Miền Trung · Mã tỉnh 38
Tỉnh Thanh Hóa
- Diện tích
- 11.114,7 km²
- Dân số
- 4.324.783 người
- Đơn vị cấp xã
- 166
- Tỉnh, thành cũ
- 1
Thông số chính
- Mật độ dân số
- 389 người/km²
- Đơn vị cấp xã
- 166 19 phường và 147 xã
- Trung tâm hành chính
- Thành phố Thanh Hóa
- Vùng kinh tế
- Bắc Trung Bộ Miền Trung
- Biển số xe
- 36
- Mã vùng điện thoại
- 0237
- Mã bưu chính
- 40xxx, 41xxx, 42xxx
- Đường biên giới
- Giáp Lào · Có bờ biển
Tổng quan
Tỉnh Thanh Hóa là tỉnh thuộc Miền Trung, vùng Bắc Trung Bộ. Trong đợt sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, tỉnh Thanh Hóa giữ nguyên địa giới cấp tỉnh và sắp xếp lại các đơn vị cấp xã. Diện tích tự nhiên khoảng 11.114,7 km², dân số 4.324.783 người, mật độ bình quân 389 người/km². Trung tâm hành chính đặt tại Thành phố Thanh Hóa. Hiện tỉnh Thanh Hóa có 166 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 19 phường và 147 xã.
- GRDP
- 316.995 tỷ đồng
- GRDP bình quân đầu người
- 73,3 triệu đồng
- Thu ngân sách
- 56.781 tỷ đồng
- Bí thư Tỉnh ủy
- Nguyễn Doãn Anh
- Chủ tịch UBND
- Nguyễn Hoài Anh
- Mã đơn vị hành chính
- 38
Bản đồ ranh giới
Vĩ độ 19,80670 Kinh độ 105,78520
© Những người đóng góp OpenStreetMap — dữ liệu theo giấy phép ODbL.
Tỉnh, thành giáp ranh
- Tỉnh Ninh Bình
- Tỉnh Phú Thọ
- Tỉnh Sơn La
- Tỉnh Nghệ An
- Biên giới: Lào
Danh sách 166 đơn vị hành chính cấp xã
19 phường và 147 xã.
Xem trang mã bưu chính Tỉnh Thanh Hóa — lọc theo huyện cũ, sao chép mã nhanh →
| STT | Tên đơn vị | Phân loại | Diện tích (km²) | Dân số | Mã bưu chính | Hình thành từ xã/phường cũ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phường Bỉm SơnMã 14812 | Phường | 51,84 | 45.997 | 40714 | Phường Đông Sơn (Thị xã Bỉm Sơn); Phường Lam Sơn (Thị xã Bỉm Sơn); Phường Ba Đình (Thị xã Bỉm Sơn); Xã Hà Vinh (Huyện Hà Trung) |
| 2 | Phường Đào Duy TừMã 16609 | Phường | 419,00 | — | 42742 | Phường Nguyên Bình (Thị xã Nghi Sơn); Phường Xuân Lâm (Thị xã Nghi Sơn) |
| 3 | Phường Đông QuangMã 16417 | Phường | 48,60 | 61.214 | 40819 | Phường Quảng Thắng (Thành phố Thanh Hóa); Xã Đông Vinh (Thành phố Thanh Hóa); Xã Đông Quang (Thành phố Thanh Hóa); Xã Đông Yên (Thành phố Thanh Hóa); Xã Đông Văn (Thành phố Thanh Hóa); Xã Đông Phú (Thành phố Thanh Hóa); Xã Đông Nam (Thành phố Thanh Hóa); Phường An Hưng (Thành phố Thanh Hóa) |
| 4 | Phường Đông SơnMã 16378 | Phường | 41,71 | 5.895 | 40144 | Xã Đông Xuân (Thành phố Thanh Hóa); Phường Rừng Thông (Thành phố Thanh Hóa); Phường Đông Thịnh (Thành phố Thanh Hóa); Phường Đông Tân (Thành phố Thanh Hóa); Xã Đông Hòa (Thành phố Thanh Hóa); Xã Đông Minh (Thành phố Thanh Hóa); Xã Đông Hoàng (Thành phố Thanh Hóa); Xã Đông Khê (Thành phố Thanh Hóa); Xã Đông Ninh (Thành phố Thanh Hóa) |
| 5 | Phường Đông TiếnMã 15853 | Phường | 41,97 | 57.844 | 40807 | Phường Đông Lĩnh (Thành phố Thanh Hóa); Phường Thiệu Khánh (Thành phố Thanh Hóa); Xã Đông Thanh (Thành phố Thanh Hóa); Xã Thiệu Vân (Thành phố Thanh Hóa); Xã Tân Châu (Huyện Thiệu Hóa); Xã Thiệu Giao (Huyện Thiệu Hóa); Xã Đông Tiến (Thành phố Thanh Hóa) |
| 6 | Phường Hạc ThànhMã 14797 | Phường | 24,63 | 197.142 | 40143 | Phường Phú Sơn (Thành phố Thanh Hóa); Phường Lam Sơn (Thành phố Thanh Hóa); Phường Ba Đình (Thành phố Thanh Hóa); Phường Ngọc Trạo (Thành phố Thanh Hóa); Phường Đông Sơn (Thành phố Thanh Hóa); Phường Trường Thi (Thành phố Thanh Hóa); Phường Điện Biên (Thành phố Thanh Hóa); Phường Đông Hương (Thành phố Thanh Hóa); Phường Đông Hải (Thành phố Thanh Hóa); Phường Đông Vệ (Thành phố Thanh Hóa); Phường Đông Thọ (Thành phố Thanh Hóa); Phường An Hưng (Thành phố Thanh Hóa) |
| 7 | Phường Hải BìnhMã 16645 | Phường | 37,74 | 3.367 | 42727 | Phường Mai Lâm (Thị xã Nghi Sơn); Phường Tĩnh Hải (Thị xã Nghi Sơn); Phường Hải Bình (Thị xã Nghi Sơn) |
| 8 | Phường Hải LĩnhMã 16597 | Phường | 41,18 | 1.833 | 42711 | Xã Định Hải (Thị xã Nghi Sơn); Phường Ninh Hải (Thị xã Nghi Sơn); Phường Hải Lĩnh (Thị xã Nghi Sơn) |
| 9 | Phường Hàm RồngMã 14758 | Phường | 20,88 | 63.166 | 40106 | Phường Thiệu Dương (Thành phố Thanh Hóa); Phường Đông Cương (Thành phố Thanh Hóa); Phường Nam Ngạn (Thành phố Thanh Hóa); Phường Hàm Rồng (Thành phố Thanh Hóa); Phường Đông Thọ (Thành phố Thanh Hóa) |
| 10 | Phường Nam Sầm SơnMã 16516 | Phường | 18,48 | 37.572 | 40218 | Phường Quảng Vinh (Thành phố Sầm Sơn); Xã Quảng Minh (Thành phố Sầm Sơn); Xã Đại Hùng (Thành phố Sầm Sơn); Xã Quảng Giao (Huyện Quảng Xương) |
| 11 | Phường Nghi SơnMã 16654 | Phường | 42,82 | 32.939 | 42739 | Phường Hải Thượng (Thị xã Nghi Sơn); Xã Hải Hà (Thị xã Nghi Sơn); Xã Nghi Sơn (Thị xã Nghi Sơn) |
| 12 | Phường Ngọc SơnMã 16576 | Phường | 38,16 | 47.911 | 42740 | Xã Thanh Sơn (Thị xã Nghi Sơn); Xã Thanh Thủy (Thị xã Nghi Sơn); Phường Hải Châu (Thị xã Nghi Sơn); Phường Hải Ninh (Thị xã Nghi Sơn) |
| 13 | Phường Nguyệt ViênMã 15925 | Phường | 22,30 | — | 40145 | Phường Tào Xuyên (Thành phố Thanh Hóa); Phường Long Anh (Thành phố Thanh Hóa); Phường Hoằng Quang (Thành phố Thanh Hóa); Phường Hoằng Đại (Thành phố Thanh Hóa) |
| 14 | Phường Quảng PhúMã 16522 | Phường | 36,21 | 29.401 | 40140 | Phường Quảng Hưng (Thành phố Thanh Hóa); Phường Quảng Tâm (Thành phố Thanh Hóa); Phường Quảng Thành (Thành phố Thanh Hóa); Phường Quảng Đông (Thành phố Thanh Hóa); Phường Quảng Thịnh (Thành phố Thanh Hóa); Phường Quảng Cát (Thành phố Thanh Hóa); Phường Quảng Phú (Thành phố Thanh Hóa) |
| 15 | Phường Quang TrungMã 14818 | Phường | 29,22 | 32.808 | 40710 | Phường Bắc Sơn (Thị xã Bỉm Sơn); Phường Ngọc Trạo (Thị xã Bỉm Sơn); Phường Phú Sơn (Thị xã Bỉm Sơn); Xã Quang Trung (Thị xã Bỉm Sơn) |
| 16 | Phường Sầm SơnMã 16531 | Phường | 30,29 | 99.866 | 40217 | Phường Bắc Sơn (Thành phố Sầm Sơn); Phường Quảng Tiến (Thành phố Sầm Sơn); Phường Quảng Cư (Thành phố Sầm Sơn); Phường Trung Sơn (Thành phố Sầm Sơn); Phường Trường Sơn (Thành phố Sầm Sơn); Phường Quảng Châu (Thành phố Sầm Sơn); Phường Quảng Thọ (Thành phố Sầm Sơn) |
| 17 | Phường Tân DânMã 16594 | Phường | 24,59 | 22.095 | 42712 | Phường Hải An (Thị xã Nghi Sơn); Phường Tân Dân (Thị xã Nghi Sơn); Xã Ngọc Lĩnh (Thị xã Nghi Sơn) |
| 18 | Phường Tĩnh GiaMã 16561 | Phường | 32,18 | 58.583 | 42741 | Phường Hải Hòa (Thị xã Nghi Sơn); Phường Bình Minh (Thị xã Nghi Sơn); Phường Hải Thanh (Thị xã Nghi Sơn); Xã Hải Nhân (Thị xã Nghi Sơn) |
| 19 | Phường Trúc LâmMã 16624 | Phường | 81,05 | 2.395 | 42730 | Phường Trúc Lâm (Thị xã Nghi Sơn); Xã Phú Sơn (Thị xã Nghi Sơn); Xã Phú Lâm (Thị xã Nghi Sơn); Xã Tùng Lâm (Thị xã Nghi Sơn) |
| 20 | Xã An NôngMã 15766 | Xã | 22,79 | 28.717 | 41532 | Xã Tiến Nông (Huyện Triệu Sơn); Xã Khuyến Nông (Huyện Triệu Sơn); Xã Nông Trường (Huyện Triệu Sơn); Xã An Nông (Huyện Triệu Sơn) |
| 21 | Xã Ba ĐìnhMã 16171 | Xã | 27,22 | 20.696 | 40519 | Xã Nga Vịnh (Huyện Nga Sơn); Xã Nga Trường (Huyện Nga Sơn); Xã Nga Thiện (Huyện Nga Sơn); Xã Ba Đình (Huyện Nga Sơn) |
| 22 | Xã Bá ThướcMã 14923 | Xã | 106,10 | 21.442 | 41429 | Thị trấn Cành Nàng (Huyện Bá Thước); Xã Ban Công (Huyện Bá Thước); Xã Hạ Trung (Huyện Bá Thước) |
| 23 | Xã Bát MọtMã 15607 | Xã | 205,73 | 4.174 | 42212 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| 24 | Xã Biện ThượngMã 15382 | Xã | 65,40 | 31.917 | 41123 | Xã Vĩnh Hùng (Huyện Vĩnh Lộc); Xã Minh Tân (Huyện Vĩnh Lộc); Xã Vĩnh Thịnh (Huyện Vĩnh Lộc); Xã Vĩnh An (Huyện Vĩnh Lộc) |
| 25 | Xã Các SơnMã 16591 | Xã | 46,88 | 21.462 | 42722 | Xã Anh Sơn (Thị xã Nghi Sơn); Xã Các Sơn (Thị xã Nghi Sơn) |
| 26 | Xã Cẩm TânMã 15178 | Xã | 66,63 | 21.084 | 41323 | Xã Cẩm Long (Huyện Cẩm Thủy); Xã Cẩm Phú (Huyện Cẩm Thủy); Xã Cẩm Tân (Huyện Cẩm Thủy) |
| 27 | Xã Cẩm ThạchMã 15142 | Xã | 106,64 | 31.878 | 41314 | Xã Cẩm Thành (Huyện Cẩm Thủy); Xã Cẩm Liên (Huyện Cẩm Thủy); Xã Cẩm Bình (Huyện Cẩm Thủy); Xã Cẩm Thạch (Huyện Cẩm Thủy) |
| 28 | Xã Cẩm ThủyMã 15127 | Xã | 64,42 | 30.525 | 41326 | Thị trấn Phong Sơn (Huyện Cẩm Thủy); Xã Cẩm Ngọc (Huyện Cẩm Thủy) |
| 29 | Xã Cẩm TúMã 15148 | Xã | 98,09 | 26.049 | 41309 | Xã Cẩm Quý (Huyện Cẩm Thủy); Xã Cẩm Giang (Huyện Cẩm Thủy); Xã Cẩm Lương (Huyện Cẩm Thủy); Xã Cẩm Tú (Huyện Cẩm Thủy) |
| 30 | Xã Cẩm VânMã 15163 | Xã | 88,71 | 22.794 | 41325 | Xã Cẩm Tâm (Huyện Cẩm Thủy); Xã Cẩm Châu (Huyện Cẩm Thủy); Xã Cẩm Yên (Huyện Cẩm Thủy); Xã Cẩm Vân (Huyện Cẩm Thủy) |
| 31 | Xã Cổ LũngMã 14959 | Xã | 127,05 | 9.726 | 41412 | Xã Lũng Cao (Huyện Bá Thước); Xã Cổ Lũng (Huyện Bá Thước) |
| 32 | Xã Công ChínhMã 16369 | Xã | 54,24 | 29.201 | 42335 | Xã Công Liêm (Huyện Nông Cống); Xã Yên Mỹ (Huyện Nông Cống); Xã Công Chính (Huyện Nông Cống); Xã Thanh Tân (Huyện Như Thanh) |
| 33 | Xã Điền LưMã 14950 | Xã | 66,54 | 21.015 | 41419 | Xã Ái Thượng (Huyện Bá Thước); Xã Điền Trung (Huyện Bá Thước); Xã Điền Lư (Huyện Bá Thước) |
| 34 | Xã Điền QuangMã 14932 | Xã | 103,67 | 16.611 | 41424 | Xã Điền Thượng (Huyện Bá Thước); Xã Điền Hạ (Huyện Bá Thước); Xã Điền Quang (Huyện Bá Thước) |
| 35 | Xã Định HòaMã 15448 | Xã | 143,79 | 56.675 | 41015 | Xã Định Bình (Huyện Yên Định); Xã Định Công (Huyện Yên Định); Xã Định Thành (Huyện Yên Định); Xã Định Hòa (Huyện Yên Định); Xã Thiệu Long (Huyện Thiệu Hóa) |
| 36 | Xã Định TânMã 15457 | Xã | 30,67 | 28.406 | 41009 | Xã Định Hải (Huyện Yên Định); Xã Định Hưng (Huyện Yên Định); Xã Định Tiến (Huyện Yên Định); Xã Định Tân (Huyện Yên Định) |
| 37 | Xã Đồng LươngMã 15058 | Xã | 76,10 | 11.875 | 41807 | Xã Tân Phúc (Huyện Lang Chánh); Xã Đồng Lương (Huyện Lang Chánh) |
| 38 | Xã Đông ThànhMã 16033 | Xã | 130,94 | 27.169 | 40433 | Xã Đồng Lộc (Huyện Hậu Lộc); Xã Thành Lộc (Huyện Hậu Lộc); Xã Cầu Lộc (Huyện Hậu Lộc); Xã Tuy Lộc (Huyện Hậu Lộc) |
| 39 | Xã Đồng TiếnMã 15724 | Xã | 33,57 | 18.614 | 41540 | Xã Đồng Lợi (Huyện Triệu Sơn); Xã Đồng Thắng (Huyện Triệu Sơn); Xã Đồng Tiến (Huyện Triệu Sơn) |
| 40 | Xã Giao AnMã 15043 | Xã | 113,88 | 8.329 | 41815 | Xã Giao Thiện (Huyện Lang Chánh); Xã Giao An (Huyện Lang Chánh) |
| 41 | Xã Hà LongMã 15274 | Xã | 65,43 | 23.247 | 40623 | Thị trấn Hà Long (Huyện Hà Trung); Xã Hà Bắc (Huyện Hà Trung); Xã Hà Giang (Huyện Hà Trung) |
| 42 | Xã Hà TrungMã 15271 | Xã | 34,14 | 30.151 | 40606 | Xã Hà Đông (Huyện Hà Trung); Xã Hà Ngọc (Huyện Hà Trung); Xã Yến Sơn (Huyện Hà Trung); Thị trấn Hà Trung (Huyện Hà Trung); Xã Hà Bình (Huyện Hà Trung) |
| 43 | Xã Hậu LộcMã 16012 | Xã | 24,92 | 33.315 | 40406 | Thị trấn Hậu Lộc (Huyện Hậu Lộc); Xã Thuần Lộc (Huyện Hậu Lộc); Xã Mỹ Lộc (Huyện Hậu Lộc); Xã Lộc Sơn (Huyện Hậu Lộc) |
| 44 | Xã Hiền KiệtMã 14896 | Xã | 140,29 | 7.217 | 41913 | Xã Hiền Chung (Huyện Quan Hóa); Xã Hiền Kiệt (Huyện Quan Hóa) |
| 45 | Xã Hồ VươngMã 16138 | Xã | 19,28 | 27.063 | 40533 | Xã Nga Hải (Huyện Nga Sơn); Xã Nga Thành (Huyện Nga Sơn); Xã Nga Giáp (Huyện Nga Sơn); Xã Nga Liên (Huyện Nga Sơn) |
| 46 | Xã Hoa LộcMã 16072 | Xã | 34,69 | 41.417 | 40413 | Xã Xuân Lộc (Huyện Hậu Lộc); Xã Liên Lộc (Huyện Hậu Lộc); Xã Quang Lộc (Huyện Hậu Lộc); Xã Phú Lộc (Huyện Hậu Lộc); Xã Hòa Lộc (Huyện Hậu Lộc); Xã Hoa Lộc (Huyện Hậu Lộc) |
| 47 | Xã Hóa QuỳMã 16186 | Xã | 116,65 | 11.995 | 42511 | Xã Bình Lương (Huyện Như Xuân); Xã Hóa Quỳ (Huyện Như Xuân) |
| 48 | Xã Hoằng ChâuMã 15976 | Xã | 33,31 | 33.857 | 40348 | Xã Hoằng Thắng (Huyện Hoằng Hóa); Xã Hoằng Phong (Huyện Hoằng Hóa); Xã Hoằng Lưu (Huyện Hoằng Hóa); Xã Hoằng Châu (Huyện Hoằng Hóa) |
| 49 | Xã Hoằng GiangMã 15880 | Xã | 30,53 | 32.533 | 40332 | Xã Hoằng Xuân (Huyện Hoằng Hóa); Xã Hoằng Quỳ (Huyện Hoằng Hóa); Xã Hoằng Hợp (Huyện Hoằng Hóa); Xã Hoằng Giang (Huyện Hoằng Hóa) |
| 50 | Xã Hoằng HóaMã 15865 | Xã | 35,16 | 43.831 | 40349 | Thị trấn Bút Sơn (Huyện Hoằng Hóa); Xã Hoằng Đức (Huyện Hoằng Hóa); Xã Hoằng Đồng (Huyện Hoằng Hóa); Xã Hoằng Đạo (Huyện Hoằng Hóa); Xã Hoằng Hà (Huyện Hoằng Hóa); Xã Hoằng Đạt (Huyện Hoằng Hóa) |
| 51 | Xã Hoằng LộcMã 15961 | Xã | 20,57 | 36.277 | 40340 | Xã Hoằng Thịnh (Huyện Hoằng Hóa); Xã Hoằng Thái (Huyện Hoằng Hóa); Xã Hoằng Thành (Huyện Hoằng Hóa); Xã Hoằng Trạch (Huyện Hoằng Hóa); Xã Hoằng Tân (Huyện Hoằng Hóa); Xã Hoằng Lộc (Huyện Hoằng Hóa) |
| 52 | Xã Hoằng PhúMã 15889 | Xã | 15,35 | 23.006 | 40331 | Xã Hoằng Quý (Huyện Hoằng Hóa); Xã Hoằng Kim (Huyện Hoằng Hóa); Xã Hoằng Trung (Huyện Hoằng Hóa); Xã Hoằng Phú (Huyện Hoằng Hóa) |
| 53 | Xã Hoằng SơnMã 15910 | Xã | 21,90 | 27.567 | 40323 | Xã Hoằng Trinh (Huyện Hoằng Hóa); Xã Hoằng Xuyên (Huyện Hoằng Hóa); Xã Hoằng Cát (Huyện Hoằng Hóa); Xã Hoằng Sơn (Huyện Hoằng Hóa) |
| 54 | Xã Hoằng ThanhMã 16000 | Xã | 23,24 | 38.386 | 40311 | Xã Hoằng Đông (Huyện Hoằng Hóa); Xã Hoằng Ngọc (Huyện Hoằng Hóa); Xã Hoằng Phụ (Huyện Hoằng Hóa); Xã Hoằng Thanh (Huyện Hoằng Hóa) |
| 55 | Xã Hoằng TiếnMã 15991 | Xã | 23,79 | 29.687 | 40312 | Xã Hoằng Yến (Huyện Hoằng Hóa); Xã Hoằng Hải (Huyện Hoằng Hóa); Xã Hoằng Trường (Huyện Hoằng Hóa); Xã Hoằng Tiến (Huyện Hoằng Hóa) |
| 56 | Xã Hoạt GiangMã 15286 | Xã | 27,34 | 21.561 | 40610 | Xã Yên Dương (Huyện Hà Trung); Xã Hoạt Giang (Huyện Hà Trung); Thị trấn Hà Trung (Huyện Hà Trung); Xã Hà Bình (Huyện Hà Trung) |
| 57 | Xã Hồi XuânMã 14869 | Xã | 117,25 | 10.432 | 41906 | Thị trấn Hồi Xuân (Huyện Quan Hóa); Xã Phú Nghiêm (Huyện Quan Hóa) |
| 58 | Xã Hợp TiếnMã 15682 | Xã | 43,11 | 33.086 | 41526 | Xã Hợp Lý (Huyện Triệu Sơn); Xã Hợp Thắng (Huyện Triệu Sơn); Xã Hợp Thành (Huyện Triệu Sơn); Xã Triệu Thành (Huyện Triệu Sơn); Xã Hợp Tiến (Huyện Triệu Sơn) |
| 59 | Xã Kiên ThọMã 15112 | Xã | 56,52 | 22.226 | 41727 | Xã Phúc Thịnh (Huyện Ngọc Lặc); Xã Phùng Minh (Huyện Ngọc Lặc); Xã Kiên Thọ (Huyện Ngọc Lặc) |
| 60 | Xã Kim TânMã 15187 | Xã | 61,61 | 4.078 | 41206 | Thị trấn Kim Tân (Huyện Thạch Thành); Xã Thành Hưng (Huyện Thạch Thành); Xã Thành Thọ (Huyện Thạch Thành); Xã Thạch Định (Huyện Thạch Thành); Xã Thành Trực (Huyện Thạch Thành); Xã Thành Tiến (Huyện Thạch Thành) |
| 61 | Xã Lam SơnMã 15544 | Xã | 24,90 | 33.117 | 41628 | Thị trấn Lam Sơn (Huyện Thọ Xuân); Xã Xuân Bái (Huyện Thọ Xuân); Xã Thọ Xương (Huyện Thọ Xuân) |
| 62 | Xã Linh SơnMã 15055 | Xã | 96,00 | 12.448 | 41817 | Thị trấn Lang Chánh (Huyện Lang Chánh); Xã Trí Nang (Huyện Lang Chánh) |
| 63 | Xã Lĩnh ToạiMã 15298 | Xã | 30,48 | 24.888 | 40618 | Xã Hà Hải (Huyện Hà Trung); Xã Hà Châu (Huyện Hà Trung); Xã Thái Lai (Huyện Hà Trung); Xã Lĩnh Toại (Huyện Hà Trung) |
| 64 | Xã Luận ThànhMã 15634 | Xã | 73,48 | 1.609 | 42220 | Xã Xuân Cao (Huyện Thường Xuân); Xã Luận Thành (Huyện Thường Xuân); Xã Luận Khê (Huyện Thường Xuân) |
| 65 | Xã Lương SơnMã 15628 | Xã | 159,21 | 23.912 | 42210 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| 66 | Xã Lưu VệMã 16438 | Xã | 26,84 | 40.381 | 42636 | Thị trấn Tân Phong (Huyện Quảng Xương); Xã Quảng Đức (Huyện Quảng Xương); Xã Quảng Định (Huyện Quảng Xương) |
| 67 | Xã Mậu LâmMã 16249 | Xã | 646,06 | — | 42408 | Xã Phú Nhuận (Huyện Như Thanh); Xã Mậu Lâm (Huyện Như Thanh) |
| 68 | Xã Minh SơnMã 15124 | Xã | 81,77 | 29.388 | 41720 | Xã Minh Sơn (Huyện Ngọc Lặc); Xã Lam Sơn (Huyện Ngọc Lặc); Xã Cao Ngọc (Huyện Ngọc Lặc); Xã Minh Tiến (Huyện Ngọc Lặc) |
| 69 | Xã Mường ChanhMã 14866 | Xã | 65,48 | 3.894 | 42114 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| 70 | Xã Mường LátMã 14845 | Xã | 129,66 | 7.089 | 42106 | Thị trấn Mường Lát (Huyện Mường Lát) |
| 71 | Xã Mường LýMã 14854 | Xã | 83,99 | 5.878 | 42108 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| 72 | Xã Mường MìnMã 15025 | Xã | 89,21 | 2.991 | 42016 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| 73 | Xã Na MèoMã 15013 | Xã | 127,44 | 4.174 | 42017 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| 74 | Xã Nam XuânMã 14902 | Xã | 131,40 | 5.852 | 41910 | Xã Nam Tiến (Huyện Quan Hóa); Xã Nam Xuân (Huyện Quan Hóa) |
| 75 | Xã Nga AnMã 16144 | Xã | 28,10 | 2.495 | 40511 | Xã Nga Điền (Huyện Nga Sơn); Xã Nga Phú (Huyện Nga Sơn); Xã Nga An (Huyện Nga Sơn) |
| 76 | Xã Nga SơnMã 16093 | Xã | 27,14 | 47.176 | 40506 | Thị trấn Nga Sơn (Huyện Nga Sơn); Xã Nga Yên (Huyện Nga Sơn); Xã Nga Thanh (Huyện Nga Sơn); Xã Nga Hiệp (Huyện Nga Sơn); Xã Nga Thủy (Huyện Nga Sơn) |
| 77 | Xã Nga ThắngMã 16114 | Xã | 27,52 | 26.542 | 40522 | Xã Nga Văn (Huyện Nga Sơn); Xã Nga Phượng (Huyện Nga Sơn); Xã Nga Thạch (Huyện Nga Sơn); Xã Nga Thắng (Huyện Nga Sơn) |
| 78 | Xã Ngọc LặcMã 15061 | Xã | 90,39 | 39.481 | 41706 | Thị trấn Ngọc Lặc (Huyện Ngọc Lặc); Xã Mỹ Tân (Huyện Ngọc Lặc); Xã Thúy Sơn (Huyện Ngọc Lặc) |
| 79 | Xã Ngọc LiênMã 15091 | Xã | 79,99 | 27.782 | 41712 | Xã Lộc Thịnh (Huyện Ngọc Lặc); Xã Cao Thịnh (Huyện Ngọc Lặc); Xã Ngọc Sơn (Huyện Ngọc Lặc); Xã Ngọc Trung (Huyện Ngọc Lặc); Xã Ngọc Liên (Huyện Ngọc Lặc) |
| 80 | Xã Ngọc TrạoMã 15250 | Xã | 79,62 | 23.475 | 41233 | Xã Thành An (Huyện Thạch Thành); Xã Thành Long (Huyện Thạch Thành); Xã Thành Tâm (Huyện Thạch Thành); Xã Ngọc Trạo (Huyện Thạch Thành) |
| 81 | Xã Nguyệt ẤnMã 15106 | Xã | 98,52 | 23.462 | 41723 | Xã Phùng Giáo (Huyện Ngọc Lặc); Xã Vân Âm (Huyện Ngọc Lặc); Xã Nguyệt Ấn (Huyện Ngọc Lặc) |
| 82 | Xã Nhi SơnMã 14864 | Xã | 38,67 | 3.514 | 42111 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| 83 | Xã Như ThanhMã 16228 | Xã | 84,07 | 26.231 | 42423 | Thị trấn Bến Sung (Huyện Như Thanh); Xã Xuân Khang (Huyện Như Thanh); Xã Hải Long (Huyện Như Thanh); Xã Yên Thọ (Huyện Như Thanh) |
| 84 | Xã Như XuânMã 16174 | Xã | 69,87 | 13.496 | 42524 | Thị trấn Yên Cát (Huyện Như Xuân); Xã Tân Bình (Huyện Như Xuân) |
| 85 | Xã Nông CốngMã 16279 | Xã | 50,70 | 50.439 | 42306 | Thị trấn Nông Cống (Huyện Nông Cống); Xã Vạn Thắng (Huyện Nông Cống); Xã Vạn Hòa (Huyện Nông Cống); Xã Vạn Thiện (Huyện Nông Cống); Xã Minh Nghĩa (Huyện Nông Cống); Xã Minh Khôi (Huyện Nông Cống) |
| 86 | Xã Phú LệMã 14878 | Xã | 139,50 | 6.677 | 41918 | Xã Phú Sơn (Huyện Quan Hóa); Xã Phú Thanh (Huyện Quan Hóa); Xã Phú Lệ (Huyện Quan Hóa) |
| 87 | Xã Phú XuânMã 14890 | Xã | 140,74 | 34.836 | 41917 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| 88 | Xã Pù LuôngMã 14956 | Xã | 81,71 | 9.573 | 41431 | Xã Thành Sơn (Huyện Bá Thước); Xã Lũng Niêm (Huyện Bá Thước); Xã Thành Lâm (Huyện Bá Thước) |
| 89 | Xã Pù NhiMã 14863 | Xã | 65,72 | 5.922 | 42112 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| 90 | Xã Quan SơnMã 15016 | Xã | 98,20 | 7.511 | 42019 | Xã Trung Thượng (Huyện Quan Sơn); Thị trấn Sơn Lư (Huyện Quan Sơn) |
| 91 | Xã Quảng BìnhMã 16543 | Xã | 23,51 | 38.013 | 42621 | Xã Quảng Lưu (Huyện Quảng Xương); Xã Quảng Lộc (Huyện Quảng Xương); Xã Quảng Thái (Huyện Quảng Xương); Xã Quảng Bình (Huyện Quảng Xương) |
| 92 | Xã Quang ChiểuMã 14860 | Xã | 109,88 | 5.986 | 42113 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| 93 | Xã Quảng ChínhMã 16489 | Xã | 26,14 | 30.765 | 42633 | Xã Quảng Trường (Huyện Quảng Xương); Xã Quảng Khê (Huyện Quảng Xương); Xã Quảng Trung (Huyện Quảng Xương); Xã Quảng Chính (Huyện Quảng Xương) |
| 94 | Xã Quảng NgọcMã 16498 | Xã | 34,39 | 33.588 | 42623 | Xã Quảng Hợp (Huyện Quảng Xương); Xã Quảng Văn (Huyện Quảng Xương); Xã Quảng Phúc (Huyện Quảng Xương); Xã Quảng Ngọc (Huyện Quảng Xương) |
| 95 | Xã Quảng NinhMã 16540 | Xã | 100,27 | 3.621 | 42617 | Xã Quảng Nhân (Huyện Quảng Xương); Xã Quảng Hải (Huyện Quảng Xương); Xã Quảng Ninh (Huyện Quảng Xương) |
| 96 | Xã Quảng YênMã 16480 | Xã | 24,92 | 27.768 | 42614 | Xã Quảng Trạch (Huyện Quảng Xương); Xã Quảng Hòa (Huyện Quảng Xương); Xã Quảng Long (Huyện Quảng Xương); Xã Quảng Yên (Huyện Quảng Xương) |
| 97 | Xã Quý LộcMã 15412 | Xã | 38,01 | 28.549 | 41032 | Xã Yên Thọ (Huyện Yên Định); Thị trấn Yên Lâm (Huyện Yên Định); Thị trấn Quý Lộc (Huyện Yên Định) |
| 98 | Xã Quý LươngMã 14953 | Xã | 133,44 | 15.125 | 41430 | Xã Lương Nội (Huyện Bá Thước); Xã Lương Trung (Huyện Bá Thước); Xã Lương Ngoại (Huyện Bá Thước) |
| 99 | Xã Sao VàngMã 15553 | Xã | 89,27 | 44.643 | 41629 | Thị trấn Sao Vàng (Huyện Thọ Xuân); Xã Thọ Lâm (Huyện Thọ Xuân); Xã Xuân Phú (Huyện Thọ Xuân); Xã Xuân Sinh (Huyện Thọ Xuân) |
| 100 | Xã Sơn ĐiệnMã 15022 | Xã | 94,37 | 5.002 | 42015 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| 101 | Xã Sơn ThủyMã 15010 | Xã | 95,77 | 12.658 | 42018 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| 102 | Xã Tam ChungMã 14848 | Xã | 122,00 | — | 42109 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| 103 | Xã Tam LưMã 15019 | Xã | 162,72 | 6.124 | 42012 | Xã Sơn Hà (Huyện Quan Sơn); Xã Tam Lư (Huyện Quan Sơn); Thị trấn Sơn Lư (Huyện Quan Sơn) |
| 104 | Xã Tam ThanhMã 15007 | Xã | 99,24 | 4.196 | 42014 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| 105 | Xã Tân NinhMã 15715 | Xã | 53,63 | 27.427 | 41542 | Thị trấn Nưa (Huyện Triệu Sơn); Xã Thái Hòa (Huyện Triệu Sơn); Xã Văn Sơn (Huyện Triệu Sơn) |
| 106 | Xã Tân ThànhMã 15661 | Xã | 90,38 | 12.780 | 42221 | Xã Tân Thành (Huyện Thường Xuân); Xã Luận Khê (Huyện Thường Xuân) |
| 107 | Xã Tân TiếnMã 16108 | Xã | 207,20 | 33.994 | 40534 | Xã Nga Tiến (Huyện Nga Sơn); Xã Nga Tân (Huyện Nga Sơn); Xã Nga Thái (Huyện Nga Sơn) |
| 108 | Xã Tây ĐôMã 15361 | Xã | 35,36 | 27.440 | 41122 | Xã Vĩnh Quang (Huyện Vĩnh Lộc); Xã Vĩnh Yên (Huyện Vĩnh Lộc); Xã Vĩnh Tiến (Huyện Vĩnh Lộc); Xã Vĩnh Long (Huyện Vĩnh Lộc) |
| 109 | Xã Thạch BìnhMã 15211 | Xã | 90,47 | 39.553 | 41221 | Xã Thạch Sơn (Huyện Thạch Thành); Xã Thạch Long (Huyện Thạch Thành); Xã Thạch Cẩm (Huyện Thạch Thành); Xã Thạch Bình (Huyện Thạch Thành) |
| 110 | Xã Thạch LậpMã 15085 | Xã | 83,78 | 19.465 | 41716 | Xã Quang Trung (Huyện Ngọc Lặc); Xã Đồng Thịnh (Huyện Ngọc Lặc); Xã Thạch Lập (Huyện Ngọc Lặc) |
| 111 | Xã Thạch QuảngMã 15199 | Xã | 123,54 | 15.766 | 41218 | Xã Thạch Lâm (Huyện Thạch Thành); Xã Thạch Tượng (Huyện Thạch Thành); Xã Thạch Quảng (Huyện Thạch Thành) |
| 112 | Xã Thăng BìnhMã 16342 | Xã | 68,91 | 54.415 | 42328 | Xã Thăng Long (Huyện Nông Cống); Xã Thăng Thọ (Huyện Nông Cống); Xã Thăng Bình (Huyện Nông Cống) |
| 113 | Xã Thắng LộcMã 15643 | Xã | 73,75 | 8.893 | 42223 | Xã Xuân Lộc (Huyện Thường Xuân); Xã Xuân Thắng (Huyện Thường Xuân) |
| 114 | Xã Thắng LợiMã 16309 | Xã | 40,26 | 27.909 | 42338 | Xã Trung Thành (Huyện Nông Cống); Xã Tế Nông (Huyện Nông Cống); Xã Tế Thắng (Huyện Nông Cống); Xã Tế Lợi (Huyện Nông Cống) |
| 115 | Xã Thanh KỳMã 16273 | Xã | 145,26 | 12.531 | 42422 | Xã Thanh Kỳ (Huyện Như Thanh); Xã Thanh Tân (Huyện Như Thanh) |
| 116 | Xã Thanh PhongMã 16213 | Xã | 150,21 | 9.619 | 42516 | Xã Thanh Hòa (Huyện Như Xuân); Xã Thanh Lâm (Huyện Như Xuân); Xã Thanh Phong (Huyện Như Xuân) |
| 117 | Xã Thanh QuânMã 16222 | Xã | 109,22 | 12.107 | 42515 | Xã Thanh Sơn (Huyện Như Xuân); Xã Thanh Xuân (Huyện Như Xuân); Xã Thanh Quân (Huyện Như Xuân) |
| 118 | Xã Thành VinhMã 15229 | Xã | 115,47 | 27.008 | 41213 | Xã Thành Minh (Huyện Thạch Thành); Xã Thành Mỹ (Huyện Thạch Thành); Xã Thành Yên (Huyện Thạch Thành); Xã Thành Vinh (Huyện Thạch Thành) |
| 119 | Xã Thiên PhủMã 14908 | Xã | 147,48 | 6.485 | 41912 | Xã Nam Động (Huyện Quan Hóa); Xã Thiên Phủ (Huyện Quan Hóa) |
| 120 | Xã Thiết ỐngMã 14980 | Xã | 94,32 | 13.227 | 41425 | Xã Thiết Kế (Huyện Bá Thước); Xã Thiết Ống (Huyện Bá Thước) |
| 121 | Xã Thiệu HóaMã 15772 | Xã | 36,16 | 4.887 | 40934 | Xã Thiệu Phúc (Huyện Thiệu Hóa); Xã Thiệu Công (Huyện Thiệu Hóa); Xã Thiệu Nguyên (Huyện Thiệu Hóa); Thị trấn Thiệu Hóa (Huyện Thiệu Hóa); Xã Thiệu Long (Huyện Thiệu Hóa) |
| 122 | Xã Thiệu QuangMã 15796 | Xã | 35,45 | 33.689 | 40911 | Xã Thiệu Duy (Huyện Thiệu Hóa); Xã Thiệu Hợp (Huyện Thiệu Hóa); Xã Thiệu Thịnh (Huyện Thiệu Hóa); Xã Thiệu Giang (Huyện Thiệu Hóa); Xã Thiệu Quang (Huyện Thiệu Hóa); Thị trấn Thiệu Hóa (Huyện Thiệu Hóa) |
| 123 | Xã Thiệu TiếnMã 15778 | Xã | 23,68 | 25.383 | 40921 | Xã Thiệu Ngọc (Huyện Thiệu Hóa); Xã Thiệu Vũ (Huyện Thiệu Hóa); Xã Thiệu Thành (Huyện Thiệu Hóa); Xã Thiệu Tiến (Huyện Thiệu Hóa) |
| 124 | Xã Thiệu ToánMã 15820 | Xã | 28,39 | 29.915 | 40922 | Thị trấn Hậu Hiền (Huyện Thiệu Hóa); Xã Thiệu Chính (Huyện Thiệu Hóa); Xã Thiệu Hòa (Huyện Thiệu Hóa); Xã Thiệu Toán (Huyện Thiệu Hóa) |
| 125 | Xã Thiệu TrungMã 15835 | Xã | 21,82 | 32.152 | 40931 | Xã Thiệu Vận (Huyện Thiệu Hóa); Xã Thiệu Lý (Huyện Thiệu Hóa); Xã Thiệu Viên (Huyện Thiệu Hóa); Xã Thiệu Trung (Huyện Thiệu Hóa); Thị trấn Thiệu Hóa (Huyện Thiệu Hóa) |
| 126 | Xã Thọ BìnhMã 15667 | Xã | 47,12 | 18.556 | 41524 | Xã Thọ Sơn (Huyện Triệu Sơn); Xã Bình Sơn (Huyện Triệu Sơn); Xã Thọ Bình (Huyện Triệu Sơn) |
| 127 | Xã Thọ LậpMã 15568 | Xã | 33,81 | 27.849 | 41621 | Xã Xuân Thiên (Huyện Thọ Xuân); Xã Thuận Minh (Huyện Thọ Xuân); Xã Thọ Lập (Huyện Thọ Xuân) |
| 128 | Xã Thọ LongMã 15505 | Xã | 22,13 | 31.101 | 41647 | Xã Thọ Lộc (Huyện Thọ Xuân); Xã Xuân Phong (Huyện Thọ Xuân); Xã Nam Giang (Huyện Thọ Xuân); Xã Bắc Lương (Huyện Thọ Xuân); Xã Tây Hồ (Huyện Thọ Xuân) |
| 129 | Xã Thọ NgọcMã 15754 | Xã | 27,22 | 24.322 | 41519 | Xã Thọ Tiến (Huyện Triệu Sơn); Xã Xuân Thọ (Huyện Triệu Sơn); Xã Thọ Cường (Huyện Triệu Sơn); Xã Thọ Ngọc (Huyện Triệu Sơn) |
| 130 | Xã Thọ PhúMã 15763 | Xã | 35,12 | 40.004 | 41513 | Xã Xuân Lộc (Huyện Triệu Sơn); Xã Thọ Dân (Huyện Triệu Sơn); Xã Thọ Thế (Huyện Triệu Sơn); Xã Thọ Tân (Huyện Triệu Sơn); Xã Thọ Phú (Huyện Triệu Sơn) |
| 131 | Xã Thọ XuânMã 15499 | Xã | 27,40 | 34.346 | 41606 | Thị trấn Thọ Xuân (Huyện Thọ Xuân); Xã Xuân Hồng (Huyện Thọ Xuân); Xã Xuân Trường (Huyện Thọ Xuân); Xã Xuân Giang (Huyện Thọ Xuân) |
| 132 | Xã Thượng NinhMã 16225 | Xã | 92,61 | 13.991 | 42509 | Xã Cát Tân (Huyện Như Xuân); Xã Cát Vân (Huyện Như Xuân); Xã Thượng Ninh (Huyện Như Xuân) |
| 133 | Xã Thường XuânMã 15646 | Xã | 83,27 | 3.349 | 42206 | Thị trấn Thường Xuân (Huyện Thường Xuân); Xã Thọ Thanh (Huyện Thường Xuân); Xã Ngọc Phụng (Huyện Thường Xuân); Xã Xuân Dương (Huyện Thường Xuân) |
| 134 | Xã Tiên TrangMã 16549 | Xã | 17,75 | 40.809 | 42627 | Xã Quảng Thạch (Huyện Quảng Xương); Xã Quảng Nham (Huyện Quảng Xương); Xã Tiên Trang (Huyện Quảng Xương) |
| 135 | Xã Tống SơnMã 15316 | Xã | 69,36 | 28.733 | 40631 | Thị trấn Hà Lĩnh (Huyện Hà Trung); Xã Hà Tiến (Huyện Hà Trung); Xã Hà Tân (Huyện Hà Trung); Xã Hà Sơn (Huyện Hà Trung) |
| 136 | Xã Triệu LộcMã 16021 | Xã | 29,27 | 26.386 | 40426 | Xã Đại Lộc (Huyện Hậu Lộc); Xã Tiến Lộc (Huyện Hậu Lộc); Xã Triệu Lộc (Huyện Hậu Lộc) |
| 137 | Xã Triệu SơnMã 15664 | Xã | 41,09 | 54.445 | 41506 | Thị trấn Triệu Sơn (Huyện Triệu Sơn); Xã Minh Sơn (Huyện Triệu Sơn); Xã Dân Lực (Huyện Triệu Sơn); Xã Dân Lý (Huyện Triệu Sơn); Xã Dân Quyền (Huyện Triệu Sơn) |
| 138 | Xã Trung ChínhMã 16297 | Xã | 44,09 | 3.544 | 42324 | Xã Tân Phúc (Huyện Nông Cống); Xã Tân Thọ (Huyện Nông Cống); Xã Tân Khang (Huyện Nông Cống); Xã Hoàng Sơn (Huyện Nông Cống); Xã Hoàng Giang (Huyện Nông Cống); Xã Trung Chính (Huyện Nông Cống) |
| 139 | Xã Trung HạMã 15001 | Xã | 123,86 | 9.289 | 42009 | Xã Trung Tiến (Huyện Quan Sơn); Xã Trung Xuân (Huyện Quan Sơn); Xã Trung Hạ (Huyện Quan Sơn) |
| 140 | Xã Trung LýMã 14857 | Xã | 197,50 | 7.335 | 42107 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| 141 | Xã Trung SơnMã 14875 | Xã | 76,81 | 3.254 | 41923 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| 142 | Xã Trung ThànhMã 14872 | Xã | 35,88 | 35.593 | 41921 | Xã Thành Sơn (Huyện Quan Hóa); Xã Trung Thành (Huyện Quan Hóa) |
| 143 | Xã Trường LâmMã 16636 | Xã | 68,16 | 21.582 | 42736 | Xã Tân Trường (Thị xã Nghi Sơn); Xã Trường Lâm (Thị xã Nghi Sơn) |
| 144 | Xã Trường VănMã 16348 | Xã | 28,32 | 22.169 | 42339 | Xã Trường Minh (Huyện Nông Cống); Xã Trường Trung (Huyện Nông Cống); Xã Trường Sơn (Huyện Nông Cống); Xã Trường Giang (Huyện Nông Cống) |
| 145 | Xã Tượng LĩnhMã 16363 | Xã | 33,23 | 18.025 | 42332 | Xã Tượng Sơn (Huyện Nông Cống); Xã Tượng Văn (Huyện Nông Cống); Xã Tượng Lĩnh (Huyện Nông Cống) |
| 146 | Xã Vân DuMã 15190 | Xã | 84,30 | 25.868 | 41207 | Thị trấn Vân Du (Huyện Thạch Thành); Xã Thành Công (Huyện Thạch Thành); Xã Thành Tân (Huyện Thạch Thành) |
| 147 | Xã Vạn LộcMã 16078 | Xã | 28,40 | 70.587 | 40434 | Xã Minh Lộc (Huyện Hậu Lộc); Xã Hải Lộc (Huyện Hậu Lộc); Xã Hưng Lộc (Huyện Hậu Lộc); Xã Ngư Lộc (Huyện Hậu Lộc); Xã Đa Lộc (Huyện Hậu Lộc) |
| 148 | Xã Văn NhoMã 14974 | Xã | 64,77 | 10.112 | 41428 | Xã Kỳ Tân (Huyện Bá Thước); Xã Văn Nho (Huyện Bá Thước) |
| 149 | Xã Văn PhúMã 15049 | Xã | 106,55 | 8.516 | 41818 | Xã Tam Văn (Huyện Lang Chánh); Xã Lâm Phú (Huyện Lang Chánh) |
| 150 | Xã Vạn XuânMã 15622 | Xã | 139,49 | 6.125 | 42213 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| 151 | Xã Vĩnh LộcMã 15349 | Xã | 48,47 | 12.047 | 41106 | Thị trấn Vĩnh Lộc (Huyện Vĩnh Lộc); Xã Ninh Khang (Huyện Vĩnh Lộc); Xã Vĩnh Phúc (Huyện Vĩnh Lộc); Xã Vĩnh Hưng (Huyện Vĩnh Lộc); Xã Vĩnh Hòa (Huyện Vĩnh Lộc) |
| 152 | Xã Xuân BìnhMã 16177 | Xã | 183,18 | 16.385 | 42522 | Xã Xuân Hòa (Huyện Như Xuân); Xã Bãi Trành (Huyện Như Xuân); Xã Xuân Bình (Huyện Như Xuân) |
| 153 | Xã Xuân ChinhMã 15658 | Xã | 172,48 | 7.588 | 42217 | Xã Xuân Lẹ (Huyện Thường Xuân); Xã Xuân Chinh (Huyện Thường Xuân) |
| 154 | Xã Xuân DuMã 16234 | Xã | 92,49 | 22.331 | 42410 | Xã Cán Khê (Huyện Như Thanh); Xã Phượng Nghi (Huyện Như Thanh); Xã Xuân Du (Huyện Như Thanh) |
| 155 | Xã Xuân HòaMã 15520 | Xã | 306,00 | 78.491 | 41613 | Xã Xuân Hòa (Huyện Thọ Xuân); Xã Thọ Hải (Huyện Thọ Xuân); Xã Thọ Diên (Huyện Thọ Xuân); Xã Xuân Hưng (Huyện Thọ Xuân) |
| 156 | Xã Xuân LậpMã 15592 | Xã | 34,49 | 36.213 | 41616 | Xã Xuân Minh (Huyện Thọ Xuân); Xã Xuân Lai (Huyện Thọ Xuân); Xã Trường Xuân (Huyện Thọ Xuân); Xã Xuân Lập (Huyện Thọ Xuân) |
| 157 | Xã Xuân TháiMã 16258 | Xã | 120,72 | 4.418 | 42416 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| 158 | Xã Xuân TínMã 15574 | Xã | 31,93 | 26.531 | 41620 | Xã Phú Xuân (Huyện Thọ Xuân); Xã Quảng Phú (Huyện Thọ Xuân); Xã Xuân Tín (Huyện Thọ Xuân) |
| 159 | Xã Yên ĐịnhMã 15469 | Xã | 29,42 | 38.596 | 41035 | Thị trấn Quán Lào (Huyện Yên Định); Xã Định Liên (Huyện Yên Định); Xã Định Long (Huyện Yên Định); Xã Định Tăng (Huyện Yên Định) |
| 160 | Xã Yên KhươngMã 15031 | Xã | 97,89 | 5.572 | 41812 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| 161 | Xã Yên NhânMã 15610 | Xã | 188,70 | 5.674 | 42211 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| 162 | Xã Yên NinhMã 15442 | Xã | 24,67 | 23.569 | 41020 | Xã Yên Hùng (Huyện Yên Định); Xã Yên Thịnh (Huyện Yên Định); Xã Yên Ninh (Huyện Yên Định) |
| 163 | Xã Yên PhúMã 15409 | Xã | 42,61 | 14.964 | 41027 | Thị trấn Thống Nhất (Huyện Yên Định); Xã Yên Tâm (Huyện Yên Định); Xã Yên Phú (Huyện Yên Định) |
| 164 | Xã Yên ThắngMã 15034 | Xã | 95,22 | 6.652 | 41813 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| 165 | Xã Yên ThọMã 16264 | Xã | 80,63 | 23.029 | 42418 | Xã Xuân Phúc (Huyện Như Thanh); Xã Yên Lạc (Huyện Như Thanh); Xã Yên Thọ (Huyện Như Thanh) |
| 166 | Xã Yên TrườngMã 15421 | Xã | 26,95 | 29.314 | 41025 | Xã Yên Trung (Huyện Yên Định); Xã Yên Phong (Huyện Yên Định); Xã Yên Thái (Huyện Yên Định); Xã Yên Trường (Huyện Yên Định) |
Không có phường, xã nào khớp từ khoá.
Câu hỏi thường gặp
Tỉnh Thanh Hóa mới gồm những tỉnh cũ nào hợp thành?
Tỉnh Thanh Hóa giữ nguyên địa giới cấp tỉnh, không hợp nhất với tỉnh nào trong đợt sắp xếp năm 2025; các đơn vị cấp xã được sắp xếp lại.
Trung tâm hành chính và biển số xe của Tỉnh Thanh Hóa là gì?
Trung tâm hành chính của Tỉnh Thanh Hóa đặt tại Thành phố Thanh Hóa. Biển số xe: 36.
Tỉnh Thanh Hóa có bao nhiêu xã/phường trực thuộc?
Tỉnh Thanh Hóa có 166 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 19 phường và 147 xã.
Số liệu cập nhật đến ngày 26/09/2026. Dữ liệu tổng hợp ngày 27/10/2026 từ nguồn công khai. Danh sách xã cũ được đối chiếu tự động và có thể còn sai sót.
