Miền Trung · Mã tỉnh 44
Tỉnh Quảng Trị
- Diện tích
- 12.700,0 km²
- Dân số
- 1.870.845 người
- Đơn vị cấp xã
- 78
- Tỉnh, thành cũ
- 2
Thông số chính
- Mật độ dân số
- 147 người/km²
- Đơn vị cấp xã
- 78 8 phường, 69 xã và 1 đặc khu
- Trung tâm hành chính
- Thành phố Đồng Hới, Quảng Bình
- Vùng kinh tế
- Bắc Trung Bộ Miền Trung
- Biển số xe
- 73, 74
- Mã vùng điện thoại
- 0232
- Mã bưu chính
- 47xxx, 48xxx
- Đường biên giới
- Giáp Lào · Có bờ biển
Tổng quan
Tỉnh Quảng Trị là tỉnh thuộc Miền Trung, vùng Bắc Trung Bộ. Từ ngày 01/07/2025, tỉnh Quảng Trị được hình thành trên cơ sở hợp nhất tỉnh Quảng Bình và tỉnh Quảng Trị. Diện tích tự nhiên khoảng 12.700,0 km², dân số 1.870.845 người, mật độ bình quân 147 người/km². Trung tâm hành chính đặt tại Thành phố Đồng Hới, Quảng Bình. Hiện tỉnh Quảng Trị có 78 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 8 phường, 69 xã và 1 đặc khu.
- GRDP
- 113.688 tỷ đồng
- GRDP bình quân đầu người
- 60,8 triệu đồng
- Thu ngân sách
- 12.082 tỷ đồng
- Bí thư Tỉnh ủy
- Nguyễn Văn Phương
- Chủ tịch UBND
- Lê Hồng Vinh
- Mã đơn vị hành chính
- 44
Bản đồ ranh giới
Vĩ độ 17,46890 Kinh độ 106,62230
© Những người đóng góp OpenStreetMap — dữ liệu theo giấy phép ODbL.
Tỉnh, thành giáp ranh
- Tỉnh Hà Tĩnh
- Thành phố Huế
- Biên giới: Lào
Các tỉnh, thành cũ hợp thành
- Tỉnh Quảng Bình145 xã, phường, thị trấn cũ
- Tỉnh Quảng Trị119 xã, phường, thị trấn cũ
Danh sách 78 đơn vị hành chính cấp xã
8 phường, 69 xã và 1 đặc khu.
Xem trang mã bưu chính Tỉnh Quảng Trị — lọc theo huyện cũ, sao chép mã nhanh →
| STT | Tên đơn vị | Phân loại | Diện tích (km²) | Dân số | Mã bưu chính | Hình thành từ xã/phường cũ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phường Ba ĐồnMã 19009 | Phường | 20,45 | 28.805 | 47306 | Phường Quảng Phong (Thị xã Ba Đồn); Phường Quảng Long (Thị xã Ba Đồn); Phường Ba Đồn (Thị xã Ba Đồn); Xã Quảng Hải (Thị xã Ba Đồn) |
| 2 | Phường Bắc GianhMã 19066 | Phường | 31,14 | 328 | 47322 | Phường Quảng Phúc (Thị xã Ba Đồn); Phường Quảng Thọ (Thị xã Ba Đồn); Phường Quảng Thuận (Thị xã Ba Đồn) |
| 3 | Phường Đông HàMã 19333 | Phường | 380,76 | — | 48115 | Phường 1 (Thành phố Đông Hà); Phường 3 (Thành phố Đông Hà); Phường 4 (Thành phố Đông Hà); Phường Đông Giang (Thành phố Đông Hà); Phường Đông Thanh (Thành phố Đông Hà) |
| 4 | Phường Đồng HớiMã 18880 | Phường | 41,35 | 84.196 | 47122 | Phường Đức Ninh Đông (Thành Phố Đồng Hới); Phường Đồng Hải (Thành Phố Đồng Hới); Phường Đồng Phú (Thành Phố Đồng Hới); Phường Phú Hải (Thành Phố Đồng Hới); Phường Hải Thành (Thành Phố Đồng Hới); Phường Nam Lý (Thành Phố Đồng Hới); Xã Bảo Ninh (Thành Phố Đồng Hới); Xã Đức Ninh (Thành Phố Đồng Hới) |
| 5 | Phường Đồng SơnMã 18871 | Phường | 88,03 | 32.396 | 47110 | Phường Bắc Nghĩa (Thành Phố Đồng Hới); Phường Đồng Sơn (Thành Phố Đồng Hới); Xã Nghĩa Ninh (Thành Phố Đồng Hới); Xã Thuận Đức (Thành Phố Đồng Hới) |
| 6 | Phường Đồng ThuậnMã 18859 | Phường | 26,49 | 38.521 | 47123 | Phường Bắc Lý (Thành Phố Đồng Hới); Xã Lộc Ninh (Thành Phố Đồng Hới); Xã Quang Phú (Thành Phố Đồng Hới) |
| 7 | Phường Nam Đông HàMã 19351 | Phường | 34,82 | — | 48116 | Phường 2 (Thành phố Đông Hà); Phường 5 (Thành phố Đông Hà); Phường Đông Lễ (Thành phố Đông Hà); Phường Đông Lương (Thành phố Đông Hà) |
| 8 | Phường Quảng TrịMã 19360 | Phường | 733,30 | — | 48811 | Phường 1 (Thị xã Quảng Trị); Phường 2 (Thị xã Quảng Trị); Phường 3 (Thị xã Quảng Trị); Phường An Đôn (Thị xã Quảng Trị); Xã Hải Lệ (Thị xã Quảng Trị) |
| 9 | Xã A DơiMã 19483 | Xã | 112,41 | 11.058 | 48526 | Xã Ba Tầng (Huyện Hướng Hóa); Xã Xy (Huyện Hướng Hóa); Xã A Dơi (Huyện Hướng Hóa) |
| 10 | Xã Ái TửMã 19669 | Xã | 118,72 | — | 48726 | Xã Triệu Ái (Huyện Triệu Phong); Xã Triệu Giang (Huyện Triệu Phong); Xã Triệu Long (Huyện Triệu Phong) |
| 11 | Xã Ba LòngMã 19567 | Xã | 210,58 | 5.151 | 48612 | Xã Triệu Nguyên (Huyện Đa Krông); Xã Ba Lòng (Huyện Đa Krông) |
| 12 | Xã Bắc TrạchMã 19126 | Xã | 97,61 | 36.861 | 47212 | Xã Thanh Trạch (Huyện Bố Trạch); Xã Hạ Mỹ (Huyện Bố Trạch); Xã Liên Trạch (Huyện Bố Trạch); Xã Bắc Trạch (Huyện Bố Trạch) |
| 13 | Xã Bến HảiMã 19501 | Xã | 550,05 | — | 48328 | Xã Trung Hải (Huyện Gio Linh); Xã Trung Giang (Huyện Gio Linh); Xã Trung Sơn (Huyện Gio Linh) |
| 14 | Xã Bến QuanMã 19366 | Xã | 278,36 | — | 48423 | Thị trấn Bến Quan (Huyện Vĩnh Linh); Xã Vĩnh Ô (Huyện Vĩnh Linh); Xã Vĩnh Hà (Huyện Vĩnh Linh); Xã Vĩnh Khê (Huyện Vĩnh Linh) |
| 15 | Xã Bố TrạchMã 19141 | Xã | 299,42 | 3.323 | 47237 | Xã Hưng Trạch (Huyện Bố Trạch); Xã Cự Nẫm (Huyện Bố Trạch); Xã Vạn Trạch (Huyện Bố Trạch); Xã Phú Định (Huyện Bố Trạch) |
| 16 | Xã Cam HồngMã 19255 | Xã | 87,89 | 26.663 | 47835 | Xã Cam Thủy (Huyện Lệ Thủy); Xã Thanh Thủy (Huyện Lệ Thủy); Xã Hồng Thủy (Huyện Lệ Thủy); Xã Ngư Thủy Bắc (Huyện Lệ Thủy) |
| 17 | Xã Cam LộMã 19597 | Xã | 166,86 | — | 48206 | Thị trấn Cam Lộ (Huyện Cam Lộ); Xã Cam Thành (Huyện Cam Lộ); Xã Cam Chính (Huyện Cam Lộ); Xã Cam Nghĩa (Huyện Cam Lộ) |
| 18 | Xã Cồn TiênMã 19537 | Xã | 269,66 | — | 48327 | Xã Hải Thái (Huyện Gio Linh); Xã Linh Trường (Huyện Gio Linh); Xã Gio An (Huyện Gio Linh); Xã Gio Sơn (Huyện Gio Linh) |
| 19 | Xã Cửa TùngMã 19414 | Xã | 590,82 | — | 48419 | Thị trấn Cửa Tùng (Huyện Vĩnh Linh); Xã Vĩnh Giang (Huyện Vĩnh Linh); Xã Hiền Thành (Huyện Vĩnh Linh); Xã Kim Thạch (Huyện Vĩnh Linh) |
| 20 | Xã Cửa ViệtMã 19496 | Xã | 507,23 | — | 48319 | Thị trấn Cửa Việt (Huyện Gio Linh); Xã Gio Mai (Huyện Gio Linh); Xã Gio Hải (Huyện Gio Linh) |
| 21 | Xã ĐakrôngMã 19564 | Xã | 359,29 | 14.627 | 48608 | Xã Ba Nang (Huyện Đa Krông); Xã Tà Long (Huyện Đa Krông); Xã Đa Krông (Huyện Đa Krông) |
| 22 | Xã Dân HóaMã 18904 | Xã | 365,00 | 9.532 | 47613 | Xã Trọng Hóa (Huyện Minh Hóa); Xã Dân Hóa (Huyện Minh Hóa) |
| 23 | Xã Diên SanhMã 19681 | Xã | 883,27 | — | 48906 | Thị trấn Diên Sanh (Huyện Hải Lăng); Xã Hải Trường (Huyện Hải Lăng); Xã Hải Định (Huyện Hải Lăng) |
| 24 | Xã Đồng LêMã 18949 | Xã | 291,93 | 24.533 | 47506 | Thị trấn Đồng Lê (Huyện Tuyên Hóa); Xã Kim Hóa (Huyện Tuyên Hóa); Xã Lê Hóa (Huyện Tuyên Hóa); Xã Thuận Hóa (Huyện Tuyên Hóa); Xã Sơn Hóa (Huyện Tuyên Hóa) |
| 25 | Xã Đông TrạchMã 19159 | Xã | 35,72 | 34.174 | 47236 | Xã Hải Phú (Huyện Bố Trạch); Xã Sơn Lộc (Huyện Bố Trạch); Xã Đức Trạch (Huyện Bố Trạch); Xã Đồng Trạch (Huyện Bố Trạch) |
| 26 | Xã Gio LinhMã 19495 | Xã | 96,70 | 31.738 | 48306 | Thị trấn Gio Linh (Huyện Gio Linh); Xã Gio Quang (Huyện Gio Linh); Xã Gio Mỹ (Huyện Gio Linh); Xã Phong Bình (Huyện Gio Linh) |
| 27 | Xã Hải LăngMã 19702 | Xã | 116,89 | 16.589 | 48927 | Xã Hải Phú (Huyện Hải Lăng); Xã Hải Lâm (Huyện Hải Lăng); Xã Hải Thượng (Huyện Hải Lăng) |
| 28 | Xã Hiếu GiangMã 19603 | Xã | 177,78 | — | 48215 | Xã Cam Thủy (Huyện Cam Lộ); Xã Cam Hiếu (Huyện Cam Lộ); Xã Cam Tuyền (Huyện Cam Lộ); Xã Thanh An (Huyện Cam Lộ) |
| 29 | Xã Hòa TrạchMã 19033 | Xã | 52,67 | 29.901 | 47426 | Xã Quảng Châu (Huyện Quảng Trạch); Xã Quảng Tùng (Huyện Quảng Trạch); Xã Cảnh Dương (Huyện Quảng Trạch) |
| 30 | Xã Hoàn LãoMã 19111 | Xã | 99,03 | 43.554 | 47206 | Thị trấn Hoàn Lão (Huyện Bố Trạch); Xã Trung Trạch (Huyện Bố Trạch); Xã Đại Trạch (Huyện Bố Trạch); Xã Tây Trạch (Huyện Bố Trạch); Xã Hòa Trạch (Huyện Bố Trạch) |
| 31 | Xã Hướng HiệpMã 19555 | Xã | 185,61 | 13.454 | 48607 | Thị trấn Krông Klang (Huyện Đa Krông); Xã Mò Ó (Huyện Đa Krông); Xã Hướng Hiệp (Huyện Đa Krông) |
| 32 | Xã Hướng LậpMã 19435 | Xã | 219,64 | 3.539 | 48510 | Xã Hướng Việt (Huyện Hướng Hóa); Xã Hướng Lập (Huyện Hướng Hóa) |
| 33 | Xã Hướng PhùngMã 19441 | Xã | 447,59 | 12.029 | 48512 | Xã Hướng Sơn (Huyện Hướng Hóa); Xã Hướng Linh (Huyện Hướng Hóa); Xã Hướng Phùng (Huyện Hướng Hóa) |
| 34 | Xã Khe SanhMã 19429 | Xã | 134,81 | 27.615 | 48506 | Thị trấn Khe Sanh (Huyện Hướng Hóa); Xã Tân Hợp (Huyện Hướng Hóa); Xã Húc (Huyện Hướng Hóa); Xã Hướng Tân (Huyện Hướng Hóa) |
| 35 | Xã Kim ĐiềnMã 18922 | Xã | 229,42 | 6.165 | 47623 | Xã Hóa Sơn (Huyện Minh Hóa); Xã Hóa Hợp (Huyện Minh Hóa) |
| 36 | Xã Kim NgânMã 19318 | Xã | 881,06 | 9.776 | 47840 | Xã Kim Thủy (Huyện Lệ Thủy); Xã Ngân Thủy (Huyện Lệ Thủy); Xã Lâm Thủy (Huyện Lệ Thủy) |
| 37 | Xã Kim PhúMã 18943 | Xã | 552,57 | 19.054 | 47624 | Xã Thượng Hóa (Huyện Minh Hóa); Xã Trung Hóa (Huyện Minh Hóa); Xã Minh Hóa (Huyện Minh Hóa); Xã Tân Hóa (Huyện Minh Hóa) |
| 38 | Xã La LayMã 19594 | Xã | 156,21 | 8.121 | 48620 | Xã A Bung (Huyện Đa Krông); Xã A Ngo (Huyện Đa Krông) |
| 39 | Xã Lao BảoMã 19432 | Xã | 826,85 | — | 48515 | Xã Tân Thành (Huyện Hướng Hóa); Xã Tân Long (Huyện Hướng Hóa); Thị trấn Lao Bảo (Huyện Hướng Hóa) |
| 40 | Xã Lệ NinhMã 19246 | Xã | 56,32 | 23.449 | 47839 | Thị trấn NT Lệ Ninh (Huyện Lệ Thủy); Xã Sơn Thủy (Huyện Lệ Thủy); Xã Hoa Thủy (Huyện Lệ Thủy) |
| 41 | Xã Lệ ThủyMã 19249 | Xã | 55,93 | 4.946 | 47834 | Thị trấn Kiến Giang (Huyện Lệ Thủy); Xã Liên Thủy (Huyện Lệ Thủy); Xã Xuân Thủy (Huyện Lệ Thủy); Xã An Thủy (Huyện Lệ Thủy); Xã Phong Thủy (Huyện Lệ Thủy); Xã Lộc Thủy (Huyện Lệ Thủy) |
| 42 | Xã LìaMã 19489 | Xã | 71,69 | 14.375 | 48523 | Xã Thanh (Huyện Hướng Hóa); Xã Thuận (Huyện Hướng Hóa); Xã Lìa (Huyện Hướng Hóa) |
| 43 | Xã Minh HóaMã 18901 | Xã | 156,97 | 21.481 | 47622 | Thị trấn Quy Đạt (Huyện Minh Hóa); Xã Xuân Hóa (Huyện Minh Hóa); Xã Yên Hóa (Huyện Minh Hóa); Xã Hồng Hóa (Huyện Minh Hóa) |
| 44 | Xã Mỹ ThủyMã 19741 | Xã | 44,41 | — | 48926 | Xã Hải Dương (Huyện Hải Lăng); Xã Hải An (Huyện Hải Lăng); Xã Hải Khê (Huyện Hải Lăng) |
| 45 | Xã Nam Ba ĐồnMã 19075 | Xã | 0,00 | — | 47323 | Xã Quảng Tân (Thị xã Ba Đồn); Xã Quảng Trung (Thị xã Ba Đồn); Xã Quảng Tiên (Thị xã Ba Đồn); Xã Quảng Sơn (Thị xã Ba Đồn); Xã Quảng Thủy (Thị xã Ba Đồn) |
| 46 | Xã Nam Cửa ViệtMã 19639 | Xã | 76,44 | — | 48728 | Xã Triệu Trạch (Huyện Triệu Phong); Xã Triệu Phước (Huyện Triệu Phong); Xã Triệu Tân (Huyện Triệu Phong) |
| 47 | Xã Nam GianhMã 19093 | Xã | 34,43 | 36.527 | 47324 | Xã Quảng Hòa (Thị xã Ba Đồn); Xã Quảng Lộc (Thị xã Ba Đồn); Xã Quảng Văn (Thị xã Ba Đồn); Xã Quảng Minh (Thị xã Ba Đồn) |
| 48 | Xã Nam Hải LăngMã 19735 | Xã | 114,50 | — | 48928 | Xã Hải Sơn (Huyện Hải Lăng); Xã Hải Phong (Huyện Hải Lăng); Xã Hải Chánh (Huyện Hải Lăng) |
| 49 | Xã Nam TrạchMã 19198 | Xã | 129,83 | 32.594 | 47238 | Thị trấn NT Việt Trung (Huyện Bố Trạch); Xã Nhân Trạch (Huyện Bố Trạch); Xã Lý Nam (Huyện Bố Trạch) |
| 50 | Xã Ninh ChâuMã 19225 | Xã | 86,03 | 30.098 | 47722 | Xã Tân Ninh (Huyện Quảng Ninh); Xã Gia Ninh (Huyện Quảng Ninh); Xã Duy Ninh (Huyện Quảng Ninh); Xã Hải Ninh (Huyện Quảng Ninh) |
| 51 | Xã Phong NhaMã 19138 | Xã | 358,10 | 39.254 | 47232 | Thị trấn Phong Nha (Huyện Bố Trạch); Xã Lâm Trạch (Huyện Bố Trạch); Xã Xuân Trạch (Huyện Bố Trạch); Xã Phúc Trạch (Huyện Bố Trạch) |
| 52 | Xã Phú TrạchMã 19021 | Xã | 197,41 | 30.850 | 47427 | Xã Quảng Đông (Huyện Quảng Trạch); Xã Quảng Phú (Huyện Quảng Trạch); Xã Quảng Kim (Huyện Quảng Trạch); Xã Quảng Hợp (Huyện Quảng Trạch) |
| 53 | Xã Quảng NinhMã 19207 | Xã | 100,27 | 3.621 | 47721 | Thị trấn Quán Hàu (Huyện Quảng Ninh); Xã Vĩnh Ninh (Huyện Quảng Ninh); Xã Võ Ninh (Huyện Quảng Ninh); Xã Hàm Ninh (Huyện Quảng Ninh) |
| 54 | Xã Quảng TrạchMã 19057 | Xã | 56,64 | 31.422 | 47424 | Xã Quảng Phương (Huyện Quảng Trạch); Xã Quảng Xuân (Huyện Quảng Trạch); Xã Quảng Hưng (Huyện Quảng Trạch) |
| 55 | Xã Sen NgưMã 19288 | Xã | 120,84 | 21.158 | 47836 | Xã Hưng Thủy (Huyện Lệ Thủy); Xã Sen Thủy (Huyện Lệ Thủy); Xã Ngư Thủy (Huyện Lệ Thủy) |
| 56 | Xã Tà RụtMã 19588 | Xã | 273,15 | 10.639 | 48617 | Xã A Vao (Huyện Đa Krông); Xã Húc Nghì (Huyện Đa Krông); Xã Tà Rụt (Huyện Đa Krông) |
| 57 | Xã Tân GianhMã 19051 | Xã | 763,52 | — | 47428 | Xã Phù Cảnh (Huyện Quảng Trạch); Xã Liên Trường (Huyện Quảng Trạch); Xã Quảng Thanh (Huyện Quảng Trạch) |
| 58 | Xã Tân LậpMã 19462 | Xã | 257,61 | 1.681 | 48517 | Xã Tân Liên (Huyện Hướng Hóa); Xã Hướng Lộc (Huyện Hướng Hóa); Xã Tân Lập (Huyện Hướng Hóa) |
| 59 | Xã Tân MỹMã 19291 | Xã | 102,57 | 24.644 | 47837 | Xã Tân Thủy (Huyện Lệ Thủy); Xã Dương Thủy (Huyện Lệ Thủy); Xã Mỹ Thủy (Huyện Lệ Thủy); Xã Thái Thủy (Huyện Lệ Thủy) |
| 60 | Xã Tân ThànhMã 18919 | Xã | 89,77 | 5.513 | 47610 | Giữ nguyên, không sáp nhập |
| 61 | Xã Thượng TrạchMã 19147 | Xã | 1.091,53 | 3.615 | 47230 | Xã Tân Trạch (Huyện Bố Trạch); Xã Thượng Trạch (Huyện Bố Trạch) |
| 62 | Xã Triệu BìnhMã 19645 | Xã | 372,32 | — | 48727 | Xã Triệu Độ (Huyện Triệu Phong); Xã Triệu Thuận (Huyện Triệu Phong); Xã Triệu Hòa (Huyện Triệu Phong); Xã Triệu Đại (Huyện Triệu Phong) |
| 63 | Xã Triệu CơMã 19654 | Xã | 44,54 | 21.976 | 48711 | Xã Triệu Trung (Huyện Triệu Phong); Xã Triệu Tài (Huyện Triệu Phong); Xã Triệu Cơ (Huyện Triệu Phong) |
| 64 | Xã Triệu PhongMã 19624 | Xã | 788,84 | — | 48725 | Thị trấn Ái Tử (Huyện Triệu Phong); Xã Triệu Thành (Huyện Triệu Phong); Xã Triệu Thượng (Huyện Triệu Phong) |
| 65 | Xã Trung ThuầnMã 19030 | Xã | 98,83 | 16.331 | 47425 | Xã Quảng Lưu (Huyện Quảng Trạch); Xã Quảng Thạch (Huyện Quảng Trạch); Xã Quảng Tiến (Huyện Quảng Trạch) |
| 66 | Xã Trường NinhMã 19237 | Xã | 71,92 | 35.614 | 47723 | Xã Vạn Ninh (Huyện Quảng Ninh); Xã An Ninh (Huyện Quảng Ninh); Xã Xuân Ninh (Huyện Quảng Ninh); Xã Hiền Ninh (Huyện Quảng Ninh) |
| 67 | Xã Trường PhúMã 19309 | Xã | 97,18 | 21.206 | 47838 | Xã Trường Thủy (Huyện Lệ Thủy); Xã Mai Thủy (Huyện Lệ Thủy); Xã Phú Thủy (Huyện Lệ Thủy) |
| 68 | Xã Trường SơnMã 19204 | Xã | 935,96 | 8.484 | 47720 | Xã Trường Xuân (Huyện Quảng Ninh); Xã Trường Sơn (Huyện Quảng Ninh) |
| 69 | Xã Tuyên BìnhMã 18991 | Xã | 137,81 | 19.158 | 47529 | Xã Phong Hóa (Huyện Tuyên Hóa); Xã Ngư Hóa (Huyện Tuyên Hóa); Xã Mai Hóa (Huyện Tuyên Hóa) |
| 70 | Xã Tuyên HóaMã 18997 | Xã | 194,92 | 21.452 | 47530 | Xã Tiến Hóa (Huyện Tuyên Hóa); Xã Châu Hóa (Huyện Tuyên Hóa); Xã Cao Quảng (Huyện Tuyên Hóa); Xã Văn Hóa (Huyện Tuyên Hóa) |
| 71 | Xã Tuyên LâmMã 18958 | Xã | 235,20 | 8.401 | 47527 | Xã Lâm Hóa (Huyện Tuyên Hóa); Xã Thanh Hóa (Huyện Tuyên Hóa) |
| 72 | Xã Tuyên PhúMã 18985 | Xã | 155,38 | 188 | 47528 | Xã Đồng Hóa (Huyện Tuyên Hóa); Xã Thạch Hóa (Huyện Tuyên Hóa); Xã Đức Hóa (Huyện Tuyên Hóa) |
| 73 | Xã Tuyên SơnMã 18952 | Xã | 132,14 | 6.738 | 47526 | Xã Thanh Thạch (Huyện Tuyên Hóa); Xã Hương Hóa (Huyện Tuyên Hóa) |
| 74 | Xã Vĩnh ĐịnhMã 19699 | Xã | 631,22 | — | 48929 | Xã Hải Quy (Huyện Hải Lăng); Xã Hải Hưng (Huyện Hải Lăng); Xã Hải Bình (Huyện Hải Lăng) |
| 75 | Xã Vĩnh HoàngMã 19372 | Xã | 877,14 | — | 48429 | Xã Vĩnh Thái (Huyện Vĩnh Linh); Xã Trung Nam (Huyện Vĩnh Linh); Xã Vĩnh Hòa (Huyện Vĩnh Linh); Xã Vĩnh Tú (Huyện Vĩnh Linh) |
| 76 | Xã Vĩnh LinhMã 19363 | Xã | 90,37 | 27.527 | 48428 | Thị trấn Hồ Xá (Huyện Vĩnh Linh); Xã Vĩnh Long (Huyện Vĩnh Linh); Xã Vĩnh Chấp (Huyện Vĩnh Linh) |
| 77 | Xã Vĩnh ThủyMã 19405 | Xã | 103,74 | 20.747 | 48424 | Xã Vĩnh Lâm (Huyện Vĩnh Linh); Xã Vĩnh Sơn (Huyện Vĩnh Linh); Xã Vĩnh Thủy (Huyện Vĩnh Linh) |
| 78 | Đặc khu Cồn CỏMã 19742 | Đặc khu | 0,00 | — | 48956 | Huyện Cồn Cỏ |
Không có phường, xã nào khớp từ khoá.
Câu hỏi thường gặp
Tỉnh Quảng Trị mới gồm những tỉnh cũ nào hợp thành?
Tỉnh Quảng Trị được hình thành trên cơ sở hợp nhất tỉnh Quảng Bình và tỉnh Quảng Trị trong đợt sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025.
Trung tâm hành chính và biển số xe của Tỉnh Quảng Trị là gì?
Trung tâm hành chính của Tỉnh Quảng Trị đặt tại Thành phố Đồng Hới, Quảng Bình. Biển số xe: 73, 74.
Tỉnh Quảng Trị có bao nhiêu xã/phường trực thuộc?
Tỉnh Quảng Trị có 78 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 8 phường, 69 xã và 1 đặc khu.
Số liệu cập nhật đến ngày 26/09/2026. Dữ liệu tổng hợp ngày 27/10/2026 từ nguồn công khai. Danh sách xã cũ được đối chiếu tự động và có thể còn sai sót.
