Miền Nam · Mã tỉnh 86

Tỉnh Vĩnh Long

Hình thành từ Tỉnh Bến Tre Tỉnh Trà Vinh Tỉnh Vĩnh Long
Diện tích
6.296,2 km²
Dân số
4.257.581 người
Đơn vị cấp xã
124
Tỉnh, thành cũ
3

Danh sách phường, xã Tra cứu sáp nhập

Bản đồ hành chính Tỉnh Vĩnh Long
Ảnh: Vietic2 · CC BY 4.0 · Wikimedia Commons

Thông số chính

Mật độ dân số
676 người/km²
Đơn vị cấp xã
124 19 phường và 105 xã
Trung tâm hành chính
Thành phố Vĩnh Long
Vùng kinh tế
Đồng bằng sông Cửu Long Miền Nam
Biển số xe
64, 71, 84
Mã vùng điện thoại
0270
Mã bưu chính
85xxx, 86xxx, 87xxx
Đường biên giới
Có bờ biển

Tổng quan

Tỉnh Vĩnh Long là tỉnh thuộc Miền Nam, vùng Đồng bằng sông Cửu Long. Từ ngày 01/07/2025, tỉnh Vĩnh Long được hình thành trên cơ sở hợp nhất tỉnh Bến Tre, tỉnh Trà Vinh và tỉnh Vĩnh Long. Diện tích tự nhiên khoảng 6.296,2 km², dân số 4.257.581 người, mật độ bình quân 676 người/km². Trung tâm hành chính đặt tại Thành phố Vĩnh Long. Hiện tỉnh Vĩnh Long có 124 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 19 phường và 105 xã.

GRDP
254.480 tỷ đồng
GRDP bình quân đầu người
59,8 triệu đồng
Thu ngân sách
21.790 tỷ đồng
Bí thư Tỉnh ủy
Trần Văn Lâu
Chủ tịch UBND
Trần Trí Quang
Mã đơn vị hành chính
86

Bản đồ ranh giới

Vĩ độ 10,25370 Kinh độ 105,97220

© Những người đóng góp OpenStreetMap — dữ liệu theo giấy phép ODbL.

Tỉnh, thành giáp ranh

Các tỉnh, thành cũ hợp thành

  • Tỉnh Bến Tre148 xã, phường, thị trấn cũ
  • Tỉnh Trà Vinh104 xã, phường, thị trấn cũ
  • Tỉnh Vĩnh Long102 xã, phường, thị trấn cũ

Danh sách 124 đơn vị hành chính cấp xã

19 phường và 105 xã.

STT Tên đơn vị Phân loại Diện tích (km²) Dân số Mã bưu chính Hình thành từ xã/phường cũ
1 Phường An HộiMã 28777 Phường 31,90 53.476 86106 Phường An Hội (Thành phố Bến Tre); Xã Mỹ Thạnh An (Thành phố Bến Tre); Xã Phú Nhuận (Thành phố Bến Tre); Xã Sơn Phú (Huyện Giồng Trôm)
2 Phường Bến TreMã 28789 Phường 31,99 35.917 86123 Phường 7 (Thành phố Bến Tre); Xã Bình Phú (Thành phố Bến Tre); Xã Thanh Tân (Huyện Mỏ Cày Bắc)
3 Phường Bình MinhMã 29771 Phường 23,86 34.193 85514 Xã Thuận An (Thị xã Bình Minh); Phường Thành Phước (Thị xã Bình Minh); Phường Cái Vồn (Thị xã Bình Minh)
4 Phường Cái VồnMã 29770 Phường 26,52 36.031 85506 Xã Mỹ Hòa (Thị xã Bình Minh); Xã Ngãi Tứ (Huyện Tam Bình); Phường Thành Phước (Thị xã Bình Minh); Phường Cái Vồn (Thị xã Bình Minh)
5 Phường Đông ThànhMã 29812 Phường 44,35 41.793 85513 Phường Đông Thuận (Thị xã Bình Minh); Xã Đông Bình (Thị xã Bình Minh); Xã Đông Thạnh (Thị xã Bình Minh); Xã Đông Thành (Thị xã Bình Minh)
6 Phường Duyên HảiMã 29512 Phường 69,63 24.356 87613 Phường 1 (Thị xã Duyên Hải); Xã Long Toàn (Thị xã Duyên Hải); Xã Dân Thành (Thị xã Duyên Hải)
7 Phường Hoà ThuậnMã 29398 Phường 16,51 25.384 87118 Phường 5 (Thành phố Trà Vinh); Xã Hòa Thuận (Huyện Châu Thành)
8 Phường Long ChâuMã 29551 Phường 12,63 49.480 85118 Phường 1 (Thành phố Vĩnh Long); Phường 9 (Thành phố Vĩnh Long); Phường Trường An (Thành phố Vĩnh Long)
9 Phường Long ĐứcMã 29263 Phường 40,62 33.662 87115 Phường 4 (Thành phố Trà Vinh); Xã Long Đức (Thành phố Trà Vinh)
10 Phường Nguyệt HoáMã 29254 Phường 21,14 37.066 87117 Phường 7 (Thành phố Trà Vinh); Phường 8 (Thành phố Trà Vinh); Xã Nguyệt Hóa (Huyện Châu Thành)
11 Phường Phú KhươngMã 28756 Phường 24,97 47.059 86111 Phường 8 (Thành phố Bến Tre); Phường Phú Khương (Thành phố Bến Tre); Xã Phú Hưng (Thành phố Bến Tre); Xã Nhơn Thạnh (Thành phố Bến Tre)
12 Phường Phú TânMã 28858 Phường 26,58 28.568 86112 Phường Phú Tân (Thành phố Bến Tre); Xã Hữu Định (Huyện Châu Thành); Xã Phước Thạnh (Huyện Châu Thành)
13 Phường Phước HậuMã 29557 Phường 15,52 50.839 85119 Phường 3 (Thành phố Vĩnh Long); Phường 4 (Thành phố Vĩnh Long); Xã Phước Hậu (Huyện Long Hồ)
14 Phường Sơn ĐôngMã 28783 Phường 23,48 34.188 86113 Phường 6 (Thành phố Bến Tre); Xã Sơn Đông (Thành phố Bến Tre); Xã Tam Phước (Huyện Châu Thành)
15 Phường Tân HạnhMã 29593 Phường 17,84 32.093 85120 Phường 8 (Thành phố Vĩnh Long); Xã Tân Hạnh (Huyện Long Hồ)
16 Phường Tân NgãiMã 29566 Phường 21,70 31.294 85114 Phường Tân Hòa (Thành phố Vĩnh Long); Phường Tân Hội (Thành phố Vĩnh Long); Phường Tân Ngãi (Thành phố Vĩnh Long)
17 Phường Thanh ĐứcMã 29590 Phường 16,49 35.158 85117 Phường 5 (Thành phố Vĩnh Long); Xã Thanh Đức (Huyện Long Hồ)
18 Phường Trà VinhMã 29242 Phường 15,73 45.397 87116 Phường 1 (Thành phố Trà Vinh); Phường 3 (Thành phố Trà Vinh); Phường 9 (Thành phố Trà Vinh)
19 Phường Trường Long HoàMã 29516 Phường 56,49 16.150 87612 Phường 2 (Thị xã Duyên Hải); Xã Trường Long Hòa (Thị xã Duyên Hải)
20 Xã An BìnhMã 29584 Xã 61,84 51.382 85211 Xã Hòa Ninh (Huyện Long Hồ); Xã Bình Hòa Phước (Huyện Long Hồ); Xã Đồng Phú (Huyện Long Hồ); Xã An Bình (Huyện Long Hồ)
21 Xã An ĐịnhMã 28957 Xã 46,59 37.688 86514 Xã Tân Trung (Huyện Mỏ Cày Nam); Xã Minh Đức (Huyện Mỏ Cày Nam); Xã An Định (Huyện Mỏ Cày Nam)
22 Xã An HiệpMã 29158 Xã 56,33 31.248 86823 Xã Tân Hưng (Huyện Ba Tri); Xã An Ngãi Tây (Huyện Ba Tri); Xã An Hiệp (Huyện Ba Tri)
23 Xã An Ngãi TrungMã 29143 Xã 33,87 28.941 86819 Xã Mỹ Thạnh (Huyện Ba Tri); Xã An Phú Trung (Huyện Ba Tri); Xã An Ngãi Trung (Huyện Ba Tri)
24 Xã An Phú TânMã 29317 Xã 53,91 27.473 87311 Xã Hoà Tân (Huyện Cầu Kè); Xã An Phú Tân (Huyện Cầu Kè)
25 Xã An QuiMã 29224 Xã 73,53 28.342 86923 Xã An Thuận (Huyện Thạnh Phú); Xã An Nhơn (Huyện Thạnh Phú); Xã An Quy (Huyện Thạnh Phú)
26 Xã An TrườngMã 29275 Xã 72,61 45.505 87213 Xã Tân Bình (Huyện Càng Long); Xã An Trường A (Huyện Càng Long); Xã An Trường (Huyện Càng Long)
27 Xã Ba TriMã 29110 Xã 49,47 52.154 86806 Thị trấn Ba Tri (Huyện Ba Tri); Xã Vĩnh Hòa (Huyện Ba Tri); Xã An Đức (Huyện Ba Tri); Xã Vĩnh An (Huyện Ba Tri); Xã An Bình Tây (Huyện Ba Tri)
28 Xã Bảo ThạnhMã 29125 Xã 62,28 25.225 86809 Xã Bảo Thuận (Huyện Ba Tri); Xã Bảo Thạnh (Huyện Ba Tri)
29 Xã Bình ĐạiMã 29050 Xã 44,70 33.881 86706 Thị trấn Bình Đại (Huyện Bình Đại); Xã Bình Thới (Huyện Bình Đại); Xã Bình Thắng (Huyện Bình Đại)
30 Xã Bình PhúMã 29287 Xã 47,30 51.081 87219 Xã Bình Phú (Huyện Càng Long); Xã Đại Phúc (Huyện Càng Long); Xã Phương Thạnh (Huyện Càng Long)
31 Xã Bình PhướcMã 29638 Xã 35,67 29.418 85815 Xã Long Mỹ (Huyện Mang Thít); Xã Hòa Tịnh (Huyện Mang Thít); Xã Bình Phước (Huyện Mang Thít)
32 Xã Cái NgangMã 29728 Xã 63,14 36.654 85323 Xã Mỹ Lộc (Huyện Tam Bình); Xã Tân Lộc (Huyện Tam Bình); Xã Hậu Lộc (Huyện Tam Bình); Xã Phú Lộc (Huyện Tam Bình)
33 Xã Cái NhumMã 29641 Xã 52,45 38.538 85806 Xã An Phước (Huyện Mang Thít); Xã Chánh An (Huyện Mang Thít); Thị trấn Cái Nhum (Huyện Mang Thít)
34 Xã Càng LongMã 29266 Xã 46,87 41.542 87206 Thị trấn Càng Long (Huyện Càng Long); Xã Mỹ Cẩm (Huyện Càng Long); Xã Nhị Long Phú (Huyện Càng Long)
35 Xã Cầu KèMã 29308 Xã 54,12 35.491 87306 Thị trấn Cầu Kè (Huyện Cầu Kè); Xã Hòa Ân (Huyện Cầu Kè); Xã Châu Điền (Huyện Cầu Kè)
36 Xã Cầu NgangMã 29416 Xã 35,32 28.986 87806 Xã Mỹ Hòa (Huyện Cầu Ngang); Xã Thuận Hòa (Huyện Cầu Ngang); Thị trấn Cầu Ngang (Huyện Cầu Ngang)
37 Xã Châu HòaMã 28996 Xã 52,05 28.425 86609 Xã Châu Bình (Huyện Giồng Trôm); Xã Lương Quới (Huyện Giồng Trôm); Xã Châu Hòa (Huyện Giồng Trôm)
38 Xã Châu HưngMã 29083 Xã 35,22 23.229 86719 Xã Long Hòa (Huyện Bình Đại); Xã Thới Lai (Huyện Bình Đại); Xã Châu Hưng (Huyện Bình Đại)
39 Xã Châu ThànhMã 29374 Xã 47,71 39.104 87906 Thị trấn Châu Thành (Huyện Châu Thành); Xã Mỹ Chánh (Huyện Châu Thành); Xã Thanh Mỹ (Huyện Châu Thành); Xã Đa Lộc (Huyện Châu Thành)
40 Xã Chợ LáchMã 28870 Xã 49,72 44.316 86306 Xã Long Thới (Huyện Chợ Lách); Xã Hòa Nghĩa (Huyện Chợ Lách); Thị trấn Chợ Lách (Huyện Chợ Lách)
41 Xã Đại AnMã 29491 Xã 32,32 22.672 87520 Thị trấn Định An (Huyện Trà Cú); Xã Định An (Huyện Trà Cú); Xã Đại An (Huyện Trà Cú)
42 Xã Đại ĐiềnMã 29194 Xã 59,26 37.267 86912 Xã Phú Khánh (Huyện Thạnh Phú); Xã Tân Phong (Huyện Thạnh Phú); Xã Thới Thạnh (Huyện Thạnh Phú); Xã Đại Điền (Huyện Thạnh Phú)
43 Xã Đôn ChâuMã 29497 Xã 58,93 32.050 87708 Xã Đôn Xuân (Huyện Duyên Hải); Xã Đôn Châu (Huyện Duyên Hải)
44 Xã Đông HảiMã 29536 Xã 100,16 23.062 87712 Giữ nguyên, không sáp nhập
45 Xã Đồng KhởiMã 28945 Xã 41,12 35.384 86523 Xã Định Thủy (Huyện Mỏ Cày Nam); Xã Phước Hiệp (Huyện Mỏ Cày Nam); Xã Bình Khánh (Huyện Mỏ Cày Nam)
46 Xã Giao LongMã 28807 Xã 42,45 40.150 86213 Xã An Phước (Huyện Châu Thành); Xã Qưới Sơn (Huyện Châu Thành); Xã Giao Long (Huyện Châu Thành)
47 Xã Giồng TrômMã 28984 Xã 42,39 37.599 86606 Thị trấn Giồng Trôm (Huyện Giồng Trôm); Xã Bình Hoà (Huyện Giồng Trôm); Xã Bình Thành (Huyện Giồng Trôm)
48 Xã Hàm GiangMã 29489 Xã 60,66 30.752 87521 Xã Hàm Tân (Huyện Trà Cú); Xã Kim Sơn (Huyện Trà Cú); Xã Hàm Giang (Huyện Trà Cú)
49 Xã Hiệp MỹMã 29455 Xã 67,45 31.460 87821 Xã Long Sơn (Huyện Cầu Ngang); Xã Hiệp Mỹ Đông (Huyện Cầu Ngang); Xã Hiệp Mỹ Tây (Huyện Cầu Ngang)
50 Xã Hiếu PhụngMã 29701 Xã 42,46 28.418 85716 Xã Hiếu Thuận (Huyện Vũng Liêm); Xã Trung An (Huyện Vũng Liêm); Xã Hiếu Phụng (Huyện Vũng Liêm)
51 Xã Hiếu ThànhMã 29713 Xã 53,41 34.331 85724 Xã Hiếu Nhơn (Huyện Vũng Liêm); Xã Hiếu Nghĩa (Huyện Vũng Liêm); Xã Hiếu Thành (Huyện Vũng Liêm)
52 Xã Hòa BìnhMã 29830 Xã 65,61 39.787 85615 Xã Xuân Hiệp (Huyện Trà Ôn); Xã Thới Hòa (Huyện Trà Ôn); Xã Hòa Bình (Huyện Trà Ôn)
53 Xã Hòa HiệpMã 29734 Xã 44,10 31.099 85308 Xã Hòa Thạnh (Huyện Tam Bình); Xã Hoà Lộc (Huyện Tam Bình); Xã Hòa Hiệp (Huyện Tam Bình)
54 Xã Hòa MinhMã 29410 Xã 35,75 16.843 87918 Giữ nguyên, không sáp nhập
55 Xã Hùng HoàMã 29362 Xã 57,51 28.221 87414 Xã Ngãi Hùng (Huyện Tiểu Cần); Xã Tân Hùng (Huyện Tiểu Cần); Xã Hùng Hòa (Huyện Tiểu Cần)
56 Xã Hưng Khánh TrungMã 28901 Xã 32,14 27.672 86317 Xã Vĩnh Hòa (Huyện Chợ Lách); Xã Hưng Khánh Trung A (Huyện Mỏ Cày Bắc); Xã Hưng Khánh Trung B (Huyện Chợ Lách)
57 Xã Hưng MỹMã 29407 Xã 98,40 38.687 87908 Xã Hòa Lợi (Huyện Châu Thành); Xã Phước Hảo (Huyện Châu Thành); Xã Hưng Mỹ (Huyện Châu Thành)
58 Xã Hưng NhượngMã 29044 Xã 53,66 37.568 86626 Xã Tân Thanh (Huyện Giồng Trôm); Xã Hưng Lễ (Huyện Giồng Trôm); Xã Hưng Nhượng (Huyện Giồng Trôm)
59 Xã Hương MỹMã 28981 Xã 55,01 38.427 86522 Xã Ngãi Đăng (Huyện Mỏ Cày Nam); Xã Cẩm Sơn (Huyện Mỏ Cày Nam); Xã Hương Mỹ (Huyện Mỏ Cày Nam)
60 Xã Lộc ThuậnMã 29077 Xã 42,70 28.704 86713 Xã Vang Quới Đông (Huyện Bình Đại); Xã Vang Quới Tây (Huyện Bình Đại); Xã Lộc Thuận (Huyện Bình Đại)
61 Xã Long HiệpMã 29506 Xã 65,17 32.425 87508 Xã Ngọc Biên (Huyện Trà Cú); Xã Tân Hiệp (Huyện Trà Cú); Xã Long Hiệp (Huyện Trà Cú)
62 Xã Long HồMã 29602 Xã 47,64 54.312 85206 Thị trấn Long Hồ (Huyện Long Hồ); Xã Long An (Huyện Long Hồ); Xã Long Phước (Huyện Long Hồ)
63 Xã Long HòaMã 29413 Xã 52,67 13.309 87919 Giữ nguyên, không sáp nhập
64 Xã Long HữuMã 29518 Xã 67,28 15.321 87609 Xã Hiệp Thạnh (Thị xã Duyên Hải); Xã Long Hữu (Thị xã Duyên Hải)
65 Xã Long ThànhMã 29513 Xã 51,51 15.429 87706 Thị trấn Long Thành (Huyện Duyên Hải); Xã Long Khánh (Huyện Duyên Hải)
66 Xã Long VĩnhMã 29533 Xã 96,37 16.344 87711 Giữ nguyên, không sáp nhập
67 Xã Lục Sĩ ThànhMã 29857 Xã 43,52 23.457 85618 Xã Phú Thành (Huyện Trà Ôn); Xã Lục Sỹ Thành (Huyện Trà Ôn)
68 Xã Lương HòaMã 28987 Xã 37,48 2.594 86613 Xã Lương Hòa (Huyện Giồng Trôm); Xã Phong Nẫm (Huyện Giồng Trôm)
69 Xã Lương PhúMã 28993 Xã 27,88 25.554 86615 Xã Mỹ Thạnh (Huyện Giồng Trôm); Xã Thuận Điền (Huyện Giồng Trôm); Xã Lương Phú (Huyện Giồng Trôm)
70 Xã Lưu Nghiệp AnhMã 29476 Xã 54,62 29.658 87514 Xã An Quảng Hữu (Huyện Trà Cú); Xã Lưu Nghiệp Anh (Huyện Trà Cú)
71 Xã Mỏ CàyMã 28903 Xã 38,89 49.852 86506 Thị trấn Mỏ Cày (Huyện Mỏ Cày Nam); Xã An Thạnh (Huyện Mỏ Cày Nam); Xã Tân Hội (Huyện Mỏ Cày Nam); Xã Đa Phước Hội (Huyện Mỏ Cày Nam)
72 Xã Mỹ Chánh HòaMã 29122 Xã 50,61 29.376 86830 Xã Mỹ Hòa (Huyện Ba Tri); Xã Mỹ Chánh (Huyện Ba Tri); Xã Mỹ Nhơn (Huyện Ba Tri)
73 Xã Mỹ LongMã 29419 Xã 73,61 25.385 87807 Thị trấn Mỹ Long (Huyện Cầu Ngang); Xã Mỹ Long Bắc (Huyện Cầu Ngang); Xã Mỹ Long Nam (Huyện Cầu Ngang)
74 Xã Mỹ ThuậnMã 29788 Xã 56,01 29.312 85408 Xã Thành Trung (Huyện Bình Tân); Xã Nguyễn Văn Thảnh (Huyện Bình Tân); Xã Mỹ Thuận (Huyện Bình Tân)
75 Xã Ngãi TứMã 29767 Xã 69,12 48.795 85321 Xã Loan Mỹ (Huyện Tam Bình); Xã Bình Ninh (Huyện Tam Bình); Xã Ngãi Tứ (Huyện Tam Bình); Thị trấn Trà Ôn (Huyện Trà Ôn)
76 Xã Ngũ LạcMã 29530 Xã 60,92 32.309 87710 Xã Thạnh Hòa Sơn (Huyện Cầu Ngang); Xã Ngũ Lạc (Huyện Duyên Hải)
77 Xã Nhị LongMã 29302 Xã 57,95 34.633 87207 Xã Đại Phước (Huyện Càng Long); Xã Đức Mỹ (Huyện Càng Long); Xã Nhị Long (Huyện Càng Long)
78 Xã Nhị TrườngMã 29446 Xã 72,34 38.184 87815 Xã Hiệp Hòa (Huyện Cầu Ngang); Xã Trường Thọ (Huyện Cầu Ngang); Xã Nhị Trường (Huyện Cầu Ngang)
79 Xã Nhơn PhúMã 29623 Xã 38,09 34.898 85813 Xã Mỹ An (Huyện Mang Thít); Xã Mỹ Phước (Huyện Mang Thít); Xã Nhơn Phú (Huyện Mang Thít)
80 Xã Nhuận Phú TânMã 28948 Xã 41,64 38.837 86415 Xã Khánh Thạnh Tân (Huyện Mỏ Cày Bắc); Xã Tân Thanh Tây (Huyện Mỏ Cày Bắc); Xã Nhuận Phú Tân (Huyện Mỏ Cày Bắc)
81 Xã Phong ThạnhMã 29329 Xã 77,33 41.525 87314 Xã Ninh Thới (Huyện Cầu Kè); Xã Phong Phú (Huyện Cầu Kè); Xã Phong Thạnh (Huyện Cầu Kè)
82 Xã Phú PhụngMã 28879 Xã 47,89 38.495 86314 Xã Sơn Định (Huyện Chợ Lách); Xã Vĩnh Bình (Huyện Chợ Lách); Xã Phú Phụng (Huyện Chợ Lách)
83 Xã Phú QuớiMã 29611 Xã 50,58 49.669 85216 Xã Lộc Hòa (Huyện Long Hồ); Xã Hòa Phú (Huyện Long Hồ); Xã Thạnh Quới (Huyện Long Hồ); Xã Phú Quới (Huyện Long Hồ)
84 Xã Phú ThuậnMã 29062 Xã 29,28 16.883 86718 Xã Long Định (Huyện Bình Đại); Xã Tam Hiệp (Huyện Bình Đại); Xã Phú Thuận (Huyện Bình Đại)
85 Xã Phú TúcMã 28810 Xã 63,14 62.073 86222 Thị trấn Châu Thành (Huyện Châu Thành); Xã Tân Thạch (Huyện Châu Thành); Xã Tường Đa (Huyện Châu Thành); Xã Phú Túc (Huyện Châu Thành)
86 Xã Phước LongMã 29020 Xã 49,48 24.984 86619 Xã Long Mỹ (Huyện Giồng Trôm); Xã Hưng Phong (Huyện Giồng Trôm); Xã Phước Long (Huyện Giồng Trôm)
87 Xã Phước Mỹ TrungMã 28915 Xã 38,19 36.526 86406 Thị trấn Phước Mỹ Trung (Huyện Mỏ Cày Bắc); Xã Phú Mỹ (Huyện Mỏ Cày Bắc); Xã Thạnh Ngãi (Huyện Mỏ Cày Bắc); Xã Tân Phú Tây (Huyện Mỏ Cày Bắc)
88 Xã Quới AnMã 29668 Xã 44,93 29.101 85708 Xã Trung Thành Tây (Huyện Vũng Liêm); Xã Tân Quới Trung (Huyện Vũng Liêm); Xã Quới An (Huyện Vũng Liêm)
89 Xã Quới ĐiềnMã 29191 Xã 49,58 30.012 86910 Xã Hòa Lợi (Huyện Thạnh Phú); Xã Mỹ Hưng (Huyện Thạnh Phú); Xã Quới Điền (Huyện Thạnh Phú)
90 Xã Quới ThiệnMã 29677 Xã 46,95 26.240 85722 Xã Thanh Bình (Huyện Vũng Liêm); Xã Quới Thiện (Huyện Vũng Liêm)
91 Xã Song LộcMã 29386 Xã 80,10 42.628 87915 Xã Lương Hòa (Huyện Châu Thành); Xã Lương Hoà A (Huyện Châu Thành); Xã Song Lộc (Huyện Châu Thành)
92 Xã Song PhúMã 29740 Xã 76,58 50.646 85314 Xã Tân Phú (Huyện Tam Bình); Xã Long Phú (Huyện Tam Bình); Xã Phú Thịnh (Huyện Tam Bình); Xã Song Phú (Huyện Tam Bình)
93 Xã Tam BìnhMã 29719 Xã 34,63 32.612 85306 Xã Mỹ Thạnh Trung (Huyện Tam Bình); Thị trấn Tam Bình (Huyện Tam Bình)
94 Xã Tam NgãiMã 29335 Xã 61,31 40.282 87310 Xã Thông Hòa (Huyện Cầu Kè); Xã Thạnh Phú (Huyện Cầu Kè); Xã Tam Ngãi (Huyện Cầu Kè)
95 Xã Tân AnMã 29278 Xã 40,61 41.922 87215 Xã Huyền Hội (Huyện Càng Long); Xã Tân An (Huyện Càng Long)
96 Xã Tân HàoMã 29029 Xã 44,45 30.694 86623 Xã Tân Lợi Thạnh (Huyện Giồng Trôm); Xã Thạnh Phú Đông (Huyện Giồng Trôm); Xã Tân Hào (Huyện Giồng Trôm)
97 Xã Tân HoàMã 29371 Xã 58,60 50.989 87413 Xã Long Thới (Huyện Tiểu Cần); Xã Tân Hòa (Huyện Tiểu Cần); Thị trấn Cầu Quan (Huyện Tiểu Cần)
98 Xã Tân Long HộiMã 29653 Xã 36,27 26.358 85818 Xã Tân An Hội (Huyện Mang Thít); Xã Tân Long (Huyện Mang Thít); Xã Tân Long Hội (Huyện Mang Thít)
99 Xã Tân LượcMã 29785 Xã 56,39 38.844 85414 Xã Tân Thành (Huyện Bình Tân); Xã Tân An Thạnh (Huyện Bình Tân); Xã Tân Lược (Huyện Bình Tân)
100 Xã Tân PhúMã 28840 Xã 51,93 35.355 86227 Xã Tân Phú (Huyện Châu Thành); Xã Tiên Long (Huyện Châu Thành); Xã Phú Đức (Huyện Châu Thành)
101 Xã Tân QuớiMã 29800 Xã 45,66 50.858 85406 Xã Tân Bình (Huyện Bình Tân); Xã Thành Lợi (Huyện Bình Tân); Thị trấn Tân Quới (Huyện Bình Tân)
102 Xã Tân Thành BìnhMã 28921 Xã 52,65 46.858 86409 Xã Tân Bình (Huyện Mỏ Cày Bắc); Xã Thành An (Huyện Mỏ Cày Bắc); Xã Hòa Lộc (Huyện Mỏ Cày Bắc); Xã Tân Thành Bình (Huyện Mỏ Cày Bắc)
103 Xã Tân ThủyMã 29167 Xã 52,55 45.743 86828 Thị trấn Tiệm Tôm (Huyện Ba Tri); Xã An Hòa Tây (Huyện Ba Tri); Xã Tân Thủy (Huyện Ba Tri)
104 Xã Tân XuânMã 29137 Xã 50,44 36.387 86811 Xã Phú Lễ (Huyện Ba Tri); Xã Phước Ngãi (Huyện Ba Tri); Xã Tân Xuân (Huyện Ba Tri)
105 Xã Tập NgãiMã 29365 Xã 58,77 31.825 87407 Xã Hiếu Tử (Huyện Tiểu Cần); Xã Tập Ngãi (Huyện Tiểu Cần)
106 Xã Tập SơnMã 29467 Xã 67,44 39.985 87511 Xã Tân Sơn (Huyện Trà Cú); Xã Phước Hưng (Huyện Trà Cú); Xã Tập Sơn (Huyện Trà Cú)
107 Xã Thạnh HảiMã 29221 Xã 100,71 18.261 86921 Xã An Điền (Huyện Thạnh Phú); Xã Thạnh Hải (Huyện Thạnh Phú)
108 Xã Thạnh PhongMã 29227 Xã 77,97 20.255 86920 Xã Giao Thạnh (Huyện Thạnh Phú); Xã Thạnh Phong (Huyện Thạnh Phú)
109 Xã Thạnh PhúMã 29182 Xã 99,07 25.699 86906 Thị trấn Thạnh Phú (Huyện Thạnh Phú); Xã An Thạnh (Huyện Thạnh Phú); Xã Bình Thạnh (Huyện Thạnh Phú); Xã Mỹ An (Huyện Thạnh Phú)
110 Xã Thạnh PhướcMã 29104 Xã 76,99 21.208 86723 Xã Đại Hòa Lộc (Huyện Bình Đại); Xã Thạnh Phước (Huyện Bình Đại)
111 Xã Thành ThớiMã 28969 Xã 49,35 35.102 86524 Xã An Thới (Huyện Mỏ Cày Nam); Xã Thành Thới A (Huyện Mỏ Cày Nam); Xã Thành Thới B (Huyện Mỏ Cày Nam)
112 Xã Thạnh TrịMã 29089 Xã 73,26 29.457 86710 Xã Định Trung (Huyện Bình Đại); Xã Phú Long (Huyện Bình Đại); Xã Thạnh Trị (Huyện Bình Đại)
113 Xã Thới ThuậnMã 29107 Xã 116,95 20.968 86725 Xã Thừa Đức (Huyện Bình Đại); Xã Thới Thuận (Huyện Bình Đại)
114 Xã Tiên ThủyMã 28861 Xã 33,81 31.792 86225 Thị trấn Tiên Thủy (Huyện Châu Thành); Xã Thành Triệu (Huyện Châu Thành); Xã Quới Thành (Huyện Châu Thành)
115 Xã Tiểu CầnMã 29341 Xã 49,73 34.150 87406 Thị trấn Tiểu Cần (Huyện Tiểu Cần); Xã Phú Cần (Huyện Tiểu Cần); Xã Hiếu Trung (Huyện Tiểu Cần)
116 Xã Trà CônMã 29836 Xã 59,37 45.778 85611 Xã Nhơn Bình (Huyện Trà Ôn); Xã Trà Côn (Huyện Trà Ôn); Xã Tân Mỹ (Huyện Trà Ôn); Thị trấn Tam Bình (Huyện Tam Bình)
117 Xã Trà CúMã 29461 Xã 37,33 30.037 87506 Thị trấn Trà Cú (Huyện Trà Cú); Xã Ngãi Xuyên (Huyện Trà Cú); Xã Thanh Sơn (Huyện Trà Cú)
118 Xã Trà ÔnMã 29821 Xã 42,78 37.869 85606 Xã Tích Thiện (Huyện Trà Ôn); Thị trấn Trà Ôn (Huyện Trà Ôn)
119 Xã Trung HiệpMã 29683 Xã 46,73 34.451 85712 Xã Tân An Luông (Huyện Vũng Liêm); Xã Trung Chánh (Huyện Vũng Liêm); Xã Trung Hiệp (Huyện Vũng Liêm)
120 Xã Trung NgãiMã 29698 Xã 39,25 27.309 85719 Xã Trung Thành Đông (Huyện Vũng Liêm); Xã Trung Nghĩa (Huyện Vũng Liêm); Xã Trung Ngãi (Huyện Vũng Liêm)
121 Xã Trung ThànhMã 29659 Xã 35,88 35.593 85714 Thị trấn Vũng Liêm (Huyện Vũng Liêm); Xã Trung Hiếu (Huyện Vũng Liêm); Xã Trung Thành (Huyện Vũng Liêm)
122 Xã Vinh KimMã 29431 Xã 25,60 31.466 87809 Xã Kim Hòa (Huyện Cầu Ngang); Xã Vĩnh Kim (Huyện Cầu Ngang)
123 Xã Vĩnh ThànhMã 28894 Xã 52,01 42.885 86311 Xã Phú Sơn (Huyện Chợ Lách); Xã Tân Thiềng (Huyện Chợ Lách); Xã Vĩnh Thành (Huyện Chợ Lách)
124 Xã Vĩnh XuânMã 29845 Xã 57,79 42.370 85609 Xã Hựu Thành (Huyện Trà Ôn); Xã Thuận Thới (Huyện Trà Ôn); Xã Vĩnh Xuân (Huyện Trà Ôn)

Câu hỏi thường gặp

Tỉnh Vĩnh Long mới gồm những tỉnh cũ nào hợp thành?

Tỉnh Vĩnh Long được hình thành trên cơ sở hợp nhất tỉnh Bến Tre, tỉnh Trà Vinh và tỉnh Vĩnh Long trong đợt sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025.

Trung tâm hành chính và biển số xe của Tỉnh Vĩnh Long là gì?

Trung tâm hành chính của Tỉnh Vĩnh Long đặt tại Thành phố Vĩnh Long. Biển số xe: 64, 71, 84.

Tỉnh Vĩnh Long có bao nhiêu xã/phường trực thuộc?

Tỉnh Vĩnh Long có 124 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 19 phường và 105 xã.

Số liệu cập nhật đến ngày 26/09/2026. Dữ liệu tổng hợp ngày 27/10/2026 từ nguồn công khai. Danh sách xã cũ được đối chiếu tự động và có thể còn sai sót.

Xoilac 365