Miền Nam · Mã tỉnh 91
Tỉnh An Giang
- Diện tích
- 9.888,9 km²
- Dân số
- 4.952.238 người
- Đơn vị cấp xã
- 102
- Tỉnh, thành cũ
- 2
Thông số chính
- Mật độ dân số
- 501 người/km²
- Đơn vị cấp xã
- 102 14 phường, 85 xã và 3 đặc khu
- Trung tâm hành chính
- Thành phố Rạch Giá, Kiên Giang
- Vùng kinh tế
- Đồng bằng sông Cửu Long Miền Nam
- Biển số xe
- 67, 68
- Mã vùng điện thoại
- 0297
- Mã bưu chính
- 90xxx, 91xxx, 92xxx
- Đường biên giới
- Giáp Campuchia · Có bờ biển
Tổng quan
Tỉnh An Giang là tỉnh thuộc Miền Nam, vùng Đồng bằng sông Cửu Long. Từ ngày 01/07/2025, tỉnh An Giang được hình thành trên cơ sở hợp nhất tỉnh An Giang và tỉnh Kiên Giang. Diện tích tự nhiên khoảng 9.888,9 km², dân số 4.952.238 người, mật độ bình quân 501 người/km². Trung tâm hành chính đặt tại Thành phố Rạch Giá, Kiên Giang. Hiện tỉnh An Giang có 102 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 14 phường, 85 xã và 3 đặc khu.
- GRDP
- 271.346 tỷ đồng
- GRDP bình quân đầu người
- 54,8 triệu đồng
- Thu ngân sách
- 26.279 tỷ đồng
- Bí thư Tỉnh ủy
- Nguyễn Tiến Hải
- Chủ tịch UBND
- Hồ Văn Mừng
- Mã đơn vị hành chính
- 91
Bản đồ ranh giới
Vĩ độ 10,01250 Kinh độ 105,08090
© Những người đóng góp OpenStreetMap — dữ liệu theo giấy phép ODbL.
Tỉnh, thành giáp ranh
- Tỉnh Đồng Tháp
- Tỉnh Vĩnh Long
- Thành phố Cần Thơ
- Biên giới: Campuchia
Các tỉnh, thành cũ hợp thành
- Tỉnh An Giang155 xã, phường, thị trấn cũ
- Tỉnh Kiên Giang139 xã, phường, thị trấn cũ
Danh sách 102 đơn vị hành chính cấp xã
14 phường, 85 xã và 3 đặc khu.
Xem trang mã bưu chính Tỉnh An Giang — lọc theo huyện cũ, sao chép mã nhanh →
| STT | Tên đơn vị | Phân loại | Diện tích (km²) | Dân số | Mã bưu chính | Hình thành từ xã/phường cũ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phường Bình ĐứcMã 30292 | Phường | 28,23 | 72.822 | 90112 | Phường Bình Khánh (Thành phố Long Xuyên); Phường Bình Đức (Thành phố Long Xuyên); Xã Mỹ Khánh (Thành phố Long Xuyên) |
| 2 | Phường Châu ĐốcMã 30316 | Phường | 41,32 | 97.438 | 90513 | Phường Vĩnh Ngươn (Thành phố Châu Đốc); Phường Châu Phú A (Thành phố Châu Đốc); Phường Châu Phú B (Thành phố Châu Đốc); Phường Vĩnh Mỹ (Thành phố Châu Đốc); Xã Vĩnh Châu (Thành phố Châu Đốc) |
| 3 | Phường Chi LăngMã 30505 | Phường | 51,17 | 28.401 | 90715 | Phường Núi Voi (Thị xã Tịnh Biên); Phường Chi Lăng (Thị xã Tịnh Biên); Xã Tân Lợi (Thị xã Tịnh Biên) |
| 4 | Phường Hà TiênMã 30769 | Phường | 61,35 | 40.609 | 91513 | Phường Pháo Đài (Thành phố Hà Tiên); Phường Bình San (Thành phố Hà Tiên); Phường Mỹ Đức (Thành phố Hà Tiên); Phường Đông Hồ (Thành phố Hà Tiên) |
| 5 | Phường Long PhúMã 30377 | Phường | 19,21 | 46.826 | 90418 | Phường Long Hưng (Thị xã Tân Châu); Phường Long Châu (Thị xã Tân Châu); Phường Long Phú (Thị xã Tân Châu) |
| 6 | Phường Long XuyênMã 30307 | Phường | 29,98 | 154.858 | 90119 | Phường Mỹ Bình (Thành phố Long Xuyên); Phường Mỹ Long (Thành phố Long Xuyên); Phường Mỹ Xuyên (Thành phố Long Xuyên); Phường Mỹ Phước (Thành phố Long Xuyên); Phường Mỹ Quý (Thành phố Long Xuyên); Phường Mỹ Hòa (Thành phố Long Xuyên) |
| 7 | Phường Mỹ ThớiMã 30301 | Phường | 37,09 | 60.450 | 90117 | Phường Mỹ Thạnh (Thành phố Long Xuyên); Phường Mỹ Thới (Thành phố Long Xuyên) |
| 8 | Phường Rạch GiáMã 30742 | Phường | 45,53 | 250.661 | 91118 | Phường Vĩnh Quang (Thành phố Rạch Giá); Phường Vĩnh Thanh (Thành phố Rạch Giá); Phường Vĩnh Thanh Vân (Thành phố Rạch Giá); Phường Vĩnh Lạc (Thành phố Rạch Giá); Phường An Hòa (Thành phố Rạch Giá); Phường Vĩnh Hiệp (Thành phố Rạch Giá); Phường An Bình (Thành phố Rạch Giá); Phường Rạch Sỏi (Thành phố Rạch Giá); Phường Vĩnh Lợi (Thành phố Rạch Giá) |
| 9 | Phường Tân ChâuMã 30376 | Phường | 17,39 | 33.506 | 90420 | Phường Long Thạnh (Thị xã Tân Châu); Phường Long Sơn (Thị xã Tân Châu) |
| 10 | Phường Thới SơnMã 30502 | Phường | 49,36 | 33.045 | 90712 | Phường Nhơn Hưng (Thị xã Tịnh Biên); Phường Nhà Bàng (Thị xã Tịnh Biên); Phường Thới Sơn (Thị xã Tịnh Biên) |
| 11 | Phường Tịnh BiênMã 30520 | Phường | 75,57 | 34.865 | 90706 | Phường An Phú (Thị xã Tịnh Biên); Phường Tịnh Biên (Thị xã Tịnh Biên); Xã An Nông (Thị xã Tịnh Biên) |
| 12 | Phường Tô ChâuMã 30766 | Phường | 79,77 | 25.865 | 91510 | Phường Tô Châu (Thành phố Hà Tiên); Xã Thuận Yên (Thành phố Hà Tiên); Xã Dương Hòa (Huyện Kiên Lương) |
| 13 | Phường Vĩnh TếMã 30325 | Phường | 64,25 | 40.222 | 90509 | Phường Núi Sam (Thành phố Châu Đốc); Xã Vĩnh Tế (Thành phố Châu Đốc); Xã Vĩnh Châu (Thành phố Châu Đốc) – một phần |
| 14 | Phường Vĩnh ThôngMã 30760 | Phường | 95,89 | 55.185 | 91110 | Phường Vĩnh Thông (Thành phố Rạch Giá); Xã Phi Thông (Thành phố Rạch Giá); Xã Mỹ Lâm (Huyện Hòn Đất) |
| 15 | Xã An BiênMã 30985 | Xã | 118,27 | 53.784 | 91815 | Thị trấn Thứ Ba (Huyện An Biên); Xã Đông Yên (Huyện An Biên); Xã Hưng Yên (Huyện An Biên) |
| 16 | Xã An ChâuMã 30589 | Xã | 70,25 | 65.588 | 90906 | Thị trấn An Châu (Huyện Châu Thành); Xã Hòa Bình Thạnh (Huyện Châu Thành); Xã Vĩnh Thành (Huyện Châu Thành) |
| 17 | Xã An CưMã 30526 | Xã | 94,30 | 39.956 | 90708 | Xã Văn Giáo (Thị xã Tịnh Biên); Xã Vĩnh Trung (Thị xã Tịnh Biên); Xã An Cư (Thị xã Tịnh Biên) |
| 18 | Xã An MinhMã 31018 | Xã | 142,30 | 35.596 | 91917 | Thị trấn Thứ Mười Một (Huyện An Minh); Xã Đông Hưng (Huyện An Minh); Xã Đông Hưng B (Huyện An Minh) |
| 19 | Xã An PhúMã 30337 | Xã | 34,70 | 49.051 | 90456 | Thị trấn An Phú (Huyện An Phú); Xã Vĩnh Hội Đông (Huyện An Phú); Xã Phú Hội (Huyện An Phú); Xã Phước Hưng (Huyện An Phú) |
| 20 | Xã Ba ChúcMã 30547 | Xã | 70,94 | 32.071 | 90809 | Thị trấn Ba Chúc (Huyện Tri Tôn); Xã Lạc Quới (Huyện Tri Tôn); Xã Lê Trì (Huyện Tri Tôn) |
| 21 | Xã Bình AnMã 30898 | Xã | 73,43 | 59.475 | 91714 | Xã Bình An (Huyện Châu Thành); Xã Vĩnh Hòa Hiệp (Huyện Châu Thành); Xã Vĩnh Hoà Phú (Huyện Châu Thành) |
| 22 | Xã Bình GiangMã 30826 | Xã | 163,70 | 18.257 | 91310 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| 23 | Xã Bình HòaMã 30607 | Xã | 48,63 | 56.484 | 90908 | Xã Bình Thạnh (Huyện Châu Thành); Xã An Hòa (Huyện Châu Thành); Xã Bình Hòa (Huyện Châu Thành) |
| 24 | Xã Bình MỹMã 30487 | Xã | 82,62 | 6.865 | 90617 | Xã Bình Thủy (Huyện Châu Phú); Xã Bình Chánh (Huyện Châu Phú); Xã Bình Mỹ (Huyện Châu Phú) |
| 25 | Xã Bình SơnMã 30823 | Xã | 281,70 | 61.517 | 91309 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| 26 | Xã Bình Thạnh ĐôngMã 30445 | Xã | 61,70 | 50.569 | 90320 | Xã Hiệp Xương (Huyện Phú Tân); Xã Phú Bình (Huyện Phú Tân); Xã Bình Thạnh Đông (Huyện Phú Tân) |
| 27 | Xã Cần ĐăngMã 30595 | Xã | 65,21 | 35.257 | 90910 | Xã Vĩnh Lợi (Huyện Châu Thành); Xã Cần Đăng (Huyện Châu Thành) |
| 28 | Xã Châu PhongMã 30403 | Xã | 49,28 | 56.322 | 90415 | Xã Phú Vĩnh (Thị xã Tân Châu); Xã Lê Chánh (Thị xã Tân Châu); Xã Châu Phong (Thị xã Tân Châu) |
| 29 | Xã Châu PhúMã 30463 | Xã | 80,11 | 60.137 | 90619 | Thị trấn Cái Dầu (Huyện Châu Phú); Xã Bình Long (Huyện Châu Phú); Xã Bình Phú (Huyện Châu Phú) |
| 30 | Xã Châu ThànhMã 30880 | Xã | 47,71 | 39.104 | 91717 | Thị trấn Minh Lương (Huyện Châu Thành); Xã Minh Hòa (Huyện Châu Thành); Xã Giục Tượng (Huyện Châu Thành) |
| 31 | Xã Chợ MớiMã 30628 | Xã | 50,43 | 80.832 | 90206 | Thị trấn Chợ Mới (Huyện Chợ Mới); Xã Kiến An (Huyện Chợ Mới); Xã Kiến Thành (Huyện Chợ Mới) |
| 32 | Xã Chợ VàmMã 30409 | Xã | 67,48 | 50.436 | 90310 | Thị trấn Chợ Vàm (Huyện Phú Tân); Xã Phú Thạnh (Huyện Phú Tân); Xã Phú Thành (Huyện Phú Tân) |
| 33 | Xã Cô TôMã 30580 | Xã | 176,75 | 31.278 | 90818 | Thị trấn Cô Tô (Huyện Tri Tôn); Xã Tà Đảnh (Huyện Tri Tôn); Xã Tân Tuyến (Huyện Tri Tôn) |
| 34 | Xã Cù Lao GiêngMã 30643 | Xã | 68,92 | 70.372 | 90224 | Xã Tấn Mỹ (Huyện Chợ Mới); Xã Mỹ Hiệp (Huyện Chợ Mới); Xã Bình Phước Xuân (Huyện Chợ Mới) |
| 35 | Xã Định HòaMã 30958 | Xã | 143,79 | 56.675 | 92210 | Xã Thới Quản (Huyện Gò Quao); Xã Thủy Liễu (Huyện Gò Quao); Xã Định Hòa (Huyện Gò Quao) |
| 36 | Xã Định MỹMã 30709 | Xã | 109,77 | 42.328 | 90963 | Xã Vĩnh Phú (Huyện Thoại Sơn); Xã Định Thành (Huyện Thoại Sơn); Xã Định Mỹ (Huyện Thoại Sơn) |
| 37 | Xã Đông HòaMã 31024 | Xã | 151,88 | 45.282 | 91908 | Xã Đông Thạnh (Huyện An Minh); Xã Đông Hòa (Huyện An Minh) |
| 38 | Xã Đông HưngMã 31036 | Xã | 81,62 | 22.281 | 91918 | Xã Vân Khánh Đông (Huyện An Minh); Xã Đông Hưng A (Huyện An Minh) |
| 39 | Xã Đông TháiMã 31006 | Xã | 154,52 | 54.321 | 91813 | Xã Nam Thái (Huyện An Biên); Xã Nam Thái A (Huyện An Biên); Xã Đông Thái (Huyện An Biên) |
| 40 | Xã Giang ThànhMã 30796 | Xã | 184,14 | 20.039 | 91411 | Xã Tân Khánh Hòa (Huyện Giang Thành); Xã Phú Lợi (Huyện Giang Thành); Xã Phú Mỹ (Huyện Giang Thành) |
| 41 | Xã Giồng RiềngMã 30904 | Xã | 122,10 | 70.384 | 92306 | Thị trấn Giồng Riềng (Huyện Giồng Riềng); Xã Bàn Tân Định (Huyện Giồng Riềng); Xã Thạnh Hòa (Huyện Giồng Riềng); Xã Bàn Thạch (Huyện Giồng Riềng); Xã Thạnh Bình (Huyện Giồng Riềng) |
| 42 | Xã Gò QuaoMã 30952 | Xã | 83,92 | 44.695 | 92206 | Thị trấn Gò Quao (Huyện Gò Quao); Xã Vĩnh Phước B (Huyện Gò Quao); Xã Định An (Huyện Gò Quao) |
| 43 | Xã Hòa ĐiềnMã 30790 | Xã | 285,38 | 24.099 | 91608 | Xã Kiên Bình (Huyện Kiên Lương); Xã Hòa Điền (Huyện Kiên Lương) |
| 44 | Xã Hòa HưngMã 30934 | Xã | 114,24 | 37.877 | 92320 | Xã Hoà An (Huyện Giồng Riềng); Xã Hoà Lợi (Huyện Giồng Riềng); Xã Hòa Hưng (Huyện Giồng Riềng) |
| 45 | Xã Hòa LạcMã 30430 | Xã | 41,11 | 30.864 | 90315 | Xã Phú Hiệp (Huyện Phú Tân); Xã Hoà Lạc (Huyện Phú Tân) |
| 46 | Xã Hòa ThuậnMã 30949 | Xã | 73,85 | 31.700 | 92316 | Xã Ngọc Hoà (Huyện Giồng Riềng); Xã Hòa Thuận (Huyện Giồng Riềng) |
| 47 | Xã Hội AnMã 30673 | Xã | 63,54 | 73.897 | 90221 | Thị trấn Hội An (Huyện Chợ Mới); Xã Hòa An (Huyện Chợ Mới); Xã Hòa Bình (Huyện Chợ Mới) |
| 48 | Xã Hòn ĐấtMã 30817 | Xã | 281,70 | 61.517 | 91306 | Thị trấn Hòn Đất (Huyện Hòn Đất); Xã Lình Huỳnh (Huyện Hòn Đất); Xã Thổ Sơn (Huyện Hòn Đất); Xã Nam Thái Sơn (Huyện Hòn Đất) |
| 49 | Xã Hòn NghệMã 30814 | Xã | 3,46 | 2.546 | 91613 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| 50 | Xã Khánh BìnhMã 30341 | Xã | 104,50 | 39.823 | 90461 | Thị trấn Long Bình (Huyện An Phú); Xã Khánh An (Huyện An Phú); Xã Khánh Bình (Huyện An Phú) |
| 51 | Xã Kiên LươngMã 30787 | Xã | 138,07 | 58.312 | 91606 | Thị trấn Kiên Lương (Huyện Kiên Lương); Xã Bình An (Huyện Kiên Lương); Xã Bình Trị (Huyện Kiên Lương) |
| 52 | Xã Long ĐiềnMã 30631 | Xã | 87,72 | 29.479 | 90225 | Thị trấn Mỹ Luông (Huyện Chợ Mới); Xã Long Điền A (Huyện Chợ Mới); Xã Long Điền B (Huyện Chợ Mới) |
| 53 | Xã Long KiếnMã 30664 | Xã | 59,83 | 57.367 | 90217 | Xã An Thạnh Trung (Huyện Chợ Mới); Xã Mỹ An (Huyện Chợ Mới); Xã Long Kiến (Huyện Chợ Mới) |
| 54 | Xã Long ThạnhMã 30943 | Xã | 96,37 | 42.250 | 92313 | Xã Vĩnh Phú (Huyện Giồng Riềng); Xã Vĩnh Thạnh (Huyện Giồng Riềng); Xã Long Thạnh (Huyện Giồng Riềng) |
| 55 | Xã Mỹ ĐứcMã 30469 | Xã | 61,59 | 60.493 | 90610 | Xã Khánh Hòa (Huyện Châu Phú); Xã Mỹ Đức (Huyện Châu Phú) |
| 56 | Xã Mỹ Hòa HưngMã 30313 | Xã | 19,65 | 26.727 | 90111 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| 57 | Xã Mỹ ThuậnMã 30838 | Xã | 210,50 | 60.747 | 91319 | Thị trấn Sóc Sơn (Huyện Hòn Đất); Xã Mỹ Hiệp Sơn (Huyện Hòn Đất); Xã Mỹ Phước (Huyện Hòn Đất); Xã Mỹ Thuận (Huyện Hòn Đất) |
| 58 | Xã Ngọc ChúcMã 30928 | Xã | 90,25 | 38.705 | 92317 | Xã Ngọc Thuận (Huyện Giồng Riềng); Xã Ngọc Thành (Huyện Giồng Riềng); Xã Ngọc Chúc (Huyện Giồng Riềng) |
| 59 | Xã Nhơn HộiMã 30346 | Xã | 43,82 | 57.540 | 90462 | Xã Quốc Thái (Huyện An Phú); Xã Nhơn Hội (Huyện An Phú); Xã Phước Hưng (Huyện An Phú); Xã Phú Hội (Huyện An Phú) – một phần |
| 60 | Xã Nhơn MỹMã 30658 | Xã | 79,73 | 42.213 | 90209 | Xã Mỹ Hội Đông (Huyện Chợ Mới); Xã Long Giang (Huyện Chợ Mới); Xã Nhơn Mỹ (Huyện Chợ Mới) |
| 61 | Xã Núi CấmMã 30538 | Xã | 84,18 | 25.184 | 90720 | Xã Tân Lập (Thị xã Tịnh Biên); Xã An Hảo (Thị xã Tịnh Biên) |
| 62 | Xã Ô LâmMã 30577 | Xã | 99,52 | 37.429 | 90817 | Xã An Tức (Huyện Tri Tôn); Xã Lương Phi (Huyện Tri Tôn); Xã Ô Lâm (Huyện Tri Tôn) |
| 63 | Xã Óc EoMã 30688 | Xã | 68,79 | 39.481 | 90969 | Thị trấn Óc Eo (Huyện Thoại Sơn); Xã Vọng Thê (Huyện Thoại Sơn); Xã Vọng Đông (Huyện Thoại Sơn) |
| 64 | Xã Phú AnMã 30436 | Xã | 57,35 | 40.005 | 90308 | Xã Phú Thọ (Huyện Phú Tân); Xã Phú Xuân (Huyện Phú Tân); Xã Phú An (Huyện Phú Tân) |
| 65 | Xã Phú HòaMã 30685 | Xã | 71,80 | 41.306 | 90961 | Thị trấn Phú Hoà (Huyện Thoại Sơn); Xã Phú Thuận (Huyện Thoại Sơn); Xã Vĩnh Chánh (Huyện Thoại Sơn) |
| 66 | Xã Phú HữuMã 30352 | Xã | 60,54 | 41.254 | 90458 | Xã Phú Hữu (Huyện An Phú); Xã Vĩnh Lộc (Huyện An Phú); Xã Phước Hưng (Huyện An Phú) – một phần |
| 67 | Xã Phú LâmMã 30421 | Xã | 43,07 | 33.186 | 90311 | Xã Long Hoà (Huyện Phú Tân); Xã Phú Long (Huyện Phú Tân); Xã Phú Lâm (Huyện Phú Tân) |
| 68 | Xã Phú TânMã 30406 | Xã | 101,70 | 33.381 | 90324 | Thị trấn Phú Mỹ (Huyện Phú Tân); Xã Tân Hòa (Huyện Phú Tân); Xã Tân Trung (Huyện Phú Tân); Xã Phú Hưng (Huyện Phú Tân) |
| 69 | Xã Sơn HảiMã 30811 | Xã | 4,31 | 2.789 | 91612 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| 70 | Xã Sơn KiênMã 30835 | Xã | 163,41 | 29.682 | 91313 | Xã Sơn Bình (Huyện Hòn Đất); Xã Mỹ Thái (Huyện Hòn Đất); Xã Sơn Kiên (Huyện Hòn Đất) |
| 71 | Xã Tân AnMã 30388 | Xã | 40,61 | 41.922 | 90413 | Xã Tân An (Thị xã Tân Châu); Xã Tân Thạnh (Thị xã Tân Châu); Xã Long An (Thị xã Tân Châu) |
| 72 | Xã Tân HiệpMã 30850 | Xã | 146,62 | 66.731 | 91206 | Thị trấn Tân Hiệp (Huyện Tân Hiệp); Xã Tân Hiệp B (Huyện Tân Hiệp); Xã Thạnh Đông B (Huyện Tân Hiệp); Xã Thạnh Đông (Huyện Tân Hiệp) |
| 73 | Xã Tân HộiMã 30856 | Xã | 146,28 | 4.945 | 91210 | Xã Tân Hoà (Huyện Tân Hiệp); Xã Tân An (Huyện Tân Hiệp); Xã Tân Thành (Huyện Tân Hiệp); Xã Tân Hội (Huyện Tân Hiệp) |
| 74 | Xã Tân ThạnhMã 31031 | Xã | 70,80 | 35.806 | 91910 | Xã Tân Thạnh (Huyện An Minh); Xã Thuận Hoà (Huyện An Minh) |
| 75 | Xã Tây PhúMã 30691 | Xã | 93,80 | 23.229 | 90966 | Xã An Bình (Huyện Thoại Sơn); Xã Mỹ Phú Đông (Huyện Thoại Sơn); Xã Tây Phú (Huyện Thoại Sơn) |
| 76 | Xã Tây YênMã 30988 | Xã | 127,50 | 5.259 | 91809 | Xã Tây Yên A (Huyện An Biên); Xã Nam Yên (Huyện An Biên); Xã Tây Yên (Huyện An Biên) |
| 77 | Xã Thạnh ĐôngMã 30874 | Xã | 130,02 | 53.678 | 91217 | Xã Tân Hiệp A (Huyện Tân Hiệp); Xã Thạnh Trị (Huyện Tân Hiệp); Xã Thạnh Đông A (Huyện Tân Hiệp) |
| 78 | Xã Thạnh HưngMã 30910 | Xã | 142,54 | 46.773 | 92308 | Xã Thạnh Lộc (Huyện Giồng Riềng); Xã Thạnh Phước (Huyện Giồng Riềng); Xã Thạnh Hưng (Huyện Giồng Riềng) |
| 79 | Xã Thạnh LộcMã 30886 | Xã | 104,62 | 59.562 | 91711 | Xã Thạnh Lộc (Huyện Châu Thành); Xã Mong Thọ (Huyện Châu Thành); Xã Mong Thọ A (Huyện Châu Thành); Xã Mong Thọ B (Huyện Châu Thành) |
| 80 | Xã Thạnh Mỹ TâyMã 30481 | Xã | 162,08 | 6.485 | 90613 | Xã Đào Hữu Cảnh (Huyện Châu Phú); Xã Ô Long Vỹ (Huyện Châu Phú); Xã Thạnh Mỹ Tây (Huyện Châu Phú) |
| 81 | Xã Thoại SơnMã 30682 | Xã | 68,92 | 52.588 | 90973 | Thị trấn Núi Sập (Huyện Thoại Sơn); Xã Thoại Giang (Huyện Thoại Sơn); Xã Bình Thành (Huyện Thoại Sơn) |
| 82 | Xã Tiên HảiMã 30781 | Xã | 2,54 | 1.872 | 91511 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| 83 | Xã Tri TônMã 30544 | Xã | 73,14 | 50.716 | 90806 | Thị trấn Tri Tôn (Huyện Tri Tôn); Xã Núi Tô (Huyện Tri Tôn); Xã Châu Lăng (Huyện Tri Tôn) |
| 84 | Xã U Minh ThượngMã 31027 | Xã | 286,47 | 46.246 | 92012 | Xã An Minh Bắc (Huyện U Minh Thượng); Xã Minh Thuận (Huyện U Minh Thượng) |
| 85 | Xã Vân KhánhMã 31042 | Xã | 90,84 | 21.748 | 91913 | Xã Vân Khánh Tây (Huyện An Minh); Xã Vân Khánh (Huyện An Minh) |
| 86 | Xã Vĩnh AnMã 30604 | Xã | 93,41 | 33.036 | 90913 | Thị trấn Vĩnh Bình (Huyện Châu Thành); Xã Tân Phú (Huyện Châu Thành); Xã Vĩnh An (Huyện Châu Thành) |
| 87 | Xã Vĩnh BìnhMã 31064 | Xã | 159,68 | 43.575 | 92114 | Xã Vĩnh Bình Bắc (Huyện Vĩnh Thuận); Xã Vĩnh Bình Nam (Huyện Vĩnh Thuận); Xã Bình Minh (Huyện Vĩnh Thuận) |
| 88 | Xã Vĩnh ĐiềuMã 30793 | Xã | 229,35 | 17.526 | 91408 | Xã Vĩnh Phú (Huyện Giang Thành); Xã Vĩnh Điều (Huyện Giang Thành) |
| 89 | Xã Vĩnh GiaMã 30568 | Xã | 180,37 | 20.902 | 90811 | Xã Vĩnh Phước (Huyện Tri Tôn); Xã Lương An Trà (Huyện Tri Tôn); Xã Vĩnh Gia (Huyện Tri Tôn) |
| 90 | Xã Vĩnh HanhMã 30619 | Xã | 76,81 | 29.327 | 90911 | Xã Vĩnh Nhuận (Huyện Châu Thành); Xã Vĩnh Hanh (Huyện Châu Thành) |
| 91 | Xã Vĩnh HậuMã 30367 | Xã | 105,94 | 17.948 | 90469 | Thị trấn Đa Phước (Huyện An Phú); Xã Vĩnh Trường (Huyện An Phú); Xã Vĩnh Hậu (Huyện An Phú) |
| 92 | Xã Vĩnh HòaMã 31012 | Xã | 146,23 | 51.651 | 92008 | Xã Vĩnh Hòa (Huyện U Minh Thượng); Xã Thạnh Yên A (Huyện U Minh Thượng); Xã Hoà Chánh (Huyện U Minh Thượng); Xã Thạnh Yên (Huyện U Minh Thượng) |
| 93 | Xã Vĩnh Hòa HưngMã 30970 | Xã | 95,94 | 37.528 | 92217 | Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc (Huyện Gò Quao); Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam (Huyện Gò Quao) |
| 94 | Xã Vĩnh PhongMã 31051 | Xã | 139,30 | 43.257 | 92113 | Thị trấn Vĩnh Thuận (Huyện Vĩnh Thuận); Xã Phong Đông (Huyện Vĩnh Thuận); Xã Vĩnh Phong (Huyện Vĩnh Thuận) |
| 95 | Xã Vĩnh Thạnh TrungMã 30478 | Xã | 64,97 | 64.643 | 90607 | Thị trấn Vĩnh Thạnh Trung (Huyện Châu Phú); Xã Mỹ Phú (Huyện Châu Phú) |
| 96 | Xã Vĩnh ThuậnMã 31069 | Xã | 95,46 | 30.511 | 92112 | Xã Tân Thuận (Huyện Vĩnh Thuận); Xã Vĩnh Thuận (Huyện Vĩnh Thuận) |
| 97 | Xã Vĩnh TrạchMã 30697 | Xã | 57,94 | 32.397 | 90962 | Xã Vĩnh Khánh (Huyện Thoại Sơn); Xã Vĩnh Trạch (Huyện Thoại Sơn) |
| 98 | Xã Vĩnh TuyMã 30982 | Xã | 115,86 | 36.859 | 92216 | Xã Vĩnh Thắng (Huyện Gò Quao); Xã Vĩnh Phước A (Huyện Gò Quao); Xã Vĩnh Tuy (Huyện Gò Quao) |
| 99 | Xã Vĩnh XươngMã 30385 | Xã | 50,21 | 41.369 | 90410 | Xã Vĩnh Hòa (Thị xã Tân Châu); Xã Phú Lộc (Thị xã Tân Châu); Xã Vĩnh Xương (Thị xã Tân Châu) |
| 100 | Đặc khu Kiên HảiMã 31108 | Đặc khu | 24,75 | 23.179 | 92410 | Huyện Kiên Hải |
| 101 | Đặc khu Phú QuốcMã 31078 | Đặc khu | 575,29 | 157.629 | 92516 | Phường Dương Đông (Thành phố Phú Quốc); Phường An Thới (Thành phố Phú Quốc); Xã Dương Tơ (Thành phố Phú Quốc); Xã Hàm Ninh (Thành phố Phú Quốc); Xã Cửa Dương (Thành phố Phú Quốc); Xã Bãi Thơm (Thành phố Phú Quốc); Xã Gành Dầu (Thành phố Phú Quốc); Xã Cửa Cạn (Thành phố Phú Quốc) |
| 102 | Đặc khu Thổ ChâuMã 31105 | Đặc khu | 13,98 | 1.896 | 92515 | Xã Thổ Châu (Thành phố Phú Quốc) |
Không có phường, xã nào khớp từ khoá.
Câu hỏi thường gặp
Tỉnh An Giang mới gồm những tỉnh cũ nào hợp thành?
Tỉnh An Giang được hình thành trên cơ sở hợp nhất tỉnh An Giang và tỉnh Kiên Giang trong đợt sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025.
Trung tâm hành chính và biển số xe của Tỉnh An Giang là gì?
Trung tâm hành chính của Tỉnh An Giang đặt tại Thành phố Rạch Giá, Kiên Giang. Biển số xe: 67, 68.
Tỉnh An Giang có bao nhiêu xã/phường trực thuộc?
Tỉnh An Giang có 102 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 14 phường, 85 xã và 3 đặc khu.
Số liệu cập nhật đến ngày 26/09/2026. Dữ liệu tổng hợp ngày 27/10/2026 từ nguồn công khai. Danh sách xã cũ được đối chiếu tự động và có thể còn sai sót.
