Miền Trung · Mã tỉnh 46

Thành phố Huế

Hình thành từ Giữ nguyên địa giới
Diện tích
4.947,1 km²
Dân số
1.432.986 người
Đơn vị cấp xã
40
Tỉnh, thành cũ
1

Danh sách phường, xã Tra cứu sáp nhập

Bản đồ vị trí Thành phố Huế
Ảnh: Chemistry(NuTech)+TUBS · CC BY-SA 3.0 · Wikimedia Commons

Thông số chính

Mật độ dân số
290 người/km²
Đơn vị cấp xã
40 21 phường và 19 xã
Trung tâm hành chính
Quận Phú Xuân, Thuận Hóa
Vùng kinh tế
Bắc Trung Bộ Miền Trung
Biển số xe
75
Mã vùng điện thoại
0234
Mã bưu chính
49xxx
Đường biên giới
Giáp Lào · Có bờ biển

Tổng quan

Thành phố Huế là thành phố trực thuộc trung ương thuộc Miền Trung, vùng Bắc Trung Bộ. Trong đợt sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, thành phố Huế giữ nguyên địa giới cấp tỉnh và sắp xếp lại các đơn vị cấp xã. Diện tích tự nhiên khoảng 4.947,1 km², dân số 1.432.986 người, mật độ bình quân 290 người/km². Trung tâm hành chính đặt tại Quận Phú Xuân, Thuận Hóa. Hiện thành phố Huế có 40 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 21 phường và 19 xã.

GRDP
80.967 tỷ đồng
GRDP bình quân đầu người
56,5 triệu đồng
Thu ngân sách
12.787 tỷ đồng
Bí thư Thành ủy
Nguyễn Đình Trung
Chủ tịch UBND
Nguyễn Khắc Toàn
Mã đơn vị hành chính
46

Bản đồ ranh giới

Vĩ độ 16,46371 Kinh độ 107,59087

© Những người đóng góp OpenStreetMap — dữ liệu theo giấy phép ODbL.

Tỉnh, thành giáp ranh

Danh sách 40 đơn vị hành chính cấp xã

21 phường và 19 xã.

STT Tên đơn vị Phân loại Diện tích (km²) Dân số Mã bưu chính Hình thành từ xã/phường cũ
1 Phường An CựuMã 19815 Phường 16,71 55.305 49129 Phường An Đông (Quận Thuận Hóa); Phường An Tây (Quận Thuận Hóa); Phường An Cựu (Quận Thuận Hóa)
2 Phường Dương NỗMã 19909 Phường 20,63 31.692 49142 Giữ nguyên, không sáp nhập
3 Phường Hóa ChâuMã 20014 Phường 34,60 41.328 49134 Phường Hương Phong (Quận Thuận Hóa); Phường Hương Vinh (Quận Phú Xuân); Xã Quảng Thành (Huyện Quảng Điền)
4 Phường Hương AnMã 19804 Phường 19,43 35.885 49136 Phường An Hòa (Quận Phú Xuân); Phường Hương Sơ (Quận Phú Xuân); Phường Hương An (Quận Phú Xuân)
5 Phường Hương ThủyMã 19975 Phường 33,93 29.192 49620 Phường Thủy Lương (Thị xã Hương Thủy); Phường Thủy Châu (Thị xã Hương Thủy); Xã Thủy Tân (Thị xã Hương Thủy)
6 Phường Hương TràMã 19996 Phường 14,64 33.523 49422 Phường Tứ Hạ (Thị xã Hương Trà); Phường Hương Văn (Thị xã Hương Trà); Phường Hương Vân (Thị xã Hương Trà)
7 Phường Kim LongMã 19774 Phường 90,14 48.999 49122 Phường Long Hồ (Quận Phú Xuân); Phường Hương Long (Quận Phú Xuân); Phường Kim Long (Quận Phú Xuân)
8 Phường Kim TràMã 20017 Phường 42,80 36.296 49423 Phường Hương Xuân (Thị xã Hương Trà); Phường Hương Chữ (Thị xã Hương Trà); Xã Hương Toàn (Thị xã Hương Trà)
9 Phường Mỹ ThượngMã 19930 Phường 28,83 44.736 49927 Phường Phú Thượng (Quận Thuận Hóa); Xã Phú An (Huyện Phú Vang); Xã Phú Mỹ (Huyện Phú Vang)
10 Phường Phong ĐiềnMã 19819 Phường 592,48 27.862 49322 Phường Phong Thu (Thị xã Phong Điền); Xã Phong Mỹ (Thị xã Phong Điền); Xã Phong Xuân (Thị xã Phong Điền)
11 Phường Phong DinhMã 19831 Phường 87,17 28.012 49325 Phường Phong Hòa (Thị xã Phong Điền); Xã Phong Bình (Thị xã Phong Điền); Xã Phong Chương (Thị xã Phong Điền)
12 Phường Phong PhúMã 19828 Phường 60,85 19.057 49309 Phường Phong Phú (Thị xã Phong Điền); Xã Phong Thạnh (Thị xã Phong Điền)
13 Phường Phong QuảngMã 19873 Phường 41,70 25.728 49324 Phường Phong Hải (Thị xã Phong Điền); Xã Quảng Công (Huyện Quảng Điền); Xã Quảng Ngạn (Huyện Quảng Điền)
14 Phường Phong TháiMã 19858 Phường 187,02 37.406 49323 Phường Phong An (Thị xã Phong Điền); Phường Phong Hiền (Thị xã Phong Điền); Xã Phong Sơn (Thị xã Phong Điền)
15 Phường Phú BàiMã 19960 Phường 344,63 38.410 49612 Phường Phú Bài (Thị xã Hương Thủy); Xã Thủy Phù (Thị xã Hương Thủy); Xã Phú Sơn (Thị xã Hương Thủy); Xã Dương Hòa (Thị xã Hương Thủy)
16 Phường Phú XuânMã 19753 Phường 10,38 130.247 49133 Phường Gia Hội (Quận Phú Xuân); Phường Phú Hậu (Quận Phú Xuân); Phường Tây Lộc (Quận Phú Xuân); Phường Thuận Lộc (Quận Phú Xuân); Phường Thuận Hòa (Quận Phú Xuân); Phường Đông Ba (Quận Phú Xuân)
17 Phường Thanh ThủyMã 19969 Phường 48,92 43.569 49619 Phường Thủy Dương (Thị xã Hương Thủy); Phường Thủy Phương (Thị xã Hương Thủy); Xã Thủy Thanh (Thị xã Hương Thủy)
18 Phường Thuận AnMã 19900 Phường 16,11 64.689 49141 Phường Thuận An (Quận Thuận Hóa); Xã Phú Hải (Huyện Phú Vang); Xã Phú Thuận (Huyện Phú Vang)
19 Phường Thuận HóaMã 19789 Phường 7,57 98.923 49135 Phường Phú Hội (Quận Thuận Hóa); Phường Phú Nhuận (Quận Thuận Hóa); Phường Phường Đúc (Quận Thuận Hóa); Phường Vĩnh Ninh (Quận Thuận Hóa); Phường Phước Vĩnh (Quận Thuận Hóa); Phường Trường An (Quận Thuận Hóa)
20 Phường Thủy XuânMã 19813 Phường 37,03 43.373 49131 Phường Thuỷ Biều (Quận Thuận Hóa); Phường Thủy Bằng (Quận Thuận Hóa); Phường Thuỷ Xuân (Quận Thuận Hóa)
21 Phường Vỹ DạMã 19777 Phường 8,93 49.684 49107 Phường Thủy Vân (Quận Thuận Hóa); Phường Xuân Phú (Quận Thuận Hóa); Phường Vỹ Dạ (Quận Thuận Hóa)
22 Xã A Lưới 1Mã 20056 Xã 198,59 12.403 49527 Xã Hồng Thủy (Huyện A Lưới); Xã Hồng Vân (Huyện A Lưới); Xã Trung Sơn (Huyện A Lưới); Xã Hồng Kim (Huyện A Lưới)
23 Xã A Lưới 2Mã 20044 Xã 97,62 20.496 49528 Thị trấn A Lưới (Huyện A Lưới); Xã Hồng Bắc (Huyện A Lưới); Xã Quảng Nhâm (Huyện A Lưới); Xã A Ngo (Huyện A Lưới)
24 Xã A Lưới 3Mã 20071 Xã 154,23 8.976 49529 Xã Sơn Thủy (Huyện A Lưới); Xã Hồng Thượng (Huyện A Lưới); Xã Phú Vinh (Huyện A Lưới); Xã Hồng Thái (Huyện A Lưới)
25 Xã A Lưới 4Mã 20101 Xã 233,65 10.752 49530 Xã Hương Phong (Huyện A Lưới); Xã A Roàng (Huyện A Lưới); Xã Đông Sơn (Huyện A Lưới); Xã Lâm Đớt (Huyện A Lưới)
26 Xã A Lưới 5Mã 20050 Xã 464,40 3.760 49531 Xã Hương Nguyên (Huyện A Lưới); Xã Hồng Hạ (Huyện A Lưới)
27 Xã Bình ĐiềnMã 20035 Xã 266,50 15.229 49424 Xã Hương Bình (Thị xã Hương Trà); Xã Bình Thành (Thị xã Hương Trà); Xã Bình Tiến (Thị xã Hương Trà)
28 Xã Chân Mây - Lăng CôMã 20137 Xã 261,38 50.831 49825 Thị trấn Lăng Cô (Huyện Phú Lộc); Xã Lộc Tiến (Huyện Phú Lộc); Xã Lộc Vĩnh (Huyện Phú Lộc); Xã Lộc Thủy (Huyện Phú Lộc)
29 Xã Đan ĐiềnMã 19885 Xã 82,62 40.389 49218 Xã Quảng Thái (Huyện Quảng Điền); Xã Quảng Lợi (Huyện Quảng Điền); Xã Quảng Vinh (Huyện Quảng Điền); Xã Quảng Phú (Huyện Quảng Điền)
30 Xã Hưng LộcMã 20131 Xã 95,62 32.586 49828 Thị trấn Lộc Sơn (Huyện Phú Lộc); Xã Lộc Bổn (Huyện Phú Lộc); Xã Xuân Lộc (Huyện Phú Lộc)
31 Xã Khe TreMã 20161 Xã 256,02 12.882 49706 Thị trấn Khe Tre (Huyện Phú Lộc); Xã Hương Phú (Huyện Phú Lộc); Xã Hương Lộc (Huyện Phú Lộc); Xã Thượng Lộ (Huyện Phú Lộc)
32 Xã Lộc AnMã 20140 Xã 177,58 39.217 49814 Xã Lộc Hòa (Huyện Phú Lộc); Xã Lộc Điền (Huyện Phú Lộc); Xã Lộc An (Huyện Phú Lộc)
33 Xã Long QuảngMã 20182 Xã 215,85 8.883 49826 Xã Thượng Quảng (Huyện Phú Lộc); Xã Thượng Long (Huyện Phú Lộc); Xã Hương Hữu (Huyện Phú Lộc)
34 Xã Nam ĐôngMã 20179 Xã 175,95 9.158 49827 Xã Hương Hòa (Huyện Phú Lộc); Xã Hương Xuân (Huyện Phú Lộc); Xã Thượng Nhật (Huyện Phú Lộc); Xã Hương Sơn (Huyện Phú Lộc)
35 Xã Phú HồMã 19918 Xã 57,72 23.550 49925 Xã Phú Xuân (Huyện Phú Vang); Xã Phú Lương (Huyện Phú Vang); Xã Phú Hồ (Huyện Phú Vang)
36 Xã Phú LộcMã 20107 Xã 80,15 50.929 49806 Thị trấn Phú Lộc (Huyện Phú Lộc); Xã Lộc Trì (Huyện Phú Lộc); Xã Lộc Bình (Huyện Phú Lộc)
37 Xã Phú VangMã 19942 Xã 86,19 39.250 49929 Thị trấn Phú Đa (Huyện Phú Vang); Xã Phú Gia (Huyện Phú Vang); Xã Vinh Hà (Huyện Phú Vang)
38 Xã Phú VinhMã 19945 Xã 69,50 31.328 49928 Xã Phú Diên (Huyện Phú Vang); Xã Vinh Xuân (Huyện Phú Vang); Xã Vinh An (Huyện Phú Vang); Xã Vinh Thanh (Huyện Phú Vang)
39 Xã Quảng ĐiềnMã 19867 Xã 45,93 41.798 49217 Thị trấn Sịa (Huyện Quảng Điền); Xã Quảng Phước (Huyện Quảng Điền); Xã Quảng An (Huyện Quảng Điền); Xã Quảng Thọ (Huyện Quảng Điền)
40 Xã Vinh LộcMã 20122 Xã 66,53 36.350 49824 Xã Vinh Hưng (Huyện Phú Lộc); Xã Vinh Mỹ (Huyện Phú Lộc); Xã Giang Hải (Huyện Phú Lộc); Xã Vinh Hiền (Huyện Phú Lộc)

Câu hỏi thường gặp

Thành phố Huế mới gồm những tỉnh cũ nào hợp thành?

Thành phố Huế giữ nguyên địa giới cấp tỉnh, không hợp nhất với tỉnh nào trong đợt sắp xếp năm 2025; các đơn vị cấp xã được sắp xếp lại.

Trung tâm hành chính và biển số xe của Thành phố Huế là gì?

Trung tâm hành chính của Thành phố Huế đặt tại Quận Phú Xuân, Thuận Hóa. Biển số xe: 75.

Thành phố Huế có bao nhiêu xã/phường trực thuộc?

Thành phố Huế có 40 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 21 phường và 19 xã.

Số liệu cập nhật đến ngày 26/09/2026. Dữ liệu tổng hợp ngày 27/10/2026 từ nguồn công khai. Danh sách xã cũ được đối chiếu tự động và có thể còn sai sót.

Xoilac 365