Miền Trung · Mã tỉnh 51
Tỉnh Quảng Ngãi
- Diện tích
- 14.832,6 km²
- Dân số
- 2.161.755 người
- Đơn vị cấp xã
- 96
- Tỉnh, thành cũ
- 2
Thông số chính
- Mật độ dân số
- 146 người/km²
- Đơn vị cấp xã
- 96 9 phường, 86 xã và 1 đặc khu
- Trung tâm hành chính
- Thành phố Quảng Ngãi
- Vùng kinh tế
- Duyên hải Nam Trung Bộ Miền Trung
- Biển số xe
- 76, 82
- Mã vùng điện thoại
- 0255
- Mã bưu chính
- 53xxx, 54xxx, 60xxx
- Đường biên giới
- Giáp Lào, Campuchia · Có bờ biển
Tổng quan
Tỉnh Quảng Ngãi là tỉnh thuộc Miền Trung, vùng Duyên hải Nam Trung Bộ. Từ ngày 01/07/2025, tỉnh Quảng Ngãi được hình thành trên cơ sở hợp nhất tỉnh Quảng Ngãi và tỉnh Kon Tum. Diện tích tự nhiên khoảng 14.832,6 km², dân số 2.161.755 người, mật độ bình quân 146 người/km². Trung tâm hành chính đặt tại Thành phố Quảng Ngãi. Hiện tỉnh Quảng Ngãi có 96 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 9 phường, 86 xã và 1 đặc khu.
- GRDP
- 173.526 tỷ đồng
- GRDP bình quân đầu người
- 80,3 triệu đồng
- Thu ngân sách
- 33.685 tỷ đồng
- Bí thư Tỉnh ủy
- Hồ Văn Niên
- Chủ tịch UBND
- Nguyễn Hoàng Giang
- Mã đơn vị hành chính
- 51
Bản đồ ranh giới
Vĩ độ 15,12140 Kinh độ 108,80440
© Những người đóng góp OpenStreetMap — dữ liệu theo giấy phép ODbL.
Tỉnh, thành giáp ranh
- Thành phố Đà Nẵng
- Tỉnh Gia Lai
- Biên giới: Lào, Campuchia
Các tỉnh, thành cũ hợp thành
- Tỉnh Quảng Ngãi170 xã, phường, thị trấn cũ
- Tỉnh Kon Tum102 xã, phường, thị trấn cũ
Danh sách 96 đơn vị hành chính cấp xã
9 phường, 86 xã và 1 đặc khu.
Xem trang mã bưu chính Tỉnh Quảng Ngãi — lọc theo huyện cũ, sao chép mã nhanh →
| STT | Tên đơn vị | Phân loại | Diện tích (km²) | Dân số | Mã bưu chính | Hình thành từ xã/phường cũ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phường Cẩm ThànhMã 21025 | Phường | 7,93 | 60.996 | 53129 | Phường Nguyễn Nghiêm (Thành phố Quảng Ngãi); Phường Trần Hưng Đạo (Thành phố Quảng Ngãi); Phường Nghĩa Chánh (Thành phố Quảng Ngãi); Phường Chánh Lộ (Thành phố Quảng Ngãi) |
| 2 | Phường Đăk BlaMã 23302 | Phường | 149,85 | — | 60128 | Phường Trần Hưng Đạo (Thành phố Kon Tum); Phường Lê Lợi (Thành phố Kon Tum); Phường Nguyễn Trãi (Thành phố Kon Tum) |
| 3 | Phường Đăk CấmMã 23284 | Phường | 66,33 | 29.799 | 60118 | Phường Ngô Mây (Thành phố Kon Tum); Phường Duy Tân (Thành phố Kon Tum); Xã Đắk Cấm (Thành phố Kon Tum) |
| 4 | Phường Đức PhổMã 21439 | Phường | 69,33 | 41.358 | 54321 | Phường Nguyễn Nghiêm (Thị xã Đức Phổ); Phường Phổ Hòa (Thị xã Đức Phổ); Phường Phổ Minh (Thị xã Đức Phổ); Phường Phổ Vinh (Thị xã Đức Phổ); Phường Phổ Ninh (Thị xã Đức Phổ) |
| 5 | Phường Kon TumMã 23293 | Phường | 19,14 | 77.456 | 60127 | Phường Quang Trung (Thành phố Kon Tum); Phường Quyết Thắng (Thành phố Kon Tum); Phường Thắng Lợi (Thành phố Kon Tum); Phường Trường Chinh (Thành phố Kon Tum); Phường Thống Nhất (Thành phố Kon Tum) |
| 6 | Phường Nghĩa LộMã 21028 | Phường | 17,07 | 73.556 | 53114 | Phường Lê Hồng Phong (Thành phố Quảng Ngãi); Phường Trần Phú (Thành phố Quảng Ngãi); Phường Quảng Phú (Thành phố Quảng Ngãi); Phường Nghĩa Lộ (Thành phố Quảng Ngãi) |
| 7 | Phường Sa HuỳnhMã 21478 | Phường | 49,95 | 32.396 | 54325 | Phường Phổ Thạnh (Thị xã Đức Phổ); Xã Phổ Châu (Thị xã Đức Phổ) |
| 8 | Phường Trà CâuMã 21451 | Phường | 54,46 | 45.524 | 54322 | Phường Phổ Văn (Thị xã Đức Phổ); Phường Phổ Quang (Thị xã Đức Phổ); Xã Phổ An (Thị xã Đức Phổ); Xã Phổ Thuận (Thị xã Đức Phổ) |
| 9 | Phường Trương Quang TrọngMã 21172 | Phường | 34,65 | 49.308 | 53111 | Phường Trương Quang Trọng (Thành phố Quảng Ngãi); Xã Tịnh Ấn Tây (Thành phố Quảng Ngãi); Xã Tịnh Ấn Đông (Thành phố Quảng Ngãi); Xã Tịnh An (Thành phố Quảng Ngãi) |
| 10 | Xã An PhúMã 21034 | Xã | 34,70 | 49.051 | 53122 | Xã Nghĩa Hà (Thành phố Quảng Ngãi); Xã Nghĩa Dõng (Thành phố Quảng Ngãi); Xã Nghĩa Dũng (Thành phố Quảng Ngãi); Xã An Phú (Thành phố Quảng Ngãi) |
| 11 | Xã Ba DinhMã 21499 | Xã | 97,05 | 7.257 | 54209 | Xã Ba Giang (Huyện Ba Tơ); Xã Ba Dinh (Huyện Ba Tơ) |
| 12 | Xã Ba ĐộngMã 21496 | Xã | 103,01 | 7.688 | 54214 | Xã Ba Liên (Huyện Ba Tơ); Xã Ba Thành (Huyện Ba Tơ); Xã Ba Động (Huyện Ba Tơ) |
| 13 | Xã Ba GiaMã 21205 | Xã | 66,14 | 21.511 | 53219 | Xã Tịnh Bắc (Huyện Sơn Tịnh); Xã Tịnh Hiệp (Huyện Sơn Tịnh); Xã Tịnh Trà (Huyện Sơn Tịnh) |
| 14 | Xã Ba TơMã 21484 | Xã | 120,91 | 12.263 | 54206 | Thị trấn Ba Tơ (Huyện Ba Tơ); Xã Ba Cung (Huyện Ba Tơ); Xã Ba Bích (Huyện Ba Tơ) |
| 15 | Xã Ba TôMã 21523 | Xã | 274,40 | 9.555 | 54222 | Xã Ba Lế (Huyện Ba Tơ); Xã Ba Nam (Huyện Ba Tơ); Xã Ba Tô (Huyện Ba Tơ) |
| 16 | Xã Ba VìMã 21529 | Xã | 125,40 | 11.372 | 54221 | Xã Ba Tiêu (Huyện Ba Tơ); Xã Ba Ngạc (Huyện Ba Tơ); Xã Ba Vì (Huyện Ba Tơ) |
| 17 | Xã Ba VinhMã 21490 | Xã | 115,00 | 6.425 | 54216 | Xã Ba Điền (Huyện Ba Tơ); Xã Ba Vinh (Huyện Ba Tơ) |
| 18 | Xã Ba XaMã 21538 | Xã | 102,79 | 5.452 | 54223 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| 19 | Xã Bình ChươngMã 21100 | Xã | 30,79 | 16.565 | 53312 | Xã Bình Mỹ (Huyện Bình Sơn); Xã Bình Chương (Huyện Bình Sơn) |
| 20 | Xã Bình MinhMã 21085 | Xã | 36,70 | 83.354 | 53322 | Xã Bình Khương (Huyện Bình Sơn); Xã Bình An (Huyện Bình Sơn); Xã Bình Minh (Huyện Bình Sơn) |
| 21 | Xã Bình SơnMã 21040 | Xã | 281,70 | 61.517 | 53331 | Thị trấn Châu Ổ (Huyện Bình Sơn); Xã Bình Thạnh (Huyện Bình Sơn); Xã Bình Chánh (Huyện Bình Sơn); Xã Bình Dương (Huyện Bình Sơn); Xã Bình Nguyên (Huyện Bình Sơn); Xã Bình Trung (Huyện Bình Sơn); Xã Bình Long (Huyện Bình Sơn) |
| 22 | Xã Bờ YMã 23377 | Xã | 242,11 | 35.375 | 60514 | Thị trấn Plei Kần (Huyện Ngọc Hồi); Xã Đắk Xú (Huyện Ngọc Hồi); Xã Bờ Y (Huyện Ngọc Hồi) |
| 23 | Xã Cà ĐamMã 21136 | Xã | 112,35 | 4.336 | 53418 | Xã Trà Tân (Huyện Trà Bồng); Xã Trà Bùi (Huyện Trà Bồng) |
| 24 | Xã Đăk HàMã 23500 | Xã | 104,08 | 36.087 | 60606 | Thị trấn Đắk Hà (Huyện Đắk Hà); Xã Hà Mòn (Huyện Đắk Hà); Xã Đắk La (Huyện Đắk Hà) |
| 25 | Xã Đăk KôiMã 23485 | Xã | 450,48 | 5.950 | 60207 | Xã Đắk Tơ Lung (Huyện Kon Rẫy); Xã Đắk Kôi (Huyện Kon Rẫy) |
| 26 | Xã Đăk LongMã 23368 | Xã | 280,50 | 5.193 | 60417 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| 27 | Xã Đăk MarMã 23512 | Xã | 112,79 | 19.599 | 60612 | Xã Đắk HRing (Huyện Đắk Hà); Xã Đắk Mar (Huyện Đắk Hà) |
| 28 | Xã Đăk MônMã 23374 | Xã | 150,80 | 13.685 | 60416 | Xã Đắk KRoong (Huyện Đắk Glei); Xã Đắk Môn (Huyện Đắk Glei) |
| 29 | Xã Đăk PékMã 23341 | Xã | 182,72 | 17.434 | 60414 | Thị trấn Đắk Glei (Huyện Đắk Glei); Xã Đắk Pék (Huyện Đắk Glei) |
| 30 | Xã Đăk PlôMã 23344 | Xã | 433,41 | 5.629 | 60412 | Xã Đắk Nhoong (Huyện Đắk Glei); Xã Đắk Man (Huyện Đắk Glei); Xã Đắk Blô (Huyện Đắk Glei) |
| 31 | Xã Đăk PxiMã 23504 | Xã | 325,35 | 11.194 | 60608 | Xã Đăk Long (Huyện Đắk Hà); Xã Đắk PXi (Huyện Đắk Hà) |
| 32 | Xã Đăk Rơ WaMã 23332 | Xã | 157,98 | 25.221 | 60116 | Xã Hòa Bình (Thành phố Kon Tum); Xã Chư Hreng (Thành phố Kon Tum); Xã Đắk Blà (Thành phố Kon Tum); Xã Đắk Rơ Wa (Thành phố Kon Tum) |
| 33 | Xã Đăk RveMã 23479 | Xã | 212,54 | 8.184 | 60206 | Thị trấn Đắk Rve (Huyện Kon Rẫy); Xã Đắk Pne (Huyện Kon Rẫy) |
| 34 | Xã Đăk SaoMã 23416 | Xã | 172,29 | 6.676 | 60313 | Xã Đắk Na (Huyện Tu Mơ Rông); Xã Đắk Sao (Huyện Tu Mơ Rông) |
| 35 | Xã Đăk TôMã 23401 | Xã | 218,38 | 35.216 | 60656 | Thị trấn Đắk Tô (Huyện Đắk Tô); Xã Tân Cảnh (Huyện Đắk Tô); Xã Pô Kô (Huyện Đắk Tô); Xã Diên Bình (Huyện Đắk Tô) |
| 36 | Xã Đăk Tờ KanMã 23419 | Xã | 131,84 | 8.921 | 60316 | Xã Đắk Rơ Ông (Huyện Tu Mơ Rông); Xã Đắk Tờ Kan (Huyện Tu Mơ Rông) |
| 37 | Xã Đăk UiMã 23510 | Xã | 132,52 | 12.077 | 60609 | Xã Đăk Ngọk (Huyện Đắk Hà); Xã Đắk Ui (Huyện Đắk Hà) |
| 38 | Xã Đặng Thùy TrâmMã 21520 | Xã | 199,40 | 4.494 | 54226 | Xã Ba Trang (Huyện Ba Tơ); Xã Ba Khâm (Huyện Ba Tơ) |
| 39 | Xã Đình CươngMã 21385 | Xã | 53,96 | 36.083 | 54019 | Xã Hành Đức (Huyện Nghĩa Hành); Xã Hành Phước (Huyện Nghĩa Hành); Xã Hành Thịnh (Huyện Nghĩa Hành) |
| 40 | Xã Đông SơnMã 21109 | Xã | 115,83 | 56.334 | 53333 | Xã Bình Hiệp (Huyện Bình Sơn); Xã Bình Thanh (Huyện Bình Sơn); Xã Bình Tân Phú (Huyện Bình Sơn); Xã Bình Châu (Huyện Bình Sơn); Xã Tịnh Hòa (Thành phố Quảng Ngãi) |
| 41 | Xã Đông Trà BồngMã 21127 | Xã | 74,83 | 11.197 | 53417 | Xã Trà Bình (Huyện Trà Bồng); Xã Trà Phú (Huyện Trà Bồng); Xã Trà Giang (Huyện Trà Bồng) |
| 42 | Xã Dục NôngMã 23383 | Xã | 321,99 | 15.771 | 60515 | Xã Đắk Ang (Huyện Ngọc Hồi); Xã Đắk Dục (Huyện Ngọc Hồi); Xã Đắk Nông (Huyện Ngọc Hồi) |
| 43 | Xã Ia ChimMã 23326 | Xã | 115,49 | 21.142 | 60124 | Xã Đoàn Kết (Thành phố Kon Tum); Xã Đăk Năng (Thành phố Kon Tum); Xã Ia Chim (Thành phố Kon Tum) |
| 44 | Xã Ia ĐalMã 23535 | Xã | 218,11 | 5.069 | 60808 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| 45 | Xã Ia TơiMã 23538 | Xã | 762,10 | 721 | 60806 | Xã Ia Dom (Huyện Ia H' Drai); Xã Ia Tơi (Huyện Ia H' Drai) |
| 46 | Xã Khánh CườngMã 21472 | Xã | 103,98 | 28.964 | 54324 | Xã Phổ Khánh (Thị xã Đức Phổ); Xã Phổ Cường (Thị xã Đức Phổ) |
| 47 | Xã Kon BraihMã 23497 | Xã | 250,89 | 18.373 | 60213 | Xã Đắk Tờ Re (Huyện Kon Rẫy); Xã Đắk Ruồng (Huyện Kon Rẫy); Xã Tân Lập (Huyện Kon Rẫy) |
| 48 | Xã Kon ĐàoMã 23430 | Xã | 129,34 | 1.334 | 60657 | Xã Văn Lem (Huyện Đắk Tô); Xã Đắk Trăm (Huyện Đắk Tô); Xã Kon Đào (Huyện Đắk Tô) |
| 49 | Xã Kon PlôngMã 23476 | Xã | 556,80 | 9.334 | 60265 | Xã Ngok Tem (Huyện Kon Plông); Xã Hiếu (Huyện Kon Plông); Xã Pờ Ê (Huyện Kon Plông) |
| 50 | Xã Lân PhongMã 21433 | Xã | 57,01 | 36.123 | 54122 | Xã Đức Phong (Huyện Mộ Đức); Xã Đức Lân (Huyện Mộ Đức) |
| 51 | Xã Long PhụngMã 21409 | Xã | 36,10 | 39.973 | 54120 | Xã Thắng Lợi (Huyện Mộ Đức); Xã Đức Nhuận (Huyện Mộ Đức); Xã Đức Hiệp (Huyện Mộ Đức) |
| 52 | Xã Măng BútMã 23455 | Xã | 417,53 | 91 | 60262 | Xã Đắk Nên (Huyện Kon Plông); Xã Đắk Ring (Huyện Kon Plông); Xã Măng Buk (Huyện Kon Plông) |
| 53 | Xã Măng ĐenMã 23473 | Xã | 396,93 | 9.438 | 60256 | Thị trấn Măng Đen (Huyện Kon Plông); Xã Măng Cành (Huyện Kon Plông); Xã Đắk Tăng (Huyện Kon Plông) |
| 54 | Xã Măng RiMã 23446 | Xã | 401,18 | 869 | 60311 | Xã Ngọc Yêu (Huyện Tu Mơ Rông); Xã Văn Xuôi (Huyện Tu Mơ Rông); Xã Tê Xăng (Huyện Tu Mơ Rông); Xã Ngọc Lây (Huyện Tu Mơ Rông); Xã Măng Ri (Huyện Tu Mơ Rông) |
| 55 | Xã Minh LongMã 21361 | Xã | 124,74 | 10.085 | 53711 | Xã Long Hiệp (Huyện Minh Long); Xã Thanh An (Huyện Minh Long); Xã Long Môn (Huyện Minh Long) |
| 56 | Xã Mỏ CàyMã 21421 | Xã | 448,45 | — | 54121 | Xã Đức Chánh (Huyện Mộ Đức); Xã Đức Thạnh (Huyện Mộ Đức); Xã Đức Minh (Huyện Mộ Đức) |
| 57 | Xã Mộ ĐứcMã 21400 | Xã | 76,17 | 35.895 | 54119 | Thị trấn Mộ Đức (Huyện Mộ Đức); Xã Đức Hòa (Huyện Mộ Đức); Xã Đức Phú (Huyện Mộ Đức); Xã Đức Tân (Huyện Mộ Đức) |
| 58 | Xã Mô RaiMã 23536 | Xã | 583,92 | 6.375 | 60711 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| 59 | Xã Nghĩa GiangMã 21250 | Xã | 47,74 | 39.371 | 53923 | Xã Nghĩa Thuận (Huyện Tư Nghĩa); Xã Nghĩa Kỳ (Huyện Tư Nghĩa); Xã Nghĩa Điền (Huyện Tư Nghĩa) |
| 60 | Xã Nghĩa HànhMã 21364 | Xã | 24,40 | 31.533 | 54018 | Thị trấn Chợ Chùa (Huyện Nghĩa Hành); Xã Hành Thuận (Huyện Nghĩa Hành); Xã Hành Trung (Huyện Nghĩa Hành) |
| 61 | Xã Ngọc LinhMã 23365 | Xã | 180,35 | 6.458 | 60408 | Xã Mường Hoong (Huyện Đắk Glei); Xã Ngọc Linh (Huyện Đắk Glei) |
| 62 | Xã Ngọk BayMã 23317 | Xã | 62,09 | 23.391 | 60120 | Xã Kroong (Thành phố Kon Tum); Xã Vinh Quang (Thành phố Kon Tum); Xã Ngọk Bay (Thành phố Kon Tum) |
| 63 | Xã Ngọk RéoMã 23515 | Xã | 170,29 | 11.916 | 60616 | Xã Ngok Wang (Huyện Đắk Hà); Xã Ngok Réo (Huyện Đắk Hà) |
| 64 | Xã Ngọk TụMã 23428 | Xã | 160,97 | 846 | 60661 | Xã Đắk Rơ Nga (Huyện Đắk Tô); Xã Ngọk Tụ (Huyện Đắk Tô) |
| 65 | Xã Nguyễn NghiêmMã 21457 | Xã | 95,33 | 18.041 | 54323 | Xã Phổ Nhơn (Thị xã Đức Phổ); Xã Phổ Phong (Thị xã Đức Phổ) |
| 66 | Xã Phước GiangMã 21370 | Xã | 57,02 | 23.842 | 54021 | Xã Hành Dũng (Huyện Nghĩa Hành); Xã Hành Nhân (Huyện Nghĩa Hành); Xã Hành Minh (Huyện Nghĩa Hành) |
| 67 | Xã Rờ KơiMã 23530 | Xã | 298,29 | 6.395 | 60710 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| 68 | Xã Sa BìnhMã 23534 | Xã | 140,32 | 16.711 | 60714 | Xã Sa Nghĩa (Huyện Sa Thầy); Xã Hơ Moong (Huyện Sa Thầy); Xã Sa Bình (Huyện Sa Thầy) |
| 69 | Xã Sa LoongMã 23392 | Xã | 275,26 | 12.676 | 60513 | Xã Đắk Kan (Huyện Ngọc Hồi); Xã Sa Loong (Huyện Ngọc Hồi) |
| 70 | Xã Sa ThầyMã 23527 | Xã | 137,89 | 19.965 | 60706 | Thị trấn Sa Thầy (Huyện Sa Thầy); Xã Sa Sơn (Huyện Sa Thầy); Xã Sa Nhơn (Huyện Sa Thầy) |
| 71 | Xã Sơn HàMã 21289 | Xã | 163,44 | 20.326 | 53820 | Thị trấn Di Lăng (Huyện Sơn Hà); Xã Sơn Bao (Huyện Sơn Hà); Xã Sơn Thượng (Huyện Sơn Hà) |
| 72 | Xã Sơn HạMã 21292 | Xã | 154,29 | 24.775 | 53815 | Xã Sơn Thành (Huyện Sơn Hà); Xã Sơn Nham (Huyện Sơn Hà); Xã Sơn Hạ (Huyện Sơn Hà) |
| 73 | Xã Sơn KỳMã 21325 | Xã | 188,07 | 1.207 | 53818 | Xã Sơn Ba (Huyện Sơn Hà); Xã Sơn Kỳ (Huyện Sơn Hà) |
| 74 | Xã Sơn LinhMã 21307 | Xã | 126,70 | 17.139 | 53813 | Xã Sơn Giang (Huyện Sơn Hà); Xã Sơn Cao (Huyện Sơn Hà); Xã Sơn Linh (Huyện Sơn Hà) |
| 75 | Xã Sơn MaiMã 21349 | Xã | 112,56 | 9.892 | 53712 | Xã Long Mai (Huyện Minh Long); Xã Long Sơn (Huyện Minh Long) |
| 76 | Xã Sơn TâyMã 21340 | Xã | 127,06 | 9.832 | 53615 | Xã Sơn Long (Huyện Sơn Tây); Xã Sơn Tân (Huyện Sơn Tây); Xã Sơn Dung (Huyện Sơn Tây) |
| 77 | Xã Sơn Tây HạMã 21343 | Xã | 136,15 | 569 | 53617 | Xã Sơn Tinh (Huyện Sơn Tây); Xã Sơn Lập (Huyện Sơn Tây); Xã Sơn Màu (Huyện Sơn Tây) |
| 78 | Xã Sơn Tây ThượngMã 21334 | Xã | 122,43 | 7.421 | 53616 | Xã Sơn Mùa (Huyện Sơn Tây); Xã Sơn Liên (Huyện Sơn Tây); Xã Sơn Bua (Huyện Sơn Tây) |
| 79 | Xã Sơn ThủyMã 21319 | Xã | 95,77 | 12.658 | 53817 | Xã Sơn Trung (Huyện Sơn Hà); Xã Sơn Hải (Huyện Sơn Hà); Xã Sơn Thủy (Huyện Sơn Hà) |
| 80 | Xã Sơn TịnhMã 21220 | Xã | 59,78 | 4.238 | 53217 | Thị trấn Tịnh Hà (Huyện Sơn Tịnh); Xã Tịnh Bình (Huyện Sơn Tịnh); Xã Tịnh Sơn (Huyện Sơn Tịnh) |
| 81 | Xã Tây TràMã 21154 | Xã | 170,86 | 11.617 | 53419 | Xã Sơn Trà (Huyện Trà Bồng); Xã Trà Phong (Huyện Trà Bồng); Xã Trà Xinh (Huyện Trà Bồng) |
| 82 | Xã Tây Trà BồngMã 21157 | Xã | 129,05 | 8.078 | 53421 | Xã Hương Trà (Huyện Trà Bồng); Xã Trà Tây (Huyện Trà Bồng); Xã Trà Bùi (Huyện Trà Bồng) |
| 83 | Xã Thanh BồngMã 21124 | Xã | 133,88 | 7.426 | 53420 | Xã Trà Lâm (Huyện Trà Bồng); Xã Trà Hiệp (Huyện Trà Bồng); Xã Trà Thanh (Huyện Trà Bồng) |
| 84 | Xã Thiện TínMã 21388 | Xã | 99,10 | 17.357 | 54020 | Xã Hành Thiện (Huyện Nghĩa Hành); Xã Hành Tín Tây (Huyện Nghĩa Hành); Xã Hành Tín Đông (Huyện Nghĩa Hành) |
| 85 | Xã Thọ PhongMã 21181 | Xã | 66,64 | 27.787 | 53220 | Xã Tịnh Phong (Huyện Sơn Tịnh); Xã Tịnh Thọ (Huyện Sơn Tịnh) |
| 86 | Xã Tịnh KhêMã 21211 | Xã | 46,05 | 55.919 | 53125 | Xã Tịnh Kỳ (Thành phố Quảng Ngãi); Xã Tịnh Châu (Thành phố Quảng Ngãi); Xã Tịnh Long (Thành phố Quảng Ngãi); Xã Tịnh Thiện (Thành phố Quảng Ngãi); Xã Tịnh Khê (Thành phố Quảng Ngãi) |
| 87 | Xã Trà BồngMã 21115 | Xã | 139,43 | 18.926 | 53416 | Thị trấn Trà Xuân (Huyện Trà Bồng); Xã Trà Sơn (Huyện Trà Bồng); Xã Trà Thủy (Huyện Trà Bồng) |
| 88 | Xã Trà GiangMã 21244 | Xã | 91,72 | 20.801 | 53924 | Xã Nghĩa Sơn (Huyện Tư Nghĩa); Xã Nghĩa Lâm (Huyện Tư Nghĩa); Xã Nghĩa Thắng (Huyện Tư Nghĩa) |
| 89 | Xã Trường GiangMã 21196 | Xã | 51,30 | 22.047 | 53218 | Xã Tịnh Giang (Huyện Sơn Tịnh); Xã Tịnh Đông (Huyện Sơn Tịnh); Xã Tịnh Minh (Huyện Sơn Tịnh) |
| 90 | Xã Tu Mơ RôngMã 23425 | Xã | 152,13 | 6.677 | 60307 | Xã Đắk Hà (Huyện Tu Mơ Rông); Xã Tu Mơ Rông (Huyện Tu Mơ Rông) |
| 91 | Xã Tư NghĩaMã 21235 | Xã | 41,93 | 59.172 | 53921 | Thị trấn La Hà (Huyện Tư Nghĩa); Xã Nghĩa Trung (Huyện Tư Nghĩa); Xã Nghĩa Thương (Huyện Tư Nghĩa); Xã Nghĩa Hòa (Huyện Tư Nghĩa) |
| 92 | Xã Vạn TườngMã 21061 | Xã | 109,28 | 60.612 | 53332 | Xã Bình Thuận (Huyện Bình Sơn); Xã Bình Đông (Huyện Bình Sơn); Xã Bình Trị (Huyện Bình Sơn); Xã Bình Hải (Huyện Bình Sơn); Xã Bình Hòa (Huyện Bình Sơn); Xã Bình Phước (Huyện Bình Sơn) |
| 93 | Xã Vệ GiangMã 21238 | Xã | 24,21 | 38.683 | 53922 | Thị trấn Sông Vệ (Huyện Tư Nghĩa); Xã Nghĩa Hiệp (Huyện Tư Nghĩa); Xã Nghĩa Phương (Huyện Tư Nghĩa) |
| 94 | Xã XốpMã 23356 | Xã | 265,86 | 6.518 | 60407 | Xã Đắk Choong (Huyện Đắk Glei); Xã Xốp (Huyện Đắk Glei) |
| 95 | Xã Ya LyMã 23548 | Xã | 271,31 | 10.726 | 60715 | Xã Ya Xiêr (Huyện Sa Thầy); Xã Ya Tăng (Huyện Sa Thầy); Xã Ya ly (Huyện Sa Thầy) |
| 96 | Đặc khu Lý SơnMã 21548 | Đặc khu | 0,00 | — | 54409 | Huyện Lý Sơn |
Không có phường, xã nào khớp từ khoá.
Câu hỏi thường gặp
Tỉnh Quảng Ngãi mới gồm những tỉnh cũ nào hợp thành?
Tỉnh Quảng Ngãi được hình thành trên cơ sở hợp nhất tỉnh Quảng Ngãi và tỉnh Kon Tum trong đợt sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025.
Trung tâm hành chính và biển số xe của Tỉnh Quảng Ngãi là gì?
Trung tâm hành chính của Tỉnh Quảng Ngãi đặt tại Thành phố Quảng Ngãi. Biển số xe: 76, 82.
Tỉnh Quảng Ngãi có bao nhiêu xã/phường trực thuộc?
Tỉnh Quảng Ngãi có 96 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 9 phường, 86 xã và 1 đặc khu.
Số liệu cập nhật đến ngày 26/09/2026. Dữ liệu tổng hợp ngày 27/10/2026 từ nguồn công khai. Danh sách xã cũ được đối chiếu tự động và có thể còn sai sót.
