Miền Trung · Mã tỉnh 48
Thành phố Đà Nẵng
- Diện tích
- 11.832,6 km²
- Dân số
- 3.065.628 người
- Đơn vị cấp xã
- 94
- Tỉnh, thành cũ
- 2
Thông số chính
- Mật độ dân số
- 259 người/km²
- Đơn vị cấp xã
- 94 23 phường, 70 xã và 1 đặc khu
- Trung tâm hành chính
- Quận Hải Châu
- Vùng kinh tế
- Duyên hải Nam Trung Bộ Miền Trung
- Biển số xe
- 43, 92
- Mã vùng điện thoại
- 0236
- Mã bưu chính
- 50xxx, 51xxx, 52xxx
- Đường biên giới
- Giáp Lào · Có bờ biển
Tổng quan
Thành phố Đà Nẵng là thành phố trực thuộc trung ương thuộc Miền Trung, vùng Duyên hải Nam Trung Bộ. Từ ngày 01/07/2025, thành phố Đà Nẵng được hình thành trên cơ sở hợp nhất tỉnh Quảng Nam và thành phố Đà Nẵng. Diện tích tự nhiên khoảng 11.832,6 km², dân số 3.065.628 người, mật độ bình quân 259 người/km². Trung tâm hành chính đặt tại Quận Hải Châu. Hiện thành phố Đà Nẵng có 94 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 23 phường, 70 xã và 1 đặc khu.
- GRDP
- 279.926 tỷ đồng
- GRDP bình quân đầu người
- 91,3 triệu đồng
- Thu ngân sách
- 54.917 tỷ đồng
- Bí thư Thành ủy
- Lê Ngọc Quang
- Chủ tịch UBND
- Phạm Đức Ấn
- Mã đơn vị hành chính
- 48
Bản đồ ranh giới
Vĩ độ 16,05441 Kinh độ 108,20217
© Những người đóng góp OpenStreetMap — dữ liệu theo giấy phép ODbL.
Tỉnh, thành giáp ranh
- Thành phố Huế
- Tỉnh Quảng Ngãi
- Biên giới: Lào
Các tỉnh, thành cũ hợp thành
- Tỉnh Quảng Nam234 xã, phường, thị trấn cũ
- Thành phố Đà Nẵng47 xã, phường, thị trấn cũ
Danh sách 94 đơn vị hành chính cấp xã
23 phường, 70 xã và 1 đặc khu.
Xem trang mã bưu chính Thành phố Đà Nẵng — lọc theo huyện cũ, sao chép mã nhanh →
| STT | Tên đơn vị | Phân loại | Diện tích (km²) | Dân số | Mã bưu chính | Hình thành từ xã/phường cũ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phường An HảiMã 20275 | Phường | 7,37 | 82.635 | 50413 | Phường Phước Mỹ (Quận Sơn Trà); Phường An Hải Bắc (Quận Sơn Trà); Phường An Hải Nam (Quận Sơn Trà) |
| 2 | Phường An KhêMã 20305 | Phường | 57,44 | 50.495 | 50309 | Phường Hòa An (Quận Cẩm Lệ); Phường Hòa Phát (Quận Cẩm Lệ); Phường An Khê (Quận Thanh Khê) |
| 3 | Phường An ThắngMã 20575 | Phường | 19,64 | 34.176 | 51428 | Phường Điện An (Thị xã Điện Bàn); Phường Điện Thắng Nam (Thị xã Điện Bàn); Phường Điện Thắng Trung (Thị xã Điện Bàn) |
| 4 | Phường Bàn ThạchMã 20335 | Phường | 34,77 | 36.800 | 51121 | Phường Tân Thạnh (Thành phố Tam Kỳ); Phường Hoà Thuận (Thành phố Tam Kỳ); Xã Tam Thăng (Thành phố Tam Kỳ) |
| 5 | Phường Cẩm LệMã 20260 | Phường | 14,05 | 78.837 | 50712 | Phường Hòa Thọ Tây (Quận Cẩm Lệ); Phường Hòa Thọ Đông (Quận Cẩm Lệ); Phường Khuê Trung (Quận Cẩm Lệ) |
| 6 | Phường Điện BànMã 20551 | Phường | 19,78 | 41.270 | 51426 | Phường Điện Phương (Thị xã Điện Bàn); Phường Điện Minh (Thị xã Điện Bàn); Phường Vĩnh Điện (Thị xã Điện Bàn) |
| 7 | Phường Điện Bàn BắcMã 20557 | Phường | 36,39 | 30.780 | 51429 | Phường Điện Thắng Bắc (Thị xã Điện Bàn); Xã Điện Hòa (Thị xã Điện Bàn); Xã Điện Tiến (Thị xã Điện Bàn) |
| 8 | Phường Điện Bàn ĐôngMã 20579 | Phường | 61,02 | 72.273 | 51427 | Phường Điện Nam Đông (Thị xã Điện Bàn); Phường Điện Nam Trung (Thị xã Điện Bàn); Phường Điện Dương (Thị xã Điện Bàn); Phường Điện Ngọc (Thị xã Điện Bàn); Phường Điện Nam Bắc (Thị xã Điện Bàn) |
| 9 | Phường Hải ChâuMã 20242 | Phường | 7,58 | 131.427 | 50206 | Phường Thanh Bình (Quận Hải Châu); Phường Thuận Phước (Quận Hải Châu); Phường Thạch Thang (Quận Hải Châu); Phường Phước Ninh (Quận Hải Châu); Phường Hải Châu (Quận Hải Châu) |
| 10 | Phường Hải VânMã 20194 | Phường | 406,09 | 48.992 | 50611 | Phường Hòa Hiệp Bắc (Quận Liên Chiểu); Phường Hòa Hiệp Nam (Quận Liên Chiểu); Xã Hòa Bắc (Huyện Hòa Vang); Xã Hòa Liên (Huyện Hòa Vang) |
| 11 | Phường Hòa CườngMã 20257 | Phường | 15,72 | 119.363 | 50219 | Phường Bình Thuận (Quận Hải Châu); Phường Hòa Thuận Tây (Quận Hải Châu); Phường Hòa Cường Bắc (Quận Hải Châu); Phường Hòa Cường Nam (Quận Hải Châu) |
| 12 | Phường Hòa KhánhMã 20200 | Phường | 40,93 | 112.518 | 50613 | Phường Hòa Khánh Nam (Quận Liên Chiểu); Phường Hòa Minh (Quận Liên Chiểu); Xã Hòa Sơn (Huyện Hòa Vang) |
| 13 | Phường Hòa XuânMã 20314 | Phường | 27,96 | 85.580 | 50707 | Phường Hòa Xuân (Quận Cẩm Lệ); Xã Hòa Châu (Huyện Hòa Vang); Xã Hòa Phước (Huyện Hòa Vang) |
| 14 | Phường Hội AnMã 20410 | Phường | 10,81 | 37.222 | 51319 | Phường Minh An (Thành phố Hội An); Phường Cẩm Phô (Thành phố Hội An); Phường Sơn Phong (Thành phố Hội An); Phường Cẩm Nam (Thành phố Hội An); Xã Cẩm Kim (Thành phố Hội An) |
| 15 | Phường Hội An ĐôngMã 20413 | Phường | 18,22 | 31.109 | 51320 | Phường Cẩm Châu (Thành phố Hội An); Phường Cửa Đại (Thành phố Hội An); Xã Cẩm Thanh (Thành phố Hội An) |
| 16 | Phường Hội An TâyMã 20401 | Phường | 18,09 | 42.370 | 51321 | Phường Thanh Hà (Thành phố Hội An); Phường Tân An (Thành phố Hội An); Phường Cẩm An (Thành phố Hội An); Xã Cẩm Hà (Thành phố Hội An) |
| 17 | Phường Hương TràMã 20350 | Phường | 14,64 | 33.523 | 51122 | Phường An Sơn (Thành phố Tam Kỳ); Phường Hòa Hương (Thành phố Tam Kỳ); Xã Tam Ngọc (Thành phố Tam Kỳ) |
| 18 | Phường Liên ChiểuMã 20197 | Phường | 41,19 | 70.628 | 50612 | Phường Hòa Khánh Bắc (Quận Liên Chiểu); Xã Hòa Liên (Huyện Hòa Vang) – một phần |
| 19 | Phường Ngũ Hành SơnMã 20285 | Phường | 40,19 | 115.944 | 50510 | Phường Mỹ An (Quận Ngũ Hành Sơn); Phường Khuê Mỹ (Quận Ngũ Hành Sơn); Phường Hoà Hải (Quận Ngũ Hành Sơn); Phường Hoà Quý (Quận Ngũ Hành Sơn) |
| 20 | Phường Quảng PhúMã 20356 | Phường | 36,21 | 29.401 | 51120 | Phường An Phú (Thành phố Tam Kỳ); Xã Tam Thanh (Thành phố Tam Kỳ); Xã Tam Phú (Thành phố Tam Kỳ) |
| 21 | Phường Sơn TràMã 20263 | Phường | 56,03 | 86.890 | 50414 | Phường Thọ Quang (Quận Sơn Trà); Phường Nại Hiên Đông (Quận Sơn Trà); Phường Mân Thái (Quận Sơn Trà) |
| 22 | Phường Tam KỳMã 20341 | Phường | 8,36 | 44.075 | 51119 | Phường An Mỹ (Thành phố Tam Kỳ); Phường An Xuân (Thành phố Tam Kỳ); Phường Trường Xuân (Thành phố Tam Kỳ) |
| 23 | Phường Thanh KhêMã 20209 | Phường | 7,92 | 201.240 | 50316 | Phường Xuân Hà (Quận Thanh Khê); Phường Chính Gián (Quận Thanh Khê); Phường Thạc Gián (Quận Thanh Khê); Phường Thanh Khê Tây (Quận Thanh Khê); Phường Thanh Khê Đông (Quận Thanh Khê) |
| 24 | Xã AvươngMã 20458 | Xã | 225,30 | 5.463 | 51807 | Xã Bha Lê (Huyện Tây Giang); Xã A Vương (Huyện Tây Giang) |
| 25 | Xã Bà NàMã 20308 | Xã | 136,41 | 25.267 | 50818 | Xã Hòa Ninh (Huyện Hòa Vang); Xã Hòa Nhơn (Huyện Hòa Vang) |
| 26 | Xã Bến GiằngMã 20710 | Xã | 535,96 | 8.277 | 51918 | Xã Cà Dy (Huyện Nam Giang); Xã Tà Bhinh (Huyện Nam Giang); Xã Tà Pơơ (Huyện Nam Giang) |
| 27 | Xã Bến HiênMã 20494 | Xã | 255,85 | 4.588 | 51719 | Xã Ka Dăng (Huyện Đông Giang); Xã Mà Cooi (Huyện Đông Giang) |
| 28 | Xã Chiên ĐànMã 20364 | Xã | 48,63 | 32.145 | 52718 | Thị trấn Phú Thịnh (Huyện Phú Ninh); Xã Tam Đàn (Huyện Phú Ninh); Xã Tam Thái (Huyện Phú Ninh) |
| 29 | Xã Đắc PringMã 20716 | Xã | 412,49 | 3.060 | 51915 | Xã Đắc Pre (Huyện Nam Giang); Xã Đắc Pring (Huyện Nam Giang) |
| 30 | Xã Đại LộcMã 20500 | Xã | 73,97 | 61.217 | 51624 | Thị trấn Ái Nghĩa (Huyện Đại Lộc); Xã Đại Hiệp (Huyện Đại Lộc); Xã Đại Hòa (Huyện Đại Lộc); Xã Đại An (Huyện Đại Lộc); Xã Đại Nghĩa (Huyện Đại Lộc) |
| 31 | Xã Điện Bàn TâyMã 20569 | Xã | 43,31 | 44.473 | 51430 | Xã Điện Hồng (Thị xã Điện Bàn); Xã Điện Thọ (Thị xã Điện Bàn); Xã Điện Phước (Thị xã Điện Bàn) |
| 32 | Xã Đồng DươngMã 20818 | Xã | 76,49 | 24.773 | 51233 | Xã Bình Lãnh (Huyện Thăng Bình); Xã Bình Trị (Huyện Thăng Bình); Xã Bình Định (Huyện Thăng Bình) |
| 33 | Xã Đông GiangMã 20467 | Xã | 169,43 | 8.870 | 51717 | Thị trấn P Rao (Huyện Đông Giang); Xã Tà Lu (Huyện Đông Giang); Xã A Rooi (Huyện Đông Giang); Xã Za Hung (Huyện Đông Giang) |
| 34 | Xã Đức PhúMã 20977 | Xã | 108,97 | 9.240 | 52825 | Xã Tam Sơn (Huyện Núi Thành); Xã Tam Thạnh (Huyện Núi Thành) |
| 35 | Xã Duy NghĩaMã 20635 | Xã | 35,36 | 32.143 | 51510 | Xã Duy Thành (Huyện Duy Xuyên); Xã Duy Hải (Huyện Duy Xuyên); Xã Duy Nghĩa (Huyện Duy Xuyên) |
| 36 | Xã Duy XuyênMã 20623 | Xã | 125,78 | 32.243 | 51520 | Xã Duy Trung (Huyện Duy Xuyên); Xã Duy Sơn (Huyện Duy Xuyên); Xã Duy Trinh (Huyện Duy Xuyên) |
| 37 | Xã Gò NổiMã 20587 | Xã | 36,20 | 29.968 | 51431 | Xã Điện Phong (Thị xã Điện Bàn); Xã Điện Trung (Thị xã Điện Bàn); Xã Điện Quang (Thị xã Điện Bàn) |
| 38 | Xã Hà NhaMã 20515 | Xã | 132,69 | 38.199 | 51625 | Xã Đại Đồng (Huyện Đại Lộc); Xã Đại Hồng (Huyện Đại Lộc); Xã Đại Quang (Huyện Đại Lộc) |
| 39 | Xã Hiệp ĐứcMã 20779 | Xã | 150,47 | 14.931 | 52218 | Thị trấn Tân Bình (Huyện Hiệp Đức); Xã Quế Tân (Huyện Hiệp Đức); Xã Quế Lưu (Huyện Hiệp Đức) |
| 40 | Xã Hòa TiếnMã 20332 | Xã | 65,90 | 38.823 | 50814 | Xã Hòa Khương (Huyện Hòa Vang); Xã Hòa Tiến (Huyện Hòa Vang) |
| 41 | Xã Hòa VangMã 20320 | Xã | 107,61 | 26.712 | 50817 | Xã Hòa Phong (Huyện Hòa Vang); Xã Hòa Phú (Huyện Hòa Vang) |
| 42 | Xã Hùng SơnMã 20443 | Xã | 287,95 | 7.958 | 51817 | Xã Ch'ơm (Huyện Tây Giang); Xã Ga Ri (Huyện Tây Giang); Xã Tr'Hy (Huyện Tây Giang); Xã A Xan (Huyện Tây Giang) |
| 43 | Xã Khâm ĐứcMã 20722 | Xã | 161,98 | 9.741 | 52306 | Thị trấn Khâm Đức (Huyện Phước Sơn); Xã Phước Xuân (Huyện Phước Sơn) |
| 44 | Xã La DêêMã 20704 | Xã | 184,81 | 2.930 | 51911 | Xã Đắc Tôi (Huyện Nam Giang); Xã La Dêê (Huyện Nam Giang) |
| 45 | Xã La ÊêMã 20698 | Xã | 243,12 | 2.371 | 51909 | Xã Chơ Chun (Huyện Nam Giang); Xã Laêê (Huyện Nam Giang) |
| 46 | Xã Lãnh NgọcMã 20875 | Xã | 161,14 | 14.847 | 52621 | Xã Tiên Lãnh (Huyện Tiên Phước); Xã Tiên Ngọc (Huyện Tiên Phước); Xã Tiên Hiệp (Huyện Tiên Phước) |
| 47 | Xã Nam GiangMã 20707 | Xã | 262,94 | 4.979 | 51919 | Xã Zuôich (Huyện Nam Giang); Xã Chà Vàl (Huyện Nam Giang) |
| 48 | Xã Nam PhướcMã 20599 | Xã | 38,85 | 53.498 | 51506 | Thị trấn Nam Phước (Huyện Duy Xuyên); Xã Duy Phước (Huyện Duy Xuyên); Xã Duy Vinh (Huyện Duy Xuyên) |
| 49 | Xã Nam Trà MyMã 20944 | Xã | 178,31 | 7.395 | 52416 | Xã Trà Mai (Huyện Nam Trà My); Xã Trà Don (Huyện Nam Trà My) |
| 50 | Xã Nông SơnMã 20656 | Xã | 112,53 | 21.018 | 52123 | Thị trấn Trung Phước (Huyện Quế Sơn); Xã Quế Lộc (Huyện Quế Sơn) |
| 51 | Xã Núi ThànhMã 20965 | Xã | 124,75 | 69.406 | 52806 | Thị trấn Núi Thành (Huyện Núi Thành); Xã Tam Quang (Huyện Núi Thành); Xã Tam Nghĩa (Huyện Núi Thành); Xã Tam Hiệp (Huyện Núi Thành); Xã Tam Giang (Huyện Núi Thành) |
| 52 | Xã Phú NinhMã 20392 | Xã | 131,35 | 26.954 | 52719 | Xã Tam Dân (Huyện Phú Ninh); Xã Tam Đại (Huyện Phú Ninh); Xã Tam Lãnh (Huyện Phú Ninh) |
| 53 | Xã Phú ThuậnMã 20542 | Xã | 29,28 | 16.883 | 51628 | Xã Đại Tân (Huyện Đại Lộc); Xã Đại Thắng (Huyện Đại Lộc); Xã Đại Chánh (Huyện Đại Lộc); Xã Đại Thạnh (Huyện Đại Lộc) |
| 54 | Xã Phước ChánhMã 20740 | Xã | 107,56 | 4.466 | 52311 | Xã Phước Công (Huyện Phước Sơn); Xã Phước Chánh (Huyện Phước Sơn) |
| 55 | Xã Phước HiệpMã 20728 | Xã | 340,05 | 4.529 | 52317 | Xã Phước Hoà (Huyện Phước Sơn); Xã Phước Hiệp (Huyện Phước Sơn) |
| 56 | Xã Phước NăngMã 20734 | Xã | 257,10 | 8.452 | 52309 | Xã Phước Đức (Huyện Phước Sơn); Xã Phước Mỹ (Huyện Phước Sơn); Xã Phước Năng (Huyện Phước Sơn) |
| 57 | Xã Phước ThànhMã 20752 | Xã | 123,49 | 15.803 | 52314 | Xã Phước Lộc (Huyện Phước Sơn); Xã Phước Kim (Huyện Phước Sơn); Xã Phước Thành (Huyện Phước Sơn) |
| 58 | Xã Phước TràMã 20770 | Xã | 196,22 | 6.933 | 52214 | Xã Sông Trà (Huyện Hiệp Đức); Xã Phước Gia (Huyện Hiệp Đức); Xã Phước Trà (Huyện Hiệp Đức) |
| 59 | Xã Quế PhướcMã 20669 | Xã | 359,11 | 14.162 | 52124 | Xã Quế Lâm (Huyện Quế Sơn); Xã Phước Ninh (Huyện Quế Sơn); Xã Quế Phước (Huyện Quế Sơn); Xã Ninh Phước (Huyện Quế Sơn) |
| 60 | Xã Quế SơnMã 20641 | Xã | 94,10 | 34.122 | 52121 | Thị trấn Đông Phú (Huyện Quế Sơn); Xã Quế Minh (Huyện Quế Sơn); Xã Quế An (Huyện Quế Sơn); Xã Quế Long (Huyện Quế Sơn); Xã Quế Phong (Huyện Quế Sơn) |
| 61 | Xã Quế Sơn TrungMã 20662 | Xã | 111,37 | 33.300 | 52122 | Xã Quế Mỹ (Huyện Quế Sơn); Xã Quế Hiệp (Huyện Quế Sơn); Xã Quế Thuận (Huyện Quế Sơn); Xã Quế Châu (Huyện Quế Sơn) |
| 62 | Xã Sơn Cẩm HàMã 20857 | Xã | 118,75 | 17.608 | 52624 | Xã Tiên Sơn (Huyện Tiên Phước); Xã Tiên Hà (Huyện Tiên Phước); Xã Tiên Châu (Huyện Tiên Phước) |
| 63 | Xã Sông KônMã 20476 | Xã | 212,94 | 8.746 | 51708 | Xã A Ting (Huyện Đông Giang); Xã Jơ Ngây (Huyện Đông Giang); Xã Sông Kôn (Huyện Đông Giang) |
| 64 | Xã Sông VàngMã 20485 | Xã | 183,63 | 7.024 | 51718 | Xã Tư (Huyện Đông Giang); Xã Ba (Huyện Đông Giang) |
| 65 | Xã Tam AnhMã 20984 | Xã | 68,84 | 31.026 | 52824 | Xã Tam Hòa (Huyện Núi Thành); Xã Tam Anh Bắc (Huyện Núi Thành); Xã Tam Anh Nam (Huyện Núi Thành) |
| 66 | Xã Tam HảiMã 20992 | Xã | 13,32 | 10.312 | 52809 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| 67 | Xã Tam MỹMã 21004 | Xã | 173,14 | 18.064 | 52823 | Xã Tam Mỹ Đông (Huyện Núi Thành); Xã Tam Mỹ Tây (Huyện Núi Thành); Xã Tam Trà (Huyện Núi Thành) |
| 68 | Xã Tam XuânMã 20971 | Xã | 66,92 | 42.834 | 52826 | Xã Tam Xuân I (Huyện Núi Thành); Xã Tam Xuân II (Huyện Núi Thành); Xã Tam Tiến (Huyện Núi Thành) |
| 69 | Xã Tân HiệpMã 20434 | Xã | 16,43 | 2.614 | 51318 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| 70 | Xã Tây GiangMã 20455 | Xã | 400,45 | 8.629 | 51816 | Xã A Tiêng (Huyện Tây Giang); Xã Dang (Huyện Tây Giang); Xã A Nông (Huyện Tây Giang); Xã Lăng (Huyện Tây Giang) |
| 71 | Xã Tây HồMã 20380 | Xã | 75,67 | 35.493 | 52717 | Xã Tam An (Huyện Phú Ninh); Xã Tam Thành (Huyện Phú Ninh); Xã Tam Phước (Huyện Phú Ninh); Xã Tam Lộc (Huyện Phú Ninh) |
| 72 | Xã Thăng AnMã 20794 | Xã | 80,98 | 51.988 | 51229 | Xã Bình Triều (Huyện Thăng Bình); Xã Bình Giang (Huyện Thăng Bình); Xã Bình Đào (Huyện Thăng Bình); Xã Bình Minh (Huyện Thăng Bình); Xã Bình Dương (Huyện Thăng Bình) |
| 73 | Xã Thăng BìnhMã 20791 | Xã | 68,91 | 54.415 | 51228 | Thị trấn Hà Lam (Huyện Thăng Bình); Xã Bình Nguyên (Huyện Thăng Bình); Xã Bình Quý (Huyện Thăng Bình); Xã Bình Phục (Huyện Thăng Bình) |
| 74 | Xã Thăng ĐiềnMã 20848 | Xã | 61,59 | 42.280 | 51231 | Xã Bình An (Huyện Thăng Bình); Xã Bình Trung (Huyện Thăng Bình); Xã Bình Tú (Huyện Thăng Bình) |
| 75 | Xã Thăng PhúMã 20827 | Xã | 60,50 | 17.266 | 51232 | Xã Bình Phú (Huyện Thăng Bình); Xã Bình Quế (Huyện Thăng Bình) |
| 76 | Xã Thăng TrườngMã 20836 | Xã | 63,79 | 24.803 | 51230 | Xã Bình Nam (Huyện Thăng Bình); Xã Bình Hải (Huyện Thăng Bình); Xã Bình Sa (Huyện Thăng Bình) |
| 77 | Xã Thạnh BìnhMã 20878 | Xã | 174,92 | 30.764 | 52623 | Xã Tiên Lập (Huyện Tiên Phước); Xã Tiên Lộc (Huyện Tiên Phước); Xã Tiên An (Huyện Tiên Phước); Xã Tiên Cảnh (Huyện Tiên Phước) |
| 78 | Xã Thạnh MỹMã 20695 | Xã | 207,28 | 9.072 | 51906 | Thị trấn Thạnh Mỹ (Huyện Nam Giang) |
| 79 | Xã Thu BồnMã 20611 | Xã | 108,77 | 36.909 | 51521 | Xã Duy Châu (Huyện Duy Xuyên); Xã Duy Hòa (Huyện Duy Xuyên); Xã Duy Phú (Huyện Duy Xuyên); Xã Duy Tân (Huyện Duy Xuyên) |
| 80 | Xã Thượng ĐứcMã 20506 | Xã | 216,37 | 22.520 | 51626 | Xã Đại Lãnh (Huyện Đại Lộc); Xã Đại Hưng (Huyện Đại Lộc); Xã Đại Sơn (Huyện Đại Lộc) |
| 81 | Xã Tiên PhướcMã 20854 | Xã | 74,63 | 28.137 | 52622 | Thị trấn Tiên Kỳ (Huyện Tiên Phước); Xã Tiên Mỹ (Huyện Tiên Phước); Xã Tiên Phong (Huyện Tiên Phước); Xã Tiên Thọ (Huyện Tiên Phước) |
| 82 | Xã Trà ĐốcMã 20920 | Xã | 233,61 | 10.475 | 52509 | Xã Trà Bui (Huyện Bắc Trà My); Xã Trà Đốc (Huyện Bắc Trà My) |
| 83 | Xã Trà GiápMã 20929 | Xã | 121,55 | 5.939 | 52517 | Xã Trà Ka (Huyện Bắc Trà My); Xã Trà Giáp (Huyện Bắc Trà My) |
| 84 | Xã Trà LengMã 20938 | Xã | 221,15 | 6.586 | 52409 | Xã Trà Dơn (Huyện Nam Trà My); Xã Trà Leng (Huyện Nam Trà My) |
| 85 | Xã Trà LiênMã 20908 | Xã | 178,15 | 7.052 | 52519 | Xã Trà Đông (Huyện Bắc Trà My); Xã Trà Nú (Huyện Bắc Trà My); Xã Trà Kót (Huyện Bắc Trà My) |
| 86 | Xã Trà LinhMã 20950 | Xã | 158,19 | 7.088 | 52410 | Xã Trà Nam (Huyện Nam Trà My); Xã Trà Linh (Huyện Nam Trà My) |
| 87 | Xã Trà MyMã 20900 | Xã | 130,60 | 19.956 | 52506 | Thị trấn Trà My (Huyện Bắc Trà My); Xã Trà Sơn (Huyện Bắc Trà My); Xã Trà Giang (Huyện Bắc Trà My); Xã Trà Dương (Huyện Bắc Trà My) |
| 88 | Xã Trà TânMã 20923 | Xã | 135,94 | 29.638 | 52511 | Xã Trà Giác (Huyện Bắc Trà My); Xã Trà Tân (Huyện Bắc Trà My) |
| 89 | Xã Trà TậpMã 20941 | Xã | 183,17 | 8.384 | 52407 | Xã Trà Cang (Huyện Nam Trà My); Xã Trà Tập (Huyện Nam Trà My) |
| 90 | Xã Trà VânMã 20959 | Xã | 85,58 | 5.342 | 52414 | Xã Trà Vinh (Huyện Nam Trà My); Xã Trà Vân (Huyện Nam Trà My) |
| 91 | Xã Việt AnMã 20767 | Xã | 150,17 | 26.196 | 52219 | Xã Thăng Phước (Huyện Hiệp Đức); Xã Bình Sơn (Huyện Hiệp Đức); Xã Quế Thọ (Huyện Hiệp Đức); Xã Bình Lâm (Huyện Hiệp Đức) |
| 92 | Xã Vu GiaMã 20539 | Xã | 25,12 | 27.649 | 51627 | Xã Đại Phong (Huyện Đại Lộc); Xã Đại Minh (Huyện Đại Lộc); Xã Đại Cường (Huyện Đại Lộc) |
| 93 | Xã Xuân PhúMã 20650 | Xã | 55,60 | 29.608 | 52120 | Thị trấn Hương An (Huyện Quế Sơn); Xã Quế Xuân 1 (Huyện Quế Sơn); Xã Quế Xuân 2 (Huyện Quế Sơn); Xã Quế Phú (Huyện Quế Sơn) |
| 94 | Đặc khu Hoàng SaMã 20333 | Đặc khu | 350,00 | — | 50906 | Huyện Hoàng Sa |
Không có phường, xã nào khớp từ khoá.
Câu hỏi thường gặp
Thành phố Đà Nẵng mới gồm những tỉnh cũ nào hợp thành?
Thành phố Đà Nẵng được hình thành trên cơ sở hợp nhất tỉnh Quảng Nam và thành phố Đà Nẵng trong đợt sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025.
Trung tâm hành chính và biển số xe của Thành phố Đà Nẵng là gì?
Trung tâm hành chính của Thành phố Đà Nẵng đặt tại Quận Hải Châu. Biển số xe: 43, 92.
Thành phố Đà Nẵng có bao nhiêu xã/phường trực thuộc?
Thành phố Đà Nẵng có 94 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 23 phường, 70 xã và 1 đặc khu.
Số liệu cập nhật đến ngày 26/09/2026. Dữ liệu tổng hợp ngày 27/10/2026 từ nguồn công khai. Danh sách xã cũ được đối chiếu tự động và có thể còn sai sót.
