Miền Nam · Mã tỉnh 80
Tỉnh Tây Ninh
- Diện tích
- 8.536,5 km²
- Dân số
- 3.254.170 người
- Đơn vị cấp xã
- 96
- Tỉnh, thành cũ
- 2
Thông số chính
- Mật độ dân số
- 381 người/km²
- Đơn vị cấp xã
- 96 14 phường và 82 xã
- Trung tâm hành chính
- Thành phố Tân An, Long An
- Vùng kinh tế
- Đông Nam Bộ Miền Nam
- Biển số xe
- 62, 70
- Mã vùng điện thoại
- 0272
- Mã bưu chính
- 80xxx, 82xxx, 83xxx
- Đường biên giới
- Giáp Campuchia · Không giáp biển
Tổng quan
Tỉnh Tây Ninh là tỉnh thuộc Miền Nam, vùng Đông Nam Bộ. Từ ngày 01/07/2025, tỉnh Tây Ninh được hình thành trên cơ sở hợp nhất tỉnh Long An và tỉnh Tây Ninh. Diện tích tự nhiên khoảng 8.536,5 km², dân số 3.254.170 người, mật độ bình quân 381 người/km². Trung tâm hành chính đặt tại Thành phố Tân An, Long An. Hiện tỉnh Tây Ninh có 96 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 14 phường và 82 xã.
- GRDP
- 312.466 tỷ đồng
- GRDP bình quân đầu người
- 96,0 triệu đồng
- Thu ngân sách
- 39.704 tỷ đồng
- Bí thư Tỉnh ủy
- Nguyễn Văn Quyết
- Chủ tịch UBND
- Lê Văn Hẳn
- Mã đơn vị hành chính
- 80
Bản đồ ranh giới
Vĩ độ 10,53590 Kinh độ 106,41370
© Những người đóng góp OpenStreetMap — dữ liệu theo giấy phép ODbL.
Tỉnh, thành giáp ranh
- Thành phố Hồ Chí Minh
- Tỉnh Đồng Tháp
- Thành phố Đồng Nai
- Biên giới: Campuchia
Các tỉnh, thành cũ hợp thành
- Tỉnh Long An186 xã, phường, thị trấn cũ
- Tỉnh Tây Ninh94 xã, phường, thị trấn cũ
Danh sách 96 đơn vị hành chính cấp xã
14 phường và 82 xã.
Xem trang mã bưu chính Tỉnh Tây Ninh — lọc theo huyện cũ, sao chép mã nhanh →
| STT | Tên đơn vị | Phân loại | Diện tích (km²) | Dân số | Mã bưu chính | Hình thành từ xã/phường cũ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phường An TịnhMã 25732 | Phường | 78,44 | 61.212 | 80916 | Phường Lộc Hưng (Thị xã Trảng Bàng); Phường An Tịnh (Thị xã Trảng Bàng) |
| 2 | Phường Bình MinhMã 25480 | Phường | 23,86 | 34.193 | 80115 | Phường Ninh Sơn (Thành phố Tây Ninh); Xã Tân Bình (Thành phố Tây Ninh); Xã Bình Minh (Thành phố Tây Ninh); Xã Thạnh Tân (Thành phố Tây Ninh); Xã Suối Đá (Huyện Dương Minh Châu); Xã Phan (Huyện Dương Minh Châu) |
| 3 | Phường Gia LộcMã 25672 | Phường | 50,26 | 37.354 | 80907 | Xã Phước Đông (Huyện Gò Dầu); Phường Gia Lộc (Thị xã Trảng Bàng) |
| 4 | Phường Gò DầuMã 25654 | Phường | 43,09 | 66.340 | 80706 | Phường Gia Bình (Thị xã Trảng Bàng); Thị trấn Gò Dầu (Huyện Gò Dầu); Xã Thanh Phước (Huyện Gò Dầu) |
| 5 | Phường Hòa ThànhMã 25645 | Phường | 97,29 | 47.167 | 80614 | Phường Long Thành Trung (Thị xã Hòa Thành); Xã Long Thành Nam (Thị xã Hòa Thành) |
| 6 | Phường Khánh HậuMã 27715 | Phường | 22,81 | 28.965 | 82113 | Phường Tân Khánh (Thành phố Tân An); Phường Khánh Hậu (Thành phố Tân An); Xã Lợi Bình Nhơn (Thành phố Tân An) |
| 7 | Phường Kiến TườngMã 27787 | Phường | 26,28 | 23.738 | 83014 | Phường 1 (Thị xã Kiến Tường); Phường 2 (Thị xã Kiến Tường); Phường 3 (Thị xã Kiến Tường) |
| 8 | Phường Long AnMã 27694 | Phường | 34,90 | 106.667 | 82120 | Phường 1 (Thành phố Tân An); Phường 3 (Thành phố Tân An); Phường 4 (Thành phố Tân An); Phường 5 (Thành phố Tân An); Phường 6 (Thành phố Tân An); Xã Hướng Thọ Phú (Thành phố Tân An); Xã Bình Thạnh (Huyện Thủ Thừa) |
| 9 | Phường Long HoaMã 25630 | Phường | 55,99 | 106.017 | 80606 | Phường Long Thành Bắc (Thị xã Hòa Thành); Phường Long Hoa (Thị xã Hòa Thành); Xã Trường Hòa (Thị xã Hòa Thành); Xã Trường Tây (Thị xã Hòa Thành); Xã Trường Đông (Thị xã Hòa Thành) |
| 10 | Phường Ninh ThạnhMã 25567 | Phường | 52,66 | 52.249 | 80111 | Phường Ninh Thạnh (Thành phố Tây Ninh); Xã Bàu Năng (Huyện Dương Minh Châu); Xã Chà Là (Huyện Dương Minh Châu) |
| 11 | Phường Tân AnMã 27712 | Phường | 25,50 | 32.292 | 82121 | Phường 7 (Thành phố Tân An); Xã Bình Tâm (Thành phố Tân An); Xã Nhơn Thạnh Trung (Thành phố Tân An); Xã An Vĩnh Ngãi (Thành phố Tân An) |
| 12 | Phường Tân NinhMã 25459 | Phường | 21,35 | 89.360 | 80116 | Phường 1 (Thành phố Tây Ninh); Phường 2 (Thành phố Tây Ninh); Phường 3 (Thành phố Tây Ninh); Phường 4 (Thành phố Tây Ninh); Phường Hiệp Ninh (Thành phố Tây Ninh); Xã Thái Bình (Huyện Châu Thành) |
| 13 | Phường Thanh ĐiềnMã 25633 | Phường | 30,73 | 43.528 | 80615 | Phường Hiệp Tân (Thị xã Hòa Thành); Xã Thanh Điền (Huyện Châu Thành) |
| 14 | Phường Trảng BàngMã 25708 | Phường | 36,97 | 53.532 | 80906 | Phường An Hòa (Thị xã Trảng Bàng); Phường Trảng Bàng (Thị xã Trảng Bàng) |
| 15 | Xã An Lục LongMã 28243 | Xã | 33,75 | 29.485 | 82218 | Xã Dương Xuân Hội (Huyện Châu Thành); Xã Long Trì (Huyện Châu Thành); Xã An Lục Long (Huyện Châu Thành) |
| 16 | Xã An NinhMã 27943 | Xã | 57,69 | 37.792 | 82726 | Xã Lộc Giang (Huyện Đức Hòa); Xã An Ninh Đông (Huyện Đức Hòa); Xã An Ninh Tây (Huyện Đức Hòa) |
| 17 | Xã Bến CầuMã 25681 | Xã | 112,02 | 49.228 | 80806 | Thị trấn Bến Cầu (Huyện Bến Cầu); Xã An Thạnh (Huyện Bến Cầu); Xã Tiên Thuận (Huyện Bến Cầu); Xã Lợi Thuận (Huyện Bến Cầu) |
| 18 | Xã Bến LứcMã 27991 | Xã | 48,75 | 56.900 | 82606 | Xã An Thạnh (Huyện Bến Lức); Xã Thanh Phú (Huyện Bến Lức); Thị trấn Bến Lức (Huyện Bến Lức) |
| 19 | Xã Bình ĐứcMã 28015 | Xã | 51,20 | 35.110 | 82615 | Xã Thạnh Đức (Huyện Bến Lức); Xã Nhựt Chánh (Huyện Bến Lức); Xã Bình Đức (Huyện Bến Lức) |
| 20 | Xã Bình HiệpMã 27793 | Xã | 123,68 | 21.420 | 83009 | Xã Thạnh Trị (Thị xã Kiến Tường); Xã Bình Tân (Thị xã Kiến Tường); Xã Bình Hòa Tây (Huyện Mộc Hóa); Xã Bình Hiệp (Thị xã Kiến Tường) |
| 21 | Xã Bình HòaMã 27811 | Xã | 48,63 | 56.484 | 83113 | Xã Bình Thạnh (Huyện Mộc Hóa); Xã Bình Hòa Đông (Huyện Mộc Hóa); Xã Bình Hòa Trung (Huyện Mộc Hóa) |
| 22 | Xã Bình ThànhMã 27868 | Xã | 72,10 | 32.182 | 82917 | Xã Tân Hiệp (Huyện Thạnh Hóa); Xã Thuận Bình (Huyện Thạnh Hóa); Xã Bình Hòa Hưng (Huyện Đức Huệ) |
| 23 | Xã Cần ĐướcMã 28108 | Xã | 48,56 | 50.473 | 82406 | Thị trấn Cần Đước (Huyện Cần Đước); Xã Phước Tuy (Huyện Cần Đước); Xã Tân Ân (Huyện Cần Đước); Xã Tân Chánh (Huyện Cần Đước) |
| 24 | Xã Cần GiuộcMã 28159 | Xã | 60,40 | 77.704 | 82506 | Thị trấn Cần Giuộc (Huyện Cần Giuộc); Xã Phước Lại (Huyện Cần Giuộc); Xã Long Hậu (Huyện Cần Giuộc) |
| 25 | Xã Cầu KhởiMã 25573 | Xã | 90,51 | 25.431 | 80210 | Xã Phước Ninh (Huyện Dương Minh Châu); Xã Cầu Khởi (Huyện Dương Minh Châu); Xã Chà Là (Huyện Dương Minh Châu) |
| 26 | Xã Châu ThànhMã 25585 | Xã | 47,71 | 39.104 | 80506 | Thị trấn Châu Thành (Huyện Châu Thành); Xã Đồng Khởi (Huyện Châu Thành); Xã An Bình (Huyện Châu Thành); Xã Thái Bình (Huyện Châu Thành) |
| 27 | Xã Đông ThànhMã 27898 | Xã | 130,94 | 27.169 | 82806 | Thị trấn Đông Thành (Huyện Đức Huệ); Xã Mỹ Thạnh Tây (Huyện Đức Huệ); Xã Mỹ Thạnh Đông (Huyện Đức Huệ); Xã Mỹ Bình (Huyện Đức Huệ) |
| 28 | Xã Đức HòaMã 27937 | Xã | 63,31 | 49.864 | 82722 | Thị trấn Đức Hòa (Huyện Đức Hòa); Xã Hựu Thạnh (Huyện Đức Hòa); Xã Đức Hòa Hạ (Huyện Đức Hòa) |
| 29 | Xã Đức HuệMã 27925 | Xã | 134,13 | 22.930 | 82818 | Xã Bình Hòa Bắc (Huyện Đức Huệ); Xã Bình Hòa Nam (Huyện Đức Huệ); Xã Bình Thành (Huyện Đức Huệ) |
| 30 | Xã Đức LậpMã 27964 | Xã | 59,41 | 31.722 | 82728 | Xã Đức Lập Hạ (Huyện Đức Hòa); Xã Mỹ Hạnh Bắc (Huyện Đức Hòa); Xã Đức Hòa Thượng (Huyện Đức Hòa) |
| 31 | Xã Dương Minh ChâuMã 25552 | Xã | 177,15 | 35.878 | 80206 | Thị trấn Dương Minh Châu (Huyện Dương Minh Châu); Xã Phan (Huyện Dương Minh Châu); Xã Suối Đá (Huyện Dương Minh Châu); Xã Phước Minh (Huyện Dương Minh Châu) |
| 32 | Xã Hảo ĐướcMã 25588 | Xã | 93,75 | 32.503 | 80509 | Xã An Cơ (Huyện Châu Thành); Xã Trí Bình (Huyện Châu Thành); Xã Hảo Đước (Huyện Châu Thành) |
| 33 | Xã Hậu NghĩaMã 27931 | Xã | 66,48 | 46.745 | 82706 | Thị trấn Hậu Nghĩa (Huyện Đức Hòa); Xã Đức Lập Thượng (Huyện Đức Hòa); Xã Tân Mỹ (Huyện Đức Hòa) |
| 34 | Xã Hậu ThạnhMã 27841 | Xã | 93,82 | 19.336 | 83419 | Xã Hậu Thạnh Đông (Huyện Tân Thạnh); Xã Hậu Thạnh Tây (Huyện Tân Thạnh); Xã Bắc Hòa (Huyện Tân Thạnh) |
| 35 | Xã Hiệp HòaMã 27952 | Xã | 55,02 | 32.869 | 82713 | Xã Tân Phú (Huyện Đức Hòa); Xã Hiệp Hòa (Huyện Đức Hòa); Thị trấn Hiệp Hòa (Huyện Đức Hòa) |
| 36 | Xã Hòa HộiMã 25606 | Xã | 136,27 | 36.174 | 80514 | Xã Biên Giới (Huyện Châu Thành); Xã Hòa Thạnh (Huyện Châu Thành); Xã Hòa Hội (Huyện Châu Thành) |
| 37 | Xã Hòa KhánhMã 27979 | Xã | 59,75 | 35.638 | 82727 | Xã Hòa Khánh Tây (Huyện Đức Hòa); Xã Hòa Khánh Nam (Huyện Đức Hòa); Xã Hòa Khánh Đông (Huyện Đức Hòa) |
| 38 | Xã Hưng ĐiềnMã 27727 | Xã | 131,16 | 19.308 | 83311 | Xã Hưng Hà (Huyện Tân Hưng); Xã Hưng Điền B (Huyện Tân Hưng); Xã Hưng Điền (Huyện Tân Hưng) |
| 39 | Xã Hưng ThuậnMã 25711 | Xã | 102,72 | 26.546 | 80909 | Xã Đôn Thuận (Thị xã Trảng Bàng); Xã Hưng Thuận (Thị xã Trảng Bàng) |
| 40 | Xã Khánh HưngMã 27763 | Xã | 129,60 | 41.212 | 83210 | Xã Hưng Điền A (Huyện Vĩnh Hưng); Xã Thái Bình Trung (Huyện Vĩnh Hưng); Xã Vĩnh Trị (Huyện Vĩnh Hưng); Xã Thái Trị (Huyện Vĩnh Hưng); Xã Khánh Hưng (Huyện Vĩnh Hưng) |
| 41 | Xã Lộc NinhMã 25579 | Xã | 67,40 | 32.213 | 80212 | Xã Bến Củi (Huyện Dương Minh Châu); Xã Lộc Ninh (Huyện Dương Minh Châu); Xã Phước Minh (Huyện Dương Minh Châu) |
| 42 | Xã Long CangMã 28126 | Xã | 31,73 | 32.686 | 82420 | Xã Long Định (Huyện Cần Đước); Xã Phước Vân (Huyện Cần Đước); Xã Long Cang (Huyện Cần Đước) |
| 43 | Xã Long ChữMã 25684 | Xã | 92,00 | 17.746 | 80808 | Xã Long Vĩnh (Huyện Châu Thành); Xã Long Phước (Huyện Bến Cầu); Xã Long Chữ (Huyện Bến Cầu) |
| 44 | Xã Long HựuMã 28144 | Xã | 36,89 | 29.057 | 82424 | Xã Long Hựu Đông (Huyện Cần Đước); Xã Long Hựu Tây (Huyện Cần Đước) |
| 45 | Xã Long ThuậnMã 25702 | Xã | 65,61 | 24.518 | 80812 | Xã Long Thuận (Huyện Bến Cầu); Xã Long Giang (Huyện Bến Cầu); Xã Long Khánh (Huyện Bến Cầu) |
| 46 | Xã Lương HòaMã 28003 | Xã | 62,16 | 23.308 | 82614 | Xã Tân Bửu (Huyện Bến Lức); Xã Lương Hòa (Huyện Bến Lức) |
| 47 | Xã Mộc HóaMã 27823 | Xã | 135,18 | 25.354 | 83114 | Xã Tân Thành (Huyện Mộc Hóa); Xã Tân Lập (Huyện Mộc Hóa); Thị trấn Bình Phong Thạnh (Huyện Mộc Hóa) |
| 48 | Xã Mỹ AnMã 28066 | Xã | 32,76 | 20.682 | 83514 | Xã Mỹ Phú (Huyện Thủ Thừa); Xã Mỹ An (Huyện Thủ Thừa) |
| 49 | Xã Mỹ HạnhMã 27976 | Xã | 63,44 | 56.793 | 82729 | Xã Đức Hòa Đông (Huyện Đức Hòa); Xã Mỹ Hạnh Nam (Huyện Đức Hòa); Xã Đức Hòa Thượng (Huyện Đức Hòa) |
| 50 | Xã Mỹ LệMã 28132 | Xã | 39,85 | 36.969 | 82408 | Xã Tân Trạch (Huyện Cần Đước); Xã Long Sơn (Huyện Cần Đước); Xã Mỹ Lệ (Huyện Cần Đước) |
| 51 | Xã Mỹ LộcMã 28177 | Xã | 32,71 | 40.199 | 82509 | Xã Phước Lâm (Huyện Cần Giuộc); Xã Thuận Thành (Huyện Cần Giuộc); Xã Mỹ Lộc (Huyện Cần Giuộc) |
| 52 | Xã Mỹ QuýMã 27907 | Xã | 132,98 | 28.537 | 82817 | Xã Mỹ Thạnh Bắc (Huyện Đức Huệ); Xã Mỹ Quý Đông (Huyện Đức Huệ); Xã Mỹ Quý Tây (Huyện Đức Huệ) |
| 53 | Xã Mỹ ThạnhMã 28051 | Xã | 63,70 | 26.530 | 83513 | Xã Bình An (Huyện Thủ Thừa); Xã Mỹ Lạc (Huyện Thủ Thừa); Xã Mỹ Thạnh (Huyện Thủ Thừa); Xã Tân Thành (Huyện Thủ Thừa) |
| 54 | Xã Mỹ YênMã 28018 | Xã | 29,23 | 49.248 | 82607 | Xã Long Hiệp (Huyện Bến Lức); Xã Phước Lợi (Huyện Bến Lức); Xã Mỹ Yên (Huyện Bến Lức) |
| 55 | Xã Nhơn Hòa LậpMã 27838 | Xã | 109,77 | 19.949 | 83410 | Xã Tân Lập (Huyện Tân Thạnh); Xã Nhơn Hoà (Huyện Tân Thạnh); Xã Nhơn Hòa Lập (Huyện Tân Thạnh) |
| 56 | Xã Nhơn NinhMã 27856 | Xã | 92,67 | 27.099 | 83416 | Xã Tân Thành (Huyện Tân Thạnh); Xã Tân Ninh (Huyện Tân Thạnh); Xã Nhơn Ninh (Huyện Tân Thạnh) |
| 57 | Xã Nhựt TảoMã 28087 | Xã | 36,45 | 30.168 | 82318 | Xã Tân Bình (Huyện Tân Trụ); Xã Quê Mỹ Thạnh (Huyện Tân Trụ); Xã Lạc Tấn (Huyện Tân Trụ); Xã Nhị Thành (Huyện Thủ Thừa); Thị trấn Thủ Thừa (Huyện Thủ Thừa) |
| 58 | Xã Ninh ĐiềnMã 25621 | Xã | 152,23 | 23.470 | 80517 | Xã Thành Long (Huyện Châu Thành); Xã Ninh Điền (Huyện Châu Thành) |
| 59 | Xã Phước ChỉMã 25729 | Xã | 82,84 | 31.461 | 80914 | Xã Phước Bình (Thị xã Trảng Bàng); Xã Phước Chỉ (Thị xã Trảng Bàng) |
| 60 | Xã Phước LýMã 28165 | Xã | 27,37 | 42.840 | 82511 | Xã Long Thượng (Huyện Cần Giuộc); Xã Phước Hậu (Huyện Cần Giuộc); Xã Phước Lý (Huyện Cần Giuộc) |
| 61 | Xã Phước ThạnhMã 25663 | Xã | 70,89 | 44.113 | 80708 | Xã Hiệp Thạnh (Huyện Gò Dầu); Xã Phước Trạch (Huyện Gò Dầu); Xã Phước Thạnh (Huyện Gò Dầu) |
| 62 | Xã Phước VinhMã 25591 | Xã | 165,08 | 23.314 | 80511 | Xã Hòa Hiệp (Huyện Tân Biên); Xã Phước Vinh (Huyện Châu Thành) |
| 63 | Xã Phước Vĩnh TâyMã 28201 | Xã | 34,40 | 28.127 | 82518 | Xã Long An (Huyện Cần Giuộc); Xã Long Phụng (Huyện Cần Giuộc); Xã Phước Vĩnh Tây (Huyện Cần Giuộc) |
| 64 | Xã Rạch KiếnMã 28114 | Xã | 24,53 | 38.795 | 82423 | Xã Long Trạch (Huyện Cần Đước); Xã Long Khê (Huyện Cần Đước); Xã Long Hòa (Huyện Cần Đước) |
| 65 | Xã Tầm VuMã 28210 | Xã | 43,50 | 35.956 | 82206 | Thị trấn Tầm Vu (Huyện Châu Thành); Xã Hiệp Thạnh (Huyện Châu Thành); Xã Phú Ngãi Trị (Huyện Châu Thành); Xã Phước Tân Hưng (Huyện Châu Thành) |
| 66 | Xã Tân BiênMã 25486 | Xã | 244,71 | 36.771 | 80406 | Xã Tân Bình (Huyện Tân Biên); Xã Thạnh Tây (Huyện Tân Biên); Thị trấn Tân Biên (Huyện Tân Biên) |
| 67 | Xã Tân ChâuMã 25516 | Xã | 54,77 | 24.072 | 80306 | Thị trấn Tân Châu (Huyện Tân Châu); Xã Thạnh Đông (Huyện Tân Châu); Xã Tân Phú (Huyện Tân Châu); Xã Suối Dây (Huyện Tân Châu) |
| 68 | Xã Tân ĐôngMã 25522 | Xã | 50,40 | 51.413 | 80311 | Xã Tân Đông (Huyện Tân Châu); Xã Tân Hà (Huyện Tân Châu) |
| 69 | Xã Tân HòaMã 25531 | Xã | 58,60 | 50.989 | 80309 | Xã Tân Hòa (Huyện Tân Châu); Xã Suối Ngô (Huyện Tân Châu) |
| 70 | Xã Tân HộiMã 25525 | Xã | 143,24 | 21.783 | 80313 | Xã Tân Hiệp (Huyện Tân Châu); Xã Tân Hội (Huyện Tân Châu) |
| 71 | Xã Tân HưngMã 27721 | Xã | 92,41 | 35.222 | 83306 | Thị trấn Tân Hưng (Huyện Tân Hưng); Xã Vĩnh Thạnh (Huyện Tân Hưng); Xã Vĩnh Lợi (Huyện Tân Hưng) |
| 72 | Xã Tân LânMã 28138 | Xã | 38,93 | 29.984 | 82407 | Xã Phước Đông (Huyện Cần Đước); Xã Tân Lân (Huyện Cần Đước) |
| 73 | Xã Tân LậpMã 25489 | Xã | 257,61 | 16.810 | 80409 | Xã Tân Lập (Huyện Tân Biên); Xã Thạnh Bắc (Huyện Tân Biên) |
| 74 | Xã Tân LongMã 28072 | Xã | 102,12 | 35.492 | 83508 | Xã Long Thuận (Huyện Thủ Thừa); Xã Long Thạnh (Huyện Thủ Thừa); Xã Tân Long (Huyện Thủ Thừa) |
| 75 | Xã Tân PhúMã 25549 | Xã | 103,08 | 29.953 | 80316 | Xã Tân Hưng (Huyện Tân Châu); Xã Mỏ Công (Huyện Tân Biên); Xã Trà Vong (Huyện Tân Biên); Xã Tân Phong (Huyện Tân Biên); Xã Tân Phú (Huyện Tân Châu) |
| 76 | Xã Tân TậpMã 28207 | Xã | 60,22 | 44.767 | 82522 | Xã Đông Thạnh (Huyện Cần Giuộc); Xã Phước Vĩnh Đông (Huyện Cần Giuộc); Xã Tân Tập (Huyện Cần Giuộc) |
| 77 | Xã Tân TâyMã 27889 | Xã | 113,45 | 19.438 | 82915 | Xã Tân Đông (Huyện Thạnh Hóa); Xã Thủy Đông (Huyện Thạnh Hóa); Xã Tân Tây (Huyện Thạnh Hóa) |
| 78 | Xã Tân ThànhMã 25534 | Xã | 254,99 | 27.783 | 80308 | Xã Tân Thành (Huyện Tân Châu); Xã Suối Dây (Huyện Tân Châu) |
| 79 | Xã Tân ThạnhMã 27826 | Xã | 70,80 | 35.806 | 83406 | Xã Tân Bình (Huyện Tân Thạnh); Xã Tân Hòa (Huyện Tân Thạnh); Xã Kiến Bình (Huyện Tân Thạnh); Thị trấn Tân Thạnh (Huyện Tân Thạnh) |
| 80 | Xã Tân TrụMã 28075 | Xã | 30,84 | 26.855 | 82306 | Thị trấn Tân Trụ (Huyện Tân Trụ); Xã Bình Trinh Đông (Huyện Tân Trụ); Xã Bình Lãng (Huyện Tân Trụ); Xã Bình Tịnh (Huyện Tân Trụ) |
| 81 | Xã Thạnh BìnhMã 25498 | Xã | 174,92 | 30.764 | 80407 | Xã Thạnh Bình (Huyện Tân Biên); Xã Tân Phong (Huyện Tân Biên) |
| 82 | Xã Thạnh ĐứcMã 25657 | Xã | 99,06 | 44.539 | 80712 | Xã Thạnh Đức (Huyện Gò Dầu); Xã Cẩm Giang (Huyện Gò Dầu) |
| 83 | Xã Thạnh HóaMã 27865 | Xã | 108,18 | 16.738 | 82906 | Thị trấn Thạnh Hóa (Huyện Thạnh Hóa); Xã Thủy Tây (Huyện Thạnh Hóa); Xã Thạnh An (Huyện Thạnh Hóa) |
| 84 | Xã Thạnh LợiMã 27994 | Xã | 96,52 | 24.037 | 82612 | Xã Thạnh Hòa (Huyện Bến Lức); Xã Lương Bình (Huyện Bến Lức); Xã Thạnh Lợi (Huyện Bến Lức) |
| 85 | Xã Thạnh PhướcMã 27877 | Xã | 76,99 | 21.208 | 82911 | Xã Thuận Nghĩa Hòa (Huyện Thạnh Hóa); Xã Thạnh Phú (Huyện Thạnh Hóa); Xã Thạnh Phước (Huyện Thạnh Hóa) |
| 86 | Xã Thủ ThừaMã 28036 | Xã | 50,45 | 44.485 | 83506 | Thị trấn Thủ Thừa (Huyện Thủ Thừa); Xã Bình Thạnh (Huyện Thủ Thừa); Xã Tân Thành (Huyện Thủ Thừa); Xã Nhị Thành (Huyện Thủ Thừa) |
| 87 | Xã Thuận MỹMã 28225 | Xã | 53,37 | 39.330 | 82210 | Xã Thanh Phú Long (Huyện Châu Thành); Xã Thanh Vĩnh Đông (Huyện Châu Thành); Xã Thuận Mỹ (Huyện Châu Thành) |
| 88 | Xã Trà VongMã 25510 | Xã | 88,67 | 24.316 | 80415 | Xã Mỏ Công (Huyện Tân Biên); Xã Trà Vong (Huyện Tân Biên) |
| 89 | Xã Truông MítMã 25666 | Xã | 74,43 | 40.174 | 80211 | Xã Bàu Đồn (Huyện Gò Dầu); Xã Truông Mít (Huyện Dương Minh Châu) |
| 90 | Xã Tuyên BìnhMã 27775 | Xã | 137,81 | 19.158 | 83215 | Xã Tuyên Bình (Huyện Vĩnh Hưng); Xã Tuyên Bình Tây (Huyện Vĩnh Hưng); Xã Vĩnh Bình (Huyện Vĩnh Hưng); Xã Vĩnh Thuận (Huyện Vĩnh Hưng); Xã Thái Bình Trung (Huyện Vĩnh Hưng) |
| 91 | Xã Tuyên ThạnhMã 27817 | Xã | 108,81 | 15.331 | 83012 | Xã Thạnh Hưng (Thị xã Kiến Tường); Xã Tuyên Thạnh (Thị xã Kiến Tường); Xã Bắc Hòa (Huyện Tân Thạnh) |
| 92 | Xã Vàm CỏMã 28093 | Xã | 40,73 | 25.354 | 82317 | Xã Tân Phước Tây (Huyện Tân Trụ); Xã Nhựt Ninh (Huyện Tân Trụ); Xã Đức Tân (Huyện Tân Trụ) |
| 93 | Xã Vĩnh ChâuMã 27748 | Xã | 144,28 | 13.022 | 83319 | Xã Vĩnh Đại (Huyện Tân Hưng); Xã Vĩnh Bửu (Huyện Tân Hưng); Xã Vĩnh Châu A (Huyện Tân Hưng) |
| 94 | Xã Vĩnh CôngMã 28222 | Xã | 24,71 | 22.784 | 82214 | Xã Hòa Phú (Huyện Châu Thành); Xã Bình Quới (Huyện Châu Thành); Xã Vĩnh Công (Huyện Châu Thành) |
| 95 | Xã Vĩnh HưngMã 27757 | Xã | 95,26 | 21.204 | 83206 | Thị trấn Vĩnh Hưng (Huyện Vĩnh Hưng); Xã Vĩnh Trị (Huyện Vĩnh Hưng); Xã Thái Trị (Huyện Vĩnh Hưng); Xã Khánh Hưng (Huyện Vĩnh Hưng); Xã Thái Bình Trung (Huyện Vĩnh Hưng); Xã Vĩnh Thuận (Huyện Vĩnh Hưng); Xã Vĩnh Bình (Huyện Vĩnh Hưng) |
| 96 | Xã Vĩnh ThạnhMã 27736 | Xã | 65,90 | 30.522 | 83318 | Xã Thạnh Hưng (Huyện Tân Hưng); Xã Vĩnh Châu B (Huyện Tân Hưng); Xã Hưng Thạnh (Huyện Tân Hưng) |
Không có phường, xã nào khớp từ khoá.
Câu hỏi thường gặp
Tỉnh Tây Ninh mới gồm những tỉnh cũ nào hợp thành?
Tỉnh Tây Ninh được hình thành trên cơ sở hợp nhất tỉnh Long An và tỉnh Tây Ninh trong đợt sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025.
Trung tâm hành chính và biển số xe của Tỉnh Tây Ninh là gì?
Trung tâm hành chính của Tỉnh Tây Ninh đặt tại Thành phố Tân An, Long An. Biển số xe: 62, 70.
Tỉnh Tây Ninh có bao nhiêu xã/phường trực thuộc?
Tỉnh Tây Ninh có 96 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 14 phường và 82 xã.
Số liệu cập nhật đến ngày 26/09/2026. Dữ liệu tổng hợp ngày 27/10/2026 từ nguồn công khai. Danh sách xã cũ được đối chiếu tự động và có thể còn sai sót.
