Miền Trung · Mã tỉnh 48

Thành phố Đà Nẵng

Hình thành từ Tỉnh Quảng Nam Thành phố Đà Nẵng
Diện tích
11.832,6 km²
Dân số
3.065.628 người
Đơn vị cấp xã
94
Tỉnh, thành cũ
2

Danh sách phường, xã Tra cứu sáp nhập

Bản đồ vị trí Thành phố Đà Nẵng
Ảnh: Chemistry(NuTech)+TUBS · CC BY-SA 3.0 · Wikimedia Commons

Thông số chính

Mật độ dân số
259 người/km²
Đơn vị cấp xã
94 23 phường, 70 xã và 1 đặc khu
Trung tâm hành chính
Quận Hải Châu
Vùng kinh tế
Duyên hải Nam Trung Bộ Miền Trung
Biển số xe
43, 92
Mã vùng điện thoại
0236
Mã bưu chính
50xxx, 51xxx, 52xxx
Đường biên giới
Giáp Lào · Có bờ biển

Tổng quan

Thành phố Đà Nẵng là thành phố trực thuộc trung ương thuộc Miền Trung, vùng Duyên hải Nam Trung Bộ. Từ ngày 01/07/2025, thành phố Đà Nẵng được hình thành trên cơ sở hợp nhất tỉnh Quảng Nam và thành phố Đà Nẵng. Diện tích tự nhiên khoảng 11.832,6 km², dân số 3.065.628 người, mật độ bình quân 259 người/km². Trung tâm hành chính đặt tại Quận Hải Châu. Hiện thành phố Đà Nẵng có 94 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 23 phường, 70 xã và 1 đặc khu.

GRDP
279.926 tỷ đồng
GRDP bình quân đầu người
91,3 triệu đồng
Thu ngân sách
54.917 tỷ đồng
Bí thư Thành ủy
Lê Ngọc Quang
Chủ tịch UBND
Phạm Đức Ấn
Mã đơn vị hành chính
48

Bản đồ ranh giới

Vĩ độ 16,05441 Kinh độ 108,20217

© Những người đóng góp OpenStreetMap — dữ liệu theo giấy phép ODbL.

Tỉnh, thành giáp ranh

Các tỉnh, thành cũ hợp thành

  • Tỉnh Quảng Nam234 xã, phường, thị trấn cũ
  • Thành phố Đà Nẵng47 xã, phường, thị trấn cũ

Danh sách 94 đơn vị hành chính cấp xã

23 phường, 70 xã và 1 đặc khu.

STT Tên đơn vị Phân loại Diện tích (km²) Dân số Mã bưu chính Hình thành từ xã/phường cũ
1 Phường An HảiMã 20275 Phường 7,37 82.635 50413 Phường Phước Mỹ (Quận Sơn Trà); Phường An Hải Bắc (Quận Sơn Trà); Phường An Hải Nam (Quận Sơn Trà)
2 Phường An KhêMã 20305 Phường 57,44 50.495 50309 Phường Hòa An (Quận Cẩm Lệ); Phường Hòa Phát (Quận Cẩm Lệ); Phường An Khê (Quận Thanh Khê)
3 Phường An ThắngMã 20575 Phường 19,64 34.176 51428 Phường Điện An (Thị xã Điện Bàn); Phường Điện Thắng Nam (Thị xã Điện Bàn); Phường Điện Thắng Trung (Thị xã Điện Bàn)
4 Phường Bàn ThạchMã 20335 Phường 34,77 36.800 51121 Phường Tân Thạnh (Thành phố Tam Kỳ); Phường Hoà Thuận (Thành phố Tam Kỳ); Xã Tam Thăng (Thành phố Tam Kỳ)
5 Phường Cẩm LệMã 20260 Phường 14,05 78.837 50712 Phường Hòa Thọ Tây (Quận Cẩm Lệ); Phường Hòa Thọ Đông (Quận Cẩm Lệ); Phường Khuê Trung (Quận Cẩm Lệ)
6 Phường Điện BànMã 20551 Phường 19,78 41.270 51426 Phường Điện Phương (Thị xã Điện Bàn); Phường Điện Minh (Thị xã Điện Bàn); Phường Vĩnh Điện (Thị xã Điện Bàn)
7 Phường Điện Bàn BắcMã 20557 Phường 36,39 30.780 51429 Phường Điện Thắng Bắc (Thị xã Điện Bàn); Xã Điện Hòa (Thị xã Điện Bàn); Xã Điện Tiến (Thị xã Điện Bàn)
8 Phường Điện Bàn ĐôngMã 20579 Phường 61,02 72.273 51427 Phường Điện Nam Đông (Thị xã Điện Bàn); Phường Điện Nam Trung (Thị xã Điện Bàn); Phường Điện Dương (Thị xã Điện Bàn); Phường Điện Ngọc (Thị xã Điện Bàn); Phường Điện Nam Bắc (Thị xã Điện Bàn)
9 Phường Hải ChâuMã 20242 Phường 7,58 131.427 50206 Phường Thanh Bình (Quận Hải Châu); Phường Thuận Phước (Quận Hải Châu); Phường Thạch Thang (Quận Hải Châu); Phường Phước Ninh (Quận Hải Châu); Phường Hải Châu (Quận Hải Châu)
10 Phường Hải VânMã 20194 Phường 406,09 48.992 50611 Phường Hòa Hiệp Bắc (Quận Liên Chiểu); Phường Hòa Hiệp Nam (Quận Liên Chiểu); Xã Hòa Bắc (Huyện Hòa Vang); Xã Hòa Liên (Huyện Hòa Vang)
11 Phường Hòa CườngMã 20257 Phường 15,72 119.363 50219 Phường Bình Thuận (Quận Hải Châu); Phường Hòa Thuận Tây (Quận Hải Châu); Phường Hòa Cường Bắc (Quận Hải Châu); Phường Hòa Cường Nam (Quận Hải Châu)
12 Phường Hòa KhánhMã 20200 Phường 40,93 112.518 50613 Phường Hòa Khánh Nam (Quận Liên Chiểu); Phường Hòa Minh (Quận Liên Chiểu); Xã Hòa Sơn (Huyện Hòa Vang)
13 Phường Hòa XuânMã 20314 Phường 27,96 85.580 50707 Phường Hòa Xuân (Quận Cẩm Lệ); Xã Hòa Châu (Huyện Hòa Vang); Xã Hòa Phước (Huyện Hòa Vang)
14 Phường Hội AnMã 20410 Phường 10,81 37.222 51319 Phường Minh An (Thành phố Hội An); Phường Cẩm Phô (Thành phố Hội An); Phường Sơn Phong (Thành phố Hội An); Phường Cẩm Nam (Thành phố Hội An); Xã Cẩm Kim (Thành phố Hội An)
15 Phường Hội An ĐôngMã 20413 Phường 18,22 31.109 51320 Phường Cẩm Châu (Thành phố Hội An); Phường Cửa Đại (Thành phố Hội An); Xã Cẩm Thanh (Thành phố Hội An)
16 Phường Hội An TâyMã 20401 Phường 18,09 42.370 51321 Phường Thanh Hà (Thành phố Hội An); Phường Tân An (Thành phố Hội An); Phường Cẩm An (Thành phố Hội An); Xã Cẩm Hà (Thành phố Hội An)
17 Phường Hương TràMã 20350 Phường 14,64 33.523 51122 Phường An Sơn (Thành phố Tam Kỳ); Phường Hòa Hương (Thành phố Tam Kỳ); Xã Tam Ngọc (Thành phố Tam Kỳ)
18 Phường Liên ChiểuMã 20197 Phường 41,19 70.628 50612 Phường Hòa Khánh Bắc (Quận Liên Chiểu); Xã Hòa Liên (Huyện Hòa Vang) – một phần
19 Phường Ngũ Hành SơnMã 20285 Phường 40,19 115.944 50510 Phường Mỹ An (Quận Ngũ Hành Sơn); Phường Khuê Mỹ (Quận Ngũ Hành Sơn); Phường Hoà Hải (Quận Ngũ Hành Sơn); Phường Hoà Quý (Quận Ngũ Hành Sơn)
20 Phường Quảng PhúMã 20356 Phường 36,21 29.401 51120 Phường An Phú (Thành phố Tam Kỳ); Xã Tam Thanh (Thành phố Tam Kỳ); Xã Tam Phú (Thành phố Tam Kỳ)
21 Phường Sơn TràMã 20263 Phường 56,03 86.890 50414 Phường Thọ Quang (Quận Sơn Trà); Phường Nại Hiên Đông (Quận Sơn Trà); Phường Mân Thái (Quận Sơn Trà)
22 Phường Tam KỳMã 20341 Phường 8,36 44.075 51119 Phường An Mỹ (Thành phố Tam Kỳ); Phường An Xuân (Thành phố Tam Kỳ); Phường Trường Xuân (Thành phố Tam Kỳ)
23 Phường Thanh KhêMã 20209 Phường 7,92 201.240 50316 Phường Xuân Hà (Quận Thanh Khê); Phường Chính Gián (Quận Thanh Khê); Phường Thạc Gián (Quận Thanh Khê); Phường Thanh Khê Tây (Quận Thanh Khê); Phường Thanh Khê Đông (Quận Thanh Khê)
24 Xã AvươngMã 20458 Xã 225,30 5.463 51807 Xã Bha Lê (Huyện Tây Giang); Xã A Vương (Huyện Tây Giang)
25 Xã Bà NàMã 20308 Xã 136,41 25.267 50818 Xã Hòa Ninh (Huyện Hòa Vang); Xã Hòa Nhơn (Huyện Hòa Vang)
26 Xã Bến GiằngMã 20710 Xã 535,96 8.277 51918 Xã Cà Dy (Huyện Nam Giang); Xã Tà Bhinh (Huyện Nam Giang); Xã Tà Pơơ (Huyện Nam Giang)
27 Xã Bến HiênMã 20494 Xã 255,85 4.588 51719 Xã Ka Dăng (Huyện Đông Giang); Xã Mà Cooi (Huyện Đông Giang)
28 Xã Chiên ĐànMã 20364 Xã 48,63 32.145 52718 Thị trấn Phú Thịnh (Huyện Phú Ninh); Xã Tam Đàn (Huyện Phú Ninh); Xã Tam Thái (Huyện Phú Ninh)
29 Xã Đắc PringMã 20716 Xã 412,49 3.060 51915 Xã Đắc Pre (Huyện Nam Giang); Xã Đắc Pring (Huyện Nam Giang)
30 Xã Đại LộcMã 20500 Xã 73,97 61.217 51624 Thị trấn Ái Nghĩa (Huyện Đại Lộc); Xã Đại Hiệp (Huyện Đại Lộc); Xã Đại Hòa (Huyện Đại Lộc); Xã Đại An (Huyện Đại Lộc); Xã Đại Nghĩa (Huyện Đại Lộc)
31 Xã Điện Bàn TâyMã 20569 Xã 43,31 44.473 51430 Xã Điện Hồng (Thị xã Điện Bàn); Xã Điện Thọ (Thị xã Điện Bàn); Xã Điện Phước (Thị xã Điện Bàn)
32 Xã Đồng DươngMã 20818 Xã 76,49 24.773 51233 Xã Bình Lãnh (Huyện Thăng Bình); Xã Bình Trị (Huyện Thăng Bình); Xã Bình Định (Huyện Thăng Bình)
33 Xã Đông GiangMã 20467 Xã 169,43 8.870 51717 Thị trấn P Rao (Huyện Đông Giang); Xã Tà Lu (Huyện Đông Giang); Xã A Rooi (Huyện Đông Giang); Xã Za Hung (Huyện Đông Giang)
34 Xã Đức PhúMã 20977 Xã 108,97 9.240 52825 Xã Tam Sơn (Huyện Núi Thành); Xã Tam Thạnh (Huyện Núi Thành)
35 Xã Duy NghĩaMã 20635 Xã 35,36 32.143 51510 Xã Duy Thành (Huyện Duy Xuyên); Xã Duy Hải (Huyện Duy Xuyên); Xã Duy Nghĩa (Huyện Duy Xuyên)
36 Xã Duy XuyênMã 20623 Xã 125,78 32.243 51520 Xã Duy Trung (Huyện Duy Xuyên); Xã Duy Sơn (Huyện Duy Xuyên); Xã Duy Trinh (Huyện Duy Xuyên)
37 Xã Gò NổiMã 20587 Xã 36,20 29.968 51431 Xã Điện Phong (Thị xã Điện Bàn); Xã Điện Trung (Thị xã Điện Bàn); Xã Điện Quang (Thị xã Điện Bàn)
38 Xã Hà NhaMã 20515 Xã 132,69 38.199 51625 Xã Đại Đồng (Huyện Đại Lộc); Xã Đại Hồng (Huyện Đại Lộc); Xã Đại Quang (Huyện Đại Lộc)
39 Xã Hiệp ĐứcMã 20779 Xã 150,47 14.931 52218 Thị trấn Tân Bình (Huyện Hiệp Đức); Xã Quế Tân (Huyện Hiệp Đức); Xã Quế Lưu (Huyện Hiệp Đức)
40 Xã Hòa TiếnMã 20332 Xã 65,90 38.823 50814 Xã Hòa Khương (Huyện Hòa Vang); Xã Hòa Tiến (Huyện Hòa Vang)
41 Xã Hòa VangMã 20320 Xã 107,61 26.712 50817 Xã Hòa Phong (Huyện Hòa Vang); Xã Hòa Phú (Huyện Hòa Vang)
42 Xã Hùng SơnMã 20443 Xã 287,95 7.958 51817 Xã Ch'ơm (Huyện Tây Giang); Xã Ga Ri (Huyện Tây Giang); Xã Tr'Hy (Huyện Tây Giang); Xã A Xan (Huyện Tây Giang)
43 Xã Khâm ĐứcMã 20722 Xã 161,98 9.741 52306 Thị trấn Khâm Đức (Huyện Phước Sơn); Xã Phước Xuân (Huyện Phước Sơn)
44 Xã La DêêMã 20704 Xã 184,81 2.930 51911 Xã Đắc Tôi (Huyện Nam Giang); Xã La Dêê (Huyện Nam Giang)
45 Xã La ÊêMã 20698 Xã 243,12 2.371 51909 Xã Chơ Chun (Huyện Nam Giang); Xã Laêê (Huyện Nam Giang)
46 Xã Lãnh NgọcMã 20875 Xã 161,14 14.847 52621 Xã Tiên Lãnh (Huyện Tiên Phước); Xã Tiên Ngọc (Huyện Tiên Phước); Xã Tiên Hiệp (Huyện Tiên Phước)
47 Xã Nam GiangMã 20707 Xã 262,94 4.979 51919 Xã Zuôich (Huyện Nam Giang); Xã Chà Vàl (Huyện Nam Giang)
48 Xã Nam PhướcMã 20599 Xã 38,85 53.498 51506 Thị trấn Nam Phước (Huyện Duy Xuyên); Xã Duy Phước (Huyện Duy Xuyên); Xã Duy Vinh (Huyện Duy Xuyên)
49 Xã Nam Trà MyMã 20944 Xã 178,31 7.395 52416 Xã Trà Mai (Huyện Nam Trà My); Xã Trà Don (Huyện Nam Trà My)
50 Xã Nông SơnMã 20656 Xã 112,53 21.018 52123 Thị trấn Trung Phước (Huyện Quế Sơn); Xã Quế Lộc (Huyện Quế Sơn)
51 Xã Núi ThànhMã 20965 Xã 124,75 69.406 52806 Thị trấn Núi Thành (Huyện Núi Thành); Xã Tam Quang (Huyện Núi Thành); Xã Tam Nghĩa (Huyện Núi Thành); Xã Tam Hiệp (Huyện Núi Thành); Xã Tam Giang (Huyện Núi Thành)
52 Xã Phú NinhMã 20392 Xã 131,35 26.954 52719 Xã Tam Dân (Huyện Phú Ninh); Xã Tam Đại (Huyện Phú Ninh); Xã Tam Lãnh (Huyện Phú Ninh)
53 Xã Phú ThuậnMã 20542 Xã 29,28 16.883 51628 Xã Đại Tân (Huyện Đại Lộc); Xã Đại Thắng (Huyện Đại Lộc); Xã Đại Chánh (Huyện Đại Lộc); Xã Đại Thạnh (Huyện Đại Lộc)
54 Xã Phước ChánhMã 20740 Xã 107,56 4.466 52311 Xã Phước Công (Huyện Phước Sơn); Xã Phước Chánh (Huyện Phước Sơn)
55 Xã Phước HiệpMã 20728 Xã 340,05 4.529 52317 Xã Phước Hoà (Huyện Phước Sơn); Xã Phước Hiệp (Huyện Phước Sơn)
56 Xã Phước NăngMã 20734 Xã 257,10 8.452 52309 Xã Phước Đức (Huyện Phước Sơn); Xã Phước Mỹ (Huyện Phước Sơn); Xã Phước Năng (Huyện Phước Sơn)
57 Xã Phước ThànhMã 20752 Xã 123,49 15.803 52314 Xã Phước Lộc (Huyện Phước Sơn); Xã Phước Kim (Huyện Phước Sơn); Xã Phước Thành (Huyện Phước Sơn)
58 Xã Phước TràMã 20770 Xã 196,22 6.933 52214 Xã Sông Trà (Huyện Hiệp Đức); Xã Phước Gia (Huyện Hiệp Đức); Xã Phước Trà (Huyện Hiệp Đức)
59 Xã Quế PhướcMã 20669 Xã 359,11 14.162 52124 Xã Quế Lâm (Huyện Quế Sơn); Xã Phước Ninh (Huyện Quế Sơn); Xã Quế Phước (Huyện Quế Sơn); Xã Ninh Phước (Huyện Quế Sơn)
60 Xã Quế SơnMã 20641 Xã 94,10 34.122 52121 Thị trấn Đông Phú (Huyện Quế Sơn); Xã Quế Minh (Huyện Quế Sơn); Xã Quế An (Huyện Quế Sơn); Xã Quế Long (Huyện Quế Sơn); Xã Quế Phong (Huyện Quế Sơn)
61 Xã Quế Sơn TrungMã 20662 Xã 111,37 33.300 52122 Xã Quế Mỹ (Huyện Quế Sơn); Xã Quế Hiệp (Huyện Quế Sơn); Xã Quế Thuận (Huyện Quế Sơn); Xã Quế Châu (Huyện Quế Sơn)
62 Xã Sơn Cẩm HàMã 20857 Xã 118,75 17.608 52624 Xã Tiên Sơn (Huyện Tiên Phước); Xã Tiên Hà (Huyện Tiên Phước); Xã Tiên Châu (Huyện Tiên Phước)
63 Xã Sông KônMã 20476 Xã 212,94 8.746 51708 Xã A Ting (Huyện Đông Giang); Xã Jơ Ngây (Huyện Đông Giang); Xã Sông Kôn (Huyện Đông Giang)
64 Xã Sông VàngMã 20485 Xã 183,63 7.024 51718 Xã Tư (Huyện Đông Giang); Xã Ba (Huyện Đông Giang)
65 Xã Tam AnhMã 20984 Xã 68,84 31.026 52824 Xã Tam Hòa (Huyện Núi Thành); Xã Tam Anh Bắc (Huyện Núi Thành); Xã Tam Anh Nam (Huyện Núi Thành)
66 Xã Tam HảiMã 20992 Xã 13,32 10.312 52809 Giữ nguyên, không sáp nhập
67 Xã Tam MỹMã 21004 Xã 173,14 18.064 52823 Xã Tam Mỹ Đông (Huyện Núi Thành); Xã Tam Mỹ Tây (Huyện Núi Thành); Xã Tam Trà (Huyện Núi Thành)
68 Xã Tam XuânMã 20971 Xã 66,92 42.834 52826 Xã Tam Xuân I (Huyện Núi Thành); Xã Tam Xuân II (Huyện Núi Thành); Xã Tam Tiến (Huyện Núi Thành)
69 Xã Tân HiệpMã 20434 Xã 16,43 2.614 51318 Giữ nguyên, không sáp nhập
70 Xã Tây GiangMã 20455 Xã 400,45 8.629 51816 Xã A Tiêng (Huyện Tây Giang); Xã Dang (Huyện Tây Giang); Xã A Nông (Huyện Tây Giang); Xã Lăng (Huyện Tây Giang)
71 Xã Tây HồMã 20380 Xã 75,67 35.493 52717 Xã Tam An (Huyện Phú Ninh); Xã Tam Thành (Huyện Phú Ninh); Xã Tam Phước (Huyện Phú Ninh); Xã Tam Lộc (Huyện Phú Ninh)
72 Xã Thăng AnMã 20794 Xã 80,98 51.988 51229 Xã Bình Triều (Huyện Thăng Bình); Xã Bình Giang (Huyện Thăng Bình); Xã Bình Đào (Huyện Thăng Bình); Xã Bình Minh (Huyện Thăng Bình); Xã Bình Dương (Huyện Thăng Bình)
73 Xã Thăng BìnhMã 20791 Xã 68,91 54.415 51228 Thị trấn Hà Lam (Huyện Thăng Bình); Xã Bình Nguyên (Huyện Thăng Bình); Xã Bình Quý (Huyện Thăng Bình); Xã Bình Phục (Huyện Thăng Bình)
74 Xã Thăng ĐiềnMã 20848 Xã 61,59 42.280 51231 Xã Bình An (Huyện Thăng Bình); Xã Bình Trung (Huyện Thăng Bình); Xã Bình Tú (Huyện Thăng Bình)
75 Xã Thăng PhúMã 20827 Xã 60,50 17.266 51232 Xã Bình Phú (Huyện Thăng Bình); Xã Bình Quế (Huyện Thăng Bình)
76 Xã Thăng TrườngMã 20836 Xã 63,79 24.803 51230 Xã Bình Nam (Huyện Thăng Bình); Xã Bình Hải (Huyện Thăng Bình); Xã Bình Sa (Huyện Thăng Bình)
77 Xã Thạnh BìnhMã 20878 Xã 174,92 30.764 52623 Xã Tiên Lập (Huyện Tiên Phước); Xã Tiên Lộc (Huyện Tiên Phước); Xã Tiên An (Huyện Tiên Phước); Xã Tiên Cảnh (Huyện Tiên Phước)
78 Xã Thạnh MỹMã 20695 Xã 207,28 9.072 51906 Thị trấn Thạnh Mỹ (Huyện Nam Giang)
79 Xã Thu BồnMã 20611 Xã 108,77 36.909 51521 Xã Duy Châu (Huyện Duy Xuyên); Xã Duy Hòa (Huyện Duy Xuyên); Xã Duy Phú (Huyện Duy Xuyên); Xã Duy Tân (Huyện Duy Xuyên)
80 Xã Thượng ĐứcMã 20506 Xã 216,37 22.520 51626 Xã Đại Lãnh (Huyện Đại Lộc); Xã Đại Hưng (Huyện Đại Lộc); Xã Đại Sơn (Huyện Đại Lộc)
81 Xã Tiên PhướcMã 20854 Xã 74,63 28.137 52622 Thị trấn Tiên Kỳ (Huyện Tiên Phước); Xã Tiên Mỹ (Huyện Tiên Phước); Xã Tiên Phong (Huyện Tiên Phước); Xã Tiên Thọ (Huyện Tiên Phước)
82 Xã Trà ĐốcMã 20920 Xã 233,61 10.475 52509 Xã Trà Bui (Huyện Bắc Trà My); Xã Trà Đốc (Huyện Bắc Trà My)
83 Xã Trà GiápMã 20929 Xã 121,55 5.939 52517 Xã Trà Ka (Huyện Bắc Trà My); Xã Trà Giáp (Huyện Bắc Trà My)
84 Xã Trà LengMã 20938 Xã 221,15 6.586 52409 Xã Trà Dơn (Huyện Nam Trà My); Xã Trà Leng (Huyện Nam Trà My)
85 Xã Trà LiênMã 20908 Xã 178,15 7.052 52519 Xã Trà Đông (Huyện Bắc Trà My); Xã Trà Nú (Huyện Bắc Trà My); Xã Trà Kót (Huyện Bắc Trà My)
86 Xã Trà LinhMã 20950 Xã 158,19 7.088 52410 Xã Trà Nam (Huyện Nam Trà My); Xã Trà Linh (Huyện Nam Trà My)
87 Xã Trà MyMã 20900 Xã 130,60 19.956 52506 Thị trấn Trà My (Huyện Bắc Trà My); Xã Trà Sơn (Huyện Bắc Trà My); Xã Trà Giang (Huyện Bắc Trà My); Xã Trà Dương (Huyện Bắc Trà My)
88 Xã Trà TânMã 20923 Xã 135,94 29.638 52511 Xã Trà Giác (Huyện Bắc Trà My); Xã Trà Tân (Huyện Bắc Trà My)
89 Xã Trà TậpMã 20941 Xã 183,17 8.384 52407 Xã Trà Cang (Huyện Nam Trà My); Xã Trà Tập (Huyện Nam Trà My)
90 Xã Trà VânMã 20959 Xã 85,58 5.342 52414 Xã Trà Vinh (Huyện Nam Trà My); Xã Trà Vân (Huyện Nam Trà My)
91 Xã Việt AnMã 20767 Xã 150,17 26.196 52219 Xã Thăng Phước (Huyện Hiệp Đức); Xã Bình Sơn (Huyện Hiệp Đức); Xã Quế Thọ (Huyện Hiệp Đức); Xã Bình Lâm (Huyện Hiệp Đức)
92 Xã Vu GiaMã 20539 Xã 25,12 27.649 51627 Xã Đại Phong (Huyện Đại Lộc); Xã Đại Minh (Huyện Đại Lộc); Xã Đại Cường (Huyện Đại Lộc)
93 Xã Xuân PhúMã 20650 Xã 55,60 29.608 52120 Thị trấn Hương An (Huyện Quế Sơn); Xã Quế Xuân 1 (Huyện Quế Sơn); Xã Quế Xuân 2 (Huyện Quế Sơn); Xã Quế Phú (Huyện Quế Sơn)
94 Đặc khu Hoàng SaMã 20333 Đặc khu 350,00 — 50906 Huyện Hoàng Sa

Câu hỏi thường gặp

Thành phố Đà Nẵng mới gồm những tỉnh cũ nào hợp thành?

Thành phố Đà Nẵng được hình thành trên cơ sở hợp nhất tỉnh Quảng Nam và thành phố Đà Nẵng trong đợt sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025.

Trung tâm hành chính và biển số xe của Thành phố Đà Nẵng là gì?

Trung tâm hành chính của Thành phố Đà Nẵng đặt tại Quận Hải Châu. Biển số xe: 43, 92.

Thành phố Đà Nẵng có bao nhiêu xã/phường trực thuộc?

Thành phố Đà Nẵng có 94 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 23 phường, 70 xã và 1 đặc khu.

Số liệu cập nhật đến ngày 26/09/2026. Dữ liệu tổng hợp ngày 27/10/2026 từ nguồn công khai. Danh sách xã cũ được đối chiếu tự động và có thể còn sai sót.

Xoilac 365