Miền Nam · Mã tỉnh 92

Thành phố Cần Thơ

Hình thành từ Tỉnh Sóc Trăng Thành phố Cần Thơ Tỉnh Hậu Giang
Diện tích
6.360,8 km²
Dân số
4.199.824 người
Đơn vị cấp xã
103
Tỉnh, thành cũ
3

Danh sách phường, xã Tra cứu sáp nhập

Bản đồ hành chính Thành phố Cần Thơ
Ảnh: ThienVu239 · CC0 · Wikimedia Commons

Thông số chính

Mật độ dân số
660 người/km²
Đơn vị cấp xã
103 30 phường và 73 xã
Trung tâm hành chính
Quận Ninh Kiều, Cần Thơ
Vùng kinh tế
Đồng bằng sông Cửu Long Miền Nam
Biển số xe
65, 83, 95
Mã vùng điện thoại
0292
Mã bưu chính
94xxx, 95xxx, 96xxx
Đường biên giới
Giáp Campuchia · Có bờ biển

Tổng quan

Thành phố Cần Thơ là thành phố trực thuộc trung ương thuộc Miền Nam, vùng Đồng bằng sông Cửu Long. Từ ngày 01/07/2025, thành phố Cần Thơ được hình thành trên cơ sở hợp nhất tỉnh Sóc Trăng, thành phố Cần Thơ và tỉnh Hậu Giang. Diện tích tự nhiên khoảng 6.360,8 km², dân số 4.199.824 người, mật độ bình quân 660 người/km². Trung tâm hành chính đặt tại Quận Ninh Kiều, Cần Thơ. Hiện thành phố Cần Thơ có 103 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 30 phường và 73 xã.

GRDP
281.675 tỷ đồng
GRDP bình quân đầu người
67,1 triệu đồng
Thu ngân sách
24.788 tỷ đồng
Bí thư Thành ủy
Lê Quang Tùng
Chủ tịch UBND
Trương Cảnh Tuyên
Mã đơn vị hành chính
92

Bản đồ ranh giới

Vĩ độ 10,04516 Kinh độ 105,74686

© Những người đóng góp OpenStreetMap — dữ liệu theo giấy phép ODbL.

Tỉnh, thành giáp ranh

Các tỉnh, thành cũ hợp thành

  • Tỉnh Sóc Trăng108 xã, phường, thị trấn cũ
  • Thành phố Cần Thơ80 xã, phường, thị trấn cũ
  • Tỉnh Hậu Giang75 xã, phường, thị trấn cũ

Danh sách 103 đơn vị hành chính cấp xã

30 phường và 73 xã.

STT Tên đơn vị Phân loại Diện tích (km²) Dân số Mã bưu chính Hình thành từ xã/phường cũ
1 Phường An BìnhMã 31150 Phường 18,39 50.150 94118 Phường An Bình (Quận Ninh Kiều); Xã Mỹ Khánh (Huyện Phong Điền); Phường Long Tuyền (Quận Bình Thuỷ)
2 Phường Bình ThủyMã 31168 Phường 15,17 62.483 94206 Phường An Thới (Quận Bình Thuỷ); Phường Bình Thủy (Quận Bình Thuỷ); Phường Bùi Hữu Nghĩa (Quận Bình Thuỷ) – một phần
3 Phường Cái KhếMã 31120 Phường 10,04 57.688 94107 Phường An Hòa (Quận Ninh Kiều); Phường Cái Khế (Quận Ninh Kiều); Phường Bùi Hữu Nghĩa (Quận Bình Thuỷ)
4 Phường Cái RăngMã 31186 Phường 26,88 71.106 94913 Phường Lê Bình (Quận Cái Răng); Phường Thường Thạnh (Quận Cái Răng); Phường Ba Láng (Quận Cái Răng); Phường Hưng Thạnh (Quận Cái Răng)
5 Phường Đại ThànhMã 31411 Phường 53,00 34.594 95607 Phường Hiệp Lợi (Thành phố Ngã Bảy); Xã Tân Thành (Thành phố Ngã Bảy); Xã Đại Thành (Thành phố Ngã Bảy)
6 Phường Hưng PhúMã 31201 Phường 40,93 58.543 94912 Phường Tân Phú (Quận Cái Răng); Phường Phú Thứ (Quận Cái Răng); Phường Hưng Phú (Quận Cái Răng)
7 Phường Khánh HòaMã 31789 Phường 130,48 37.634 96811 Phường Khánh Hòa (Thị xã Vĩnh Châu); Xã Vĩnh Hiệp (Thị xã Vĩnh Châu); Xã Hòa Đông (Thị xã Vĩnh Châu)
8 Phường Long BìnhMã 31473 Phường 40,20 26.378 95411 Phường Bình Thạnh (Thị xã Long Mỹ); Phường Vĩnh Tường (Thị xã Long Mỹ); Xã Long Bình (Thị xã Long Mỹ)
9 Phường Long MỹMã 31471 Phường 51,40 35.865 95415 Phường Thuận An (Thị xã Long Mỹ); Xã Long Trị (Thị xã Long Mỹ); Xã Long Trị A (Thị xã Long Mỹ)
10 Phường Long Phú 1Mã 31480 Phường 57,67 30.365 95409 Phường Trà Lồng (Thị xã Long Mỹ); Xã Tân Phú (Thị xã Long Mỹ); Xã Long Phú (Thị xã Long Mỹ)
11 Phường Long TuyềnMã 31183 Phường 28,48 45.292 94211 Phường Long Hòa (Quận Bình Thuỷ); Phường Long Tuyền (Quận Bình Thuỷ) – một phần
12 Phường Mỹ QuớiMã 31753 Phường 83,91 30.240 96510 Phường 3 (Thị xã Ngã Năm); Xã Mỹ Bình (Thị xã Ngã Năm); Xã Mỹ Quới (Thị xã Ngã Năm)
13 Phường Mỹ XuyênMã 31684 Phường 48,34 51.769 96118 Phường 10 (Thành phố Sóc Trăng); Thị trấn Mỹ Xuyên (Huyện Mỹ Xuyên); Xã Đại Tâm (Huyện Mỹ Xuyên)
14 Phường Ngã BảyMã 31340 Phường 25,17 37.861 95606 Phường Lái Hiếu (Thành phố Ngã Bảy); Phường Hiệp Thành (Thành phố Ngã Bảy); Phường Ngã Bảy (Thành phố Ngã Bảy)
15 Phường Ngã NămMã 31732 Phường 95,30 58.588 96514 Phường 1 (Thị xã Ngã Năm); Phường 2 (Thị xã Ngã Năm); Xã Vĩnh Quới (Thị xã Ngã Năm)
16 Phường Ninh KiềuMã 31135 Phường 5,42 119.547 94119 Phường Tân An (Quận Ninh Kiều); Phường Thới Bình (Quận Ninh Kiều); Phường Xuân Khánh (Quận Ninh Kiều)
17 Phường Ô MônMã 31153 Phường 54,69 73.412 94313 Phường Châu Văn Liêm (Quận Ô Môn); Phường Thới Hòa (Quận Ô Môn); Phường Thới An (Quận Ô Môn); Xã Thới Thạnh (Huyện Thới Lai)
18 Phường Phú LợiMã 31510 Phường 26,79 95.516 96116 Phường 1 (Thành phố Sóc Trăng); Phường 2 (Thành phố Sóc Trăng); Phường 3 (Thành phố Sóc Trăng); Phường 4 (Thành phố Sóc Trăng)
19 Phường Phước ThớiMã 31162 Phường 53,11 46.788 94308 Phường Trường Lạc (Quận Ô Môn); Phường Phước Thới (Quận Ô Môn)
20 Phường Sóc TrăngMã 31507 Phường 41,67 61.253 96117 Phường 5 (Thành phố Sóc Trăng); Phường 6 (Thành phố Sóc Trăng); Phường 7 (Thành phố Sóc Trăng); Phường 8 (Thành phố Sóc Trăng)
21 Phường Tân AnMã 31147 Phường 8,06 85.997 94120 Phường An Khánh (Quận Ninh Kiều); Phường Hưng Lợi (Quận Ninh Kiều)
22 Phường Thới An ĐôngMã 31174 Phường 25,04 39.401 94210 Phường Trà An (Quận Bình Thuỷ); Phường Trà Nóc (Quận Bình Thuỷ); Phường Thới An Đông (Quận Bình Thuỷ)
23 Phường Thới LongMã 31157 Phường 54,10 52.979 94310 Phường Long Hưng (Quận Ô Môn); Phường Tân Hưng (Quận Thốt Nốt); Phường Thới Long (Quận Ô Môn)
24 Phường Thốt NốtMã 31207 Phường 23,61 61.387 94406 Phường Thuận An (Quận Thốt Nốt); Phường Thới Thuận (Quận Thốt Nốt); Phường Thốt Nốt (Quận Thốt Nốt) – một phần
25 Phường Thuận HưngMã 31228 Phường 31,13 56.878 94413 Phường Trung Kiên (Quận Thốt Nốt); Phường Thuận Hưng (Quận Thốt Nốt); Phường Thốt Nốt (Quận Thốt Nốt)
26 Phường Trung NhứtMã 31217 Phường 30,84 37.469 94409 Phường Thạnh Hoà (Quận Thốt Nốt); Phường Trung Nhứt (Quận Thốt Nốt); Xã Trung An (Huyện Cờ Đỏ)
27 Phường Vị TânMã 31333 Phường 37,07 36.079 95109 Phường IV (Thành phố Vị Thanh); Phường V (Thành phố Vị Thanh); Xã Vị Tân (Thành phố Vị Thanh)
28 Phường Vị ThanhMã 31321 Phường 22,11 32.766 95115 Phường I (Thành phố Vị Thanh); Phường III (Thành phố Vị Thanh); Phường VII (Thành phố Vị Thanh)
29 Phường Vĩnh ChâuMã 31783 Phường 98,26 68.437 96816 Phường 1 (Thị xã Vĩnh Châu); Phường 2 (Thị xã Vĩnh Châu); Xã Lạc Hòa (Thị xã Vĩnh Châu)
30 Phường Vĩnh PhướcMã 31804 Phường 103,15 51.897 96813 Phường Vĩnh Phước (Thị xã Vĩnh Châu); Xã Vĩnh Tân (Thị xã Vĩnh Châu)
31 Xã An Lạc ThônMã 31531 Xã 84,99 56.248 96313 Thị trấn An Lạc Thôn (Huyện Kế Sách); Xã Xuân Hòa (Huyện Kế Sách); Xã Trinh Phú (Huyện Kế Sách)
32 Xã An NinhMã 31594 Xã 68,81 40.181 96411 Xã An Hiệp (Huyện Châu Thành); Xã An Ninh (Huyện Châu Thành)
33 Xã An ThạnhMã 31615 Xã 94,92 37.711 96914 Thị trấn Cù Lao Dung (Huyện Cù Lao Dung); Xã An Thạnh 1 (Huyện Cù Lao Dung); Xã An Thạnh Tây (Huyện Cù Lao Dung); Xã An Thạnh Đông (Huyện Cù Lao Dung)
34 Xã Châu ThànhMã 31366 Xã 47,71 39.104 95715 Thị trấn Mái Dầm (Huyện Châu Thành); Thị trấn Ngã Sáu (Huyện Châu Thành); Xã Đông Phú (Huyện Châu Thành)
35 Xã Cờ ĐỏMã 31261 Xã 44,59 42.176 94606 Thị trấn Cờ Đỏ (Huyện Cờ Đỏ); Xã Thới Đông (Huyện Cờ Đỏ); Xã Thới Xuân (Huyện Cờ Đỏ)
36 Xã Cù Lao DungMã 31633 Xã 150,13 44.937 96915 Xã An Thạnh 2 (Huyện Cù Lao Dung); Xã Đại Ân 1 (Huyện Cù Lao Dung); Xã An Thạnh 3 (Huyện Cù Lao Dung); Xã An Thạnh Nam (Huyện Cù Lao Dung)
37 Xã Đại HảiMã 31561 Xã 70,52 43.579 96317 Xã Ba Trinh (Huyện Kế Sách); Xã Đại Hải (Huyện Kế Sách)
38 Xã Đại NgãiMã 31645 Xã 37,67 24.532 96209 Thị trấn Đại Ngãi (Huyện Long Phú); Xã Long Đức (Huyện Long Phú)
39 Xã Đông HiệpMã 31273 Xã 46,25 22.762 94615 Xã Đông Thắng (Huyện Cờ Đỏ); Xã Xuân Thắng (Huyện Thới Lai); Xã Đông Hiệp (Huyện Cờ Đỏ)
40 Xã Đông PhướcMã 31369 Xã 40,00 40.105 95716 Thị trấn Cái Tắc (Huyện Châu Thành A); Xã Đông Thạnh (Huyện Châu Thành); Xã Đông Phước A (Huyện Châu Thành)
41 Xã Đông ThuậnMã 31282 Xã 60,89 24.586 94712 Xã Đông Bình (Huyện Thới Lai); Xã Đông Thuận (Huyện Thới Lai)
42 Xã Gia HòaMã 31726 Xã 77,06 40.135 96618 Xã Thạnh Quới (Huyện Mỹ Xuyên); Xã Gia Hòa 2 (Huyện Mỹ Xuyên)
43 Xã Hiệp HưngMã 31396 Xã 69,25 33.514 95509 Thị trấn Cây Dương (Huyện Phụng Hiệp); Xã Hiệp Hưng (Huyện Phụng Hiệp)
44 Xã Hồ Đắc KiệnMã 31570 Xã 72,61 31.322 96408 Xã Thiện Mỹ (Huyện Châu Thành); Xã Hồ Đắc Kiện (Huyện Châu Thành)
45 Xã Hòa AnMã 31393 Xã 61,62 32.937 95518 Thị trấn Kinh Cùng (Huyện Phụng Hiệp); Xã Hòa An (Huyện Phụng Hiệp)
46 Xã Hỏa LựuMã 31338 Xã 59,68 24.095 95112 Xã Tân Tiến (Thành phố Vị Thanh); Xã Hoả Tiến (Thành phố Vị Thanh); Xã Hoả Lựu (Thành phố Vị Thanh)
47 Xã Hòa TúMã 31717 Xã 67,15 24.499 96617 Xã Hòa Tú 1 (Huyện Mỹ Xuyên); Xã Hòa Tú II (Huyện Mỹ Xuyên)
48 Xã Kế SáchMã 31528 Xã 61,58 43.332 96306 Thị trấn Kế Sách (Huyện Kế Sách); Xã Kế An (Huyện Kế Sách); Xã Kế Thành (Huyện Kế Sách)
49 Xã Lai HòaMã 31810 Xã 55,37 29.426 96815 Giữ nguyên, không sáp nhập
50 Xã Lâm TânMã 31759 Xã 90,83 32.006 96560 Xã Tuân Tức (Huyện Thạnh Trị); Xã Lâm Kiết (Huyện Thạnh Trị); Xã Lâm Tân (Huyện Thạnh Trị)
51 Xã Lịch Hội ThượngMã 31679 Xã 48,99 27.913 96709 Thị trấn Lịch Hội Thượng (Huyện Trần Đề); Xã Lịch Hội Thượng (Huyện Trần Đề)
52 Xã Liêu TúMã 31675 Xã 83,15 31.370 96711 Xã Viên Bình (Huyện Trần Đề); Xã Liêu Tú (Huyện Trần Đề)
53 Xã Long HưngMã 31579 Xã 79,71 33.579 96457 Xã Hưng Phú (Huyện Mỹ Tú); Xã Long Hưng (Huyện Mỹ Tú)
54 Xã Long PhúMã 31639 Xã 76,77 39.763 96216 Thị trấn Long Phú (Huyện Long Phú); Xã Long Phú (Huyện Long Phú)
55 Xã Lương TâmMã 31492 Xã 60,53 24.020 95309 Xã Lương Nghĩa (Huyện Long Mỹ); Xã Lương Tâm (Huyện Long Mỹ)
56 Xã Mỹ HươngMã 31591 Xã 104,74 51.412 96459 Xã Thuận Hưng (Huyện Mỹ Tú); Xã Phú Mỹ (Huyện Mỹ Tú); Xã Mỹ Hương (Huyện Mỹ Tú)
57 Xã Mỹ PhướcMã 31603 Xã 97,36 23.539 96461 Giữ nguyên, không sáp nhập
58 Xã Mỹ TúMã 31567 Xã 86,63 38.049 96460 Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa (Huyện Mỹ Tú); Xã Mỹ Thuận (Huyện Mỹ Tú); Xã Mỹ Tú (Huyện Mỹ Tú)
59 Xã Ngọc TốMã 31723 Xã 112,53 47.207 96612 Xã Tham Đôn (Huyện Mỹ Xuyên); Xã Ngọc Đông (Huyện Mỹ Xuyên); Xã Ngọc Tố (Huyện Mỹ Xuyên)
60 Xã Nhơn ÁiMã 31315 Xã 38,16 40.707 94811 Xã Nhơn Nghĩa (Huyện Phong Điền); Xã Nhơn Ái (Huyện Phong Điền)
61 Xã Nhơn MỹMã 31552 Xã 79,73 42.213 96310 Xã An Mỹ (Huyện Kế Sách); Xã Song Phụng (Huyện Long Phú); Xã Nhơn Mỹ (Huyện Kế Sách)
62 Xã Nhu GiaMã 31708 Xã 75,59 38.390 96619 Xã Thạnh Phú (Huyện Mỹ Xuyên); Xã Gia Hòa 1 (Huyện Mỹ Xuyên)
63 Xã Phong ĐiềnMã 31299 Xã 45,58 51.949 94806 Thị trấn Phong Điền (Huyện Phong Điền); Xã Tân Thới (Huyện Phong Điền); Xã Giai Xuân (Huyện Phong Điền)
64 Xã Phong NẫmMã 31537 Xã 17,30 6.416 96312 Giữ nguyên, không sáp nhập
65 Xã Phú HữuMã 31378 Xã 60,54 41.254 95707 Xã Phú Tân (Huyện Châu Thành); Xã Đông Phước (Huyện Châu Thành); Xã Phú Hữu (Huyện Châu Thành)
66 Xã Phú LộcMã 31756 Xã 80,15 50.929 96556 Thị trấn Hưng Lợi (Huyện Thạnh Trị); Thị trấn Phú Lộc (Huyện Thạnh Trị); Xã Thạnh Trị (Huyện Thạnh Trị)
67 Xã Phú TâmMã 31569 Xã 48,88 33.318 96407 Thị trấn Châu Thành (Huyện Châu Thành); Xã Phú Tâm (Huyện Châu Thành)
68 Xã Phụng HiệpMã 31420 Xã 66,78 33.408 95507 Xã Hòa Mỹ (Huyện Phụng Hiệp); Xã Phụng Hiệp (Huyện Phụng Hiệp)
69 Xã Phương BìnhMã 31426 Xã 85,87 33.937 95519 Xã Phương Phú (Huyện Phụng Hiệp); Xã Phương Bình (Huyện Phụng Hiệp)
70 Xã Tài VănMã 31687 Xã 68,07 34.490 96714 Xã Viên An (Huyện Trần Đề); Xã Tài Văn (Huyện Trần Đề)
71 Xã Tân BìnhMã 31399 Xã 61,85 38.032 95516 Xã Bình Thành (Huyện Phụng Hiệp); Xã Tân Bình (Huyện Phụng Hiệp)
72 Xã Tân HòaMã 31342 Xã 58,60 50.989 95811 Thị trấn Một Ngàn (Huyện Châu Thành A); Thị trấn Bảy Ngàn (Huyện Châu Thành A); Xã Nhơn Nghĩa A (Huyện Châu Thành A); Xã Tân Hoà (Huyện Châu Thành A)
73 Xã Tân LộcMã 31213 Xã 33,40 35.621 94412 Giữ nguyên, không sáp nhập
74 Xã Tân LongMã 31741 Xã 102,12 35.492 96513 Xã Thạnh Tân (Huyện Thạnh Trị); Xã Long Bình (Thị xã Ngã Năm); Xã Tân Long (Thị xã Ngã Năm)
75 Xã Tân Phước HưngMã 31432 Xã 57,77 25.745 95511 Thị trấn Búng Tàu (Huyện Phụng Hiệp); Xã Tân Phước Hưng (Huyện Phụng Hiệp)
76 Xã Tân ThạnhMã 31666 Xã 70,80 35.806 96214 Xã Tân Hưng (Huyện Long Phú); Xã Châu Khánh (Huyện Long Phú); Xã Tân Thạnh (Huyện Long Phú)
77 Xã Thạnh AnMã 31231 Xã 85,97 30.682 94512 Thị trấn Thanh An (Huyện Vĩnh Thạnh); Xã Thạnh Lợi (Huyện Vĩnh Thạnh); Xã Thạnh Thắng (Huyện Vĩnh Thạnh)
78 Xã Thạnh HòaMã 31408 Xã 81,36 63.248 95514 Xã Long Thạnh (Huyện Phụng Hiệp); Xã Tân Long (Huyện Phụng Hiệp); Xã Thạnh Hòa (Huyện Phụng Hiệp)
79 Xã Thạnh PhúMã 31249 Xã 99,07 25.699 94611 Giữ nguyên, không sáp nhập
80 Xã Thạnh QuớiMã 31246 Xã 103,86 39.110 94508 Xã Thạnh Tiến (Huyện Vĩnh Thạnh); Xã Thạnh An (Huyện Vĩnh Thạnh); Xã Thạnh Qưới (Huyện Vĩnh Thạnh)
81 Xã Thạnh Thới AnMã 31699 Xã 87,15 29.019 96715 Xã Thạnh Thới Thuận (Huyện Trần Đề); Xã Thạnh Thới An (Huyện Trần Đề)
82 Xã Thạnh XuânMã 31360 Xã 43,95 41.039 95813 Thị trấn Rạch Gòi (Huyện Châu Thành A); Xã Tân Phú Thạnh (Huyện Châu Thành A); Xã Thạnh Xuân (Huyện Châu Thành A)
83 Xã Thới An HộiMã 31540 Xã 60,32 31.726 96307 Xã An Lạc Tây (Huyện Kế Sách); Xã Thới An Hội (Huyện Kế Sách)
84 Xã Thới HưngMã 31264 Xã 69,92 19.044 94607 Giữ nguyên, không sáp nhập
85 Xã Thới LaiMã 31258 Xã 50,78 36.371 94706 Thị trấn Thới Lai (Huyện Thới Lai); Xã Thới Tân (Huyện Thới Lai); Xã Trường Thắng (Huyện Thới Lai)
86 Xã Thuận HòaMã 31582 Xã 45,86 29.846 96409 Xã Thuận Hòa (Huyện Châu Thành); Xã Phú Tân (Huyện Châu Thành)
87 Xã Trần ĐềMã 31673 Xã 93,92 52.771 96706 Thị trấn Trần Đề (Huyện Trần Đề); Xã Đại Ân 2 (Huyện Trần Đề); Xã Trung Bình (Huyện Trần Đề)
88 Xã Trung HưngMã 31255 Xã 61,07 55.012 94610 Xã Trung Thạnh (Huyện Cờ Đỏ); Xã Trung Hưng (Huyện Cờ Đỏ)
89 Xã Trường KhánhMã 31654 Xã 58,33 34.621 96211 Xã Hậu Thạnh (Huyện Long Phú); Xã Phú Hữu (Huyện Long Phú); Xã Trường Khánh (Huyện Long Phú)
90 Xã Trường LongMã 31309 Xã 31,01 24.064 94810 Giữ nguyên, không sáp nhập
91 Xã Trường Long TâyMã 31348 Xã 50,59 25.313 95810 Xã Trường Long A (Huyện Châu Thành A); Xã Trường Long Tây (Huyện Châu Thành A)
92 Xã Trường ThànhMã 31288 Xã 59,09 37.802 94718 Xã Tân Thạnh (Huyện Thới Lai); Xã Định Môn (Huyện Thới Lai); Xã Trường Thành (Huyện Thới Lai)
93 Xã Trường XuânMã 31294 Xã 67,94 36.405 94716 Xã Trường Xuân A (Huyện Thới Lai); Xã Trường Xuân B (Huyện Thới Lai); Xã Trường Xuân (Huyện Thới Lai)
94 Xã Vị Thanh 1Mã 31465 Xã 71,12 42.766 95212 Xã Vị Đông (Huyện Vị Thuỷ); Xã Vị Bình (Huyện Vị Thuỷ); Xã Vị Thanh (Huyện Vị Thuỷ)
95 Xã Vị ThủyMã 31441 Xã 49,84 32.394 95216 Thị trấn Nàng Mau (Huyện Vị Thuỷ); Xã Vị Thắng (Huyện Vị Thuỷ); Xã Vị Trung (Huyện Vị Thuỷ)
96 Xã Vĩnh HảiMã 31795 Xã 83,75 27.820 96809 Giữ nguyên, không sáp nhập
97 Xã Vĩnh LợiMã 31777 Xã 31,98 17.236 96564 Xã Châu Hưng (Huyện Thạnh Trị); Xã Vĩnh Thành (Huyện Thạnh Trị); Xã Vĩnh Lợi (Huyện Thạnh Trị)
98 Xã Vĩnh ThạnhMã 31232 Xã 65,90 30.522 94506 Thị trấn Vĩnh Thạnh (Huyện Vĩnh Thạnh); Xã Thạnh Lộc (Huyện Vĩnh Thạnh); Xã Thạnh Mỹ (Huyện Vĩnh Thạnh)
99 Xã Vĩnh Thuận ĐôngMã 31453 Xã 72,20 39.808 95313 Xã Vĩnh Thuận Tây (Huyện Vị Thuỷ); Xã Vị Thuỷ (Huyện Vị Thuỷ); Xã Vĩnh Thuận Đông (Huyện Long Mỹ)
100 Xã Vĩnh TrinhMã 31237 Xã 51,01 27.026 94516 Xã Vĩnh Bình (Huyện Vĩnh Thạnh); Xã Vĩnh Trinh (Huyện Vĩnh Thạnh)
101 Xã Vĩnh TườngMã 31459 Xã 67,01 31.676 95209 Xã Vĩnh Trung (Huyện Vị Thuỷ); Xã Vĩnh Tường (Huyện Vị Thuỷ)
102 Xã Vĩnh ViễnMã 31489 Xã 68,86 24.432 95306 Thị trấn Vĩnh Viễn (Huyện Long Mỹ); Xã Vĩnh Viễn A (Huyện Long Mỹ)
103 Xã Xà PhiênMã 31495 Xã 100,48 46.156 95310 Xã Thuận Hòa (Huyện Long Mỹ); Xã Thuận Hưng (Huyện Long Mỹ); Xã Xà Phiên (Huyện Long Mỹ)

Câu hỏi thường gặp

Thành phố Cần Thơ mới gồm những tỉnh cũ nào hợp thành?

Thành phố Cần Thơ được hình thành trên cơ sở hợp nhất tỉnh Sóc Trăng, thành phố Cần Thơ và tỉnh Hậu Giang trong đợt sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025.

Trung tâm hành chính và biển số xe của Thành phố Cần Thơ là gì?

Trung tâm hành chính của Thành phố Cần Thơ đặt tại Quận Ninh Kiều, Cần Thơ. Biển số xe: 65, 83, 95.

Thành phố Cần Thơ có bao nhiêu xã/phường trực thuộc?

Thành phố Cần Thơ có 103 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 30 phường và 73 xã.

Số liệu cập nhật đến ngày 26/09/2026. Dữ liệu tổng hợp ngày 27/10/2026 từ nguồn công khai. Danh sách xã cũ được đối chiếu tự động và có thể còn sai sót.

Xoilac 365