63 tỉnh thành cũ

Danh sách đơn vị hành chính trước đợt sắp xếp năm 2025: 63 tỉnh, thành phố, 696 quận, huyện, thị xã và 10.051 phường, xã, thị trấn. Mở từng tỉnh để xem quận/huyện, mở quận/huyện để xem các xã và đơn vị mới mà xã đó thuộc về.

Xem 34 tỉnh thành mới →

Thành phố Hà Nội Mã 01 · 30 quận/huyện · 526 xã/phường Nay thuộc Thủ Đô Hà Nội
Tỉnh Hà Giang Mã 02 · 11 quận/huyện · 193 xã/phường Nay thuộc Tỉnh Tuyên Quang
Tỉnh Cao Bằng Mã 04 · 10 quận/huyện · 161 xã/phường Nay thuộc Tỉnh Cao Bằng
Tỉnh Bắc Kạn Mã 06 · 8 quận/huyện · 108 xã/phường Nay thuộc Tỉnh Thái Nguyên
Tỉnh Tuyên Quang Mã 08 · 7 quận/huyện · 137 xã/phường Nay thuộc Tỉnh Tuyên Quang
Tỉnh Lào Cai Mã 10 · 9 quận/huyện · 151 xã/phường Nay thuộc Tỉnh Lào Cai
Tỉnh Điện Biên Mã 11 · 10 quận/huyện · 129 xã/phường Nay thuộc Tỉnh Điện Biên
Tỉnh Lai Châu Mã 12 · 8 quận/huyện · 106 xã/phường Nay thuộc Tỉnh Lai Châu
Tỉnh Sơn La Mã 14 · 12 quận/huyện · 204 xã/phường Nay thuộc Tỉnh Sơn La
Tỉnh Yên Bái Mã 15 · 9 quận/huyện · 168 xã/phường Nay thuộc Tỉnh Lào Cai
Tỉnh Hoà Bình Mã 17 · 10 quận/huyện · 151 xã/phường Nay thuộc Tỉnh Phú Thọ
Tỉnh Thái Nguyên Mã 19 · 9 quận/huyện · 172 xã/phường Nay thuộc Tỉnh Thái Nguyên
Tỉnh Lạng Sơn Mã 20 · 11 quận/huyện · 194 xã/phường Nay thuộc Tỉnh Lạng Sơn
Tỉnh Quảng Ninh Mã 22 · 13 quận/huyện · 171 xã/phường Nay thuộc Thành phố Quảng Ninh
Tỉnh Bắc Giang Mã 24 · 10 quận/huyện · 195 xã/phường Nay thuộc Thành phố Bắc Ninh
Tỉnh Phú Thọ Mã 25 · 13 quận/huyện · 207 xã/phường Nay thuộc Tỉnh Phú Thọ
Tỉnh Vĩnh Phúc Mã 26 · 9 quận/huyện · 121 xã/phường Nay thuộc Tỉnh Phú Thọ
Tỉnh Bắc Ninh Mã 27 · 8 quận/huyện · 121 xã/phường Nay thuộc Thành phố Bắc Ninh
Tỉnh Hải Dương Mã 30 · 12 quận/huyện · 207 xã/phường Nay thuộc Thành phố Hải Phòng
Thành phố Hải Phòng Mã 31 · 15 quận/huyện · 167 xã/phường Nay thuộc Thành phố Hải Phòng
Tỉnh Hưng Yên Mã 33 · 10 quận/huyện · 139 xã/phường Nay thuộc Tỉnh Hưng Yên
Tỉnh Thái Bình Mã 34 · 8 quận/huyện · 242 xã/phường Nay thuộc Tỉnh Hưng Yên
Tỉnh Hà Nam Mã 35 · 6 quận/huyện · 98 xã/phường Nay thuộc Tỉnh Ninh Bình
Tỉnh Nam Định Mã 36 · 9 quận/huyện · 175 xã/phường Nay thuộc Tỉnh Ninh Bình
Tỉnh Ninh Bình Mã 37 · 7 quận/huyện · 125 xã/phường Nay thuộc Tỉnh Ninh Bình
Tỉnh Thanh Hóa Mã 38 · 26 quận/huyện · 549 xã/phường Nay thuộc Tỉnh Thanh Hóa
Tỉnh Nghệ An Mã 40 · 20 quận/huyện · 412 xã/phường Nay thuộc Tỉnh Nghệ An
Tỉnh Hà Tĩnh Mã 42 · 12 quận/huyện · 210 xã/phường Nay thuộc Tỉnh Hà Tĩnh
Tỉnh Quảng Bình Mã 44 · 8 quận/huyện · 145 xã/phường Nay thuộc Tỉnh Quảng Trị
Tỉnh Quảng Trị Mã 45 · 10 quận/huyện · 119 xã/phường Nay thuộc Tỉnh Quảng Trị
Thành phố Huế Mã 46 · 9 quận/huyện · 134 xã/phường Nay thuộc Thành phố Huế
Thành phố Đà Nẵng Mã 48 · 8 quận/huyện · 47 xã/phường Nay thuộc Thành phố Đà Nẵng
Tỉnh Quảng Nam Mã 49 · 17 quận/huyện · 234 xã/phường Nay thuộc Thành phố Đà Nẵng
Tỉnh Quảng Ngãi Mã 51 · 13 quận/huyện · 170 xã/phường Nay thuộc Tỉnh Quảng Ngãi
Tỉnh Bình Định Mã 52 · 11 quận/huyện · 155 xã/phường Nay thuộc Tỉnh Gia Lai
Tỉnh Phú Yên Mã 54 · 9 quận/huyện · 106 xã/phường Nay thuộc Tỉnh Đắk Lắk
Tỉnh Khánh Hòa Mã 56 · 9 quận/huyện · 132 xã/phường Nay thuộc Tỉnh Khánh Hòa
Tỉnh Ninh Thuận Mã 58 · 7 quận/huyện · 62 xã/phường Nay thuộc Tỉnh Khánh Hòa
Tỉnh Bình Thuận Mã 60 · 10 quận/huyện · 121 xã/phường Nay thuộc Tỉnh Lâm Đồng
Tỉnh Kon Tum Mã 62 · 10 quận/huyện · 102 xã/phường Nay thuộc Tỉnh Quảng Ngãi
Tỉnh Gia Lai Mã 64 · 17 quận/huyện · 218 xã/phường Nay thuộc Tỉnh Gia Lai
Tỉnh Đắk Lắk Mã 66 · 15 quận/huyện · 180 xã/phường Nay thuộc Tỉnh Đắk Lắk
Tỉnh Đắk Nông Mã 67 · 8 quận/huyện · 71 xã/phường Nay thuộc Tỉnh Lâm Đồng
Tỉnh Lâm Đồng Mã 68 · 10 quận/huyện · 141 xã/phường Nay thuộc Tỉnh Lâm Đồng
Tỉnh Bình Phước Mã 70 · 11 quận/huyện · 111 xã/phường Nay thuộc Thành phố Đồng Nai
Tỉnh Tây Ninh Mã 72 · 9 quận/huyện · 94 xã/phường Nay thuộc Tỉnh Tây Ninh
Tỉnh Bình Dương Mã 74 · 9 quận/huyện · 91 xã/phường Nay thuộc Thành phố Hồ Chí Minh
Tỉnh Đồng Nai Mã 75 · 11 quận/huyện · 159 xã/phường Nay thuộc Thành phố Đồng Nai
Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Mã 77 · 7 quận/huyện · 77 xã/phường Nay thuộc Thành phố Hồ Chí Minh
Thành phố Hồ Chí Minh Mã 79 · 22 quận/huyện · 273 xã/phường Nay thuộc Thành phố Hồ Chí Minh
Tỉnh Long An Mã 80 · 15 quận/huyện · 186 xã/phường Nay thuộc Tỉnh Tây Ninh
Tỉnh Tiền Giang Mã 82 · 11 quận/huyện · 164 xã/phường Nay thuộc Tỉnh Đồng Tháp
Tỉnh Bến Tre Mã 83 · 9 quận/huyện · 148 xã/phường Nay thuộc Tỉnh Vĩnh Long
Tỉnh Trà Vinh Mã 84 · 9 quận/huyện · 104 xã/phường Nay thuộc Tỉnh Vĩnh Long
Tỉnh Vĩnh Long Mã 86 · 8 quận/huyện · 102 xã/phường Nay thuộc Tỉnh Vĩnh Long
Tỉnh Đồng Tháp Mã 87 · 12 quận/huyện · 141 xã/phường Nay thuộc Tỉnh Đồng Tháp
Tỉnh An Giang Mã 89 · 11 quận/huyện · 155 xã/phường Nay thuộc Tỉnh An Giang
Tỉnh Kiên Giang Mã 91 · 15 quận/huyện · 143 xã/phường Nay thuộc Tỉnh An Giang
Thành phố Cần Thơ Mã 92 · 9 quận/huyện · 80 xã/phường Nay thuộc Thành phố Cần Thơ
Tỉnh Hậu Giang Mã 93 · 8 quận/huyện · 75 xã/phường Nay thuộc Thành phố Cần Thơ
Tỉnh Sóc Trăng Mã 94 · 11 quận/huyện · 108 xã/phường Nay thuộc Thành phố Cần Thơ
Tỉnh Bạc Liêu Mã 95 · 7 quận/huyện · 64 xã/phường Nay thuộc Tỉnh Cà Mau
Tỉnh Cà Mau Mã 96 · 9 quận/huyện · 100 xã/phường Nay thuộc Tỉnh Cà Mau
Nguồn ảnh bản đồ
Xoilac 365