Miền Bắc · Mã tỉnh 22

Thành phố Quảng Ninh

Hình thành từ Giữ nguyên địa giới
Diện tích
6.207,9 km²
Dân số
1.497.447 người
Đơn vị cấp xã
54
Tỉnh, thành cũ
1

Danh sách phường, xã Tra cứu sáp nhập

Bản đồ vị trí Thành phố Quảng Ninh
Ảnh: Chemistry(NuTech)+TUBS · CC BY-SA 3.0 · Wikimedia Commons

Thông số chính

Mật độ dân số
241 người/km²
Đơn vị cấp xã
54 30 phường, 22 xã và 2 đặc khu
Trung tâm hành chính
Thành phố Hạ Long
Vùng kinh tế
Đồng bằng sông Hồng Miền Bắc
Biển số xe
14
Mã vùng điện thoại
0203
Mã bưu chính
01xxx, 02xxx
Đường biên giới
Giáp Trung Quốc · Có bờ biển

Tổng quan

Thành phố Quảng Ninh là thành phố trực thuộc trung ương thuộc Miền Bắc, vùng Đồng bằng sông Hồng. Trong đợt sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, thành phố Quảng Ninh giữ nguyên địa giới cấp tỉnh và sắp xếp lại các đơn vị cấp xã. Diện tích tự nhiên khoảng 6.207,9 km², dân số 1.497.447 người, mật độ bình quân 241 người/km². Trung tâm hành chính đặt tại Thành phố Hạ Long. Hiện thành phố Quảng Ninh có 54 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 30 phường, 22 xã và 2 đặc khu.

GRDP
347.534 tỷ đồng
GRDP bình quân đầu người
232,0 triệu đồng
Thu ngân sách
53.730 tỷ đồng
Bí thư Thành ủy
Quản Minh Cường
Chủ tịch UBND
Bùi Văn Khắng
Mã đơn vị hành chính
22

Bản đồ ranh giới

Vĩ độ 20,95190 Kinh độ 107,08020

© Những người đóng góp OpenStreetMap — dữ liệu theo giấy phép ODbL.

Tỉnh, thành giáp ranh

Danh sách 54 đơn vị hành chính cấp xã

30 phường, 22 xã và 2 đặc khu.

STT Tên đơn vị Phân loại Diện tích (km²) Dân số Mã bưu chính Hình thành từ xã/phường cũ
1 Phường An SinhMã 07090 Phường 106,42 24.956 02419 Phường Bình Dương (Thành phố Đông Triều); Xã An Sinh (Thành phố Đông Triều); Xã Việt Dân (Thành phố Đông Triều); Phường Đức Chính (Thành phố Đông Triều)
2 Phường Bãi CháyMã 06673 Phường 25,39 42.108 01119 Phường Hùng Thắng (Thành phố Hạ Long); Phường Bãi Cháy (Thành phố Hạ Long)
3 Phường Bình KhêMã 07081 Phường 138,74 21.845 02418 Phường Tràng An (Thành phố Đông Triều); Phường Bình Khê (Thành phố Đông Triều); Xã Tràng Lương (Thành phố Đông Triều)
4 Phường Cẩm PhảMã 06793 Phường 17,52 61.506 01222 Phường Cẩm Trung (Thành phố Cẩm Phả); Phường Cẩm Thành (Thành phố Cẩm Phả); Phường Cẩm Bình (Thành phố Cẩm Phả); Phường Cẩm Tây (Thành phố Cẩm Phả); Phường Cẩm Đông (Thành phố Cẩm Phả)
5 Phường Cao XanhMã 06658 Phường 38,89 32.809 01117 Phường Hà Khánh (Thành phố Hạ Long); Phường Cao Xanh (Thành phố Hạ Long)
6 Phường Cửa ÔngMã 06781 Phường 41,07 66.504 01214 Phường Cẩm Phú (Thành phố Cẩm Phả); Phường Cẩm Thịnh (Thành phố Cẩm Phả); Phường Cẩm Sơn (Thành phố Cẩm Phả); Phường Cửa Ông (Thành phố Cẩm Phả)
7 Phường Đông MaiMã 07135 Phường 50,61 21.649 02212 Phường Minh Thành (Thị xã Quảng Yên); Phường Đông Mai (Thị xã Quảng Yên)
8 Phường Đông TriềuMã 07093 Phường 40,42 43.712 02427 Phường Thủy An (Thành phố Đông Triều); Phường Hưng Đạo (Thành phố Đông Triều); Phường Hồng Phong (Thành phố Đông Triều); Xã Nguyễn Huệ (Thành phố Đông Triều); Phường Đức Chính (Thành phố Đông Triều)
9 Phường Hà AnMã 07168 Phường 100,18 21.314 02207 Phường Tân An (Thị xã Quảng Yên); Phường Hà An (Thị xã Quảng Yên); Xã Hoàng Tân (Thị xã Quảng Yên); Xã Liên Hòa (Thị xã Quảng Yên)
10 Phường Hà LầmMã 06676 Phường 11,99 47.747 01111 Phường Cao Thắng (Thành phố Hạ Long); Phường Hà Trung (Thành phố Hạ Long); Phường Hà Lầm (Thành phố Hạ Long)
11 Phường Hạ LongMã 06688 Phường 6,08 52.905 01139 Phường Hồng Hà (Thành phố Hạ Long); Phường Hồng Hải (Thành phố Hạ Long)
12 Phường Hà TuMã 06652 Phường 37,60 29.643 01114 Phường Hà Phong (Thành phố Hạ Long); Phường Hà Tu (Thành phố Hạ Long)
13 Phường Hiệp HòaMã 07147 Phường 35,83 33.381 02215 Phường Cộng Hòa (Thị xã Quảng Yên); Xã Sông Khoai (Thị xã Quảng Yên); Xã Hiệp Hòa (Thị xã Quảng Yên)
14 Phường Hoàng QuếMã 07114 Phường 63,83 31.988 02414 Phường Yên Đức (Thành phố Đông Triều); Phường Hoàng Quế (Thành phố Đông Triều); Xã Hồng Thái Tây (Thành phố Đông Triều); Xã Hồng Thái Đông (Thành phố Đông Triều)
15 Phường Hoành BồMã 07030 Phường 175,94 28.534 01126 Phường Hoành Bồ (Thành phố Hạ Long); Xã Sơn Dương (Thành phố Hạ Long); Xã Lê Lợi (Thành phố Hạ Long); Xã Đồng Lâm (Thành phố Hạ Long)
16 Phường Hồng GaiMã 06685 Phường 5,00 51.333 01106 Phường Bạch Đằng (Thành phố Hạ Long); Phường Trần Hưng Đạo (Thành phố Hạ Long); Phường Hồng Gai (Thành phố Hạ Long)
17 Phường Liên HòaMã 07180 Phường 71,44 32.847 02222 Phường Phong Hải (Thị xã Quảng Yên); Xã Liên Vị (Thị xã Quảng Yên); Xã Tiền Phong (Thị xã Quảng Yên); Xã Liên Hòa (Thị xã Quảng Yên)
18 Phường Mạo KhêMã 07069 Phường 46,55 72.012 02411 Phường Xuân Sơn (Thành phố Đông Triều); Phường Kim Sơn (Thành phố Đông Triều); Phường Yên Thọ (Thành phố Đông Triều); Phường Mạo Khê (Thành phố Đông Triều)
19 Phường Móng Cái 1Mã 06712 Phường 82,47 46.588 01524 Phường Trần Phú (Thành phố Móng Cái); Phường Hải Hoà (Thành phố Móng Cái); Phường Bình Ngọc (Thành phố Móng Cái); Phường Trà Cổ (Thành phố Móng Cái); Xã Hải Xuân (Thành phố Móng Cái)
20 Phường Móng Cái 2Mã 06709 Phường 72,97 29.189 01525 Phường Ninh Dương (Thành phố Móng Cái); Phường Ka Long (Thành phố Móng Cái); Xã Vạn Ninh (Thành phố Móng Cái)
21 Phường Móng Cái 3Mã 06736 Phường 90,03 22.565 01526 Phường Hải Yên (Thành phố Móng Cái); Xã Hải Đông (Thành phố Móng Cái)
22 Phường Mông DươngMã 06760 Phường 167,16 18.953 01217 Phường Mông Dương (Thành phố Cẩm Phả); Xã Dương Huy (Thành phố Cẩm Phả)
23 Phường Phong CốcMã 07183 Phường 42,17 27.356 02219 Phường Nam Hoà (Thị xã Quảng Yên); Phường Yên Hải (Thị xã Quảng Yên); Phường Phong Cốc (Thị xã Quảng Yên); Xã Cẩm La (Thị xã Quảng Yên)
24 Phường Quang HanhMã 06778 Phường 62,63 52.750 01219 Phường Cẩm Thạch (Thành phố Cẩm Phả); Phường Cẩm Thủy (Thành phố Cẩm Phả); Phường Quang Hanh (Thành phố Cẩm Phả)
25 Phường Quảng YênMã 07132 Phường 20,69 31.353 02206 Phường Yên Giang (Thị xã Quảng Yên); Phường Quảng Yên (Thị xã Quảng Yên); Xã Tiền An (Thị xã Quảng Yên)
26 Phường Tuần ChâuMã 06706 Phường 62,08 14.904 01125 Phường Đại Yên (Thành phố Hạ Long); Phường Tuần Châu (Thành phố Hạ Long); Phường Hà Khẩu (Thành phố Hạ Long)
27 Phường Uông BíMã 06811 Phường 49,81 59.866 02318 Phường Quang Trung (Thành phố Uông Bí); Phường Thanh Sơn (Thành phố Uông Bí); Phường Yên Thanh (Thành phố Uông Bí); Phường Trưng Vương (Thành phố Uông Bí)
28 Phường Vàng DanhMã 06820 Phường 93,77 36.864 02309 Phường Bắc Sơn (Thành phố Uông Bí); Phường Nam Khê (Thành phố Uông Bí); Phường Vàng Danh (Thành phố Uông Bí); Phường Trưng Vương (Thành phố Uông Bí)
29 Phường Việt HưngMã 06661 Phường 41,39 51.787 01123 Phường Giếng Đáy (Thành phố Hạ Long); Phường Việt Hưng (Thành phố Hạ Long); Phường Hà Khẩu (Thành phố Hạ Long)
30 Phường Yên TửMã 06832 Phường 113,23 38.932 02317 Phường Phương Đông (Thành phố Uông Bí); Phường Phương Nam (Thành phố Uông Bí); Xã Thượng Yên Công (Thành phố Uông Bí)
31 Xã Ba ChẽMã 06970 Xã 332,68 17.504 02006 Thị trấn Ba Chẽ (Huyện Ba Chẽ); Xã Thanh Sơn (Huyện Ba Chẽ); Xã Nam Sơn (Huyện Ba Chẽ); Xã Đồn Đạc (Huyện Ba Chẽ); Xã Hải Lạng (Huyện Tiên Yên)
32 Xã Bình LiêuMã 06838 Xã 225,29 16.220 01706 Thị trấn Bình Liêu (Huyện Bình Liêu); Xã Húc Động (Huyện Bình Liêu); Xã Vô Ngại (Huyện Bình Liêu)
33 Xã Cái ChiênMã 06967 Xã 25,90 752 01621 Giữ nguyên, không sáp nhập
34 Xã Đầm HàMã 06895 Xã 142,43 25.947 01815 Thị trấn Đầm Hà (Huyện Đầm Hà); Xã Tân Bình (Huyện Đầm Hà); Xã Đại Bình (Huyện Đầm Hà); Xã Tân Lập (Huyện Đầm Hà); Xã Đầm Hà (Huyện Đầm Hà)
35 Xã Điền XáMã 06874 Xã 240,49 6.956 01914 Xã Hà Lâu (Huyện Tiên Yên); Xã Điền Xá (Huyện Tiên Yên); Xã Yên Than (Huyện Tiên Yên)
36 Xã Đông NgũMã 06877 Xã 142,80 18.063 01909 Xã Đông Hải (Huyện Tiên Yên); Xã Đại Dực (Huyện Tiên Yên); Xã Đông Ngũ (Huyện Tiên Yên)
37 Xã Đường HoaMã 06946 Xã 220,38 17.201 01612 Xã Quảng Sơn (Huyện Hải Hà); Xã Đường Hoa (Huyện Hải Hà); Xã Quảng Long (Huyện Hải Hà)
38 Xã Hải HòaMã 06799 Xã 95,87 5.731 01215 Xã Hải Lạng (Huyện Tiên Yên); Xã Hải Hòa (Thành phố Cẩm Phả)
39 Xã Hải LạngMã 06886 Xã 131,03 9.827 01916 Xã Đồng Rui (Huyện Tiên Yên); Xã Hải Lạng (Huyện Tiên Yên); Xã Hải Hòa (Thành phố Cẩm Phả)
40 Xã Hải NinhMã 06733 Xã 289,99 19.422 01523 Xã Quảng Nghĩa (Thành phố Móng Cái); Xã Hải Tiến (Thành phố Móng Cái)
41 Xã Hải SơnMã 06724 Xã 132,04 4.567 01513 Xã Bắc Sơn (Thành phố Móng Cái); Xã Hải Sơn (Thành phố Móng Cái)
42 Xã Hoành MôMã 06841 Xã 137,91 9.014 01709 Xã Đồng Văn (Huyện Bình Liêu); Xã Hoành Mô (Huyện Bình Liêu)
43 Xã Kỳ ThượngMã 06979 Xã 218,82 15.822 01133 Xã Thanh Lâm (Huyện Ba Chẽ); Xã Đạp Thanh (Huyện Ba Chẽ); Xã Kỳ Thượng (Thành phố Hạ Long)
44 Xã Lục HồnMã 06856 Xã 107,13 9.974 01711 Xã Đồng Tâm (Huyện Bình Liêu); Xã Lục Hồn (Huyện Bình Liêu)
45 Xã Lương MinhMã 06985 Xã 225,28 5.608 02010 Xã Đồng Sơn (Thành phố Hạ Long); Xã Lương Minh (Huyện Ba Chẽ)
46 Xã Quảng ĐứcMã 06931 Xã 131,48 11.682 01610 Xã Quảng Thành (Huyện Hải Hà); Xã Quảng Thịnh (Huyện Hải Hà); Xã Quảng Đức (Huyện Hải Hà)
47 Xã Quảng HàMã 06922 Xã 134,37 40.988 01606 Thị trấn Quảng Hà (Huyện Hải Hà); Xã Quảng Minh (Huyện Hải Hà); Xã Quảng Chính (Huyện Hải Hà); Xã Quảng Phong (Huyện Hải Hà); Xã Quảng Long (Huyện Hải Hà)
48 Xã Quảng LaMã 07054 Xã 165,67 9.183 01137 Xã Bằng Cả (Thành phố Hạ Long); Xã Dân Chủ (Thành phố Hạ Long); Xã Tân Dân (Thành phố Hạ Long); Xã Quảng La (Thành phố Hạ Long)
49 Xã Quảng TânMã 06913 Xã 294,18 31.185 01807 Xã Quảng An (Huyện Đầm Hà); Xã Dực Yên (Huyện Đầm Hà); Xã Quảng Lâm (Huyện Đầm Hà); Xã Quảng Tân (Huyện Đầm Hà)
50 Xã Thống NhấtMã 07060 Xã 120,10 71.665 01130 Xã Vũ Oai (Thành phố Hạ Long); Xã Hòa Bình (Thành phố Hạ Long); Xã Thống Nhất (Thành phố Hạ Long); Xã Đồng Lâm (Thành phố Hạ Long)
51 Xã Tiên YênMã 06862 Xã 97,18 14.241 01906 Thị trấn Tiên Yên (Huyện Tiên Yên); Xã Phong Dụ (Huyện Tiên Yên); Xã Tiên Lãng (Huyện Tiên Yên); Xã Yên Than (Huyện Tiên Yên); Xã Đại Dực (Huyện Tiên Yên); Xã Đông Ngũ (Huyện Tiên Yên); Xã Vô Ngại (Huyện Bình Liêu)
52 Xã Vĩnh ThựcMã 06757 Xã 49,11 5.407 01519 Xã Vĩnh Trung (Thành phố Móng Cái); Xã Vĩnh Thực (Thành phố Móng Cái)
53 Đặc khu Cô TôMã 07192 Đặc khu 53,68 5.151 01409 Thị trấn Cô Tô (Huyện Cô Tô); Xã Đồng Tiến (Huyện Cô Tô); Xã Thanh Lân (Huyện Cô Tô)
54 Đặc khu Vân ĐồnMã 06994 Đặc khu 538,92 53.904 01318 Thị trấn Cái Rồng (Huyện Vân Đồn); Xã Bản Sen (Huyện Vân Đồn); Xã Bình Dân (Huyện Vân Đồn); Xã Đài Xuyên (Huyện Vân Đồn); Xã Đoàn Kết (Huyện Vân Đồn); Xã Đông Xá (Huyện Vân Đồn); Xã Hạ Long (Huyện Vân Đồn); Xã Minh Châu (Huyện Vân Đồn); Xã Ngọc Vừng (Huyện Vân Đồn); Xã Quan Lạn (Huyện Vân Đồn); Xã Thắng Lợi (Huyện Vân Đồn); Xã Vạn Yên (Huyện Vân Đồn)

Câu hỏi thường gặp

Thành phố Quảng Ninh mới gồm những tỉnh cũ nào hợp thành?

Thành phố Quảng Ninh giữ nguyên địa giới cấp tỉnh, không hợp nhất với tỉnh nào trong đợt sắp xếp năm 2025; các đơn vị cấp xã được sắp xếp lại.

Trung tâm hành chính và biển số xe của Thành phố Quảng Ninh là gì?

Trung tâm hành chính của Thành phố Quảng Ninh đặt tại Thành phố Hạ Long. Biển số xe: 14.

Thành phố Quảng Ninh có bao nhiêu xã/phường trực thuộc?

Thành phố Quảng Ninh có 54 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 30 phường, 22 xã và 2 đặc khu.

Số liệu cập nhật đến ngày 26/09/2026. Dữ liệu tổng hợp ngày 27/10/2026 từ nguồn công khai. Danh sách xã cũ được đối chiếu tự động và có thể còn sai sót.

Xoilac 365