Miền Nam · Mã tỉnh 96

Tỉnh Cà Mau

Hình thành từ Tỉnh Cà Mau Tỉnh Bạc Liêu
Diện tích
7.942,4 km²
Dân số
2.606.672 người
Đơn vị cấp xã
64
Tỉnh, thành cũ
2

Danh sách phường, xã Tra cứu sáp nhập

Bản đồ hành chính Tỉnh Cà Mau
Ảnh: Averagevietnameseuser · CC0 · Wikimedia Commons

Thông số chính

Mật độ dân số
328 người/km²
Đơn vị cấp xã
64 9 phường và 55 xã
Trung tâm hành chính
Thành phố Cà Mau
Vùng kinh tế
Đồng bằng sông Cửu Long Miền Nam
Biển số xe
69, 94
Mã vùng điện thoại
0290
Mã bưu chính
97xxx, 98xxx
Đường biên giới
Có bờ biển

Tổng quan

Tỉnh Cà Mau là tỉnh thuộc Miền Nam, vùng Đồng bằng sông Cửu Long. Từ ngày 01/07/2025, tỉnh Cà Mau được hình thành trên cơ sở hợp nhất tỉnh Cà Mau và tỉnh Bạc Liêu. Diện tích tự nhiên khoảng 7.942,4 km², dân số 2.606.672 người, mật độ bình quân 328 người/km². Trung tâm hành chính đặt tại Thành phố Cà Mau. Hiện tỉnh Cà Mau có 64 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 9 phường và 55 xã.

GRDP
297.736 tỷ đồng
GRDP bình quân đầu người
114,2 triệu đồng
Thu ngân sách
10.482 tỷ đồng
Bí thư Tỉnh ủy
Nguyễn Hồ Hải
Chủ tịch UBND
Lữ Quang Ngời
Mã đơn vị hành chính
96

Bản đồ ranh giới

Vĩ độ 9,17690 Kinh độ 105,15240

© Những người đóng góp OpenStreetMap — dữ liệu theo giấy phép ODbL.

Tỉnh, thành giáp ranh

Các tỉnh, thành cũ hợp thành

  • Tỉnh Cà Mau100 xã, phường, thị trấn cũ
  • Tỉnh Bạc Liêu64 xã, phường, thị trấn cũ

Danh sách 64 đơn vị hành chính cấp xã

9 phường và 55 xã.

STT Tên đơn vị Phân loại Diện tích (km²) Dân số Mã bưu chính Hình thành từ xã/phường cũ
1 Phường An XuyênMã 32002 Phường 69,90 81.303 98113 Phường 1 (Thành phố Cà Mau); Phường 2 (Thành phố Cà Mau); Phường 9 (Thành phố Cà Mau); Phường Tân Xuyên (Thành phố Cà Mau); Xã An Xuyên (Thành phố Cà Mau)
2 Phường Bạc LiêuMã 31825 Phường 5,98 24.456 97116 Phường 1 (Thành phố Bạc Liêu); Phường 2 (Thành phố Bạc Liêu); Phường 7 (Thành phố Bạc Liêu); Phường 8 (Thành phố Bạc Liêu); Phường 3 (Thành phố Bạc Liêu)
3 Phường Giá RaiMã 31942 Phường 11,76 21.974 97516 Phường 1 (Thị xã Giá Rai); Phường Hộ Phòng (Thị xã Giá Rai); Xã Phong Thạnh (Thị xã Giá Rai); Xã Phong Thạnh A (Thị xã Giá Rai)
4 Phường Hiệp ThànhMã 31840 Phường 29,05 11.864 97114 Phường Nhà Mát (Thành phố Bạc Liêu); Xã Vĩnh Trạch Đông (Thành phố Bạc Liêu); Xã Hiệp Thành (Thành phố Bạc Liêu)
5 Phường Hoà ThànhMã 32041 Phường 97,29 47.167 98120 Xã Hòa Tân (Thành phố Cà Mau); Xã Hòa Thành (Thành phố Cà Mau); Phường 7 (Thành phố Cà Mau) – một phần; Phường 6 (Thành phố Cà Mau) – một phần; Xã Định Bình (Thành phố Cà Mau) – một phần; Xã Tắc Vân (Thành phố Cà Mau) – một phần
6 Phường Láng TrònMã 31951 Phường 32,18 21.468 97508 Phường Láng Tròn (Thị xã Giá Rai); Xã Phong Tân (Thị xã Giá Rai); Xã Phong Thạnh Đông (Thị xã Giá Rai)
7 Phường Lý Văn LâmMã 32014 Phường 44,50 50.014 98121 Phường 8 (Thành phố Cà Mau); Xã Lý Văn Lâm (Thành phố Cà Mau); Xã Lợi An (Huyện Trần Văn Thời) – một phần
8 Phường Tân ThànhMã 32025 Phường 48,42 83.758 98112 Phường 5 (Thành phố Cà Mau); Phường Tân Thành (Thành phố Cà Mau); Xã Tân Thành (Thành phố Cà Mau); Phường 7 (Thành phố Cà Mau); Phường 6 (Thành phố Cà Mau); Xã Định Bình (Thành phố Cà Mau); Xã Tắc Vân (Thành phố Cà Mau)
9 Phường Vĩnh TrạchMã 31834 Phường 10,22 23.085 97112 Phường 5 (Thành phố Bạc Liêu); Xã Vĩnh Trạch (Thành phố Bạc Liêu)
10 Xã An TrạchMã 31988 Xã 49,22 15.251 97613 Xã An Trạch A (Huyện Đông Hải); Xã An Trạch (Huyện Đông Hải)
11 Xã Biển BạchMã 32069 Xã 158,20 35.702 98211 Xã Tân Bằng (Huyện Thới Bình); Xã Biển Bạch Đông (Huyện Thới Bình); Xã Biển Bạch (Huyện Thới Bình)
12 Xã Cái Đôi VàmMã 32212 Xã 131,10 36.444 98507 Thị trấn Cái Đôi Vàm (Huyện Phú Tân); Xã Nguyễn Việt Khái (Huyện Phú Tân)
13 Xã Cái NướcMã 32128 Xã 118,25 54.397 98606 Thị trấn Cái Nước (Huyện Cái Nước); Xã Trần Thới (Huyện Cái Nước); Xã Đông Hưng (Huyện Cái Nước) – một phần; Xã Đông Thới (Huyện Cái Nước) – một phần; Xã Tân Hưng Đông (Huyện Cái Nước) – một phần
14 Xã Châu ThớiMã 31894 Xã 23,04 12.491 97206 Xã Vĩnh Hưng (Huyện Vĩnh Lợi); Xã Vĩnh Hưng A (Huyện Vĩnh Lợi); Xã Châu Thới (Huyện Vĩnh Lợi)
15 Xã Đá BạcMã 32104 Xã 211,90 41.022 98419 Xã Khánh Bình Tây (Huyện Trần Văn Thời); Xã Khánh Bình Tây Bắc (Huyện Trần Văn Thời); Xã Trần Hợi (Huyện Trần Văn Thời) – một phần
16 Xã Đầm DơiMã 32152 Xã 96,20 38.106 98706 Thị trấn Đầm Dơi (Huyện Đầm Dơi); Xã Tân Duyệt (Huyện Đầm Dơi); Xã Tân Dân (Huyện Đầm Dơi); Xã Tạ An Khương (Huyện Đầm Dơi) – một phần
17 Xã Đất MớiMã 32201 Xã 222,94 27.683 98810 Xã Lâm Hải (Huyện Năm Căn); Xã Đất Mới (Huyện Năm Căn); Thị trấn Năm Căn (Huyện Năm Căn); Xã Hàm Rồng (Huyện Năm Căn); Xã Viên An (Huyện Ngọc Hiển) – một phần
18 Xã Đất MũiMã 32248 Xã 271,20 33.298 98912 Xã Đất Mũi (Huyện Ngọc Hiển); Xã Viên An (Huyện Ngọc Hiển); Xã Tân Ân (Huyện Ngọc Hiển) – một phần
19 Xã Định ThànhMã 31993 Xã 31,58 13.056 97614 Xã An Phúc (Huyện Đông Hải); Xã Định Thành A (Huyện Đông Hải); Xã Định Thành (Huyện Đông Hải)
20 Xã Đông HảiMã 31975 Xã 100,16 23.062 97617 Xã Long Điền Đông (Huyện Đông Hải); Xã Long Điền Đông A (Huyện Đông Hải)
21 Xã Gành HàoMã 31972 Xã 13,40 17.587 97606 Thị trấn Gành Hào (Huyện Đông Hải); Xã Long Điền Tây (Huyện Đông Hải)
22 Xã Hồ Thị KỷMã 32092 Xã 93,60 27.283 98217 Giữ nguyên, không sáp nhập
23 Xã Hoà BìnhMã 31891 Xã 26,54 25.794 97706 Thị trấn Hòa Bình (Huyện Hoà Bình); Xã Vĩnh Mỹ A (Huyện Hoà Bình); Xã Long Thạnh (Huyện Vĩnh Lợi)
24 Xã Hồng DânMã 31843 Xã 15,62 13.838 97315 Thị trấn Ngan Dừa (Huyện Hồng Dân); Xã Lộc Ninh (Huyện Hồng Dân); Xã Ninh Hòa (Huyện Hồng Dân)
25 Xã Hưng HộiMã 31906 Xã 28,38 14.748 97209 Xã Hưng Thành (Huyện Vĩnh Lợi); Xã Hưng Hội (Huyện Vĩnh Lợi)
26 Xã Hưng MỹMã 32140 Xã 98,40 38.687 98613 Xã Hưng Mỹ (Huyện Cái Nước); Xã Tân Hưng Đông (Huyện Cái Nước); Xã Hoà Mỹ (Huyện Cái Nước) – một phần
27 Xã Khánh AnMã 32059 Xã 177,70 27.170 98313 Xã Khánh An (Huyện U Minh); Xã Nguyễn Phích (Huyện U Minh) – một phần
28 Xã Khánh BìnhMã 32110 Xã 104,50 39.823 98413 Xã Khánh Bình Đông (Huyện Trần Văn Thời); Xã Khánh Bình (Huyện Trần Văn Thời)
29 Xã Khánh HưngMã 32119 Xã 129,60 41.212 98409 Xã Khánh Hải (Huyện Trần Văn Thời); Xã Khánh Hưng (Huyện Trần Văn Thời)
30 Xã Khánh LâmMã 32062 Xã 208,20 3.888 98311 Xã Khánh Hội (Huyện U Minh); Xã Nguyễn Phích (Huyện U Minh); Xã Khánh Lâm (Huyện U Minh) – một phần
31 Xã Long ĐiềnMã 31985 Xã 87,72 29.479 97611 Xã Điền Hải (Huyện Đông Hải); Xã Long Điền (Huyện Đông Hải)
32 Xã Lương Thế TrânMã 32134 Xã 142,42 66.191 98616 Xã Thạnh Phú (Huyện Cái Nước); Xã Phú Hưng (Huyện Cái Nước); Xã Lương Thế Trân (Huyện Cái Nước); Xã Lợi An (Huyện Trần Văn Thời)
33 Xã Năm CănMã 32191 Xã 70,06 30.135 98806 Xã Hàng Vịnh (Huyện Năm Căn); Thị trấn Năm Căn (Huyện Năm Căn) – một phần; Xã Hàm Rồng (Huyện Năm Căn) – một phần
34 Xã Nguyễn PhíchMã 32044 Xã 245,00 37.330 98312 Thị trấn U Minh (Huyện U Minh); Xã Nguyễn Phích (Huyện U Minh); Xã Khánh Thuận (Huyện U Minh) – một phần
35 Xã Nguyễn Việt KháiMã 32227 Xã 129,90 37.307 98515 Xã Tân Hưng Tây (Huyện Phú Tân); Xã Rạch Chèo (Huyện Phú Tân); Xã Việt Thắng (Huyện Phú Tân)
36 Xã Ninh QuớiMã 31849 Xã 32,42 13.994 97313 Xã Ninh Quới A (Huyện Hồng Dân); Xã Ninh Quới (Huyện Hồng Dân)
37 Xã Ninh Thạnh LợiMã 31864 Xã 66,40 14.437 97310 Xã Ninh Thạnh Lợi A (Huyện Hồng Dân); Xã Ninh Thạnh Lợi (Huyện Hồng Dân)
38 Xã Phan Ngọc HiểnMã 32244 Xã 237,70 35.328 98913 Thị trấn Rạch Gốc (Huyện Ngọc Hiển); Xã Viên An Đông (Huyện Ngọc Hiển); Xã Tân Ân (Huyện Ngọc Hiển)
39 Xã Phong HiệpMã 31885 Xã 55,97 13.523 97415 Xã Phong Thạnh Tây A (Huyện Phước Long); Xã Phong Thạnh Tây B (Huyện Phước Long)
40 Xã Phong ThạnhMã 31957 Xã 27,08 11.110 97517 Xã Tân Thạnh (Thị xã Giá Rai); Xã Phong Thạnh Tây (Thị xã Giá Rai); Xã Tân Phong (Thị xã Giá Rai)
41 Xã Phú MỹMã 32214 Xã 87,81 26.205 98512 Xã Phú Thuận (Huyện Phú Tân); Xã Phú Mỹ (Huyện Phú Tân); Xã Hoà Mỹ (Huyện Cái Nước)
42 Xã Phú TânMã 32218 Xã 101,70 33.381 98511 Xã Tân Hải (Huyện Phú Tân); Xã Phú Tân (Huyện Phú Tân)
43 Xã Phước LongMã 31867 Xã 49,48 24.984 97406 Thị trấn Phước Long (Huyện Phước Long); Xã Vĩnh Phú Đông (Huyện Phước Long)
44 Xã Quách PhẩmMã 32182 Xã 73,80 28.844 98716 Xã Quách Phẩm Bắc (Huyện Đầm Dơi); Xã Quách Phẩm (Huyện Đầm Dơi)
45 Xã Sông ĐốcMã 32098 Xã 83,95 46.353 98417 Thị trấn Sông Đốc (Huyện Trần Văn Thời); Xã Phong Điền (Huyện Trần Văn Thời)
46 Xã Tạ An KhươngMã 32155 Xã 104,20 33.179 98708 Xã Tạ An Khương Đông (Huyện Đầm Dơi); Xã Tạ An Khương Nam (Huyện Đầm Dơi); Xã Tạ An Khương (Huyện Đầm Dơi)
47 Xã Tam GiangMã 32206 Xã 205,20 23.277 98812 Xã Hiệp Tùng (Huyện Năm Căn); Xã Tam Giang Đông (Huyện Năm Căn); Xã Tam Giang (Huyện Năm Căn)
48 Xã Tân ÂnMã 32236 Xã 218,30 23.787 98914 Xã Tam Giang Tây (Huyện Ngọc Hiển); Xã Tân Ân Tây (Huyện Ngọc Hiển)
49 Xã Tân HưngMã 32137 Xã 92,41 35.222 98611 Xã Tân Hưng (Huyện Cái Nước); Xã Đông Hưng (Huyện Cái Nước); Xã Đông Thới (Huyện Cái Nước); Xã Hoà Mỹ (Huyện Cái Nước)
50 Xã Tân LộcMã 32083 Xã 96,80 35.450 98216 Xã Tân Lộc Bắc (Huyện Thới Bình); Xã Tân Lộc Đông (Huyện Thới Bình); Xã Tân Lộc (Huyện Thới Bình)
51 Xã Tân ThuậnMã 32167 Xã 169,80 35.473 98721 Xã Tân Đức (Huyện Đầm Dơi); Xã Tân Thuận (Huyện Đầm Dơi)
52 Xã Tân TiếnMã 32188 Xã 207,20 33.994 98720 Xã Nguyễn Huân (Huyện Đầm Dơi); Xã Tân Tiến (Huyện Đầm Dơi)
53 Xã Thanh TùngMã 32185 Xã 89,90 26.573 98717 Xã Ngọc Chánh (Huyện Đầm Dơi); Xã Thanh Tùng (Huyện Đầm Dơi)
54 Xã Thới BìnhMã 32065 Xã 121,00 38.116 98206 Thị trấn Thới Bình (Huyện Thới Bình); Xã Thới Bình (Huyện Thới Bình)
55 Xã Trần PhánMã 32161 Xã 74,90 29.949 98710 Xã Tân Trung (Huyện Đầm Dơi); Xã Trần Phán (Huyện Đầm Dơi)
56 Xã Trần Văn ThờiMã 32095 Xã 128,72 59.365 98406 Thị trấn Trần Văn Thời (Huyện Trần Văn Thời); Xã Khánh Lộc (Huyện Trần Văn Thời); Xã Phong Lạc (Huyện Trần Văn Thời); Xã Lợi An (Huyện Trần Văn Thời); Xã Trần Hợi (Huyện Trần Văn Thời) – một phần; Xã Phong Điền (Huyện Trần Văn Thời) – một phần
57 Xã Trí PhảiMã 32071 Xã 166,60 49.770 98207 Xã Trí Lực (Huyện Thới Bình); Xã Tân Phú (Huyện Thới Bình); Xã Trí Phải (Huyện Thới Bình)
58 Xã U MinhMã 32047 Xã 145,00 32.991 98314 Xã Khánh Tiến (Huyện U Minh); Xã Khánh Hòa (Huyện U Minh); Xã Khánh Thuận (Huyện U Minh); Xã Khánh Lâm (Huyện U Minh)
59 Xã Vĩnh HậuMã 31927 Xã 105,94 17.948 97712 Xã Vĩnh Thịnh (Huyện Hoà Bình); Xã Vĩnh Hậu A (Huyện Hoà Bình); Xã Vĩnh Hậu (Huyện Hoà Bình)
60 Xã Vĩnh LộcMã 31858 Xã 48,47 12.047 97307 Xã Vĩnh Lộc A (Huyện Hồng Dân); Xã Vĩnh Lộc (Huyện Hồng Dân)
61 Xã Vĩnh LợiMã 31900 Xã 31,98 17.236 97214 Thị trấn Châu Hưng (Huyện Vĩnh Lợi); Xã Châu Hưng A (Huyện Vĩnh Lợi)
62 Xã Vĩnh MỹMã 31918 Xã 40,72 15.558 97714 Xã Minh Diệu (Huyện Hoà Bình); Xã Vĩnh Bình (Huyện Hoà Bình); Xã Vĩnh Mỹ B (Huyện Hoà Bình)
63 Xã Vĩnh PhướcMã 31876 Xã 75,50 20.014 97414 Xã Phước Long (Huyện Phước Long); Xã Vĩnh Phú Tây (Huyện Phước Long)
64 Xã Vĩnh ThanhMã 31882 Xã 37,37 19.291 97411 Xã Hưng Phú (Huyện Phước Long); Xã Vĩnh Thanh (Huyện Phước Long)

Câu hỏi thường gặp

Tỉnh Cà Mau mới gồm những tỉnh cũ nào hợp thành?

Tỉnh Cà Mau được hình thành trên cơ sở hợp nhất tỉnh Cà Mau và tỉnh Bạc Liêu trong đợt sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025.

Trung tâm hành chính và biển số xe của Tỉnh Cà Mau là gì?

Trung tâm hành chính của Tỉnh Cà Mau đặt tại Thành phố Cà Mau. Biển số xe: 69, 94.

Tỉnh Cà Mau có bao nhiêu xã/phường trực thuộc?

Tỉnh Cà Mau có 64 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 9 phường và 55 xã.

Số liệu cập nhật đến ngày 26/09/2026. Dữ liệu tổng hợp ngày 27/10/2026 từ nguồn công khai. Danh sách xã cũ được đối chiếu tự động và có thể còn sai sót.

Xoilac 365