Miền Bắc · Mã tỉnh 31
Thành phố Hải Phòng
- Diện tích
- 3.194,7 km²
- Dân số
- 4.664.124 người
- Đơn vị cấp xã
- 114
- Tỉnh, thành cũ
- 2
Thông số chính
- Mật độ dân số
- 1.460 người/km²
- Đơn vị cấp xã
- 114 45 phường, 67 xã và 2 đặc khu
- Trung tâm hành chính
- Thành phố Thủy Nguyên, Hải Phòng
- Vùng kinh tế
- Đồng bằng sông Hồng Miền Bắc
- Biển số xe
- 15, 16, 34
- Mã vùng điện thoại
- 0225
- Mã bưu chính
- 03xxx, 04xxx, 05xxx
- Đường biên giới
- Có bờ biển
Tổng quan
Thành phố Hải Phòng là thành phố trực thuộc trung ương thuộc Miền Bắc, vùng Đồng bằng sông Hồng. Từ ngày 01/07/2025, thành phố Hải Phòng được hình thành trên cơ sở hợp nhất tỉnh Hải Dương và thành phố Hải Phòng. Diện tích tự nhiên khoảng 3.194,7 km², dân số 4.664.124 người, mật độ bình quân 1.460 người/km². Trung tâm hành chính đặt tại Thành phố Thủy Nguyên, Hải Phòng. Hiện thành phố Hải Phòng có 114 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 45 phường, 67 xã và 2 đặc khu.
- GRDP
- 658.381 tỷ đồng
- GRDP bình quân đầu người
- 141,1 triệu đồng
- Thu ngân sách
- 148.383 tỷ đồng
- Bí thư Thành ủy
- Lê Tiến Châu
- Chủ tịch UBND
- Lê Ngọc Châu
- Mã đơn vị hành chính
- 31
Bản đồ ranh giới
Vĩ độ 20,84491 Kinh độ 106,68808
© Những người đóng góp OpenStreetMap — dữ liệu theo giấy phép ODbL.
Tỉnh, thành giáp ranh
Các tỉnh, thành cũ hợp thành
- Tỉnh Hải Dương207 xã, phường, thị trấn cũ
- Thành phố Hải Phòng167 xã, phường, thị trấn cũ
Danh sách 114 đơn vị hành chính cấp xã
45 phường, 67 xã và 2 đặc khu.
Xem trang mã bưu chính Thành phố Hải Phòng — lọc theo huyện cũ, sao chép mã nhanh →
| STT | Tên đơn vị | Phân loại | Diện tích (km²) | Dân số | Mã bưu chính | Hình thành từ xã/phường cũ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phường Ái QuốcMã 10660 | Phường | 17,60 | 24.736 | 03122 | Phường Ái Quốc (Thành phố Hải Dương); Xã Quyết Thắng (Thành phố Hải Dương); Xã Hồng Lạc (Huyện Thanh Hà) |
| 2 | Phường An BiênMã 11407 | Phường | 6,56 | 116.091 | 04707 | Phường An Dương (Quận Lê Chân); Phường An Biên (Quận Lê Chân); Phường Trần Nguyên Hãn (Quận Lê Chân); Phường Vĩnh Niệm (Quận Lê Chân) |
| 3 | Phường An DươngMã 11581 | Phường | 31,23 | 76.879 | 04422 | Phường Nam Sơn (Quận An Dương); Phường An Hải (Quận An Dương); Phường Lê Lợi (Quận An Dương); Phường Đồng Thái (Quận An Dương); Phường Tân Tiến (Quận An Dương); Phường An Hưng (Quận Hồng Bàng) |
| 4 | Phường An HảiMã 11617 | Phường | 19,96 | 77.086 | 04423 | Phường An Đồng (Quận An Dương); Phường Hồng Thái (Quận An Dương); Phường Lê Lợi (Quận An Dương); Phường An Hải (Quận An Dương); Phường Đồng Thái (Quận An Dương) |
| 5 | Phường An PhongMã 11593 | Phường | 27,92 | 44.660 | 04424 | Phường An Hoà (Quận An Dương); Phường Hồng Phong (Quận An Dương); Phường Đại Bản (Quận Hồng Bàng); Phường Lê Thiện (Quận An Dương); Phường Tân Tiến (Quận An Dương); Phường Lê Lợi (Quận An Dương) |
| 6 | Phường Bắc An PhụMã 10678 | Phường | 26,10 | 22.780 | 03434 | Phường Thất Hùng (Thị xã Kinh Môn); Xã Bạch Đằng (Thị xã Kinh Môn); Xã Lê Ninh (Thị xã Kinh Môn); Phường Văn Đức (Thành phố Chí Linh) |
| 7 | Phường Bạch ĐằngMã 11473 | Phường | 53,49 | 51.633 | 04318 | Phường Minh Đức (Thành phố Thuỷ Nguyên); Xã Bạch Đằng (Thành phố Thuỷ Nguyên); Phường Phạm Ngũ Lão (Thành phố Thuỷ Nguyên) |
| 8 | Phường Chí LinhMã 10546 | Phường | 26,79 | 31.983 | 03527 | Phường Phả Lại (Thành phố Chí Linh); Phường Cổ Thành (Thành phố Chí Linh); Xã Nhân Huệ (Thành phố Chí Linh) |
| 9 | Phường Chu Văn AnMã 10549 | Phường | 40,86 | 56.251 | 03526 | Phường Sao Đỏ (Thành phố Chí Linh); Phường Văn An (Thành phố Chí Linh); Phường Chí Minh (Thành phố Chí Linh); Phường Thái Học (Thành phố Chí Linh); Phường Cộng Hoà (Thành phố Chí Linh); Phường Văn Đức (Thành phố Chí Linh) |
| 10 | Phường Đồ SơnMã 11455 | Phường | 25,54 | 36.494 | 05014 | Phường Hải Sơn (Quận Đồ Sơn); Phường Tân Thành (Quận Dương Kinh); Phường Vạn Hương (Quận Đồ Sơn); Phường Ngọc Xuyên (Quận Đồ Sơn) |
| 11 | Phường Đông HảiMã 11411 | Phường | 57,65 | 50.748 | 04815 | Phường Đông Hải 1 (Quận Hải An); Phường Đông Hải 2 (Quận Hải An); Phường Nam Hải (Quận Hải An) |
| 12 | Phường Dương KinhMã 11692 | Phường | 27,96 | 27.339 | 04912 | Phường Hoà Nghĩa (Quận Dương Kinh); Phường Tân Thành (Quận Dương Kinh); Phường Anh Dũng (Quận Dương Kinh); Phường Hải Thành (Quận Dương Kinh) |
| 13 | Phường Gia ViênMã 11359 | Phường | 5,01 | 102.246 | 04213 | Phường Đằng Giang (Quận Ngô Quyền); Phường Cầu Đất (Quận Ngô Quyền); Phường Lạch Tray (Quận Ngô Quyền); Phường Gia Viên (Quận Ngô Quyền); Phường Đông Khê (Quận Ngô Quyền) |
| 14 | Phường Hải AnMã 11413 | Phường | 39,99 | 102.648 | 04814 | Phường Cát Bi (Quận Hải An); Phường Đằng Lâm (Quận Hải An); Phường Thành Tô (Quận Hải An); Phường Đằng Hải (Quận Hải An); Phường Tràng Cát (Quận Hải An); Phường Nam Hải (Quận Hải An); Phường Đông Hải 2 (Quận Hải An) |
| 15 | Phường Hải DươngMã 10525 | Phường | 6,51 | 51.522 | 03127 | Phường Trần Hưng Đạo (Thành phố Hải Dương); Phường Nhị Châu (Thành phố Hải Dương); Phường Ngọc Châu (Thành phố Hải Dương); Phường Quang Trung (Thành phố Hải Dương) |
| 16 | Phường Hòa BìnhMã 11533 | Phường | 19,47 | 47.168 | 04308 | Phường Hoà Bình (Thành phố Thuỷ Nguyên); Phường An Lư (Thành phố Thuỷ Nguyên); Phường Thủy Hà (Thành phố Thuỷ Nguyên) |
| 17 | Phường Hồng AnMã 11602 | Phường | 27,64 | 64.771 | 04118 | Phường Quán Toan (Quận Hồng Bàng); Phường An Hồng (Quận Hồng Bàng); Phường An Hưng (Quận Hồng Bàng); Phường Đại Bản (Quận Hồng Bàng); Phường Lê Thiện (Quận An Dương); Phường Tân Tiến (Quận An Dương) |
| 18 | Phường Hồng BàngMã 11311 | Phường | 12,11 | 113.200 | 04117 | Phường Hoàng Văn Thụ (Quận Hồng Bàng); Phường Minh Khai (Quận Hồng Bàng); Phường Phan Bội Châu (Quận Hồng Bàng); Phường Thượng Lý (Quận Hồng Bàng); Phường Sở Dầu (Quận Hồng Bàng); Phường Hùng Vương (Quận Hồng Bàng); Phường Gia Viên (Quận Ngô Quyền) |
| 19 | Phường Hưng ĐạoMã 11689 | Phường | 18,64 | 37.859 | 04907 | Phường Đa Phúc (Quận Dương Kinh); Phường Hưng Đạo (Quận Dương Kinh); Phường Anh Dũng (Quận Dương Kinh); Phường Hải Thành (Quận Dương Kinh) |
| 20 | Phường Kiến AnMã 11443 | Phường | 11,18 | 67.236 | 04616 | Phường Nam Sơn (Quận Kiến An); Phường Đồng Hoà (Quận Kiến An); Phường Bắc Sơn (Quận Kiến An); Phường Trần Thành Ngọ (Quận Kiến An); Phường Văn Đẩu (Quận Kiến An) |
| 21 | Phường Kinh MônMã 10675 | Phường | 11,47 | 24.948 | 03431 | Phường An Lưu (Thị xã Kinh Môn); Phường Hiệp An (Thị xã Kinh Môn); Phường Long Xuyên (Thị xã Kinh Môn) |
| 22 | Phường Lê ChânMã 11383 | Phường | 5,65 | 161.051 | 04721 | Phường Hàng Kênh (Quận Lê Chân); Phường Dư Hàng Kênh (Quận Lê Chân); Phường Kênh Dương (Quận Lê Chân); Phường An Biên (Quận Lê Chân); Phường Trần Nguyên Hãn (Quận Lê Chân); Phường Vĩnh Niệm (Quận Lê Chân); Phường Cầu Đất (Quận Ngô Quyền); Phường Lạch Tray (Quận Ngô Quyền) |
| 23 | Phường Lê Đại HànhMã 10603 | Phường | 31,62 | 24.638 | 03531 | Phường Tân Dân (Thành phố Chí Linh); Phường An Lạc (Thành phố Chí Linh); Phường Đồng Lạc (Thành phố Chí Linh) |
| 24 | Phường Lê Ích MộcMã 11506 | Phường | 27,04 | 51.853 | 04346 | Phường Quảng Thanh (Thành phố Thuỷ Nguyên); Phường Lê Hồng Phong (Thành phố Thuỷ Nguyên); Xã Quang Trung (Thành phố Thuỷ Nguyên) |
| 25 | Phường Lê Thanh NghịMã 10532 | Phường | 8,04 | 81.500 | 03112 | Phường Tân Bình (Thành phố Hải Dương); Phường Thanh Bình (Thành phố Hải Dương); Phường Lê Thanh Nghị (Thành phố Hải Dương); Phường Trần Phú (Thành phố Hải Dương) |
| 26 | Phường Lưu KiếmMã 11488 | Phường | 42,17 | 49.376 | 04330 | Phường Trần Hưng Đạo (Thành phố Thuỷ Nguyên); Phường Lưu Kiếm (Thành phố Thuỷ Nguyên); Xã Liên Xuân (Thành phố Thuỷ Nguyên); Xã Quang Trung (Thành phố Thuỷ Nguyên) |
| 27 | Phường Nam Đồ SơnMã 11737 | Phường | 21,00 | 30.372 | 05013 | Phường Minh Đức (Quận Đồ Sơn); Phường Bàng La (Quận Đồ Sơn); Phường Hợp Đức (Quận Đồ Sơn); Phường Vạn Hương (Quận Đồ Sơn); Phường Ngọc Xuyên (Quận Đồ Sơn) |
| 28 | Phường Nam ĐồngMã 10837 | Phường | 19,67 | 24.900 | 03121 | Phường Nam Đồng (Thành phố Hải Dương); Xã Tiền Tiến (Thành phố Hải Dương) |
| 29 | Phường Nam TriệuMã 11542 | Phường | 29,51 | 40.224 | 04345 | Phường Nam Triệu Giang (Thành phố Thuỷ Nguyên); Phường Lập Lễ (Thành phố Thuỷ Nguyên); Phường Tam Hưng (Thành phố Thuỷ Nguyên) |
| 30 | Phường Ngô QuyềnMã 11329 | Phường | 5,81 | 88.595 | 04219 | Phường Máy Chai (Quận Ngô Quyền); Phường Vạn Mỹ (Quận Ngô Quyền); Phường Cầu Tre (Quận Ngô Quyền); Phường Gia Viên (Quận Ngô Quyền); Phường Đông Khê (Quận Ngô Quyền) |
| 31 | Phường Nguyễn Đại NăngMã 10744 | Phường | 17,40 | 29.083 | 03432 | Phường Thái Thịnh (Thị xã Kinh Môn); Phường Hiến Thành (Thị xã Kinh Môn); Xã Minh Hòa (Thị xã Kinh Môn) |
| 32 | Phường Nguyễn TrãiMã 10552 | Phường | 76,28 | 16.098 | 03529 | Phường Bến Tắm (Thành phố Chí Linh); Xã Bắc An (Thành phố Chí Linh); Xã Hoàng Hoa Thám (Thành phố Chí Linh) |
| 33 | Phường Nhị ChiểuMã 10714 | Phường | 39,28 | 43.799 | 03436 | Phường Tân Dân (Thị xã Kinh Môn); Phường Minh Tân (Thị xã Kinh Môn); Phường Duy Tân (Thị xã Kinh Môn); Phường Phú Thứ (Thị xã Kinh Môn) |
| 34 | Phường Phạm Sư MạnhMã 10726 | Phường | 22,34 | 24.919 | 03435 | Phường Phạm Thái (Thị xã Kinh Môn); Phường An Sinh (Thị xã Kinh Môn); Phường Hiệp Sơn (Thị xã Kinh Môn) |
| 35 | Phường Phù LiễnMã 11446 | Phường | 18,46 | 60.733 | 04617 | Phường Bắc Hà (Quận Kiến An); Phường Ngọc Sơn (Quận Kiến An); Thị trấn Trường Sơn (Huyện An Lão); Phường Nam Sơn (Quận Kiến An); Phường Đồng Hoà (Quận Kiến An); Phường Bắc Sơn (Quận Kiến An); Phường Trần Thành Ngọ (Quận Kiến An); Phường Văn Đẩu (Quận Kiến An) |
| 36 | Phường Tân HưngMã 10537 | Phường | 14,18 | 38.794 | 03120 | Phường Hải Tân (Thành phố Hải Dương); Phường Tân Hưng (Thành phố Hải Dương); Xã Ngọc Sơn (Thành phố Hải Dương); Phường Trần Phú (Thành phố Hải Dương) |
| 37 | Phường Thạch KhôiMã 11002 | Phường | 19,94 | 34.432 | 03119 | Phường Thạch Khôi (Thành phố Hải Dương); Xã Gia Xuyên (Thành phố Hải Dương); Xã Liên Hồng (Thành phố Hải Dương); Xã Thống Nhất (Huyện Gia Lộc) |
| 38 | Phường Thành ĐôngMã 10507 | Phường | 12,22 | 50.307 | 03128 | Phường Cẩm Thượng (Thành phố Hải Dương); Phường Bình Hàn (Thành phố Hải Dương); Phường Nguyễn Trãi (Thành phố Hải Dương); Xã An Thượng (Thành phố Hải Dương) |
| 39 | Phường Thiên HươngMã 11557 | Phường | 21,10 | 45.140 | 04338 | Phường Thiên Hương (Thành phố Thuỷ Nguyên); Phường Hoàng Lâm (Thành phố Thuỷ Nguyên); Phường Lê Hồng Phong (Thành phố Thuỷ Nguyên); Phường Hoa Động (Thành phố Thuỷ Nguyên) |
| 40 | Phường Thủy NguyênMã 11560 | Phường | 45,34 | 71.731 | 04344 | Phường Dương Quan (Thành phố Thuỷ Nguyên); Phường Thuỷ Đường (Thành phố Thuỷ Nguyên); Phường Hoa Động (Thành phố Thuỷ Nguyên); Phường An Lư (Thành phố Thuỷ Nguyên); Phường Thủy Hà (Thành phố Thuỷ Nguyên) |
| 41 | Phường Trần Hưng ĐạoMã 10570 | Phường | 9,32 | 45.657 | 03528 | Xã Lê Lợi (Thành phố Chí Linh); Xã Hưng Đạo (Thành phố Chí Linh); Phường Cộng Hoà (Thành phố Chí Linh) |
| 42 | Phường Trần LiễuMã 10729 | Phường | 23,87 | 26.696 | 03433 | Phường An Phụ (Thị xã Kinh Môn); Xã Hiệp Hòa (Thị xã Kinh Môn); Xã Thượng Quận (Thị xã Kinh Môn) |
| 43 | Phường Trần Nhân TôngMã 10573 | Phường | 39,97 | 27.053 | 03530 | Phường Hoàng Tân (Thành phố Chí Linh); Phường Hoàng Tiến (Thành phố Chí Linh); Phường Văn Đức (Thành phố Chí Linh) |
| 44 | Phường Tứ MinhMã 10891 | Phường | 14,77 | 30.416 | 03126 | Xã Cẩm Đoài (Huyện Cẩm Giàng); Phường Tứ Minh (Thành phố Hải Dương); Thị trấn Lai Cách (Huyện Cẩm Giàng) |
| 45 | Phường Vĩnh HòaMã 11848 | Phường | 21,66 | 28.176 | 05314 | Xã Vĩnh Hoà (Huyện Vĩnh Bảo); Xã Hùng Tiến (Huyện Vĩnh Bảo) |
| 46 | Xã An HưngMã 11674 | Xã | 20,23 | 25.535 | 04523 | Xã An Thái (Huyện An Lão); Xã An Thọ (Huyện An Lão); Xã Chiến Thắng (Huyện An Lão) |
| 47 | Xã An KhánhMã 11668 | Xã | 45,09 | 20.104 | 04524 | Xã Tân Viên (Huyện An Lão); Xã Mỹ Đức (Huyện An Lão); Xã Thái Sơn (Huyện An Lão) |
| 48 | Xã An LãoMã 11629 | Xã | 26,39 | 47.189 | 04506 | Thị trấn An Lão (Huyện An Lão); Xã An Thắng (Huyện An Lão); Xã Tân Dân (Huyện An Lão); Xã An Tiến (Huyện An Lão); Thị trấn Trường Sơn (Huyện An Lão); Xã Thái Sơn (Huyện An Lão) |
| 49 | Xã An PhúMã 10645 | Xã | 34,70 | 49.051 | 03557 | Xã An Bình (Huyện Nam Sách); Xã An Phú (Huyện Nam Sách); Xã Cộng Hòa (Huyện Nam Sách) |
| 50 | Xã An QuangMã 11647 | Xã | 21,40 | 29.091 | 04525 | Xã Quốc Tuấn (Huyện An Lão); Xã Quang Trung (Huyện An Lão); Xã Quang Hưng (Huyện An Lão) |
| 51 | Xã An ThànhMã 10792 | Xã | 23,66 | 28.785 | 03327 | Xã Ngũ Phúc (Huyện Kim Thành); Xã Kim Tân (Huyện Kim Thành); Xã Kim Đính (Huyện Kim Thành) |
| 52 | Xã An TrườngMã 11635 | Xã | 72,61 | 45.505 | 04526 | Xã Bát Trang (Huyện An Lão); Xã Trường Thọ (Huyện An Lão); Xã Trường Thành (Huyện An Lão) |
| 53 | Xã Bắc Thanh MiệnMã 11254 | Xã | 25,27 | 27.227 | 03775 | Xã Hồng Quang (Huyện Thanh Miện); Xã Lam Sơn (Huyện Thanh Miện); Xã Lê Hồng (Huyện Thanh Miện) |
| 54 | Xã Bình GiangMã 10966 | Xã | 163,70 | 18.257 | 03724 | Xã Tân Việt (Huyện Bình Giang); Xã Long Xuyên (Huyện Bình Giang); Xã Hồng Khê (Huyện Bình Giang); Xã Cổ Bì (Huyện Bình Giang); Xã Vĩnh Hồng (Huyện Bình Giang) |
| 55 | Xã Cẩm GiangMã 10888 | Xã | 26,64 | 34.523 | 03606 | Thị trấn Cẩm Giang (Huyện Cẩm Giàng); Xã Định Sơn (Huyện Cẩm Giàng); Xã Cẩm Hoàng (Huyện Cẩm Giàng) |
| 56 | Xã Cẩm GiàngMã 10903 | Xã | 110,79 | 11.342 | 03626 | Xã Lương Điền (Huyện Cẩm Giàng); Xã Ngọc Liên (Huyện Cẩm Giàng); Xã Cẩm Hưng (Huyện Cẩm Giàng); Xã Phúc Điền (Huyện Cẩm Giàng) |
| 57 | Xã Chấn HưngMã 11806 | Xã | 32,11 | 26.092 | 05230 | Xã Nam Hưng (Huyện Tiên Lãng); Xã Bắc Hưng (Huyện Tiên Lãng); Xã Đông Hưng (Huyện Tiên Lãng); Xã Tây Hưng (Huyện Tiên Lãng) |
| 58 | Xã Chí MinhMã 11131 | Xã | 20,73 | 35.259 | 03907 | Xã An Thanh (Huyện Tứ Kỳ); Xã Văn Tố (Huyện Tứ Kỳ); Xã Chí Minh (Huyện Tứ Kỳ) |
| 59 | Xã Đại SơnMã 11086 | Xã | 22,99 | 30.616 | 03912 | Xã Bình Lăng (Huyện Tứ Kỳ); Xã Đại Sơn (Huyện Tứ Kỳ); Xã Thanh Hải (Huyện Thanh Hà); Xã Hưng Đạo (Huyện Tứ Kỳ) |
| 60 | Xã Đường AnMã 10972 | Xã | 25,53 | 34.341 | 03725 | Xã Thúc Kháng (Huyện Bình Giang); Xã Thái Minh (Huyện Bình Giang); Xã Tân Hồng (Huyện Bình Giang); Xã Thái Dương (Huyện Bình Giang); Xã Thái Hòa (Huyện Bình Giang) |
| 61 | Xã Gia LộcMã 10999 | Xã | 21,78 | 46.735 | 03656 | Xã Gia Tiến (Huyện Gia Lộc); Thị trấn Gia Lộc (Huyện Gia Lộc); Xã Gia Phúc (Huyện Gia Lộc); Xã Yết Kiêu (Huyện Gia Lộc); Xã Lê Lợi (Huyện Gia Lộc) |
| 62 | Xã Gia PhúcMã 11050 | Xã | 21,78 | 46.735 | 03657 | Xã Toàn Thắng (Huyện Gia Lộc); Xã Hoàng Diệu (Huyện Gia Lộc); Xã Hồng Hưng (Huyện Gia Lộc); Xã Thống Kênh (Huyện Gia Lộc); Xã Đoàn Thượng (Huyện Gia Lộc); Xã Quang Đức (Huyện Gia Lộc); Thị trấn Gia Lộc (Huyện Gia Lộc); Xã Gia Phúc (Huyện Gia Lộc) |
| 63 | Xã Hà BắcMã 10816 | Xã | 26,29 | 36.429 | 03232 | Xã Tân Việt (Huyện Thanh Hà); Xã Cẩm Việt (Huyện Thanh Hà); Xã Hồng Lạc (Huyện Thanh Hà) |
| 64 | Xã Hà ĐôngMã 10882 | Xã | 33,15 | 33.499 | 03234 | Xã Thanh Hồng (Huyện Thanh Hà); Xã Vĩnh Cường (Huyện Thanh Hà); Xã Thanh Quang (Huyện Thanh Hà) |
| 65 | Xã Hà NamMã 10843 | Xã | 27,78 | 27.800 | 03233 | Xã Thanh Xuân (Huyện Thanh Hà); Xã Liên Mạc (Huyện Thanh Hà); Xã Thanh Lang (Huyện Thanh Hà); Xã Thanh An (Huyện Thanh Hà); Xã Hòa Bình (Huyện Kim Thành) – một phần |
| 66 | Xã Hà TâyMã 10846 | Xã | 24,41 | 34.187 | 03231 | Xã Tân An (Huyện Thanh Hà); Xã An Phượng (Huyện Thanh Hà); Xã Thanh Hải (Huyện Thanh Hà) |
| 67 | Xã Hải HưngMã 11257 | Xã | 39,89 | 64.918 | 03776 | Xã Tân Trào (Huyện Thanh Miện); Xã Ngô Quyền (Huyện Thanh Miện); Xã Đoàn Kết (Huyện Thanh Miện) |
| 68 | Xã Hồng ChâuMã 11218 | Xã | 29,59 | 32.742 | 03837 | Xã Tân Quang (Huyện Ninh Giang); Xã Văn Hội (Huyện Ninh Giang); Xã Hưng Long (Huyện Ninh Giang) |
| 69 | Xã Hợp TiếnMã 10615 | Xã | 43,11 | 33.086 | 03564 | Xã Nam Hưng (Huyện Nam Sách); Xã Nam Tân (Huyện Nam Sách); Xã Hợp Tiến (Huyện Nam Sách) |
| 70 | Xã Hùng ThắngMã 11809 | Xã | 43,59 | 26.877 | 05224 | Xã Hùng Thắng (Huyện Tiên Lãng); Xã Vinh Quang (Huyện Tiên Lãng) |
| 71 | Xã Kẻ SặtMã 10945 | Xã | 24,67 | 39.554 | 03706 | Xã Vĩnh Hưng (Huyện Bình Giang); Xã Hùng Thắng (Huyện Bình Giang); Thị trấn Kẻ Sặt (Huyện Bình Giang); Xã Vĩnh Hồng (Huyện Bình Giang) |
| 72 | Xã Khúc Thừa DụMã 11224 | Xã | 28,79 | 33.784 | 03835 | Xã Bình Xuyên (Huyện Ninh Giang); Xã Hồng Phong (Huyện Ninh Giang); Xã Kiến Phúc (Huyện Ninh Giang) |
| 73 | Xã Kiến HảiMã 11749 | Xã | 31,86 | 44.862 | 05126 | Xã Tân Phong (Huyện Kiến Thuỵ); Xã Đại Hợp (Huyện Kiến Thuỵ); Xã Tú Sơn (Huyện Kiến Thuỵ); Xã Đoàn Xá (Huyện Kiến Thuỵ) |
| 74 | Xã Kiến HưngMã 11728 | Xã | 21,02 | 28.044 | 05115 | Xã Tân Trào (Huyện Kiến Thuỵ); Xã Kiến Hưng (Huyện Kiến Thuỵ); Xã Đoàn Xá (Huyện Kiến Thuỵ) |
| 75 | Xã Kiến MinhMã 11725 | Xã | 16,32 | 26.181 | 05125 | Xã Minh Tân (Huyện Kiến Thuỵ); Xã Đại Đồng (Huyện Kiến Thuỵ); Xã Đông Phương (Huyện Kiến Thuỵ) |
| 76 | Xã Kiến ThụyMã 11680 | Xã | 20,18 | 3.802 | 05124 | Thị trấn Núi Đối (Huyện Kiến Thuỵ); Xã Thanh Sơn (Huyện Kiến Thuỵ); Xã Thuận Thiên (Huyện Kiến Thuỵ); Xã Hữu Bằng (Huyện Kiến Thuỵ); Xã Kiến Hưng (Huyện Kiến Thuỵ) |
| 77 | Xã Kim ThànhMã 10804 | Xã | 33,79 | 42.915 | 03328 | Xã Đồng Cẩm (Huyện Kim Thành); Xã Tam Kỳ (Huyện Kim Thành); Xã Đại Đức (Huyện Kim Thành); Xã Hòa Bình (Huyện Kim Thành) |
| 78 | Xã Lạc PhượngMã 11140 | Xã | 24,71 | 28.613 | 03924 | Xã Quang Trung (Huyện Tứ Kỳ); Xã Lạc Phượng (Huyện Tứ Kỳ); Xã Tiên Động (Huyện Tứ Kỳ) |
| 79 | Xã Lai KhêMã 10756 | Xã | 30,07 | 42.875 | 03312 | Xã Lai Khê (Huyện Kim Thành); Xã Vũ Dũng (Huyện Kim Thành); Xã Tuấn Việt (Huyện Kim Thành); Xã Cộng Hòa (Huyện Nam Sách); Xã Thanh An (Huyện Thanh Hà); Xã Cẩm Việt (Huyện Thanh Hà) |
| 80 | Xã Mao ĐiềnMã 10930 | Xã | 24,37 | 43.333 | 03625 | Xã Tân Trường (Huyện Cẩm Giàng); Xã Cẩm Đông (Huyện Cẩm Giàng); Xã Phúc Điền (Huyện Cẩm Giàng) |
| 81 | Xã Nam An PhụMã 10705 | Xã | 25,90 | 27.841 | 03437 | Xã Quang Thành (Thị xã Kinh Môn); Xã Lạc Long (Thị xã Kinh Môn); Xã Thăng Long (Thị xã Kinh Môn); Xã Tuấn Việt (Huyện Kim Thành); Xã Vũ Dũng (Huyện Kim Thành); Xã Cộng Hòa (Huyện Nam Sách) |
| 82 | Xã Nam SáchMã 10606 | Xã | 19,75 | 36.758 | 03556 | Thị trấn Nam Sách (Huyện Nam Sách); Xã Hồng Phong (Huyện Nam Sách); Xã Đồng Lạc (Huyện Nam Sách) |
| 83 | Xã Nam Thanh MiệnMã 11284 | Xã | 23,99 | 33.230 | 03778 | Xã Hồng Phong (Huyện Thanh Miện); Xã Thanh Giang (Huyện Thanh Miện); Xã Chi Lăng Bắc (Huyện Thanh Miện); Xã Chi Lăng Nam (Huyện Thanh Miện) |
| 84 | Xã Nghi DươngMã 11713 | Xã | 19,48 | 25.660 | 05127 | Xã Ngũ Phúc (Huyện Kiến Thuỵ); Xã Kiến Quốc (Huyện Kiến Thuỵ); Xã Du Lễ (Huyện Kiến Thuỵ) |
| 85 | Xã Nguyễn Bỉnh KhiêmMã 11911 | Xã | 26,37 | 24.575 | 05336 | Xã Trấn Dương (Huyện Vĩnh Bảo); Xã Hoà Bình (Huyện Vĩnh Bảo); Xã Lý Học (Huyện Vĩnh Bảo) |
| 86 | Xã Nguyên GiápMã 11146 | Xã | 27,21 | 28.127 | 03928 | Xã Hà Kỳ (Huyện Tứ Kỳ); Xã Nguyên Giáp (Huyện Tứ Kỳ); Xã Hà Thanh (Huyện Tứ Kỳ); Xã Tiên Động (Huyện Tứ Kỳ) |
| 87 | Xã Nguyễn Lương BằngMã 11242 | Xã | 21,78 | 33.838 | 03777 | Xã Phạm Kha (Huyện Thanh Miện); Xã Nhân Quyền (Huyện Bình Giang); Xã Thanh Tùng (Huyện Thanh Miện); Xã Đoàn Tùng (Huyện Thanh Miện) |
| 88 | Xã Ninh GiangMã 11203 | Xã | 23,69 | 38.745 | 03806 | Thị trấn Ninh Giang (Huyện Ninh Giang); Xã Vĩnh Hòa (Huyện Ninh Giang); Xã Hồng Dụ (Huyện Ninh Giang); Xã Hiệp Lực (Huyện Ninh Giang) |
| 89 | Xã Phú TháiMã 10750 | Xã | 28,89 | 46.234 | 03306 | Thị trấn Phú Thái (Huyện Kim Thành); Xã Kim Xuyên (Huyện Kim Thành); Xã Kim Anh (Huyện Kim Thành); Xã Kim Liên (Huyện Kim Thành); Xã Thượng Quận (Thị xã Kinh Môn) |
| 90 | Xã Quyết ThắngMã 11761 | Xã | 59,66 | 22.746 | 05229 | Xã Đại Thắng (Huyện Tiên Lãng); Xã Tiên Cường (Huyện Tiên Lãng); Xã Tự Cường (Huyện Tiên Lãng) |
| 91 | Xã Tân AnMã 11167 | Xã | 40,61 | 41.922 | 03836 | Xã Tân Phong (Huyện Ninh Giang); Xã An Đức (Huyện Ninh Giang); Xã Đức Phúc (Huyện Ninh Giang) |
| 92 | Xã Tân KỳMã 11113 | Xã | 116,50 | 32.974 | 03916 | Xã Đại Hợp (Huyện Tứ Kỳ); Xã Tân Kỳ (Huyện Tứ Kỳ); Xã Dân An (Huyện Tứ Kỳ); Xã Kỳ Sơn (Huyện Tứ Kỳ); Xã Hưng Đạo (Huyện Tứ Kỳ) |
| 93 | Xã Tân MinhMã 11779 | Xã | 33,00 | 36.598 | 05217 | Xã Cấp Tiến (Huyện Tiên Lãng); Xã Kiến Thiết (Huyện Tiên Lãng); Xã Đoàn Lập (Huyện Tiên Lãng); Xã Tân Minh (Huyện Tiên Lãng) |
| 94 | Xã Thái TânMã 10642 | Xã | 20,73 | 20.334 | 03570 | Xã Minh Tân (Huyện Nam Sách); Xã An Sơn (Huyện Nam Sách); Xã Thái Tân (Huyện Nam Sách) |
| 95 | Xã Thanh HàMã 10813 | Xã | 25,90 | 36.173 | 03206 | Thị trấn Thanh Hà (Huyện Thanh Hà); Xã Thanh Sơn (Huyện Thanh Hà); Xã Thanh Tân (Huyện Thanh Hà) |
| 96 | Xã Thanh MiệnMã 11239 | Xã | 33,47 | 45.388 | 03756 | Xã Cao Thắng (Huyện Thanh Miện); Xã Ngũ Hùng (Huyện Thanh Miện); Xã Tứ Cường (Huyện Thanh Miện); Thị trấn Thanh Miện (Huyện Thanh Miện) |
| 97 | Xã Thượng HồngMã 10993 | Xã | 24,01 | 24.584 | 03726 | Xã Bình Xuyên (Huyện Bình Giang); Xã Thanh Tùng (Huyện Thanh Miện); Xã Đoàn Tùng (Huyện Thanh Miện); Xã Thúc Kháng (Huyện Bình Giang); Xã Thái Minh (Huyện Bình Giang); Xã Tân Hồng (Huyện Bình Giang); Xã Thái Dương (Huyện Bình Giang); Xã Thái Hòa (Huyện Bình Giang) |
| 98 | Xã Tiên LãngMã 11755 | Xã | 27,89 | 40.446 | 05206 | Thị trấn Tiên Lãng (Huyện Tiên Lãng); Xã Quyết Tiến (Huyện Tiên Lãng); Xã Tiên Thanh (Huyện Tiên Lãng); Xã Khởi Nghĩa (Huyện Tiên Lãng) |
| 99 | Xã Tiên MinhMã 11791 | Xã | 36,48 | 36.236 | 05218 | Xã Tiên Thắng (Huyện Tiên Lãng); Xã Tiên Minh (Huyện Tiên Lãng); Xã Tân Minh (Huyện Tiên Lãng) |
| 100 | Xã Trần PhúMã 10633 | Xã | 24,99 | 35.937 | 03566 | Xã Quốc Tuấn (Huyện Nam Sách); Xã Hiệp Cát (Huyện Nam Sách); Xã Trần Phú (Huyện Nam Sách) |
| 101 | Xã Trường TânMã 11065 | Xã | 24,56 | 31.736 | 03679 | Xã Phạm Trấn (Huyện Gia Lộc); Xã Nhật Quang (Huyện Gia Lộc); Xã Thống Kênh (Huyện Gia Lộc); Xã Đoàn Thượng (Huyện Gia Lộc); Xã Quang Đức (Huyện Gia Lộc); Thị trấn Thanh Miện (Huyện Thanh Miện) |
| 102 | Xã Tứ KỳMã 11074 | Xã | 30,86 | 37.792 | 03906 | Thị trấn Tứ Kỳ (Huyện Tứ Kỳ); Xã Minh Đức (Huyện Tứ Kỳ); Xã Quang Khải (Huyện Tứ Kỳ); Xã Quang Phục (Huyện Tứ Kỳ) |
| 103 | Xã Tuệ TĩnhMã 10909 | Xã | 17,78 | 27.202 | 03627 | Xã Đức Chính (Huyện Cẩm Giàng); Xã Cẩm Vũ (Huyện Cẩm Giàng); Xã Cẩm Văn (Huyện Cẩm Giàng) |
| 104 | Xã Việt HòaMã 10543 | Xã | 17,02 | 31.001 | 03125 | Phường Việt Hoà (Thành phố Hải Dương); Xã Cao An (Huyện Cẩm Giàng); Phường Tứ Minh (Thành phố Hải Dương); Thị trấn Lai Cách (Huyện Cẩm Giàng) |
| 105 | Xã Việt KhêMã 11503 | Xã | 30,98 | 37.936 | 04343 | Xã Ninh Sơn (Thành phố Thuỷ Nguyên); Xã Liên Xuân (Thành phố Thuỷ Nguyên) |
| 106 | Xã Vĩnh AmMã 11887 | Xã | 27,34 | 34.562 | 05337 | Xã Tam Cường (Huyện Vĩnh Bảo); Xã Cao Minh (Huyện Vĩnh Bảo); Xã Liên Am (Huyện Vĩnh Bảo) |
| 107 | Xã Vĩnh BảoMã 11824 | Xã | 30,60 | 45.332 | 05306 | Thị trấn Vĩnh Bảo (Huyện Vĩnh Bảo); Xã Vĩnh Hưng (Huyện Vĩnh Bảo); Xã Tân Hưng (Huyện Vĩnh Bảo); Xã Tân Liên (Huyện Vĩnh Bảo) |
| 108 | Xã Vĩnh HảiMã 11875 | Xã | 32,21 | 37.574 | 05319 | Xã Tiền Phong (Huyện Vĩnh Bảo); Xã Vĩnh Hải (Huyện Vĩnh Bảo) |
| 109 | Xã Vĩnh LạiMã 11164 | Xã | 26,15 | 38.963 | 03834 | Xã Ứng Hoè (Huyện Ninh Giang); Xã Tân Hương (Huyện Ninh Giang); Xã Nghĩa An (Huyện Ninh Giang) |
| 110 | Xã Vĩnh ThịnhMã 11836 | Xã | 21,50 | 26.382 | 05338 | Xã Thắng Thuỷ (Huyện Vĩnh Bảo); Xã Trung Lập (Huyện Vĩnh Bảo); Xã Việt Tiến (Huyện Vĩnh Bảo) |
| 111 | Xã Vĩnh ThuậnMã 11842 | Xã | 95,46 | 30.511 | 05339 | Xã Vĩnh An (Huyện Vĩnh Bảo); Xã Giang Biên (Huyện Vĩnh Bảo); Xã Dũng Tiến (Huyện Vĩnh Bảo) |
| 112 | Xã Yết KiêuMã 11020 | Xã | 21,53 | 33.499 | 03665 | Xã Thống Nhất (Huyện Gia Lộc); Xã Lê Lợi (Huyện Gia Lộc); Xã Yết Kiêu (Huyện Gia Lộc) |
| 113 | Đặc khu Bạch Long VĩMã 11948 | Đặc khu | 3,07 | 686 | 05506 | Huyện Bạch Long Vĩ |
| 114 | Đặc khu Cát HảiMã 11914 | Đặc khu | 286,98 | 71.211 | 05418 | Thị trấn Cát Hải (Huyện Cát Hải); Thị trấn Cát Bà (Huyện Cát Hải); Xã Đồng Bài (Huyện Cát Hải); Xã Hoàng Châu (Huyện Cát Hải); Xã Nghĩa Lộ (Huyện Cát Hải); Xã Văn Phong (Huyện Cát Hải); Xã Gia Luận (Huyện Cát Hải); Xã Hiền Hào (Huyện Cát Hải); Xã Phù Long (Huyện Cát Hải); Xã Trân Châu (Huyện Cát Hải); Xã Việt Hải (Huyện Cát Hải); Xã Xuân Đám (Huyện Cát Hải) |
Không có phường, xã nào khớp từ khoá.
Câu hỏi thường gặp
Thành phố Hải Phòng mới gồm những tỉnh cũ nào hợp thành?
Thành phố Hải Phòng được hình thành trên cơ sở hợp nhất tỉnh Hải Dương và thành phố Hải Phòng trong đợt sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025.
Trung tâm hành chính và biển số xe của Thành phố Hải Phòng là gì?
Trung tâm hành chính của Thành phố Hải Phòng đặt tại Thành phố Thủy Nguyên, Hải Phòng. Biển số xe: 15, 16, 34.
Thành phố Hải Phòng có bao nhiêu xã/phường trực thuộc?
Thành phố Hải Phòng có 114 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 45 phường, 67 xã và 2 đặc khu.
Số liệu cập nhật đến ngày 26/09/2026. Dữ liệu tổng hợp ngày 27/10/2026 từ nguồn công khai. Danh sách xã cũ được đối chiếu tự động và có thể còn sai sót.
