Miền Bắc · Mã tỉnh 15
Tỉnh Lào Cai
- Diện tích
- 13.257,0 km²
- Dân số
- 1.778.785 người
- Đơn vị cấp xã
- 99
- Tỉnh, thành cũ
- 2
Thông số chính
- Mật độ dân số
- 134 người/km²
- Đơn vị cấp xã
- 99 10 phường và 89 xã
- Trung tâm hành chính
- Thành phố Yên Bái
- Vùng kinh tế
- Trung du và miền núi phía Bắc Miền Bắc
- Biển số xe
- 21, 24
- Mã vùng điện thoại
- 0214
- Mã bưu chính
- 31xxx, 33xxx
- Đường biên giới
- Giáp Trung Quốc · Không giáp biển
Tổng quan
Tỉnh Lào Cai là tỉnh thuộc Miền Bắc, vùng Trung du và miền núi phía Bắc. Từ ngày 01/07/2025, tỉnh Lào Cai được hình thành trên cơ sở hợp nhất tỉnh Yên Bái và tỉnh Lào Cai. Diện tích tự nhiên khoảng 13.257,0 km², dân số 1.778.785 người, mật độ bình quân 134 người/km². Trung tâm hành chính đặt tại Thành phố Yên Bái. Hiện tỉnh Lào Cai có 99 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 10 phường và 89 xã.
- GRDP
- 125.886 tỷ đồng
- GRDP bình quân đầu người
- 70,8 triệu đồng
- Thu ngân sách
- 16.494 tỷ đồng
- Bí thư Tỉnh ủy
- Trịnh Việt Hùng
- Chủ tịch UBND
- Nguyễn Tuấn Anh
- Mã đơn vị hành chính
- 15
Bản đồ ranh giới
Vĩ độ 21,72290 Kinh độ 104,91130
© Những người đóng góp OpenStreetMap — dữ liệu theo giấy phép ODbL.
Tỉnh, thành giáp ranh
- Tỉnh Tuyên Quang
- Tỉnh Phú Thọ
- Tỉnh Sơn La
- Tỉnh Lai Châu
- Biên giới: Trung Quốc
Các tỉnh, thành cũ hợp thành
- Tỉnh Yên Bái168 xã, phường, thị trấn cũ
- Tỉnh Lào Cai151 xã, phường, thị trấn cũ
Danh sách 99 đơn vị hành chính cấp xã
10 phường và 89 xã.
Xem trang mã bưu chính Tỉnh Lào Cai — lọc theo huyện cũ, sao chép mã nhanh →
| STT | Tên đơn vị | Phân loại | Diện tích (km²) | Dân số | Mã bưu chính | Hình thành từ xã/phường cũ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phường Âu LâuMã 04543 | Phường | 66,17 | 23.245 | 33112 | Phường Hợp Minh (Thành phố Yên Bái); Xã Giới Phiên (Thành phố Yên Bái); Xã Minh Quân (Huyện Trấn Yên); Xã Âu Lâu (Thành phố Yên Bái) |
| 2 | Phường Cam ĐườngMã 02671 | Phường | 59,90 | 67.877 | 31116 | Phường Nam Cường (Thành phố Lào Cai); Phường Xuân Tăng (Thành phố Lào Cai); Phường Pom Hán (Thành phố Lào Cai); Phường Bắc Cường (Thành phố Lào Cai); Phường Bắc Lệnh (Thành phố Lào Cai); Phường Bình Minh (Thành phố Lào Cai); Xã Cam Đường (Thành phố Lào Cai) |
| 3 | Phường Cầu ThiaMã 04681 | Phường | 31,84 | 25.234 | 33712 | Phường Cầu Thia (Thị xã Nghĩa Lộ); Xã Thanh Lương (Thị xã Nghĩa Lộ); Xã Thạch Lương (Thị xã Nghĩa Lộ); Xã Phúc Sơn (Thị xã Nghĩa Lộ); Xã Hạnh Sơn (Thị xã Nghĩa Lộ) |
| 4 | Phường Lào CaiMã 02647 | Phường | 72,32 | 76.981 | 31109 | Phường Duyên Hải (Thành phố Lào Cai); Phường Cốc Lếu (Thành phố Lào Cai); Phường Kim Tân (Thành phố Lào Cai); Phường Lào Cai (Thành phố Lào Cai); Xã Vạn Hoà (Thành phố Lào Cai); Xã Bản Phiệt (Huyện Bảo Thắng) |
| 5 | Phường Nam CườngMã 04273 | Phường | 46,09 | 17.754 | 33110 | Phường Nam Cường (Thành phố Yên Bái); Xã Minh Bảo (Thành phố Yên Bái); Xã Tuy Lộc (Thành phố Yên Bái); Xã Cường Thịnh (Huyện Trấn Yên) |
| 6 | Phường Nghĩa LộMã 04288 | Phường | 17,07 | 73.556 | 33713 | Phường Tân An (Thị xã Nghĩa Lộ); Phường Pú Trạng (Thị xã Nghĩa Lộ); Xã Nghĩa An (Thị xã Nghĩa Lộ); Xã Nghĩa Sơn (Huyện Văn Chấn) |
| 7 | Phường Sa PaMã 03006 | Phường | 54,63 | 22.882 | 31706 | Phường Hàm Rồng (Thị xã Sa Pa); Phường Ô Quý Hồ (Thị xã Sa Pa); Phường Sa Pả (Thị xã Sa Pa); Phường Cầu Mây (Thị xã Sa Pa); Phường Phan Si Păng (Thị xã Sa Pa); Phường Sa Pa (Thị xã Sa Pa) |
| 8 | Phường Trung TâmMã 04663 | Phường | 43,15 | 26.888 | 33706 | Phường Trung Tâm (Thị xã Nghĩa Lộ); Xã Phù Nham (Thị xã Nghĩa Lộ); Xã Nghĩa Lợi (Thị xã Nghĩa Lộ); Xã Nghĩa Lộ (Thị xã Nghĩa Lộ) |
| 9 | Phường Văn PhúMã 04279 | Phường | 51,46 | 26.573 | 33118 | Phường Yên Thịnh (Thành phố Yên Bái); Xã Tân Thịnh (Thành phố Yên Bái); Xã Văn Phú (Thành phố Yên Bái); Xã Phú Thịnh (Huyện Yên Bình) |
| 10 | Phường Yên BáiMã 04252 | Phường | 16,92 | 70.391 | 33123 | Phường Đồng Tâm (Thành phố Yên Bái); Phường Yên Ninh (Thành phố Yên Bái); Phường Minh Tân (Thành phố Yên Bái); Phường Nguyễn Thái Học (Thành phố Yên Bái); Phường Hồng Hà (Thành phố Yên Bái) |
| 11 | Xã A Mú SungMã 02686 | Xã | 104,40 | 5.955 | 31612 | Xã Nậm Chạc (Huyện Bát Xát); Xã A Mú Sung (Huyện Bát Xát) |
| 12 | Xã Bắc HàMã 02839 | Xã | 179,70 | 30.521 | 31306 | Thị trấn Bắc Hà (Huyện Bắc Hà); Xã Na Hối (Huyện Bắc Hà); Xã Thải Giàng Phố (Huyện Bắc Hà); Xã Bản Phố (Huyện Bắc Hà); Xã Hoàng Thu Phố (Huyện Bắc Hà); Xã Nậm Mòn (Huyện Bắc Hà) |
| 13 | Xã Bản HồMã 03046 | Xã | 166,20 | 9.351 | 31715 | Xã Thanh Bình (Thị xã Sa Pa); Xã Bản Hồ (Thị xã Sa Pa) |
| 14 | Xã Bản LầuMã 02788 | Xã | 125,30 | 18.559 | 31513 | Xã Bản Sen (Huyện Mường Khương); Xã Lùng Vai (Huyện Mường Khương); Xã Bản Lầu (Huyện Mường Khương) |
| 15 | Xã Bản LiềnMã 02869 | Xã | 76,70 | 4.221 | 31326 | Xã Nậm Khánh (Huyện Bắc Hà); Xã Bản Liền (Huyện Bắc Hà) |
| 16 | Xã Bản XèoMã 02725 | Xã | 78,30 | 856 | 31622 | Xã Pa Cheo (Huyện Bát Xát); Xã Mường Vi (Huyện Bát Xát); Xã Bản Xèo (Huyện Bát Xát) |
| 17 | Xã Bảo ÁiMã 04750 | Xã | 163,41 | 24.303 | 33221 | Xã Cảm Ân (Huyện Yên Bình); Xã Mông Sơn (Huyện Yên Bình); Xã Tân Nguyên (Huyện Yên Bình); Xã Bảo Ái (Huyện Yên Bình) |
| 18 | Xã Bảo HàMã 02989 | Xã | 243,00 | 34.115 | 31918 | Xã Kim Sơn (Huyện Bảo Yên); Xã Cam Cọn (Huyện Bảo Yên); Xã Tân An (Huyện Văn Bàn); Xã Tân Thượng (Huyện Văn Bàn); Xã Bảo Hà (Huyện Bảo Yên) |
| 19 | Xã Bảo NhaiMã 02890 | Xã | 156,00 | 17.349 | 31321 | Xã Nậm Đét (Huyện Bắc Hà); Xã Cốc Ly (Huyện Bắc Hà); Xã Bảo Nhai (Huyện Bắc Hà) |
| 20 | Xã Bảo ThắngMã 02905 | Xã | 160,40 | 328 | 31221 | Thị trấn Phố Lu (Huyện Bảo Thắng); Xã Sơn Hà (Huyện Bảo Thắng); Xã Sơn Hải (Huyện Bảo Thắng); Xã Thái Niên (Huyện Bảo Thắng) |
| 21 | Xã Bảo YênMã 02947 | Xã | 119,10 | 2.156 | 31924 | Thị trấn Phố Ràng (Huyện Bảo Yên); Xã Yên Sơn (Huyện Bảo Yên); Xã Lương Sơn (Huyện Bảo Yên); Xã Xuân Thượng (Huyện Bảo Yên) |
| 22 | Xã Bát XátMã 02683 | Xã | 190,00 | 27.229 | 31606 | Thị trấn Bát Xát (Huyện Bát Xát); Xã Bản Vược (Huyện Bát Xát); Xã Bản Qua (Huyện Bát Xát); Xã Phìn Ngan (Huyện Bát Xát); Xã Quang Kim (Huyện Bát Xát) |
| 23 | Xã Cảm NhânMã 04726 | Xã | 151,77 | 1.734 | 33215 | Xã Xuân Long (Huyện Yên Bình); Xã Ngọc Chấn (Huyện Yên Bình); Xã Cảm Nhân (Huyện Yên Bình) |
| 24 | Xã Cao SơnMã 02782 | Xã | 124,93 | 8.872 | 31517 | Xã Lùng Khấu Nhin (Huyện Mường Khương); Xã Tả Thàng (Huyện Mường Khương); Xã La Pan Tẩn (Huyện Mường Khương); Xã Cao Sơn (Huyện Mường Khương) |
| 25 | Xã Cát ThịnhMã 04693 | Xã | 169,11 | 11.369 | 33828 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| 26 | Xã Chấn ThịnhMã 04699 | Xã | 120,54 | 1.879 | 33833 | Xã Tân Thịnh (Huyện Văn Chấn); Xã Đại Lịch (Huyện Văn Chấn); Xã Chấn Thịnh (Huyện Văn Chấn) |
| 27 | Xã Châu QuếMã 04387 | Xã | 162,25 | 13.457 | 33433 | Xã Châu Quế Thượng (Huyện Văn Yên); Xã Châu Quế Hạ (Huyện Văn Yên) |
| 28 | Xã Chế TạoMã 04489 | Xã | 234,44 | 265 | 33512 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| 29 | Xã Chiềng KenMã 03091 | Xã | 191,30 | 9.306 | 31827 | Xã Nậm Tha (Huyện Văn Bàn); Xã Chiềng Ken (Huyện Văn Bàn) |
| 30 | Xã Cốc LầuMã 02896 | Xã | 135,80 | 88 | 31322 | Xã Nậm Lúc (Huyện Bắc Hà); Xã Bản Cái (Huyện Bắc Hà); Xã Cốc Lầu (Huyện Bắc Hà) |
| 31 | Xã Cốc SanMã 02746 | Xã | 57,20 | 11.085 | 31123 | Xã Đồng Tuyển (Thành phố Lào Cai); Xã Tòng Sành (Huyện Bát Xát); Xã Cốc San (Thành phố Lào Cai) |
| 32 | Xã Dền SángMã 02707 | Xã | 148,20 | 1.216 | 31616 | Xã Dền Thàng (Huyện Bát Xát); Xã Sàng Ma Sáo (Huyện Bát Xát); Xã Dền Sáng (Huyện Bát Xát) |
| 33 | Xã Đông CuôngMã 04399 | Xã | 146,30 | 21.938 | 33416 | Xã Quang Minh (Huyện Văn Yên); Xã An Bình (Huyện Văn Yên); Xã Đông An (Huyện Văn Yên); Xã Đông Cuông (Huyện Văn Yên) |
| 34 | Xã Dương QuỳMã 03106 | Xã | 157,10 | 8.925 | 31820 | Xã Thẩm Dương (Huyện Văn Bàn); Xã Dương Quỳ (Huyện Văn Bàn) |
| 35 | Xã Gia HộiMã 04636 | Xã | 213,25 | 14.908 | 33812 | Xã Nậm Búng (Huyện Văn Chấn); Xã Nậm Lành (Huyện Văn Chấn); Xã Gia Hội (Huyện Văn Chấn) |
| 36 | Xã Gia PhúMã 02923 | Xã | 102,40 | 28.458 | 31213 | Xã Xuân Giao (Huyện Bảo Thắng); Xã Thống Nhất (Thành phố Lào Cai); Xã Gia Phú (Huyện Bảo Thắng) |
| 37 | Xã Hạnh PhúcMã 04585 | Xã | 193,85 | 13.763 | 33618 | Thị trấn Trạm Tấu (Huyện Trạm Tấu); Xã Bản Công (Huyện Trạm Tấu); Xã Hát Lìu (Huyện Trạm Tấu); Xã Xà Hồ (Huyện Trạm Tấu) |
| 38 | Xã Hợp ThànhMã 02680 | Xã | 41,20 | 10.828 | 31115 | Xã Tả Phời (Thành phố Lào Cai); Xã Hợp Thành (Thành phố Lào Cai) |
| 39 | Xã Hưng KhánhMã 04576 | Xã | 122,18 | 14.054 | 33916 | Xã Hồng Ca (Huyện Trấn Yên); Xã Hưng Khánh (Huyện Trấn Yên) |
| 40 | Xã Khánh HòaMã 04342 | Xã | 149,77 | 17.589 | 33319 | Xã Tô Mậu (Huyện Lục Yên); Xã An Lạc (Huyện Lục Yên); Xã Động Quan (Huyện Lục Yên); Xã Khánh Hoà (Huyện Lục Yên) |
| 41 | Xã Khánh YênMã 03103 | Xã | 173,60 | 14.272 | 31830 | Xã Khánh Yên Trung (Huyện Văn Bàn); Xã Liêm Phú (Huyện Văn Bàn); Xã Khánh Yên Hạ (Huyện Văn Bàn) |
| 42 | Xã Khao MangMã 04465 | Xã | 120,06 | 9.343 | 33508 | Xã Hồ Bốn (Huyện Mù Căng Chải); Xã Khao Mang (Huyện Mù Căng Chải) |
| 43 | Xã Lâm GiangMã 04381 | Xã | 179,48 | 16.452 | 33411 | Xã Lang Thíp (Huyện Văn Yên); Xã Lâm Giang (Huyện Văn Yên) |
| 44 | Xã Lâm ThượngMã 04309 | Xã | 128,00 | 19.576 | 33312 | Xã Mai Sơn (Huyện Lục Yên); Xã Khánh Thiện (Huyện Lục Yên); Xã Tân Phượng (Huyện Lục Yên); Xã Lâm Thượng (Huyện Lục Yên) |
| 45 | Xã Lao ChảiMã 04474 | Xã | 157,99 | 10.135 | 33510 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| 46 | Xã Liên SơnMã 04660 | Xã | 120,21 | 31.834 | 33837 | Thị trấn NT Liên Sơn (Huyện Văn Chấn); Xã Sơn A (Thị xã Nghĩa Lộ); Xã Nghĩa Phúc (Thị xã Nghĩa Lộ) |
| 47 | Xã Lục YênMã 04303 | Xã | 79,94 | 30.159 | 33330 | Thị trấn Yên Thế (Huyện Lục Yên); Xã Minh Xuân (Huyện Lục Yên); Xã Yên Thắng (Huyện Lục Yên); Xã Liễu Đô (Huyện Lục Yên) |
| 48 | Xã Lùng PhìnhMã 02848 | Xã | 101,00 | 12.131 | 31312 | Xã Tả Van Chư (Huyện Bắc Hà); Xã Lùng Phình (Huyện Bắc Hà); Xã Lùng Thẩn (Huyện Si Ma Cai) |
| 49 | Xã Lương ThịnhMã 04537 | Xã | 94,21 | 12.692 | 33923 | Xã Hưng Thịnh (Huyện Trấn Yên); Xã Lương Thịnh (Huyện Trấn Yên) |
| 50 | Xã Mậu AMã 04375 | Xã | 144,52 | 40.652 | 33406 | Thị trấn Mậu A (Huyện Văn Yên); Xã Yên Thái (Huyện Văn Yên); Xã An Thịnh (Huyện Văn Yên); Xã Mậu Đông (Huyện Văn Yên); Xã Ngòi A (Huyện Văn Yên) |
| 51 | Xã Minh LươngMã 03121 | Xã | 206,60 | 9.155 | 31817 | Xã Nậm Xây (Huyện Văn Bàn); Xã Minh Lương (Huyện Văn Bàn) |
| 52 | Xã Mỏ VàngMã 04450 | Xã | 167,62 | — | 33425 | Xã An Lương (Huyện Văn Chấn); Xã Mỏ Vàng (Huyện Văn Yên) |
| 53 | Xã Mù Cang ChảiMã 04456 | Xã | 146,95 | 14.773 | 33506 | Thị trấn Mù Căng Chải (Huyện Mù Căng Chải); Xã Kim Nọi (Huyện Mù Căng Chải); Xã Mồ Dề (Huyện Mù Căng Chải); Xã Chế Cu Nha (Huyện Mù Căng Chải) |
| 54 | Xã Mường BoMã 03043 | Xã | 148,30 | 7.225 | 31718 | Xã Liên Minh (Thị xã Sa Pa); Xã Mường Bo (Thị xã Sa Pa) |
| 55 | Xã Mường HumMã 02728 | Xã | 212,80 | 6.814 | 31619 | Xã Nậm Pung (Huyện Bát Xát); Xã Trung Lèng Hồ (Huyện Bát Xát); Xã Mường Hum (Huyện Bát Xát) |
| 56 | Xã Mường KhươngMã 02761 | Xã | 169,20 | 24.433 | 31506 | Thị trấn Mường Khương (Huyện Mường Khương); Xã Thanh Bình (Huyện Mường Khương); Xã Nậm Chảy (Huyện Mường Khương); Xã Tung Chung Phố (Huyện Mường Khương); Xã Nấm Lư (Huyện Mường Khương) |
| 57 | Xã Mường LaiMã 04345 | Xã | 143,84 | 25.574 | 33308 | Xã An Phú (Huyện Lục Yên); Xã Vĩnh Lạc (Huyện Lục Yên); Xã Minh Tiến (Huyện Lục Yên); Xã Mường Lai (Huyện Lục Yên) |
| 58 | Xã Nậm ChàyMã 03076 | Xã | 142,10 | 5.605 | 31815 | Xã Dần Thàng (Huyện Văn Bàn); Xã Nậm Chầy (Huyện Văn Bàn) |
| 59 | Xã Nậm CóMã 04462 | Xã | 201,60 | 10.019 | 33519 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| 60 | Xã Nậm XéMã 03085 | Xã | 170,96 | 1.478 | 31816 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| 61 | Xã Nghĩa ĐôMã 02953 | Xã | 159,40 | 13.906 | 31910 | Xã Tân Tiến (Huyện Bảo Yên); Xã Vĩnh Yên (Huyện Bảo Yên); Xã Nghĩa Đô (Huyện Bảo Yên) |
| 62 | Xã Nghĩa TâmMã 04711 | Xã | 133,10 | 18.979 | 33831 | Xã Bình Thuận (Huyện Văn Chấn); Xã Minh An (Huyện Văn Chấn); Xã Nghĩa Tâm (Huyện Văn Chấn) |
| 63 | Xã Ngũ Chỉ SơnMã 03004 | Xã | 82,47 | 7.503 | 31710 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| 64 | Xã Pha LongMã 02752 | Xã | 105,60 | 14.449 | 31509 | Xã Tả Ngải Chồ (Huyện Mường Khương); Xã Dìn Chin (Huyện Mường Khương); Xã Tả Gia Khâu (Huyện Mường Khương); Xã Pha Long (Huyện Mường Khương) |
| 65 | Xã Phình HồMã 04609 | Xã | 226,02 | 10.957 | 33616 | Xã Làng Nhì (Huyện Trạm Tấu); Xã Bản Mù (Huyện Trạm Tấu); Xã Phình Hồ (Huyện Trạm Tấu) |
| 66 | Xã Phong Dụ HạMã 04402 | Xã | 138,39 | 8.025 | 33417 | Xã Xuân Tầm (Huyện Văn Yên); Xã Phong Dụ Hạ (Huyện Văn Yên) |
| 67 | Xã Phong Dụ ThượngMã 04423 | Xã | 195,21 | 6.691 | 33418 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| 68 | Xã Phong HảiMã 02902 | Xã | 120,90 | 16.942 | 31222 | Thị trấn N.T Phong Hải (Huyện Bảo Thắng); Xã Bản Cầm (Huyện Bảo Thắng) |
| 69 | Xã Phúc KhánhMã 02998 | Xã | 114,00 | 8.534 | 31921 | Xã Việt Tiến (Huyện Bảo Yên); Xã Phúc Khánh (Huyện Bảo Yên) |
| 70 | Xã Phúc LợiMã 04363 | Xã | 160,71 | 15.369 | 33323 | Xã Trúc Lâu (Huyện Lục Yên); Xã Trung Tâm (Huyện Lục Yên); Xã Phúc Lợi (Huyện Lục Yên) |
| 71 | Xã Púng LuôngMã 04492 | Xã | 253,24 | 19.516 | 33514 | Xã Nậm Khắt (Huyện Mù Căng Chải); Xã La Pán Tẩn (Huyện Mù Căng Chải); Xã Dế Su Phình (Huyện Mù Căng Chải); Xã Púng Luông (Huyện Mù Căng Chải) |
| 72 | Xã Quy MôngMã 04531 | Xã | 149,17 | 16.169 | 33913 | Xã Kiên Thành (Huyện Trấn Yên); Xã Y Can (Huyện Trấn Yên); Xã Quy Mông (Huyện Trấn Yên) |
| 73 | Xã Si Ma CaiMã 02809 | Xã | 109,00 | 22.871 | 31406 | Thị trấn Si Ma Cai (Huyện Si Ma Cai); Xã Sán Chải (Huyện Si Ma Cai); Xã Nàn Sán (Huyện Si Ma Cai); Xã Cán Cấu (Huyện Si Ma Cai); Xã Quan Hồ Thẩn (Huyện Si Ma Cai) |
| 74 | Xã Sín ChéngMã 02824 | Xã | 88,00 | 5.703 | 31410 | Xã Bản Mế (Huyện Si Ma Cai); Xã Thào Chư Phìn (Huyện Si Ma Cai); Xã Nàn Xín (Huyện Si Ma Cai); Xã Sín Chéng (Huyện Si Ma Cai) |
| 75 | Xã Sơn LươngMã 04651 | Xã | 96,92 | 23.365 | 33816 | Xã Nậm Mười (Huyện Văn Chấn); Xã Sùng Đô (Huyện Văn Chấn); Xã Suối Quyền (Huyện Văn Chấn); Xã Sơn Lương (Huyện Văn Chấn) |
| 76 | Xã Tả Củ TỷMã 02842 | Xã | 671,45 | — | 31309 | Xã Lùng Cải (Huyện Bắc Hà); Xã Tả Củ Tỷ (Huyện Bắc Hà) |
| 77 | Xã Tả PhìnMã 03013 | Xã | 74,68 | 9.928 | 31709 | Xã Trung Chải (Thị xã Sa Pa); Xã Tả Phìn (Thị xã Sa Pa) |
| 78 | Xã Tả VanMã 03037 | Xã | 158,50 | 18.636 | 31714 | Xã Hoàng Liên (Thị xã Sa Pa); Xã Mường Hoa (Thị xã Sa Pa); Xã Tả Van (Thị xã Sa Pa) |
| 79 | Xã Tà Xi LángMã 04603 | Xã | 885,02 | — | 33615 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| 80 | Xã Tân HợpMã 04429 | Xã | 200,45 | 11.506 | 33420 | Xã Đại Sơn (Huyện Văn Yên); Xã Nà Hẩu (Huyện Văn Yên); Xã Tân Hợp (Huyện Văn Yên) |
| 81 | Xã Tân LĩnhMã 04336 | Xã | 147,75 | 20.155 | 33316 | Xã Minh Chuẩn (Huyện Lục Yên); Xã Tân Lập (Huyện Lục Yên); Xã Phan Thanh (Huyện Lục Yên); Xã Khai Trung (Huyện Lục Yên); Xã Tân Lĩnh (Huyện Lục Yên) |
| 82 | Xã Tằng LoỏngMã 02908 | Xã | 125,72 | — | 31216 | Thị trấn Tằng Loỏng (Huyện Bảo Thắng); Xã Phú Nhuận (Huyện Bảo Thắng) |
| 83 | Xã Thác BàMã 04717 | Xã | 142,54 | 35.122 | 33231 | Thị trấn Thác Bà (Huyện Yên Bình); Xã Vũ Linh (Huyện Yên Bình); Xã Bạch Hà (Huyện Yên Bình); Xã Hán Đà (Huyện Yên Bình); Xã Vĩnh Kiên (Huyện Yên Bình); Xã Đại Minh (Huyện Yên Bình) |
| 84 | Xã Thượng Bằng LaMã 04705 | Xã | 111,61 | 14.697 | 33829 | Thị trấn NT Trần Phú (Huyện Văn Chấn); Xã Thượng Bằng La (Huyện Văn Chấn) |
| 85 | Xã Thượng HàMã 02968 | Xã | 143,80 | 1.416 | 31913 | Xã Điện Quan (Huyện Bảo Yên); Xã Minh Tân (Huyện Bảo Yên); Xã Thượng Hà (Huyện Bảo Yên) |
| 86 | Xã Trạm TấuMã 04606 | Xã | 238,29 | 11.493 | 33609 | Xã Pá Lau (Huyện Trạm Tấu); Xã Pá Hu (Huyện Trạm Tấu); Xã Túc Đán (Huyện Trạm Tấu); Xã Trạm Tấu (Huyện Trạm Tấu) |
| 87 | Xã Trấn YênMã 04498 | Xã | 110,72 | 29.258 | 33928 | Thị trấn Cổ Phúc (Huyện Trấn Yên); Xã Báo Đáp (Huyện Trấn Yên); Xã Tân Đồng (Huyện Trấn Yên); Xã Thành Thịnh (Huyện Trấn Yên); Xã Hòa Cuông (Huyện Trấn Yên); Xã Minh Quán (Huyện Trấn Yên) |
| 88 | Xã Trịnh TườngMã 02695 | Xã | 146,60 | 12.376 | 31610 | Xã Cốc Mỳ (Huyện Bát Xát); Xã Trịnh Tường (Huyện Bát Xát) |
| 89 | Xã Tú LệMã 04630 | Xã | 115,35 | 13.301 | 33814 | Xã Cao Phạ (Huyện Mù Căng Chải); Xã Tú Lệ (Huyện Văn Chấn) |
| 90 | Xã Văn BànMã 03082 | Xã | 156,70 | 23.943 | 31829 | Thị trấn Khánh Yên (Huyện Văn Bàn); Xã Khánh Yên Thượng (Huyện Văn Bàn); Xã Sơn Thuỷ (Huyện Văn Bàn); Xã Làng Giàng (Huyện Văn Bàn); Xã Hoà Mạc (Huyện Văn Bàn) |
| 91 | Xã Văn ChấnMã 04672 | Xã | 140,24 | 23.772 | 33838 | Thị trấn Sơn Thịnh (Huyện Văn Chấn); Xã Đồng Khê (Huyện Văn Chấn); Xã Suối Bu (Huyện Văn Chấn); Xã Suối Giàng (Huyện Văn Chấn) |
| 92 | Xã Việt HồngMã 04564 | Xã | 101,37 | 10.802 | 33918 | Xã Việt Cường (Huyện Trấn Yên); Xã Vân Hội (Huyện Trấn Yên); Xã Việt Hồng (Huyện Trấn Yên) |
| 93 | Xã Võ LaoMã 03061 | Xã | 152,80 | 17.912 | 31810 | Xã Nậm Mả (Huyện Văn Bàn); Xã Nậm Rạng (Huyện Văn Bàn); Xã Võ Lao (Huyện Văn Bàn) |
| 94 | Xã Xuân ÁiMã 04441 | Xã | 123,93 | 24.747 | 33428 | Xã Đại Phác (Huyện Văn Yên); Xã Yên Phú (Huyện Văn Yên); Xã Yên Hợp (Huyện Văn Yên); Xã Viễn Sơn (Huyện Văn Yên); Xã Xuân Ái (Huyện Văn Yên) |
| 95 | Xã Xuân HòaMã 02962 | Xã | 306,00 | 78.491 | 31908 | Xã Tân Dương (Huyện Bảo Yên); Xã Xuân Hoà (Huyện Bảo Yên) |
| 96 | Xã Xuân QuangMã 02926 | Xã | 137,70 | 27.218 | 31207 | Xã Phong Niên (Huyện Bảo Thắng); Xã Trì Quang (Huyện Bảo Thắng); Xã Xuân Quang (Huyện Bảo Thắng) |
| 97 | Xã Y TýMã 02701 | Xã | 127,60 | 10.304 | 31615 | Xã A Lù (Huyện Bát Xát); Xã Y Tý (Huyện Bát Xát) |
| 98 | Xã Yên BìnhMã 04714 | Xã | 9,00 | — | 33206 | Thị trấn Yên Bình (Huyện Yên Bình); Xã Tân Hương (Huyện Yên Bình); Xã Thịnh Hưng (Huyện Yên Bình); Xã Đại Đồng (Huyện Yên Bình) |
| 99 | Xã Yên ThànhMã 04744 | Xã | 38,13 | 4.778 | 33212 | Xã Phúc Ninh (Huyện Yên Bình); Xã Mỹ Gia (Huyện Yên Bình); Xã Xuân Lai (Huyện Yên Bình); Xã Phúc An (Huyện Yên Bình); Xã Yên Thành (Huyện Yên Bình) |
Không có phường, xã nào khớp từ khoá.
Câu hỏi thường gặp
Tỉnh Lào Cai mới gồm những tỉnh cũ nào hợp thành?
Tỉnh Lào Cai được hình thành trên cơ sở hợp nhất tỉnh Yên Bái và tỉnh Lào Cai trong đợt sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025.
Trung tâm hành chính và biển số xe của Tỉnh Lào Cai là gì?
Trung tâm hành chính của Tỉnh Lào Cai đặt tại Thành phố Yên Bái. Biển số xe: 21, 24.
Tỉnh Lào Cai có bao nhiêu xã/phường trực thuộc?
Tỉnh Lào Cai có 99 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 10 phường và 89 xã.
Số liệu cập nhật đến ngày 26/09/2026. Dữ liệu tổng hợp ngày 27/10/2026 từ nguồn công khai. Danh sách xã cũ được đối chiếu tự động và có thể còn sai sót.
