 | Xã Bình LụcMã 13504 | Xã | 23,97 | 35.225 | 18525 | Xã Bình Nghĩa (Huyện Bình Lục); Xã Tràng An (Huyện Bình Lục); Xã Đồng Du (Huyện Bình Lục) |
| 37 | Xã Bình MinhMã 14623 | Xã | 34,44 | 31.090 | 08732 | Thị trấn Bình Minh (Huyện Kim Sơn); Xã Cồn Thoi (Huyện Kim Sơn); Xã Kim Mỹ (Huyện Kim Sơn) |
| 38 | Xã Bình MỹMã 13501 | Xã | 30,28 | 33.253 | 18506 | Thị trấn Bình Mỹ (Huyện Bình Lục); Xã Đồn Xá (Huyện Bình Lục); Xã La Sơn (Huyện Bình Lục) |
| 39 | Xã Bình SơnMã 13558 | Xã | 28,06 | 32.475 | 18527 | Xã Tiêu Động (Huyện Bình Lục); Xã An Lão (Huyện Bình Lục); Xã An Đổ (Huyện Bình Lục) |
| 40 | Xã Cát ThànhMã 14056 | Xã | 23,07 | 39.035 | 07622 | Thị trấn Cát Thành (Huyện Trực Ninh); Xã Việt Hùng (Huyện Trực Ninh); Xã Trực Đạo (Huyện Trực Ninh) |
| 41 | Xã Chất BìnhMã 14653 | Xã | 18,60 | 17.237 | 08713 | Xã Xuân Chính (Huyện Kim Sơn); Xã Hồi Ninh (Huyện Kim Sơn); Xã Chất Bình (Huyện Kim Sơn) |
| 42 | Xã Cổ LễMã 14026 | Xã | 18,33 | 40.163 | 07606 | Thị trấn Cổ Lễ (Huyện Trực Ninh); Xã Trung Đông (Huyện Trực Ninh); Xã Trực Tuấn (Huyện Trực Ninh) |
| 43 | Xã Cúc PhươngMã 14404 | Xã | 132,68 | 8.650 | 08429 | Xã Văn Phương (Huyện Nho Quan); Xã Cúc Phương (Huyện Nho Quan) |
| 44 | Xã Đại HoàngMã 14500 | Xã | 23,75 | 23.848 | 08328 | Xã Tiến Thắng (Huyện Gia Viễn); Xã Gia Phương (Huyện Gia Viễn); Xã Gia Trung (Huyện Gia Viễn) |
| 45 | Xã Định HóaMã 14677 | Xã | 21,44 | 24.438 | 08724 | Xã Văn Hải (Huyện Kim Sơn); Xã Kim Tân (Huyện Kim Sơn); Xã Định Hóa (Huyện Kim Sơn) |
| 46 | Xã Đồng TháiMã 14746 | Xã | 47,60 | 24.049 | 08624 | Xã Yên Đồng (Huyện Yên Mô); Xã Yên Thành (Huyện Yên Mô); Xã Yên Thái (Huyện Yên Mô) |
| 47 | Xã Đồng ThịnhMã 13900 | Xã | 30,45 | 30.888 | 07408 | Xã Hoàng Nam (Huyện Nghĩa Hưng); Xã Đồng Thịnh (Huyện Nghĩa Hưng) |
| 48 | Xã Gia HưngMã 14482 | Xã | 28,37 | 21.669 | 08312 | Xã Liên Sơn (Huyện Gia Viễn); Xã Gia Phú (Huyện Gia Viễn); Xã Gia Hưng (Huyện Gia Viễn) |
| 49 | Xã Gia LâmMã 14389 | Xã | 37,61 | 20.189 | 08412 | Xã Gia Sơn (Huyện Nho Quan); Xã Xích Thổ (Huyện Nho Quan); Xã Gia Lâm (Huyện Nho Quan) |
| 50 | Xã Gia PhongMã 14524 | Xã | 18,53 | 13.034 | 08325 | Xã Gia Lạc (Huyện Gia Viễn); Xã Gia Minh (Huyện Gia Viễn); Xã Gia Phong (Huyện Gia Viễn) |
| 51 | Xã Gia TrấnMã 14494 | Xã | 18,76 | 20.619 | 08308 | Xã Gia Thanh (Huyện Gia Viễn); Xã Gia Xuân (Huyện Gia Viễn); Xã Gia Trấn (Huyện Gia Viễn) |
| 52 | Xã Gia TườngMã 14401 | Xã | 27,09 | 19.489 | 08410 | Xã Gia Thủy (Huyện Nho Quan); Xã Đức Long (Huyện Nho Quan); Xã Gia Tường (Huyện Nho Quan) |
| 53 | Xã Gia VânMã 14488 | Xã | 26,94 | 25.920 | 08310 | Xã Gia Lập (Huyện Gia Viễn); Xã Gia Vân (Huyện Gia Viễn); Xã Gia Tân (Huyện Gia Viễn) |
| 54 | Xã Gia ViễnMã 14464 | Xã | 39,80 | 28.921 | 08327 | Thị trấn Thịnh Vượng (Huyện Gia Viễn); Xã Gia Hòa (Huyện Gia Viễn) |
| 55 | Xã Giao BìnhMã 14194 | Xã | 21,75 | 26.708 | 07832 | Xã Giao Yến (Huyện Giao Thủy); Xã Bạch Long (Huyện Giao Thủy); Xã Giao Tân (Huyện Giao Thủy) |
| 56 | Xã Giao HòaMã 14182 | Xã | 29,62 | 41.717 | 07829 | Xã Hồng Thuận (Huyện Giao Thủy); Xã Giao An (Huyện Giao Thủy); Xã Giao Lạc (Huyện Giao Thủy) |
| 57 | Xã Giao HưngMã 14179 | Xã | 21,74 | 27.985 | 07831 | Xã Giao Nhân (Huyện Giao Thủy); Xã Giao Long (Huyện Giao Thủy); Xã Giao Châu (Huyện Giao Thủy) |
| 58 | Xã Giao MinhMã 14161 | Xã | 27,74 | 29.261 | 07828 | Xã Giao Thiện (Huyện Giao Thủy); Xã Giao Hương (Huyện Giao Thủy); Xã Giao Thanh (Huyện Giao Thủy) |
| 59 | Xã Giao NinhMã 14212 | Xã | 25,81 | 33.777 | 07833 | Thị trấn Quất Lâm (Huyện Giao Thủy); Xã Giao Phong (Huyện Giao Thủy); Xã Giao Thịnh (Huyện Giao Thủy) |
| 60 | Xã Giao PhúcMã 14203 | Xã | 19,47 | 29.758 | 07830 | Xã Giao Xuân (Huyện Giao Thủy); Xã Giao Hà (Huyện Giao Thủy); Xã Giao Hải (Huyện Giao Thủy) |
| 61 | Xã Giao ThủyMã 14167 | Xã | 23,52 | 46.557 | 07806 | Thị trấn Giao Thủy (Huyện Giao Thủy); Xã Bình Hòa (Huyện Giao Thủy) |
| 62 | Xã Hải AnMã 14281 | Xã | 25,19 | 26.920 | 07920 | Xã Hải Phong (Huyện Hải Hậu); Xã Hải Giang (Huyện Hải Hậu); Xã Hải An (Huyện Hải Hậu) |
| 63 | Xã Hải AnhMã 14236 | Xã | 26,13 | 51.246 | 07915 | Xã Hải Minh (Huyện Hải Hậu); Xã Hải Đường (Huyện Hải Hậu); Xã Hải Anh (Huyện Hải Hậu) |
| 64 | Xã Hải HậuMã 14215 | Xã | 23,87 | 45.227 | 07941 | Thị trấn Yên Định (Huyện Hải Hậu); Xã Hải Trung (Huyện Hải Hậu); Xã Hải Long (Huyện Hải Hậu) |
| 65 | Xã Hải HưngMã 14248 | Xã | 39,89 | 64.918 | 07912 | Xã Hải Nam (Huyện Hải Hậu); Xã Hải Lộc (Huyện Hải Hậu); Xã Hải Hưng (Huyện Hải Hậu) |
| 66 | Xã Hải QuangMã 14287 | Xã | 24,68 | 25.798 | 07937 | Xã Hải Đông (Huyện Hải Hậu); Xã Hải Tây (Huyện Hải Hậu); Xã Hải Quang (Huyện Hải Hậu) |
| 67 | Xã Hải ThịnhMã 14221 | Xã | 32,92 | 33.521 | 07943 | Thị trấn Thịnh Long (Huyện Hải Hậu); Xã Hải Châu (Huyện Hải Hậu); Xã Hải Ninh (Huyện Hải Hậu) |
| 68 | Xã Hải TiếnMã 14218 | Xã | 24,19 | 44.728 | 07942 | Thị trấn Cồn (Huyện Hải Hậu); Xã Hải Sơn (Huyện Hải Hậu); Xã Hải Tân (Huyện Hải Hậu) |
| 69 | Xã Hải XuânMã 14308 | Xã | 31,27 | 44.001 | 07929 | Xã Hải Phú (Huyện Hải Hậu); Xã Hải Hòa (Huyện Hải Hậu); Xã Hải Xuân (Huyện Hải Hậu) |
| 70 | Xã Hiển KhánhMã 13753 | Xã | 30,24 | 29.965 | 07268 | Xã Hợp Hưng (Huyện Vụ Bản); Xã Trung Thành (Huyện Vụ Bản); Xã Quang Trung (Huyện Vụ Bản); Xã Hiển Khánh (Huyện Vụ Bản) |
| 71 | Xã Hồng PhongMã 13927 | Xã | 29,21 | 28.215 | 07432 | Xã Nghĩa Hồng (Huyện Nghĩa Hưng); Xã Nghĩa Phong (Huyện Nghĩa Hưng); Xã Nghĩa Phú (Huyện Nghĩa Hưng) |
| 72 | Xã Khánh HộiMã 14614 | Xã | 22,89 | 23.641 | 08819 | Xã Khánh Mậu (Huyện Yên Khánh); Xã Khánh Thủy (Huyện Yên Khánh); Xã Khánh Hội (Huyện Yên Khánh) |
| 73 | Xã Khánh NhạcMã 14611 | Xã | 19,58 | 25.612 | 08821 | Xã Khánh Hồng (Huyện Yên Khánh); Xã Khánh Nhạc (Huyện Yên Khánh) |
| 74 | Xã Khánh ThiệnMã 14563 | Xã | 24,51 | 25.693 | 08808 | Xã Khánh Cường (Huyện Yên Khánh); Xã Khánh Lợi (Huyện Yên Khánh); Xã Khánh Thiện (Huyện Yên Khánh) |
| 75 | Xã Khánh TrungMã 14608 | Xã | 26,42 | 26.453 | 08818 | Xã Khánh Thành (Huyện Yên Khánh); Xã Khánh Công (Huyện Yên Khánh); Xã Khánh Trung (Huyện Yên Khánh) |
| 76 | Xã Kim ĐôngMã 14698 | Xã | 81,82 | 9.409 | 08731 | Xã Kim Trung (Huyện Kim Sơn); Xã Kim Đông (Huyện Kim Sơn) |
| 77 | Xã Kim SơnMã 14638 | Xã | 17,60 | 20.161 | 08733 | Xã Kim Định (Huyện Kim Sơn); Xã Ân Hòa (Huyện Kim Sơn); Xã Hùng Tiến (Huyện Kim Sơn) |
| 78 | Xã Lai ThànhMã 14674 | Xã | 22,07 | 28.718 | 08723 | Xã Yên Lộc (Huyện Kim Sơn); Xã Tân Thành (Huyện Kim Sơn); Xã Lai Thành (Huyện Kim Sơn) |
| 79 | Xã Liêm HàMã 13456 | Xã | 20,95 | 27.732 | 18423 | Xã Liêm Phong (Huyện Thanh Liêm); Xã Liêm Cần (Huyện Thanh Liêm); Xã Thanh Hà (Huyện Thanh Liêm) |
| 80 | Xã Liên MinhMã 13786 | Xã | 31,05 | 29.825 | 07258 | Xã Vĩnh Hào (Huyện Vụ Bản); Xã Đại Thắng (Huyện Vụ Bản); Xã Liên Minh (Huyện Vụ Bản) |
| 81 | Xã Lý NhânMã 13573 | Xã | 18,38 | 32.183 | 18629 | Xã Chính Lý (Huyện Lý Nhân); Xã Hợp Lý (Huyện Lý Nhân); Xã Văn Lý (Huyện Lý Nhân) |
| 82 | Xã Minh TânMã 13750 | Xã | 33,09 | 29.965 | 07272 | Xã Cộng Hòa (Huyện Vụ Bản); Xã Minh Tân (Huyện Vụ Bản) |
| 83 | Xã Minh TháiMã 14071 | Xã | 23,44 | 33.330 | 07630 | Xã Trực Đại (Huyện Trực Ninh); Xã Trực Thái (Huyện Trực Ninh); Xã Trực Thắng (Huyện Trực Ninh) |
| 84 | Xã Nam ĐồngMã 14014 | Xã | 23,42 | 28.348 | 07528 | Xã Đồng Sơn (Huyện Nam Trực); Xã Nam Thái (Huyện Nam Trực) |
| 85 | Xã Nam HồngMã 13987 | Xã | 28,81 | 31.823 | 07509 | Xã Tân Thịnh (Huyện Nam Trực); Xã Nam Thắng (Huyện Nam Trực); Xã Nam Hồng (Huyện Nam Trực) |
| 86 | Xã Nam LýMã 13627 | Xã | 28,69 | 37.887 | 18633 | Xã Tiến Thắng (Huyện Lý Nhân); Xã Phú Phúc (Huyện Lý Nhân); Xã Hòa Hậu (Huyện Lý Nhân) |
| 87 | Xã Nam MinhMã 14011 | Xã | 24,79 | 38.121 | 07527 | Xã Nam Dương (Huyện Nam Trực); Xã Bình Minh (Huyện Nam Trực); Xã Nam Tiến (Huyện Nam Trực) |
| 88 | Xã Nam NinhMã 14005 | Xã | 25,80 | 37.668 | 07529 | Xã Nam Hoa (Huyện Nam Trực); Xã Nam Lợi (Huyện Nam Trực); Xã Nam Hải (Huyện Nam Trực); Xã Nam Thanh (Huyện Nam Trực) |
| 89 | Xã Nam TrựcMã 13966 | Xã | 20,47 | 39.822 | 07526 | Thị trấn Nam Giang (Huyện Nam Trực); Xã Nam Cường (Huyện Nam Trực); Xã Nam Hùng (Huyện Nam Trực) |
| 90 | Xã Nam XangMã 13591 | Xã | 22,70 | 34.150 | 18630 | Xã Công Lý (Huyện Lý Nhân); Xã Nguyên Lý (Huyện Lý Nhân); Xã Đức Lý (Huyện Lý Nhân) |
| 91 | Xã Nghĩa HưngMã 13891 | Xã | 36,31 | 38.631 | 07431 | Thị trấn Liễu Đề (Huyện Nghĩa Hưng); Xã Nghĩa Thái (Huyện Nghĩa Hưng); Xã Nghĩa Châu (Huyện Nghĩa Hưng); Xã Nghĩa Trung (Huyện Nghĩa Hưng) |
| 92 | Xã Nghĩa LâmMã 13957 | Xã | 28,10 | 30.959 | 07423 | Xã Nghĩa Hùng (Huyện Nghĩa Hưng); Xã Nghĩa Hải (Huyện Nghĩa Hưng); Xã Nghĩa Lâm (Huyện Nghĩa Hưng) |
| 93 | Xã Nghĩa SơnMã 13918 | Xã | 26,83 | 28.669 | 07414 | Xã Nghĩa Lạc (Huyện Nghĩa Hưng); Xã Nghĩa Sơn (Huyện Nghĩa Hưng) |
| 94 | Xã Nhân HàMã 13609 | Xã | 23,98 | 24.535 | 18632 | Xã Nhân Thịnh (Huyện Lý Nhân); Xã Nhân Mỹ (Huyện Lý Nhân); Xã Xuân Khê (Huyện Lý Nhân) |
| 95 | Xã Nho QuanMã 14428 | Xã | 32,62 | 33.204 | 08406 | Thị trấn Nho Quan (Huyện Nho Quan); Xã Đồng Phong (Huyện Nho Quan); Xã Yên Quang (Huyện Nho Quan) |
| 96 | Xã Ninh CườngMã 14077 | Xã | 22,28 | 32.887 | 07617 | Thị trấn Ninh Cường (Huyện Trực Ninh); Xã Trực Cường (Huyện Trực Ninh); Xã Trực Hùng (Huyện Trực Ninh) |
| 97 | Xã Ninh GiangMã 14038 | Xã | 23,69 | 38.745 | 07627 | Xã Trực Chính (Huyện Trực Ninh); Xã Phương Định (Huyện Trực Ninh); Xã Liêm Hải (Huyện Trực Ninh) |
| 98 | Xã Phát DiệmMã 14620 | Xã | 23,10 | 37.617 | 08706 | Thị trấn Phát Diệm (Huyện Kim Sơn); Xã Thượng Kiệm (Huyện Kim Sơn); Xã Kim Chính (Huyện Kim Sơn) |
| 99 | Xã Phong DoanhMã 13822 | Xã | 34,98 | 37.231 | 07341 | Xã Phú Hưng (Huyện Ý Yên); Xã Yên Thọ (Huyện Ý Yên); Xã Yên Chính (Huyện Ý Yên) |
| 100 | Xã Phú LongMã 14458 | Xã | 74,79 | 13.685 | 08431 | Xã Kỳ Phú (Huyện Nho Quan); Xã Phú Long (Huyện Nho Quan) |
| 101 | Xã Phú SơnMã 14407 | Xã | 41,12 | 22.712 | 08416 | Xã Thạch Bình (Huyện Nho Quan); Xã Lạc Vân (Huyện Nho Quan); Xã Phú Sơn (Huyện Nho Quan) |
| 102 | Xã Quang HưngMã 14062 | Xã | 15,89 | 20.701 | 07629 | Xã Trực Khang (Huyện Trực Ninh); Xã Trực Mỹ (Huyện Trực Ninh); Xã Trực Thuận (Huyện Trực Ninh) |
| 103 | Xã Quang ThiệnMã 14647 | Xã | 20,73 | 26.860 | 08708 | Xã Như Hòa (Huyện Kim Sơn); Xã Đồng Hướng (Huyện Kim Sơn); Xã Quang Thiện (Huyện Kim Sơn) |
| 104 | Xã Quỹ NhấtMã 13939 | Xã | 32,70 | 32.984 | 07417 | Thị trấn Quỹ Nhất (Huyện Nghĩa Hưng); Xã Nghĩa Thành (Huyện Nghĩa Hưng); Xã Nghĩa Lợi (Huyện Nghĩa Hưng) |
| 105 | Xã Quỳnh LưuMã 14452 | Xã | 26,49 | 18.035 | 08425 | Xã Phú Lộc (Huyện Nho Quan); Xã Quỳnh Lưu (Huyện Nho Quan) |
| 106 | Xã Rạng ĐôngMã 13894 | Xã | 32,39 | 30.956 | 07421 | Xã Nam Điền (Huyện Nghĩa Hưng); Xã Phúc Thắng (Huyện Nghĩa Hưng); Thị trấn Rạng Đông (Huyện Nghĩa Hưng) |
| 107 | Xã Tân MinhMã 13807 | Xã | 44,65 | 34.937 | 07309 | Xã Trung Nghĩa (Huyện Ý Yên); Xã Tân Minh (Huyện Ý Yên) |
| 108 | Xã Tân ThanhMã 13474 | Xã | 36,35 | 26.315 | 18421 | Thị trấn Tân Thanh (Huyện Thanh Liêm); Xã Thanh Thủy (Huyện Thanh Liêm); Xã Thanh Phong (Huyện Thanh Liêm) |
| 109 | Xã Thanh BìnhMã 13483 | Xã | 23,85 | 21.685 | 18424 | Xã Liêm Sơn (Huyện Thanh Liêm); Xã Liêm Thuận (Huyện Thanh Liêm); Xã Liêm Túc (Huyện Thanh Liêm) |
| 110 | Xã Thanh LâmMã 13489 | Xã | 52,91 | 29.550 | 18425 | Xã Thanh Nghị (Huyện Thanh Liêm); Xã Thanh Tân (Huyện Thanh Liêm); Xã Thanh Hải (Huyện Thanh Liêm) |
| 111 | Xã Thanh LiêmMã 13495 | Xã | 23,27 | 23.609 | 18426 | Xã Thanh Hương (Huyện Thanh Liêm); Xã Thanh Tâm (Huyện Thanh Liêm); Xã Thanh Nguyên (Huyện Thanh Liêm) |
| 112 | Xã Thanh SơnMã 14434 | Xã | 35,69 | 23.758 | 08421 | Xã Thanh Sơn (Huyện Nho Quan); Xã Thượng Hòa (Huyện Nho Quan); Xã Văn Phú (Huyện Nho Quan) |
| 113 | Xã Trần ThươngMã 13594 | Xã | 26,32 | 21.933 | 18631 | Xã Trần Hưng Đạo (Huyện Lý Nhân); Xã Nhân Nghĩa (Huyện Lý Nhân); Xã Nhân Bình (Huyện Lý Nhân) |
| 114 | Xã Trực NinhMã 14053 | Xã | 17,26 | 18.453 | 07628 | Xã Trực Thanh (Huyện Trực Ninh); Xã Trực Nội (Huyện Trực Ninh); Xã Trực Hưng (Huyện Trực Ninh) |
| 115 | Xã Vạn ThắngMã 13864 | Xã | 26,22 | 35.807 | 07339 | Xã Yên Thắng (Huyện Ý Yên); Xã Yên Tiến (Huyện Ý Yên); Xã Yên Lương (Huyện Ý Yên) |
| 116 | Xã Vĩnh TrụMã 13597 | Xã | 17,59 | 36.158 | 18606 | Thị trấn Vĩnh Trụ (Huyện Lý Nhân); Xã Nhân Chính (Huyện Lý Nhân); Xã Nhân Khang (Huyện Lý Nhân) |
| 117 | Xã Vụ BảnMã 13741 | Xã | 21,56 | 26.675 | 07274 | Thị trấn Gôi (Huyện Vụ Bản); Xã Kim Thái (Huyện Vụ Bản); Xã Tam Thanh (Huyện Vụ Bản) |
| 118 | Xã Vũ DươngMã 13834 | Xã | 30,59 | 39.429 | 07340 | Xã Yên Mỹ (Huyện Ý Yên); Xã Yên Bình (Huyện Ý Yên); Xã Yên Dương (Huyện Ý Yên); Xã Yên Ninh (Huyện Ý Yên) |
| 119 | Xã Xuân GiangMã 14104 | Xã | 32,04 | 46.053 | 07716 | Xã Xuân Tân (Huyện Xuân Trường); Xã Xuân Phú (Huyện Xuân Trường); Xã Xuân Giang (Huyện Xuân Trường) |
| 120 | Xã Xuân HồngMã 14095 | Xã | 27,61 | 40.698 | 07721 | Xã Xuân Châu (Huyện Xuân Trường); Xã Xuân Thành (Huyện Xuân Trường); Xã Xuân Thượng (Huyện Xuân Trường); Xã Xuân Hồng (Huyện Xuân Trường) |
| 121 | Xã Xuân HưngMã 14122 | Xã | 23,17 | 53.539 | 07726 | Xã Xuân Vinh (Huyện Xuân Trường); Xã Trà Lũ (Huyện Xuân Trường); Xã Thọ Nghiệp (Huyện Xuân Trường) |
| 122 | Xã Xuân TrườngMã 14089 | Xã | 33,29 | 71.656 | 07706 | Thị trấn Xuân Trường (Huyện Xuân Trường); Xã Xuân Phúc (Huyện Xuân Trường); Xã Xuân Ninh (Huyện Xuân Trường); Xã Xuân Ngọc (Huyện Xuân Trường) |
| 123 | Xã Ý YênMã 13795 | Xã | 46,73 | 53.419 | 07338 | Xã Yên Phong (Huyện Ý Yên); Xã Hồng Quang (Huyện Ý Yên); Xã Yên Khánh (Huyện Ý Yên); Thị trấn Lâm (Huyện Ý Yên) |
| 124 | Xã Yên CườngMã 13870 | Xã | 32,44 | 42.810 | 07331 | Xã Yên Nhân (Huyện Ý Yên); Xã Yên Lộc (Huyện Ý Yên); Xã Yên Phúc (Huyện Ý Yên); Xã Yên Cường (Huyện Ý Yên) |
| 125 | Xã Yên ĐồngMã 13879 | Xã | 30,53 | 35.898 | 07328 | Xã Yên Đồng (Huyện Ý Yên); Xã Yên Trị (Huyện Ý Yên); Xã Yên Khang (Huyện Ý Yên) |
| 126 | Xã Yên KhánhMã 14560 | Xã | 29,88 | 40.134 | 08825 | Thị trấn Yên Ninh (Huyện Yên Khánh); Xã Khánh Cư (Huyện Yên Khánh); Xã Khánh Vân (Huyện Yên Khánh); Xã Khánh Hải (Huyện Yên Khánh) |
| 127 | Xã Yên MạcMã 14743 | Xã | 20,60 | 22.524 | 08619 | Xã Yên Mỹ (Huyện Yên Mô); Xã Yên Lâm (Huyện Yên Mô); Xã Yên Mạc (Huyện Yên Mô) |
| 128 | Xã Yên MôMã 14701 | Xã | 28,60 | 35.415 | 08623 | Thị trấn Yên Thịnh (Huyện Yên Mô); Xã Khánh Dương (Huyện Yên Mô); Xã Yên Hòa (Huyện Yên Mô) |
| 129 | Xã Yên TừMã 14728 | Xã | 23,98 | 31.917 | 08615 | Xã Yên Phong (Huyện Yên Mô); Xã Yên Nhân (Huyện Yên Mô); Xã Yên Từ (Huyện Yên Mô) |
Không có phường, xã nào khớp từ khoá.
Câu hỏi thường gặp
Tỉnh Ninh Bình mới gồm những tỉnh cũ nào hợp thành?
Tỉnh Ninh Bình được hình thành trên cơ sở hợp nhất tỉnh Nam Định, tỉnh Ninh Bình và tỉnh Hà Nam trong đợt sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025.
Trung tâm hành chính và biển số xe của Tỉnh Ninh Bình là gì?
Trung tâm hành chính của Tỉnh Ninh Bình đặt tại Thành phố Hoa Lư, Ninh Bình. Biển số xe: 18, 35, 90.
Tỉnh Ninh Bình có bao nhiêu xã/phường trực thuộc?
Tỉnh Ninh Bình có 129 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 32 phường và 97 xã.
Số liệu cập nhật đến ngày 26/09/2026. Dữ liệu tổng hợp ngày 27/10/2026 từ nguồn công khai. Danh sách xã cũ được đối chiếu tự động và có thể còn sai sót.
