Miền Bắc · Mã tỉnh 33

Tỉnh Hưng Yên

Hình thành từ Tỉnh Thái Bình Tỉnh Hưng Yên
Diện tích
2.514,8 km²
Dân số
3.567.943 người
Đơn vị cấp xã
104
Tỉnh, thành cũ
2

Danh sách phường, xã Tra cứu sáp nhập

Bản đồ vị trí Tỉnh Hưng Yên
Ảnh: Chemistry(NuTech)+TUBS · CC BY-SA 3.0 · Wikimedia Commons

Thông số chính

Mật độ dân số
1.419 người/km²
Đơn vị cấp xã
104 11 phường và 93 xã
Trung tâm hành chính
Thành phố Hưng Yên
Vùng kinh tế
Đồng bằng sông Hồng Miền Bắc
Biển số xe
17, 89
Mã vùng điện thoại
0221
Mã bưu chính
06xxx, 17xxx
Đường biên giới
Có bờ biển

Tổng quan

Tỉnh Hưng Yên là tỉnh thuộc Miền Bắc, vùng Đồng bằng sông Hồng. Từ ngày 01/07/2025, tỉnh Hưng Yên được hình thành trên cơ sở hợp nhất tỉnh Thái Bình và tỉnh Hưng Yên. Diện tích tự nhiên khoảng 2.514,8 km², dân số 3.567.943 người, mật độ bình quân 1.419 người/km². Trung tâm hành chính đặt tại Thành phố Hưng Yên. Hiện tỉnh Hưng Yên có 104 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 11 phường và 93 xã.

GRDP
292.602 tỷ đồng
GRDP bình quân đầu người
82,0 triệu đồng
Thu ngân sách
53.113 tỷ đồng
Bí thư Tỉnh ủy
Nguyễn Hữu Nghĩa
Chủ tịch UBND
Phạm Quang Ngọc
Mã đơn vị hành chính
33

Bản đồ ranh giới

Vĩ độ 20,64640 Kinh độ 106,05110

© Những người đóng góp OpenStreetMap — dữ liệu theo giấy phép ODbL.

Tỉnh, thành giáp ranh

Các tỉnh, thành cũ hợp thành

  • Tỉnh Thái Bình242 xã, phường, thị trấn cũ
  • Tỉnh Hưng Yên139 xã, phường, thị trấn cũ

Danh sách 104 đơn vị hành chính cấp xã

11 phường và 93 xã.

STT Tên đơn vị Phân loại Diện tích (km²) Dân số Mã bưu chính Hình thành từ xã/phường cũ
1 Phường Đường HàoMã 12133 Phường 25,62 39.028 17520 Phường Dị Sử (Thị xã Mỹ Hào); Phường Phùng Chí Kiên (Thị xã Mỹ Hào); Xã Xuân Dục (Thị xã Mỹ Hào); Xã Hưng Long (Thị xã Mỹ Hào); Xã Ngọc Lâm (Thị xã Mỹ Hào)
2 Phường Hồng ChâuMã 11980 Phường 15,41 18.714 17110 Phường Hồng Châu (Thành phố Hưng Yên); Xã Quảng Châu (Thành phố Hưng Yên); Xã Hoàng Hanh (Thành phố Hưng Yên)
3 Phường Mỹ HàoMã 12103 Phường 28,36 57.676 17519 Phường Bần Yên Nhân (Thị xã Mỹ Hào); Phường Nhân Hòa (Thị xã Mỹ Hào); Phường Phan Đình Phùng (Thị xã Mỹ Hào); Xã Cẩm Xá (Thị xã Mỹ Hào)
4 Phường Phố HiếnMã 11953 Phường 21,50 68.982 17123 Phường An Tảo (Thành phố Hưng Yên); Phường Lê Lợi (Thành phố Hưng Yên); Phường Hiến Nam (Thành phố Hưng Yên); Phường Minh Khai (Thành phố Hưng Yên); Xã Trung Nghĩa (Thành phố Hưng Yên); Xã Liên Phương (Thành phố Hưng Yên)
5 Phường Sơn NamMã 11983 Phường 23,62 30.471 17124 Phường Lam Sơn (Thành phố Hưng Yên); Xã Phú Cường (Thành phố Hưng Yên); Xã Hùng Cường (Thành phố Hưng Yên); Xã Bảo Khê (Thành phố Hưng Yên); Xã Ngọc Thanh (Huyện Kim Động)
6 Phường Thái BìnhMã 13225 Phường 28,03 67.922 06125 Phường Lê Hồng Phong (Thành phố Thái Bình); Phường Bồ Xuyên (Thành phố Thái Bình); Phường Tiền Phong (Thành phố Thái Bình); Xã Tân Hòa (Huyện Vũ Thư); Xã Phúc Thành (Huyện Vũ Thư); Xã Tân Phong (Huyện Vũ Thư); Xã Tân Bình (Thành phố Thái Bình)
7 Phường Thượng HồngMã 12127 Phường 25,41 37.153 17521 Phường Bạch Sam (Thị xã Mỹ Hào); Phường Minh Đức (Thị xã Mỹ Hào); Xã Dương Quang (Thị xã Mỹ Hào); Xã Hòa Phong (Thị xã Mỹ Hào)
8 Phường Trà LýMã 12817 Phường 20,94 43.929 06126 Phường Hoàng Diệu (Thành phố Thái Bình); Xã Đông Mỹ (Thành phố Thái Bình); Xã Đông Hòa (Thành phố Thái Bình); Xã Đông Thọ (Thành phố Thái Bình); Xã Đông Dương (Huyện Đông Hưng)
9 Phường Trần Hưng ĐạoMã 12452 Phường 9,32 45.657 06106 Phường Trần Hưng Đạo (Thành phố Thái Bình); Phường Đề Thám (Thành phố Thái Bình); Phường Quang Trung (Thành phố Thái Bình); Xã Phú Xuân (Thành phố Thái Bình)
10 Phường Trần LãmMã 12454 Phường 34,63 92.136 06122 Phường Trần Lãm (Thành phố Thái Bình); Phường Kỳ Bá (Thành phố Thái Bình); Xã Vũ Đông (Thành phố Thái Bình); Xã Vũ Lạc (Thành phố Thái Bình); Xã Vũ Chính (Thành phố Thái Bình); Xã Tây Sơn (Huyện Kiến Xương)
11 Phường Vũ PhúcMã 12466 Phường 23,99 41.428 06119 Phường Phú Khánh (Thành phố Thái Bình); Xã Nguyên Xá (Huyện Vũ Thư); Xã Song An (Huyện Vũ Thư); Xã Trung An (Huyện Vũ Thư); Xã Vũ Phúc (Thành phố Thái Bình)
12 Xã A SàoMã 12499 Xã 20,46 27.967 06675 Xã An Đồng (Huyện Quỳnh Phụ); Xã An Hiệp (Huyện Quỳnh Phụ); Xã An Thái (Huyện Quỳnh Phụ); Xã An Khê (Huyện Quỳnh Phụ)
13 Xã Ái QuốcMã 13021 Xã 14,98 16.704 06325 Xã Tây Giang (Huyện Tiền Hải); Xã Ái Quốc (Huyện Tiền Hải)
14 Xã Ân ThiMã 12142 Xã 24,39 30.582 17406 Thị trấn Ân Thi (Huyện Ân Thi); Xã Quang Vinh (Huyện Ân Thi); Xã Hoàng Hoa Thám (Huyện Ân Thi)
15 Xã Bắc Đông HưngMã 12694 Xã 20,84 23.729 06850 Xã Đông Cường (Huyện Đông Hưng); Xã Đông Xá (Huyện Đông Hưng); Xã Đông Phương (Huyện Đông Hưng)
16 Xã Bắc Đông QuanMã 12745 Xã 20,67 25.263 06856 Xã Hà Giang (Huyện Đông Hưng); Xã Đông Kinh (Huyện Đông Hưng); Xã Đông Vinh (Huyện Đông Hưng)
17 Xã Bắc Thái NinhMã 12916 Xã 23,12 17.908 06462 Xã Thái Phúc (Huyện Thái Thụy); Xã Dương Hồng Thủy (Huyện Thái Thụy)
18 Xã Bắc Thụy AnhMã 12859 Xã 17,38 19.194 06457 Xã Thụy Quỳnh (Huyện Thái Thụy); Xã Thụy Văn (Huyện Thái Thụy); Xã Thụy Việt (Huyện Thái Thụy)
19 Xã Bắc Tiên HưngMã 12700 Xã 28,03 40.641 06854 Xã Liên An Đô (Huyện Đông Hưng); Xã Lô Giang (Huyện Đông Hưng); Xã Mê Linh (Huyện Đông Hưng); Xã Phú Lương (Huyện Đông Hưng)
20 Xã Bình ĐịnhMã 13186 Xã 24,47 22.133 06237 Xã Hồng Tiến (Huyện Kiến Xương); Xã Nam Bình (Huyện Kiến Xương); Xã Bình Định (Huyện Kiến Xương)
21 Xã Bình NguyênMã 13096 Xã 30,60 46.425 06222 Xã Thanh Tân (Huyện Kiến Xương); Xã An Bình (Huyện Kiến Xương); Xã Bình Nguyên (Huyện Kiến Xương)
22 Xã Bình ThanhMã 13183 Xã 22,37 24.517 06235 Xã Minh Tân (Huyện Kiến Xương); Xã Minh Quang (Huyện Kiến Xương); Xã Bình Thanh (Huyện Kiến Xương)
23 Xã Châu NinhMã 12247 Xã 22,22 36.218 17833 Xã Đại Tập (Huyện Khoái Châu); Xã Tứ Dân (Huyện Khoái Châu); Xã Tân Châu (Huyện Khoái Châu); Xã Đông Ninh (Huyện Khoái Châu)
24 Xã Chí MinhMã 12271 Xã 20,73 35.259 17826 Xã Thuần Hưng (Huyện Khoái Châu); Xã Nguyễn Huệ (Huyện Khoái Châu); Xã Chí Minh (Huyện Khoái Châu)
25 Xã Đại ĐồngMã 11995 Xã 77,87 63.131 17609 Xã Việt Hưng (Huyện Văn Lâm); Xã Lương Tài (Huyện Văn Lâm); Xã Đại Đồng (Huyện Văn Lâm); Xã Đình Dù (Huyện Văn Lâm); Xã Lạc Đạo (Huyện Văn Lâm)
26 Xã Diên HàMã 12619 Xã 27,30 40.167 06744 Xã Quang Trung (Huyện Hưng Hà); Xã Văn Cẩm (Huyện Hưng Hà); Xã Duyên Hải (Huyện Hưng Hà)
27 Xã Đoàn ĐàoMã 12406 Xã 22,39 22.781 17311 Xã Phan Sào Nam (Huyện Phù Cừ); Xã Minh Hoàng (Huyện Phù Cừ); Xã Đoàn Đào (Huyện Phù Cừ)
28 Xã Đồng BằngMã 12526 Xã 20,04 25.000 06649 Xã An Cầu (Huyện Quỳnh Phụ); Xã An Ấp (Huyện Quỳnh Phụ); Xã An Lễ (Huyện Quỳnh Phụ); Xã An Quí (Huyện Quỳnh Phụ)
29 Xã Đồng ChâuMã 13003 Xã 30,67 30.501 06344 Xã Đông Hoàng (Huyện Tiền Hải); Xã Đông Cơ (Huyện Tiền Hải); Xã Đông Lâm (Huyện Tiền Hải); Xã Đông Minh (Huyện Tiền Hải)
30 Xã Đông HưngMã 12688 Xã 81,62 22.281 06806 Thị trấn Đông Hưng (Huyện Đông Hưng); Xã Nguyên Xá (Huyện Đông Hưng); Xã Đông La (Huyện Đông Hưng); Xã Đông Các (Huyện Đông Hưng); Xã Đông Sơn (Huyện Đông Hưng); Xã Đông Hợp (Huyện Đông Hưng)
31 Xã Đông QuanMã 12793 Xã 23,62 25.167 06843 Xã Đông Á (Huyện Đông Hưng); Xã Đông Tân (Huyện Đông Hưng); Xã Đông Quan (Huyện Đông Hưng)
32 Xã Đông Thái NinhMã 12943 Xã 31,08 27.130 06461 Xã Mỹ Lộc (Huyện Thái Thụy); Xã Tân Học (Huyện Thái Thụy); Xã Thái Đô (Huyện Thái Thụy); Xã Thái Xuyên (Huyện Thái Thụy)
33 Xã Đông Thụy AnhMã 12862 Xã 34,90 38.299 06456 Xã Thụy Trường (Huyện Thái Thụy); Xã Thụy Xuân (Huyện Thái Thụy); Xã An Tân (Huyện Thái Thụy); Xã Hồng Dũng (Huyện Thái Thụy)
34 Xã Đông Tiền HảiMã 12988 Xã 38,64 37.027 06341 Xã Đông Xuyên (Huyện Tiền Hải); Xã Đông Quang (Huyện Tiền Hải); Xã Đông Long (Huyện Tiền Hải); Xã Đông Trà (Huyện Tiền Hải)
35 Xã Đông Tiên HưngMã 12736 Xã 16,32 23.495 06853 Xã Phong Dương Tiến (Huyện Đông Hưng); Xã Phú Châu (Huyện Đông Hưng)
36 Xã Đức HợpMã 12313 Xã 22,37 29.424 17918 Xã Phú Thọ (Huyện Kim Động); Xã Mai Động (Huyện Kim Động); Xã Đức Hợp (Huyện Kim Động)
37 Xã Hiệp CườngMã 12322 Xã 28,37 32.364 17922 Xã Song Mai (Huyện Kim Động); Xã Hùng An (Huyện Kim Động); Xã Hiệp Cường (Huyện Kim Động); Xã Ngọc Thanh (Huyện Kim Động)
38 Xã Hoàn LongMã 12070 Xã 19,60 32.997 17712 Xã Đông Tảo (Huyện Khoái Châu); Xã Đồng Than (Huyện Yên Mỹ); Xã Hoàn Long (Huyện Yên Mỹ)
39 Xã Hoàng Hoa ThámMã 12337 Xã 31,85 46.868 17222 Thị trấn Vương (Huyện Tiên Lữ); Xã Hưng Đạo (Huyện Tiên Lữ); Xã Nhật Tân (Huyện Tiên Lữ); Xã An Viên (Huyện Tiên Lữ)
40 Xã Hồng MinhMã 12685 Xã 23,32 24.579 06738 Xã Chí Hòa (Huyện Hưng Hà); Xã Minh Hòa (Huyện Hưng Hà); Xã Hồng Minh (Huyện Hưng Hà)
41 Xã Hồng QuangMã 12196 Xã 25,53 31.590 17425 Xã Hồ Tùng Mậu (Huyện Ân Thi); Xã Tiền Phong (Huyện Ân Thi); Xã Hạ Lễ (Huyện Ân Thi); Xã Hồng Quang (Huyện Ân Thi)
42 Xã Hồng VũMã 13159 Xã 18,77 23.172 06229 Xã Vũ Công (Huyện Kiến Xương); Xã Hồng Vũ (Huyện Kiến Xương)
43 Xã Hưng HàMã 12586 Xã 38,93 54.891 06706 Xã Hòa Bình (Huyện Hưng Hà); Xã Minh Khai (Huyện Hưng Hà); Xã Thống Nhất (Huyện Hưng Hà); Xã Kim Chung (Huyện Hưng Hà); Xã Hồng Lĩnh (Huyện Hưng Hà); Xã Văn Lang (Huyện Hưng Hà); Thị trấn Hưng Hà (Huyện Hưng Hà)
44 Xã Hưng PhúMã 13066 Xã 45,08 25.802 06345 Xã Nam Phú (Huyện Tiền Hải); Xã Nam Hưng (Huyện Tiền Hải); Xã Nam Trung (Huyện Tiền Hải)
45 Xã Khoái ChâuMã 12205 Xã 29,35 48.795 17806 Thị trấn Khoái Châu (Huyện Khoái Châu); Xã Liên Khê (Huyện Khoái Châu); Xã Phùng Hưng (Huyện Khoái Châu); Xã Đông Kết (Huyện Khoái Châu)
46 Xã Kiến XươngMã 13075 Xã 36,73 47.950 06206 Xã Bình Minh (Huyện Kiến Xương); Xã Quang Trung (Huyện Kiến Xương); Xã Quang Minh (Huyện Kiến Xương); Xã Quang Bình (Huyện Kiến Xương); Thị trấn Kiến Xương (Huyện Kiến Xương)
47 Xã Lạc ĐạoMã 11992 Xã 22,22 42.213 17607 Xã Chỉ Đạo (Huyện Văn Lâm); Xã Minh Hải (Huyện Văn Lâm); Xã Lạc Đạo (Huyện Văn Lâm)
48 Xã Lê LợiMã 13120 Xã 21,39 25.505 06213 Xã Thống Nhất (Huyện Kiến Xương); Xã Lê Lợi (Huyện Kiến Xương)
49 Xã Lê Quý ĐônMã 12676 Xã 21,72 23.534 06742 Xã Minh Tân (Huyện Hưng Hà); Xã Độc Lập (Huyện Hưng Hà); Xã Hồng An (Huyện Hưng Hà)
50 Xã Long HưngMã 12613 Xã 79,71 33.579 06746 Thị trấn Hưng Nhân (Huyện Hưng Hà); Xã Thái Hưng (Huyện Hưng Hà); Xã Tân Lễ (Huyện Hưng Hà); Xã Tiến Đức (Huyện Hưng Hà); Xã Liên Hiệp (Huyện Hưng Hà)
51 Xã Lương BằngMã 12280 Xã 29,08 39.420 17906 Thị trấn Lương Bằng (Huyện Kim Động); Xã Phạm Ngũ Lão (Huyện Kim Động); Xã Chính Nghĩa (Huyện Kim Động); Xã Diên Hồng (Huyện Kim Động)
52 Xã Mễ SởMã 12049 Xã 17,51 30.138 17666 Xã Bình Minh (Huyện Khoái Châu); Xã Thắng Lợi (Huyện Văn Giang); Xã Mễ Sở (Huyện Văn Giang)
53 Xã Minh ThọMã 12511 Xã 22,11 24.659 06645 Xã Quỳnh Hoa (Huyện Quỳnh Phụ); Xã Quỳnh Minh (Huyện Quỳnh Phụ); Xã Quỳnh Giao (Huyện Quỳnh Phụ); Xã Quỳnh Thọ (Huyện Quỳnh Phụ)
54 Xã Nam CườngMã 13057 Xã 28,77 37.759 06338 Xã Nam Thịnh (Huyện Tiền Hải); Xã Nam Tiến (Huyện Tiền Hải); Xã Nam Chính (Huyện Tiền Hải); Xã Nam Cường (Huyện Tiền Hải)
55 Xã Nam Đông HưngMã 12775 Xã 16,25 25.296 06851 Xã Đông Hoàng (Huyện Đông Hưng); Xã Xuân Quang Động (Huyện Đông Hưng)
56 Xã Nam Thái NinhMã 12961 Xã 26,40 19.959 06464 Xã Thái Thọ (Huyện Thái Thụy); Xã Thái Thịnh (Huyện Thái Thụy); Xã Thuần Thành (Huyện Thái Thụy)
57 Xã Nam Thụy AnhMã 12904 Xã 17,40 22.260 06459 Xã Thụy Thanh (Huyện Thái Thụy); Xã Thụy Phong (Huyện Thái Thụy); Xã Thụy Duyên (Huyện Thái Thụy)
58 Xã Nam Tiền HảiMã 13063 Xã 22,62 30.698 06343 Xã Nam Hồng (Huyện Tiền Hải); Xã Nam Hà (Huyện Tiền Hải); Xã Nam Hải (Huyện Tiền Hải)
59 Xã Nam Tiên HưngMã 12763 Xã 23,94 30.738 06855 Xã Liên Hoa (Huyện Đông Hưng); Xã Hồng Giang (Huyện Đông Hưng); Xã Trọng Quan (Huyện Đông Hưng); Xã Minh Phú (Huyện Đông Hưng)
60 Xã Nghĩa DânMã 12286 Xã 23,29 34.669 17907 Xã Đồng Thanh (Huyện Kim Động); Xã Vĩnh Xá (Huyện Kim Động); Xã Toàn Thắng (Huyện Kim Động); Xã Nghĩa Dân (Huyện Kim Động)
61 Xã Nghĩa TrụMã 12031 Xã 22,80 46.561 17660 Xã Long Hưng (Huyện Văn Giang); Xã Vĩnh Khúc (Huyện Văn Giang); Xã Nghĩa Trụ (Huyện Văn Giang)
62 Xã Ngọc LâmMã 12517 Xã 19,82 24.482 06648 Xã Quỳnh Hoàng (Huyện Quỳnh Phụ); Xã Quỳnh Lâm (Huyện Quỳnh Phụ); Xã Quỳnh Ngọc (Huyện Quỳnh Phụ)
63 Xã Ngự ThiênMã 12595 Xã 22,41 31.109 06745 Xã Tân Hòa (Huyện Hưng Hà); Xã Canh Tân (Huyện Hưng Hà); Xã Cộng Hòa (Huyện Hưng Hà); Xã Hòa Tiến (Huyện Hưng Hà)
64 Xã Nguyễn DuMã 12532 Xã 16,75 22.374 06646 Xã Châu Sơn (Huyện Quỳnh Phụ); Xã Quỳnh Khê (Huyện Quỳnh Phụ); Xã Quỳnh Nguyên (Huyện Quỳnh Phụ)
65 Xã Nguyễn TrãiMã 12184 Xã 30,68 31.648 17420 Xã Đặng Lễ (Huyện Ân Thi); Xã Cẩm Ninh (Huyện Ân Thi); Xã Đa Lộc (Huyện Ân Thi); Xã Nguyễn Trãi (Huyện Ân Thi)
66 Xã Nguyễn Văn LinhMã 12064 Xã 20,90 47.867 17707 Xã Ngọc Long (Huyện Yên Mỹ); Xã Liêu Xá (Huyện Yên Mỹ); Xã Nguyễn Văn Linh (Huyện Yên Mỹ)
67 Xã Như QuỳnhMã 12004 Xã 27,32 77.703 17606 Thị trấn Như Quỳnh (Huyện Văn Lâm); Xã Tân Quang (Huyện Văn Lâm); Xã Lạc Hồng (Huyện Văn Lâm); Xã Trưng Trắc (Huyện Văn Lâm); Xã Đình Dù (Huyện Văn Lâm)
68 Xã Phạm Ngũ LãoMã 12148 Xã 29,32 37.053 17427 Xã Bắc Sơn (Huyện Ân Thi); Xã Phù Ủng (Huyện Ân Thi); Xã Đào Dương (Huyện Ân Thi); Xã Bãi Sậy (Huyện Ân Thi)
69 Xã Phụ DựcMã 12523 Xã 33,16 42.522 06676 Thị trấn An Bài (Huyện Quỳnh Phụ); Xã An Ninh (Huyện Quỳnh Phụ); Xã An Vũ (Huyện Quỳnh Phụ); Xã An Mỹ (Huyện Quỳnh Phụ); Xã An Thanh (Huyện Quỳnh Phụ)
70 Xã Phụng CôngMã 12025 Xã 14,62 31.524 17659 Xã Xuân Quan (Huyện Văn Giang); Xã Cửu Cao (Huyện Văn Giang); Xã Phụng Công (Huyện Văn Giang)
71 Xã Quang HưngMã 12391 Xã 15,89 20.701 17309 Thị trấn Trần Cao (Huyện Phù Cừ); Xã Minh Tân (Huyện Phù Cừ); Xã Tống Phan (Huyện Phù Cừ); Xã Quang Hưng (Huyện Phù Cừ)
72 Xã Quang LịchMã 13132 Xã 14,92 18.832 06224 Xã Hòa Bình (Huyện Kiến Xương); Xã Vũ Lễ (Huyện Kiến Xương); Xã Quang Lịch (Huyện Kiến Xương)
73 Xã Quỳnh AnMã 12577 Xã 26,00 35.570 06647 Xã Trang Bảo Xá (Huyện Quỳnh Phụ); Xã An Vinh (Huyện Quỳnh Phụ); Xã Đông Hải (Huyện Quỳnh Phụ)
74 Xã Quỳnh PhụMã 12472 Xã 31,98 51.820 06644 Thị trấn Quỳnh Côi (Huyện Quỳnh Phụ); Xã Quỳnh Hải (Huyện Quỳnh Phụ); Xã Quỳnh Hội (Huyện Quỳnh Phụ); Xã Quỳnh Hồng (Huyện Quỳnh Phụ); Xã Quỳnh Mỹ (Huyện Quỳnh Phụ); Xã Quỳnh Hưng (Huyện Quỳnh Phụ)
75 Xã Tân HưngMã 11977 Xã 92,41 35.222 17121 Xã Thủ Sỹ (Huyện Tiên Lữ); Xã Phương Nam (Thành phố Hưng Yên); Xã Tân Hưng (Thành phố Hưng Yên)
76 Xã Tân ThuậnMã 13246 Xã 169,80 35.473 06937 Xã Tân Lập (Huyện Vũ Thư); Xã Tự Tân (Huyện Vũ Thư); Xã Bách Thuận (Huyện Vũ Thư)
77 Xã Tân TiếnMã 12583 Xã 207,20 33.994 06677 Xã Đồng Tiến (Huyện Quỳnh Phụ); Xã An Dục (Huyện Quỳnh Phụ); Xã An Tràng (Huyện Quỳnh Phụ)
78 Xã Tây Thái NinhMã 12919 Xã 16,56 17.388 06463 Xã Sơn Hà (Huyện Thái Thụy); Xã Thái Giang (Huyện Thái Thụy)
79 Xã Tây Thụy AnhMã 12850 Xã 16,68 16.565 06458 Xã Thụy Chính (Huyện Thái Thụy); Xã Thụy Dân (Huyện Thái Thụy); Xã Thụy Ninh (Huyện Thái Thụy)
80 Xã Tây Tiền HảiMã 13039 Xã 17,56 25.235 06342 Xã Phương Công (Huyện Tiền Hải); Xã Vân Trường (Huyện Tiền Hải); Xã Bắc Hải (Huyện Tiền Hải)
81 Xã Thái NinhMã 12922 Xã 27,57 31.269 06460 Xã Thái Hưng (Huyện Thái Thụy); Xã Thái Thượng (Huyện Thái Thụy); Xã Hòa An (Huyện Thái Thụy); Xã Thái Nguyên (Huyện Thái Thụy)
82 Xã Thái ThụyMã 12826 Xã 35,50 51.837 06454 Thị trấn Diêm Điền (Huyện Thái Thụy); Xã Thụy Hải (Huyện Thái Thụy); Xã Thụy Trình (Huyện Thái Thụy); Xã Thụy Bình (Huyện Thái Thụy); Xã Thụy Liên (Huyện Thái Thụy)
83 Xã Thần KhêMã 12631 Xã 20,39 29.648 06743 Xã Bắc Sơn (Huyện Hưng Hà); Xã Đông Đô (Huyện Hưng Hà); Xã Tây Đô (Huyện Hưng Hà); Xã Chi Lăng (Huyện Hưng Hà)
84 Xã Thư TrìMã 13222 Xã 20,97 27.178 06936 Xã Song Lãng (Huyện Vũ Thư); Xã Hiệp Hòa (Huyện Vũ Thư); Xã Minh Lãng (Huyện Vũ Thư)
85 Xã Thư VũMã 13264 Xã 24,99 35.540 06938 Xã Việt Thuận (Huyện Vũ Thư); Xã Vũ Hội (Huyện Vũ Thư); Xã Vũ Vinh (Huyện Vũ Thư); Xã Vũ Vân (Huyện Vũ Thư)
86 Xã Thụy AnhMã 12865 Xã 20,07 23.489 06455 Xã Thụy Sơn (Huyện Thái Thụy); Xã Dương Phúc (Huyện Thái Thụy); Xã Thụy Hưng (Huyện Thái Thụy)
87 Xã Tiền HảiMã 12970 Xã 32,99 42.707 06306 Thị trấn Tiền Hải (Huyện Tiền Hải); Xã An Ninh (Huyện Tiền Hải); Xã Tây Ninh (Huyện Tiền Hải); Xã Tây Lương (Huyện Tiền Hải); Xã Vũ Lăng (Huyện Tiền Hải)
88 Xã Tiên HoaMã 12361 Xã 21,65 26.152 17223 Xã Lệ Xá (Huyện Tiên Lữ); Xã Trung Dũng (Huyện Tiên Lữ); Xã Cương Chính (Huyện Tiên Lữ)
89 Xã Tiên HưngMã 12754 Xã 22,41 26.172 06852 Xã Minh Tân (Huyện Đông Hưng); Xã Hồng Bạch (Huyện Đông Hưng); Xã Thăng Long (Huyện Đông Hưng); Xã Hồng Việt (Huyện Đông Hưng)
90 Xã Tiên LaMã 12634 Xã 22,54 32.805 06741 Xã Tân Tiến (Huyện Hưng Hà); Xã Thái Phương (Huyện Hưng Hà); Xã Đoan Hùng (Huyện Hưng Hà); Xã Phúc Khánh (Huyện Hưng Hà)
91 Xã Tiên LữMã 12364 Xã 19,51 27.405 17221 Xã Thiện Phiến (Huyện Tiên Lữ); Xã Hải Thắng (Huyện Tiên Lữ); Xã Thụy Lôi (Huyện Tiên Lữ)
92 Xã Tiên TiếnMã 12424 Xã 25,80 28.936 17315 Xã Đình Cao (Huyện Phù Cừ); Xã Nhật Quang (Huyện Phù Cừ); Xã Tiên Tiến (Huyện Phù Cừ)
93 Xã Tống TrânMã 12427 Xã 20,73 19.937 17319 Xã Tam Đa (Huyện Phù Cừ); Xã Nguyên Hòa (Huyện Phù Cừ); Xã Tống Trân (Huyện Phù Cừ)
94 Xã Trà GiangMã 13093 Xã 91,72 20.801 06216 Xã Hồng Thái (Huyện Kiến Xương); Xã Quốc Tuấn (Huyện Kiến Xương); Xã Trà Giang (Huyện Kiến Xương)
95 Xã Triệu Việt VươngMã 12223 Xã 27,15 44.554 17831 Xã Phạm Hồng Thái (Huyện Khoái Châu); Xã Tân Dân (Huyện Khoái Châu); Xã Ông Đình (Huyện Khoái Châu); Xã An Vĩ (Huyện Khoái Châu)
96 Xã Văn GiangMã 12019 Xã 22,96 40.599 17656 Xã Tân Tiến (Huyện Văn Giang); Xã Liên Nghĩa (Huyện Văn Giang); Thị trấn Văn Giang (Huyện Văn Giang)
97 Xã Vạn XuânMã 13219 Xã 30,36 36.551 06940 Xã Đồng Thanh (Huyện Vũ Thư); Xã Hồng Lý (Huyện Vũ Thư); Xã Việt Hùng (Huyện Vũ Thư); Xã Xuân Hòa (Huyện Vũ Thư)
98 Xã Việt TiếnMã 12238 Xã 20,18 35.161 17832 Xã Đồng Tiến (Huyện Khoái Châu); Xã Dân Tiến (Huyện Khoái Châu); Xã Việt Hòa (Huyện Khoái Châu)
99 Xã Việt YênMã 12091 Xã 23,99 43.502 17716 Xã Yên Phú (Huyện Yên Mỹ); Xã Thanh Long (Huyện Yên Mỹ); Xã Việt Yên (Huyện Yên Mỹ)
100 Xã Vũ QuýMã 13141 Xã 15,09 27.127 06227 Xã Vũ An (Huyện Kiến Xương); Xã Vũ Ninh (Huyện Kiến Xương); Xã Vũ Trung (Huyện Kiến Xương); Xã Vũ Quí (Huyện Kiến Xương)
101 Xã Vũ ThưMã 13192 Xã 29,07 43.920 06906 Xã Hòa Bình (Huyện Vũ Thư); Xã Minh Khai (Huyện Vũ Thư); Xã Minh Quang (Huyện Vũ Thư); Xã Tam Quang (Huyện Vũ Thư); Xã Dũng Nghĩa (Huyện Vũ Thư); Thị trấn Vũ Thư (Huyện Vũ Thư)
102 Xã Vũ TiênMã 13279 Xã 32,68 37.469 06939 Xã Vũ Đoài (Huyện Vũ Thư); Xã Duy Nhất (Huyện Vũ Thư); Xã Hồng Phong (Huyện Vũ Thư); Xã Vũ Tiến (Huyện Vũ Thư)
103 Xã Xuân TrúcMã 12166 Xã 20,04 25.770 17414 Xã Vân Du (Huyện Ân Thi); Xã Quảng Lãng (Huyện Ân Thi); Xã Xuân Trúc (Huyện Ân Thi)
104 Xã Yên MỹMã 12073 Xã 33,12 75.876 17706 Thị trấn Yên Mỹ (Huyện Yên Mỹ); Xã Tân Lập (Huyện Yên Mỹ); Xã Trung Hòa (Huyện Yên Mỹ); Xã Tân Minh (Huyện Yên Mỹ)

Câu hỏi thường gặp

Tỉnh Hưng Yên mới gồm những tỉnh cũ nào hợp thành?

Tỉnh Hưng Yên được hình thành trên cơ sở hợp nhất tỉnh Thái Bình và tỉnh Hưng Yên trong đợt sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025.

Trung tâm hành chính và biển số xe của Tỉnh Hưng Yên là gì?

Trung tâm hành chính của Tỉnh Hưng Yên đặt tại Thành phố Hưng Yên. Biển số xe: 17, 89.

Tỉnh Hưng Yên có bao nhiêu xã/phường trực thuộc?

Tỉnh Hưng Yên có 104 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 11 phường và 93 xã.

Số liệu cập nhật đến ngày 26/09/2026. Dữ liệu tổng hợp ngày 27/10/2026 từ nguồn công khai. Danh sách xã cũ được đối chiếu tự động và có thể còn sai sót.

Xoilac 365